Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng tuyến ống truyền tải cấp nước khu vực ấp Tuyết Hồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210823820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng tuyến ống truyền tải cấp nước khu vực ấp Tuyết Hồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210821012 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, vốn vay và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 10:16:00 đến ngày 2021-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,324,832,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): [Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường ống cấp nước sạch cho các công trình hoặc dự án thuộc loại công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước sạch, cấp III trở lên]Kèm theo mỗi hợp đồng kê khai là: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng, tài liệu pháp lý xác định được tính chất tương tự gói thầu (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án, ...) và Hóa đơn thuế VAT.Nếu công trình chưa được nghiệm thu hoàn thành thì nhà thầu phải nộp Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng" để chứng minh mức độ hoàn thành của hợp đồng đã kê khai (Kèm hóa đơn VAT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.427.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.854.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước. Đã từng Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu [Thi công xây dựng, hệ thống đường ống cấp nước (công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên)].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Kèm theo: Hợp đồng lao động; Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) còn hiệu lực (nếu có), chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc cấp thoát nước, Đã từng thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [Thi công xây dựng, hệ thống đường ống cấp nước (công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên)].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Hợp đồng lao động; Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Văn bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường, an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng. có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng Giám sát an toàn lao động công trình xây dựng cấp IV trở lên. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Hợp đồng lao động; Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Văn bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn, Giấy/Tem đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu ≥ 0,20m3. Kèm theo hóa đơn,Giấy đăng ký xe và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thử áp lực đường ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 6kgf/cm2. Kèm theo hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn, Giấy/Tem đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây dựng tuyến ống truyền tải cấp nước khu vực ấp Tuyết Hồng Nâng cấp công suất, tuyến ống truyền tải cấp nước khu vực ấp Tuyết Hồng, xã Tân Phước, huyện Tân Hồng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, vốn vay và huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập; văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, hợp đồng lao động, tài lieu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hóa đơn thuế VAT để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Tháp - số 533, QL30, xã Mỹ Tân, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp.
- Đại diện chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp và Nước sạch nông thôn tỉnh Đồng Tháp - số 161 Nguyễn Thị Minh Khai, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp.
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp - số 533, QL30, xã Mỹ Tân, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Tháp; Số 12, đường 30/4 phường 1 thành phố Cao Lãnh tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 02773.851149 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp; Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 02773.851101 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp; Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 02773.851101 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ỐNG TRUYỀN TẢI (1) | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC nối gioăng - ĐK 220mm, dày 8,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng gioăng, ĐK 220mm, dày 8.7mm (phần ngậm đầu ống) | " | 88 | M |
| 3 | Lắp đặt ống PVC nối gioăng ĐK 168mm, dày 7mm | " | 78,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng gioăng, ĐK 168mm, dày 7mm (phần ngậm đầu ống) | " | 218,54 | M |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | " | 1,58 | 100m |
| 6 | Lắp đặt BE - ĐK 114mm | " | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt BE - Đường kính 168mm | " | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt BF - ĐK 200mm | " | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt BF - ĐK 150mm (có nòng) | " | 6 | cái |
| 10 | Lắp bích đặt thép - Đường kính 150mm | " | 2,5 | cặp bích |
| 11 | Lắp bích đặt thép - Đường kính 200mm | " | 1 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt co nhựa HDPE đường kính 160mm-90 bằng phương pháp hàn gia nhiệt theo (Quyết định số 236/QĐ-BXD ngày 04/4/2017 của Bộ Xây dựng) | " | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt co PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm-45 | " | 41 | cái |
| 14 | Lắp đặt co PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm-90 | " | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt co PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm-45 | " | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 220/168mm | " | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 168/114mm | " | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 168/75mm | " | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt KNR ngoài PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | " | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mm | " | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | " | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê BBB nối bằng p/p mặt bích, ĐK 150mm | " | 1 | cái |
| 23 | Lắp đai khởi thuỷ PVC - Đường kính 168/27mm | " | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt hai đầu răng sắt nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | " | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 27mm | " | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van (T) - Đường kính 27mm | " | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | " | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích - ĐK 200mm | " | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van (T) - Đường kính 75mm | " | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt chụp van (G) + D168 PVC, L=0,5m | " | 12 | cái |
| 31 | Bê tông chụp van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | " | 2,832 | m3 |
| 32 | Súc rửa đường ống (V=2,5m/s, 20 phút) | " | 448,0621 | m3 |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 220mm | " | 24 | 100m |
| 34 | Khử trùng ống nước - Đường kính 200mm | " | 24 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 168mm | " | 79,63 | 100m |
| 36 | Khử trùng ống nước - Đường kính 168mm | " | 79,63 | 100m |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (do địa hình khó khăn, dân cư đông đúc, ống sử dụng là ống PVC nên công tác đào và đắp đất của mương đặt ống sử dụng biện pháp thủ công kết hợp với cơ giới) | " | 2.081,625 | 1m3 |
| 38 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | " | 20,8163 | 100m3 |
| 39 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | " | 1.572,0007 | m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | " | 15,72 | 100m3 |
| 41 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (nền GB, GK, BT, BTCT2) | " | 37,95 | 100m |
| 42 | Phá dỡ nền gạch khía | " | 13,65 | m2 |
| 43 | Phá dỡ nền gạch lá nem | " | 21 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | " | 124,53 | m3 |
| 45 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | " | 8,295 | m3 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | " | 132,825 | m3 |
| 47 | Lát nền gạch khía 400x400 | " | 13,65 | m2 |
| 48 | Lát nền gạch bông 400x400 | " | 21 | m2 |
| 49 | Phá dỡ nền gạch tàu | " | 35,35 | m2 |
| 50 | Lát gạch tàu 300x300 | " | 35,35 | m2 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | " | 3,08 | m3 |
| 52 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | " | 2,75 | 100m |
| 53 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | " | 0,9625 | 100m2 |
| 54 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | " | 0,9625 | 100m3 |
| 55 | Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ 3m3/ph, ô tô tự đổ 22T, cự ly trung bình ≤500m | " | 0,385 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | " | 1,925 | 100m3/1km |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | " | 0,5775 | 100m3 |
| 58 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | " | 3,4375 | 100m2 |
| 59 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | " | 0,385 | 100m3 |
| 60 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | " | 0,9625 | 100m2 |
| 61 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | " | 0,9625 | 100m2 |
| 62 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | " | 0,6552 | tấn |
| 63 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | " | 0,6552 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | " | 73,815 | m2 |
| 65 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | " | 0,3896 | tấn |
| 66 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | " | 0,3896 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | " | 14,535 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ống D220mm) | " | 0,6397 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | " | 0,4163 | 100m2 |
| 70 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | " | 2,8875 | m3 |
| 71 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | " | 50 | cái |
| 72 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | " | 3,75 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ống D168mm) | " | 0,0493 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | " | 0,0333 | 100m2 |
| 75 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | " | 0,231 | m3 |
| 76 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | " | 4 | cái |
| 77 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | " | 0,26 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ống D168mm) | " | 0,1065 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | " | 0,0898 | 100m2 |
| 80 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | " | 0,6405 | m3 |
| 81 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | " | 7 | cái |
| 82 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | " | 0,455 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ống D220mm) | " | 0,2816 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | " | 0,2308 | 100m2 |
| 85 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | " | 1,647 | m3 |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | " | 18 | cái |
| 87 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | " | 1,35 | m2 |
| 88 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | " | 31,5 | m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | " | 0,315 | 100m3 |
| 90 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III | " | 16,5 | 1m khoan |
| B | TUYẾN ỐNG TRUYỀN TẢI (2) | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC nối gioăng, dài 6m - ĐK 114mm, dày 4.9mm | " | 31,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng gioăng, ĐK 114mm, dày 4.9mm (phần ngậm đầu ống) | " | 74,2 | M |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | " | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp bích đặt thép - ĐK 100mm | " | 0,5 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt BE - Đường kính 114mm | " | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt bu BF - Đường kính 110mm (có nồng) | " | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt BU HDPE - Đường kính 110mm (+MBR D100mm) | " | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm-45 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | " | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm | " | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt KNR ngoài PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | " | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | " | 3 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính 110/27mm | " | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hai đầu răng sắt nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | " | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 27mm | " | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van (T) - Đường kính 27mm | " | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích - ĐK 100mm | " | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van (T) - Đường kính 60mm | " | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chụp van (G) + D114 PVC, L=0,5m | " | 5 | cái |
| 19 | Bê tông chụp van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | " | 0,08 | m3 |
| 20 | Súc rửa đường ống (V=2,5m/s, 20 phút) | " | 63,374 | m3 |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 114mm | " | 32,12 | 100m |
| 22 | Khử trùng ống nước - Đường kính 114mm | " | 32,12 | 100m |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (do địa hình khó khăn, dân cư đông đúc, ống sử dụng là ống PVC nên công tác đào, đắp đất của mương đặt ống sử dụng biện pháp thủ công kết hợp với cơ giới) | " | 467,1 | 1m3 |
| 24 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | " | 4,671 | 100m3 |
| 25 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | " | 403,5628 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | " | 4,0356 | 100m3 |
| 27 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | " | 0,123 | tấn |
| 28 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | " | 0,123 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | " | 4,59 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | " | 0,0869 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | " | 0,0491 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | " | 0,345 | m3 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | " | 5 | cái |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | " | 0,25 | m2 |
| 35 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | " | 0,9 | 100m |
| 36 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | " | 0,27 | 100m2 |
| 37 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | " | 0,27 | 100m3 |
| 38 | Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ 3m3/ph, ô tô tự đổ 22T, cự ly trung bình ≤500m | " | 0,108 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | " | 0,54 | 100m3/1km |
| 40 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | " | 0,135 | 100m3 |
| 41 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | " | 1,125 | 100m2 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | " | 0,108 | 100m3 |
| 43 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | " | 0,27 | 100m2 |
| 44 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | " | 0,27 | 100m2 |
| 45 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (nền GB,BT, BTCT) | " | 16,87 | 100m |
| 46 | Phá dỡ nền gạch lá nem | " | 33,6 | m2 |
| 47 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | " | 49,92 | m3 |
| 48 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | " | 0,69 | m3 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | " | 50,61 | m3 |
| 50 | Lát nền gạch bông 400x400 | " | 33,6 | m2 |
| 51 | Phá dỡ nền gạch tàu | " | 33 | m2 |
| 52 | Lát gạch tàu 300x300 | " | 33 | m2 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | " | 1,05 | m3 |
| C | CẢI TẠO BỂ CHỨA. | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | " | 5,11 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | " | 0,4375 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | " | 120,51 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | " | 0,544 | tấn |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | " | 1,56 | m2 |
| 6 | Khoan lỗ bê tông, lỗ khoan 14 - 27 trên cạn, đứng cần (VDĐM) | " | 37,3 | 10 lỗ |
| 7 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | " | 37,3 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Bơm Sika Anchorfix 3001 – Keo cấy sắt thép Epoxy 2 thành phần 500ml | " | 3,2794 | m2 |
| 9 | Quét chất kết dính SIKA DUR 732 (Liên kết bê tông cũ và mới) Định mức: 0.3-0.8kg/m2 | " | 7,8 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | " | 0,9781 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | " | 0,944 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 8,944 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | " | 1,28 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 45,6 | m2 |
| 15 | Quét CT11A chống thấm (Quét chống thấm theo tỷ lệ : 1kg CT11A + 1kg XM = 2m2) | " | 43,12 | m2 |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | " | 0,544 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | " | 1,197 | 100m2 |
| 18 | Vít liên kết tường VNC 4x50 (kể cả công, máy và vật liệu) | " | 246,4 | cái |
| D | ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 27mm | " | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt hai đầu răng sắt nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | " | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van (T) - Đường kính 27mm | " | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy, thiết bị ly tâm, phân ly - Máy có khối lượng ≤0,5T (máy bơm trục ngang 50m3/h) | " | 0,53 | 1 tấn |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp trung gian 3 pha, 3 cuộn dây, công suất máy biến áp 15KW, tầng suất 50HZ, điện áp 400V) (+tủ điện có sẳn) | " | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt bu BB nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm (hiện hữu) | " | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bu thép BB nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm , L=1,5m | " | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bu thép BB nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm , L=1m | " | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt bu thép BB nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm , L=2m | " | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bu thép BB nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm , L=3,7m | " | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bu thép BB nối bằng p/p mặt bích, ĐK 90mm, L=0,3m | " | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt bu thép BB nối bằng p/p mặt bích, ĐK 90mm, L=0,6m | " | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút (S) nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm-90 | " | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép BB nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm-90 | " | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép BB nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100/90mm | " | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | " | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ĐK 80mm | " | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm cao su- Đường kính 100mm | " | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống răng sắt 1 đầu nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm, L=0,2m | " | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống răng sắt 1 đầu nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm, L=0,3m | " | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê (S) nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | " | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm | " | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | " | 1 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | " | 0,1743 | m2 |
| 25 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 0,098 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 1,96 | m2 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | " | 0,054 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | " | 0,036 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | " | 0,0135 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): [Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường ống cấp nước sạch cho các công trình hoặc dự án thuộc loại công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước sạch, cấp III trở lên]Kèm theo mỗi hợp đồng kê khai là: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng, tài liệu pháp lý xác định được tính chất tương tự gói thầu (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án, ...) và Hóa đơn thuế VAT.Nếu công trình chưa được nghiệm thu hoàn thành thì nhà thầu phải nộp Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng" để chứng minh mức độ hoàn thành của hợp đồng đã kê khai (Kèm hóa đơn VAT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.427.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.854.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước. Đã từng Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu [Thi công xây dựng, hệ thống đường ống cấp nước (công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên)].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Kèm theo: Hợp đồng lao động; Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) còn hiệu lực (nếu có), chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc cấp thoát nước, Đã từng thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [Thi công xây dựng, hệ thống đường ống cấp nước (công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên)].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Hợp đồng lao động; Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Văn bằng tốt nghiệp đại học | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách môi trường, an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng. có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng Giám sát an toàn lao động công trình xây dựng cấp IV trở lên. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Hợp đồng lao động; Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Văn bằng tốt nghiệp đại học | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình. | Kèm theo hóa đơn, Giấy/Tem đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào đất | dung tích gàu ≥ 0,20m3. Kèm theo hóa đơn,Giấy đăng ký xe và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy thử áp lực đường ống | công suất ≥ 6kgf/cm2. Kèm theo hóa đơn. | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. | Kèm theo hóa đơn, Giấy/Tem đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi