Gói thầu: Gói thầu số 02: Cầu, lối lên cầu và hệ thống chiếu sáng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210922061-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Cầu, lối lên cầu và hệ thống chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20210912217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 15:10:00 đến ngày 2021-09-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,017,117,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại công trình giao thông qui mô cầu cảnh quan đi bộ, có kết cấu dầm thép, số nhịp ≥ 05 nhịp và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng và quy mô thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.800.000.000VND. Trong đó giá trị hạng mục cầu chính phải ≥ 8.500.000.000 VND. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với hợp đồng có chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, cá nhân, đề nghị nhà thầu đính kèm HSDT Giấy phép xây dựng, bản vẽ thi công được duyệt và các hồ sơ liên quan khác.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực khi có yêu cầu cung cấp).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 7,9 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường hoặc Kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao dộng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc Kinh tế Xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân điều khiển xe cơ giới
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng hàng hóa ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi , - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 75 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu – Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Búa đóng cọc, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng đầu búa ≥ 3,5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lốc (uốn) tôn, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Sà lan trọng tải, - Kèm giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 100T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc, - Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy Thủy Bình, Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Máy Thủy Bình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Cầu, lối lên cầu và hệ thống chiếu sáng
Cầu Đỗ Công Tường, phường 2 - phường 4, thành phố Cao Lãnh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh , địa chỉ: số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSTK, dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn xây dựng TECHCONS và Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế Nam Sơn; + Tư vấn thẩm tra HSTK, dự toán: Trung tâm tư vấn khoa học và công nghệ Giao thông Đồng Tháp; + Tư vấn thẩm định HSTK, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Cao Lãnh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất thành phố Cao Lãnh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh , địa chỉ: số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
liệu sau đây: Theo
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 03 đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 601
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ số 11 Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 101
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN CẦU
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4534tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9884tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,377tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,146tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0442tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (hộp đầu cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5892tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5892tấn
8Thép tấm 10lyMô tả kỹ thuật theo Chương V4.589,2kg
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (thép ống lổ định vị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0365tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0365tấn
11Thép ống D29mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,5kg
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V11,655100m2
13Bê tông cọc cừ, bê tông M350, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,328m3
14Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (đóng thẳng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,76100m
15Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (đóng xiên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,704100m
16Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (đóng xiên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,56100m
17Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V741 mối nối
18Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
19Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7m3
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1104100m3
21Đào móng trụ cầu bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V33,9809m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0513100m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1324m3
24Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0632100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0099tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7434tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9501tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,741100m2
29Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,6921m3
30Lắp dựng cốt thép móng,trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0578tấn
31Lắp dựng cốt thép móng,trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9031tấn
32Lắp dựng cốt thép móng,trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0635tấn
33Lắp dựng cốt thép móng,trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,439tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0121tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6226tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2126100m2
37Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,2947m3
38Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,8914m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7908100m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,765m3
41Gia công dầm cầu trục thépMô tả kỹ thuật theo Chương V82,2109tấn
42Thép tấm dầm thépMô tả kỹ thuật theo Chương V82.210,9kg
43Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V82,2109tấn
44Lắp đặt đinh chống cắt M16, cấp độ bền 5.6, dài L=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1546tấn
45Cung cấp đinh chống cắt M16, cấp độ bền 5.6, dài L=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.225con
46Cung cấp bu lông M18, cấp độ bền 8.8, dài L=100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.888bộ
47Cung cấp bu lông M24, cấp độ bền 8.8, dài L=80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V186bộ
48Cung cấp bu lông M24, cấp độ bền 8.8, dài L=120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70bộ
49Cung cấp bu lông M24, cấp độ bền 8.8, dài L=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V350bộ
50Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9185tấn
51Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9185tấn
52Cung cấp Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.918,5kg
53Gia công thép gối cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,123tấn
54Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,123tấn
55Cung cấp Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V123kg
56Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (chưa kể thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2206tấn
57Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2206tấn
58Thép neo D18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V220,6kg
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.250,86891m2
60Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8711100m2
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7534tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1806tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7843tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4691tấn
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0332tấn
66Cung cấp bu lông M18, L=520mm, cấp độ bền 5.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
67Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0332tấn
68Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,4484m3
69Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3828m3
70Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (chưa kể thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1623tấn
71Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1623tấn
72Thép tròn D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V162,3kg
73Gia công, lắp đặt khe co giãn VHR-C50Mô tả kỹ thuật theo Chương V11m
74Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M400, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,792m3
75Gia công lan can Inox 304 mờ (không tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2598tấn
76Cung cấp inox tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.121,617kg
77Cung cấp inox ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V121,593kg
78Cung cấp thép Inox ống đúc 304 mờMô tả kỹ thuật theo Chương V3.016,681kg
79Lắp dựng lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2598tấn
80Cung cấp bu lông M14, L=300mm, cấp bền 5.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V208bộ
81Cung cấp bu lông nở M14, L=140mm, cấp bền 5.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V128bộ
82Gia công các kết cấu thép khung thép ốp alumiumMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6006tấn
83Lắp đặt các kết cấu thép khung thép ốp alumiumMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6006tấn
84Cung cấp bu lông nở M12, L=100mm, cấp bền 5.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V188bộ
85Thép hộp mạ kẽm 20x20x1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V772kg
86Thép hộp mạ kẽm 40x40x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V828,6kg
87Ốp tấm alumium độ dày nhôm 0.3mm, độ dày tấm 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V226,71m2
88Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9021tấn
89Thép đúc STK D101.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V902,1kg
90Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5442tấn
91Thép tấm cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V544,2kg
92Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m dàn vòmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8617tấn
93Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4463tấn
94Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m, dàn vòmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8617tấn
95Cung cấp bu lông M14, L=80mm, cấp bền 8.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V66bộ
96Cung cấp bu lông M18, L=80mm, cấp bền 8.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
97Gia công giằng vòm thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5229tấn
98Thép tấm giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V62,05kg
99Lắp dựng giằng vòm thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5229tấn
100Cung cấp bu lông M14, L=80mm, cấp bền 8.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
101Thép đúc STK D60.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.178,7kg
102Thép đúc STK D42.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V588,633`kg
103Thép đúc STK D33.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V529,963kg
104Thép đúc STK D26,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,113kg
105Gia công các kết cấu thép khung thép ốp alumiumMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5211tấn
106Lắp đặt các kết cấu thép khung thép ốp alumiumMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5211tấn
107Thép hộp mạ kẽm 16x16x1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V521,1kg
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,21871m2
109Ốp tấm alumium độ dày nhôm 0.3mm, độ dày tấm 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V226,71m2
110Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,298100m
111Lắp đặt phễu thu - Đường kính 170x170mm, D102/67 thép không rỉ SUS 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
112Lắp đặt co, 45 độ nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
113Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
114Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60.3mm, dày 2.77mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125100m
115Cung cấp bát thép chữ U 30x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V112cái
116Cung cấp bu lông nở M8x100, cấp bền 8.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V224cái
117Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2271100m3
118Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1575100m3
119Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,2388m3
120Lắp dựng cốt thép móng ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
121Lắp dựng cốt thép móng ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3174tấn
122Lắp dựng cốt thép móng ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0051tấn
123Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1224tấn
124Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3352100m2
125Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8376m3
126Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0281tấn
127Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0971tấn
128Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1136100m2
129Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,568m3
130Rải nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4898100m2
131Lắp dựng cốt thép móng ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1623tấn
132Lắp dựng cốt thép móng ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2722tấn
133Ván khuôn móng nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2261100m2
134Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9128m3
135Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm XMCL, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,8199m3
136Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2378m3
137Ốp tường trụ, cột - đá chẻ tự nhiên, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,5118m2
138Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V64,5227m2
139Lát đá granite tự nhiên dày 20mm bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,5353m2
140Lát nền, sàn đá granite tự nhiên dày 30mm tiết diện đá >0,25m2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V403,094m2
141Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V26,208m2
142Lát đá granite tự nhiên dày 30mm mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,12m2
143Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,16m2
144Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,48m2
145Quét dung dịch chống hành lang kỹ thuật bằng compositeMô tả kỹ thuật theo Chương V142,64m2
146Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I, đóng ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m
147Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I, đóng không ngập đất NC, MTC nhân hệ số 0,75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92100m
148Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V14,3728tấn
149Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V14,3728tấn
150Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m
151Khấu hao vật tư khung sàn đạo (Hao hục do sức mẻ,... : 3,5%/ lần đóng-nhổ; Hao hục theo thời gian: 1,17%/tháng theo TT số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.088,1072kg
152Đóng cừ larsen FPS III cao >100mm, đóng trên mặt nước, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4100m
153Đóng cừ larsen FPS III cao >100mm, đóng trên mặt nước, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4100m
154Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8504tấn
155Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8505tấn
156Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4100m
157Khấu hao vật tư đê quai (Hao hục do sức mẻ,... : 3,5%/ lần đóng-nhổ; Hao hục theo thời gian: 1,17%/tháng theo TT số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.594,7008kg
158Phá dỡ mái kè hình lục lăngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,4m2
159Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4286100m3
160Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,28m3
161Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
162Lát gạch xi măng 40x40x3,2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V428,6m2
163Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6691m3
164Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3887100m2
165Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2677m3
166Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2804m3
167Cung cấp lắp đặt bảng tên cầu bằng đồng, chữ in UVMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
168Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
169Cung cấ ptrụ biển báo STK L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V2trụ
170Bu lông D16, L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
171Biển báo loại tròn D700Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
172Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
173Biển báo hình vuông 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
174Biển báo hình vuông 120x120cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
175Sơn thước mia bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
176Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm sơn trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V30m2
B HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V12m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12m3
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V140m
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
5Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤66mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5m
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Làm tiếp địa cho cột điện (Thiết bị đèn, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
8Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
9Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
10Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (Hôp âm + mặt kín nước + ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0228100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
16Gạch tàu lát rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V87,5viên
17Đầu coss 16mm2 + Chụp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
18Đai thép cố định ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V3Sợi
19Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V25M
20Móc định vị cáp ngầm (Sứ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
22Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
23Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt đồng hồ Rơ leMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Contactor 3P-32A (Cuộn hút 220V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp đặt Bộ điều khiển dổi màu led (DXM 512 Controller 5VDC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
28Lắp đặt đèn nấm (Đèn trang trí)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
29Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 Cáp CVV 3x10mm2 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
30Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 Cáp CVV 3x4mm2 300/500VMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
31Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 Cáp CVV 3x2.5mm2 300/500VMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
32Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Ống nhựa xoắn D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại công trình giao thông qui mô cầu cảnh quan đi bộ, có kết cấu dầm thép, số nhịp ≥ 05 nhịp và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng và quy mô thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.800.000.000VND. Trong đó giá trị hạng mục cầu chính phải ≥ 8.500.000.000 VND. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với hợp đồng có chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, cá nhân, đề nghị nhà thầu đính kèm HSDT Giấy phép xây dựng, bản vẽ thi công được duyệt và các hồ sơ liên quan khác.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực khi có yêu cầu cung cấp).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 7,9 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường hoặc Kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...53
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động33
4 Cán bộ về an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao dộng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc Kinh tế Xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.33
6 Công nhân 10 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động11
7 Công nhân điều khiển xe cơ giới 3 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực trọng lượng hàng hóa ≥ 5T3
2 Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực ≥ 0,5m31
3 Máy ủi , - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực ≥ 75 CV1
4 Cần cẩu – Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực sức nâng ≥ 25T1
5 Búa đóng cọc, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực trọng lượng đầu búa ≥ 3,5T1
6 Máy lốc (uốn) tôn, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực ≥ 5Kw1
7 Sà lan trọng tải, - Kèm giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực ≥ 100T1
8 Máy toàn đạc, - Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực Máy toàn đạc1
9 Máy Thủy Bình, Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực Máy Thủy Bình2
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->