Gói thầu: Cung cấp dịch vụ: “đục phá gạch chịu nhiệt, đục phá bê tông chịu nhiệt, đổ bê tông chịu nhiệt, xây gạch chịu nhiệt”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210865260-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG CẨM PHẢ
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ: “đục phá gạch chịu nhiệt, đục phá bê tông chịu nhiệt, đổ bê tông chịu nhiệt, xây gạch chịu nhiệt”
Số hiệu KHLCNT 20210861721
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 09:48:00 đến ngày 2021-09-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,425,485,201 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.425.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.327.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nội dung Hợp đồng: đục phá, xây gạch chịu lửa, đổ bê tông chịu lửa ở các Nhà máy Xi măng có đường kính lò nung Clinker > 5,2m
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Cơ khí hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng công trường hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Cơ khí hoặc Xây dựng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của phụ trách kỹ thuật hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phá gạch – Brokk chuyên dùng cho Lò
- Đặc điểm thiết bị Dùng phá gạch trong lò nung đường kính 5,2m.(Là máy thuộc sở hữu của Nhà thầu, chứng minh bằng hóa đơn mua hàng)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy Xúc lật chuyên dùng cho lò Bobcat (hoặc Cat)
- Đặc điểm thiết bị Dùng di chuyển, bốc xúc gạch chịu lửa đã phá dỡ trong Lò nung đường kính 5,2m.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Vòm xây gạch cho Lò
- Đặc điểm thiết bị Dùng xây gạch chịu lửa trong lò nung đường kính 5,2m.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dùng trộn bê tông chịu lửa.
- Số lượng tối thiểu 5
5-Xe ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Dùng di chuyển, vận chuyển vật tư, máy móc thi công dưới mặt bằng khu vực sửa chữa.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Pa lăng các loại
- Đặc điểm thiết bị Dùng vận chuyển gạch, bê tông chịu lửa lên cao tại khu vực sửa chữa
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hàn các loại
- Đặc điểm thiết bị Dùng cắt neo thép, hàn neo thép chịu lửa.
- Số lượng tối thiểu 6
8-Xe nâng 3T
- Đặc điểm thiết bị Dùng di chuyển, vận chuyển gạch, bê tông chịu lửa tại khu vực sửa chữa.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Dùng đầm bê tông chịu lửa
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dùng trộn bê tông chịu lửa, trộn vữa xây gạch chịu lửa
- Số lượng tối thiểu 3
11-Súng đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dùng phá bê tông chịu lửa, gạch chịu lửa.
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Dùng cắt gạch chịu lửa lò nung, tháp sấy.
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG CẨM PHẢ
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ: “đục phá gạch chịu nhiệt, đục phá bê tông chịu nhiệt, đổ bê tông chịu nhiệt, xây gạch chịu nhiệt”
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu: 227/ĐTRR/XMCP/ĐT/2021, Cung cấp dịch vụ: “đục phá gạch chịu nhiệt, đục phá bê tông chịu nhiệt, đổ bê tông chịu nhiệt, xây gạch chịu nhiệt”.
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xi măng Cẩm Phả, km6, quốc lộ 18A, phường Cẩm Thạch, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033 721 996, fax: 02033 716 405;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG CẨM PHẢ , địa chỉ: Km6, Quốc Lộ 18A, Cẩm Thạch, Cẩm Phả, Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Xi măng Cẩm Phả, km6, quốc lộ 18A, phường Cẩm Thạch, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033 721 996, fax: 02033 716 405;


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Xi măng Cẩm Phả, km6, quốc lộ 18A, phường Cẩm Thạch, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033 721 996, fax: 02033 716 405;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Quang Hưng, số điện thoại: 0983 345 543.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Vũ Huy Hoàng, số điện thoại: 0982 204 286.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Đặng Xuân Hùng, số điện thoại: 0967910666.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phá gạch chịu nhiệt Nêu tại Chương V-E-HSMT Tấn 490 Hạng mục 141 FR02 -Lò nung
2 Phá Cola Nêu tại Chương V-E-HSMT Tấn 150 Hạng mục 141 FR02 -Lò nung
3 Xây gạch chịu nhiệt Nêu tại Chương V-E-HSMT Tấn 700 Hạng mục 141 FR02 -Lò nung
4 Phá bê tông chịu nhiệt Nêu tại Chương V-E-HSMT Tấn 8,75 Hạng mục 141 FR02 -Lò nung (m82,5-m85)
5 Đổ bê tông chịu nhiệt Nêu tại Chương V-E-HSMT Tấn 12,5 Hạng mục 141 FR02 -Lò nung (m82,5-m85)
6 Sơn chống ăn mòn vỏ lò (Sơn A cấp) Nêu tại Chương V-E-HSMT m2 200 Hạng mục 141 FR02 -Lò nung (m40-m50)
7 Phá bê tông chịu nhiệt Nêu tại Chương V-E-HSMT Tấn 14 Hạng mục 141 FR02 -Lò nung (Nose ring)
8 Đổ bê tông chịu nhiệt Nêu tại Chương V-E-HSMT Tấn 20 Hạng mục 141 FR02 -Lò nung (Nose ring)
9 Bắc giáo, tháo giáo Nêu tại Chương V-E-HSMT 100m2 1 Hạng mục 141 FR02 -Lò nung
10 Phá bê tông chịu nhiệt Nêu tại Chương V-E-HSMT Tấn 3,5 Hạng mục 141 BU02-Vòi đốt lò
11 Đổ bê tông chịu nhiệt Nêu tại Chương V-E-HSMT Tấn 5 Hạng mục 141 BU02-Vòi đốt lò
12 Bắc giáo, tháo giáo Nêu tại Chương V-E-HSMT 100m2 4,5 Hạng mục 142 FR01-Kinl hood (Kiln hood)
13 Phá bê tông chịu nhiệt Nêu tại Chương V-E-HSMT Tấn 33,39 Hạng mục 142 FR01-Kinl hood (Trần dầy)
14 Đổ bê tông chịu nhiệt Nêu tại Chương V-E-HSMT Tấn 47,7 Hạng mục 142 FR01-Kinl hood (Trần dầy)
15 Phá bê tông chịu nhiệt Nêu tại Chương V-E-HSMT Tấn 27,86 Hạng mục 142 FR01-Kinl hood (Tường TAD)
16 Đổ bê tông chịu nhiệt Nêu tại Chương V-E-HSMT Tấn 39,8 Hạng mục 142 FR01-Kinl hood (Tường TAD)
17 Bắc giáo, tháo giáo Nêu tại Chương V-E-HSMT 100m2 3,67 Hạng mục 142 FR01-Cooler (Cooler)
18 Phá bê tông chịu nhiệt Nêu tại Chương V-E-HSMT Tấn 7,77 Hạng mục 142 FR01-Cooler (Bull nose)
19 Đổ bê tông chịu nhiệt Nêu tại Chương V-E-HSMT Tấn 11,1 Hạng mục 142 FR01-Cooler (Bull nose)
20 Phá bê tông chịu nhiệt Nêu tại Chương V-E-HSMT Tấn 13,65 Hạng mục 142 FR01-Cooler (Tường đứng dưới chân ghi)
21 Đổ bê tông chịu nhiệt Nêu tại Chương V-E-HSMT Tấn 19,5 Hạng mục 142 FR01-Cooler (Tường đứng dưới chân ghi)
22 Phá bê tông chịu nhiệt Nêu tại Chương V-E-HSMT Tấn 6,3 Hạng mục 142 FR01-Cooler (Trần dày)
23 Đổ bê tông chịu nhiệt Nêu tại Chương V-E-HSMT Tấn 9 Hạng mục 142 FR01-Cooler (Trần dày)
24 Bắc giáo, tháo giáo Nêu tại Chương V-E-HSMT 100m2 5,88 Hạng mục 141 FR01-Tháp sấy (Mixing Chamber)
25 Phá bê tông chịu nhiệt Nêu tại Chương V-E-HSMT Tấn 19,28 Hạng mục 141 FR01-Tháp sấy (Mixing Chamber)
26 Đổ bê tông chịu nhiệt Nêu tại Chương V-E-HSMT Tấn 27,54 Hạng mục 141 FR01-Tháp sấy (Mixing Chamber)
27 Bắc giáo, tháo giáo Nêu tại Chương V-E-HSMT 100m2 1 Hạng mục 141 FR01-Tháp sấy (Connecting duct CD11-12)
28 Phá bê tông chịu nhiệt Nêu tại Chương V-E-HSMT Tấn 12,6 Hạng mục 141 FR01-Tháp sấy (Connecting duct CD11-12)
29 Đổ bê tông chịu nhiệt Nêu tại Chương V-E-HSMT Tấn 18 Hạng mục 141 FR01-Tháp sấy (Connecting duct CD11-12)
30 Phá bê tông chịu nhiệt Nêu tại Chương V-E-HSMT Tấn 5,04 Hạng mục 141 FR01-Tháp sấy (Trần SC)
31 Đổ bê tông chịu nhiệt Nêu tại Chương V-E-HSMT Tấn 7,2 Hạng mục 141 FR01-Tháp sấy (Trần SC)
32 Phá gạch chịu nhiệt Nêu tại Chương V-E-HSMT Tấn 2,8 Hạng mục 141 FR01-Tháp sấy (Tường SC)
33 Xây gạch chịu nhiệt Nêu tại Chương V-E-HSMT Tấn 4 Hạng mục 141 FR01-Tháp sấy (Tường SC)
34 Bắc giáo, tháo giáo Nêu tại Chương V-E-HSMT 100m2 0,64 Hạng mục 141 FR01-Tháp sấy (Kiln inlet hood)
35 Phá bê tông chịu nhiệt Nêu tại Chương V-E-HSMT Tấn 3,22 Hạng mục 141 FR01-Tháp sấy (Kiln inlet hood)
36 Đổ bê tông chịu nhiệt Nêu tại Chương V-E-HSMT Tấn 4,6 Hạng mục 141 FR01-Tháp sấy (Kiln inlet hood)
37 Bắc giáo, tháo giáo Nêu tại Chương V-E-HSMT 100m2 0,34 Hạng mục 141 FR01-Tháp sấy (Chute C11-12)
38 Phá bê tông chịu nhiệt Nêu tại Chương V-E-HSMT Tấn 3,76 Hạng mục 141 FR01-Tháp sấy (Chute C11-12)
39 Đổ bê tông chịu nhiệt Nêu tại Chương V-E-HSMT Tấn 5,37 Hạng mục 141 FR01-Tháp sấy (Chute C11-12)
40 Bắc giáo, tháo giáo Nêu tại Chương V-E-HSMT 100m2 1,62 Hạng mục 141 FR01-Tháp sấy (Calciner)
41 Phá bê tông chịu nhiệt vá ngoài Nêu tại Chương V-E-HSMT Tấn 20 Hạng mục 141 FR01-Tháp sấy
42 Bắc giáo, tháo giáo Nêu tại Chương V-E-HSMT 100m2 5,87 Hạng mục 141 FR03-Óng gió 3 (Ống gió 3)
43 Phá bê tông chịu nhiệt Nêu tại Chương V-E-HSMT Tấn 11,97 Hạng mục 141 FR03-Óng gió 3 (Côn ống đứng)
44 Đổ bê tông chịu nhiệt Nêu tại Chương V-E-HSMT Tấn 17,1 Hạng mục 141 FR03-Óng gió 3 (Côn ống đứng)
45 Phá bê tông chịu nhiệt Nêu tại Chương V-E-HSMT Tấn 3,5 Hạng mục 141 FR03-Óng gió 3 (Co giãn ống gió 3)
46 Đổ bê tông chịu nhiệt Nêu tại Chương V-E-HSMT Tấn 5 Hạng mục 141 FR03-Óng gió 3 (Co giãn ống gió 3)
47 Phá bê tông chịu nhiệt Nêu tại Chương V-E-HSMT Tấn 23,94 Hạng mục 141 FR03-Óng gió 3 (Ống nhánh đi vào Calciner, sau van BV01)
48 Đổ bê tông chịu nhiệt Nêu tại Chương V-E-HSMT Tấn 34,2 Hạng mục 141 FR03-Óng gió 3 (Ống nhánh đi vào Calciner, sau van BV01)
49 Phá bê tông chịu nhiệt vá ngoài Nêu tại Chương V-E-HSMT Tấn 5 Hạng mục 141 FR03-Óng gió 3 (Ống ngang, ống đứng)
50 Phá gạch chịu nhiệt Nêu tại Chương V-E-HSMT Tấn 37,8 Hạng mục 141 FR03-Óng gió 3 (Ống ngang)
51 Xây gạch chịu nhiệt Nêu tại Chương V-E-HSMT Tấn 54 Hạng mục 141 FR03-Óng gió 3 (Ống ngang)
52 Phá bê tông chịu nhiệt Nêu tại Chương V-E-HSMT Tấn 2,8 Hạng mục 141BV01- van gió 3
53 Đổ bê tông chịu nhiệt Nêu tại Chương V-E-HSMT Tấn 4 Hạng mục 141BV01- van gió 3
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.425E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.327.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.425.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.327.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nội dung Hợp đồng: đục phá, xây gạch chịu lửa, đổ bê tông chịu lửa ở các Nhà máy Xi măng có đường kính lò nung Clinker > 5,2m
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Cơ khí hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng công trường hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.21
2 Phụ trách kỹ thuật 3 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Cơ khí hoặc Xây dựng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của phụ trách kỹ thuật hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phá gạch – Brokk chuyên dùng cho Lò Dùng phá gạch trong lò nung đường kính 5,2m.(Là máy thuộc sở hữu của Nhà thầu, chứng minh bằng hóa đơn mua hàng)2
2 Máy Xúc lật chuyên dùng cho lò Bobcat (hoặc Cat) Dùng di chuyển, bốc xúc gạch chịu lửa đã phá dỡ trong Lò nung đường kính 5,2m.4
3 Vòm xây gạch cho Lò Dùng xây gạch chịu lửa trong lò nung đường kính 5,2m.2
4 Máy bơm trộn bê tông Dùng trộn bê tông chịu lửa.5
5 Xe ô tô tải Dùng di chuyển, vận chuyển vật tư, máy móc thi công dưới mặt bằng khu vực sửa chữa.2
6 Pa lăng các loại Dùng vận chuyển gạch, bê tông chịu lửa lên cao tại khu vực sửa chữa4
7 Máy hàn các loại Dùng cắt neo thép, hàn neo thép chịu lửa.6
8 Xe nâng 3T Dùng di chuyển, vận chuyển gạch, bê tông chịu lửa tại khu vực sửa chữa.2
9 Máy đầm dùi Dùng đầm bê tông chịu lửa5
10 Máy trộn bê tông Dùng trộn bê tông chịu lửa, trộn vữa xây gạch chịu lửa3
11 Súng đục bê tông Dùng phá bê tông chịu lửa, gạch chịu lửa.5
12 Máy cắt gạch Dùng cắt gạch chịu lửa lò nung, tháp sấy.5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->