Gói thầu: Gói 03: Thi công công trình Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210922146-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 03: Thi công công trình Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210812375 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 15:03:00 đến ngày 2021-09-20 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,794,458,238 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy Trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựngvới công việc đảm nhận hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lên-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.-Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện 2-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Puly đường kính lớn từ 710 mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250-500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào 1.25cm3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 03: Thi công công trình Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm: Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án,Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh,tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 618 688 Fax: 02382 691.695 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Tạ Văn Hoài– TB QLDA Công Ty ĐIện lực Nghệ An Điện thoại : 0963068886 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942 Email: [email protected] Đường dây nóng Báo đấu thầu 0243.7686611 Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THIẾT BỊ RECLOSER VÀ LBS | |||
| 1 | Thiết bị tự động đóng lại Recloser 38 kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển,kèm trọn bộ SCADA và phụ kiện lắp đặt) RC-38 kV-630A-16 kA/s (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Dao cắt tải kiểu kín LBS 38 kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển,kèm trọn bộ SCADA và phụ kiện lắp đặt) LBS38-630A-12,5kA/3s (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly Hes-42 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Bộ/3 pha |
| 4 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 38,5/0,22 kV-100 VA TU-38,5/0,22 kV-100 VA (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Cầu dao cách ly 35kV-630A ngoài trời chém ngang CDCL 35kV-630A-25kA/3s (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 6 | Chuỗi sứ polymer néo đơn 35 kV, dây trần (kèm phụ kiện) CN-35 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Chuỗi |
| 7 | Sứ đứng polymer 35 kV cả ty mạ kẽm PPI-35 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 69 | Quả |
| 8 | Sứ đứng gốm 35 kV cả ty mạ kẽm VHĐ-35 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | Quả |
| 9 | Cầu chì tự rơi 35kV – 100A cách điện polymer FCO 35kV-100A (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Bộ/1 pha |
| 10 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc cách điện - 35kV (làm lèo) AC50/8-XLPE4.3/HDPE (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 11 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc cách điện - 35kV (làm lèo) AC70/11-XLPE4.3/HDPE (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 12 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc cách điện - 35kV (làm lèo) AC120/19-XLPE4.3/HDPE (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 13 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc cách điện - 35kV (làm lèo) AC150/24-XLPE4.3/HDP (VT A cấp)E | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 14 | Dây dẫn nhôm lõi thép điền mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC120/19 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 15 | Dây đồng mềm bọc M50 (Bắt chống sét van) Cu/PVC-1x50 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 16 | Dây đồng mềm bọc M70 (Nối đất) Cu/PVC-1x70 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 17 | Cáp nguồn từ TU đến tủ điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 18 | Đầu cốt xử lý AM150 Cosse C-A150 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 19 | Đầu cốt xử lý AM120 Cosse C-A120 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 33 | Cái |
| 20 | Đầu cốt xử lý AM95 Cosse C-A95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 21 | Đầu cốt xử lý AM70 Cosse C-A70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 22 | Đầu cốt xử lý AM50 Cosse C-A50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 41 | Cái |
| 23 | Đầu cốt M50 Cosse C50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 72 | Cái |
| 24 | Đầu cốt M70 Cosse C70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 25 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông KC-70 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 26 | Kẹp cáp 3 bu lông CC-95 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 27 | Ống nối dây nhôm lõi thép 70mm2 ON-AC70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 28 | Ống nối dây nhôm lõi thép 120mm2 ON-AC120 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 29 | Ống nối dây nhôm lõi thép 150mm2 ON-AC150 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 30 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE F 32/25 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 31 | Đai thép không gỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp ĐTKG+KĐ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 32 | Khóa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 33 | Biển báo cột cầu dao BB-CCD | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 34 | Biển cấm trèo BB-CT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 35 | Biển báo trạm cắt LBS, BB-Re | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 36 | Xà néo sứ chuỗi cột đơn XNC-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Xà néo sứ chuỗi cột đơn và đỡ cầu dao đỉnh cột XNCD-1T-35c | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Xà đỡ cầu dao XCD1-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 39 | Xà néo dây đầu trạm dọc tuyến XNSĐ-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI1-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 41 | Xà đỡ BU cột đơn XBU-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 42 | Bộ đỡ dao cách ly trên xà lệch 3 tầng BĐCL-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Xà rẽ nhánh 2 pha XR35-4N | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Xà rẽ nhánh 3 pha XR35-6 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 46 | Xà phụ 2 pha XP-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 47 | Xà phụ 3 pha XP-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 48 | Xà phụ 3 pha XP-3-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 49 | Xà phụ 3 pha XP-3-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 50 | Ghế cách điện GCĐ1-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 51 | Ghế cách điện GCĐ2-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 52 | Thang trèo TT-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 53 | Thang trèo TT-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 54 | Chụp đầu cột tròn 2,8m CT-2,8 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 55 | Giá đỡ tay thao tác kèm bộ truyền động tay dao GĐTTT+TCD-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 56 | Giá đỡ tay thao tác kèm bộ truyền động tay dao GĐTTT+TCD-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 57 | Giá đỡ tay thao tác kèm bộ truyền động tay dao GĐTTT+TCD-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 58 | Giá đỡ tay thao tác kèm bộ truyền động tay dao GĐTTT+TCD-4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 59 | Giá đỡ tay thao tác kèm bộ truyền động tay dao GĐTTT+TCD-5 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 60 | Dây leo tiếp địa cột 60/373 DLTĐ-60/373 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 61 | Dây leo tiếp địa cột 59/373 DLTĐ-59/373 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 62 | Dây leo tiếp địa cột 58/371 DLTĐ-58/371 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 63 | Dây leo tiếp địa cột 57/371 DLTĐ-57/371 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 64 | Dây leo tiếp địa cột LBS DLTĐ-LBS | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 65 | Cột bê tông ly tâm PC(NPC).I-14-190-13 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 66 | Móng cột đơn MT4-14 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 67 | Tiếp địa RC-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 68 | Tiếp địa RC-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| B | Phần kết nối scada | |||
| 1 | modem 3G loại 2 SIM (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Cáp mạng CAT6 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 3 | Dây đơn 1x1mm2 Cu/PVC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 4 | Đầu hạt mạng RJ45 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 5 | Đầu cốt kim các loại M1,5 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 80 | cái |
| 6 | Dây thít | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | túi |
| 7 | Băng dính cách điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 40 | cuộn |
| C | Phần tháo lắp và thu hồi | |||
| 1 | Tháo, hạ lắp đặt lại giằng cột đúp 14m TH-GC-14 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo, hạ lắp đặt lại chuỗi néo polymer 35kV TH-CN-35P | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Thu hồi xà néo Z cột đúp dọc tuyến XNZ-35D | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Thu hồi xà đỡ thẳng XĐT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Thu hồi xà đỡ vượt XĐV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Thu hồi xà néo lệch 3 pha bằng XNL-35B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Thu hồi xương cột bê tông ly tâm 12m LT-12 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 8 | Thu hồi sứ đứng 35kV SĐ-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Quả |
| 9 | Thu hồi sứ đứng polymer 35kV SĐ-35P | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Chuỗi |
| 10 | Thu hồi chuỗi polymer 35kV CNP-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Chuỗi |
| 11 | Căng lại dây AC-50 CL-AC-50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 840 | m |
| 12 | Căng lại dây AC-120 CL-AC-120 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 696 | m |
| 13 | Thu hồi dây AC-95 AC-95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 213 | m |
| 14 | Thu hồi dây AC-50 AC-50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 270 | m |
| D | PHẦN CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV, chém đứng (tháo hạ, lắp lại) CDPT-35(LL) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo, lắp chống sét van 3 pha 35kV TL-CSV-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Tháo hạ, lắp lại sứ đứng gốm 35kV VHĐ-35(LL) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Quả |
| 4 | Sứ đứng polymer 35kV + ty mạ, kẹp PPI-35(LL) (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 320 | Quả |
| 5 | Tháo hạ, lắp lại sứ đứng polymer 35kV PPI-35(LL) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22 | Quả |
| 6 | Chuỗi néo Polymer 35kV (100KN) + Phụ kiện 4 chi tiết (cho dây trần) CN-35 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 300 | Chuỗi |
| 7 | Tháo hạ, lắp lại chuỗi néo Polymer 35kV CN-35(LL) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo Polymer 35kV (giữ nguyên chuỗi, thay phụ kiện) CN-35(TD) (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 93 | Chuỗi |
| 9 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng ACSR-120/19 (chiều dài đường dây) ACSR-120/19 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 34.116 | m |
| 10 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng ACSR-120/19 (đấu nối, làm lèo) ACSR-120/19 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 285 | m |
| 11 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC150/24-XLPE4.3/HDPE (đấu nối, làm lèo) AC150/24-XLPE4.3/HDPE (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 12 | Dây dẫn bọc đấu chống sét van Cu/PVC-50mm2 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 13 | Kẹp cáp nhôm 3 Bu lông KNO-50 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | Cái |
| 14 | Kẹp cáp nhôm 3 Bu lông KNO-120 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 300 | Cái |
| 15 | Ống nối nhôm 120 cho dây ACSR ON-120 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 48 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M50 ĐCM-50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm M120 ĐCAM-120 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 66 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm M150 ĐCAM-150 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | Cái |
| 19 | Cột bê tông ly tâm 14m NPC(PC).I-14-9,2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 89 | Cột |
| 20 | Cột bê tông ly tâm 14m NPC(PC).I-14-11,0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Cột |
| 21 | Cột bê tông ly tâm 16m NPC(PC).I-16-9,2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Cột |
| 22 | Cột bê tông ly tâm 16m NPC(PC).I-16-11,0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 23 | Cột bê tông ly tâm 18m NPC(PC).I-18-9,2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | Cột |
| 24 | Cột bê tông ly tâm 18m NPC(PC).I-18-11,0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 25 | Móng cột đơn MT4-14 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 40 | móng |
| 26 | Móng cột đơn MT4-16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | móng |
| 27 | Móng cột đơn MT4-18 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | móng |
| 28 | Móng cột đúp MĐ4-14 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 27 | móng |
| 29 | Móng cột đúp MĐ4-16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | móng |
| 30 | Móng cột đúp MĐ4-18 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | móng |
| 31 | Tiếp địa RC-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 84 | móng |
| 32 | Tiếp địa RC-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | móng |
| 33 | Chụp đầu cột đơn ly tâm cao 2,8m CH-2,8 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 34 | Xà rẽ 3 pha XR35-6 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 35 | Xà rẽ 3 pha cột bê tông ty tâm đúp dọc tuyến XR35-6D | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Xà rẽ 3 pha cột bê tông ty tâm đúp ngang tuyến XR35-6N | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Xà đỡ thẳng cột bê tông ly tâm XĐT-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 43 | Bộ |
| 38 | Xà đỡ vượt cột bê tông ly tâm XĐV-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | Bộ |
| 39 | Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm XNC-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 40 | Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm đúp dọc tuyến XNC-35D | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | Bộ |
| 41 | Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm đúp ngang tuyến XNC-35N | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17 | Bộ |
| 42 | Xà néo cột cổng II XNII-35C | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Xà đỡ lệch 3 tầng cột bê tông ly tâm XĐL-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 44 | Xà néo lệch 3 tầng cột bê tông ly tâm đúp dọc tuyến XNL-35D | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Xà néo lệch 3 tầng cột bê tông ly tâm đúp ngang tuyến XNL-35N | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 46 | Xà đỡ chống sét van cột bê tông ly tâm XCSV-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 47 | Xà néo sứ chuỗi cột đơn và đỡ cầu dao đỉnh cột XNCD-1T-35C | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 48 | Ghế cách điện trên 1 cột 14m GCĐ1-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 49 | Giá đỡ tay thao tác GĐTTT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 50 | Ống truyền động F32,5 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 51 | Thang trèo trên 1 cột 14m TT-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao DLTĐ-14 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Giằng cột GC-14 GC-14 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 27 | Bộ |
| 54 | Giằng cột GC-16 GC-16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 55 | Giằng cột GC-18 GC-18 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 56 | Tháo lắp lại dây néo TK70, TK70-14 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 57 | Kéo dây vượt đường 5-10m, tiết diện dây 120mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Vị trí |
| 58 | Kéo dây bẻ góc, dây 120mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 51 | Vị trí |
| E | PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Thu hòi sứ đứng gốm 35kV SĐ-35G | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 295 | Quả |
| 2 | Thu hòi sứ đứng polymer 35kV SĐ-35P | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25 | Quả |
| 3 | Thu hòi Chuỗi néo gốm 35kV CN-35G | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 41 | Chuỗi |
| 4 | Thu hòi Chuỗi néo thủy tinh 3 bát CNTT-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13 | Chuỗi |
| 5 | Thu hòi Chuỗi néo thủy tinh 4 bát CNTT-4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 43 | Chuỗi |
| 6 | Thu hòi Chuỗi néo polymer 35kV CN-35P | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 83 | Chuỗi |
| 7 | Thu hòi Dây nhôm lõi thép AC-70 AC-70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17.163 | m |
| 8 | Thu hòi Dây nhôm lõi thép AC-50 AC-50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16.758 | m |
| 9 | Thu hòi Cột bê tông ly tâm 10m LT10 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 75 | Cột |
| 10 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm 12m LT12 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 11 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm 16m LT16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 12 | Thu hồi Chụp đầu cột cao 3,0m CH-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 13 | Thu hồi Xà phụ 1 pha Xp-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Thu hồi Xà rẽ cân XRC-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Thu hồi Xà rẽ 3 pha XR35-6 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 16 | Thu hồi Xà đỡ thẳng cột bê tông ly tâm XĐT-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 49 | Bộ |
| 17 | Thu hồi Xà đỡ thẳng cột bê tông ly tâm XĐTΔ-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 18 | Thu hồi Xà đỡ vượt cột bê tông ly tâm XĐV-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 19 | Thu hồi Xà đỡ vượt cột bê tông ly tâm XĐVΔ-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Thu hồi Xà néo sứ đứng cột bê tông ly tâm XN-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Thu hồi Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm XNC-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22 | Bộ |
| 22 | Thu hồi Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm XNCΔ-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 23 | Thu hồi Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm đúp ngang tuyến XNC-35N | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Thu hồi Xà néo cột cổng II XNII-35C | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Thu hồi Ghế cách điện trên 1 cột 14m GCĐ1-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Thu hồi Tay cầu dao trên cột 10m GĐ-TTT1-10 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Thu hồi Dây néo 10m DN-10 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 29 | Bộ |
| 28 | Thu hồi Dây néo 12m DN-12 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| F | TÍN HIỆU CẤU HÌNH KẾT NỐI SCADA RECLOSER | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | ngăn |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 46 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 46 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hàm |
| 11 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (LBSad command) - Lệnh đọc dữ liệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (LBSset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 13 IEC (MeasuLBS value, Short Floating point value) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hàm |
| 23 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hàm |
| 24 | Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với router tại hiện trường (Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Hệ thống |
| 25 | Kiểm tra cơ chế bảo mật Firewall tại Trung tâm điều độ với Firewall router tại hiện trường (Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Hệ thống |
| G | TÍN HIỆU CẤU HÌNH KẾT NỐI SCADA (LBS) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 46 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 46 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hàm |
| 10 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (LBSad command) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (LBSset process command) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 13 IEC (MeasuLBS value, Short Floating point value) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hàm |
| 23 | Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với router tại hiện trường (Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Hệ thống |
| 24 | Kiểm tra cơ chế bảo mật Firewall tại Trung tâm điều độ với Firewall router tại hiện trường (Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Hệ thống |
| 25 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | ngăn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy Trưởng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựngvới công việc đảm nhận hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lên-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.-Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | . | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | . | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | . | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | . | 2 |
| 5 | Máy phát điện 2-10 kVA | . | 1 |
| 6 | Puly đường kính lớn từ 710 mm | . | 5 |
| 7 | Tời máy dựng cột | . | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250-500L | . | 2 |
| 9 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | . | 1 |
| 10 | Máy đào 1.25cm3 | . | 1 |
| 11 | Máy đầm | . | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi