Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp trụ sở cơ quan Thành ủy, Chính quyền, các Đoàn thể thành phố Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210921766-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp trụ sở cơ quan Thành ủy, Chính quyền, các Đoàn thể thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210919207
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vốn ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 15:11:00 đến ngày 2021-09-20 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,287,752,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học xây chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học xây chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học xây chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm cán bộ phụ trách an toàn lao động chung cho cả liên danh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (có đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp trụ sở cơ quan Thành ủy, Chính quyền, các Đoàn thể thành phố Yên Bái
Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trụ sở cơ quan Thành ủy Chính quyền, các đoàn thể thành phố Yên Bái
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái, địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty TNHH Tư Vấn Kiến Trúc Xây Dựng AYB Yên Bái. Địa chỉ: Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Yên Bái, địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT: Địa chỉ: Số 389, đường Yên Ninh, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Yên Bái, địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT: Địa chỉ: Số 389, đường Yên Ninh, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý DA ĐTXD thành phố Yên Bái, địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái, địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng tối thiểu cấp III theo quy định của pháp luật về xây dựng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái, địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái. Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO CÁC PHÒNG THUỘC UBND, CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC
B SỬA CHỮA CÁC PHÒNG BAN TP.
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V37,8m2
2Thi công vách bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V69,6m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V69,6m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,6m2
5Sản xuất cửa 1 cánh lùa bằng nhôm hệ kính an toàn 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,14m2
6Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V23,6053m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7069m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8984m2
10Khóa cửa ke môn cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
11Chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
12Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12,33m2
13Tháo dỡ khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V38,5m cấu kiện
14Xây chèn cửa gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
15Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,02m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7,02m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,02m2
18Sản xuất cửa nhôm hệ 2 cánh có ô fixMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
19Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Sản xuất cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V3,51m2
21Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh có ô fixMô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
23Phụ kiện cửa sổ 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Sản xuất cửa nhôm hệ 1 cánh có ô fixMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
25Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Dán đề can kính cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15,85m2
27Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V91,01m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,01m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V91,01m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V91,01m2
31Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
34Nạp ga toàn phần, bảo dưỡng điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
35Ống đồng gas + bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V8m
36Ống thoát nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
37Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1đồng
38Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5112m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
42Sản xuất cửa gỗ Pano kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
43Khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V7,77m
44Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Nhân công sửa chữa, bảo dưỡng cổng cơ quanMô tả kỹ thuật theo chương V4công
46Tháo dỡ cửa, sửa chữa, thay thế kính vỡMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
47Lắp ống ghen nhựa đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V30m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
49Lắp đặt rọ + mặt điện nổiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp ống nhựa d21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
52Lắp đặt cút nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C TRUNG TÂM GIÁM SÁT/ĐIỀU HÀNH
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V33,68m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
3Tháo dỡ khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V16m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V4,3735m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V5,876m2
6Tháo dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V102,7384m2
7Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,3735m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3735m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3735m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2871m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0216tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0033tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2305m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,692m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8822m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V114,4798m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V262,766m2
20Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V154,1076m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V154,1076m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V154,1076m2
23Lát đá qua cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
24Lắp đặt máy điều hoà âm trần 48.000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
25Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 24.000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
26Ống đồng gas, bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V35m
27Ống thoát nước D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
28Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1đồng
29Khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V19,67m
30Nẹp khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V39,34m
31Tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Khóa cửa 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Cửa gỗ MDF phủ Melamin 17 lyMô tả kỹ thuật theo chương V11,69m2
34Chốt âmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Khóa cửa 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Vách ốp hội trường gỗ MDF phủ Melamin 17 ly, cốt xanh chống ẩm nhập khẩuMô tả kỹ thuật theo chương V110m2
37Bục nền khu khánh tiết (cả khung) gỗ MDF phủ Melamin 17 lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,96m2
38Nẹp góc 1,7*1,7 gỗ MDF phủ Melamin 17 lyMô tả kỹ thuật theo chương V60m
39Nẹp vuông 1*4 gỗ MDF phủ Melamin 17 lyMô tả kỹ thuật theo chương V70m
40Nẹp chân tường 1,7*12*12 gỗ MDF phủ Melamin 17 lyMô tả kỹ thuật theo chương V42m
41Hoa văn CNC 1*10 Tech 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
42Nỉ xếp (Vải nhung đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
43Bảng chữ ĐCSVN 40*600 Mica đỏ + trên khungMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
44Bộ chữ " ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ YÊN BÁI" bằng Mica đỏ gắn trực tiếp trên mặt gỗ ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Sàn gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V107,5m2
46Bộ chữ " TRUNG TÂM GIÁM SÁT ĐIỀU HÀNH THÀNH PHỐ YÊN BÁI", bằng Mica + LogoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Chữ " chương trình hợp tác giữa thành phố Yên Bái và tập đoàn bưu chính viễn thông Việt Nam" bằng mica + LogoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Đèn led 600x600 âm trần 40WMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
49Đèn Downlinght mặt tròn loại 9WMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
50Dây led hắt đôi ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo chương V56m
51Mặt 1 và công tắc có đèn báo các loại: 1 hạt, 3 hạt, 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
53Ổ cắm âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
54Lắp đặt Aptomat 3P-60A/380VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt Aptomat 3P-25A/380VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Lắp đặt Aptomat 1P-20A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt Aptomat 1P-15A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Tủ điện âm tường 300x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Tủ điện âm tường 200x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
61Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
64Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
66Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
67Cọc tiếp địa ổ cắm âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2mối
69Dây đồng trần 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
D Phòng BT
1Vách hoàn thiện tại các vị trí có vách - bằng vải sần ghi nhập khẩuMô tả kỹ thuật theo chương V47,5m2
2Tủ hồ sơ gỗ công nghiệp cốt xanh chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
3Tủ trang trí gỗ công nghiệp cốt xanh chống ẩm nhập khẩu hoàn thiện bằng MelaminMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m
4Phào trần gỗ tự nhiên sồi phụ sơn PU 5 lớp bóng mờMô tả kỹ thuật theo chương V25md
5Cửa thông phòng gỗ công nghiệp cốt xanh chống ẩm nhập khẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
6Khóa thông minh + điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Đèn led 300x300 âm trần 48WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Đèn downlinght 9WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
9Mặt 1 và công tắc có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
10Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo chương V5bảng
11Hạt mạng J45Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Cat 5EMô tả kỹ thuật theo chương V50m
13Tủ điện âm tường 200x300x150 (2-6 module)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
18Hộp nổi nhựa KT 120x120Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Ống đồng gas + ống bảo ôn + băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V7m
21Ống thoát nước D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
22Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
23Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1đồng
24Nhân công di chuyển đồ đạc để thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6công
E Phòng PBT
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,4048m3
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,64m2
3Tháo dỡ khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12,65m
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V10,164m2
5Xây chèn cửa gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363m3
6Trát chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,639m2
7Lát đá Granit qua cửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,195m2
8Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V45m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V45m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45m2
11Vách ốp tường décor kết cấu 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V74,222m2
12Tủ hồ sơ gỗ công nghiệp cốt xanh chống ẩm nhập khẩu hoàn thiện bằng Melamin, phào chỉ gỗ tự nhiên, hệ đèn ledMô tả kỹ thuật theo chương V11,1m2
13Sàn gỗ công nghiệp dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,6504m2
14Cửa thông phòng gỗ công nghiệp cốt xanh chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V1,72m2
15Khóa thông minh + điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Đèn led 300x300 âm trần 48WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Đèn downlinght 9WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
18Đèn Led dây ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo chương V16m
19Mặt 1 và công tắc có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
22Ống đồng gas + ống bảo ôn + băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V12m
23Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 16A có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Mặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Hạt mạng J45Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Cat 5EMô tả kỹ thuật theo chương V50m
29Tủ điện âm tường 200x300x150 (2-6 module)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
34Sản xuất Cửa gỗ Pa nô đặcMô tả kỹ thuật theo chương V3,105 m2
35Khuôn cửa đi đơnMô tả kỹ thuật theo chương V7,8md
36Bản lề cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
37Ke môn cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
38Hộp nổi nhựa KT 120x120Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Nhân công di chuyển đồ đạc để thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6công
40Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,0358m2
41Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17,36m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0358m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V23,811m2
44Xốp tôn nền khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5,0358m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3525m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0126tấn
47Sơn sika chống thấm + màng khò nhiệt dầy 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,8898m2
48Đóng trần nhôm lỗ 300x300 khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5,0358m2
49Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4404m3
50Xe chở phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
51Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
58Tê cútMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
59Đinh vít + nởMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
60Mặt 1 + rọMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Đèn led 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Ống C3D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
64Cút nhựa C3 D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
65Tê nhựa C3 D27+D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Bàn đá chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m
72Chân inox đỡ mặt bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt chậu rửa âmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
74Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
75Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
77Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
79Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
80Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
81Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Chếch nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Tê xiên D110x110+110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Tê nhựa D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
89Keo dan ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1tuýp
90Đai giữ ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
91Ống hàn nhiệt D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
92Cút hàn nhiệt D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
93Tê hàn nhiệt D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Nút bịt đầu D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Van khóa đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
F CẢI TẠO SÂN TENITS
1Tháo dỡ đèn 1000WMô tả kỹ thuật theo chương V16bóng
2Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,5247m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,5247m2
4Thay bóng đèn Led 400WMô tả kỹ thuật theo chương V16bóng
5Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V152m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V144m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V152m
9Tê nhựa + cút nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
10Vật liệu phụ sửa trần (Tiren, bulong, vít, nở, ốc, que hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
11Quạt treo trần đảo chiều 360 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V17,07m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,07m2
14Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V32m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m2
16Tôn úp nóc + máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24m
17Ống nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
18Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Cút nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Đá granit kim sa làm bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,556m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V15m2
22Tủ inox để đồ KT 0.74*1.0*0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Nhân công tháo dỡ ghế ngồi để thay mớiMô tả kỹ thuật theo chương V3công
24Vệ sinh mặt sân cũ bơm rửa bằng hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.440m2
25Mài lớp sân cũ + trám mặt vệ sinh mặt sânMô tả kỹ thuật theo chương V1.440m2
26Sơn chuyên dụng làm mới ( Các lớp cấu tạo xem bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.440m2
G NỘI THẤT PHÒNG HỌP THƯỜNG VỤ
1Ghế ngồi họp Luy có tay gỗ gõ đỏ châu phi chạm khắc hoa văn soi gờ chỉ, bọc đệm nỉ, đóng đinh đồng, sơ phủ PU cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
2Ghế chủ tọa Luy có tay gỗ gõ đỏ châu phi chạm khắc hoa văn soi gờ chỉ, bọc đệm nỉ, đóng đinh đồng, sơ phủ PU cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Ghế ngồi họp dãy sau không tay gỗ gõ đỏ châu phi chạm khắc hoa văn soi gờ chỉ, bọc đệm nỉ, đóng đinh đồng, sơ phủ PU cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
4Bàn họp gỗ gõ đỏ châu phi chạm khắc hoa văn, sơn phủ PU; kính mặt bàn dày 8mm mài cạnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,3md
5Khung tranh treo ảnh bác hồ gỗ gõ đỏ châu phi, chạm khắc hoa văn sơn phủ PUMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Ghế băng sân tennitMô tả kỹ thuật theo chương V4Băng
7Hệ thống điều hòa âm trần dạng casset 48000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
H HỆ THỐNG VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ TRUNG TÂM GIÁM SÁT/ ĐIỀU HÀNH THÀNH PHỐ
I Thiết bị mạng Lan Trung tâm Giám sát, điều hành
1Dây mạng cat 6Mô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
2Hạt mạng J45 - Cat 6Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
3Switch 24 port 10/100 + 2 T/SFP LAN Lite Layer 2 24 x 10/100 Ports Ethernet Switch 2 x SFP LAN Lite Managed Gigabit Ethernet ports, Two 1G Small Form-Factor Pluggable(SFP), USB interfaces for management and file transfers, LAN Base or LAN LiteMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Tủ kĩ thuật HQ-Rack 42UH.2100 x W.600 x D.1000 mm; 06 ổ điện & 04 quạt, 02 cửa mở trước và sau, màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Thiết bị chống sét Lan truyềnSố ngõ ra: 1Dòng sét hoạt động bình thường: 6,5kAmpsDòng sét hoạt động tối đa: 0,25kAmpsThời gian đáp ứng: 1nsBảo vệ đường dữ liệu: RJ45 tốc độ 10/100/1000Mbps Dãy điện áp: Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Thiết bị route 7GE,2NIM,128 MB FLASH,2G DRAM,IPB– Giắc cắm nguồn: 3– Thiết lập lại nguồn USB– Loại khe cắm USB: microUSB loại ABMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Tường lửa- 7 x GE RJ45 ports (Including 2 x WAN port) 2.5 Gbps- Threat Protection 160 Mbps- IPS 350 MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Máy in đa năng màu ( in full) In, Scan & Copy: Tiết kiệm chi phí in ấn với bình mực dung tích lớn, in đến 6,500 trang trắng đen và 5,000 trang màu. Khả năng xử lý giấy linh hoạt và in tràn lề.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
J Thiết bị phụ kiên vận hành Trung tâm điều hành, giám sát
1Cáp HDMI quang 20mMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
2Cáp HDMI quang 10mMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
3Bộ chia HDMI 1-4 hỗ trợ full HD/2K/4KMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4PC đồng bộ (i5-10400/8GB RAM/512GB SSD/WL+BT/K+M/Win10) ( hoặc cấu hình tương đương) 1cổng VGA, 1HDMI, 1 Display port)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
5Màn hình LCD 24 Inch (1920 x 1080/IPS/60Hz/8 ms)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
6Bộ chuyển đổi VGA to HDMIMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
7Cáp chuyển đổi DP to HDMIMô tả kỹ thuật theo chương V4sợi
8Bộ chia HDMI 1 ra 2 Full HD/2k/4kMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
9Cáp HDMI 1m Full HD/2k/4kMô tả kỹ thuật theo chương V4sợi
K Hệ thống kết nối ĐTTM của tỉnh
1Cổng tích hợp nối dữ liệu Đô thị thông minh tỉnh Yên Bái
- Chức năng tích hợp kết nối với hệ thống giáo dục
- Chức năng tích hợp kết nối với hệ thống y tế theo quyết định 3532 của bộ y tế
- Chức năng tích hợp kết nối hệ thống dịch vụ công trực tuyến
- Chức năng cho phép tích hợp hệ thống báo cáo
- Chức năng cho phép tích hợp kết nối hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mô tả kỹ thuật theo chương V1Phần mềm
L CÁC THIẾT BỊ BÀN GHẾ, ĐIỀU HÒA
1Bàn ghế sofa bằng gỗ tự nhiên có đệm bằng daMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Điều hòa âm trần 18000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Biểu tượng trống đồng Đông Sơn bằng đồng lá đường kính 1m (Phòng họp thường vụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Bàn họp Trung tâm điều hành/giám sát thành phốMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
7Ghế ngồi Trung tâm điều hành/giám sát thành phốMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
8Lưới TennisMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Cột lưới TennisMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
M PHẦN ÂM THANH
1Micro Bosch K180DMô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
2Dây cáp hội thảo 3mMô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
3Ổn áp 7,5KVA (Điện áp vào: 150V – 250V, Điện áp ra: 110V / 220V ± 1,5 – 2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
4Cục đẩyMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
5Bộ sử lý âm thanh (Vang số; Tốc độ xử lý: 255MHz, 96kHz; Chuyển đổi AD/DA: 24-bit; Bộ xử lý DSP: 32-bit)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học xây chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học xây chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người).43
3 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ đại học xây chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.43
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm cán bộ phụ trách an toàn lao động chung cho cả liên danh).43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (có đăng ký, đăng kiểm)1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
3 Máy cắt uốn thép 5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
4 Máy đầm bàn 1KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
5 Máy đầm dùi 1,5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
6 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
8 Máy hàn ≥ 23 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->