Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210919905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210919694 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quỹ đất của mặt bằng quy hoạch số 1164 ngày 20/4/2021 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 08:17:00 đến ngày 2021-10-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,087,427,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.51311405E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0262281E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng hoặc Hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu (Hạng mục chính gồm: Đường giao thông;Hệ thống thoát nước; Cấp nước sinh hoạt; Công viên công cộng; Trạm biến áp; Đường điện trung thế, hạ thế; Điện chiếu sáng; Thiết bị) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.061.198.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có trình độ Kỹ sư giao thông hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Trình độ Kỹ sư giao thông hoặc cầu đường.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự với phần việc mà nhân sự phụ trách).- Có đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện: 01 ngườiYêu cầu:- Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Trình độ Kỹ sư.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T (có đăng kiểm còn hiệu lực); Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 28m/phút; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,8 tấn; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,5 kw; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kw; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kw; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 kg; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 09 Tấn; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥26 Tấn; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥14 Tấn; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị) Hạ tầng điểm dân cư nông thôn đồng Trổ, đồng Ngang, thôn 1, thôn 2, xã Đông Minh, huyện Đông Sơn (Giai đoạn 1) 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn khai thác quỹ đất của mặt bằng quy hoạch số 1164 ngày 20/4/2021 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết 31/3/2021. * Bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (đối với hợp đồng đang thực hiện). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự (Kèm theo: Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của các nhân sự đề xuất trong HSDT). + Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu kèm đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Đối với máy móc thiết bị dự kiến huy động cho gói thầu, nhà thầu phải kê khai chính xác địa điểm hiện tại của máy móc thiết bị dự kiến huy động cho gói thầu để Bên mời thầu đến kiểm tra thực tế nếu cần thiết. * Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. + Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 80 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Khối 3 Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3 Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3 Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn Địa chỉ: Khối 3 Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch Huyện Đông Sơn Địa chỉ: Khối 3 Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ nền đường bằng nhân công (5%KL), đất C1 | Theo BVTK phê duyệt | 709,4745 | 1m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy (95%KL), đất C1 | Theo BVTK phê duyệt | 134,8002 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển điều phối đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo BVTK phê duyệt | 141,8949 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo BVTK phê duyệt | 141,8949 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền đường | Theo BVTK phê duyệt | 47.472,4888 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo BVTK phê duyệt | 4.747,2489 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo BVTK phê duyệt | 4.747,2489 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo BVTK phê duyệt | 4.747,2489 | 10m³/1km |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc (5%KL), Kyc=0,95 | Theo BVTK phê duyệt | 17,5046 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy ( 95%KL), độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTK phê duyệt | 332,5875 | 100m3 |
| 11 | Đào móng, vét bùn đáy rãnh, nhân công (5%KL), đất C1 ( Giáp khu dân cư) | Theo BVTK phê duyệt | 23,014 | 1m3 |
| 12 | Đào móng, vét bùn đáy rãnh, máy (95%KL), đất C1 ( Giáp khu dân cư) | Theo BVTK phê duyệt | 4,3727 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đắp nền móng | Theo BVTK phê duyệt | 1.241,8112 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo BVTK phê duyệt | 124,1811 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo BVTK phê duyệt | 124,1811 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo BVTK phê duyệt | 124,1811 | 10m³/1km |
| 17 | Đắp đất bờ rãnh, đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc Kyc=0,90 | Theo BVTK phê duyệt | 9,1579 | 100m3 |
| 18 | Đào khuôn đường mở rộng bằng nhân công 5%KL, đất C2 | Theo BVTK phê duyệt | 12,067 | 1m3 |
| 19 | Đào khuôn đường mở rộng bằng máy 95%kl, đất C2 | Theo BVTK phê duyệt | 2,2927 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển điều phối đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 2,4134 | 100m3 |
| 21 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo BVTK phê duyệt | 2,4134 | 100m3 |
| 22 | Mua đất đắp nền | Theo BVTK phê duyệt | 7.048,0162 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo BVTK phê duyệt | 704,8016 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo BVTK phê duyệt | 704,8016 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo BVTK phê duyệt | 704,8016 | 10m³/1km |
| 26 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo BVTK phê duyệt | 50,6323 | 100m3 |
| 27 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Theo BVTK phê duyệt | 23,8981 | 100m3 |
| 28 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Theo BVTK phê duyệt | 18,756 | 100m3 |
| 29 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 8cm | Theo BVTK phê duyệt | 19,203 | 100m2 |
| 30 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cm | Theo BVTK phê duyệt | 16,683 | 100m2 |
| 31 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Theo BVTK phê duyệt | 16,6883 | 100m2 |
| 32 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 8cm | Theo BVTK phê duyệt | 11,488 | 100m2 |
| 33 | Láng nhựa 1 lớp TCN 1,6kg/m2 dày 2,5cm | Theo BVTK phê duyệt | 28,1763 | 100m2 |
| 34 | Tưới lớp dính bám TCN 0,5kg/m2 trên mặt đường láng nhựa | Theo BVTK phê duyệt | 28,1763 | 100m2 |
| 35 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1,0kg/m2 trên móng cấp phối đá dăm | Theo BVTK phê duyệt | 113,4488 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Theo BVTK phê duyệt | 20,9022 | 100tấn |
| 37 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo BVTK phê duyệt | 20,9022 | 100tấn |
| 38 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo BVTK phê duyệt | 20,9022 | 100tấn |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo BVTK phê duyệt | 55,4929 | 100m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo BVTK phê duyệt | 86,1322 | 100m2 |
| 41 | Cát đệm tạo phẳng dày 10cm | Theo BVTK phê duyệt | 974,19 | m3 |
| 42 | Vữa đệm dày 2cm mác 75# | Theo BVTK phê duyệt | 10.813,4 | m2 |
| 43 | Lát gạch terrazo (40x40x3,3)cm | Theo BVTK phê duyệt | 10.813,4 | m2 |
| 44 | Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cm | Theo BVTK phê duyệt | 47,37 | m3 |
| 45 | Đệm vữa XM M75, dày 2cm | Theo BVTK phê duyệt | 473,72 | m2 |
| 46 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo BVTK phê duyệt | 8,199 | 100m2 |
| 47 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250# | Theo BVTK phê duyệt | 83,81 | m3 |
| 48 | Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo BVTK phê duyệt | 209,525 | tấn |
| 49 | Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo BVTK phê duyệt | 20,9525 | 10 tấn/1km |
| 50 | Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo BVTK phê duyệt | 209,525 | tấn |
| 51 | Lắp dựng bó vỉa bằng nhân công | Theo BVTK phê duyệt | 1.822 | cái |
| 52 | Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cm | Theo BVTK phê duyệt | 11,93 | m3 |
| 53 | Đệm vữa XM M75, dày 2cm | Theo BVTK phê duyệt | 124,07 | m2 |
| 54 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo BVTK phê duyệt | 3,3404 | 100m2 |
| 55 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250# | Theo BVTK phê duyệt | 22,67 | m3 |
| 56 | Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo BVTK phê duyệt | 56,675 | tấn |
| 57 | Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo BVTK phê duyệt | 5,6675 | 10 tấn/1km |
| 58 | Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo BVTK phê duyệt | 56,675 | tấn |
| 59 | Lắp dựng bó vỉa bằng nhân công | Theo BVTK phê duyệt | 1.193 | cái |
| 60 | Cốt thép bó vỉa cửa thu nước, lưới chắn rác ĐK | Theo BVTK phê duyệt | 0,2102 | tấn |
| 61 | Bê tông lót đá 1x2, M150# dày 10cm | Theo BVTK phê duyệt | 2,5 | m3 |
| 62 | Đệm vữa XM M75#, dày 2cm | Theo BVTK phê duyệt | 24,96 | m2 |
| 63 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo BVTK phê duyệt | 0,2592 | 100m2 |
| 64 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250# | Theo BVTK phê duyệt | 3,26 | m3 |
| 65 | Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo BVTK phê duyệt | 8,15 | tấn |
| 66 | Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo BVTK phê duyệt | 0,815 | 10 tấn/1km |
| 67 | Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo BVTK phê duyệt | 8,15 | tấn |
| 68 | Lắp dựng bó vỉa bằng nhân công | Theo BVTK phê duyệt | 96 | cái |
| 69 | Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cm | Theo BVTK phê duyệt | 5,18 | m3 |
| 70 | Đệm vữa XM M75, dày 2cm | Theo BVTK phê duyệt | 51,84 | m2 |
| 71 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo BVTK phê duyệt | 2,039 | 100m2 |
| 72 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250# | Theo BVTK phê duyệt | 14,4 | m3 |
| 73 | Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo BVTK phê duyệt | 36 | tấn |
| 74 | Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo BVTK phê duyệt | 3,6 | 10 tấn/1km |
| 75 | Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo BVTK phê duyệt | 36 | tấn |
| 76 | Lắp dựng bó vỉa bằng nhân công | Theo BVTK phê duyệt | 288 | cái |
| 77 | Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cm | Theo BVTK phê duyệt | 0,87 | m3 |
| 78 | Đệm vữa XM M75, dày 2cm | Theo BVTK phê duyệt | 8,68 | m2 |
| 79 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo BVTK phê duyệt | 0,4315 | 100m2 |
| 80 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250# | Theo BVTK phê duyệt | 2,48 | m3 |
| 81 | Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo BVTK phê duyệt | 6,2 | tấn |
| 82 | Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo BVTK phê duyệt | 0,62 | 10 tấn/1km |
| 83 | Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo BVTK phê duyệt | 6,2 | tấn |
| 84 | Lắp dựng bó vỉa bằng nhân công | Theo BVTK phê duyệt | 124 | cái |
| 85 | Cốt thép bó vỉa cửa thu nước, lưới chắn rác ĐK | Theo BVTK phê duyệt | 0,0263 | tấn |
| 86 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150# | Theo BVTK phê duyệt | 0,22 | m3 |
| 87 | Đệm vữa XM M75#, dày 2cm | Theo BVTK phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 88 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo BVTK phê duyệt | 0,0514 | 100m2 |
| 89 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250# | Theo BVTK phê duyệt | 0,44 | m3 |
| 90 | Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo BVTK phê duyệt | 1,1 | tấn |
| 91 | Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo BVTK phê duyệt | 0,11 | 10 tấn/1km |
| 92 | Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo BVTK phê duyệt | 1,1 | tấn |
| 93 | Lắp dựng bó vỉa bằng nhân công | Theo BVTK phê duyệt | 12 | cái |
| 94 | Gia công lưới chắn rác | Theo BVTK phê duyệt | 0,4352 | tấn |
| 95 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo BVTK phê duyệt | 0,4352 | tấn |
| 96 | Đệm VXM M 75# dày 3cm | Theo BVTK phê duyệt | 336,13 | m2 |
| 97 | Xây tường khóa hè gạch Bê tông đặc KT(22*10,5*6)cm VXM M75# | Theo BVTK phê duyệt | 36,97 | m3 |
| 98 | Trát tường vữa XM mác 100# dày 2cm | Theo BVTK phê duyệt | 627,44 | m2 |
| 99 | Bê tông lót đá 1x2, M150# | Theo BVTK phê duyệt | 124,29 | m3 |
| 100 | Nilon lót tái sinh | Theo BVTK phê duyệt | 828,6 | m2 |
| 101 | Ván khuôn bê tông đan rãnh | Theo BVTK phê duyệt | 1,9334 | 100m2 |
| 102 | Bê tông đan rãnh đá 1x2 mác 250# | Theo BVTK phê duyệt | 58 | m3 |
| 103 | Cắt khe đan rãnh | Theo BVTK phê duyệt | 82,86 | 10m |
| 104 | Bê tông lót móng M100#, đá 4x6 | Theo BVTK phê duyệt | 21,67 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 22,83 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 46,6 | m2 |
| 107 | Mua đất màu trồng cây | Theo BVTK phê duyệt | 186,4 | m3 |
| 108 | Cây sao đen đường kính thân 15cm, cao 3m tại chân công trình ( Đã tính công trồng và chăm sóc đến khi cây sống) | Theo BVTK phê duyệt | 233 | cây |
| 109 | Tưới nước cho cây 1 năm sau khi trồng bằng thủ công, 2 ngày tưới 1 lần | Theo BVTK phê duyệt | 419,4 | 100m2/lần |
| 110 | Chăm sóc cây 1 năm sau khi trồng bằng nhân công | Theo BVTK phê duyệt | 233 | cây/năm |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng nhân công (5%KL), đất C3 | Theo BVTK phê duyệt | 209,81 | 1m3 |
| 2 | Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng máy (95%KL), đất C2 | Theo BVTK phê duyệt | 39,8639 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | Theo BVTK phê duyệt | 341,97 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Theo BVTK phê duyệt | 8,287 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 mác 200# | Theo BVTK phê duyệt | 462 | m3 |
| 6 | Xây thành rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 847,44 | m3 |
| 7 | Trát thành rãnh VXM M100# dày 2cm | Theo BVTK phê duyệt | 4.080,2 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gối rãnh | Theo BVTK phê duyệt | 21,896 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép gối rãnh D | Theo BVTK phê duyệt | 12,5404 | tấn |
| 10 | Bê tông gối rãnh đá 1x2 mác 250# | Theo BVTK phê duyệt | 200,56 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo BVTK phê duyệt | 10,3303 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan D | Theo BVTK phê duyệt | 15,5717 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan D> 10 mm | Theo BVTK phê duyệt | 15,5853 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | Theo BVTK phê duyệt | 235,21 | m3 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo BVTK phê duyệt | 588,025 | tấn |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo BVTK phê duyệt | 588,025 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo BVTK phê duyệt | 58,8025 | 10 tấn/1km |
| 18 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo BVTK phê duyệt | 2.661 | 1cấu kiện |
| 19 | Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,90 ( Đất tận dụng) | Theo BVTK phê duyệt | 16,834 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 4m - Đường kính 110mm | Theo BVTK phê duyệt | 7,88 | 100m |
| 21 | Lắp đặt bịt đầu ống PVC D110 | Theo BVTK phê duyệt | 197 | cái |
| 22 | Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng nhân công (5%KL), đất C3 | Theo BVTK phê duyệt | 13,959 | 1m3 |
| 23 | Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng máy (95%KL), đất C2 | Theo BVTK phê duyệt | 2,6522 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | Theo BVTK phê duyệt | 20,68 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông rãnh | Theo BVTK phê duyệt | 4,6664 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép rãnh D | Theo BVTK phê duyệt | 4,6055 | tấn |
| 27 | Bê tông rãnh đá 1x2 M200# | Theo BVTK phê duyệt | 87,95 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo BVTK phê duyệt | 1,3841 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép tấm đan D | Theo BVTK phê duyệt | 2,2588 | tấn |
| 30 | Cốt thép tấm đan D> 10 mm | Theo BVTK phê duyệt | 2,2885 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | Theo BVTK phê duyệt | 37,45 | m3 |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo BVTK phê duyệt | 93,625 | tấn |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo BVTK phê duyệt | 93,625 | tấn |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo BVTK phê duyệt | 9,3625 | 10 tấn/1km |
| 35 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo BVTK phê duyệt | 152 | 1cấu kiện |
| 36 | Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,90 ( Đất tận dụng) | Theo BVTK phê duyệt | 0,9895 | 100m3 |
| 37 | Đào đất thi công hố ga thoát nước bằng nhân công (5%KL), đất C3 | Theo BVTK phê duyệt | 21,3425 | 1m3 |
| 38 | Đào đất thi công hố ga thoát nước bằng máy (95%KL), đất C2 | Theo BVTK phê duyệt | 4,0551 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | Theo BVTK phê duyệt | 24,93 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bê tông đáy ga | Theo BVTK phê duyệt | 0,8866 | 100m2 |
| 41 | Bê tông đáy ga đá 1x2 mác 200# | Theo BVTK phê duyệt | 31,56 | m3 |
| 42 | Xây thành ga gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75#, XM PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 90,37 | m3 |
| 43 | Trát thành ga VXM M100# dày 2cm | Theo BVTK phê duyệt | 355,37 | m2 |
| 44 | Ván khuôn gối ga | Theo BVTK phê duyệt | 2,0738 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép gối ga D | Theo BVTK phê duyệt | 1,1124 | tấn |
| 46 | Bê tông gối ga đá 1x2 mác 250# | Theo BVTK phê duyệt | 17,89 | m3 |
| 47 | Ván khuôn tấm đan ga | Theo BVTK phê duyệt | 0,5504 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép tấm đan D | Theo BVTK phê duyệt | 1,0172 | tấn |
| 49 | Cốt thép tấm đan D> 10 mm | Theo BVTK phê duyệt | 0,9077 | tấn |
| 50 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | Theo BVTK phê duyệt | 13,81 | m3 |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo BVTK phê duyệt | 34,525 | tấn |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo BVTK phê duyệt | 34,525 | tấn |
| 53 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo BVTK phê duyệt | 3,4525 | 10 tấn/1km |
| 54 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo BVTK phê duyệt | 120 | 1cấu kiện |
| 55 | Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,90 ( Đất tận dụng) | Theo BVTK phê duyệt | 1,6912 | 100m3 |
| 56 | Mua đất đắp bãi đúc | Theo BVTK phê duyệt | 322,05 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo BVTK phê duyệt | 32,205 | 10m³/1km |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo BVTK phê duyệt | 32,205 | 10m³/1km |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo BVTK phê duyệt | 32,205 | 10m³/1km |
| 60 | Đắp bãi đất đúc tấm đan, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTK phê duyệt | 2,5 | 100m3 |
| 61 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Theo BVTK phê duyệt | 0,5 | 100m3 |
| 62 | Cát đệm tạo phẳng dày 3cm | Theo BVTK phê duyệt | 15 | m3 |
| 63 | Láng VXM M100# dày 3cm | Theo BVTK phê duyệt | 500 | m2 |
| C | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo BVTK phê duyệt | 8,09 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | Theo BVTK phê duyệt | 7,53 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Theo BVTK phê duyệt | 5,32 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Theo BVTK phê duyệt | 0,99 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo BVTK phê duyệt | 0,96 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo BVTK phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, ĐK65mm | Theo BVTK phê duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D100mm | Theo BVTK phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm | Theo BVTK phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 75x2.1/2'' | Theo BVTK phê duyệt | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo BVTK phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE đường kính 110x75mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,3mm | Theo BVTK phê duyệt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D= 75x63mm | Theo BVTK phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D= 63mm | Theo BVTK phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông thu nhựa HDPE, ĐK 75x63mm | Theo BVTK phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo BVTK phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo BVTK phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm | Theo BVTK phê duyệt | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo BVTK phê duyệt | 11 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 110mm | Theo BVTK phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=75 mm | Theo BVTK phê duyệt | 5 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=63 mm | Theo BVTK phê duyệt | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo BVTK phê duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo BVTK phê duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm | Theo BVTK phê duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt BU HDPE - Đường kính 110mm | Theo BVTK phê duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo BVTK phê duyệt | 3 | cặp bích |
| 28 | Lắp đặt BU thép - Đường kính 100mm | Theo BVTK phê duyệt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm (Bộ quốc phòng) | Theo BVTK phê duyệt | 3 | cái |
| 30 | Nắp thép chụp van | Theo BVTK phê duyệt | 3 | cái |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, ĐK 110mm | Theo BVTK phê duyệt | 8,09 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm | Theo BVTK phê duyệt | 7,53 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống D= 63 mm | Theo BVTK phê duyệt | 5,32 | 100m |
| 34 | Khử trùng ống nước HDPE, ĐK D110, D75, D63 | Theo BVTK phê duyệt | 20,94 | 100m |
| 35 | Nước xúc xả thau rửa ống | Theo BVTK phê duyệt | 245,7499 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ gạch vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Theo BVTK phê duyệt | 72 | m2 |
| 37 | Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Theo BVTK phê duyệt | 72 | m2 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo BVTK phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo BVTK phê duyệt | 161,864 | 1m3 |
| 40 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Theo BVTK phê duyệt | 6,1906 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát móng đường ống, thủ công | Theo BVTK phê duyệt | 294,9118 | m3 |
| 42 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo BVTK phê duyệt | 6,282 | 100m2 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK phê duyệt | 4,8601 | 100m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2 | Theo BVTK phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Theo BVTK phê duyệt | 2,4203 | 100m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo BVTK phê duyệt | 7,7639 | 1m3 |
| 47 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo BVTK phê duyệt | 0,6191 | m3 |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BVTK phê duyệt | 0,4097 | m3 |
| 49 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo BVTK phê duyệt | 0,016 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK phê duyệt | 0,0229 | tấn |
| 51 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo BVTK phê duyệt | 0,1503 | tấn |
| 52 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo BVTK phê duyệt | 6,6912 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTK phê duyệt | 9,92 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTK phê duyệt | 6,4 | m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK phê duyệt | 0,0228 | 100m2 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK phê duyệt | 3,72 | m3 |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo BVTK phê duyệt | 4 | cái |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo BVTK phê duyệt | 3,9015 | 1m3 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo BVTK phê duyệt | 0,3362 | m3 |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BVTK phê duyệt | 0,1 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK phê duyệt | 0,0106 | tấn |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo BVTK phê duyệt | 0,7293 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo BVTK phê duyệt | 8,06 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo BVTK phê duyệt | 5,2 | m2 |
| 65 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK phê duyệt | 0,0164 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK phê duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK phê duyệt | 2,316 | m3 |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo BVTK phê duyệt | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN12,5, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Theo BVTK phê duyệt | 4,825 | 100 m |
| 70 | Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE, ĐK 25x3/4'' | Theo BVTK phê duyệt | 144 | cái |
| 71 | Kép TMK D20 | Theo BVTK phê duyệt | 144 | cái |
| 72 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 25mm | Theo BVTK phê duyệt | 193 | cái |
| 73 | Lắp đai khởi thuỷ gang, ĐK D100x3/4'' | Theo BVTK phê duyệt | 54 | cái |
| 74 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 75x3/4'' | Theo BVTK phê duyệt | 90 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, ĐK D63x25mm | Theo BVTK phê duyệt | 49 | cái |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo BVTK phê duyệt | 36,1875 | 1m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK phê duyệt | 36,1875 | m3 |
| D | CÔNG VIÊN CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào đất hồ điều hòa bằng nhân công (5%KL), đất C2 | Theo BVTK phê duyệt | 1.741,73 | 1m3 |
| 2 | Đào đất hố điều hoàn bằng máy (95%KL), đất C2 | Theo BVTK phê duyệt | 33,0929 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất sân công viên, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK phê duyệt | 31,1749 | 100m3 |
| 4 | Cây xoài, chiều cao 4m đường kính thân (30-:-35cm) ( Gía cây bao gồm trồng và chăm sóc cấy đến khi cây sống khỏe) | Theo BVTK phê duyệt | 29 | cây |
| 5 | Cây phượng, chiều cao 4m đường kính thân (30-:-35cm) ( Gía cây bao gồm trồng và chăm sóc cấy đến khi cây sống khỏe) | Theo BVTK phê duyệt | 10 | cây |
| 6 | Cây cau vua, chiều cao 4m đường kính thân (40-:-45cm)( Gía cây bao gồm trồng và chăm sóc cấy đến khi cây sống khỏe) | Theo BVTK phê duyệt | 6 | cây |
| 7 | Cây chuỗi ngọc ( cao cây 15cm, 100 cây/m2) ( Gía cây bao gồm trồng và chăm sóc cấy đến khi cây sống khỏe) | Theo BVTK phê duyệt | 151,72 | m2 |
| 8 | Thảm cỏ nhung Nhật ( Gía cây bao gồm trồng và chăm sóc cấy đến khi cây sống khỏe) | Theo BVTK phê duyệt | 636,3 | m2 |
| 9 | Tưới nước cho cây 1 năm sau khi trồng bằng thủ công, 2 ngày tưới 1 lần | Theo BVTK phê duyệt | 1.418,436 | 100m2/lần |
| 10 | Chăm sóc cây bóng mát 1 năm sau khi trồng bằng nhân công | Theo BVTK phê duyệt | 45 | cây/năm |
| 11 | Mua đất đắp nền đường | Theo BVTK phê duyệt | 1.754,4199 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo BVTK phê duyệt | 175,442 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo BVTK phê duyệt | 175,442 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo BVTK phê duyệt | 175,442 | 10m³/1km |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc (5%KL), Kyc=0,95 | Theo BVTK phê duyệt | 0,6469 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy ( 95%KL), độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTK phê duyệt | 12,2913 | 100m3 |
| 17 | Cát đệm dày 10cm | Theo BVTK phê duyệt | 258,76 | m3 |
| 18 | Láng nền VXM mác 75# dày 2cm | Theo BVTK phê duyệt | 2.587,64 | m2 |
| 19 | Lát gạch terrazo (40x40x3,3)cm | Theo BVTK phê duyệt | 2.587,64 | m2 |
| 20 | Đào đất thi công khóa hè, đất C3 | Theo BVTK phê duyệt | 45,32 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng M100#, đá 4x6 | Theo BVTK phê duyệt | 12,59 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm vữa XM M75# | Theo BVTK phê duyệt | 13,19 | m3 |
| 23 | Trát tường VXM M100# dày 2cm | Theo BVTK phê duyệt | 35,97 | m2 |
| 24 | Đắp đất hoàn thiện bằng nhân công | Theo BVTK phê duyệt | 15,1067 | m3 |
| 25 | Đào đất thi công bậc lên xuống bằng nhân công, đất C2 | Theo BVTK phê duyệt | 33,5 | 1m3 |
| 26 | Mua đất đắp nền | Theo BVTK phê duyệt | 61,02 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo BVTK phê duyệt | 6,102 | 10m³/1km |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo BVTK phê duyệt | 6,102 | 10m³/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo BVTK phê duyệt | 6,102 | 10m³/1km |
| 30 | Đắp đất bậc lên xuống bằng đầm cóc, Kyc=0,95 | Theo BVTK phê duyệt | 0,45 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng M100#, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK phê duyệt | 3,2 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bậc lên xuống | Theo BVTK phê duyệt | 0,62 | 100m2 |
| 33 | Bê tông bậc lên xuống đá 1x2 mác 200# | Theo BVTK phê duyệt | 9,8 | m3 |
| 34 | Đào đất thi công chân khay bằng nhân công (5%KL), đất C2 | Theo BVTK phê duyệt | 34,808 | 1m3 |
| 35 | Đào đất thi công chân khay bằng máy (95%KL), đất C2 | Theo BVTK phê duyệt | 6,6135 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100# dày 10cm | Theo BVTK phê duyệt | 8,65 | m3 |
| 37 | Ván khuôn chân khay | Theo BVTK phê duyệt | 1,7296 | 100m2 |
| 38 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 200# | Theo BVTK phê duyệt | 33,53 | m3 |
| 39 | Vải địa kỹ thuật ART | Theo BVTK phê duyệt | 8,648 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100# | Theo BVTK phê duyệt | 95,13 | m3 |
| 41 | Ván khuôn tấm lát | Theo BVTK phê duyệt | 3,4592 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép tấm lát D | Theo BVTK phê duyệt | 1,161 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm lát đá 1x2 mác 200# | Theo BVTK phê duyệt | 68,91 | m3 |
| 44 | Lắp đặt tấm lát mái bằng nhân công | Theo BVTK phê duyệt | 1.081 | cái |
| 45 | Bê tông chèm góc tấm bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 0,27 | m3 |
| 46 | Mua đất đắp hoàn thiện | Theo BVTK phê duyệt | 1.078,8607 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo BVTK phê duyệt | 107,8861 | 10m³/1km |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo BVTK phê duyệt | 107,8861 | 10m³/1km |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo BVTK phê duyệt | 107,8861 | 10m³/1km |
| 50 | Đắp đất bậc lên xuống bằng đầm cóc, Kyc=0,95 | Theo BVTK phê duyệt | 7,9562 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn giằng đỉnh tường | Theo BVTK phê duyệt | 0,8648 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép giằng D | Theo BVTK phê duyệt | 0,4015 | tấn |
| 53 | Cốt thép giằng D>10mm | Theo BVTK phê duyệt | 0,7677 | tấn |
| 54 | Bê tông giằng đá 1x2 mác 250# | Theo BVTK phê duyệt | 25,94 | m3 |
| 55 | Đào đất thi công cống, đất C3 | Theo BVTK phê duyệt | 3,17 | 1m3 |
| 56 | Ván khuôn bê tông lót | Theo BVTK phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 57 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo BVTK phê duyệt | 12 | 1 đoạn ống |
| 59 | Lan can inox phòng hộ | Theo BVTK phê duyệt | 179,2 | m3 |
| 60 | Xà đơn 2 cấp ngoài trời | Theo BVTK phê duyệt | 2 | bộ |
| 61 | Ghế tập lưng bụng đôi | Theo BVTK phê duyệt | 2 | bộ |
| 62 | Máy xoay eo 3 người | Theo BVTK phê duyệt | 2 | bộ |
| 63 | Xà kép ngoài trời | Theo BVTK phê duyệt | 2 | bộ |
| 64 | Ghế xi măng sơn giả đá | Theo BVTK phê duyệt | 6 | cái |
| E | CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 18m LTMB NPC.I-18-190-9,2 thi công bằng máy | Theo BVTK phê duyệt | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 18m LTMB NPC.I-18-190-14 thi công bằng máy | Theo BVTK phê duyệt | 12 | cột |
| 3 | Tiếp địa RC-2, Phần lắp đặt | Theo BVTK phê duyệt | 9 | bộ |
| 4 | Xà đỡ góc sứ đứng lệch 3 tầng 22kV XĐG-22-3D | Theo BVTK phê duyệt | 5 | bộ |
| 5 | Xà néo góc kép lệch 3 tầng 22kV XNGK-22-3D | Theo BVTK phê duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Xà néo cuối kép lệch 3 tầng 22kV XNCK-22-3D | Theo BVTK phê duyệt | 5 | bộ |
| 7 | Gông cột 18m GC-18 | Theo BVTK phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Sứ đứng 24kV | Theo BVTK phê duyệt | 30 | quả |
| 9 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép Polime 24kV | Theo BVTK phê duyệt | 36 | chuỗi |
| 10 | Dây nhôm lõi thép bọc AC95-16/XLPE-2.5mm2/HDPE | Theo BVTK phê duyệt | 571,65 | m |
| 11 | Dây nhôm lõi thép bọc AsXE/S-150/24/XLPE-2.5mm2/HDPE | Theo BVTK phê duyệt | 1.711,86 | m |
| 12 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo BVTK phê duyệt | 72 | cái |
| 13 | Giáp níu dây bọc (70-95) | Theo BVTK phê duyệt | 18 | cái |
| 14 | Giáp buộc đầu sứ dây bọc (70-95) | Theo BVTK phê duyệt | 6 | cái |
| 15 | Giáp níu dây bọc (120-150) | Theo BVTK phê duyệt | 18 | cái |
| 16 | Giáp buộc đầu sứ dây bọc (120-150) | Theo BVTK phê duyệt | 24 | cái |
| 17 | Móng cột MT-8 dùng cho cột 18m, đất cấp 2 | Theo BVTK phê duyệt | 5 | móng |
| 18 | Móng cột MTK-8 dùng cho cột 18m, đất cấp 2 | Theo BVTK phê duyệt | 4 | móng |
| 19 | Tiếp địa RC-2, Phần xây dựng | Theo BVTK phê duyệt | 9 | bộ |
| 20 | Cột bê tông ly tâm TBA 14m NPC.I-14-190-9,2 | Theo BVTK phê duyệt | 2 | cột |
| 21 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD | Theo BVTK phê duyệt | 2 | bộ |
| 22 | Xà đỡ thanh dẫn trên XTD1A | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Xà đỡ thanh dẫn trên XTD1B | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ cầu chì và chống sét van: XCC&CSV | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Xà đỡ thanh dẫn trên XTD2 | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Giá đỡ máy biến áp GĐM | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Ghế cách điện GCĐ | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Thang trèo TT | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Dây dòng nối đất chống sét van DD-CSV | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Hệ thống tiếp địa TBA - Phần lắp đặt | Theo BVTK phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 31 | Lắp đặt bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline) | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Cầu chì tự rơi 24KV | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Dây nối đất trung tính máy biến áp M70 | Theo BVTK phê duyệt | 14 | m |
| 34 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo BVTK phê duyệt | 27 | m |
| 35 | Thanh dẫn xuống MBA Cu/XLPE/PVC-1x50 24kV | Theo BVTK phê duyệt | 30 | m |
| 36 | Chụp đầu cực cao thế MBA | Theo BVTK phê duyệt | 3 | cái |
| 37 | Chụp đầu cực hạ thế MBA | Theo BVTK phê duyệt | 4 | cái |
| 38 | Chụp đầu cực cầu chì tự rơi ( trên + dưới ) | Theo BVTK phê duyệt | 3 | cái |
| 39 | Chụp đầu cực cầu chì tự rơi ( trên + dưới ) | Theo BVTK phê duyệt | 3 | cái |
| 40 | Ông luồn cáp HDPE Φ98/105 | Theo BVTK phê duyệt | 0,5 | m |
| 41 | Ghíp nhôm 3 bulông A70 | Theo BVTK phê duyệt | 21 | cái |
| 42 | Ghíp đồng nhôm 3 bulông AM-70 | Theo BVTK phê duyệt | 3 | cái |
| 43 | Kẹp đồng | Theo BVTK phê duyệt | 3 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng Cu-120 | Theo BVTK phê duyệt | 14 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Theo BVTK phê duyệt | 9 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng Cu-50 cho dây trung tính MBA | Theo BVTK phê duyệt | 4 | cái |
| 47 | Sứ đứng 24kV TBA | Theo BVTK phê duyệt | 21 | quả |
| 48 | Biển báo an toàn | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 49 | Biển tên trạm | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Móng cột MT-4, cột 14m | Theo BVTK phê duyệt | 2 | móng |
| 51 | Hệ thống tiếp địa TBA 2 cột - Phần xây dựng | Theo BVTK phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 52 | Cột bê tông li tâm 10m NPC.I-10-190-4,3 | Theo BVTK phê duyệt | 68 | cột |
| 53 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x120mm2 | Theo BVTK phê duyệt | 595,68 | m |
| 54 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x95mm2 | Theo BVTK phê duyệt | 238,72 | m |
| 55 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x70mm2 | Theo BVTK phê duyệt | 1.011,56 | m |
| 56 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x50mm2 | Theo BVTK phê duyệt | 185,22 | m |
| 57 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1T | Theo BVTK phê duyệt | 84 | bộ |
| 58 | Cổ dề néo treo cáp cột đôi dọc tuyến CDN-2LTD | Theo BVTK phê duyệt | 34 | bộ |
| 59 | Tiếp địa lặp lại cho cột tròn RC-1T - Phần lắp đặt | Theo BVTK phê duyệt | 9 | bộ |
| 60 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x50 | Theo BVTK phê duyệt | 12 | cái |
| 61 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x70 | Theo BVTK phê duyệt | 44 | cái |
| 62 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x95 | Theo BVTK phê duyệt | 28 | cái |
| 63 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x120 | Theo BVTK phê duyệt | 27 | cái |
| 64 | Ghíp 3 bulong GN-3 | Theo BVTK phê duyệt | 28 | cái |
| 65 | Bịt đầu cáp SRE-4 | Theo BVTK phê duyệt | 104 | cái |
| 66 | Móng cột MT-2 -10, đất cấp 2 | Theo BVTK phê duyệt | 42 | móng |
| 67 | Móng cột MT-2C-10, đất cấp 2 | Theo BVTK phê duyệt | 13 | móng |
| 68 | Tiếp địa RC-1LT, Phần xây dựng | Theo BVTK phê duyệt | 9 | bộ |
| 69 | Bộ đèn led chiếu sáng đường phố Vonta 05 LED COB (hoặc tương đương) - tích hợp nguồn DIM công suất 100W | Theo BVTK phê duyệt | 40 | bộ |
| 70 | Cần đèn chiếu sáng loại chụp đầu cột CĐLT | Theo BVTK phê duyệt | 37 | bộ |
| 71 | Cần đèn chiếu sáng loại ôm cột CĐ | Theo BVTK phê duyệt | 3 | bộ |
| 72 | Giá lắp tủ điều khiển trên cột | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 73 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC - 4x25sqmm đến tủ chiếu sáng | Theo BVTK phê duyệt | 20 | m |
| 74 | Dây cáp lên đèn Cu/PVC-2x2.5mm2 | Theo BVTK phê duyệt | 160 | m |
| 75 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x16mm2 | Theo BVTK phê duyệt | 1.317,11 | m |
| 76 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4 | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 77 | Công tơ điện tử 3 pha | Theo BVTK phê duyệt | 1 | cái |
| 78 | Hòm công tơ 3 pha | Theo BVTK phê duyệt | 1 | hòm |
| 79 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x16 | Theo BVTK phê duyệt | 90 | cái |
| 80 | Ghíp bọc 2 bu lông GN-2 | Theo BVTK phê duyệt | 80 | cái |
| 81 | Băng dính | Theo BVTK phê duyệt | 10 | cái |
| 82 | Tiếp địa tủ chiếu sáng RC-4, Phần xây dựng | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 83 | Thu hồi cột bê tông li tâm LT-12m | Theo BVTK phê duyệt | 4 | cột |
| 84 | Thu hồi dây dẫn AC-95 | Theo BVTK phê duyệt | 1.602 | m |
| 85 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ XĐ-10 | Theo BVTK phê duyệt | 4 | bộ |
| 86 | Tháo dỡ sứ đứng 6-10kV | Theo BVTK phê duyệt | 12 | quả |
| 87 | Lắp đặt máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Theo BVTK phê duyệt | 1 | máy |
| 88 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo BVTK phê duyệt | 1 | tủ |
| 89 | Lắp đặt chống sét van trạm | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo BVTK phê duyệt | 1 | tủ |
| 91 | Thí nghiệm MBA | Theo BVTK phê duyệt | 1 | máy |
| 92 | Thí nghiệm chống sét van 12kV (pha 1) | Theo BVTK phê duyệt | 1 | pha |
| 93 | Thí nghiệm chống sét van 12kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo BVTK phê duyệt | 2 | pha |
| 94 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 95 | Thí nghiệm sứ đứng | Theo BVTK phê duyệt | 39 | quả |
| 96 | Thí nghiệm sứ chuỗi | Theo BVTK phê duyệt | 36 | chuỗi |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp lực 400kVA-22/0,4kV | Theo BVTK phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 0,4kV-500V/600A 3 lộ cầu dao 250A | Theo BVTK phê duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 0,4kV-500V/75A | Theo BVTK phê duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Chống sét van 24kV (bộ 3 cái) | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Vận chuyển thiết bị | Theo BVTK phê duyệt | 1 | c.tr |
| 6 | Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | Theo BVTK phê duyệt | 1 | c.tr |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.51311405E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0262281E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng hoặc Hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu (Hạng mục chính gồm: Đường giao thông;Hệ thống thoát nước; Cấp nước sinh hoạt; Công viên công cộng; Trạm biến áp; Đường điện trung thế, hạ thế; Điện chiếu sáng; Thiết bị) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.061.198.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có trình độ Kỹ sư giao thông hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | Yêu cầu:- Trình độ Kỹ sư giao thông hoặc cầu đường.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự với phần việc mà nhân sự phụ trách).- Có đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện: 01 ngườiYêu cầu:- Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | Yêu cầu:- Trình độ Kỹ sư.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Có bằng đại học, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 2 |
| 2 | Máy ủi | ≥ 110CV; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 1 |
| 3 | Ô tô tải | ≥ 5T (có đăng kiểm còn hiệu lực); Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 L; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 2 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | ≥ 28m/phút; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nhựa | ≥ 2,8 tấn; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 1 |
| 7 | Máy nén khí | ≥ 7,5 kw; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 kw; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kw; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 1 |
| 12 | Máy phát điện | ≥ 5 kw; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | ≥ 60 kg; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 2 |
| 14 | Máy lu bánh thép | ≥ 09 Tấn; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 1 |
| 15 | Máy lu bánh lốp | ≥26 Tấn; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 1 |
| 16 | Máy lu rung | ≥14 Tấn; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 1 |
| 17 | Cẩu tự hành | ≥ 9 tấn; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi