Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Văn Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210921111-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Văn Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210918584 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 10:41:00 đến ngày 2021-09-17 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,063,569,448 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, phụ trách KCS có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa dung tích bình trộn ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Văn Yên Sửa chữa Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Văn Yên 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sửa chữa thường xuyên của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Số 999, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Số 999, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Số 999, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 492,3924 | m2 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,6196 | m3 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,9214 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9869 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,16 | m2 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0832 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2729 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2729 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái sảnh Alumix | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | công |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| B | Cải tạo khối nhà chính | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,5034 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 492,3924 | m2 |
| 3 | Chèn khuôn cửa + trát vá lại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | SXLD khuôn cửa gỗ , khuôn kép gỗ nhóm 2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,58 | m |
| 5 | SXLD cửa pano gỗ kính , ngỗ nhóm 2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,6178 | m2 |
| 6 | Nẹp khuôn cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,04 | m |
| 7 | Bản lề cối | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | bộ |
| 8 | Khóa cửa đi + ke môn cửa đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | SXLD Cửa đi sồi nga | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,826 | m2 |
| 10 | SXLD cửa đi nhôm Xingfa kính 6.38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,5 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | SXLD cửa thủy lực kính 12mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 13 | Bộ bản lề thủy lực | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Bộ tay nắm cửa thủy lực | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | SXLD mái hiên thép hộp , lợp tấm kính cường lực dầy 12mm( khoán gọn) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,61 | m2 |
| 16 | Vệ sinh lớp sơn tường cũ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.207,9516 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.706,2991 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 501,6525 | m2 |
| C | Phòng làm việc GĐ: | |||
| 1 | Ốp vách gỗ CN phẳng Veener sồi nga cốt chống ẩm phu sơn PU 5 nước bóng mời | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,074 | m2 |
| 2 | Vách gỗ công nghiệp và kết hợp các giá trang trí kệ đồ gỗ Veener sồi nga cốt chống ẩm phu sơn PU 5 nước bóng mời | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,074 | m2 |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn panel 600x600 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| D | Phòng làm việc PGĐ | |||
| 1 | Vách gỗ công nghiệp và kết hợp các giá trang trí kệ đồ Veener sồi nga cốt chống ẩm phu sơn PU 5 nước bóng mời | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,164 | m2 |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn panel 600x600 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| E | Tổ KT ngân quỹ + tổ KH nghiệp vụ | |||
| 1 | Vách gỗ CN phẳng Veener sồi nga cốt chống ẩm phu sơn PU 5 nước bóng mời | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,5 | m2 |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn panel 600x600 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn panel 300x300 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bộ |
| F | Cổng + hàng rào + biển hiệu | |||
| 1 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 76 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1162 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 4 | Thanh V75x7 đúc ( khoán gọn cả công lắp đặt ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,516 | kg |
| 5 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3455 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,294 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,7 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,984 | m2 |
| 9 | Đèn cầu trụ cổng + hộp thép bảo vệ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,975 | m2 |
| 11 | Bộ chữ biển hiệu chữ nổi chất liệu meca | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Gia công hoa sắt hàng rào | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2453 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,76 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,548 | m2 |
| 15 | Gia công bịt đầu vát thanh hoa sắt ( khoán gọn) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 110 | cái |
| 16 | Cổng xếp inox cao 1,3m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 17 | Mô tơ cổng xếp | 1 | cái | |
| G | Sửa chữa phòng kho + khu vệ sinh | |||
| 1 | Tháo mái tôn cũ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,04 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,808 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,288 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0693 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4896 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4112 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0454 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1408 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0232 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2064 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6418 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1843 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0812 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3064 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1641 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,046 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 149,62 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,04 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,345 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,04 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,04 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 114,573 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,5 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,036 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 60,432 | m2 |
| 31 | Tôn nền bằng xốp cứng ( khoán gọn) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | m2 |
| 32 | Tấm compar ngăn WC ( khoán gọn) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,783 | m2 |
| 33 | SXLD cửa nhôm hệ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,12 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | SXLD cửa nhôm hệ kính 6.38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,26 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0794 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0794 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,26 | 100m2 |
| 39 | Tôn máng úp 2 bên sường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | m |
| 40 | SXLD trần tấm nhựa 60x60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,572 | m2 |
| 41 | SXLD hoa sắt hộp 20x20( ô thoáng trục C tầng 1) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,75 | m2 |
| H | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn panel 600x600 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn palen 300x300 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 3 ổ cắm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bảng |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| I | Cấp thoát nước WC | |||
| 1 | Bàn đá granit chậu rửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 12 | Tê PVC C3 D27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 13 | Côn thu PVC C3 D27*-21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Cút PVC C3 D27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Cút PVC C3 D21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Nối ren trong đồng D21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Van khóa D27 (van nhựa PVC ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 22 | Tê nhựa PVC D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Tê nhựa PVC D90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Côn thu PVC D110-90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Côn thu PVC D76-34 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Cút PVC D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Cút PVC D90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Cút PVC D34 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 29 | Thu sàn Inox D76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, phụ trách KCS có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa dung tích bình trộn ≥ 80 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi