Gói thầu: Gói số 04 - Máy đồng nhất 24 mẫu và Pipet
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210914661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 5 |
| Tên gói thầu | Gói số 04 - Máy đồng nhất 24 mẫu và Pipet |
| Số hiệu KHLCNT | 20210830976 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 15:58:00 đến ngày 2021-09-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 941,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,410,000 VNĐ ((Chín triệu bốn trăm mười nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4115E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 cho từng loại hàng hóa trong danh mục đạt 70% khối lượng và giá trị mời thầu của hàng hóa đó hoặc Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 658.700.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian sử dụng, Nếu hàng hóa có sự cố hoặc không đáp ứng theo yêu cầu về chất lượng, trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được thông báo bằng điện thoại/fax/công văn, nhân viên kỹ thuật của nhà cung cấp/của hãng SX phải có mặt tại trụ sở làm việc của Bên mua để khắc phục. Nếu không khắc phục được sự cố, hàng hóa phải được thay thế toàn bộ trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được thông báo. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư/Nhân viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư/Nhân viên đúng ngành nghề (hóa học/sinh học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 5 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 04 - Máy đồng nhất 24 mẫu và Pipet Dự toán mua sắm tài sản từ nguồn Quỹ PTHĐSN (261) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ công nhận hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất. - Tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng, Cataloge của hàng hóa (bảng thông số kỹ thuật phải đúng với thông số kỹ thuật trong bảng giá chào và tài liệu hàng hóa kèm theo, trong trường hợp không đúng thì căn cứ vào tài liệu kỹ thuật, cataloge hàng hóa làm căn cứ cuối cùng để thực hiện). Đối với các tài liệu có liên quan như cataloge, bản thông số kỹ thuật, hình ảnh mô tả,.... chấp nhận bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh trong hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần thiết, bên dự thầu phải cung cấp bản dịch tiếng Việt một phần hoặc toàn bộ tài liệu kỹ thuật có liên quan trong hồ sơ dự thầu (có đóng dấu xác nhận) theo yêu cầu của bên mời thầu. - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của nhà sản xuất/ Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/ Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối/ Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có gía trị tương đương. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp giấy chứngg nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. - Cam kết hàng hóa phải rõ về xuất xứ, hàng hóa chào thầu phải còn mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Bảo đảm, bảo hành đối với hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | - Đồng tiền dự thầu là Việt Nam đồng. - Giá dự thầu là giá đã bao gồm đầy đủ chi phí vận chuyển đến phòng kiểm nghiệm Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 5, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 12 kể từ khi tiếp nhận tại phòng kiểm nghiệm của Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 5. |
| E-CDNT 15.2 | Cung cấp đầy đủ hồ sơ yêu cầu ở mục E-CDNT 10.1 (g) và E-CDNT 10.2 (c). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.410.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 5, 57 Phan Ngọc Hiển, Phường 6, Cà Mau, Đt: 0290.3838396, Fax: 0290.3830062 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 5, 57 Phan Ngọc Hiển, Phường 6, Cà Mau, Đt: 0290.3838396, Fax: 0290.3830062 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 5, 57 Phan Ngọc Hiển, Phường 6, Cà Mau, Đt: 0290.3838396, Fax: 0290.3830062 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy đồng nhất 24 mẫu | 1 | Cái | Cung cấp gồm:- 01 Máy chính 24 vị trí đồng nhất mẫu- 01 Bộ khay chứa (carriage kit) 24 ống 2mL - 01 Bộ khay chứa (carriage kit) 24 ống 1.5mL- 100 ống 2mL nghiền mẫu mô cứng có chứa beadThông số máy chính:- Nguồn 210 - 240 V / 50-60Hz- Khối lượng ≤ 30 kg- Khoảng thể tích có thể sử dụng: 25 µl đến 50 mL - Khả năng hỗ trợ các loại ống: 96 x 1.2ml; 24 x 1.5ml; 24 x 2/0.5ml; 12 x 7ml; 3 x 15ml; 6 x 30ml; 3 x 50ml - Số mẫu xử lý trong 1 chu kỳ: ≥ 24- Thời gian vận hành: 1s - 9m- Giao diện cảm ứng- Có thể áp dụng cho các ứng dụng sau: Tách chiết DNA/RNA; Đồng nhất mô; Phân tách enzyme; Tinh sạch protein; Thử nghiệm an toàn thực phẩm; chiết xuất dược liệu; qPCR, RT-PCR, điện di, khối phổ | ||
| 2 | Bộ micropipet đơn kênh điện tử | 1 | Bộ | Cung cấp gồm:- 01 micropipet đơn kênh điện tử 1-20 µl- 01 Micropipet đơn kênh điện tử 5-100 µl- 01 Micropipet đơn kênh điện tử 10-200 µl- 01 Micropipet đơn kênh điện tử 15-300 µl- 03 Micropipet đơn kênh điện tử 50-1000 µl- 01 Micropipet đơn kênh điện tử 200-5000 µl- Giấy chứng nhận hiệu chuẩn tất cả micropipet được thực hiện bởi dơn vị được công nhận ISO 17025.Thông số kỹ thuật xem chi tiếtTheo nội dung yêu cầu tại phần 2, chương 5, mục 2, khoản II “yêu cầu chi tiết”, điểm 2 “Bộ micropipet đơn kênh điện tử” trong E-HSMT | ||
| 3 | Giá sạc micropipet | 1 | Cái | Giá đỡ kèm sạc tối đa 6 vị trí tương thích cho hàng hóa ở mục số 2 “Bộ micropipet đơn kênh điện tử” | ||
| 4 | Dụng cụ phân phối mẫu - Handy step | 2 | Cái | Dụng cụ phân phối mẫu với 10 kích cỡ tip với các thể tích khác nhauChế tạo nhả típ với 1 nút nhấn/bấmSử dụng thể tích các tip từ 0.1mL đến 50mLMức thể tích phân phối từ 2µL đến 5mLSai số hệ thống và sai số ngẫu nhiên đạt theo ISO 8655Cung cấp kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn thực hiện bởi đơn vị được công nhận ISO 17025 | ||
| 5 | Pipet piston 0.5 - 5mL | 10 | Cái | Chuyên dung cho phòng thí nghiệm, loại 1 kênhThiết kế được sử dụng phù hợp các loại đầu tipCó khả năng hấp tiệt trùng toàn bộ pipet tại 121°C thời gian ít nhất 10 phútVật liệu chịu được hóa chất, chống tia UVThể tích sử dụng 500 - 5000 µLBước chỉnh tăng/giảm: ≤ 20 µLSai số hệ thống mức 5000 µL: ≤ 40 µLSai số hệ thống mức 2000 µL: ≤ 16 µL hoặc 2500 µL: ≤ 18 µLSai số ngẫu nhiên mức 5000 µL: ≤ 15 µLSai số ngẫu nhiên mức 2000 µL: ≤ 7.5 µL hoặc 2500 µL: ≤ 8 µLCung cấp kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn thực hiện bỏi đơn vị được công nhận ISO 17025 | ||
| 6 | Pipet piston 0.01 - 0.1mL | 10 | Cái | Chuyên dung cho phòng thí nghiệm, loại 1 kênhThiết kế được sử dụng phù hợp các loại đầu tipCó khả năng hấp tiệt trùng toàn bộ pipet tại 121°C thời gian ít nhất 10 phútVật liệu chịu được hóa chất, chống tia UVThể tích sử dụng 10 - 100 µLBước chỉnh tăng/giảm: ≤ 0.2 µLSai số hệ thống mức 100 µL: ≤ 0.8 µLSai số hệ thống mức 50 µL: ≤ 0.5 µLSai số ngẫu nhiên mức 100 µL: ≤ 0.3 µLSai số ngẫu nhiên mức 50 µL: ≤ 0.2 µLCung cấp kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn thực hiện bởi đơn vị được công nhận ISO 17025 | ||
| 7 | Pipet piston 0.1 - 1mL | 10 | Cái | Chuyên dung cho phòng thí nghiệm, loại 1 kênhThiết kế được sử dụng phù hợp các loại đầu tipCó khả năng hấp tiệt trùng toàn bộ pipet tại 121°C thời gian ít nhất 10 phútVật liệu chịu được hóa chất, chống tia UVThể tích sử dụng 100 - 1000 µLBước chỉnh tăng/giảm: ≤ 10 µLSai số hệ thống mức 1000 µL: ≤ 7 µLSai số hệ thống mức 500 µL: ≤ 4 µLSai số ngẫu nhiên mức 1000 µL: ≤ 3 µLSai số ngẫu nhiên mức 500 µL: ≤ 1.2 µLCung cấp kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn thực hiện bởi đơn vị được công nhận ISO 17025 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4115E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 cho từng loại hàng hóa trong danh mục đạt 70% khối lượng và giá trị mời thầu của hàng hóa đó hoặc Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 658.700.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian sử dụng, Nếu hàng hóa có sự cố hoặc không đáp ứng theo yêu cầu về chất lượng, trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được thông báo bằng điện thoại/fax/công văn, nhân viên kỹ thuật của nhà cung cấp/của hãng SX phải có mặt tại trụ sở làm việc của Bên mua để khắc phục. Nếu không khắc phục được sự cố, hàng hóa phải được thay thế toàn bộ trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được thông báo. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư/Nhân viên | 1 | Kỹ sư/Nhân viên đúng ngành nghề (hóa học/sinh học) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi