Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210917724-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210861509
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 08:26:00 đến ngày 2021-09-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,827,337,225 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.448E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.379.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.758.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe tải có gắn cẩu, công suất ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời + lô ra dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời + lô ra dây
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt, kích thước tới 300mm2
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Công trình: 1. Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện TP Việt Trì tỉnh Phú Thọ theo phương án đa chia đa nối (MDMC); 2. Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện TX Phú Thọ tỉnh Phú Thọ theo phương án đa chia đa nối (MDMC).
90 Ngày
E-CDNT 3 TDTMKHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ , địa chỉ: Số 1520 Đường Hùng Vương, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ - Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế Điện Việt Nam; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ , địa chỉ: Số 1520 Đường Hùng Vương, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ - Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ - Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Điện lực Phú Thọ, Số 1520 đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư A cấp nhà thầu tiếp nhận và lắp đặt
B Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện TP Việt Trì tỉnh Phú Thọ theo phương án đa chia đa nối (MDMC)
C Recloser
1Lắp đặt máy cắt dùng khí SF6 3 pha Mô tả kỹ thuật chương V1Máy
2Lắp đặt máy biến điện áp 3 pha độc lập Mô tả kỹ thuật chương V1Máy
3Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
4Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
5Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KVMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
6Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35KVMô tả kỹ thuật chương V33Quả
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện Mô tả kỹ thuật chương V45m
8Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện Mô tả kỹ thuật chương V20m
9Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật chương V45m
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật chương V22Cái
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật chương V12Cái
12Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật chương V9Cái
D Cáp ngầm
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
2Lắp đặt Tủ RMU-24kV-630A 4 ngăn dùng cầu dao phụ tải, kèm vỏ tủ sơn tĩnh điện ngoài trờiMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
3Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện Mô tả kỹ thuật chương V30m
5Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật chương V1.539m
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật chương V20m
7Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35KVMô tả kỹ thuật chương V10sứ
8Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật chương V1hộp
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật chương V6cái
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật chương V3cái
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật chương V6cái
12Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật chương V12bộ
E Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện TX Phú Thọ tỉnh Phú Thọ theo phương án đa chia đa nối (MDMC)
F Đường dây trung thế
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời Mô tả kỹ thuật chương V2bộ
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =Mô tả kỹ thuật chương V12,917km
3Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35KVMô tả kỹ thuật chương V158Quả
4Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật chương V78Chuỗi
5Lắp đặt cách điện POLIME néo kép cho dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật chương V21Chuỗi
6Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật chương V258Cái
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật chương V18Cái
G Recloser
1Lắp đặt máy cắt dùng khí SF6 3 pha Mô tả kỹ thuật chương V2Máy
2Lắp đặt máy biến điện áp 3 pha độc lập Mô tả kỹ thuật chương V3Máy
3Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
4Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
5Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KVMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
6Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35KVMô tả kỹ thuật chương V38Quả
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện Mô tả kỹ thuật chương V81m
8Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện Mô tả kỹ thuật chương V12m
9Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật chương V60m
10Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật chương V30m
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật chương V44cái
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật chương V30cái
13Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật chương V30cái
H Phần vật tư nhà thầu cấp và lắp đặt
I Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện TP Việt Trì tỉnh Phú Thọ theo phương án đa chia đa nối (MDMC)
J Recloser
1Ống nhựa ruột gà Ø27Mô tả kỹ thuật chương V15m
2Đai thép không gỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp ĐTKG+KĐMô tả kỹ thuật chương V6Cái
3Biển tên trạm và biển báo an toàn BBMô tả kỹ thuật chương V1Cái
4Xà phụ XP-1Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
5Xà đỡ sứ trung gian, chống sét van XTG-CSV-22Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
6Xà đỡ cầu chì, chống sét XSI+CSV-22Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
7Xà đỡ Recloser XRC-22Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
8Xà đỡ biến điện áp XTU-22Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
9Ghế cách điện + giá đỡ GCĐ-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
10Xà đỡ dao cách ly XCD-22Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
11Thang trèo 3m TS-3,0Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
12Xà phụ 1 pha đối xứng XP1-2Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
13Xà phụ 2 pha đối xứng XP2-2Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
14Xà phụ 3 pha đỡ lèo + rẽ nhánh XP3-2LMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
15Xà đỡ lèo 3 pha lệch XP3L-22Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
16Đai thép không ghỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp DLTĐ-18Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
17Tay thao tác cầu dao BTĐ-CDMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
18Giá đỡ tủ điều khiển GĐ-TĐKMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
K Cáp ngầm
1Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp đơn vỉa hè gạch bloc, HC1-24VHGMô tả kỹ thuật chương V740,6m
2Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp đơn nền đường bê tông, HC1-24BTMô tả kỹ thuật chương V44,5m
3Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp 3 vỉa hè gạch bloc, HC3-24VHGMô tả kỹ thuật chương V4,5m
4Mốc sứ báo hiệu cáp, MBHMô tả kỹ thuật chương V47cái
5Xà đỡ cầu dao XCD-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
6Xà đỡ đầu cáp XĐC+CSV-22Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
7Ghế cách điện GCĐ-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
8Thang sắt 3m TS-3,0Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
9Tay thao tác cầu dao TCDMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
10Giá đỡ cáp lên cột GĐC1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
11Xà phụ 3 sứ XP-3LMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
12Đầu cáp T-plug 24kV 3x240mm2Mô tả kỹ thuật chương V9hộp
13Đầu cáp ngoài trời 24kV, ĐCNT 3-240-CuMô tả kỹ thuật chương V1hộp
14Hộp nối cáp 24kV, HNC 3-240-CuMô tả kỹ thuật chương V6hộp
15Ống nhựa gân xoắn HDPE, HDPE-D160/125Mô tả kỹ thuật chương V1.296,5m
16Biển báo tên lộ cáp ngầm + biển báo phaMô tả kỹ thuật chương V44cái
17Măng sông nối ống nhựa xoắn chịu lực, MSN-150/195Mô tả kỹ thuật chương V12bộ
18Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp đơn vỉa hè gạch bloc, HC1-24VHGMô tả kỹ thuật chương V740,6m
19Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp đơn nền đường bê tông, HC1-24BTMô tả kỹ thuật chương V44,5m
20Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp 3 vỉa hè gạch bloc, HC3-24VHGMô tả kỹ thuật chương V4,5m
21Khoan đặt 2 sợi cáp ngầm qua đường rộng 28mMô tả kỹ thuật chương V1Vị trí
22Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 43mMô tả kỹ thuật chương V1Vị trí
23Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm và 2 ống dự phòng qua đường rộng 17mMô tả kỹ thuật chương V1Vị trí
24Lắp đặt Mương cáp xây B=800 đi dưới vỉa hèMô tả kỹ thuật chương V61,6m
25Lắp đặt Mương cáp xây B=800 đi dưới nền đường nhựaMô tả kỹ thuật chương V38,5m
26Lắp đặt Mương cáp xây B=800 đi dưới nền bê tôngMô tả kỹ thuật chương V31m
27Lắp đặt, bảo vệ Bệ đỡ tủ RMU 4 ngănMô tả kỹ thuật chương V4m
28Lắp đặt, bảo vệ Hố ga nối cápMô tả kỹ thuật chương V6hố
L Phần thí nghiệm
M Recloser
1Thí nghiệm chống sét vanMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
2Thí nghiệm cầu dao cách lyMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
3Thí nghiệm sứ đứng 22kVMô tả kỹ thuật chương V33Quả
N Cáp ngầm
1Thí nghiệm chống sét vanMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
2Thí nghiệm sứ đứng 22kVMô tả kỹ thuật chương V10Quả
3Thí nghiệm cầu daoMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
O SCADA
P Thiết bị quang
1Thiết bị RouterMô tả kỹ thuật chương V5Chiếc
2Module quang 1G SFP D=20kmMô tả kỹ thuật chương V10Chiếc
3Tủ mạng Rack 19" 20UMô tả kỹ thuật chương V1Chiếc
4Sim DATA 4GMô tả kỹ thuật chương V5Chiếc
Q Vật tư quang
1Cáp mạng Cat 6 dài 15m đúc sẵn 2 đầuMô tả kỹ thuật chương V5Sợi
2Dây nhảy quang SC/LC duplex 15mMô tả kỹ thuật chương V10SC/LC
3Dây nhảy quang SC/SC duplex 15mMô tả kỹ thuật chương V5SC/SC
4Đầu cốt kimMô tả kỹ thuật chương V30cái
5Đầu cốt dẹt cho dây cáp tiếp địa loại 2,5mmMô tả kỹ thuật chương V10cái
6Dây điện loại 1x4mm2 (dây tiếp địa)Mô tả kỹ thuật chương V15m
7Ống ghen luồn dây điện, dây mạng,dây tiếp địa (SP30x14)Mô tả kỹ thuật chương V15m
8Cáp quang ADSS/24Fo/150Mô tả kỹ thuật chương V2.637m
9Hộp phối dây quang ODF-24 sợiMô tả kỹ thuật chương V6Bộ
10Hộp phối dây quang ODF-48 sợiMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
11Bộ néo cáp ADSS N1/150Mô tả kỹ thuật chương V12Bộ
12Bộ đỡ cáp ADSS Đ1/150Mô tả kỹ thuật chương V17Bộ
13Ống luồn cáp HDPE D40Mô tả kỹ thuật chương V1.164m
14Dây cấp nguồn cho Switch/ Router.. CU/PVC/2 x2,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V25m
15Gông cột đơn BTLT treo cáp cáp quang ADSSMô tả kỹ thuật chương V24bộ
16Giá cuốn cáp cột điện đơn BTLT GC1Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
17Biển báo độ cao treo cáp quangMô tả kỹ thuật chương V4bộ
18Biển báo cáp quangMô tả kỹ thuật chương V21bộ
R Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt Modem router (Khu vực 2: TP Việt Trì)Mô tả kỹ thuật chương V5T.Bị
2Lắp đặt tủ thiết bị tủ rack (khu vực 2)Mô tả kỹ thuật chương V1Tủ
3Cài đặt cấu hình thiết bị Modem router lắp đặt mới ( Khu vực 2: TP Việt Trì)Mô tả kỹ thuật chương V5Thiết bị
4Cài đặt cấu hình thiết bị swich hiện trạngMô tả kỹ thuật chương V1Thiết bị
5Cài đặt Phần mềm giám sát tập trung kết nối lưới điệnMô tả kỹ thuật chương V1Thiết bị
S Kiểm tra hiệu chỉnh cấu hình thiết bị
1Kiểm tra hiệu chỉnh Modem router lắp đặt mới ( Khu vực 2: TP Việt Trì)Mô tả kỹ thuật chương V5Thiết bị
2Kiểm tra hiệu chỉnh swich hiện trạngMô tả kỹ thuật chương V1Thiết bị
3Đo thử luồng từ tủ RMU2-474TCMP, từ RE C52 đến Trạm cắt Minh Phương và từ Trạm cắt Minh Phương về Điện lực (Khu vực 2)Mô tả kỹ thuật chương V4Luồng
4Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thốngMô tả kỹ thuật chương V1hệ thống
T Lắp đặt vật tư
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật chương V1,63km cáp
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật chương V0,131km cáp
3Ra, kéo, cáp quang chôn trực tiếp bảo vệ bằng ống HDPE F40, loại cáp Mô tả kỹ thuật chương V0,876km cáp
4Bắn cáp quang trong ống nhựa HDPE F40, loại cáp Mô tả kỹ thuật chương V0,131km cáp
5Lắp đặt cáp mạng cat 6 ( Khu vực 2: TP Việt Trì)Mô tả kỹ thuật chương V7,510m
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật chương V6bộ ODF
7Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật chương V1bộ ODF
8Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống Mô tả kỹ thuật chương V11,64100m
9Lắp đặt sợi nhảy quang ( Khu vực 2)Mô tả kỹ thuật chương V15đôi đầu dây
10Lắp đặt gông cột, giá cuốn cáp (khu vực 2)Mô tả kỹ thuật chương V25bộ
11Lắp đặt bộ đỡ, bộ néo cáp (khu vực 2)Mô tả kỹ thuật chương V29Bộ
12Lắp đặt biển báo, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật chương V25bộ
13Bốc dỡ thủ công cáp quang và các phụ kiệnMô tả kỹ thuật chương V0,4623tấn
14Vận chuyển thủ công cáp quang và các phụ kiện có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật chương V0,4623tấn
15Vận chuyển đường dài cáp và các vật tư, phụ kiện khác từ HN - kho công trình tại Phú ThọMô tả kỹ thuật chương V1HT
U Thí nghiệm kết nối
V Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật chương V1ngăn
W Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật chương V20tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật chương V33tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật chương V1tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật chương V3tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật chương V1tín hiệu
X Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật chương V1hàm
2Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật chương V1hàm
3Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật chương V1hàm
4Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật chương V1hàm
5Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật chương V1hàm
6Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật chương V1hàm
7Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật chương V1hàm
8Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật chương V1hàm
9Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật chương V1hàm
10Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật chương V1hàm
11Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitMô tả kỹ thuật chương V1hàm
12Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật chương V1hàm
13Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật chương V33hàm
14Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật chương V1hàm
15Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật chương V1hàm
16Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật chương V5hàm
17Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật chương V1hàm
Y Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện TX Phú Thọ tỉnh Phú Thọ theo phương án đa chia đa nối (MDMC)
Z Đường dây trung thế
1Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng thủ công NPC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật chương V2Cột
2Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máyNPC.I-16-190-13(M)Mô tả kỹ thuật chương V2Cột
3Cột bê tông li tâm thi công bằng thủ công NPC.I-16-190-13Mô tả kỹ thuật chương V6Cột
4Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-13(M)Mô tả kỹ thuật chương V2Cột
5Cột bê tông li tâm 20m thi công bằng máy NPC.I-20-190-11(M)Mô tả kỹ thuật chương V16Cột
6Cột bê tông li tâm thi công bằng máy NPC.I-20-190-13Mô tả kỹ thuật chương V14Cột
7Tiếp địa thi công thủ công, RC-4 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
8Tiếp địa thi công máy, RC-4(M) - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V26Bộ
9Bộ xà đỡ cầu dao cách ly 24kVMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
10Ghế cách điện thao tác cầu dao cách ly 24kVMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
11Thang sắtMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
12Xà đỡ vượt 22kV 3 ngang XĐV-22-3NMô tả kỹ thuật chương V18Bộ
13Xà néo cột đơn 22kV 3 pha ngang XN-22-3NMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
14Xà néo cột kép 22kV 3 pha ngang XNCK-22-3NMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
15Xà néo góc kép 22kV 3 pha ngang XNGK-22-3NMô tả kỹ thuật chương V5Bộ
16Xà néo góc kép 22kV 3 chữ Z XNGK-22-3ZMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
17Xà rẽ 22kV cột đơn rẽ 3 pha XR-22-3LMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
18Xà rẽ 22kV cột kép 3 pha XRK-22-3L-DMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
19Xà rẽ 22kV cột kép 3 pha XRK-22-3L-NMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
20Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
21Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP-2Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
22Giá bắt tay thao tác cầu daoMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
23Chụp đầu cột loại 3m CH-3Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
24Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 18m GC-18Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
25Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 20m GC-20Mô tả kỹ thuật chương V7Bộ
26Kéo dây AC-120 vượt đường ô tô rộng từ >= 10mMô tả kỹ thuật chương V3Khoảng
27Kéo dây dẫn AC-120/19 vượt đường ô tô 3m Mô tả kỹ thuật chương V6Khoảng
28Kéo dây tại vị trí gócMô tả kỹ thuật chương V21góc
29Móng cột MT-3 thi công bằng máyMô tả kỹ thuật chương V2Móng
30Móng cột MT-5(M) thi công bằng máyMô tả kỹ thuật chương V16Móng
31Móng cột MTK-3 thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V4Móng
32Móng cột MTK-8(M) thi công bằng máyMô tả kỹ thuật chương V8Móng
33Tiếp địa thi công thủ công, RC-4 - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
34Tiếp địa thi công máy, RC-4(M) - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật chương V26Bộ
AA Recloser
1Lắp đặt Ống nhựa ruột gà Ø27Mô tả kỹ thuật chương V20m
2Lắp đặt Đai thép không gỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp ĐTKG+KĐMô tả kỹ thuật chương V12cái
3Lắp đặt Biển tên trạm và biển báo an toàn BBMô tả kỹ thuật chương V2cái
4Xà đỡ lèo 3 pha lệch XP3L-22(35)Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
5Xà đỡ sứ trung gian, CSV XTG-CSV-22(35)Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
6Xà đỡ Recloser, cầu chì cột đơn XRC+SI-22Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
7Xà đỡ Recloser cột đơn XRC-22Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
8Ghế cách điện cột đơn GCĐMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
9Giá đỡ tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
10Xà cầu dao cột đơn XCD-22Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
11Dây leo tiếp địa cột DLTĐ-16Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
12Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-22(35)Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
13Xà đỡ biến điện áp cột đơn XTU-22Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
14Xà phụ 3 pha XP-3Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
15Thang trèo TSMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
16Tay thao tác cầu dao T-CDMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
AB Phần tháo hạ, lắp lại và thu hồi
AC Đường dây trung thế
1Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-95Mô tả kỹ thuật chương V0,273km
2Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-50Mô tả kỹ thuật chương V0,195km
3Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT12Mô tả kỹ thuật chương V7Cột
4Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT14Mô tả kỹ thuật chương V1Cột
5Xà đỡ thẳng 3 pha ngang XĐT-22-3NMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
6Xà đỡ vượt 3 pha ngang XDV-22-3NMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
7Xà rẽ cột đơn XR-22-3LMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
8Xà néo cột PI XN-22-PIMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
9Xà néo cột đơn 3 pha ngang XN-22-3NMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
10Hạ chuỗi sứ néo 4 bát cũMô tả kỹ thuật chương V6chuỗi
11Hạ sứ đứng 24kV cũ trên cột bê tông ly tâmMô tả kỹ thuật chương V18Quả
12Chuỗi sứ néo Polyme 22kVMô tả kỹ thuật chương V21Chuỗi
13Hạ thu hồi dây dẫn AC-95Mô tả kỹ thuật chương V3,846km
14Hạ thu hồi dây dẫn AC-50Mô tả kỹ thuật chương V3,4533km
15Vận chuyển về khoMô tả kỹ thuật chương V1ca
AD Phần thí nghiệm
AE Đường dây trung thế
1Điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật chương V30Vị trí
2Thí nghiệm sứ đứngMô tả kỹ thuật chương V8Quả
AF Recloser
1Thí nghiệm cầu chìMô tả kỹ thuật chương V3Bộ 1 pha
2Thí nghiệm sứ đứng 22kVMô tả kỹ thuật chương V38Quả
AG SCADA
AH Thiết bị quang
1Router (Modem) công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN)Mô tả kỹ thuật chương V2Chiếc
2Sim DATA 4GMô tả kỹ thuật chương V2Chiếc
AI Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt Modem routerMô tả kỹ thuật chương V2T.Bị
2Cài đặt cấu hình thiết bị Modem router lắp đặt mới ( Khu vực 2: TP Việt Trì)Mô tả kỹ thuật chương V2Thiết bị
3Cài đặt Phần mềm giám sát tập trung kết nối lưới điệnMô tả kỹ thuật chương V1Thiết bị
4Kiểm tra hiệu chỉnh Modem router lắp đặt mớiMô tả kỹ thuật chương V2Thiết bị
5Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thốngMô tả kỹ thuật chương V2hệ thống
AJ Thí nghiệm kết nối
AK Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật chương V1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2)Mô tả kỹ thuật chương V1ngăn
AL Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật chương V41tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật chương V67tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật chương V1tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật chương V7tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật chương V1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật chương V1tín hiệu
AM Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật chương V1hàm
2Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật chương V1hàm
3Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật chương V1hàm
4Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật chương V1hàm
5Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật chương V1hàm
6Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật chương V1hàm
7Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật chương V1hàm
8Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật chương V1hàm
9Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật chương V1hàm
10Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật chương V1hàm
11Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitMô tả kỹ thuật chương V1hàm
12Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật chương V1hàm
13Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật chương V67hàm
14Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật chương V1hàm
15Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật chương V1hàm
16Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật chương V1hàm
17Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật chương V41hàm
18Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnMô tả kỹ thuật chương V1hàm
19Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật chương V7hàm
20Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật chương V1hàm
21Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật chương V1hàm
AN Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trình 1Mô tả kỹ thuật chương V1phần
2Bảo hiểm công trình 2Mô tả kỹ thuật chương V1phần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.448E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.379.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.758.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có gắn cẩu Xe tải có gắn cẩu, công suất ≥ 5T1
2 Máy tời + lô ra dây Máy tời + lô ra dây1
3 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt, kích thước tới 300mm21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->