Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210868746-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210868396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ cho công tác quản lý, bảo trì hệ thống quốc lộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 09:00:00 đến ngày 2021-09-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,018,851,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 181,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.70282765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4056553E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng thi công sửa chữa đường quốc lộ đang khai thác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.018.851.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.037.702.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và chứng chỉ nghiệp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật (không yêu cầu về số năm kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥0,8m3; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥110cv; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥110cv; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥16t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥25t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 6-8t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 10-12t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 10t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 190cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất 130 cv - 140cv; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất 50 m3/h - 60 m3/h; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị + lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị YHK10A + lò nấu sơnYHK3A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 2,5 t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥10 t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 5 m3; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Trạm trộn BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 80 t/h; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa nền, mặt đường và hệ thống thoát nước đoạn Km112-Km117, Quốc lộ 27C, tỉnh Lâm Đồng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ cho công tác quản lý, bảo trì hệ thống quốc lộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1.1. Đơn dự thầu theo quy định; 1.2. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo (nếu có); 1.3. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 1.4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định; 1.5. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định; 1.6. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định; 1.7. Đề xuất kỹ thuật theo quy định; 1.8. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định; 1.9. Báo cáo tài chính phải được kiểm toán hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế. 1.10. Văn bản xác nhận không nợ thuế. 1.11. Các nội dung khác theo quy định tại BDL. 1.12. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, theo nghị định số 100/2018/NĐ-CP về quản lý dư án đầu tư xây dựng. (Tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc sao y bản chính). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 181.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng,Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt. - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Đơn vị điều hành dự án: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Tầng 5 trung tâm hành chính tỉnh, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Liên hệ: Võ Xuân Anh Điện thoại: 0968.414.858 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Ô D20 KĐT mới cầu giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Đơn vị điều hành dự án: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Tầng 5 trung tâm hành chính tỉnh, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Liên hệ: Võ Xuân Anh Điện thoại: 0968.414.858 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đắp khuôn K=0,95 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8652 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh biên, ĐC3 + vận chuyển | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,7567 | 100m3 |
| 3 | Đắp rãnh K95 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,13 | 100m3 |
| 4 | Đắp lề K95 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1623 | 100m3 |
| 5 | Mua đất tại mỏ | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 566,2548 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 68,5168 | 10m3/km |
| B | Mặt đường tăng cường + nút giao | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 435,6708 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh BTN C12,5 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 514,4573 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương phân tách nhanh CRS-1 Tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 435,6708 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80 T/h + vận chuyển | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 65,2737 | 100tấn |
| C | Mặt đường vuốt nối | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12.5 dày trung bình 3cm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,4293 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương phân tách nhanh CRS-1 Tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,4293 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80 T/h + vận chuyển | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5403 | 100tấn |
| D | Mặt đường hư hỏng loại 2 | |||
| 1 | Bê tông nhựa rổng R25 dày 7cm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 77,8816 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương phân tách nhanh CSS-1 Tiêu chuẩn 1 kg/m2 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 77,8816 | 100m2 |
| 3 | Lu lèn tạo phẳng | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 77,8816 | 100m2 |
| 4 | Đào mặt đường hiện trạng dày 7cm + vận chuyển | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,4517 | 100m3 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,002 | 100m |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa R25 bằng trạm trộn 80 T/h + vận chuyển | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,6636 | 100tấn |
| E | Mặt đường hư hỏng loại 3 | |||
| 1 | Bê tông nhựa rổng R25 dày 7cm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,8492 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương phân tách nhanh CSS-1 Tiêu chuẩn 1 kg/m2 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,8492 | 100m2 |
| 3 | Hoàn trả CPĐD loại 1 Dmax25 dày 18cm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,7728 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn tạo phẳng | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,8492 | 100m2 |
| 5 | Đào mặt đường hiện trạng dày 25cm + vận chuyển | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4623 | 100m3 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,625 | 100m |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa R25 bằng trạm trộn 80 T/h + vận chuyển | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6014 | 100tấn |
| F | Vạch sơn | |||
| 1 | Vạch sơn màu vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 305,1252 | m2 |
| 2 | Vạch sơn màu trắng phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.105,3725 | m2 |
| 3 | Vạch giảm tốc màu vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 125,084 | m2 |
| G | Biển báo | |||
| 1 | Biển tam giác (KT cạnh =87.5cm) | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 2 | Biển tròn (D 87.5cm) | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Biển hình chữ nhật (KT 90x75 cm) | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Biển hình chữ nhật (KT 240x150 cm) | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Thay thế biển báo | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| H | Đinh phản quang | |||
| 1 | Đinh phản quang gắn dưới đường | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 844 | cái |
| I | Mặt đường tăng cường loại 2 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,0726 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương phân tách nhanh CRS-1 Tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,0726 | 100m2 |
| 3 | Thảm bù và BTN R25 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 153,7062 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương phân tách nhanh CRS-1 Tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,0726 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80 T/h + vận chuyển | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,0084 | 100tấn |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa R25 bằng trạm trộn 80 T/h + vận chuyển | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,5721 | 100tấn |
| J | Gia cố lề BTXM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 279,3912 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 116,413 | m3 |
| K | Rãnh hình thang bê tông lắp ghép | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 158,17 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,3758 | 100m2 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7.117 | cái |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48,48 | m3 |
| 5 | Rải Nion tạo phẳng | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,0062 | 100m2 |
| 6 | Vữa xi măng chèn khe dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 316,33 | m2 |
| L | Tấm đan qua nhà dân | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,453 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8291 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,6016 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3379 | 100m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| M | Hồ lắng | |||
| 1 | Bê tông xi măng M150 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4808 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | m3 |
| N | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Chóp nón cao su | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 2 | Bảng mũi tên dẫn hướng | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Biển hình tam giác | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Barie thép | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Đèn báo hiệu | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Áo phản quang và cờ hiệu | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 180 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.70282765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4056553E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng thi công sửa chữa đường quốc lộ đang khai thác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.018.851.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.037.702.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và chứng chỉ nghiệp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 2 | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS | 2 | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân | 20 | Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật (không yêu cầu về số năm kinh nghiệm) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu ≥0,8m3; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy ủi | công suất ≥110cv; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy san tự hành | công suất ≥110cv; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự hành | trọng lượng ≥16t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu rung tự hành | trọng lượng ≥25t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành | trọng lượng 6-8t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép | trọng lượng 10-12t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Cần trục ô tô | sức nâng 10t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | dung tích 250lít | 2 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | công suất 190cv | 1 |
| 11 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | năng suất 130 cv - 140cv; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm | năng suất 50 m3/h - 60 m3/h; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Thiết bị + lò nấu sơn | Thiết bị YHK10A + lò nấu sơnYHK3A | 1 |
| 14 | Ô tô vận tải thùng | trọng tải 2,5 t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥10 t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 4 |
| 16 | Ô tô tưới nước | dung tích 5 m3; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy nén khí, động cơ diezel | năng suất 600 m3/h | 1 |
| 18 | Trạm trộn BTN | Công suất 80 t/h; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi