Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường ngã ba Bến Đá - ngã ba Phân Lân, thành phố Lào Cai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210921392-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường ngã ba Bến Đá - ngã ba Phân Lân, thành phố Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20210910994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tập trung (70%) + Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố (30%)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 14:29:00 đến ngày 2021-09-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,448,506,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông tương tự cấp IV.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 người- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dụng giao thông tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình xây dụng giao thông tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải BTN, cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Trạm trộn BTN
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị đun nấu, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa thủy lực gắn máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan phá bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn tại Lào Cai
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường ngã ba Bến Đá - ngã ba Phân Lân, thành phố Lào Cai
Cải tạo, nâng cấp đường ngã ba Bến Đá - ngã ba Phân Lân, thành phố Lào Cai
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tập trung (70%) + Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố (30%)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai - đại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143564001 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn QLDA: Ban QLDA ĐTXD thành phố Lào Cai + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế, lập dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Lào Cai. Đơn vị thẩm tra: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. Đơn vị thẩm định: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD thành phố Lào Cai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai - đại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143564001 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai - đại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143564001 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN - MẶT - THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất - Cấp đất II (vét bùn + hữu cơ)Chương V6,851100m3
2Đào nền đường - Cấp đất III (đánh cấp)Chương V0,334100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V36,067100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V27,502100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V0,004100m3
6Đào xúc đất - Cấp đất III (đào xáo xới)Chương V22,987100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (đắp lại xáo xới)Chương V22,987100m3
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào khuôn)Chương V21,551100m3
9Đào nền đường - Cấp đất IV (đào kết cấu cũ)Chương V11,253100m3
10Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đào rãnh)Chương V13,9341m3
11Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào rãnh)Chương V1,254100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 5000m - Cấp đất IIChương V6,851100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 5000m - Cấp đất IVChương V11,253100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 5000m - Cấp đất IIIChương V28,263100m3
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V23,184100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChương V70,355100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V70,355100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V11,409100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V22,818100m3
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChương V60,001100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V60,001100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V5,186100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (bù vênh cấp phối)Chương V3,714100m3
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChương V49,356100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V49,356100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V45,067100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V45,067100m2
13Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hChương V28,759100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 15km, ô tô tự đổ 12TChương V28,759100tấn
C VỈA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY, BÓ VỈA
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200, đá 1x2Chương V150,453m3
2VK bê tông bó vỉaChương V27,008100m2
3Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4Chương V59,813m3
4LĐ viên bó vỉaChương V4.601m
5Bê tông rãnh tam giác đổ tại chỗ M200, đá 1x2Chương V69,015m3
6Đệm VXM M100 dày 2cmChương V27,606m3
7Bê tông móng rãnh tam giác M150, đá 2x4Chương V69,015m3
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V1.133,24m2
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V10cái
10SXLD Cột biển báo tam giácChương V10cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmChương V8cái
12SXLD Cột biển báo hình chữ nhậtChương V8cái
D THOÁT NƯỚC LÀM MỚI VÀ THAY THẾ CÁC VỊ TRÍ RÃNH HỎNG
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V988,921m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V2,894100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhChương V30,15m3
4Lót bạt chống thấmChương V6,03100m2
5Bê tông rãnh M150, đá 2x4Chương V325,62m3
6VK bê tông rãnh thoát nướcChương V24,12100m2
7Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V47,034m3
8Cốt thép tấm đanChương V2,526tấn
9VK bê tông tấm đanChương V2,147100m2
10LĐ tấm đanChương V6031cấu kiện
11Đào móng - Cấp đất IIIChương V204,751m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,735100m3
13Đắp cát nền móng công trìnhChương V4,208m3
14Lót bạt chống thấmChương V0,842100m2
15Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4Chương V48,72m3
16VK bê tông hố gaChương V3,062100m2
17Bê tông mũ mố hố ga M200, đá 1x2, PCB30Chương V5,04m3
18Cốt thép mũ mố hố gaChương V0,4tấn
19VK bê tông mũ mố hố gaChương V0,658100m2
20Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V4,77m3
21Cốt thép tấm đanChương V0,464tấn
22VK bê tông tấm đanChương V0,226100m2
23LĐ tấm đanChương V601cấu kiện
24Đào móng - Cấp đất IIIChương V153,21m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,156100m3
26Đắp cát nền móng công trìnhChương V3,698m3
27Lót bạt chống thấmChương V0,74100m2
28Bê tông rãnh thoát nước M150, đá 2x4Chương V45,9m3
29VK bê tông rãnh thoát nướcChương V1,224100m2
30Bê tông mũ mố rãnh thoát nước M300, đá 1x2Chương V11,22m3
31Cốt thép mũ mốChương V0,769tấn
32VK bê tông mũ mốChương V0,734100m2
33Bê tông tấm đan M300, đá 1x2Chương V8,16m3
34Cốt thép tấm đanChương V1,378tấn
35VK bê tông tấm đanChương V0,332100m2
36LĐ tấm đanChương V511cấu kiện
37Bê tông mặt đường M300, đá 1x2Chương V8,8m3
38Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChương V0,29100m2
39Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hChương V0,042100tấn
40Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 15km, ô tô tự đổ 12TChương V0,042100tấn
41Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,044100m3
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,087100m3
43Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V163,52m3
44Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V1,635100m3
45Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi 5000mChương V1,635100m3
46Bê tông rãnh hình thang M150, đá 2x4Chương V242,75m3
47Đệm VXM M50Chương V58,26m3
48VK bê tông rãnh hình thangChương V9,71100m2
49Đào móng - Cấp đất IIIChương V301,011m3
50Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V43,05m3
51Cốt thép máng dẫn nước DChương V0,223tấn
52Cốt thép máng dẫn nước D>10Chương V0,462tấn
53Bê tông mũ mố M250, đá 1x2Chương V9,23m3
54Bê tông cửa thu + máng dẫn nước M200, đá 1x2Chương V21,49m3
55Bê tông tấm đan M300, đá 1x2Chương V7,39m3
56Đệm đá dămChương V9,9m3
57Lưới chắn rácChương V22cái
58VK bê tông cửa thu nướcChương V2,136100m2
59Khoan tạo lỗ cắm thép neoChương V1301 lỗ khoan
60Tháo dỡ tấm đan hiện trạng (VD)Chương V131cấu kiện
61LĐ lại tấm đan đậy rãnhChương V131cấu kiện
62Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (phá dỡ kết cấu thành rãnh)Chương V0,54m3
63Đào móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V2,71m3
64Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V1,08m3
65Bê tông cửa thu nước M200, đá 1x2Chương V4,23m3
66VK bê tông cửa thu nướcChương V0,543100m2
67Cốt thép cửa thu nướcChương V0,466tấn
68LĐ cửa thu nướcChương V301cấu kiện
69Đệm đá dăm 10cmChương V1,89m3
70Lưới chắn rácChương V30cái
71Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V30cái
72Cốt thép tấm đanChương V0,243tấn
73Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V3,5m3
74VK bê tông tấm đanChương V0,133100m2
75LĐ tấm đanChương V251cấu kiện
76LĐ cốngChương V111 đoạn ống
77Nối cốngChương V10mối nối
78Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V0,266tấn
79Bê tông móng cống M150, đá 2x4Chương V17,75m3
80Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Chương V2,97m3
81Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V1,04m3
82Ván khuôn móng dàiChương V0,465100m2
83VK bê tông ống cốngChương V0,754100m2
84Đệm VXM M50Chương V2,02m3
85Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,58100m3
86Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,462100m3
87Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V8,77m3
88Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V14cái
89Đèn cảnh báoChương V2bộ
90Barie chắn 2Chương V4bộ
91Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mmChương V2,85100m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V300m
93Giấy phản quangChương V134,08m2
94Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Chương V2,75m3
95Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V1,26m3
96Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,366100m2
97Công trực đảm bảo giao thôngChương V120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông tương tự cấp IV.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có ít nhất 01 người- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dụng giao thông tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…55
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình xây dụng giao thông tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải BTN, cấp phối đá dăm Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
2 Trạm trộn BTN Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
3 Ô tô tải Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.2
4 Máy xúc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.2
5 Máy lu rung Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
6 Máy lu bánh lốp Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
7 Máy lu bánh thép Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
8 Thiết bị sơn kẻ đường Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
9 Thiết bị đun nấu, tưới nhựa Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
10 Búa thủy lực gắn máy xúc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
11 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.2
12 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.2
13 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
14 Máy khoan phá bê tông cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
15 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.2
16 Máy hàn điện Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
17 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn tại Lào Cai Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->