Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng tuyến ống truyền tải cấp nước khu vực ấp Tuyết Hồng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210823820-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng tuyến ống truyền tải cấp nước khu vực ấp Tuyết Hồng
Số hiệu KHLCNT 20210821012
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, vốn vay và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 10:16:00 đến ngày 2021-09-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,324,832,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
[Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường ống cấp nước sạch cho các công trình hoặc dự án thuộc loại công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước sạch, cấp III trở lên]Kèm theo mỗi hợp đồng kê khai là: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng, tài liệu pháp lý xác định được tính chất tương tự gói thầu (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án, ...) và Hóa đơn thuế VAT.Nếu công trình chưa được nghiệm thu hoàn thành thì nhà thầu phải nộp Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng" để chứng minh mức độ hoàn thành của hợp đồng đã kê khai (Kèm hóa đơn VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.427.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.854.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước. Đã từng Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu [Thi công xây dựng, hệ thống đường ống cấp nước (công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên)].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Kèm theo: Hợp đồng lao động; Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) còn hiệu lực (nếu có), chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc cấp thoát nước, Đã từng thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [Thi công xây dựng, hệ thống đường ống cấp nước (công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên)].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Hợp đồng lao động; Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Văn bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường, an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng. có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng Giám sát an toàn lao động công trình xây dựng cấp IV trở lên. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Hợp đồng lao động; Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Văn bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn, Giấy/Tem đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu ≥ 0,20m3. Kèm theo hóa đơn,Giấy đăng ký xe và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thử áp lực đường ống
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 6kgf/cm2. Kèm theo hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ.
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn, Giấy/Tem đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây dựng tuyến ống truyền tải cấp nước khu vực ấp Tuyết Hồng
Nâng cấp công suất, tuyến ống truyền tải cấp nước khu vực ấp Tuyết Hồng, xã Tân Phước, huyện Tân Hồng
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, vốn vay và huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 533, Quốc lộ 30, xã Mỹ Tân, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Tháp - số 533, QL30, xã Mỹ Tân, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp. - Đại diện chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp và Nước sạch nông thôn tỉnh Đồng Tháp - số 161 Nguyễn Thị Minh Khai, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp - số 533, QL30, xã Mỹ Tân, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT: Cty TNHH MTV TVTK - Xây dựng Minh Quang Đồng Tháp Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC - DT: Cty TNHH TVTK Xây dựng Ánh Ngân Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 533, Quốc lộ 30, xã Mỹ Tân, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Tháp - số 533, QL30, xã Mỹ Tân, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp. - Đại diện chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp và Nước sạch nông thôn tỉnh Đồng Tháp - số 161 Nguyễn Thị Minh Khai, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp - số 533, QL30, xã Mỹ Tân, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập; văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, hợp đồng lao động, tài lieu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hóa đơn thuế VAT để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Tháp - số 533, QL30, xã Mỹ Tân, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp. - Đại diện chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp và Nước sạch nông thôn tỉnh Đồng Tháp - số 161 Nguyễn Thị Minh Khai, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp - số 533, QL30, xã Mỹ Tân, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Tháp; Số 12, đường 30/4 phường 1 thành phố Cao Lãnh tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 02773.851149
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp; Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 02773.851101
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp; Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 02773.851101
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ỐNG TRUYỀN TẢI (1)
1Lắp đặt ống PVC nối gioăng - ĐK 220mm, dày 8,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V24100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng gioăng, ĐK 220mm, dày 8.7mm (phần ngậm đầu ống)"88M
3Lắp đặt ống PVC nối gioăng ĐK 168mm, dày 7mm"78,05100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng gioăng, ĐK 168mm, dày 7mm (phần ngậm đầu ống)"218,54M
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm"1,58100m
6Lắp đặt BE - ĐK 114mm"1cái
7Lắp đặt BE - Đường kính 168mm"20cái
8Lắp đặt BF - ĐK 200mm"6cái
9Lắp đặt BF - ĐK 150mm (có nòng)"6cái
10Lắp bích đặt thép - Đường kính 150mm"2,5cặp bích
11Lắp bích đặt thép - Đường kính 200mm"1cặp bích
12Lắp đặt co nhựa HDPE đường kính 160mm-90 bằng phương pháp hàn gia nhiệt theo (Quyết định số 236/QĐ-BXD ngày 04/4/2017 của Bộ Xây dựng)"4cái
13Lắp đặt co PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm-45"41cái
14Lắp đặt co PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm-90"6cái
15Lắp đặt co PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm-45"14cái
16Lắp đặt côn PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 220/168mm"2cái
17Lắp đặt côn PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 168/114mm"1cái
18Lắp đặt côn PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 168/75mm"1cái
19Lắp đặt KNR ngoài PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm"2cái
20Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mm"2cái
21Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm"4cái
22Lắp đặt tê BBB nối bằng p/p mặt bích, ĐK 150mm"1cái
23Lắp đai khởi thuỷ PVC - Đường kính 168/27mm"4cái
24Lắp đặt hai đầu răng sắt nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm"8cái
25Lắp đặt van xả khí - Đường kính 27mm"4cái
26Lắp đặt van (T) - Đường kính 27mm"4cái
27Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm"9cái
28Lắp đặt van mặt bích - ĐK 200mm"2cái
29Lắp đặt van (T) - Đường kính 75mm"1cái
30Lắp đặt chụp van (G) + D168 PVC, L=0,5m"12cái
31Bê tông chụp van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40"2,832m3
32Súc rửa đường ống (V=2,5m/s, 20 phút)"448,0621m3
33Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 220mm"24100m
34Khử trùng ống nước - Đường kính 200mm"24100m
35Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 168mm"79,63100m
36Khử trùng ống nước - Đường kính 168mm"79,63100m
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (do địa hình khó khăn, dân cư đông đúc, ống sử dụng là ống PVC nên công tác đào và đắp đất của mương đặt ống sử dụng biện pháp thủ công kết hợp với cơ giới)"2.081,6251m3
38Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I"20,8163100m3
39Đắp móng đường ống bằng thủ công"1.572,0007m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85"15,72100m3
41Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (nền GB, GK, BT, BTCT2)"37,95100m
42Phá dỡ nền gạch khía"13,65m2
43Phá dỡ nền gạch lá nem"21m2
44Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép"124,53m3
45Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép"8,295m3
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40"132,825m3
47Lát nền gạch khía 400x400"13,65m2
48Lát nền gạch bông 400x400"21m2
49Phá dỡ nền gạch tàu"35,35m2
50Lát gạch tàu 300x300"35,35m2
51Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời"3,08m3
52Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm"2,75100m
53Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm"0,9625100m2
54Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II"0,9625100m3
55Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ 3m3/ph, ô tô tự đổ 22T, cự ly trung bình ≤500m"0,385100m3
56Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II"1,925100m3/1km
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90"0,5775100m3
58Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập"3,4375100m2
59Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên"0,385100m3
60Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2"0,9625100m2
61Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm"0,9625100m2
62Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu"0,6552tấn
63Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu"0,6552tấn
64Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp"73,815m2
65Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu"0,3896tấn
66Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu"0,3896tấn
67Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp"14,535m2
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ống D220mm)"0,6397tấn
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột"0,4163100m2
70Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)"2,8875m3
71Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg"50cái
72Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp"3,75m2
73Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ống D168mm)"0,0493tấn
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột"0,0333100m2
75Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)"0,231m3
76Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg"4cái
77Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp"0,26m2
78Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ống D168mm)"0,1065tấn
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột"0,0898100m2
80Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)"0,6405m3
81Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg"7cái
82Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp"0,455m2
83Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ống D220mm)"0,2816tấn
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột"0,2308100m2
85Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)"1,647m3
86Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg"18cái
87Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp"1,35m2
88Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I"31,5m3
89Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85"0,315100m3
90Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III"16,51m khoan
B TUYẾN ỐNG TRUYỀN TẢI (2)
1Lắp đặt ống PVC nối gioăng, dài 6m - ĐK 114mm, dày 4.9mm"31,8100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng gioăng, ĐK 114mm, dày 4.9mm (phần ngậm đầu ống)"74,2M
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm"0,32100m
4Lắp bích đặt thép - ĐK 100mm"0,5cặp bích
5Lắp đặt BE - Đường kính 114mm"6cái
6Lắp đặt bu BF - Đường kính 110mm (có nồng)"1cái
7Lắp đặt BU HDPE - Đường kính 110mm (+MBR D100mm)"4cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm-45 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm"4cái
9Lắp đặt côn PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm"2cái
10Lắp đặt KNR ngoài PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm"4cái
11Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm"3cái
12Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính 110/27mm"1cái
13Lắp đặt hai đầu răng sắt nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm"2cái
14Lắp đặt van xả khí - Đường kính 27mm"1cái
15Lắp đặt van (T) - Đường kính 27mm"1cái
16Lắp đặt van mặt bích - ĐK 100mm"3cái
17Lắp đặt van (T) - Đường kính 60mm"2cái
18Lắp đặt chụp van (G) + D114 PVC, L=0,5m"5cái
19Bê tông chụp van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40"0,08m3
20Súc rửa đường ống (V=2,5m/s, 20 phút)"63,374m3
21Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 114mm"32,12100m
22Khử trùng ống nước - Đường kính 114mm"32,12100m
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (do địa hình khó khăn, dân cư đông đúc, ống sử dụng là ống PVC nên công tác đào, đắp đất của mương đặt ống sử dụng biện pháp thủ công kết hợp với cơ giới)"467,11m3
24Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I"4,671100m3
25Đắp móng đường ống bằng thủ công"403,5628m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85"4,0356100m3
27Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu"0,123tấn
28Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu"0,123tấn
29Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp"4,59m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m"0,0869tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột"0,0491100m2
32Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)"0,345m3
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg"5cái
34Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp"0,25m2
35Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm"0,9100m
36Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm"0,27100m2
37Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II"0,27100m3
38Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ 3m3/ph, ô tô tự đổ 22T, cự ly trung bình ≤500m"0,108100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II"0,54100m3/1km
40Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85"0,135100m3
41Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập"1,125100m2
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên"0,108100m3
43Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2"0,27100m2
44Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm"0,27100m2
45Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (nền GB,BT, BTCT)"16,87100m
46Phá dỡ nền gạch lá nem"33,6m2
47Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép"49,92m3
48Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép"0,69m3
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40"50,61m3
50Lát nền gạch bông 400x400"33,6m2
51Phá dỡ nền gạch tàu"33m2
52Lát gạch tàu 300x300"33m2
53Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời"1,05m3
C CẢI TẠO BỂ CHỨA.
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm"5,11m3
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công"0,4375m3
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m"120,51m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m"0,544tấn
5Đục nhám mặt bê tông"1,56m2
6Khoan lỗ bê tông, lỗ khoan 14 - 27 trên cạn, đứng cần (VDĐM)"37,310 lỗ
7Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm"37,31 lỗ khoan
8Bơm Sika Anchorfix 3001 – Keo cấy sắt thép Epoxy 2 thành phần 500ml"3,2794m2
9Quét chất kết dính SIKA DUR 732 (Liên kết bê tông cũ và mới) Định mức: 0.3-0.8kg/m2"7,8m2
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m"0,9781tấn
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm"0,944100m2
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40"8,944m3
13Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40"1,28m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40"45,6m2
15Quét CT11A chống thấm (Quét chống thấm theo tỷ lệ : 1kg CT11A + 1kg XM = 2m2)"43,12m2
16Lắp dựng xà gồ thép"0,544tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ"1,197100m2
18Vít liên kết tường VNC 4x50 (kể cả công, máy và vật liệu)"246,4cái
D ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt van xả khí - Đường kính 27mm"1cái
2Lắp đặt hai đầu răng sắt nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm"4cái
3Lắp đặt van (T) - Đường kính 27mm"2cái
4Lắp đặt máy, thiết bị ly tâm, phân ly - Máy có khối lượng ≤0,5T (máy bơm trục ngang 50m3/h)"0,531 tấn
5Lắp đặt máy biến áp trung gian 3 pha, 3 cuộn dây, công suất máy biến áp 15KW, tầng suất 50HZ, điện áp 400V) (+tủ điện có sẳn)"1máy
6Lắp đặt bu BB nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm (hiện hữu)"1cái
7Lắp đặt bu thép BB nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm , L=1,5m"1cái
8Lắp đặt bu thép BB nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm , L=1m"2cái
9Lắp đặt bu thép BB nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm , L=2m"1cái
10Lắp đặt bu thép BB nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm , L=3,7m"1cái
11Lắp đặt bu thép BB nối bằng p/p mặt bích, ĐK 90mm, L=0,3m"1cái
12Lắp đặt bu thép BB nối bằng p/p mặt bích, ĐK 90mm, L=0,6m"1cái
13Lắp đặt cút (S) nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm-90"1cái
14Lắp đặt cút thép BB nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm-90"3cái
15Lắp đặt côn thép BB nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100/90mm"3cái
16Lắp đặt đồng hồ đo áp lực"1cái
17Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ĐK 80mm"1cái
18Lắp đặt mối nối mềm cao su- Đường kính 100mm"1cái
19Lắp đặt ống răng sắt 1 đầu nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm, L=0,2m"1cái
20Lắp đặt ống răng sắt 1 đầu nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm, L=0,3m"1cái
21Lắp đặt tê (S) nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm"1cái
22Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm"2cái
23Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm"1cái
24Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp"0,1743m2
25Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40"0,098m3
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40"1,96m2
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I"0,0541m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường"0,036m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40"0,0135m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
[Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường ống cấp nước sạch cho các công trình hoặc dự án thuộc loại công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước sạch, cấp III trở lên]Kèm theo mỗi hợp đồng kê khai là: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng, tài liệu pháp lý xác định được tính chất tương tự gói thầu (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án, ...) và Hóa đơn thuế VAT.Nếu công trình chưa được nghiệm thu hoàn thành thì nhà thầu phải nộp Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng" để chứng minh mức độ hoàn thành của hợp đồng đã kê khai (Kèm hóa đơn VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.427.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.854.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư cấp thoát nước. Đã từng Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu [Thi công xây dựng, hệ thống đường ống cấp nước (công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên)].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Kèm theo: Hợp đồng lao động; Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) còn hiệu lực (nếu có), chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động còn hiệu lực51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng hoặc cấp thoát nước, Đã từng thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [Thi công xây dựng, hệ thống đường ống cấp nước (công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên)].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Hợp đồng lao động; Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Văn bằng tốt nghiệp đại học51
3 Cán bộ phụ trách môi trường, an toàn, vệ sinh lao động 1 Kỹ sư xây dựng. có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng Giám sát an toàn lao động công trình xây dựng cấp IV trở lên. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Hợp đồng lao động; Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Văn bằng tốt nghiệp đại học51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình. Kèm theo hóa đơn, Giấy/Tem đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy đào đất dung tích gàu ≥ 0,20m3. Kèm theo hóa đơn,Giấy đăng ký xe và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
3 Máy thử áp lực đường ống công suất ≥ 6kgf/cm2. Kèm theo hóa đơn.1
4 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm theo hóa đơn, Giấy/Tem đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->