Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công nạo vét kênh Tứ Thường 1 và kênh Tứ Thường 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210905818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công nạo vét kênh Tứ Thường 1 và kênh Tứ Thường 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210871901 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thủy lợi phí giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 09:59:00 đến ngày 2021-09-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,695,232,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công nạo vét kênh bằng tàu hút bùn cho các công trình hoặc dự án thuộc loại công trình Nông nghiệp & PTNT, cấp IV trở lên (Kèm theo mỗi hợp đồng kê khai là: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng, tài liệu pháp lý xác định được tính chất tương tự gói thầu (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án, ...) và Hóa đơn thuế VAT. Nếu công trình chưa được nghiệm thu hoàn thành thì nhà thầu phải nộp Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng để chứng minh mức độ hoàn thành của hợp đồng đã kê khai (Kèm hóa đơn VAT)). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc thủy nông và cải tạo đất hoặc thủy công đồng bằng. Đã từng Chỉ huy trưởng ≥01 công trình tương tự gói thầu [Thi công nạo vét kênh bằng tàu hút bùn (công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên)].(Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc thủy nông và cải tạo đất hoặc thủy công đồng bằng. Đã từng thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [Thi công nạo vét kênh bằng tàu hút bùn (công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên)].(Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường, an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ Trung cấp trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Chuẩn bị theoo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tàu hút bùn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất HB≥300 CV (Kèm theo hóa đơn, giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (dung tích gàu ≥ 0,8 m3 ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào có dung tích gàu ≥ 0,8 m3 (Kèm theo hóa đơn, có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (dung tích gàu ≥ 0,65 m3 ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào có dung tích gàu ≥ 0,65 m3 (Kèm theo hóa đơn, có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất HB≥360 CV (Kèm theo hóa đơn, có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có trọng tải P≥250 T (Kèm theo hóa đơn, có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công nạo vét kênh Tứ Thường 1 và kênh Tứ Thường 2 Nạo vét kênh Tứ Thường 1, 2 (đoạn 1 từ sông Tiền đến sông Sở Thượng và đoạn từ sông Tiền đến kênh Tứ Thường 1) 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn thủy lợi phí giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập; Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh kèm theo, văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng của các nhân sự chủ chốt; Báo cáo tài chính các năm 2018,2019,2020; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp & PTNT tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: Số 533, QL30, xã Mỹ Tân, TP.Cao Lãnh, Đồng Tháp; SĐT: 0277.3.852.144; Fax: 0277.3.859.544 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Tháp; Số 12, đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 02773.851149 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, TP.Cao Lãnh, Đồng Tháp, SĐT: 02773.851.101 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, TP.Cao Lãnh, Đồng Tháp, SĐT: 02773.851.101 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nạo vét kênh Tứ Thường 1 bằng tàu hút bùn | |||
| 1 | Vị trí 1 K0+600 (bờ phải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,53 | 100m3 |
| 2 | Vị trí 2 K1+100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,16 | 100m3 |
| 3 | Vị trí 3 K1+900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,93 | 100m3 |
| 4 | Vị trí 4 K2+400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,01 | 100m3 |
| 5 | Vị trí 5 K3+000 (bờ phải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,97 | 100m3 |
| 6 | Vị trí 6 K3+300 (bờ trái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,57 | 100m3 |
| B | Nạo vét kênh Tứ Thường 2 bằng tàu hút bùn | |||
| 1 | Vị trí 1 K0+750 (bờ trái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8 | 100m3 |
| 2 | Vị trí 2 K1+200 đến K2+500 (trong tuyến (thổi hết phần dọc tuyến vào các khu chứa TDC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,92 | 100m3 |
| 3 | Vị trí 3 K1+200 đến K2+500 (ngoài tuyến tạm tính trung bình tại K2+250 khu chứa TDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,56 | 100m3 |
| 4 | Vị trí 4 khu chứa đất TDC Nam Hang (nạo vét đổ lên sà lạn vận chuyển đến bãi, cạp xuống và thổi lên khu chứa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,57 | 100m3 |
| C | Nạo vét kênh Tứ Thường 2 chuyển đất đến TDC Nam Hang | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤10m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,57 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,57 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km tiếp theo, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,57 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,57 | 100m3 |
| D | Nạo vét kênh nội đồng | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,89 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2335 | 100m3 |
| E | Cửa xả | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-Đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | 100m |
| 2 | Cung cấp cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 3 | Ni lon chống xói vị trí xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 5 | Đào đất vô bao đắp cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m3 |
| 6 | Cung cấp bao dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486 | bao |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công nạo vét kênh bằng tàu hút bùn cho các công trình hoặc dự án thuộc loại công trình Nông nghiệp & PTNT, cấp IV trở lên (Kèm theo mỗi hợp đồng kê khai là: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng, tài liệu pháp lý xác định được tính chất tương tự gói thầu (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án, ...) và Hóa đơn thuế VAT. Nếu công trình chưa được nghiệm thu hoàn thành thì nhà thầu phải nộp Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng để chứng minh mức độ hoàn thành của hợp đồng đã kê khai (Kèm hóa đơn VAT)). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc thủy nông và cải tạo đất hoặc thủy công đồng bằng. Đã từng Chỉ huy trưởng ≥01 công trình tương tự gói thầu [Thi công nạo vét kênh bằng tàu hút bùn (công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên)].(Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc thủy nông và cải tạo đất hoặc thủy công đồng bằng. Đã từng thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [Thi công nạo vét kênh bằng tàu hút bùn (công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên)].(Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách môi trường, an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Trình độ từ Trung cấp trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Chuẩn bị theoo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tàu hút bùn | Có công suất HB≥300 CV (Kèm theo hóa đơn, giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Máy đào (dung tích gàu ≥ 0,8 m3 ) | Máy đào có dung tích gàu ≥ 0,8 m3 (Kèm theo hóa đơn, có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Máy đào (dung tích gàu ≥ 0,65 m3 ) | Máy đào có dung tích gàu ≥ 0,65 m3 (Kèm theo hóa đơn, có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực). | 1 |
| 4 | Tàu kéo | Có công suất HB≥360 CV (Kèm theo hóa đơn, có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực). | 1 |
| 5 | Sà lan | Có trọng tải P≥250 T (Kèm theo hóa đơn, có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi