Gói thầu: Gói số 04 - Máy đồng nhất 24 mẫu và Pipet

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210914661-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 5
Tên gói thầu Gói số 04 - Máy đồng nhất 24 mẫu và Pipet
Số hiệu KHLCNT 20210830976
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 15:58:00 đến ngày 2021-09-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 941,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,410,000 VNĐ ((Chín triệu bốn trăm mười nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4115E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 cho từng loại hàng hóa trong danh mục đạt 70% khối lượng và giá trị mời thầu của hàng hóa đó hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 658.700.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian sử dụng, Nếu hàng hóa có sự cố hoặc không đáp ứng theo yêu cầu về chất lượng, trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được thông báo bằng điện thoại/fax/công văn, nhân viên kỹ thuật của nhà cung cấp/của hãng SX phải có mặt tại trụ sở làm việc của Bên mua để khắc phục. Nếu không khắc phục được sự cố, hàng hóa phải được thay thế toàn bộ trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được thông báo.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư/Nhân viên
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư/Nhân viên đúng ngành nghề (hóa học/sinh học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 5
E-CDNT 1.2 Gói số 04 - Máy đồng nhất 24 mẫu và Pipet
Dự toán mua sắm tài sản từ nguồn Quỹ PTHĐSN (261)
90 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 5, 57 Phan Ngọc Hiển, Phường 6, Cà Mau, Đt: 0290.3838396, Fax: 0290.3830062
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 5 , địa chỉ: 57 Phan Ngọc Hiển, Phường 6, Cà Mau
- Chủ đầu tư: Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 5, 57 Phan Ngọc Hiển, Phường 6, Cà Mau, Đt: 0290.3838396, Fax: 0290.3830062


E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ công nhận hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất. - Tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng, Cataloge của hàng hóa (bảng thông số kỹ thuật phải đúng với thông số kỹ thuật trong bảng giá chào và tài liệu hàng hóa kèm theo, trong trường hợp không đúng thì căn cứ vào tài liệu kỹ thuật, cataloge hàng hóa làm căn cứ cuối cùng để thực hiện). Đối với các tài liệu có liên quan như cataloge, bản thông số kỹ thuật, hình ảnh mô tả,.... chấp nhận bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh trong hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần thiết, bên dự thầu phải cung cấp bản dịch tiếng Việt một phần hoặc toàn bộ tài liệu kỹ thuật có liên quan trong hồ sơ dự thầu (có đóng dấu xác nhận) theo yêu cầu của bên mời thầu. - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của nhà sản xuất/ Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/ Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối/ Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có gía trị tương đương.
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết cung cấp giấy chứngg nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. - Cam kết hàng hóa phải rõ về xuất xứ, hàng hóa chào thầu phải còn mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Bảo đảm, bảo hành đối với hàng hóa.
E-CDNT 12.2
- Đồng tiền dự thầu là Việt Nam đồng. - Giá dự thầu là giá đã bao gồm đầy đủ chi phí vận chuyển đến phòng kiểm nghiệm Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 5, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 ≥ 12 kể từ khi tiếp nhận tại phòng kiểm nghiệm của Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 5.
E-CDNT 15.2
Cung cấp đầy đủ hồ sơ yêu cầu ở mục E-CDNT 10.1 (g) và E-CDNT 10.2 (c).
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.410.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 5, 57 Phan Ngọc Hiển, Phường 6, Cà Mau, Đt: 0290.3838396, Fax: 0290.3830062
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 5, 57 Phan Ngọc Hiển, Phường 6, Cà Mau, Đt: 0290.3838396, Fax: 0290.3830062
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 5, 57 Phan Ngọc Hiển, Phường 6, Cà Mau, Đt: 0290.3838396, Fax: 0290.3830062
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy đồng nhất 24 mẫu1CáiCung cấp gồm:- 01 Máy chính 24 vị trí đồng nhất mẫu- 01 Bộ khay chứa (carriage kit) 24 ống 2mL - 01 Bộ khay chứa (carriage kit) 24 ống 1.5mL- 100 ống 2mL nghiền mẫu mô cứng có chứa beadThông số máy chính:- Nguồn 210 - 240 V / 50-60Hz- Khối lượng ≤ 30 kg- Khoảng thể tích có thể sử dụng: 25 µl đến 50 mL - Khả năng hỗ trợ các loại ống: 96 x 1.2ml; 24 x 1.5ml; 24 x 2/0.5ml; 12 x 7ml; 3 x 15ml; 6 x 30ml; 3 x 50ml - Số mẫu xử lý trong 1 chu kỳ: ≥ 24- Thời gian vận hành: 1s - 9m- Giao diện cảm ứng- Có thể áp dụng cho các ứng dụng sau: Tách chiết DNA/RNA; Đồng nhất mô; Phân tách enzyme; Tinh sạch protein; Thử nghiệm an toàn thực phẩm; chiết xuất dược liệu; qPCR, RT-PCR, điện di, khối phổ
2Bộ micropipet đơn kênh điện tử1BộCung cấp gồm:- 01 micropipet đơn kênh điện tử 1-20 µl- 01 Micropipet đơn kênh điện tử 5-100 µl- 01 Micropipet đơn kênh điện tử 10-200 µl- 01 Micropipet đơn kênh điện tử 15-300 µl- 03 Micropipet đơn kênh điện tử 50-1000 µl- 01 Micropipet đơn kênh điện tử 200-5000 µl- Giấy chứng nhận hiệu chuẩn tất cả micropipet được thực hiện bởi dơn vị được công nhận ISO 17025.Thông số kỹ thuật xem chi tiếtTheo nội dung yêu cầu tại phần 2, chương 5, mục 2, khoản II “yêu cầu chi tiết”, điểm 2 “Bộ micropipet đơn kênh điện tử” trong E-HSMT
3Giá sạc micropipet1CáiGiá đỡ kèm sạc tối đa 6 vị trí tương thích cho hàng hóa ở mục số 2 “Bộ micropipet đơn kênh điện tử”
4Dụng cụ phân phối mẫu - Handy step2CáiDụng cụ phân phối mẫu với 10 kích cỡ tip với các thể tích khác nhauChế tạo nhả típ với 1 nút nhấn/bấmSử dụng thể tích các tip từ 0.1mL đến 50mLMức thể tích phân phối từ 2µL đến 5mLSai số hệ thống và sai số ngẫu nhiên đạt theo ISO 8655Cung cấp kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn thực hiện bởi đơn vị được công nhận ISO 17025
5Pipet piston 0.5 - 5mL10CáiChuyên dung cho phòng thí nghiệm, loại 1 kênhThiết kế được sử dụng phù hợp các loại đầu tipCó khả năng hấp tiệt trùng toàn bộ pipet tại 121°C thời gian ít nhất 10 phútVật liệu chịu được hóa chất, chống tia UVThể tích sử dụng 500 - 5000 µLBước chỉnh tăng/giảm: ≤ 20 µLSai số hệ thống mức 5000 µL: ≤ 40 µLSai số hệ thống mức 2000 µL: ≤ 16 µL hoặc 2500 µL: ≤ 18 µLSai số ngẫu nhiên mức 5000 µL: ≤ 15 µLSai số ngẫu nhiên mức 2000 µL: ≤ 7.5 µL hoặc 2500 µL: ≤ 8 µLCung cấp kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn thực hiện bỏi đơn vị được công nhận ISO 17025
6Pipet piston 0.01 - 0.1mL10CáiChuyên dung cho phòng thí nghiệm, loại 1 kênhThiết kế được sử dụng phù hợp các loại đầu tipCó khả năng hấp tiệt trùng toàn bộ pipet tại 121°C thời gian ít nhất 10 phútVật liệu chịu được hóa chất, chống tia UVThể tích sử dụng 10 - 100 µLBước chỉnh tăng/giảm: ≤ 0.2 µLSai số hệ thống mức 100 µL: ≤ 0.8 µLSai số hệ thống mức 50 µL: ≤ 0.5 µLSai số ngẫu nhiên mức 100 µL: ≤ 0.3 µLSai số ngẫu nhiên mức 50 µL: ≤ 0.2 µLCung cấp kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn thực hiện bởi đơn vị được công nhận ISO 17025
7Pipet piston 0.1 - 1mL10CáiChuyên dung cho phòng thí nghiệm, loại 1 kênhThiết kế được sử dụng phù hợp các loại đầu tipCó khả năng hấp tiệt trùng toàn bộ pipet tại 121°C thời gian ít nhất 10 phútVật liệu chịu được hóa chất, chống tia UVThể tích sử dụng 100 - 1000 µLBước chỉnh tăng/giảm: ≤ 10 µLSai số hệ thống mức 1000 µL: ≤ 7 µLSai số hệ thống mức 500 µL: ≤ 4 µLSai số ngẫu nhiên mức 1000 µL: ≤ 3 µLSai số ngẫu nhiên mức 500 µL: ≤ 1.2 µLCung cấp kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn thực hiện bởi đơn vị được công nhận ISO 17025
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4115E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 cho từng loại hàng hóa trong danh mục đạt 70% khối lượng và giá trị mời thầu của hàng hóa đó hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 658.700.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian sử dụng, Nếu hàng hóa có sự cố hoặc không đáp ứng theo yêu cầu về chất lượng, trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được thông báo bằng điện thoại/fax/công văn, nhân viên kỹ thuật của nhà cung cấp/của hãng SX phải có mặt tại trụ sở làm việc của Bên mua để khắc phục. Nếu không khắc phục được sự cố, hàng hóa phải được thay thế toàn bộ trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được thông báo.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư/Nhân viên 1 Kỹ sư/Nhân viên đúng ngành nghề (hóa học/sinh học)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->