Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Văn Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210921111-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Văn Yên
Số hiệu KHLCNT 20210918584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 10:41:00 đến ngày 2021-09-17 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,063,569,448 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, phụ trách KCS có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa dung tích bình trộn ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Văn Yên
Sửa chữa Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Văn Yên
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sửa chữa thường xuyên của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Số 999, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc và xây dựng KTV (Tư vấn lập BCKTKT) + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Số 999, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Số 999, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Số 999, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Số 999, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tháo dỡ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật492,3924m2
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thảiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật24,6196m3
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11,9214m3
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,9869m2
5Phá dỡ hàng rào hoa sắtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17,16m2
6Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,0832m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2729100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2729100m3
9Tháo dỡ mái sảnh AlumixChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1công
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật38,88m2
B Cải tạo khối nhà chính
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,5034m3
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật492,3924m2
3Chèn khuôn cửa + trát vá lạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
4SXLD khuôn cửa gỗ , khuôn kép gỗ nhóm 2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật31,58m
5SXLD cửa pano gỗ kính , ngỗ nhóm 2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,6178m2
6Nẹp khuôn cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật46,04m
7Bản lề cốiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật22bộ
8Khóa cửa đi + ke môn cửa điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
9SXLD Cửa đi sồi ngaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,826m2
10SXLD cửa đi nhôm Xingfa kính 6.38mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật19,5m2
11Phụ kiện cửa điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
12SXLD cửa thủy lực kính 12mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,48m2
13Bộ bản lề thủy lựcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
14Bộ tay nắm cửa thủy lựcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
15SXLD mái hiên thép hộp , lợp tấm kính cường lực dầy 12mm( khoán gọn)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,61m2
16Vệ sinh lớp sơn tường cũChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2.207,9516
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1.706,2991m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật501,6525m2
C Phòng làm việc GĐ:
1Ốp vách gỗ CN phẳng Veener sồi nga cốt chống ẩm phu sơn PU 5 nước bóng mờiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật19,074m2
2Vách gỗ công nghiệp và kết hợp các giá trang trí kệ đồ gỗ Veener sồi nga cốt chống ẩm phu sơn PU 5 nước bóng mờiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật19,074m2
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn panel 600x600Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
D Phòng làm việc PGĐ
1Vách gỗ công nghiệp và kết hợp các giá trang trí kệ đồ Veener sồi nga cốt chống ẩm phu sơn PU 5 nước bóng mờiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,164m2
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn panel 600x600Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
E Tổ KT ngân quỹ + tổ KH nghiệp vụ
1Vách gỗ CN phẳng Veener sồi nga cốt chống ẩm phu sơn PU 5 nước bóng mờiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15,5m2
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn panel 600x600Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14bộ
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn panel 300x300Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11bộ
F Cổng + hàng rào + biển hiệu
1Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật76m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,1162m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,576m3
4Thanh V75x7 đúc ( khoán gọn cả công lắp đặt )Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật35,516kg
5Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,3455m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật21,294m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật42,7m
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật26,984m2
9Đèn cầu trụ cổng + hộp thép bảo vệChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
10Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,975m2
11Bộ chữ biển hiệu chữ nổi chất liệu mecaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
12Gia công hoa sắt hàng ràoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2453tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật23,76m2
14Lắp dựng hoa sắt hàng ràoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,548m2
15Gia công bịt đầu vát thanh hoa sắt ( khoán gọn)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật110cái
16Cổng xếp inox cao 1,3mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6m
17Mô tơ cổng xếp1cái
G Sửa chữa phòng kho + khu vệ sinh
1Tháo mái tôn cũChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5công
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,04m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,808m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,288m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0693tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4896tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,16100m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,04m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,4112m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,0454m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1408100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0232tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2064tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,6418m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1843100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0812tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3064tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,4m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,24100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1641tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13,046m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật149,62m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật26,04m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,345m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật22,04m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật26,04m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật114,573m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật28,5m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15,036m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật60,432m2
31Tôn nền bằng xốp cứng ( khoán gọn)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật16m2
32Tấm compar ngăn WC ( khoán gọn)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11,783m2
33SXLD cửa nhôm hệChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,12m2
34Phụ kiện cửa điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
35SXLD cửa nhôm hệ kính 6.38mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,26m2
36Gia công xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0794tấn
37Lắp dựng xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0794tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,26100m2
39Tôn máng úp 2 bên sườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17m
40SXLD trần tấm nhựa 60x60Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật21,572m2
41SXLD hoa sắt hộp 20x20( ô thoáng trục C tầng 1)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,75m2
H Cấp điện
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn panel 600x600Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn palen 300x300Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
5Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 3 ổ cắmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bảng
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật60m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật45m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật60m
I Cấp thoát nước WC
1Bàn đá granit chậu rửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt gương soiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
8Lắp đặt hộp đựngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
9Lắp đặt giá treoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,25100m
12Tê PVC C3 D27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7cái
13Côn thu PVC C3 D27*-21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
14Cút PVC C3 D27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
15Cút PVC C3 D21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
16Nối ren trong đồng D21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
17Van khóa D27 (van nhựa PVC )Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,15100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
22Tê nhựa PVC D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
23Tê nhựa PVC D90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
24Côn thu PVC D110-90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
25Côn thu PVC D76-34Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
26Cút PVC D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
27Cút PVC D90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
28Cút PVC D34Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14cái
29Thu sàn Inox D76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực53
2 Phụ trách kỹ thuật 1 Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên32
3 Giám sát kỹ thuật 1 Bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, phụ trách KCS có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa dung tích bình trộn ≥ 80 lít Còn sử dụng tốt1
2 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
3 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->