Gói thầu: Cung cấp vật tư, phụ tùng và thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210917891-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, phụ tùng và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210801745
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn 70% Vay và 30% vốn công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 09:18:00 đến ngày 2021-09-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,672,540,116 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đối với nhà thầu độc lập phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 4.700.000.000 VND - Đối với nhà thầu liên danh: Đối với nhà thầu liên danh: thành viên thứ i trong liên danh phải có hợp đồng có tính chất tương tự với công việc đảm nhận trong liên danh thỏa mãn yêu cầu: Có 01 hợp đồng có giá trị > (Ri x 4.700.000.000 (11) VND. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...Ghi chú:(4) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình đường ống cấp nước sử dụng ống HDPE từ cấp III trở lên (trong đó thi công lắp đặt đường kính ống HDPE lớn hơn hoặc bằng OD225mm, chiều dài tối thiểu 1.300 mét và tái lập mặt đường) và có giá trị hợp đồng tối thiểu bằng 4.700.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Yêu cầu:Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu);Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công tác xây dựng công trình cấp nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (trong vòng 03 tháng đến ngày hiệu lực hồ sơ dự thầu);Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động (Nhóm 1 - Theo điều 17 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP)Đã từng chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước cấp III trở lên; hoặc làm cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) ít nhất cho 02 công trình tuyến ống cấp nước cấp IV.Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Yêu cầu:Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu tối thiểu 02 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu);Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Giám sát thi công (trong vòng 03 tháng tính từ ngày cấp chứng chỉ đến ngày đóng thầu);Đã từng chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát thi công cho ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước cấp III trở lên; hoặc làm cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) ít nhất cho 02 công trình tuyến ống cấp nước cấp IV;Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động (Nhóm 2 - Theo điều 17 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP).Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường (kiêm nhiệm công tác an toàn vệ sinh lao động):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Yêu cầu:Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu tối thiểu 02 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu);Đã từng chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát thi công cho ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước cấp III trở lên; hoặc làm cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) ít nhất cho 02 công trình tuyến ống cấp nước cấp IV Hoặc đã từng làm cán bộ giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động (Nhóm 2 - Theo điều 17 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP).Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn -Yêu cầu:-Số lượng 10 người. Trong đó có tối thiểu 08 công nhân:Có chứng nhận chuyên môn bậc thợ 4/7 - nhóm 3 hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề chuyên ngành Cấp nước;Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động (Nhóm 3 - Theo điều 17 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP).Và 02 công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ thuộc các chuyên ngành phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu >= 0,3 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ tải trọng >= 5,0T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ống HDPE
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư, phụ tùng và thi công xây dựng công trình
Sửa chữa ống mục đường Võ Văn Hát, phường Long Trường, Quận 9
35 Ngày
E-CDNT 3 70% Vay và 30% vốn công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức , địa chỉ: Số 8, Khổng Tử,Phường Bình Thọ, Quận Thủ Đức
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức, địa chỉ: Số 8, Khổng Tử, phường Bình Thọ, Tp.Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3896 0240; Fax 028 3896 0241; mail: [email protected] Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức, địa chỉ: Số 8, Khổng Tử, phường Bình Thọ, Tp.Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3896 0240; Fax 028 3896 0241; mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát và lập Báo cáo KTKT và XD công trình: Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển nước và Môi trường Đại Việt; địa chỉ: 164 Phan Văn Trị, phường 12, quận Bình Thạnh, Tp.HCM. Điện thoại 028.35078979; Fax: 028.35167422 Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và Giải pháp công nghệ Môi trường Việt Nam; địa chỉ: Số 56/12 Giản Dân, phường Long Thạnh Mỹ, quận 9, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại 028.36019003; Fax: 028. 38330999


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức , địa chỉ: Số 8, Khổng Tử,Phường Bình Thọ, Quận Thủ Đức
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức, địa chỉ: Số 8, Khổng Tử, phường Bình Thọ, Tp.Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3896 0240; Fax 028 3896 0241; mail: [email protected] Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức, địa chỉ: Số 8, Khổng Tử, phường Bình Thọ, Tp.Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3896 0240; Fax 028 3896 0241; mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 Chương IV (nếu có); + Thỏa thuận liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV (nếu có); + Báo cáo tài chính của 3 năm gần nhất (2018 – 2020); + Một trong các loại văn bản sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu tư vấn phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu; Và Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình từ hạng III trở lên về thi công xây dựng các công trình cấp nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật. + Các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu được qui định chi tiết tại Chương III - Tiêu Chuẩn đánh giá và các quy định khác theo quy định của E-HSMT. Các tài liệu khác bao gồm: Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công. + Tài liệu chứng minh sự đáp ứng của vật tư, thiết bị đưa vào lắp đặt: Bảng liệt kê chi tiết danh mục vật tư, vật liệu, thiết bị thực hiện gói thầu: Xuất xứ (nhà sản xuất/ nước sản xuất), nhãn hiệu, đặc tính, thông số kỹ thuât, nêu rõ típ mã mác, ký hiệu,...) theo chương V của E-HSMT * Lưu ý: Các tài liệu E-HSDT nhà thầu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao (có công chứng hoặc chứng thực) hợp lệ.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức, địa chỉ: Số 8, Khổng Tử, phường Bình Thọ, Tp.Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3896 0240; Fax 028 3896 0241; mail: [email protected] Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức, địa chỉ: Số 8, Khổng Tử, phường Bình Thọ, Tp.Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3896 0240; Fax 028 3896 0241; mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức – Số 8 Khổng Tử, phường Bình Thọ, Tp.Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh. – Điện thoại 028 3896 0240; Fax 028 3896 0241.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức – Số 8 Khổng Tử, phường Bình Thọ, Tp.Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh. – Điện thoại 028 3896 0240; Fax 028 3896 0241.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức - Người gặp: Nguyễn Thanh Tuấn – Trưởng ban Quản lý dự án - Địa chỉ: Số 8 Khổng Tử, P. Bình Thọ, Tp.Thủ Đức, Tp.HCM. - Điện thoại: 028 3896 0240; Fax 028 3896 0241.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG XÂY DỰNG PHẦN ĐƯỜNG ỐNG
1Cắt mặt đường dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.994,8mét
2Cắt mặt đường dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.710,6mét
3Cắt mặt đường dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V731,2mét
4Đào bốc mặt đường nhựa (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V22
5Đào bốc mặt đường nhựa (máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V110,23
6Đào bốc mặt đường BTXM (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,38
7Bốc mặt đường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V174,56
8Đào phui mương ống và PT đất cấp 3 (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V173,62
9Đào phui mương ống và PT đất cấp 2 (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V418,43
10Đào phui mương ống và PT đất cấp 3 (máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V615,84
11Đào phui mương ống và PT đất cấp 2 (máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V914,85
12Trải cát lót phui đào mương ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.202,04
13Vận chuyển đất cấp 3 cự ly 5km, xe 5TMô tả kỹ thuật theo chương V988,93
14Vận chuyển đất cấp 2 cự ly 5km, xe 5TMô tả kỹ thuật theo chương V1.333,28
15Bê tông canh chận mác 150 đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2
16Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V121,92
17Gia công thép D12 neo khuỷuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
18Đổ đá 2 x 3 quanh chân trụ cứu hoả 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24
B LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ TÙNG
1Ống nhựa 225 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1.808mét
2Ống nhựa 180 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1.834mét
3Ống nhựa 150 uPVC (đặt mới + ống mồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5mét
4Ống nhựa 100 uPVC (đặt mới + ống mồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V74mét
5Ống nhựa 225 HDPE (đặt mới + ống mồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5mét
6Ống nhựa 180 HDPE (đặt mới + ống mồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V5mét
7Ống nhựa 125 HDPE (đặt mới + ống mồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5mét
8Ống nhựa 50 HDPE (đặt mới + ống mồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5mét
9Ống cơi OD 168 PVCMô tả kỹ thuật theo chương V45mét
10Họng ổ khóa bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
11Tê MJ 200 FF x 200 B (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Tê MJ 200 FF x 150 B (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Tê MJ 200 FF x 100 B (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
14Tê MJ 150 FF x 150 B (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Tê MJ 150 FF x 100 B (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
16Kiềng câu nước Ø150 x 50B (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Van 200 BBMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Van 150 BBMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Van 100 BBMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
20Van 50 BBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Khuỷu MJ 1/8 150 FFMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Khuỷu MJ 1/8 100 FFMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
23Khuỷu MJ 1/8 40 FFMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Khuỷu MJ 1/8 200 FF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
25Khuỷu MJ 1/8 150 FF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
26Khuỷu MJ 1/8 100 FF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Khuỷu MJ 1/4 100 FFMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
28Bù manchon 200 BFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Bù manchon 150 BFMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
30Bù manchon 100 BFMô tả kỹ thuật theo chương V92bộ
31Bù manchon 40 BFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Bù manchon 200 BF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
33Bù manchon 150 BF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
34Bù manchon 100 BF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Manchon MJ Ø150 FFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Manchon MJ Ø100 FFMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
37Manchon MJ Ø100 FF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Manchon MJ Ø150 FF (nối ống HDPE-uPVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
39Manchon MJ Ø40 FFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Túm 200 x 150 FF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
41Bửng chận 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Bửng chận 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Bửng chận 100Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
44Nút bít Ø50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Ống nhựa 25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V941mét
46Kiềng câu nước Ø225 x 3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V124bộ
47Kiềng câu nước Ø180 x 3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V109bộ
48Van cóc 3/4" x 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V233cái
49Van góc liên hợp 3/4" x 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V233cái
50Nút bít HDPE OD25Mô tả kỹ thuật theo chương V233cái
51Trụ cứu hỏa 100 (sdl)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C NƯỚC SẠCH
1Nước thử áp (k =1,5 lần) + khử trùng (1 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V223
2Nước sử dụng súc rửa ống (2,0 kg/cm²) 2 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V5.046
3Nước đấu nối ống ngánhMô tả kỹ thuật theo chương V223
D THỬ ÁP LỰC, KHỬ TRÙNG
1Thử áp lực ống nhựa 225 (L>500m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.808mét
2Thử áp lực ống nhựa 180 (L>500m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.834mét
3Khử trùng ống 225Mô tả kỹ thuật theo chương V1.808mét
4Khử trùng ống 180Mô tả kỹ thuật theo chương V1.834mét
5Ca máy phát điện lưu động - CS 30WMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
E TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA 12CM ( Eyc >155 MPa)
1Cào bóc mặt đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V1.592,4
2Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V3.687,87
3Trải cán lớp đá dăm dày 55cmMô tả kỹ thuật theo chương V606,03
4Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1,0 kg/m² (trong lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.101,88
5Rải BT nhựa hạt trung dày 7cm (trong lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.101,88
6Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (trong lòng phui và phần cào bóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.694,28
7Rải BT nhựa hạt mịn dày 5cm (trong lòng phui và phần cào bóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.694,28
8Vận chuyển nhựa cào bóc ra khỏi công trường 5km (phần cào bóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V80
F TÁI LẬP HẺM BTXM
1Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V15,4
2Trải cán lớp đá dăm loại 1 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2
3Đổ BT đá 1 x 2 mác 300 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1
G TÁI LẬP LỀ BTXM
1Trải cán lớp đá dăm loại 2 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V50,97
2Đổ BT đá 1 x 2 mác 200 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V50,97
H TÁI LẬP LỀ GẠCH
1Trải cán lớp đá dăm loại 2 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,62
2Đổ BT nền đá 1 x 2 mác 150 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,32
3Láng vữa xi măng mác 75 dày 1,5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V174,56
4Lát gạch terrazzoMô tả kỹ thuật theo chương V174,56
I TÁI LẬP LỀ ĐẤT
1Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V669,2
2Trải cán lớp đá dăm loại 1 dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V80,53
3Lấp bằng đất đá hiện hữu, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V322,1
J TÁI LẬP ĐƯỜNG, HẺM, LỀ ĐÁ
1Diện tích hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V5
2Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V7,5
3Trải cán lớp đá dăm dày 35cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,75
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đối với nhà thầu độc lập phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 4.700.000.000 VND - Đối với nhà thầu liên danh: Đối với nhà thầu liên danh: thành viên thứ i trong liên danh phải có hợp đồng có tính chất tương tự với công việc đảm nhận trong liên danh thỏa mãn yêu cầu: Có 01 hợp đồng có giá trị > (Ri x 4.700.000.000 (11) VND. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...Ghi chú:(4) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình đường ống cấp nước sử dụng ống HDPE từ cấp III trở lên (trong đó thi công lắp đặt đường kính ống HDPE lớn hơn hoặc bằng OD225mm, chiều dài tối thiểu 1.300 mét và tái lập mặt đường) và có giá trị hợp đồng tối thiểu bằng 4.700.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Yêu cầu:Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu);Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công tác xây dựng công trình cấp nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (trong vòng 03 tháng đến ngày hiệu lực hồ sơ dự thầu);Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động (Nhóm 1 - Theo điều 17 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP)Đã từng chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước cấp III trở lên; hoặc làm cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) ít nhất cho 02 công trình tuyến ống cấp nước cấp IV.Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)33
2 Giám sát kỹ thuật 1 -Yêu cầu:Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu tối thiểu 02 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu);Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Giám sát thi công (trong vòng 03 tháng tính từ ngày cấp chứng chỉ đến ngày đóng thầu);Đã từng chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát thi công cho ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước cấp III trở lên; hoặc làm cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) ít nhất cho 02 công trình tuyến ống cấp nước cấp IV;Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động (Nhóm 2 - Theo điều 17 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP).Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)22
3 Cán bộ kỹ thuật công trường (kiêm nhiệm công tác an toàn vệ sinh lao động): 1 -Yêu cầu:Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu tối thiểu 02 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu);Đã từng chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát thi công cho ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước cấp III trở lên; hoặc làm cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) ít nhất cho 02 công trình tuyến ống cấp nước cấp IV Hoặc đã từng làm cán bộ giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động (Nhóm 2 - Theo điều 17 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP).Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)22
4 Công nhân kỹ thuật 10 -Yêu cầu:-Số lượng 10 người. Trong đó có tối thiểu 08 công nhân:Có chứng nhận chuyên môn bậc thợ 4/7 - nhóm 3 hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề chuyên ngành Cấp nước;Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động (Nhóm 3 - Theo điều 17 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP).Và 02 công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ thuộc các chuyên ngành phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu >= 0,3 m3 Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)1
2 Ô tô tự đổ tải trọng >= 5,0T Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)1
3 Máy hàn ống HDPE Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)1
4 Máy phát điện Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)1
5 Máy cắt nhựa đường Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)2
6 Máy bơm nước Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)2
7 Máy đầm bàn Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)2
8 Máy đầm cóc Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->