Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210921761-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210920041
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân cấp cho huyện thu tiền sử dụng đất năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 14:09:00 đến ngày 2021-09-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,028,883,472 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng công trình xây dựng dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây lắp ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất - 0,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường mầm non xã Phú Nam, hạng mục: Xây mới nhà hiệu bộ 5 gian cấp IV, nhà chức năng 3 gian và các hạng mục phụ trợ
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn phân cấp cho huyện thu tiền sử dụng đất năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Mê
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH 1TV TVĐTXD Tuấn Khang + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bắc Mê + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bắc Mê


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Mê


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Mê
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Mê. Địa chỉ: Thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,394m3
2Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,45m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,03m3
4Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4324tấn
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,854m3
6Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,96m3
7Lát gạch BLOCK, vữa lót M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,304m2
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,12m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
10Trát láng bể 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,04m2
11Trát láng bể 1,5cm, vữa XM M75 (lần 2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,04m2
12Lắp đặt ống nhựa ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
13Lớp than củi + xỉ thanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,153m3
14Lớp gạch vỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,153m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,22m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3744m3
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,021tấn
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,868m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,775m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0068tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0588m3
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao 3mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1016tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,176m3
27Láng sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,176m2
28Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1176100m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,54m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,66m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,6m
32Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,14m2
33Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,95m2
34Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,6m
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,8m2
36Cửa đi 1cánh nhôm hệ Việt Pháp (Cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,94m2
37Cửa Sổ 1 cánh mở hất (Cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,720.0
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
40Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
41Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
45Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
48Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
49Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
50Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
51Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20.0
52Lắp đặt van phao ĐK 25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
54Phễu thu nước InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
55Khóa D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
56Khóa D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
57Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
59Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
60Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
63Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
65Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100x 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Lắp đặt mang sông nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
68Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
69Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Máy bơm nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,701m3
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,189m3
73Đắp đất tôn nền móng công trình,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,116m3
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,152m3
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0334tấn
76Bu lông D20 chôn trong BT móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
77Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,384m3
78Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3062tấn
79Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3062tấn
80Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2906tấn
81Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2906tấn
82Gia công giằng mái thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1178tấn
83Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1178tấn
84Móc treo , tăng đơ , cáp treo , bu lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
85Gia công xà gồ thép []50*50*1,4 ( Thép dập 2,12kg/m )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1039tấn
86Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1039tấn
87Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5054100m2
88San gạt tạo mặt bằng sân 20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m3
89Lót bạt dứaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m2
90Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m3
91Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36m3
92Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,181m3
93Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,108m3
94Lát nền, gạch chống trơn hạ long kt:400x400Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,2m2
95Ống tráng kẽm D100 + nắp đậyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
96Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,5395100m3
97Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật238,4865m3
98Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,5794100m3
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,324m3
100Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,059100m2
101Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1969tấn
102Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,353tấn
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1836tấn
104Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,747m3
105Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,3184m3
106Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1024100m2
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5845tấn
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5386tấn
109Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,908m3
110Đệm cát nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9925m3
111Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,983m3
112Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,56m3
113Lắp dựng cốt thép nền nhà ĐK ≤10mm,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6168tấn
114Bạt lót nền nhà để gia công đổ bê tông nềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật141,96m2
115Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3756tấn
116Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1829tấn
117Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3409tấn
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1519tấn
119Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6347tấn
120Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4492tấn
121Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô ô văng, giằng dầm thu hồi, thanh T1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2486tấn
122Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2924100m2
123Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3404100m2
124Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,124100m2
125Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,387100m2
126Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,696m3
127Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,478m3
128Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,9313m3
129Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8752m3
130Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
131Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,7704m3
132Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,9016m3
133Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9152100m2
134Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật212,57m2
135Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật373,31m2
136Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật125,484m2
137Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,48m2
138Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật167,16m2
139Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88m
140Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88m
141Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật152,88m2
142Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,21m2
143Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật580,95m2
144Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật353,264m2
145Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,4m2
146Lát đá bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,57m2
147Lát đá bậc cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,728m2
148Gia công lắp đặt cửa mái tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
149Khóa treo nắp mái tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
150Cửa đi 2 cánh hôm hệ Việt Pháp (Cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,2m2
151Cửa sổ 2 cánh hôm hệ Việt Pháp (Cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,15m2
152Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,36m2
153Hoa sắt cửa vuông KT 14x14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,36m2
154Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,862m2
155Lan can INOX KT:30X30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,862m2
156Sản xuất Trụ inox 304 d200 cao 1,35m dày 1,4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
157Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4595tấn
158Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4595tấn
159Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4038100m2
160Tôn úp nóc + úp sườn khổ 400mm dày 0,42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,2m
161Gia công, lắp đặt cầu chắn rác trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m
163Phễu thu nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
164Lắp đặt đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
165Ống tràn D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
166Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,3443m3
167Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,3323m3
168Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9555m3
169Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,505m3
170Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,575m2
171Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật135,15m2
172Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1826tấn
173Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9315m3
174Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật69cái
175Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,192m3
176Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
177Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
178Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
179Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
180Tủ điện đựng aptomat tổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
181Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
182Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
183Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
184Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
185Đế âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
186Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
187Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
188Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
189Xà đòn điện - sứ bướmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
190Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
191Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
192Dây thép 4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
193Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật540m
194Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
195Đinh vít 5cm + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật350cái
196sứ điếuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
197Bình phòng cháy chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bình
198Hộp đựng bình PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
199Quây tôn xung quanh phục vụ thi công ( Tôn dày 0,35mm và xà gồ kt:40x40x1,4)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật104m2
200Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3604100m3
201Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật109,0089m3
202Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9304100m3
203Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,216m3
204Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6454100m2
205Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7219tấn
206Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7863tấn
207Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2: PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,05m3
208Đắp đất nền móng công trình, nền nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,448m3
209Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2528100m2
210Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3736tấn
211Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7475tấn
212Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,874m3
213Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50;Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,408m3
214Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2; PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,344m3
215Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1407tấn
216Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0685tấn
217Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,048tấn
218Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5121tấn
219Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2384tấn
220Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6033tấn
221Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,176100m2
222Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3504100m2
223Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,072100m2
224Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2615100m2
225Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2; PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,008m3
226Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,404m3
227Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2; PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,125m3
228Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2138m3
229Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
230Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,3207m3
231Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,1189m3
232Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3824100m2
233Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75; PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật178,22m2
234Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75; PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,62m2
235Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,16m2
236Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75; PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,25m2
237Trát xà dầm, trần vữa XM M75; PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật128,08m2
238Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44m
239Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44m
240Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88m2
241Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,72m2
242Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,42m2
243Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật327,11m2
244Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật278,64m2
245Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,2m2
246Lát đá Granite bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,58m2
247Gia công lắp đặt cửa mái tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
248Khóa treo nắp mái tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
249Cửa đi 2 cánh hôm hệ Việt Pháp (Cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,02m2
250Cửa sổ 2 cánh hôm hệ Việt Pháp (Cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,36m2
251Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,36m2
252Hoa sắt cửa vuông KT 14x14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,36m2
253Lắp dựng lan can INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,24m2
254Lan can INOX KT:30X30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,24m2
255Gia công xà gồ thép []50*50*1,4 ( Thép dập 2,12kg/m )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,229tấn
256Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,229tấn
257Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9936100m2
258Tôn úp nóc + úp sườn khổ 400mm dày 0,42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,4m2
259Gia công, lắp đặt cầu chắn rác trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
260Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m
261Phễu thu nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
262Lắp đặt đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
263Ống tràn D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
264Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,1245m3
265Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0415m3
266Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,607m3
267Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,21m3
268Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,05m2
269Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,1m2
270Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,068tấn
271Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,783m3
272Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58cái
273Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,652m3
274Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
275Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
276Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57m
277Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
278Tủ điện đựng aptomat tổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
279Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
280Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
281Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
282Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
283Đế âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
284Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
285Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
286Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
287Xà đòn điện - sứ bướmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
288Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80cái
289Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
290Dây thép 4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
291Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật267m
292Bình phòng cháy chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bình
293Hộp đựng bình PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng công trình xây dựng dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây lắp ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7 KW1
2 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
5 Khoan cầm tay công suất - 0,5 kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->