Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210868746-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210868396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ cho công tác quản lý, bảo trì hệ thống quốc lộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 09:00:00 đến ngày 2021-09-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,018,851,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 181,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.70282765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4056553E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là hợp đồng thi công sửa chữa đường quốc lộ đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.018.851.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.037.702.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và chứng chỉ nghiệp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật (không yêu cầu về số năm kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥0,8m3; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥110cv; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥110cv; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥16t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥25t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 6-8t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 10-12t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 10t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị công suất 190cv
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị năng suất 130 cv - 140cv; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị năng suất 50 m3/h - 60 m3/h; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị + lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị YHK10A + lò nấu sơnYHK3A
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 2,5 t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥10 t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích 5 m3; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị năng suất 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
18-Trạm trộn BTN
- Đặc điểm thiết bị Công suất 80 t/h; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa nền, mặt đường và hệ thống thoát nước đoạn Km112-Km117, Quốc lộ 27C, tỉnh Lâm Đồng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ cho công tác quản lý, bảo trì hệ thống quốc lộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt.
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng,Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt. - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Đơn vị điều hành dự án: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Tầng 5 trung tâm hành chính tỉnh, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Liên hệ: Võ Xuân Anh Điện thoại: 0968.414.858
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng; địa chỉ:Tầng 6 trung tâm hành chính, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. - Ban Quản lý bảo trì đường bộ; địa chỉ: Tầng 5 trung tâm hành chính, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. - Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Việt Nam; địa chỉ: Tầng 15 tòa nhà đa năng, số 169 Nguyễn Ngọc Vũ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt.
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng,Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt. - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Đơn vị điều hành dự án: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Tầng 5 trung tâm hành chính tỉnh, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Liên hệ: Võ Xuân Anh Điện thoại: 0968.414.858


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1.1. Đơn dự thầu theo quy định; 1.2. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo (nếu có); 1.3. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 1.4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định; 1.5. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định; 1.6. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định; 1.7. Đề xuất kỹ thuật theo quy định; 1.8. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định; 1.9. Báo cáo tài chính phải được kiểm toán hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế. 1.10. Văn bản xác nhận không nợ thuế. 1.11. Các nội dung khác theo quy định tại BDL. 1.12. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, theo nghị định số 100/2018/NĐ-CP về quản lý dư án đầu tư xây dựng. (Tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc sao y bản chính).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 181.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng,Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt. - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Đơn vị điều hành dự án: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Tầng 5 trung tâm hành chính tỉnh, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Liên hệ: Võ Xuân Anh Điện thoại: 0968.414.858
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Ô D20 KĐT mới cầu giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Đơn vị điều hành dự án: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Tầng 5 trung tâm hành chính tỉnh, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Liên hệ: Võ Xuân Anh Điện thoại: 0968.414.858
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đắp khuôn K=0,95Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8652100m3
2Đào rãnh biên, ĐC3 + vận chuyểnMô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,7567100m3
3Đắp rãnh K95Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,13100m3
4Đắp lề K95Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1623100m3
5Mua đất tại mỏMô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V566,2548m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10TMô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V68,516810m3/km
B Mặt đường tăng cường + nút giao
1Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cmMô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V435,6708100m2
2Bù vênh BTN C12,5Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V514,4573m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương phân tách nhanh CRS-1 Tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V435,6708100m2
4Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80 T/h + vận chuyểnMô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V65,2737100tấn
C Mặt đường vuốt nối
1Bê tông nhựa chặt C12.5 dày trung bình 3cmMô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,4293100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương phân tách nhanh CRS-1 Tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,4293100m2
3Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80 T/h + vận chuyểnMô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5403100tấn
D Mặt đường hư hỏng loại 2
1Bê tông nhựa rổng R25 dày 7cmMô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V77,8816100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương phân tách nhanh CSS-1 Tiêu chuẩn 1 kg/m2Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V77,8816100m2
3Lu lèn tạo phẳngMô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V77,8816100m2
4Đào mặt đường hiện trạng dày 7cm + vận chuyểnMô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,4517100m3
5Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cmMô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29,002100m
6Sản xuất bê tông nhựa R25 bằng trạm trộn 80 T/h + vận chuyểnMô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,6636100tấn
E Mặt đường hư hỏng loại 3
1Bê tông nhựa rổng R25 dày 7cmMô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,8492100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương phân tách nhanh CSS-1 Tiêu chuẩn 1 kg/m2Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,8492100m2
3Hoàn trả CPĐD loại 1 Dmax25 dày 18cmMô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,7728100m3
4Lu lèn tạo phẳngMô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,8492100m2
5Đào mặt đường hiện trạng dày 25cm + vận chuyểnMô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,4623100m3
6Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cmMô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,625100m
7Sản xuất bê tông nhựa R25 bằng trạm trộn 80 T/h + vận chuyểnMô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,6014100tấn
F Vạch sơn
1Vạch sơn màu vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V305,1252m2
2Vạch sơn màu trắng phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.105,3725m2
3Vạch giảm tốc màu vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmMô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V125,084m2
G Biển báo
1Biển tam giác (KT cạnh =87.5cm)Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23cái
2Biển tròn (D 87.5cm)Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
3Biển hình chữ nhật (KT 90x75 cm)Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
4Biển hình chữ nhật (KT 240x150 cm)Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
5Thay thế biển báoMô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31cái
H Đinh phản quang
1Đinh phản quang gắn dưới đườngMô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V844cái
I Mặt đường tăng cường loại 2
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33,0726100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương phân tách nhanh CRS-1 Tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33,0726100m2
3Thảm bù và BTN R25Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V153,7062m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương phân tách nhanh CRS-1 Tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33,0726100m2
5Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80 T/h + vận chuyểnMô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,0084100tấn
6Sản xuất bê tông nhựa R25 bằng trạm trộn 80 T/h + vận chuyểnMô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,5721100tấn
J Gia cố lề BTXM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V279,3912m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V116,413m3
K Rãnh hình thang bê tông lắp ghép
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V158,17m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,3758100m2
3Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7.117cái
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V48,48m3
5Rải Nion tạo phẳngMô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,0062100m2
6Vữa xi măng chèn khe dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V316,33m2
L Tấm đan qua nhà dân
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,453tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8291tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,6016m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3379100m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V64cái
M Hồ lắng
1Bê tông xi măng M150Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4808m3
2Ván khuônMô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0226100m2
3Đá dăm đệm dày 10cmMô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0275m3
N Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công
1Chóp nón cao suMô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50cái
2Bảng mũi tên dẫn hướngMô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
3Biển hình tam giácMô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
4Barie thépMô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
5Đèn báo hiệuMô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
6Áo phản quang và cờ hiệuMô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
7Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.70282765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4056553E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là hợp đồng thi công sửa chữa đường quốc lộ đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.018.851.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.037.702.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và chứng chỉ nghiệp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Kỹ thuật hiện trường 2 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên32
3 Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS 2 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên32
4 Công nhân 20 Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật (không yêu cầu về số năm kinh nghiệm)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu ≥0,8m3; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực2
2 Máy ủi công suất ≥110cv; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
3 Máy san tự hành công suất ≥110cv; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
4 Máy lu bánh hơi tự hành trọng lượng ≥16t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
5 Máy lu rung tự hành trọng lượng ≥25t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực2
6 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng 6-8t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực2
7 Máy lu bánh thép trọng lượng 10-12t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực2
8 Cần trục ô tô sức nâng 10t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
9 Máy trộn bê tông dung tích 250lít2
10 Máy phun nhựa đường công suất 190cv1
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa năng suất 130 cv - 140cv; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
12 Máy rải cấp phối đá dăm năng suất 50 m3/h - 60 m3/h; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
13 Thiết bị + lò nấu sơn Thiết bị YHK10A + lò nấu sơnYHK3A1
14 Ô tô vận tải thùng trọng tải 2,5 t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
15 Ô tô tự đổ trọng tải ≥10 t; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực4
16 Ô tô tưới nước dung tích 5 m3; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
17 Máy nén khí, động cơ diezel năng suất 600 m3/h1
18 Trạm trộn BTN Công suất 80 t/h; thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->