Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210921761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210920041 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân cấp cho huyện thu tiền sử dụng đất năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 14:09:00 đến ngày 2021-09-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,028,883,472 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng công trình xây dựng dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây lắp ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất - 0,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường mầm non xã Phú Nam, hạng mục: Xây mới nhà hiệu bộ 5 gian cấp IV, nhà chức năng 3 gian và các hạng mục phụ trợ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn phân cấp cho huyện thu tiền sử dụng đất năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Mê -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Mê. Địa chỉ: Thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,394 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,03 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4324 | tấn |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,854 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,96 | m3 |
| 7 | Lát gạch BLOCK, vữa lót M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,304 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 10 | Trát láng bể 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,04 | m2 |
| 11 | Trát láng bể 1,5cm, vữa XM M75 (lần 2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,04 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 13 | Lớp than củi + xỉ than | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | m3 |
| 14 | Lớp gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3744 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,868 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,775 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0068 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0588 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao 3m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1016 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 27 | Láng sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1176 | 100m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,54 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,66 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6 | m |
| 32 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,14 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,95 | m2 |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,8 | m2 |
| 36 | Cửa đi 1cánh nhôm hệ Việt Pháp (Cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m2 |
| 37 | Cửa Sổ 1 cánh mở hất (Cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 0.0 |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 0.0 |
| 52 | Lắp đặt van phao ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Phễu thu nước Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 55 | Khóa D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 56 | Khóa D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100x 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt mang sông nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Máy bơm nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,701 | m3 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | m3 |
| 73 | Đắp đất tôn nền móng công trình, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,116 | m3 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0334 | tấn |
| 76 | Bu lông D20 chôn trong BT móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 77 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,384 | m3 |
| 78 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3062 | tấn |
| 79 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3062 | tấn |
| 80 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2906 | tấn |
| 81 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2906 | tấn |
| 82 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1178 | tấn |
| 83 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1178 | tấn |
| 84 | Móc treo , tăng đơ , cáp treo , bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 85 | Gia công xà gồ thép []50*50*1,4 ( Thép dập 2,12kg/m ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1039 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1039 | tấn |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5054 | 100m2 |
| 88 | San gạt tạo mặt bằng sân 20cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m3 |
| 89 | Lót bạt dứa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m2 |
| 90 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m3 |
| 91 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,181 | m3 |
| 93 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,108 | m3 |
| 94 | Lát nền, gạch chống trơn hạ long kt:400x400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,2 | m2 |
| 95 | Ống tráng kẽm D100 + nắp đậy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5395 | 100m3 |
| 97 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 238,4865 | m3 |
| 98 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5794 | 100m3 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,324 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,059 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1969 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,353 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1836 | tấn |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,747 | m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,3184 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1024 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5845 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5386 | tấn |
| 109 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,908 | m3 |
| 110 | Đệm cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9925 | m3 |
| 111 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,983 | m3 |
| 112 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,56 | m3 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép nền nhà ĐK ≤10mm, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6168 | tấn |
| 114 | Bạt lót nền nhà để gia công đổ bê tông nền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,96 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3756 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1829 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3409 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1519 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6347 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4492 | tấn |
| 121 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô ô văng, giằng dầm thu hồi, thanh T1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2486 | tấn |
| 122 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2924 | 100m2 |
| 123 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3404 | 100m2 |
| 124 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,124 | 100m2 |
| 125 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,387 | 100m2 |
| 126 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,696 | m3 |
| 127 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,478 | m3 |
| 128 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9313 | m3 |
| 129 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8752 | m3 |
| 130 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,7704 | m3 |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9016 | m3 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9152 | 100m2 |
| 134 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 212,57 | m2 |
| 135 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 373,31 | m2 |
| 136 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,484 | m2 |
| 137 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,48 | m2 |
| 138 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 167,16 | m2 |
| 139 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m |
| 140 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m |
| 141 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,88 | m2 |
| 142 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,21 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 580,95 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 353,264 | m2 |
| 145 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,4 | m2 |
| 146 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,57 | m2 |
| 147 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,728 | m2 |
| 148 | Gia công lắp đặt cửa mái tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 149 | Khóa treo nắp mái tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 150 | Cửa đi 2 cánh hôm hệ Việt Pháp (Cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 151 | Cửa sổ 2 cánh hôm hệ Việt Pháp (Cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,15 | m2 |
| 152 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 153 | Hoa sắt cửa vuông KT 14x14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 154 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,862 | m2 |
| 155 | Lan can INOX KT:30X30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,862 | m2 |
| 156 | Sản xuất Trụ inox 304 d200 cao 1,35m dày 1,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 157 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4595 | tấn |
| 158 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4595 | tấn |
| 159 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4038 | 100m2 |
| 160 | Tôn úp nóc + úp sườn khổ 400mm dày 0,42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,2 | m |
| 161 | Gia công, lắp đặt cầu chắn rác trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m |
| 163 | Phễu thu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 165 | Ống tràn D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 166 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,3443 | m3 |
| 167 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3323 | m3 |
| 168 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9555 | m3 |
| 169 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,505 | m3 |
| 170 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,575 | m2 |
| 171 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,15 | m2 |
| 172 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1826 | tấn |
| 173 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9315 | m3 |
| 174 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 175 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,192 | m3 |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 180 | Tủ điện đựng aptomat tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 181 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 185 | Đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 186 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 188 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 189 | Xà đòn điện - sứ bướm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 190 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 192 | Dây thép 4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 540 | m |
| 194 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 195 | Đinh vít 5cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | cái |
| 196 | sứ điếu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 197 | Bình phòng cháy chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 198 | Hộp đựng bình PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 199 | Quây tôn xung quanh phục vụ thi công ( Tôn dày 0,35mm và xà gồ kt:40x40x1,4) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | m2 |
| 200 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (80%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3604 | 100m3 |
| 201 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (20%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,0089 | m3 |
| 202 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9304 | 100m3 |
| 203 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,216 | m3 |
| 204 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6454 | 100m2 |
| 205 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7219 | tấn |
| 206 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7863 | tấn |
| 207 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2: PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,05 | m3 |
| 208 | Đắp đất nền móng công trình, nền nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,448 | m3 |
| 209 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2528 | 100m2 |
| 210 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3736 | tấn |
| 211 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7475 | tấn |
| 212 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,874 | m3 |
| 213 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50; | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,408 | m3 |
| 214 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2; PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,344 | m3 |
| 215 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1407 | tấn |
| 216 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0685 | tấn |
| 217 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 218 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5121 | tấn |
| 219 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2384 | tấn |
| 220 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6033 | tấn |
| 221 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | 100m2 |
| 222 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3504 | 100m2 |
| 223 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,072 | 100m2 |
| 224 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2615 | 100m2 |
| 225 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2; PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,008 | m3 |
| 226 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,404 | m3 |
| 227 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2; PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,125 | m3 |
| 228 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2138 | m3 |
| 229 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 230 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,3207 | m3 |
| 231 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1189 | m3 |
| 232 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3824 | 100m2 |
| 233 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75; PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 178,22 | m2 |
| 234 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75; PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,62 | m2 |
| 235 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,16 | m2 |
| 236 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75; PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,25 | m2 |
| 237 | Trát xà dầm, trần vữa XM M75; PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128,08 | m2 |
| 238 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 239 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 240 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m2 |
| 241 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,72 | m2 |
| 242 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,42 | m2 |
| 243 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 327,11 | m2 |
| 244 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 278,64 | m2 |
| 245 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,2 | m2 |
| 246 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,58 | m2 |
| 247 | Gia công lắp đặt cửa mái tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 248 | Khóa treo nắp mái tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 249 | Cửa đi 2 cánh hôm hệ Việt Pháp (Cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 250 | Cửa sổ 2 cánh hôm hệ Việt Pháp (Cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 251 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 252 | Hoa sắt cửa vuông KT 14x14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 253 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | m2 |
| 254 | Lan can INOX KT:30X30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | m2 |
| 255 | Gia công xà gồ thép []50*50*1,4 ( Thép dập 2,12kg/m ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | tấn |
| 256 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | tấn |
| 257 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9936 | 100m2 |
| 258 | Tôn úp nóc + úp sườn khổ 400mm dày 0,42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4 | m2 |
| 259 | Gia công, lắp đặt cầu chắn rác trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m |
| 261 | Phễu thu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 262 | Lắp đặt đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 263 | Ống tràn D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 264 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1245 | m3 |
| 265 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0415 | m3 |
| 266 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,607 | m3 |
| 267 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,21 | m3 |
| 268 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,05 | m2 |
| 269 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1 | m2 |
| 270 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 271 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,783 | m3 |
| 272 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 273 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,652 | m3 |
| 274 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 275 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 276 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | m |
| 277 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 278 | Tủ điện đựng aptomat tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 279 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 280 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 281 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 282 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 283 | Đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 284 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 285 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 286 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 287 | Xà đòn điện - sứ bướm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 288 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 289 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 290 | Dây thép 4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 267 | m |
| 292 | Bình phòng cháy chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 293 | Hộp đựng bình PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng công trình xây dựng dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây lắp ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | 1,7 KW | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lit | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 5 | Khoan cầm tay | công suất - 0,5 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi