Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, hạng mục di chuyển đường điện, cáp viễn thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210920317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, hạng mục di chuyển đường điện, cáp viễn thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210673853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 09:02:00 đến ngày 2021-09-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,721,948,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.582E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình đường dây hạ thế trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình đường dây hạ thế trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình điện (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 5T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cẩu 5 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đồng hồ mê gôm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy điện thoại liên lạc quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, hạng mục di chuyển đường điện, cáp viễn thông Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Dị Nậu (đoạn liên thôn Hòa Bình, Tam Nông, Đoàn Kết) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm Và các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội ; SĐT: 02433842245) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm (phần móng M2) | 64,8 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 2,916 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, đất cấp III | 11,664 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | 13,23 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng | 0,8741 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 0,1458 | 100m3 | |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm (phần móng MĐ2) | 25 | m | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 1,54 | m3 | |
| 9 | Đào móng cột, đất cấp III | 7,7 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | 6,95 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng | 0,3756 | 100m2 | |
| 12 | Vận chuyển đất , đất cấp III | 0,0924 | 100m3 | |
| 13 | Cột BTLT 8,5-4.3-190 | 15 | cột | |
| 14 | Cột BTLT 8,5-5.0-190 | 13 | cột | |
| 15 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 28 | cột | |
| 16 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 346,5 | m | |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,33 | km | |
| 18 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70 | 139,65 | m | |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,133 | km | |
| 20 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50 | 42 | m | |
| 21 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,04 | km | |
| 22 | Cáp vặn xoắn ABC 4x35 | 35,7 | m | |
| 23 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,034 | km | |
| 24 | Mã ốp cột | 24 | cái | |
| 25 | Khóa hãm cáp vặn xoắn | 139 | cái | |
| 26 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | 143 | cái | |
| 27 | Đai thép + Khóa đai | 290 | bộ | |
| 28 | Ghíp bọc nhựa GN2 | 248 | cái | |
| 29 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | 248 | cái | |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 88 | cái | |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 8,8 | 10 đầu cốt | |
| 32 | Ống nối nhôm A120 | 72 | cái | |
| 33 | Ép nối dây. Tiết diện dây | 72 | mối | |
| 34 | Ống nối nhôm A70 | 4 | cái | |
| 35 | Ép nối dây. Tiết diện dây | 4 | mối | |
| 36 | Hộp phân dây | 22 | hộp | |
| 37 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 22 | hộp | |
| 38 | Hòm 4 công tơ 1 pha | 59 | hộp | |
| 39 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | 30 | hộp | |
| 40 | Hòm công tơ 3 pha 100A | 30 | hộp | |
| 41 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | 30 | hộp | |
| 42 | Xà gánh 3 hòm 3 pha cột đơn | 189,42 | kg | |
| 43 | Xà gánh 3 hòm 3 pha cột đúp | 35,6 | kg | |
| 44 | Xà gánh 3 hòm H4 cột đơn | 365,94 | kg | |
| 45 | Xà gánh 3 hòm H4 cột đúp | 39,68 | kg | |
| 46 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | 34 | bộ | |
| 47 | Xà lánh hạ thế cột đơn | 586,24 | kg | |
| 48 | Xà lánh cột đúp dọc | 68,52 | kg | |
| 49 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | 18 | bộ | |
| 50 | Dây xuống công tơ 2x25 | 305 | m | |
| 51 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 305 | m | |
| 52 | Dây xuống công tơ 4x25 | 275 | m | |
| 53 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 275 | m | |
| 54 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10 | 615 | m | |
| 55 | Thay, cố định trên dây thép, tiết diện dây dẫn | 615 | m | |
| 56 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 4x16 | 90 | m | |
| 57 | Thay, cố định trên dây thép, tiết diện dây dẫn | 90 | m | |
| 58 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC 1x10 | 410 | m | |
| 59 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC 1x25 | 60 | m | |
| 60 | Băng dính đen hạ thế | 50 | cuộn | |
| 61 | Tiếp địa lặp lại | 111,06 | kg | |
| 62 | Đào rãnh, đất cấp III | 2,016 | m3 | |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,016 | m3 | |
| 64 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,6 | 10 cọc | |
| 65 | Dây nhôm A70 | 6 | m | |
| 66 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 6 | m | |
| 67 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 6 | cái | |
| 68 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 69 | Ghíp bọc nhựa GN2 | 12 | cái | |
| 70 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | 12 | cái | |
| 71 | ống nhựa HDPE 32/25 | 15 | m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,15 | 100m | |
| 73 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | 1 | hộp | |
| 74 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | 25 | hộp | |
| 75 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CT | 1 | hộp | |
| 76 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 2 | hộp | |
| 77 | Tháo hạ căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 1,385 | km | |
| 78 | Tháo hạ căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x70 | 0,053 | km | |
| 79 | Tháo hạ căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x50 | 0,187 | km | |
| 80 | Tháo hạ căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x35 | 0,645 | km | |
| 81 | Thay cần đèn chao cao áp | 14 | bộ | |
| 82 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ | 1 | bộ | |
| 83 | Thay công tơ 1 pha | 205 | cái | |
| 84 | Thay công tơ 3 pha | 30 | cái | |
| 85 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 9 | cột | |
| 86 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 21 | cột | |
| 87 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | 30 | hộp | |
| 88 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | 32 | hộp | |
| 89 | Thu hồi hòm công tơ H1, H2 | 15 | hộp | |
| 90 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CT | 9 | hộp | |
| 91 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 249 | m | |
| 92 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 0,304 | km | |
| 93 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x70 | 0,076 | km | |
| 94 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x50 | 0,039 | km | |
| 95 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x35 | 0,033 | km | |
| 96 | Thu hồi xà lánh | 4 | bộ | |
| 97 | Công tác bốc dỡ cột bê tông | 23,8 | tấn | |
| 98 | Công tác vận chuyển cột bê tông | 23,8 | tấn | |
| 99 | Công tác bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo | 1,3965 | tấn | |
| 100 | Công tác vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo | 1,3965 | tấn | |
| 101 | Công tác bốc dỡ dây dẫn điện dây cáp các loại | 0,5819 | tấn | |
| 102 | Công tác vận chuyển dây dẫn điện dây cáp các loại | 0,5819 | tấn | |
| 103 | Vận chuyển cát, nước | 14,6709 | m3 | |
| 104 | Vận chuyển đá sỏi các loại | 17,9602 | m3 | |
| 105 | Vận chuyển xi măng bao | 5,489 | tấn | |
| B | Di chuyển cáp viễn thông | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm (phần móng M1) | 32 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 1,28 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, đất cấp III | 3,84 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | 5,2 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng | 0,3659 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất , đất cấp III | 0,0512 | 100m3 | |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm (phần Móng MĐ-1) | 8 | m | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 0,396 | m3 | |
| 9 | Đào móng cột, đất cấp III | 1,188 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | 1,46 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng | 0,0992 | 100m2 | |
| 12 | Vận chuyển đất , đất cấp III | 0,0158 | 100m3 | |
| 13 | Cột LT7,5-4.5-140 | 14 | cột | |
| 14 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi | 14 | cột | |
| 15 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | 12 | cột | |
| 16 | Cáp viễn thông 50x2*0,5 | 149,1 | m | |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp | 0,142 | km | |
| 18 | Cáp quang 24FO | 237,3 | m | |
| 19 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | 0,226 | km | |
| 20 | Măng sông nối cáp 50X2 | 8 | bộ | |
| 21 | Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.50x2 | 8 | bộ | |
| 22 | Măng sông cáp quang 24FO | 8 | bộ | |
| 23 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | 8 | bộ | |
| 24 | Xà đỡ cáp cột đơn | 94,08 | kg | |
| 25 | Xà đỡ cáp cột đúp dọc | 45 | kg | |
| 26 | Xà lánh đỡ cáp cột đơn | 66,9 | kg | |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | 23 | bộ | |
| 28 | Kẹp treo cáp | 114 | cái | |
| 29 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột điện tròn | 25 | cột | |
| 30 | Ra, kéo, căng lại cáp đồng treo, loại cáp | 0,45 | km | |
| 31 | Ra, kéo, căng lại cáp đồng treo, loại cáp | 1,237 | km | |
| 32 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | 1,408 | km | |
| 33 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | 0,616 | km | |
| 34 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 14 | cột | |
| 35 | Vận chuyển cột bê tông | 6,202 | tấn | |
| 36 | Bốc dỡ cột bê tông | 6,202 | tấn | |
| C | Chi phí nghiệm thu đóng điện | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện | 1 | khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.582E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư điện.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình đường dây hạ thế trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | ≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình đường dây hạ thế trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình điện (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ép đầu cốt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy ép thủy lực | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan tay | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 5T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Cẩu 5 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Đồng hồ mê gôm | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy điện thoại liên lạc quang | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy đo cáp quang OTDR | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy đo công suất quang | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy hàn cáp quang | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy đo điện trở tiếp địa | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi