Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210917697-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210861853
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 08:27:00 đến ngày 2021-09-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,979,697,962 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.047E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.093E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.886.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.772.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe tải có gắn cẩu, công suất ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời + lô ra dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời + lô ra dây
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt, kích thước tới 300mm2
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cao năng lực truyền tải mạch vòng 35kV giữa lộ 373 trạm 110kV Đồng Xuân và lộ 372 trạm 110kV Cẩm Khê khu vực huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
90 Ngày
E-CDNT 3 TDTMKHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ , địa chỉ: Số 1520 Đường Hùng Vương, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ - Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế Điện Việt Nam; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ , địa chỉ: Số 1520 Đường Hùng Vương, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ - Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ - Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Điện lực Phú Thọ, Số 1520 đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư A cấp nhà thầu tiếp nhận và lắp đặt
B Đường dây trung thế
1Dây nhôm lõi thép AC-120/19Mô tả kỹ thuật chương V58.559m
2Cách điện đứng 35kV (Polimer): PPI-35Mô tả kỹ thuật chương V42Quả
3Chuỗi đỡ đơn cách điện 35kV (Polyme): CĐĐ-35Mô tả kỹ thuật chương V90Chuỗi
4Chuỗi đỡ kép cách điện 35kV (Polyme): CĐK-35Mô tả kỹ thuật chương V406Chuỗi
5Chuỗi néo đơn cách điện 35kV (Polyme): CNĐ-35Mô tả kỹ thuật chương V93Chuỗi
6Chuỗi néo kép cách điện 35kV (Polyme): CNK-35Mô tả kỹ thuật chương V24Chuỗi
7Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-9,2Mô tả kỹ thuật chương V1Cột
8Sứ đứng 35kvMô tả kỹ thuật chương V54Bộ
9Chuỗi đỡ cách điện Polyme 35kv loại CĐ1-35-25.1Mô tả kỹ thuật chương V33Bộ
10Chuỗi đỡ cách điện Polyme 35kv loại CĐ1-35-25.1Mô tả kỹ thuật chương V177Bộ
11Chuỗi Silicon 35kV + PK néo képMô tả kỹ thuật chương V12Chuỗi
12Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-185Mô tả kỹ thuật chương V246Cái
13ống nối dây ON-120Mô tả kỹ thuật chương V24Cái
C Recloser
1Lắp đặt Cầu dao cắt tải kiểu kín, LBS-35kV-630A-12,5kA/1sMô tả kỹ thuật chương V2Máy
2Lắp đặt Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ TU-38,5/0,22kV-100VAMô tả kỹ thuật chương V3Máy
3Lắp đặt Chống sét van 47KV, ZnO-47Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
4Lắp đặt Cầu dao cách ly 35kV mở ngang, CD-35-NMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
5Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35KV, SI-35-1phaMô tả kỹ thuật chương V6Bộ
6Lắp đặt Sứ đứng 35KV, SĐ-35Mô tả kỹ thuật chương V32Quả
7Ép Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật chương V24cái
8Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-150Mô tả kỹ thuật chương V24cái
9Lắp đặt Ghip nhôm 3 bu lông CC-150Mô tả kỹ thuật chương V12cái
10Lắp đặt Dây dẫn bọc cách điện ASXV-150/24 cách điện dày 4,3 mm (35kV)Mô tả kỹ thuật chương V87m
11Lắp đặt Dây dẫn bọc cách điện ASXV-50/8 cách điện dày 4,3 mmMô tả kỹ thuật chương V24m
12Lắp đặt Dây đồng mềm bọc Cu/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật chương V90m
D Phần vật tư nhà thầu cấp và lắp đặt
E Đường dây trung thế
1Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-9,2Mô tả kỹ thuật chương V76Cột
2Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật chương V17Cột
3Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật chương V6Cột
4Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-9,2Mô tả kỹ thuật chương V6Cột
5Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-11Mô tả kỹ thuật chương V5Cột
6Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-9,2Mô tả kỹ thuật chương V1Cột
7Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-11Mô tả kỹ thuật chương V4Cột
8Cột bê tông li tâm NPC.I-20-190-11 (M)Mô tả kỹ thuật chương V4Cột
9Tiếp địa, RC-2 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V115Bộ
10Bộ xà rẽ nhánh lệch 3 pha cột ly tâm đơn XRN-35-3LMô tả kỹ thuật chương V11Bộ
11Bộ xà rẽ nhánh cân 2 pha cột ly tâm đơn XR-35-2CMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
12Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn sứ đứng XĐ35-1LMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
13Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ đứng XN35-2LMô tả kỹ thuật chương V11Bộ
14Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ đứng ngang tuyến XNĐ35-2NMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
15Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XĐZ-35-1LMô tả kỹ thuật chương V108Bộ
16Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XNZ-35-2LMô tả kỹ thuật chương V26Bộ
17Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi ngang tuyến XNĐZ-35-2NMô tả kỹ thuật chương V7Bộ
18Bộ xà néo dây cột ly tâm hình PI-3m XNII-35-3Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
19Bộ xà néo lệch 3 tầng cột ly tâm đơn XNL-3T-35Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
20Bộ xà néo lệch 3 tầng cột ly tâm đúp dọc tuyến XNĐ-3T-35NMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
21Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật chương V10Bộ
22Chụp cột tròn CT-2,5Mô tả kỹ thuật chương V5Bộ
23Cổ dề néoMô tả kỹ thuật chương V7Bộ
24ống nối dây ON-120Mô tả kỹ thuật chương V24Cái
25Biển báo số cột, biển an toànMô tả kỹ thuật chương V113Cái
F Recloser
1Lắp đặt Ống nhựa ruột gà Ø27Mô tả kỹ thuật chương V90m
2Lắp đặt Biển tên trạm và biển báo an toàn BBMô tả kỹ thuật chương V2cái
3Xà đỡ sứ trung gian + chống sét van XTG-CSV-35Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
4Xà LBS + cầu chì tự rơi XLBS+SI-35Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
5Xà đỡ 2 biến điện áp cột đơn XTU-2-35Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
6Giá đỡ tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
7Thang trèo TS-2,5Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
8Tay thao tác cầu dao T-CDMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
9Xà đỡ LBSMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
10Xà đỡ SI và CSVMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
11Xà đỡ biến điện áp, XTU-35Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
12Ghế cách điện + giá đỡ, GCĐ-1Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
13Xà đỡ 2 cầu dao cách ly + chống sét van XCD-2-CSV-35Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
14Xà đỡ dao cách ly XCD-35Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
15Xà phụ lệch 3 pha XP-3LMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
16Thang trèo TS-3Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
17Xà phụ 1 pha đối xứng XP1-2Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
18Tiếp địa trạm cắt LBS TĐTMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
19Dây leo tiếp địa cột 12mMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
20Dây leo tiếp địa cột 14mMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
G Cáp ngầm
H Phần ngầm
I Đường dây trung thế
1Móng cột MT4-14Mô tả kỹ thuật chương V92Móng
2Móng cột MT4-16Mô tả kỹ thuật chương V11Móng
3Móng cột MT5-18Mô tả kỹ thuật chương V1Móng
4Móng cột MT5-20Mô tả kỹ thuật chương V2Móng
5Móng cột đúp MTK-4-14Mô tả kỹ thuật chương V4Móng
6Móng cột đúp MTK-5-18Mô tả kỹ thuật chương V2Móng
7Móng cột đúp MTK-5-20Mô tả kỹ thuật chương V1Móng
8Móng néo MN20-5Mô tả kỹ thuật chương V14Móng
9Tiếp địa, RC-2 - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật chương V115Bộ
J Phần thí nghiệm
K Đường dây trung thế
1Thí nghiệm sứ đứngMô tả kỹ thuật chương V54Quả
2Thí nghiệm chuỗi cách điệnMô tả kỹ thuật chương V222chuỗi
3Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V115Bộ
L SCADA
M Thiết bị quang
1Router (Modem) công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN)Mô tả kỹ thuật chương V2Chiếc
2Sim DATA 3G/4G - APNMô tả kỹ thuật chương V2Chiếc
3Phí hòa mạng sim DATA 3G/4G - APNMô tả kỹ thuật chương V2Chiếc
N Vật tư quang
1Hạt mạng RJ45Mô tả kỹ thuật chương V12chiếc
2Dây mạng mạng lan loại cat6Mô tả kỹ thuật chương V6m
3Dây điện loại M2x1,5mm2 PVC/XLPEMô tả kỹ thuật chương V2m
O Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt Modem router (Khu vực 3: Hạ Hòa)Mô tả kỹ thuật chương V2T.Bị
2Cài đặt cấu hình thiết bị Modem router lắp đặt mới ( Khu vực 2: TP Việt Trì)Mô tả kỹ thuật chương V2Thiết bị
3Cài đặt Phần mềm giám sát tập trung kết nối lưới điệnMô tả kỹ thuật chương V1Thiết bị
4Kiểm tra hiệu chỉnh Modem router lắp đặt mới ( Khu vực 3: Hạ Hòa)Mô tả kỹ thuật chương V2Thiết bị
5Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thốngMô tả kỹ thuật chương V2hệ thống
P Thí nghiệm kết nối
Q Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật chương V1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2)Mô tả kỹ thuật chương V1ngăn
R Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật chương V41tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật chương V33tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật chương V1tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật chương V3tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật chương V1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật chương V1tín hiệu
S Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật chương V1hàm
2Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật chương V1hàm
3Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật chương V1hàm
4Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật chương V1hàm
5Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật chương V1hàm
6Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật chương V1hàm
7Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật chương V1hàm
8Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật chương V1hàm
9Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật chương V1hàm
10Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật chương V1hàm
11Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitMô tả kỹ thuật chương V1hàm
12Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật chương V1hàm
13Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật chương V33hàm
14Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật chương V1hàm
15Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật chương V1hàm
16Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật chương V1hàm
17Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật chương V33hàm
18Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnMô tả kỹ thuật chương V1hàm
19Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật chương V3hàm
20Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật chương V1hàm
21Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật chương V1hàm
T Phần thu hồi
U Đường dây trung thế
1Tháo ha, thu hồi Cột bê tông CL12Mô tả kỹ thuật chương V31Cột
2Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT-14THMô tả kỹ thuật chương V2Cột
3Tháo ha, thu hồi Cột bê tông CL10Mô tả kỹ thuật chương V13Cột
4Xà đỡ dây - xà bê tông X1-35BTMô tả kỹ thuật chương V30Bộ
5Xà néo dây sứ đứng cột ly tâm đơn XN-35-2LMô tả kỹ thuật chương V6Bộ
6Xà đỡ dây cột ly tâm đơn X1-35Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
7Xà đỡ dây sứ chuỗi X1-35-SCMô tả kỹ thuật chương V30Bộ
8Xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp bố trí tam giác XNĐ2-35T.Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
9Xà đỡ dây cột ly tâm đơn X2-35Mô tả kỹ thuật chương V12Bộ
10Xà rẽ nhánh 2 pha XRN-35-2CMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
11Cổ dề dây néo cột cũMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
12Chuỗi đỡ gốm, chuỗi đỡ thủy tinh 3 bátMô tả kỹ thuật chương V124Chuỗi
13Chuỗi néo gốm, chuỗi néo thủy tinh 4 bátMô tả kỹ thuật chương V263Chuỗi
14Sứ đứng SĐD-35kVMô tả kỹ thuật chương V279Bộ
15Dây nhôm lõi thép AC95THMô tả kỹ thuật chương V13.678m
16Dây nhôm lõi thép AC70THMô tả kỹ thuật chương V14.028m
17Dây nhôm lõi thép AC50THMô tả kỹ thuật chương V30.808m
V Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật chương V1CV
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.047E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.093E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.886.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.772.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có gắn cẩu Xe tải có gắn cẩu, công suất ≥ 5T1
2 Máy tời + lô ra dây Máy tời + lô ra dây1
3 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt, kích thước tới 300mm21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->