Gói thầu: Gói thầu số 02: Cầu, lối lên cầu và hệ thống chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210922061-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cầu, lối lên cầu và hệ thống chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210912217 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 15:10:00 đến ngày 2021-09-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,017,117,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại công trình giao thông qui mô cầu cảnh quan đi bộ, có kết cấu dầm thép, số nhịp ≥ 05 nhịp và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng và quy mô thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.800.000.000VND. Trong đó giá trị hạng mục cầu chính phải ≥ 8.500.000.000 VND. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với hợp đồng có chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, cá nhân, đề nghị nhà thầu đính kèm HSDT Giấy phép xây dựng, bản vẽ thi công được duyệt và các hồ sơ liên quan khác.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực khi có yêu cầu cung cấp). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 7,9 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường hoặc Kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao dộng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc Kinh tế Xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân điều khiển xe cơ giới |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng hàng hóa ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi , - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 75 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu – Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Búa đóng cọc, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng đầu búa ≥ 3,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lốc (uốn) tôn, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Sà lan trọng tải, - Kèm giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 100T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc, - Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy Thủy Bình, Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Thủy Bình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Cầu, lối lên cầu và hệ thống chiếu sáng Cầu Đỗ Công Tường, phường 2 - phường 4, thành phố Cao Lãnh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | liệu sau đây: Theo |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
Số điện thoại: (0277) 6501 509 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 03 đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 601 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ số 11 Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 101 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN CẦU | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4534 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9884 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,377 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (hộp đầu cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5892 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5892 | tấn |
| 8 | Thép tấm 10ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.589,2 | kg |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (thép ống lổ định vị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0365 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0365 | tấn |
| 11 | Thép ống D29mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,5 | kg |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,655 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cọc cừ, bê tông M350, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,328 | m3 |
| 14 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (đóng thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | 100m |
| 15 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (đóng xiên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | 100m |
| 16 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (đóng xiên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | 100m |
| 17 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | 1 mối nối |
| 18 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 19 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1104 | 100m3 |
| 21 | Đào móng trụ cầu bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,9809 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0513 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1324 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0632 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7434 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9501 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,741 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,6921 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng,trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0578 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng,trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9031 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng,trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0635 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng,trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,439 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0121 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6226 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2126 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,2947 | m3 |
| 38 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,8914 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7908 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,765 | m3 |
| 41 | Gia công dầm cầu trục thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,2109 | tấn |
| 42 | Thép tấm dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82.210,9 | kg |
| 43 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,2109 | tấn |
| 44 | Lắp đặt đinh chống cắt M16, cấp độ bền 5.6, dài L=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1546 | tấn |
| 45 | Cung cấp đinh chống cắt M16, cấp độ bền 5.6, dài L=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.225 | con |
| 46 | Cung cấp bu lông M18, cấp độ bền 8.8, dài L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.888 | bộ |
| 47 | Cung cấp bu lông M24, cấp độ bền 8.8, dài L=80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | bộ |
| 48 | Cung cấp bu lông M24, cấp độ bền 8.8, dài L=120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | bộ |
| 49 | Cung cấp bu lông M24, cấp độ bền 8.8, dài L=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | bộ |
| 50 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9185 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9185 | tấn |
| 52 | Cung cấp Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.918,5 | kg |
| 53 | Gia công thép gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 55 | Cung cấp Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | kg |
| 56 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (chưa kể thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2206 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2206 | tấn |
| 58 | Thép neo D18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,6 | kg |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.250,8689 | 1m2 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8711 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7534 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1806 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7843 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4691 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | tấn |
| 66 | Cung cấp bu lông M18, L=520mm, cấp độ bền 5.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | tấn |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,4484 | m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3828 | m3 |
| 70 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (chưa kể thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1623 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1623 | tấn |
| 72 | Thép tròn D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,3 | kg |
| 73 | Gia công, lắp đặt khe co giãn VHR-C50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M400, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | m3 |
| 75 | Gia công lan can Inox 304 mờ (không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2598 | tấn |
| 76 | Cung cấp inox tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.121,617 | kg |
| 77 | Cung cấp inox ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,593 | kg |
| 78 | Cung cấp thép Inox ống đúc 304 mờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.016,681 | kg |
| 79 | Lắp dựng lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2598 | tấn |
| 80 | Cung cấp bu lông M14, L=300mm, cấp bền 5.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | bộ |
| 81 | Cung cấp bu lông nở M14, L=140mm, cấp bền 5.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | bộ |
| 82 | Gia công các kết cấu thép khung thép ốp alumium | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6006 | tấn |
| 83 | Lắp đặt các kết cấu thép khung thép ốp alumium | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6006 | tấn |
| 84 | Cung cấp bu lông nở M12, L=100mm, cấp bền 5.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | bộ |
| 85 | Thép hộp mạ kẽm 20x20x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 772 | kg |
| 86 | Thép hộp mạ kẽm 40x40x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 828,6 | kg |
| 87 | Ốp tấm alumium độ dày nhôm 0.3mm, độ dày tấm 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,71 | m2 |
| 88 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9021 | tấn |
| 89 | Thép đúc STK D101.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 902,1 | kg |
| 90 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5442 | tấn |
| 91 | Thép tấm cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 544,2 | kg |
| 92 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m dàn vòm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8617 | tấn |
| 93 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4463 | tấn |
| 94 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m, dàn vòm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8617 | tấn |
| 95 | Cung cấp bu lông M14, L=80mm, cấp bền 8.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | bộ |
| 96 | Cung cấp bu lông M18, L=80mm, cấp bền 8.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 97 | Gia công giằng vòm thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5229 | tấn |
| 98 | Thép tấm giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,05 | kg |
| 99 | Lắp dựng giằng vòm thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5229 | tấn |
| 100 | Cung cấp bu lông M14, L=80mm, cấp bền 8.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 101 | Thép đúc STK D60.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.178,7 | kg |
| 102 | Thép đúc STK D42.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 588,633 | `kg |
| 103 | Thép đúc STK D33.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 529,963 | kg |
| 104 | Thép đúc STK D26,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,113 | kg |
| 105 | Gia công các kết cấu thép khung thép ốp alumium | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5211 | tấn |
| 106 | Lắp đặt các kết cấu thép khung thép ốp alumium | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5211 | tấn |
| 107 | Thép hộp mạ kẽm 16x16x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 521,1 | kg |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2187 | 1m2 |
| 109 | Ốp tấm alumium độ dày nhôm 0.3mm, độ dày tấm 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,71 | m2 |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,298 | 100m |
| 111 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 170x170mm, D102/67 thép không rỉ SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 112 | Lắp đặt co, 45 độ nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60.3mm, dày 2.77mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m |
| 115 | Cung cấp bát thép chữ U 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 116 | Cung cấp bu lông nở M8x100, cấp bền 8.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | cái |
| 117 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2271 | 100m3 |
| 118 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1575 | 100m3 |
| 119 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2388 | m3 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3174 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0051 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1224 | tấn |
| 124 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3352 | 100m2 |
| 125 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8376 | m3 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0281 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0971 | tấn |
| 128 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1136 | 100m2 |
| 129 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | m3 |
| 130 | Rải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4898 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1623 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2722 | tấn |
| 133 | Ván khuôn móng nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2261 | 100m2 |
| 134 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9128 | m3 |
| 135 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm XMCL, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8199 | m3 |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2378 | m3 |
| 137 | Ốp tường trụ, cột - đá chẻ tự nhiên, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,5118 | m2 |
| 138 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,5227 | m2 |
| 139 | Lát đá granite tự nhiên dày 20mm bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,5353 | m2 |
| 140 | Lát nền, sàn đá granite tự nhiên dày 30mm tiết diện đá >0,25m2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 403,094 | m2 |
| 141 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,208 | m2 |
| 142 | Lát đá granite tự nhiên dày 30mm mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,12 | m2 |
| 143 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,16 | m2 |
| 144 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,48 | m2 |
| 145 | Quét dung dịch chống hành lang kỹ thuật bằng composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,64 | m2 |
| 146 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I, đóng ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 147 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I, đóng không ngập đất NC, MTC nhân hệ số 0,75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 100m |
| 148 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3728 | tấn |
| 149 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3728 | tấn |
| 150 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 151 | Khấu hao vật tư khung sàn đạo (Hao hục do sức mẻ,... : 3,5%/ lần đóng-nhổ; Hao hục theo thời gian: 1,17%/tháng theo TT số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.088,1072 | kg |
| 152 | Đóng cừ larsen FPS III cao >100mm, đóng trên mặt nước, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | 100m |
| 153 | Đóng cừ larsen FPS III cao >100mm, đóng trên mặt nước, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | 100m |
| 154 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8504 | tấn |
| 155 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8505 | tấn |
| 156 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | 100m |
| 157 | Khấu hao vật tư đê quai (Hao hục do sức mẻ,... : 3,5%/ lần đóng-nhổ; Hao hục theo thời gian: 1,17%/tháng theo TT số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.594,7008 | kg |
| 158 | Phá dỡ mái kè hình lục lăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m2 |
| 159 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4286 | 100m3 |
| 160 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,28 | m3 |
| 161 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 162 | Lát gạch xi măng 40x40x3,2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428,6 | m2 |
| 163 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6691 | m3 |
| 164 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3887 | 100m2 |
| 165 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2677 | m3 |
| 166 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2804 | m3 |
| 167 | Cung cấp lắp đặt bảng tên cầu bằng đồng, chữ in UV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 169 | Cung cấ ptrụ biển báo STK L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 170 | Bu lông D16, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 171 | Biển báo loại tròn D700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 172 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 173 | Biển báo hình vuông 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 174 | Biển báo hình vuông 120x120cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 175 | Sơn thước mia bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 176 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 5 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤66mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện (Thiết bị đèn, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (Hôp âm + mặt kín nước + ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0228 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 16 | Gạch tàu lát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,5 | viên |
| 17 | Đầu coss 16mm2 + Chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 18 | Đai thép cố định ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Sợi |
| 19 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | M |
| 20 | Móc định vị cáp ngầm (Sứ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Contactor 3P-32A (Cuộn hút 220V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Bộ điều khiển dổi màu led (DXM 512 Controller 5VDC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn nấm (Đèn trang trí) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 Cáp CVV 3x10mm2 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 Cáp CVV 3x4mm2 300/500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 Cáp CVV 3x2.5mm2 300/500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Ống nhựa xoắn D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại công trình giao thông qui mô cầu cảnh quan đi bộ, có kết cấu dầm thép, số nhịp ≥ 05 nhịp và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng và quy mô thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.800.000.000VND. Trong đó giá trị hạng mục cầu chính phải ≥ 8.500.000.000 VND. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với hợp đồng có chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, cá nhân, đề nghị nhà thầu đính kèm HSDT Giấy phép xây dựng, bản vẽ thi công được duyệt và các hồ sơ liên quan khác.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực khi có yêu cầu cung cấp). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 7,9 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,... | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường hoặc Kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,... | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ về an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao dộng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc Kinh tế Xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân | 10 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân điều khiển xe cơ giới | 3 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | trọng lượng hàng hóa ≥ 5T | 3 |
| 2 | Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | ≥ 0,5m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi , - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | ≥ 75 CV | 1 |
| 4 | Cần cẩu – Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | sức nâng ≥ 25T | 1 |
| 5 | Búa đóng cọc, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | trọng lượng đầu búa ≥ 3,5T | 1 |
| 6 | Máy lốc (uốn) tôn, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | ≥ 5Kw | 1 |
| 7 | Sà lan trọng tải, - Kèm giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | ≥ 100T | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc, - Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | Máy toàn đạc | 1 |
| 9 | Máy Thủy Bình, Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | Máy Thủy Bình | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi