Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp trụ sở cơ quan Thành ủy, Chính quyền, các Đoàn thể thành phố Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210921766-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp trụ sở cơ quan Thành ủy, Chính quyền, các Đoàn thể thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210919207 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 15:11:00 đến ngày 2021-09-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,287,752,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học xây chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học xây chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học xây chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm cán bộ phụ trách an toàn lao động chung cho cả liên danh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (có đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp trụ sở cơ quan Thành ủy, Chính quyền, các Đoàn thể thành phố Yên Bái Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trụ sở cơ quan Thành ủy Chính quyền, các đoàn thể thành phố Yên Bái 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng tối thiểu cấp III theo quy định của pháp luật về xây dựng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái, địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái. Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO CÁC PHÒNG THUỘC UBND, CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC | |||
| B | SỬA CHỮA CÁC PHÒNG BAN TP. | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 2 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa 1 cánh lùa bằng nhôm hệ kính an toàn 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6053 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7069 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8984 | m2 |
| 10 | Khóa cửa ke môn cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 11 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,33 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | m cấu kiện |
| 14 | Xây chèn cửa gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 15 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa nhôm hệ 2 cánh có ô fix | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 19 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Sản xuất cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m2 |
| 21 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh có ô fix | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 23 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Sản xuất cửa nhôm hệ 1 cánh có ô fix | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 25 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Dán đề can kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,85 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,01 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,01 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,01 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,01 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 34 | Nạp ga toàn phần, bảo dưỡng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 35 | Ống đồng gas + bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 36 | Ống thoát nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 37 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đồng |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5112 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa gỗ Pano kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 43 | Khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | m |
| 44 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Nhân công sửa chữa, bảo dưỡng cổng cơ quan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 46 | Tháo dỡ cửa, sửa chữa, thay thế kính vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 47 | Lắp ống ghen nhựa đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt rọ + mặt điện nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp ống nhựa d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | TRUNG TÂM GIÁM SÁT/ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3735 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,876 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,7384 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3735 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3735 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3735 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2871 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2305 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,692 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8822 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,4798 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,766 | m2 |
| 20 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,1076 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,1076 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,1076 | m2 |
| 23 | Lát đá qua cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 24 | Lắp đặt máy điều hoà âm trần 48.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 24.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 26 | Ống đồng gas, bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 27 | Ống thoát nước D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 28 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đồng |
| 29 | Khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,67 | m |
| 30 | Nẹp khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,34 | m |
| 31 | Tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Khóa cửa 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Cửa gỗ MDF phủ Melamin 17 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,69 | m2 |
| 34 | Chốt âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Khóa cửa 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Vách ốp hội trường gỗ MDF phủ Melamin 17 ly, cốt xanh chống ẩm nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m2 |
| 37 | Bục nền khu khánh tiết (cả khung) gỗ MDF phủ Melamin 17 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 38 | Nẹp góc 1,7*1,7 gỗ MDF phủ Melamin 17 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 39 | Nẹp vuông 1*4 gỗ MDF phủ Melamin 17 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 40 | Nẹp chân tường 1,7*12*12 gỗ MDF phủ Melamin 17 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 41 | Hoa văn CNC 1*10 Tech 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 42 | Nỉ xếp (Vải nhung đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 43 | Bảng chữ ĐCSVN 40*600 Mica đỏ + trên khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 44 | Bộ chữ " ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ YÊN BÁI" bằng Mica đỏ gắn trực tiếp trên mặt gỗ ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Sàn gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,5 | m2 |
| 46 | Bộ chữ " TRUNG TÂM GIÁM SÁT ĐIỀU HÀNH THÀNH PHỐ YÊN BÁI", bằng Mica + Logo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Chữ " chương trình hợp tác giữa thành phố Yên Bái và tập đoàn bưu chính viễn thông Việt Nam" bằng mica + Logo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Đèn led 600x600 âm trần 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 49 | Đèn Downlinght mặt tròn loại 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 50 | Dây led hắt đôi ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 51 | Mặt 1 và công tắc có đèn báo các loại: 1 hạt, 3 hạt, 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 53 | Ổ cắm âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 54 | Lắp đặt Aptomat 3P-60A/380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Aptomat 3P-25A/380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt Aptomat 1P-20A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Aptomat 1P-15A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Tủ điện âm tường 300x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Tủ điện âm tường 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 67 | Cọc tiếp địa ổ cắm âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 69 | Dây đồng trần 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| D | Phòng BT | |||
| 1 | Vách hoàn thiện tại các vị trí có vách - bằng vải sần ghi nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5 | m2 |
| 2 | Tủ hồ sơ gỗ công nghiệp cốt xanh chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 3 | Tủ trang trí gỗ công nghiệp cốt xanh chống ẩm nhập khẩu hoàn thiện bằng Melamin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 4 | Phào trần gỗ tự nhiên sồi phụ sơn PU 5 lớp bóng mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | md |
| 5 | Cửa thông phòng gỗ công nghiệp cốt xanh chống ẩm nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 6 | Khóa thông minh + điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đèn led 300x300 âm trần 48W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Đèn downlinght 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Mặt 1 và công tắc có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 10 | Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 11 | Hạt mạng J45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Cat 5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 13 | Tủ điện âm tường 200x300x150 (2-6 module) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 18 | Hộp nổi nhựa KT 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Ống đồng gas + ống bảo ôn + băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 21 | Ống thoát nước D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 22 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 23 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đồng |
| 24 | Nhân công di chuyển đồ đạc để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| E | Phòng PBT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4048 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,65 | m |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,164 | m2 |
| 5 | Xây chèn cửa gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 6 | Trát chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,639 | m2 |
| 7 | Lát đá Granit qua cửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | m2 |
| 8 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 11 | Vách ốp tường décor kết cấu 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,222 | m2 |
| 12 | Tủ hồ sơ gỗ công nghiệp cốt xanh chống ẩm nhập khẩu hoàn thiện bằng Melamin, phào chỉ gỗ tự nhiên, hệ đèn led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m2 |
| 13 | Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6504 | m2 |
| 14 | Cửa thông phòng gỗ công nghiệp cốt xanh chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m2 |
| 15 | Khóa thông minh + điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Đèn led 300x300 âm trần 48W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Đèn downlinght 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 18 | Đèn Led dây ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 19 | Mặt 1 và công tắc có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 22 | Ống đồng gas + ống bảo ôn + băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 23 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 16A có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Mặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Hạt mạng J45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Cat 5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 29 | Tủ điện âm tường 200x300x150 (2-6 module) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 34 | Sản xuất Cửa gỗ Pa nô đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,105 | m2 |
| 35 | Khuôn cửa đi đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | md |
| 36 | Bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 37 | Ke môn cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Hộp nổi nhựa KT 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Nhân công di chuyển đồ đạc để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 40 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0358 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0358 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,811 | m2 |
| 44 | Xốp tôn nền khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0358 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3525 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 47 | Sơn sika chống thấm + màng khò nhiệt dầy 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8898 | m2 |
| 48 | Đóng trần nhôm lỗ 300x300 khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0358 | m2 |
| 49 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4404 | m3 |
| 50 | Xe chở phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 58 | Tê cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 59 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 60 | Mặt 1 + rọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Đèn led 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Ống C3D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 64 | Cút nhựa C3 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Tê nhựa C3 D27+D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 72 | Chân inox đỡ mặt bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Chếch nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Tê xiên D110x110+110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Tê nhựa D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 89 | Keo dan ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tuýp |
| 90 | Đai giữ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 91 | Ống hàn nhiệt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 92 | Cút hàn nhiệt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Tê hàn nhiệt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Nút bịt đầu D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Van khóa đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | CẢI TẠO SÂN TENITS | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn 1000W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bóng |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5247 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5247 | m2 |
| 4 | Thay bóng đèn Led 400W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bóng |
| 5 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 9 | Tê nhựa + cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 10 | Vật liệu phụ sửa trần (Tiren, bulong, vít, nở, ốc, que hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 11 | Quạt treo trần đảo chiều 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,07 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,07 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc + máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 17 | Ống nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 18 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Cút nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Đá granit kim sa làm bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,556 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 22 | Tủ inox để đồ KT 0.74*1.0*0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Nhân công tháo dỡ ghế ngồi để thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 24 | Vệ sinh mặt sân cũ bơm rửa bằng hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.440 | m2 |
| 25 | Mài lớp sân cũ + trám mặt vệ sinh mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.440 | m2 |
| 26 | Sơn chuyên dụng làm mới ( Các lớp cấu tạo xem bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.440 | m2 |
| G | NỘI THẤT PHÒNG HỌP THƯỜNG VỤ | |||
| 1 | Ghế ngồi họp Luy có tay gỗ gõ đỏ châu phi chạm khắc hoa văn soi gờ chỉ, bọc đệm nỉ, đóng đinh đồng, sơ phủ PU cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 2 | Ghế chủ tọa Luy có tay gỗ gõ đỏ châu phi chạm khắc hoa văn soi gờ chỉ, bọc đệm nỉ, đóng đinh đồng, sơ phủ PU cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Ghế ngồi họp dãy sau không tay gỗ gõ đỏ châu phi chạm khắc hoa văn soi gờ chỉ, bọc đệm nỉ, đóng đinh đồng, sơ phủ PU cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 4 | Bàn họp gỗ gõ đỏ châu phi chạm khắc hoa văn, sơn phủ PU; kính mặt bàn dày 8mm mài cạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | md |
| 5 | Khung tranh treo ảnh bác hồ gỗ gõ đỏ châu phi, chạm khắc hoa văn sơn phủ PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Ghế băng sân tennit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Băng |
| 7 | Hệ thống điều hòa âm trần dạng casset 48000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| H | HỆ THỐNG VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ TRUNG TÂM GIÁM SÁT/ ĐIỀU HÀNH THÀNH PHỐ | |||
| I | Thiết bị mạng Lan Trung tâm Giám sát, điều hành | |||
| 1 | Dây mạng cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 2 | Hạt mạng J45 - Cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Switch 24 port 10/100 + 2 T/SFP LAN Lite Layer 2 24 x 10/100 Ports Ethernet Switch 2 x SFP LAN Lite Managed Gigabit Ethernet ports, Two 1G Small Form-Factor Pluggable(SFP), USB interfaces for management and file transfers, LAN Base or LAN Lite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ kĩ thuật HQ-Rack 42UH.2100 x W.600 x D.1000 mm; 06 ổ điện & 04 quạt, 02 cửa mở trước và sau, màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Thiết bị chống sét Lan truyềnSố ngõ ra: 1Dòng sét hoạt động bình thường: 6,5kAmpsDòng sét hoạt động tối đa: 0,25kAmpsThời gian đáp ứng: 1nsBảo vệ đường dữ liệu: RJ45 tốc độ 10/100/1000Mbps Dãy điện áp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Thiết bị route 7GE,2NIM,128 MB FLASH,2G DRAM,IPB– Giắc cắm nguồn: 3– Thiết lập lại nguồn USB– Loại khe cắm USB: microUSB loại AB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Tường lửa- 7 x GE RJ45 ports (Including 2 x WAN port) 2.5 Gbps- Threat Protection 160 Mbps- IPS 350 Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Máy in đa năng màu ( in full) In, Scan & Copy: Tiết kiệm chi phí in ấn với bình mực dung tích lớn, in đến 6,500 trang trắng đen và 5,000 trang màu. Khả năng xử lý giấy linh hoạt và in tràn lề. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| J | Thiết bị phụ kiên vận hành Trung tâm điều hành, giám sát | |||
| 1 | Cáp HDMI quang 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 2 | Cáp HDMI quang 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 3 | Bộ chia HDMI 1-4 hỗ trợ full HD/2K/4K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | PC đồng bộ (i5-10400/8GB RAM/512GB SSD/WL+BT/K+M/Win10) ( hoặc cấu hình tương đương) 1cổng VGA, 1HDMI, 1 Display port) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Màn hình LCD 24 Inch (1920 x 1080/IPS/60Hz/8 ms) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 6 | Bộ chuyển đổi VGA to HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Cáp chuyển đổi DP to HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 8 | Bộ chia HDMI 1 ra 2 Full HD/2k/4k | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 9 | Cáp HDMI 1m Full HD/2k/4k | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| K | Hệ thống kết nối ĐTTM của tỉnh | |||
| 1 | Cổng tích hợp nối dữ liệu Đô thị thông minh tỉnh Yên Bái - Chức năng tích hợp kết nối với hệ thống giáo dục - Chức năng tích hợp kết nối với hệ thống y tế theo quyết định 3532 của bộ y tế - Chức năng tích hợp kết nối hệ thống dịch vụ công trực tuyến - Chức năng cho phép tích hợp hệ thống báo cáo - Chức năng cho phép tích hợp kết nối hệ thống quản lý văn bản và điều hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phần mềm |
| L | CÁC THIẾT BỊ BÀN GHẾ, ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Bàn ghế sofa bằng gỗ tự nhiên có đệm bằng da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Điều hòa âm trần 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Biểu tượng trống đồng Đông Sơn bằng đồng lá đường kính 1m (Phòng họp thường vụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bàn họp Trung tâm điều hành/giám sát thành phố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 7 | Ghế ngồi Trung tâm điều hành/giám sát thành phố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 8 | Lưới Tennis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Cột lưới Tennis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| M | PHẦN ÂM THANH | |||
| 1 | Micro Bosch K180D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 2 | Dây cáp hội thảo 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 3 | Ổn áp 7,5KVA (Điện áp vào: 150V – 250V, Điện áp ra: 110V / 220V ± 1,5 – 2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Cục đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Bộ sử lý âm thanh (Vang số; Tốc độ xử lý: 255MHz, 96kHz; Chuyển đổi AD/DA: 24-bit; Bộ xử lý DSP: 32-bit) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học xây chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học xây chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người). | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ đại học xây chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm cán bộ phụ trách an toàn lao động chung cho cả liên danh). | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (có đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép 5KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 8 | Máy hàn ≥ 23 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi