Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210917675-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210861773 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTMKHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 08:28:00 đến ngày 2021-09-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,169,342,728 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0754E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.019.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.038.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải có gắn cẩu, công suất ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời + lô ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời + lô ra dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt, kích thước tới 300mm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cao năng lực truyền tải mạch vòng 35kV giữa lộ 374 trạm 110kV Ninh Dân và lộ 374 trạm 110kV Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTMKHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Phú Thọ - Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Điện lực Phú Thọ, Số 1520 đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vật tư A cấp nhà thầu tiếp nhận và lắp đặt | |||
| B | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu dao cách ly 35kV - 630A - 1 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Kéo rải Dây nhôm lõi thép AC-120/19 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60.294 | m |
| 3 | Lắp sứ đứng PI-35 trên cột ly tâm | Mô tả kỹ thuật chương V | 318 | Quả |
| 4 | Lắp đặt Chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV dây AC120-240 (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC120-240 (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 605 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 355 | Cái |
| 7 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| C | Recloser | |||
| 1 | Lắp đặt Thiết bị tự động đóng lại 35kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Biến áp cấp nguồn TU-38,5/0,22kV-100VA; CCX 0.5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van 3 pha 35kV ngoài trời | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Cầu dao cách ly 35kV - 630A mở ngang | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ 1 pha |
| 6 | Lắp đặt Sứ đứng 35kV cả ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Quả |
| 7 | Ép Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 8 | Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 9 | Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt Ghip nhôm đa năng 3 bu lông CC25-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt Dây dẫn bọc cách điện ASXV (đấu nối xuống SI và TU) Al/XLPE/PVC/4,3-50/8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt Dây dẫn bọc cách điện ASXV (đấu nối từ cầu dao đến RE và từ RE đến đường dây) Al/XLPE/PVC/4,3-150/24 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 13 | Lắp đặt Dây đồng mềm bọc M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| D | Phần vật tư nhà thầu cấp và lắp đặt | |||
| E | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng thủ công NPC.I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 41 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới NPC.I-12-190-10(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng thủ công NPC.I-14-190-9.2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | Cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới NPC.I-14-190-9.2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng thủ công NPC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới NPC.I-14-190-11(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm thi công thủ công NPC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Cột |
| 8 | Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới NPC.I-14-190-13(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới NPC.I-16-190-11(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 10 | Cột bê tông li tâm 16m thi công bằng thủ công NPC.I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng thủ công kết hợp cơ giớiNPC.I-16-190-13(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cột |
| 12 | Cột bê tông li tâm thi công thủ công NPC.I-16-190-13 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cột |
| 13 | Cột bê tông ly tâm thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới NPC.I-18-190-11(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 14 | Cột bê tông li tâm thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới NPC.I-18-190-13(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Cột |
| 15 | Cột bê tông li tâm thi công bằng thủ công NPC.I-18-190-13 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 16 | Cột bê tông li tâm thi công bằng thủ công NPC.I-20-190-11 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cột |
| 17 | Cột bê tông li tâm thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới NPC.I-20-190-13 (M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | Cột |
| 18 | Cột bê tông li tâm 20m thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới NPC.I-20-190-11(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cột |
| 19 | Tiếp địa thi công thủ công, RC-4 - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 74 | Bộ |
| 20 | Tiếp địa thi công máy, RC-4(M) - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | Bộ |
| 21 | Bộ xà đỡ đây dẫn cột đơn XĐT-35-3N | Mô tả kỹ thuật chương V | 64 | Bộ |
| 22 | Bộ xà đỡ đây dẫn cột đơn XĐT-35-3D | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 23 | Bộ xà đỡ đây dẫn cột đơn XĐT-35-3Z | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 24 | Bộ xà đỡ đây dẫn cột đơn XĐV-35-3N | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | Bộ |
| 25 | Bộ xà néo dây dẫn cột kép XNCK-35-3D | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 26 | Bộ xà néo dây dẫn cột kép XNCK-35-3N | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 27 | Bộ xà néo dây dẫn cột kép XNCK-35-3Z | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Bộ xà néo dây dẫn cột PI XNII-35-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Bộ xà néo dây dẫn cột PI XNII-35-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Ghế cách điện cột PI GCĐ-35-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ cầu dao cột PI XCD-35-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Xà néo cột đơn XNZ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 33 | Bộ xà néo dây dẫn cột đơn XNG-35-3D | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 34 | Bộ xà néo dây dẫn cột kép XNGK-35-3D | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | Bộ |
| 35 | Bộ xà néo dây dẫn cột kép XNGK-35-3N | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 36 | Bộ xà néo dây dẫn cột kép XNGK-35-3Z | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 37 | Bộ xà rẽ nhánh dây dẫn XRK-35-3D | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 38 | Bộ xà néo dây dẫn cột kép XNG-35-3N | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 39 | Chụp đầu cột loại 2,5m CT-2,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 40 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 41 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 16m GC2-16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 42 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 18m GC2-18 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 43 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 20m GC2-20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Bộ |
| 44 | Kéo dây AC-120 vượt đường ô tô rộng từ >= 10m | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Khoảng |
| 45 | Kéo dây dẫn AC-120/19 vượt đường ô tô 3m | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Khoảng |
| 46 | Kéo dây tại vị trí góc | Mô tả kỹ thuật chương V | 84 | góc |
| F | Recloser | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa ruột gà Ø27 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt Đai thép không gỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp ĐTKG+KĐ | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt Biển tên trạm và biển báo an toàn BB | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Xà đỡ SI | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ Recloser & CSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ biến điện áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Ghế cách điện + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ tủ điều khiển bảo vệ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ dao cách ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ lèo 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Tay thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Dây leo tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| G | Phần ngầm | |||
| H | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3 (thi công thủ công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 39 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3 (Thi công bằng máy) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Móng |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4-14 (thi công thủ công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Móng |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4-14 (Thi công bằng máy) | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Móng |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4-16 (thi công thủ công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Móng |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4-16 (Thi công bằng máy) | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Móng |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5-18 (thi công thủ công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 8 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5-18 (Thi công bằng máy) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 9 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5-20 (thi công thủ công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 10 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5-20 (Thi công bằng máy) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Móng |
| 11 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-3 (thi công thủ công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 12 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-4-14 (thi công thủ công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Móng |
| 13 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-4-14 (Thi công bằng máy) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 14 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-4-16 (thi công thủ công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 15 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-4-16 (Thi công bằng máy) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 16 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-5-18 (Thi công bằng máy) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Móng |
| 17 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-5-20 (Thi công bằng máy) | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Móng |
| 18 | Tiếp địa thi công thủ công, RC-4 - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 74 | Bộ |
| 19 | Tiếp địa thi công máy, RC-4(M) - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | Bộ |
| I | Phần thí nghiệm | |||
| J | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 124 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Quả |
| K | SCADA | |||
| L | Thiết bị quang | |||
| 1 | Router (Modem) công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Chiếc |
| 2 | Sim DATA 4G | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Chiếc |
| 3 | Phí hòa mạng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Chiếc |
| M | Vật tư quang | |||
| 1 | Cáp mạng Cat5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 2 | Hạt mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | chiếc |
| 3 | Cáp điện M2x1,5mm2 PVC-XLPE | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | m |
| N | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Modem router | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | T.Bị |
| 2 | Cài đặt cấu hình thiết bị Modem router lắp đặt mới | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Thiết bị |
| 3 | Cài đặt Phần mềm giám sát tập trung kết nối lưới điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Thiết bị |
| 4 | Kiểm tra hiệu chỉnh Modem router lắp đặt mới | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Thiết bị |
| 5 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hệ thống |
| O | Thí nghiệm kết nối | |||
| P | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ngăn |
| Q | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 41 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 67 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| R | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 67 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 62 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hàm |
| S | Phần thu hồi | |||
| T | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Thu hồi cột tông bê tông ly tâm cao 10m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cột |
| 2 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 12m | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | Cột |
| 3 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 12m bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | Cột |
| 4 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 14m thu hồi bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cột |
| 5 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 14m bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | Cột |
| 6 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 7 | Hạ chuỗi sứ néo 4 bát cũ | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | chuỗi |
| 8 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo Polymer 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | Chuỗi |
| 9 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 300 | Chuỗi |
| 10 | Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật chương V | 332 | quả |
| 11 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC95TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 8.159 | m |
| 12 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 39.366 | m |
| 13 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC35TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 11.824 | m |
| 14 | Căng lại Dây nhôm lõi thép AC95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.050 | m |
| 15 | Vận chuyển về kho | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| U | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | CV |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0754E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.019.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.038.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có gắn cẩu | Xe tải có gắn cẩu, công suất ≥ 5T | 1 |
| 2 | Máy tời + lô ra dây | Máy tời + lô ra dây | 1 |
| 3 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt, kích thước tới 300mm2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi