Gói thầu: Trang thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210920765-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. |
| Tên gói thầu | Trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210919150 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 11:54:00 đến ngày 2021-09-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,043,958,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.565E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.513E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.530.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.530.000.000 VNĐ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1. Bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng cung cấp, lắp đặt; 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư); Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.530.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có khả năng bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị chào thầu tại nơi sử dụng trong vòng 24 giờ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc viễn thông(Số năm kinh nghiệm được tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu)[Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh như sau:1/ Bản sao được chứng thực/công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự (để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu với thông tin kê khai khi cần thiết)]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử, hoặc Viễn thông.Trong đó:01 nhân sự đã có chứng nhận CCNA (Cisco Certified Network Associate), CCNP (Cisco Certified Network Professional);01 nhân sự có chứng chỉ chuyên gia hội nghị trực tuyến của hãng sản xuất trang thiết bị chào thầu(Số năm kinh nghiệm được tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu)[Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh như sau:1/ Bản sao được chứng thực/công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự (để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu với thông tin kê khai khi cần thiết)]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. |
| E-CDNT 1.2 |
Trang thiết bị Hệ thống Hội nghị truyền hình trực tuyến 02 chiều từ cấp huyện đến cấp xã 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Thư bảo lãnh dự thầu do đại diện hợp pháp của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) được hãng cung cấp và xác nhận,(Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận xuất xứ C/O hợp lệ (kèm bản dịch công chứng sang Tiếng Việt) và giấy xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) hợp lệ đối với các hàng hoá nhập khẩu khi giao hàng) - Nhà thầu phải có giấy xác nhận, cam kết của nhà sản xuất trong việc hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình thi công lắp đặt, vận hành và dịch vụ sau bán hang (bảo hành, bảo trì) hệ thống đối với thiết bị hội nghị truyền hình và bảng led. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu phải chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV] |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - 01 bản gốc Hồ sơ dự thầu bao gồm các tài liệu theo kê khai tại E-HSDT. - Có cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) được hãng cung cấp và xác nhận,(Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận xuất xứ C/O hợp lệ (kèm bản dịch công chứng sang Tiếng Việt) và giấy xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) hợp lệ đối với các hàng hoá nhập khẩu khi giao hàng) - Nhà thầu phải có giấy xác nhận, cam kết của nhà sản xuất trong việc hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình thi công lắp đặt, vận hành và dịch vụ sau bán hàng (bảo hành, bảo trì) hệ thống đối với thiết bị hội nghị truyền hình và bảng led. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc.
- Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
- Điện thoại: (02723) 893.322 – Fax: (02723) 741.648 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Giuộc + Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. + Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc: + Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An. + Điện thoại: (02723) 893.322 – Fax: (02723) 741.648 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị Hội nghị truyền hình đầu cuối tại UBND huyện | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 2 | Thiết bị Hội nghị truyền hình đầu cuối tại phòng họp huyện ủy, UBND xã và thị trấn | 16 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 3 | • Chi phí vận chuyển, thi công hệ thống thiết bị đầu cuối tại thị trấn, xã• Cấu hình hệ thống; Đào tạo hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ | 17 | Gói | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 4 | Vật tư triển khai: Dây điện, Nguồn, Cable mạng, Nẹp, Cable HDMI..... | 17 | Gói | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 5 | Tủ điện âm tường đáy nhựa | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 6 | Ống điện 32 | 30 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 7 | Ống ruột gà 25 | 250 | Mét | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 8 | Dây rút | 10 | Bịch | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 9 | Đá cắt gạch | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 10 | Hộp điện 10x10 | 7 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 11 | Mũi khoét 32 | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 12 | CB 30A | 7 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 13 | CB 60A | 3 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 14 | Cáp điện 3.5 | 4 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 15 | Cáp điện 4.0 | 3 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 16 | Cáp điện 1.5 | 3 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 17 | Ổ điện 3 chấu cho TV, mặt nạ | 9 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 18 | Cáp mạng 6e | 1 | Thùng | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 19 | Nhân công lắp đặt'+ Tháo lắp lại hệ thống máy lạnh+ Thi công cáp mạng+ Thi công dây điện nguồn cho hệ thống đèn, hệ thống mạng | 1 | gói | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 20 | Thảm phòng họp | 70 | M2 | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 21 | Rèm cửa lá dọc | 11 | M2 | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 22 | Phun sơn PU | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 23 | Chữ nổi CHXHCNVN | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 24 | Cây thiết mộc lan | 1 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 25 | Băng keo chóng nóng (phim cách nhiệt) | 40 | M | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 26 | Cắt chữ thay thế (chữ nổi) | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 27 | Lá cờ | 1 | Lá | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 28 | Cắt chữ PHTT | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 29 | Hoa trang trí bục Bác | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 30 | Hoa khô giả (giữa phòng) | 5 | Chậu | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 31 | Quốc Huy đồng | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 32 | Nhân công tháo dỡ, vệ sinh hoàn trả công trình | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 33 | Tủ điện âm tường đáy nhựa | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 34 | Ống điện 32 | 30 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 35 | Ống ruột gà 25 | 250 | Mét | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 36 | Dây rút | 10 | Bịch | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 37 | Đá cắt gạch | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 38 | Hộp điện 10x10 | 7 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 39 | Mũi khoét 32 | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 40 | CB 30A | 7 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 41 | CB 60A | 3 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 42 | Cáp điện 3.5 | 4 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 43 | Cáp điện 4.0 | 3 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 44 | Cáp điện 1.5 | 3 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 45 | Ổ điện 3 chấu cho TV, mặt nạ | 9 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 46 | Cáp mạng 6e | 1 | Thùng | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 47 | Nhân công lắp đặt'+ Tháo lắp lại hệ thống máy lạnh+ Thi công cáp mạng+ Thi công dây điện nguồn cho hệ thống đèn, hệ thống mạng | 1 | gói | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 48 | Thảm phòng họp | 70 | M2 | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 49 | Rèm cửa lá dọc | 22 | M2 | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 50 | Phun sơn PU | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 51 | Chữ nổi CHXHCNVN | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 52 | Cây thiết mộc lan | 1 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 53 | Băng keo chóng nóng (phim cách nhiệt) | 40 | M | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 54 | Cắt chữ thay thế | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 55 | Lá cờ | 1 | Lá | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 56 | Cắt chữ PHTT | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 57 | Hoa trang trí bục Bác | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 58 | Hoa khô giả (giữa phòng) | 5 | Chậu | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 59 | Quốc Huy đồng | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 60 | Nhân công tháo dỡ, vệ sinh hoàn trả công trình | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 61 | Ốp vách | 80,2 | m2 | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 62 | Lam gỗ | 8,6 | m2 | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 63 | Nẹp nhôm mạ vàng | 175,5 | md | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 64 | Ốp viền cửa sổ | 26,4 | md | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 65 | Ô trang trí tường tạo điểm nhấn | 27 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 66 | Chỉ len tường | 35 | md | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 67 | Cửa đi | 1 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 68 | Ốp vách | 111,8 | m2 | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 69 | Lam gỗ | 8,7 | m2 | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 70 | Nẹp nhôm mạ vàng | 190,3 | md | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 71 | Ốp viền cửa sổ | 29 | md | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 72 | Ô trang trí tường tạo điểm nhấn | 30 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 73 | Chỉ len tường | 33,4 | md | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 74 | Cửa đi | 3 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 75 | Màn hình led cao cấp . Kích thước 3.84m x 2.24m | 8,65 | M2 | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 76 | Bộ xử lý video X4S tích hợp card truyền hỗ trợ ngõ vào: HDMI. DVI | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 77 | Bộ điều khiển led wifi kết nối máy tính | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 78 | Tủ nguồn cho thiết bị màn hình Led- 1 tủ điện nhánh.- Aptomat điện tử 3 pha, khởi động từ 3 pha, - Aptomat LS 1 pha 32A. - Dây mạng Cat 6 dài 300m. - Dây điện trong bảng 2 x 2,5mm dài 200m. | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 79 | Khung cho màn hình Led- Khung bao sắt hộp 3x6 dày 1.2mm tráng kẽm.- Gia cố thanh dọc tạo đế gối Module- Màn hình LED tràn viền.- Ốp ALU dưới khung màn hình LED , chất liệu giả gỗ , thẫm mỹ | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 80 | - Thiết kế dàn khung sắt cố định và thi công cố định lên bề mặt tường - Sơn phết thẫm mỹ, cân chỉnh khung giàn - Nhân sự Lắp đặt module màn hình LED , điều chỉnh độ khít sản phẩm , test và chạy thử trước khi nghiệm thu sản phẩm - Nhân sự tham gia hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ cho Phòng CNTT | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 81 | Màn hình led | 3,22 | M2 | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 82 | Bộ điều khiển offline | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 83 | Khung và nhân công lắp đặt | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 84 | Màn hình led cao cấp. Kích thước 3.84m x 2.24m. | 8,65 | M2 | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 85 | Bộ xử lý video X4S tích hợp card truyền hỗ trợ ngõ vào: HDMI. DVI | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 86 | Bộ điều khiển led wifi kết nối máy tính | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 87 | Tủ nguồn cho thiết bị màn hình Led- 1 tủ điện nhánh.- Aptomat điện tử 3 pha, khởi động từ 3 pha, - Aptomat LS 1 pha 32A. - Dây mạng Cat 6 dài 300m. - Dây điện trong bảng 2 x 2,5mm dài 200m. | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 88 | Khung cho màn hình Led- Khung bao sắt hộp 3x6 dày 1.2mm tráng kẽm.- Gia cố thanh dọc tạo đế gối Module- Màn hình LED tràn viền.- Ốp ALU dưới khung màn hình LED , chất liệu giả gỗ , thẫm mỹ | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 89 | - Thiết kế dàn khung sắt cố định và thi công cố định lên bề mặt tường - Sơn phết thẫm mỹ, cân chỉnh khung giàn - Nhân sự Lắp đặt module màn hình LED , điều chỉnh độ khít sản phẩm , test và chạy thử trước khi nghiệm thu sản phẩm - Nhân sự tham gia hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ cho Phòng CNTT | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 90 | Màn hình led | 3,22 | M2 | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 91 | Bộ điều khiển offline | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 92 | Khung và nhân công lắp đặt | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.565E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.513E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.530.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.530.000.000 VNĐ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1. Bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng cung cấp, lắp đặt; 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư); Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.530.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có khả năng bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị chào thầu tại nơi sử dụng trong vòng 24 giờ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc viễn thông(Số năm kinh nghiệm được tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu)[Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh như sau:1/ Bản sao được chứng thực/công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự (để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu với thông tin kê khai khi cần thiết)]. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử, hoặc Viễn thông.Trong đó:01 nhân sự đã có chứng nhận CCNA (Cisco Certified Network Associate), CCNP (Cisco Certified Network Professional);01 nhân sự có chứng chỉ chuyên gia hội nghị trực tuyến của hãng sản xuất trang thiết bị chào thầu(Số năm kinh nghiệm được tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu)[Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh như sau:1/ Bản sao được chứng thực/công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự (để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu với thông tin kê khai khi cần thiết)]. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi