Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210919905-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210919694
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất của mặt bằng quy hoạch số 1164 ngày 20/4/2021 và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 08:17:00 đến ngày 2021-10-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,087,427,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.51311405E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0262281E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng hoặc Hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu (Hạng mục chính gồm: Đường giao thông;Hệ thống thoát nước; Cấp nước sinh hoạt; Công viên công cộng; Trạm biến áp; Đường điện trung thế, hạ thế; Điện chiếu sáng; Thiết bị)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.061.198.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có trình độ Kỹ sư giao thông hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Trình độ Kỹ sư giao thông hoặc cầu đường.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự với phần việc mà nhân sự phụ trách).- Có đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện: 01 ngườiYêu cầu:- Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Trình độ Kỹ sư.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T (có đăng kiểm còn hiệu lực); Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 28m/phút; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,8 tấn; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,5 kw; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kw; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kw; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 kg; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 09 Tấn; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥26 Tấn; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥14 Tấn; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị)
Hạ tầng điểm dân cư nông thôn đồng Trổ, đồng Ngang, thôn 1, thôn 2, xã Đông Minh, huyện Đông Sơn (Giai đoạn 1)
10 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn khai thác quỹ đất của mặt bằng quy hoạch số 1164 ngày 20/4/2021 và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Khối 3 Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Trắc Địa công trình TST; Địa chỉ: Khối 2 Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Khối 3 Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu : Phòng tài chính - kế hoạch huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Khối 3 Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư XD và TM Đức Kiên JSC; Địa chỉ: Số 21 phố Lê Lợi TT Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Khối 3 Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết 31/3/2021. * Bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (đối với hợp đồng đang thực hiện). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự (Kèm theo: Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của các nhân sự đề xuất trong HSDT). + Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu kèm đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Đối với máy móc thiết bị dự kiến huy động cho gói thầu, nhà thầu phải kê khai chính xác địa điểm hiện tại của máy móc thiết bị dự kiến huy động cho gói thầu để Bên mời thầu đến kiểm tra thực tế nếu cần thiết. * Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. + Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 80 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Khối 3 Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3 Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3 Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn Địa chỉ: Khối 3 Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch Huyện Đông Sơn Địa chỉ: Khối 3 Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào đất hữu cơ nền đường bằng nhân công (5%KL), đất C1Theo BVTK phê duyệt709,47451m3
2Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy (95%KL), đất C1Theo BVTK phê duyệt134,8002100m3
3Vận chuyển điều phối đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo BVTK phê duyệt141,8949100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo BVTK phê duyệt141,8949100m3
5Mua đất đắp nền đườngTheo BVTK phê duyệt47.472,4888m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo BVTK phê duyệt4.747,248910m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo BVTK phê duyệt4.747,248910m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo BVTK phê duyệt4.747,248910m³/1km
9Đắp đất nền đường bằng đầm cóc (5%KL), Kyc=0,95Theo BVTK phê duyệt17,5046100m3
10Đắp nền đường bằng máy ( 95%KL), độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTK phê duyệt332,5875100m3
11Đào móng, vét bùn đáy rãnh, nhân công (5%KL), đất C1 ( Giáp khu dân cư)Theo BVTK phê duyệt23,0141m3
12Đào móng, vét bùn đáy rãnh, máy (95%KL), đất C1 ( Giáp khu dân cư)Theo BVTK phê duyệt4,3727100m3
13Mua đất đắp nền móngTheo BVTK phê duyệt1.241,8112m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo BVTK phê duyệt124,181110m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo BVTK phê duyệt124,181110m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo BVTK phê duyệt124,181110m³/1km
17Đắp đất bờ rãnh, đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc Kyc=0,90Theo BVTK phê duyệt9,1579100m3
18Đào khuôn đường mở rộng bằng nhân công 5%KL, đất C2Theo BVTK phê duyệt12,0671m3
19Đào khuôn đường mở rộng bằng máy 95%kl, đất C2Theo BVTK phê duyệt2,2927100m3
20Vận chuyển điều phối đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt2,4134100m3
21San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo BVTK phê duyệt2,4134100m3
22Mua đất đắp nềnTheo BVTK phê duyệt7.048,0162m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo BVTK phê duyệt704,801610m³/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo BVTK phê duyệt704,801610m³/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo BVTK phê duyệt704,801610m³/1km
26Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo BVTK phê duyệt50,6323100m3
27Móng cấp phối đá dăm loại IITheo BVTK phê duyệt23,8981100m3
28Móng cấp phối đá dăm loại ITheo BVTK phê duyệt18,756100m3
29Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 8cmTheo BVTK phê duyệt19,203100m2
30Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cmTheo BVTK phê duyệt16,683100m2
31Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cmTheo BVTK phê duyệt16,6883100m2
32Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 8cmTheo BVTK phê duyệt11,488100m2
33Láng nhựa 1 lớp TCN 1,6kg/m2 dày 2,5cmTheo BVTK phê duyệt28,1763100m2
34Tưới lớp dính bám TCN 0,5kg/m2 trên mặt đường láng nhựaTheo BVTK phê duyệt28,1763100m2
35Tưới nhựa thấm bám TCN 1,0kg/m2 trên móng cấp phối đá dămTheo BVTK phê duyệt113,4488100m2
36Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn Theo BVTK phê duyệt20,9022100tấn
37Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo BVTK phê duyệt20,9022100tấn
38Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo BVTK phê duyệt20,9022100tấn
39Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo BVTK phê duyệt55,4929100m2
40Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo BVTK phê duyệt86,1322100m2
41Cát đệm tạo phẳng dày 10cmTheo BVTK phê duyệt974,19m3
42Vữa đệm dày 2cm mác 75#Theo BVTK phê duyệt10.813,4m2
43Lát gạch terrazo (40x40x3,3)cmTheo BVTK phê duyệt10.813,4m2
44Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cmTheo BVTK phê duyệt47,37m3
45Đệm vữa XM M75, dày 2cmTheo BVTK phê duyệt473,72m2
46Ván khuôn thép bó vỉaTheo BVTK phê duyệt8,199100m2
47Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250#Theo BVTK phê duyệt83,81m3
48Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo BVTK phê duyệt209,525tấn
49Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo BVTK phê duyệt20,952510 tấn/1km
50Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo BVTK phê duyệt209,525tấn
51Lắp dựng bó vỉa bằng nhân côngTheo BVTK phê duyệt1.822cái
52Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cmTheo BVTK phê duyệt11,93m3
53Đệm vữa XM M75, dày 2cmTheo BVTK phê duyệt124,07m2
54Ván khuôn thép bó vỉaTheo BVTK phê duyệt3,3404100m2
55Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250#Theo BVTK phê duyệt22,67m3
56Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo BVTK phê duyệt56,675tấn
57Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo BVTK phê duyệt5,667510 tấn/1km
58Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo BVTK phê duyệt56,675tấn
59Lắp dựng bó vỉa bằng nhân côngTheo BVTK phê duyệt1.193cái
60Cốt thép bó vỉa cửa thu nước, lưới chắn rác ĐK Theo BVTK phê duyệt0,2102tấn
61Bê tông lót đá 1x2, M150# dày 10cmTheo BVTK phê duyệt2,5m3
62Đệm vữa XM M75#, dày 2cmTheo BVTK phê duyệt24,96m2
63Ván khuôn thép bó vỉaTheo BVTK phê duyệt0,2592100m2
64Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250#Theo BVTK phê duyệt3,26m3
65Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo BVTK phê duyệt8,15tấn
66Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo BVTK phê duyệt0,81510 tấn/1km
67Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo BVTK phê duyệt8,15tấn
68Lắp dựng bó vỉa bằng nhân côngTheo BVTK phê duyệt96cái
69Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cmTheo BVTK phê duyệt5,18m3
70Đệm vữa XM M75, dày 2cmTheo BVTK phê duyệt51,84m2
71Ván khuôn thép bó vỉaTheo BVTK phê duyệt2,039100m2
72Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250#Theo BVTK phê duyệt14,4m3
73Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo BVTK phê duyệt36tấn
74Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo BVTK phê duyệt3,610 tấn/1km
75Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo BVTK phê duyệt36tấn
76Lắp dựng bó vỉa bằng nhân côngTheo BVTK phê duyệt288cái
77Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cmTheo BVTK phê duyệt0,87m3
78Đệm vữa XM M75, dày 2cmTheo BVTK phê duyệt8,68m2
79Ván khuôn thép bó vỉaTheo BVTK phê duyệt0,4315100m2
80Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250#Theo BVTK phê duyệt2,48m3
81Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo BVTK phê duyệt6,2tấn
82Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo BVTK phê duyệt0,6210 tấn/1km
83Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo BVTK phê duyệt6,2tấn
84Lắp dựng bó vỉa bằng nhân côngTheo BVTK phê duyệt124cái
85Cốt thép bó vỉa cửa thu nước, lưới chắn rác ĐK Theo BVTK phê duyệt0,0263tấn
86Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150#Theo BVTK phê duyệt0,22m3
87Đệm vữa XM M75#, dày 2cmTheo BVTK phê duyệt2,16m2
88Ván khuôn thép bó vỉaTheo BVTK phê duyệt0,0514100m2
89Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250#Theo BVTK phê duyệt0,44m3
90Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo BVTK phê duyệt1,1tấn
91Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo BVTK phê duyệt0,1110 tấn/1km
92Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo BVTK phê duyệt1,1tấn
93Lắp dựng bó vỉa bằng nhân côngTheo BVTK phê duyệt12cái
94Gia công lưới chắn rácTheo BVTK phê duyệt0,4352tấn
95Lắp đặt lưới chắn rácTheo BVTK phê duyệt0,4352tấn
96Đệm VXM M 75# dày 3cmTheo BVTK phê duyệt336,13m2
97Xây tường khóa hè gạch Bê tông đặc KT(22*10,5*6)cm VXM M75#Theo BVTK phê duyệt36,97m3
98Trát tường vữa XM mác 100# dày 2cmTheo BVTK phê duyệt627,44m2
99Bê tông lót đá 1x2, M150#Theo BVTK phê duyệt124,29m3
100Nilon lót tái sinhTheo BVTK phê duyệt828,6m2
101Ván khuôn bê tông đan rãnhTheo BVTK phê duyệt1,9334100m2
102Bê tông đan rãnh đá 1x2 mác 250#Theo BVTK phê duyệt58m3
103Cắt khe đan rãnhTheo BVTK phê duyệt82,8610m
104Bê tông lót móng M100#, đá 4x6Theo BVTK phê duyệt21,67m3
105Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt22,83m3
106Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo BVTK phê duyệt46,6m2
107Mua đất màu trồng câyTheo BVTK phê duyệt186,4m3
108Cây sao đen đường kính thân 15cm, cao 3m tại chân công trình ( Đã tính công trồng và chăm sóc đến khi cây sống)Theo BVTK phê duyệt233cây
109Tưới nước cho cây 1 năm sau khi trồng bằng thủ công, 2 ngày tưới 1 lầnTheo BVTK phê duyệt419,4100m2/lần
110Chăm sóc cây 1 năm sau khi trồng bằng nhân côngTheo BVTK phê duyệt233cây/năm
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng nhân công (5%KL), đất C3Theo BVTK phê duyệt209,811m3
2Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng máy (95%KL), đất C2Theo BVTK phê duyệt39,8639100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100#Theo BVTK phê duyệt341,97m3
4Ván khuôn bê tông đáy rãnhTheo BVTK phê duyệt8,287100m2
5Bê tông đáy rãnh đá 1x2 mác 200#Theo BVTK phê duyệt462m3
6Xây thành rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt847,44m3
7Trát thành rãnh VXM M100# dày 2cmTheo BVTK phê duyệt4.080,2m2
8Ván khuôn gối rãnhTheo BVTK phê duyệt21,896100m2
9Cốt thép gối rãnh DTheo BVTK phê duyệt12,5404tấn
10Bê tông gối rãnh đá 1x2 mác 250#Theo BVTK phê duyệt200,56m3
11Ván khuôn tấm đan rãnhTheo BVTK phê duyệt10,3303100m2
12Cốt thép tấm đan DTheo BVTK phê duyệt15,5717tấn
13Cốt thép tấm đan D> 10 mmTheo BVTK phê duyệt15,5853tấn
14Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#Theo BVTK phê duyệt235,21m3
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo BVTK phê duyệt588,025tấn
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo BVTK phê duyệt588,025tấn
17Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo BVTK phê duyệt58,802510 tấn/1km
18Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo BVTK phê duyệt2.6611cấu kiện
19Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,90 ( Đất tận dụng)Theo BVTK phê duyệt16,834100m3
20Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 4m - Đường kính 110mmTheo BVTK phê duyệt7,88100m
21Lắp đặt bịt đầu ống PVC D110Theo BVTK phê duyệt197cái
22Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng nhân công (5%KL), đất C3Theo BVTK phê duyệt13,9591m3
23Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng máy (95%KL), đất C2Theo BVTK phê duyệt2,6522100m3
24Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100#Theo BVTK phê duyệt20,68m3
25Ván khuôn bê tông rãnhTheo BVTK phê duyệt4,6664100m2
26Cốt thép rãnh DTheo BVTK phê duyệt4,6055tấn
27Bê tông rãnh đá 1x2 M200#Theo BVTK phê duyệt87,95m3
28Ván khuôn tấm đan rãnhTheo BVTK phê duyệt1,3841100m2
29Cốt thép tấm đan DTheo BVTK phê duyệt2,2588tấn
30Cốt thép tấm đan D> 10 mmTheo BVTK phê duyệt2,2885tấn
31Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#Theo BVTK phê duyệt37,45m3
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo BVTK phê duyệt93,625tấn
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo BVTK phê duyệt93,625tấn
34Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo BVTK phê duyệt9,362510 tấn/1km
35Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo BVTK phê duyệt1521cấu kiện
36Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,90 ( Đất tận dụng)Theo BVTK phê duyệt0,9895100m3
37Đào đất thi công hố ga thoát nước bằng nhân công (5%KL), đất C3Theo BVTK phê duyệt21,34251m3
38Đào đất thi công hố ga thoát nước bằng máy (95%KL), đất C2Theo BVTK phê duyệt4,0551100m3
39Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100#Theo BVTK phê duyệt24,93m3
40Ván khuôn bê tông đáy gaTheo BVTK phê duyệt0,8866100m2
41Bê tông đáy ga đá 1x2 mác 200#Theo BVTK phê duyệt31,56m3
42Xây thành ga gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75#, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt90,37m3
43Trát thành ga VXM M100# dày 2cmTheo BVTK phê duyệt355,37m2
44Ván khuôn gối gaTheo BVTK phê duyệt2,0738100m2
45Cốt thép gối ga DTheo BVTK phê duyệt1,1124tấn
46Bê tông gối ga đá 1x2 mác 250#Theo BVTK phê duyệt17,89m3
47Ván khuôn tấm đan gaTheo BVTK phê duyệt0,5504100m2
48Cốt thép tấm đan DTheo BVTK phê duyệt1,0172tấn
49Cốt thép tấm đan D> 10 mmTheo BVTK phê duyệt0,9077tấn
50Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#Theo BVTK phê duyệt13,81m3
51Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo BVTK phê duyệt34,525tấn
52Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo BVTK phê duyệt34,525tấn
53Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo BVTK phê duyệt3,452510 tấn/1km
54Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo BVTK phê duyệt1201cấu kiện
55Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,90 ( Đất tận dụng)Theo BVTK phê duyệt1,6912100m3
56Mua đất đắp bãi đúcTheo BVTK phê duyệt322,05m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo BVTK phê duyệt32,20510m³/1km
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo BVTK phê duyệt32,20510m³/1km
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo BVTK phê duyệt32,20510m³/1km
60Đắp bãi đất đúc tấm đan, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTK phê duyệt2,5100m3
61Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cmTheo BVTK phê duyệt0,5100m3
62Cát đệm tạo phẳng dày 3cmTheo BVTK phê duyệt15m3
63Láng VXM M100# dày 3cmTheo BVTK phê duyệt500m2
C CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo BVTK phê duyệt8,09100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mmTheo BVTK phê duyệt7,53100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmTheo BVTK phê duyệt5,32100 m
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mmTheo BVTK phê duyệt0,99100m
5Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmTheo BVTK phê duyệt0,96100m
6Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmTheo BVTK phê duyệt2cái
7Lắp đặt van ren, ĐK65mmTheo BVTK phê duyệt5cái
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D100mmTheo BVTK phê duyệt1cái
9Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mmTheo BVTK phê duyệt4cái
10Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 75x2.1/2''Theo BVTK phê duyệt10cái
11Lắp đặt tê đều nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo BVTK phê duyệt2cái
12Lắp đặt tê thu nhựa HDPE đường kính 110x75mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,3mmTheo BVTK phê duyệt5cái
13Lắp đặt tê thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D= 75x63mmTheo BVTK phê duyệt4cái
14Lắp đặt tê đều nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D= 63mmTheo BVTK phê duyệt1cái
15Lắp đặt măng sông thu nhựa HDPE, ĐK 75x63mmTheo BVTK phê duyệt1cái
16Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo BVTK phê duyệt1cái
17Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo BVTK phê duyệt1cái
18Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mmTheo BVTK phê duyệt15cái
19Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo BVTK phê duyệt11cái
20Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 110mmTheo BVTK phê duyệt2cái
21Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=75 mmTheo BVTK phê duyệt5cái
22Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=63 mmTheo BVTK phê duyệt7cái
23Lắp đặt tê đều nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo BVTK phê duyệt3cái
24Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmTheo BVTK phê duyệt3cái
25Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mmTheo BVTK phê duyệt3cái
26Lắp đặt BU HDPE - Đường kính 110mmTheo BVTK phê duyệt3cái
27Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo BVTK phê duyệt3cặp bích
28Lắp đặt BU thép - Đường kính 100mmTheo BVTK phê duyệt3cái
29Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm (Bộ quốc phòng)Theo BVTK phê duyệt3cái
30Nắp thép chụp vanTheo BVTK phê duyệt3cái
31Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, ĐK 110mmTheo BVTK phê duyệt8,09100m
32Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mmTheo BVTK phê duyệt7,53100m
33Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống D= 63 mmTheo BVTK phê duyệt5,32100m
34Khử trùng ống nước HDPE, ĐK D110, D75, D63Theo BVTK phê duyệt20,94100m
35Nước xúc xả thau rửa ốngTheo BVTK phê duyệt245,7499m3
36Tháo dỡ gạch vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cmTheo BVTK phê duyệt72m2
37Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cmTheo BVTK phê duyệt72m2
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo BVTK phê duyệt0,9m3
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo BVTK phê duyệt161,8641m3
40Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IITheo BVTK phê duyệt6,1906100m3
41Đắp cát móng đường ống, thủ côngTheo BVTK phê duyệt294,9118m3
42Lắp đặt lưới cảnh báoTheo BVTK phê duyệt6,282100m2
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK phê duyệt4,8601100m3
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2Theo BVTK phê duyệt0,9m3
45Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IITheo BVTK phê duyệt2,4203100m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo BVTK phê duyệt7,76391m3
47Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo BVTK phê duyệt0,6191m3
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo BVTK phê duyệt0,4097m3
49Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo BVTK phê duyệt0,016m3
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK phê duyệt0,0229tấn
51Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo BVTK phê duyệt0,1503tấn
52Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo BVTK phê duyệt6,6912m3
53Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo BVTK phê duyệt9,92m2
54Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo BVTK phê duyệt6,4m2
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTK phê duyệt0,0228100m2
56Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTK phê duyệt3,72m3
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo BVTK phê duyệt4cái
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo BVTK phê duyệt3,90151m3
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo BVTK phê duyệt0,3362m3
60Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo BVTK phê duyệt0,1m3
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK phê duyệt0,0106tấn
62Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo BVTK phê duyệt0,7293m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo BVTK phê duyệt8,06m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo BVTK phê duyệt5,2m2
65Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTK phê duyệt0,0164100m2
66Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTK phê duyệt0,008100m2
67Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTK phê duyệt2,316m3
68Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo BVTK phê duyệt5cái
69Lắp đặt ống nhựa HDPE PN12,5, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmTheo BVTK phê duyệt4,825100 m
70Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE, ĐK 25x3/4''Theo BVTK phê duyệt144cái
71Kép TMK D20Theo BVTK phê duyệt144cái
72Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 25mmTheo BVTK phê duyệt193cái
73Lắp đai khởi thuỷ gang, ĐK D100x3/4''Theo BVTK phê duyệt54cái
74Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 75x3/4''Theo BVTK phê duyệt90cái
75Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, ĐK D63x25mmTheo BVTK phê duyệt49cái
76Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo BVTK phê duyệt36,18751m3
77Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTK phê duyệt36,1875m3
D CÔNG VIÊN CÔNG CỘNG
1Đào đất hồ điều hòa bằng nhân công (5%KL), đất C2Theo BVTK phê duyệt1.741,731m3
2Đào đất hố điều hoàn bằng máy (95%KL), đất C2Theo BVTK phê duyệt33,0929100m3
3Đắp đất sân công viên, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK phê duyệt31,1749100m3
4Cây xoài, chiều cao 4m đường kính thân (30-:-35cm) ( Gía cây bao gồm trồng và chăm sóc cấy đến khi cây sống khỏe)Theo BVTK phê duyệt29cây
5Cây phượng, chiều cao 4m đường kính thân (30-:-35cm) ( Gía cây bao gồm trồng và chăm sóc cấy đến khi cây sống khỏe)Theo BVTK phê duyệt10cây
6Cây cau vua, chiều cao 4m đường kính thân (40-:-45cm)( Gía cây bao gồm trồng và chăm sóc cấy đến khi cây sống khỏe)Theo BVTK phê duyệt6cây
7Cây chuỗi ngọc ( cao cây 15cm, 100 cây/m2) ( Gía cây bao gồm trồng và chăm sóc cấy đến khi cây sống khỏe)Theo BVTK phê duyệt151,72m2
8Thảm cỏ nhung Nhật ( Gía cây bao gồm trồng và chăm sóc cấy đến khi cây sống khỏe)Theo BVTK phê duyệt636,3m2
9Tưới nước cho cây 1 năm sau khi trồng bằng thủ công, 2 ngày tưới 1 lầnTheo BVTK phê duyệt1.418,436100m2/lần
10Chăm sóc cây bóng mát 1 năm sau khi trồng bằng nhân côngTheo BVTK phê duyệt45cây/năm
11Mua đất đắp nền đườngTheo BVTK phê duyệt1.754,4199m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo BVTK phê duyệt175,44210m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo BVTK phê duyệt175,44210m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo BVTK phê duyệt175,44210m³/1km
15Đắp đất nền đường bằng đầm cóc (5%KL), Kyc=0,95Theo BVTK phê duyệt0,6469100m3
16Đắp nền đường bằng máy ( 95%KL), độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTK phê duyệt12,2913100m3
17Cát đệm dày 10cmTheo BVTK phê duyệt258,76m3
18Láng nền VXM mác 75# dày 2cmTheo BVTK phê duyệt2.587,64m2
19Lát gạch terrazo (40x40x3,3)cmTheo BVTK phê duyệt2.587,64m2
20Đào đất thi công khóa hè, đất C3Theo BVTK phê duyệt45,321m3
21Bê tông lót móng M100#, đá 4x6Theo BVTK phê duyệt12,59m3
22Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm vữa XM M75#Theo BVTK phê duyệt13,19m3
23Trát tường VXM M100# dày 2cmTheo BVTK phê duyệt35,97m2
24Đắp đất hoàn thiện bằng nhân côngTheo BVTK phê duyệt15,1067m3
25Đào đất thi công bậc lên xuống bằng nhân công, đất C2Theo BVTK phê duyệt33,51m3
26Mua đất đắp nềnTheo BVTK phê duyệt61,02m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo BVTK phê duyệt6,10210m³/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo BVTK phê duyệt6,10210m³/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo BVTK phê duyệt6,10210m³/1km
30Đắp đất bậc lên xuống bằng đầm cóc, Kyc=0,95Theo BVTK phê duyệt0,45100m3
31Bê tông lót móng M100#, đá 4x6, PCB30Theo BVTK phê duyệt3,2m3
32Ván khuôn bậc lên xuốngTheo BVTK phê duyệt0,62100m2
33Bê tông bậc lên xuống đá 1x2 mác 200#Theo BVTK phê duyệt9,8m3
34Đào đất thi công chân khay bằng nhân công (5%KL), đất C2Theo BVTK phê duyệt34,8081m3
35Đào đất thi công chân khay bằng máy (95%KL), đất C2Theo BVTK phê duyệt6,6135100m3
36Bê tông lót đá 4x6 mác 100# dày 10cmTheo BVTK phê duyệt8,65m3
37Ván khuôn chân khayTheo BVTK phê duyệt1,7296100m2
38Bê tông chân khay đá 1x2 mác 200#Theo BVTK phê duyệt33,53m3
39Vải địa kỹ thuật ARTTheo BVTK phê duyệt8,648100m2
40Bê tông lót đá 4x6 mác 100#Theo BVTK phê duyệt95,13m3
41Ván khuôn tấm látTheo BVTK phê duyệt3,4592100m2
42Cốt thép tấm lát DTheo BVTK phê duyệt1,161tấn
43Bê tông tấm lát đá 1x2 mác 200#Theo BVTK phê duyệt68,91m3
44Lắp đặt tấm lát mái bằng nhân côngTheo BVTK phê duyệt1.081cái
45Bê tông chèm góc tấm bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt0,27m3
46Mua đất đắp hoàn thiệnTheo BVTK phê duyệt1.078,8607m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo BVTK phê duyệt107,886110m³/1km
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo BVTK phê duyệt107,886110m³/1km
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo BVTK phê duyệt107,886110m³/1km
50Đắp đất bậc lên xuống bằng đầm cóc, Kyc=0,95Theo BVTK phê duyệt7,9562100m3
51Ván khuôn giằng đỉnh tườngTheo BVTK phê duyệt0,8648100m2
52Cốt thép giằng DTheo BVTK phê duyệt0,4015tấn
53Cốt thép giằng D>10mmTheo BVTK phê duyệt0,7677tấn
54Bê tông giằng đá 1x2 mác 250#Theo BVTK phê duyệt25,94m3
55Đào đất thi công cống, đất C3Theo BVTK phê duyệt3,171m3
56Ván khuôn bê tông lótTheo BVTK phê duyệt0,048100m2
57Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt0,6m3
58Lắp đặt cống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo BVTK phê duyệt121 đoạn ống
59Lan can inox phòng hộTheo BVTK phê duyệt179,2m3
60Xà đơn 2 cấp ngoài trờiTheo BVTK phê duyệt2bộ
61Ghế tập lưng bụng đôiTheo BVTK phê duyệt2bộ
62Máy xoay eo 3 ngườiTheo BVTK phê duyệt2bộ
63Xà kép ngoài trờiTheo BVTK phê duyệt2bộ
64Ghế xi măng sơn giả đáTheo BVTK phê duyệt6cái
E CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG
1Cột bê tông ly tâm 18m LTMB NPC.I-18-190-9,2 thi công bằng máyTheo BVTK phê duyệt1cột
2Cột bê tông ly tâm 18m LTMB NPC.I-18-190-14 thi công bằng máyTheo BVTK phê duyệt12cột
3Tiếp địa RC-2, Phần lắp đặtTheo BVTK phê duyệt9bộ
4Xà đỡ góc sứ đứng lệch 3 tầng 22kV XĐG-22-3DTheo BVTK phê duyệt5bộ
5Xà néo góc kép lệch 3 tầng 22kV XNGK-22-3DTheo BVTK phê duyệt3bộ
6Xà néo cuối kép lệch 3 tầng 22kV XNCK-22-3DTheo BVTK phê duyệt5bộ
7Gông cột 18m GC-18Theo BVTK phê duyệt2bộ
8Sứ đứng 24kVTheo BVTK phê duyệt30quả
9Lắp đặt chuỗi sứ néo kép Polime 24kVTheo BVTK phê duyệt36chuỗi
10Dây nhôm lõi thép bọc AC95-16/XLPE-2.5mm2/HDPETheo BVTK phê duyệt571,65m
11Dây nhôm lõi thép bọc AsXE/S-150/24/XLPE-2.5mm2/HDPETheo BVTK phê duyệt1.711,86m
12Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo BVTK phê duyệt72cái
13Giáp níu dây bọc (70-95)Theo BVTK phê duyệt18cái
14Giáp buộc đầu sứ dây bọc (70-95)Theo BVTK phê duyệt6cái
15Giáp níu dây bọc (120-150)Theo BVTK phê duyệt18cái
16Giáp buộc đầu sứ dây bọc (120-150)Theo BVTK phê duyệt24cái
17Móng cột MT-8 dùng cho cột 18m, đất cấp 2Theo BVTK phê duyệt5móng
18Móng cột MTK-8 dùng cho cột 18m, đất cấp 2Theo BVTK phê duyệt4móng
19Tiếp địa RC-2, Phần xây dựngTheo BVTK phê duyệt9bộ
20Cột bê tông ly tâm TBA 14m NPC.I-14-190-9,2Theo BVTK phê duyệt2cột
21Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐDTheo BVTK phê duyệt2bộ
22Xà đỡ thanh dẫn trên XTD1ATheo BVTK phê duyệt1bộ
23Xà đỡ thanh dẫn trên XTD1BTheo BVTK phê duyệt1bộ
24Xà đỡ cầu chì và chống sét van: XCC&CSVTheo BVTK phê duyệt1bộ
25Xà đỡ thanh dẫn trên XTD2Theo BVTK phê duyệt1bộ
26Giá đỡ máy biến áp GĐMTheo BVTK phê duyệt1bộ
27Ghế cách điện GCĐTheo BVTK phê duyệt1bộ
28Thang trèo TTTheo BVTK phê duyệt1bộ
29Dây dòng nối đất chống sét van DD-CSVTheo BVTK phê duyệt1bộ
30Hệ thống tiếp địa TBA - Phần lắp đặtTheo BVTK phê duyệt1hệ thống
31Lắp đặt bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline)Theo BVTK phê duyệt1bộ
32Cầu chì tự rơi 24KVTheo BVTK phê duyệt1bộ
33Dây nối đất trung tính máy biến áp M70Theo BVTK phê duyệt14m
34Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120Theo BVTK phê duyệt27m
35Thanh dẫn xuống MBA Cu/XLPE/PVC-1x50 24kVTheo BVTK phê duyệt30m
36Chụp đầu cực cao thế MBATheo BVTK phê duyệt3cái
37Chụp đầu cực hạ thế MBATheo BVTK phê duyệt4cái
38Chụp đầu cực cầu chì tự rơi ( trên + dưới )Theo BVTK phê duyệt3cái
39Chụp đầu cực cầu chì tự rơi ( trên + dưới )Theo BVTK phê duyệt3cái
40Ông luồn cáp HDPE Φ98/105Theo BVTK phê duyệt0,5m
41Ghíp nhôm 3 bulông A70Theo BVTK phê duyệt21cái
42Ghíp đồng nhôm 3 bulông AM-70Theo BVTK phê duyệt3cái
43Kẹp đồngTheo BVTK phê duyệt3cái
44Đầu cốt đồng Cu-120Theo BVTK phê duyệt14cái
45Đầu cốt đồng Cu-50Theo BVTK phê duyệt9cái
46Đầu cốt đồng Cu-50 cho dây trung tính MBATheo BVTK phê duyệt4cái
47Sứ đứng 24kV TBATheo BVTK phê duyệt21quả
48Biển báo an toànTheo BVTK phê duyệt1bộ
49Biển tên trạmTheo BVTK phê duyệt1bộ
50Móng cột MT-4, cột 14mTheo BVTK phê duyệt2móng
51Hệ thống tiếp địa TBA 2 cột - Phần xây dựngTheo BVTK phê duyệt1hệ thống
52Cột bê tông li tâm 10m NPC.I-10-190-4,3Theo BVTK phê duyệt68cột
53Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x120mm2Theo BVTK phê duyệt595,68m
54Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x95mm2Theo BVTK phê duyệt238,72m
55Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x70mm2Theo BVTK phê duyệt1.011,56m
56Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x50mm2Theo BVTK phê duyệt185,22m
57Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1TTheo BVTK phê duyệt84bộ
58Cổ dề néo treo cáp cột đôi dọc tuyến CDN-2LTDTheo BVTK phê duyệt34bộ
59Tiếp địa lặp lại cho cột tròn RC-1T - Phần lắp đặtTheo BVTK phê duyệt9bộ
60Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x50Theo BVTK phê duyệt12cái
61Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x70Theo BVTK phê duyệt44cái
62Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x95Theo BVTK phê duyệt28cái
63Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x120Theo BVTK phê duyệt27cái
64Ghíp 3 bulong GN-3Theo BVTK phê duyệt28cái
65Bịt đầu cáp SRE-4Theo BVTK phê duyệt104cái
66Móng cột MT-2 -10, đất cấp 2Theo BVTK phê duyệt42móng
67Móng cột MT-2C-10, đất cấp 2Theo BVTK phê duyệt13móng
68Tiếp địa RC-1LT, Phần xây dựngTheo BVTK phê duyệt9bộ
69Bộ đèn led chiếu sáng đường phố Vonta 05 LED COB (hoặc tương đương) - tích hợp nguồn DIM công suất 100WTheo BVTK phê duyệt40bộ
70Cần đèn chiếu sáng loại chụp đầu cột CĐLTTheo BVTK phê duyệt37bộ
71Cần đèn chiếu sáng loại ôm cột CĐTheo BVTK phê duyệt3bộ
72Giá lắp tủ điều khiển trên cộtTheo BVTK phê duyệt1bộ
73Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC - 4x25sqmm đến tủ chiếu sángTheo BVTK phê duyệt20m
74Dây cáp lên đèn Cu/PVC-2x2.5mm2Theo BVTK phê duyệt160m
75Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x16mm2Theo BVTK phê duyệt1.317,11m
76Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4Theo BVTK phê duyệt1bộ
77Công tơ điện tử 3 phaTheo BVTK phê duyệt1cái
78Hòm công tơ 3 phaTheo BVTK phê duyệt1hòm
79Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x16Theo BVTK phê duyệt90cái
80Ghíp bọc 2 bu lông GN-2Theo BVTK phê duyệt80cái
81Băng dínhTheo BVTK phê duyệt10cái
82Tiếp địa tủ chiếu sáng RC-4, Phần xây dựngTheo BVTK phê duyệt1bộ
83Thu hồi cột bê tông li tâm LT-12mTheo BVTK phê duyệt4cột
84Thu hồi dây dẫn AC-95Theo BVTK phê duyệt1.602m
85Tháo dỡ thu hồi xà đỡ XĐ-10Theo BVTK phê duyệt4bộ
86Tháo dỡ sứ đứng 6-10kVTheo BVTK phê duyệt12quả
87Lắp đặt máy biến áp 400kVA-22/0,4kVTheo BVTK phê duyệt1máy
88Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kVTheo BVTK phê duyệt1tủ
89Lắp đặt chống sét van trạm Theo BVTK phê duyệt1bộ
90Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sángTheo BVTK phê duyệt1tủ
91Thí nghiệm MBATheo BVTK phê duyệt1máy
92Thí nghiệm chống sét van 12kV (pha 1)Theo BVTK phê duyệt1pha
93Thí nghiệm chống sét van 12kV (pha thứ 2 trở đi)Theo BVTK phê duyệt2pha
94Thí nghiệm cầu chì tự rơiTheo BVTK phê duyệt1bộ
95Thí nghiệm sứ đứngTheo BVTK phê duyệt39quả
96Thí nghiệm sứ chuỗiTheo BVTK phê duyệt36chuỗi
F THIẾT BỊ
1Máy biến áp lực 400kVA-22/0,4kVTheo BVTK phê duyệt1máy
2Tủ điện hạ thế 0,4kV-500V/600A 3 lộ cầu dao 250ATheo BVTK phê duyệt1tủ
3Tủ điện điều khiển chiếu sáng 0,4kV-500V/75ATheo BVTK phê duyệt1tủ
4Chống sét van 24kV (bộ 3 cái)Theo BVTK phê duyệt1bộ
5Vận chuyển thiết bịTheo BVTK phê duyệt1c.tr
6Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bịTheo BVTK phê duyệt1c.tr
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.51311405E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0262281E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng hoặc Hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu (Hạng mục chính gồm: Đường giao thông;Hệ thống thoát nước; Cấp nước sinh hoạt; Công viên công cộng; Trạm biến áp; Đường điện trung thế, hạ thế; Điện chiếu sáng; Thiết bị)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.061.198.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có trình độ Kỹ sư giao thông hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đủ hồ sơ chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 Yêu cầu:- Trình độ Kỹ sư giao thông hoặc cầu đường.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự với phần việc mà nhân sự phụ trách).- Có đủ hồ sơ chứng minh.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện: 01 ngườiYêu cầu:- Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 Yêu cầu:- Trình độ Kỹ sư.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
5 Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có đủ hồ sơ chứng minh.33
7 Cán bộ An toàn lao động 1 Có bằng đại học, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu;2
2 Máy ủi ≥ 110CV; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu;1
3 Ô tô tải ≥ 5T (có đăng kiểm còn hiệu lực); Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu;4
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 L; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu;2
5 Máy rải bê tông nhựa ≥ 28m/phút; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu;1
6 Ô tô tưới nhựa ≥ 2,8 tấn; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu;1
7 Máy nén khí ≥ 7,5 kw; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu;1
8 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kw; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu;2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu;2
10 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu;1
11 Máy toàn đạc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu;1
12 Máy phát điện ≥ 5 kw; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu;1
13 Máy đầm cóc ≥ 60 kg; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu;2
14 Máy lu bánh thép ≥ 09 Tấn; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu;1
15 Máy lu bánh lốp ≥26 Tấn; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu;1
16 Máy lu rung ≥14 Tấn; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu;1
17 Cẩu tự hành ≥ 9 tấn; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu;1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->