Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình (xây dựng + thiết bị + thí nghiệm)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210920447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình (xây dựng + thiết bị + thí nghiệm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201033010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tiền đấu giá đất quyền sử dụng đất MBQH xã Quảng Thái |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 14:16:00 đến ngày 2021-09-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,258,058,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.387087E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.77417E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có hợp đồng thi công công trình Công trình công nghiệp, cấp IV trở lên mà (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành, Hóa đơn GTGT kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.580.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư điện Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công, giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 60Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình (xây dựng + thiết bị + thí nghiệm) Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư, dân cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án đường giao thông nối TP Sầm Sơn với khu kinh tế Nghi Sơn (giai đoạn 1) đoạn qua xã Quảng Thái (VT2), huyện Quảng Xương; Hạng mục: Hệ thống điện sinh hoạt 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Tiền đấu giá đất quyền sử dụng đất MBQH xã Quảng Thái |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018; 2019; 2020), Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LTPC18-11KN | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 12 | cột |
| 2 | Xà XNL22-1LT | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Xà XNL22-2LTD | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Xà XRN22-1T | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà XNSC22-2LTD | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà phụ XF-1 | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Xà phụ XF-3 | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà cầu dao | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Sàn thao tác | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thang thép | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Cổ dề bắt sứ chuỗi | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Gông cột đôi GCĐ 16-18 | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Tiếp địa cột RC-2 | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 10 | bộ |
| 14 | Sứ chuỗi -24KV | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 51 | quả |
| 15 | Sứ đứng VHD -24KV | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 14 | quả |
| 16 | Dây dẫn AsXV-95/19 | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 1.588 | m |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bulông 70-95mm | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 36 | cái |
| 18 | Vận chuyển đường dài | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 3 | Ca |
| C | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột MTK-8 | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 3 | móng |
| 2 | Móng cột MT-8 | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 6 | móng |
| 3 | Tiếp địa cột RC-2 | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 9 | bộ |
| D | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 400KVA-22/0.4KV | |||
| E | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LTPC12-9KN | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 2 | cột |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà lắp sứ đỡ thanh cái trên 35kv | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà lắp lắp cầu chì tự rơi & chống sét van 24kV | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà lắp sứ đỡ thanh cái dưới | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Giá lắp máy biến áp và colie chống tụt | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Ghế thao tác | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thang trèo | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thanh cái đồng F8 | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 15 | m |
| 10 | Sứ đứng VHD-24kV | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 22 | quả |
| 11 | Dây dẫn xuống thiết bị AC-70/11 | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 21 | m |
| 12 | Dây đồng mềm M70 tiếp địa tủ, MBA | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 6 | m |
| 13 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 1x185mm | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 21 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng M185 | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 14 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M70 | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 2 | cái |
| 16 | Ghíp nhôm 2bu lông | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 18 | cái |
| 17 | Ghíp đồng nhôm bắt thanh cái | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 3 | cái |
| 18 | Tiếp địa trạm | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Biển cấm, biển tên trạm | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Vận chuyển đường dài | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 3 | Ca |
| F | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột MT4 | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 2 | móng |
| 2 | Tiếp địa trạm | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| G | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| H | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-10-3.5 | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 17 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT-10-4.3 | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 14 | cột |
| 3 | Cổ dề hạ thế CD-1T | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cổ dề hạ thế CD-2TN | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Cổ dề hạ thế CD-2TD | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Tiếp địa cột RC-2 | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 99 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 698 | m |
| 9 | Dây dẫn xuống hòm công tơ Mule Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 2x6 | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 77 | m |
| 10 | Dây dẫn xuống hòm công tơ Mule Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 2x10 | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 168 | m |
| 11 | Kẹp hãm cáp 70-120mm | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 50 | cái |
| 12 | Ghíp nối GN2 70/120 IPC | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 70 | cái |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bulông 70-120mm | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 20 | cái |
| 14 | Hòm công tơ H2 | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 11 | hòm |
| 15 | Hòm công tơ H4 | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 24 | hòm |
| 16 | Đầu cốt đồng M70 | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 8 | cái |
| 17 | Vận chuyển đường dài | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 4 | Ca |
| I | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột MT-2D | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 7 | móng |
| 2 | Móng cột MT-2 | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 17 | móng |
| 3 | Tiếp địa cột RC-2 | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 5 | bộ |
| J | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| K | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Cần đèn chiếu sáng | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 19 | bộ |
| 2 | Đèn chiếu sáng LED 150W | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 19 | Bộ |
| 3 | Cổ dề hạ thế CD-1T | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 15 | bộ |
| 4 | Cổ dề hạ thế CD-2TN | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Cổ dề hạ thế CD-2TD | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 616 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 4 | m |
| 8 | Kẹp hãm cáp 35-70mm | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 38 | cái |
| 9 | Ghíp nối GN1 35/50 IPC | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 38 | cái |
| 10 | Ghíp nhôm 2 bulông 35-50mm | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 7 | cái |
| 11 | Dây lên đèn 2x2.5mm2 | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 57 | m |
| 12 | Tiếp địa cột điện RC1 | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 19 | Bộ |
| 13 | Đầu cốt đồng M35 | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 16 | cái |
| 14 | Vận chuyển đường dài | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 3 | Ca |
| L | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tiếp địa cột điện RC1 | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 19 | Bộ |
| M | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt MBA phân phối 3 pha | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 24kV | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp tủ điều khiển HTCS 1200x600x350 thiết bị ngoại 50A | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ hạ thế | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 1 | quả |
| 5 | Cầu chì tự rơi 22kV | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| N | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 36 | quả |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 51 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 33 | Vị trí |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 1 | H.thống |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 10-15kV | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ (1 pha) |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 10-15kV | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 2 | bộ (1 pha) |
| 7 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 1 | Máy |
| O | THIẾT BỊ | |||
| P | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi 24kV | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Máy biến áp 400kVA-10(22)/0.4kV | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 1 | máy |
| 4 | Tủ hạ thế 500V-600A | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| Q | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 50A | Theo Phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.387087E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.77417E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có hợp đồng thi công công trình Công trình công nghiệp, cấp IV trở lên mà (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành, Hóa đơn GTGT kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.580.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách chất lượng | 1 | -Kỹ sư điện Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công, giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cẩu | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | ≤ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | ≤ 60Kg | 1 |
| 4 | Đầm bàn | 1kw | 1 |
| 5 | Đầm dùi | 1kw | 1 |
| 6 | Ô tô | ≥ 5 Tấn | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 200L | 3 |
| 8 | Máy phát điện | 23kw | 1 |
| 9 | Máy hàn | 5kw | 1 |
| 10 | Máy cắt sắt | 5kw | 1 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,8 kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi