Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường ngã ba Bến Đá - ngã ba Phân Lân, thành phố Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210921392-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường ngã ba Bến Đá - ngã ba Phân Lân, thành phố Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210910994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tập trung (70%) + Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố (30%) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 14:29:00 đến ngày 2021-09-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,448,506,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông tương tự cấp IV.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 người- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dụng giao thông tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình xây dụng giao thông tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải BTN, cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Trạm trộn BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị đun nấu, tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa thủy lực gắn máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan phá bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn tại Lào Cai | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường ngã ba Bến Đá - ngã ba Phân Lân, thành phố Lào Cai Cải tạo, nâng cấp đường ngã ba Bến Đá - ngã ba Phân Lân, thành phố Lào Cai 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tập trung (70%) + Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố (30%) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai - đại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Điện thoại: 02143564001
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai Điện thoại: 02143 840 034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN - MẶT - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II (vét bùn + hữu cơ) | Chương V | 6,851 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III (đánh cấp) | Chương V | 0,334 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V | 36,067 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 27,502 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất - Cấp đất III (đào xáo xới) | Chương V | 22,987 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (đắp lại xáo xới) | Chương V | 22,987 | 100m3 |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào khuôn) | Chương V | 21,551 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường - Cấp đất IV (đào kết cấu cũ) | Chương V | 11,253 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đào rãnh) | Chương V | 13,934 | 1m3 |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào rãnh) | Chương V | 1,254 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 5000m - Cấp đất II | Chương V | 6,851 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 5000m - Cấp đất IV | Chương V | 11,253 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 5000m - Cấp đất III | Chương V | 28,263 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V | 23,184 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chương V | 70,355 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V | 70,355 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 11,409 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 22,818 | 100m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chương V | 60,001 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V | 60,001 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 5,186 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (bù vênh cấp phối) | Chương V | 3,714 | 100m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chương V | 49,356 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V | 49,356 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V | 45,067 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V | 45,067 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Chương V | 28,759 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 15km, ô tô tự đổ 12T | Chương V | 28,759 | 100tấn |
| C | VỈA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY, BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200, đá 1x2 | Chương V | 150,453 | m3 |
| 2 | VK bê tông bó vỉa | Chương V | 27,008 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4 | Chương V | 59,813 | m3 |
| 4 | LĐ viên bó vỉa | Chương V | 4.601 | m |
| 5 | Bê tông rãnh tam giác đổ tại chỗ M200, đá 1x2 | Chương V | 69,015 | m3 |
| 6 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Chương V | 27,606 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rãnh tam giác M150, đá 2x4 | Chương V | 69,015 | m3 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V | 1.133,24 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V | 10 | cái |
| 10 | SXLD Cột biển báo tam giác | Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Chương V | 8 | cái |
| 12 | SXLD Cột biển báo hình chữ nhật | Chương V | 8 | cái |
| D | THOÁT NƯỚC LÀM MỚI VÀ THAY THẾ CÁC VỊ TRÍ RÃNH HỎNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V | 988,92 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 2,894 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V | 30,15 | m3 |
| 4 | Lót bạt chống thấm | Chương V | 6,03 | 100m2 |
| 5 | Bê tông rãnh M150, đá 2x4 | Chương V | 325,62 | m3 |
| 6 | VK bê tông rãnh thoát nước | Chương V | 24,12 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V | 47,034 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Chương V | 2,526 | tấn |
| 9 | VK bê tông tấm đan | Chương V | 2,147 | 100m2 |
| 10 | LĐ tấm đan | Chương V | 603 | 1cấu kiện |
| 11 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V | 204,75 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,735 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V | 4,208 | m3 |
| 14 | Lót bạt chống thấm | Chương V | 0,842 | 100m2 |
| 15 | Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4 | Chương V | 48,72 | m3 |
| 16 | VK bê tông hố ga | Chương V | 3,062 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mũ mố hố ga M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 5,04 | m3 |
| 18 | Cốt thép mũ mố hố ga | Chương V | 0,4 | tấn |
| 19 | VK bê tông mũ mố hố ga | Chương V | 0,658 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V | 4,77 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,464 | tấn |
| 22 | VK bê tông tấm đan | Chương V | 0,226 | 100m2 |
| 23 | LĐ tấm đan | Chương V | 60 | 1cấu kiện |
| 24 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V | 153,2 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,156 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V | 3,698 | m3 |
| 27 | Lót bạt chống thấm | Chương V | 0,74 | 100m2 |
| 28 | Bê tông rãnh thoát nước M150, đá 2x4 | Chương V | 45,9 | m3 |
| 29 | VK bê tông rãnh thoát nước | Chương V | 1,224 | 100m2 |
| 30 | Bê tông mũ mố rãnh thoát nước M300, đá 1x2 | Chương V | 11,22 | m3 |
| 31 | Cốt thép mũ mố | Chương V | 0,769 | tấn |
| 32 | VK bê tông mũ mố | Chương V | 0,734 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2 | Chương V | 8,16 | m3 |
| 34 | Cốt thép tấm đan | Chương V | 1,378 | tấn |
| 35 | VK bê tông tấm đan | Chương V | 0,332 | 100m2 |
| 36 | LĐ tấm đan | Chương V | 51 | 1cấu kiện |
| 37 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 | Chương V | 8,8 | m3 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chương V | 0,29 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Chương V | 0,042 | 100tấn |
| 40 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 15km, ô tô tự đổ 12T | Chương V | 0,042 | 100tấn |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 163,52 | m3 |
| 44 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 1,635 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi 5000m | Chương V | 1,635 | 100m3 |
| 46 | Bê tông rãnh hình thang M150, đá 2x4 | Chương V | 242,75 | m3 |
| 47 | Đệm VXM M50 | Chương V | 58,26 | m3 |
| 48 | VK bê tông rãnh hình thang | Chương V | 9,71 | 100m2 |
| 49 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V | 301,01 | 1m3 |
| 50 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V | 43,05 | m3 |
| 51 | Cốt thép máng dẫn nước D | Chương V | 0,223 | tấn |
| 52 | Cốt thép máng dẫn nước D>10 | Chương V | 0,462 | tấn |
| 53 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Chương V | 9,23 | m3 |
| 54 | Bê tông cửa thu + máng dẫn nước M200, đá 1x2 | Chương V | 21,49 | m3 |
| 55 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2 | Chương V | 7,39 | m3 |
| 56 | Đệm đá dăm | Chương V | 9,9 | m3 |
| 57 | Lưới chắn rác | Chương V | 22 | cái |
| 58 | VK bê tông cửa thu nước | Chương V | 2,136 | 100m2 |
| 59 | Khoan tạo lỗ cắm thép neo | Chương V | 130 | 1 lỗ khoan |
| 60 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng (VD) | Chương V | 13 | 1cấu kiện |
| 61 | LĐ lại tấm đan đậy rãnh | Chương V | 13 | 1cấu kiện |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (phá dỡ kết cấu thành rãnh) | Chương V | 0,54 | m3 |
| 63 | Đào móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 2,7 | 1m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 1,08 | m3 |
| 65 | Bê tông cửa thu nước M200, đá 1x2 | Chương V | 4,23 | m3 |
| 66 | VK bê tông cửa thu nước | Chương V | 0,543 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép cửa thu nước | Chương V | 0,466 | tấn |
| 68 | LĐ cửa thu nước | Chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 69 | Đệm đá dăm 10cm | Chương V | 1,89 | m3 |
| 70 | Lưới chắn rác | Chương V | 30 | cái |
| 71 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 30 | cái |
| 72 | Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,243 | tấn |
| 73 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V | 3,5 | m3 |
| 74 | VK bê tông tấm đan | Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 75 | LĐ tấm đan | Chương V | 25 | 1cấu kiện |
| 76 | LĐ cống | Chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 77 | Nối cống | Chương V | 10 | mối nối |
| 78 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,266 | tấn |
| 79 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Chương V | 17,75 | m3 |
| 80 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 2,97 | m3 |
| 81 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V | 1,04 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,465 | 100m2 |
| 83 | VK bê tông ống cống | Chương V | 0,754 | 100m2 |
| 84 | Đệm VXM M50 | Chương V | 2,02 | m3 |
| 85 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,58 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,462 | 100m3 |
| 87 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V | 8,77 | m3 |
| 88 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V | 14 | cái |
| 89 | Đèn cảnh báo | Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Barie chắn 2 | Chương V | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V | 2,85 | 100m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V | 300 | m |
| 93 | Giấy phản quang | Chương V | 134,08 | m2 |
| 94 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 2,75 | m3 |
| 95 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 1,26 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,366 | 100m2 |
| 97 | Công trực đảm bảo giao thông | Chương V | 120 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông tương tự cấp IV.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có ít nhất 01 người- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dụng giao thông tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình xây dụng giao thông tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải BTN, cấp phối đá dăm | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 2 | Trạm trộn BTN | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 3 | Ô tô tải | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 2 |
| 4 | Máy xúc | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 2 |
| 5 | Máy lu rung | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 8 | Thiết bị sơn kẻ đường | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 9 | Thiết bị đun nấu, tưới nhựa | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 10 | Búa thủy lực gắn máy xúc | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 2 |
| 12 | Máy trộn BTXM | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 14 | Máy khoan phá bê tông cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 15 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 2 |
| 16 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn tại Lào Cai | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi