Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng hệ thống đường Phan Đình Phùng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210917219-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hà Phát Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng hệ thống đường Phan Đình Phùng
Số hiệu KHLCNT 20210917180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh kế hoạch năm 2021, bố trí 8.000 triệu đồng (theo Quyết định số 2834/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 16:15:00 đến ngày 2021-09-30 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,267,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥57.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh môi trường) còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ do cơ quan chuyên ngành PCCC cấp -Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ , hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. - Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh môi trường. - Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật thi công của 02 công trình (gói thầu) giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ cấp thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách công tác cấp thoát nước của 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/kỹ thuật điện;-Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách công tác thi công điện của 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học mỏ địa chất hoặc chuyên ngành trắc đạc. Hoặc các trường đại học thuộc khối kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi), có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (nếu không phải là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc). - Đã hoàn thành vai trò cán bộ trắc đạc của 01 giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành môi trường- Có giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh môi trường- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ do cơ quan chuyên ngành PCCC cấp. - Đã hoàn thành vai trò cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường của 01 công trình (gói thầu) giao thông cấp III hoặc 2 công trình (gói thầu) giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách, thanh toán, quyết toán khối lượng của 01 công trình (gói thầu) cấp III hoặc 2 công trình(gói thầu) giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách xe máy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành máy xây dựng.- Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách xe máy của 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn -Có chứng chỉ nghề và chứng chỉ an toàn lao động-Đã học qua lớp đào tạo sơ cấp nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 1,2m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥ 68kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu rung ≥14Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe tải tự đổ ≥10Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 4
7-Cẩu ≥ 7Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh lốp ≥ 15Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu tĩnh ≥ 8 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy xúc lật ≥ 2 m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 Tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy san ≥ 110kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Xe chuyển trộn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe nâng người chiều cao ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Xe tải tự đổ ≥ 07Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
20-Thiết bị đo áp lực đường ống
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Hà Phát Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng hệ thống đường Phan Đình Phùng
Cải tạo, nâng cấp đường Nguyên Tử Lực và đường Phan Đình Phùng, thành phố Đà Lạt
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh kế hoạch năm 2021, bố trí 8.000 triệu đồng (theo Quyết định số 2834/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hà Phát Thịnh , địa chỉ: Lô B4 KQH Nguyễn Khuyến, phường 5, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt (ĐT: 02633 829222; Fax: 02633 829222). 2. Bên mời thầu: Công ty TNHH Hà Phát Thịnh. Địa chỉ: B4 KQH Nguyễn Khuyến, Phường 5, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 0263.3.3755.566.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Hà Phát Thịnh. Địa chỉ: B4 KQH Nguyễn Khuyến, Phường 5, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Hà Phát Thịnh. Địa chỉ: B4 KQH Nguyễn Khuyến, Phường 5, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hà Phát Thịnh , địa chỉ: Lô B4 KQH Nguyễn Khuyến, phường 5, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt (ĐT: 02633 829222; Fax: 02633 829222). 2. Bên mời thầu: Công ty TNHH Hà Phát Thịnh. Địa chỉ: B4 KQH Nguyễn Khuyến, Phường 5, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 0263.3.3755.566.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt (ĐT: 02633 829222; Fax: 02633 829222). 2. Bên mời thầu: Công ty TNHH Hà Phát Thịnh. Địa chỉ: B4 KQH Nguyễn Khuyến, Phường 5, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 0263.3.3755.566.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Lạt, địa chỉ: Số 2 Đường Trần Nhân Tông, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, điện thoại: 0263.3822386; Fax: 0263.3823070
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH&ĐT tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: Tầng 2 Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, 36 Trần Phú, Phường 4, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.822311
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở KH&ĐT tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: Tầng 2 Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, 36 Trần Phú, Phường 4, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.822311
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XỬ LÝ NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Cày bóc mặt đường BTN dày trung bình 7cmTheo Chương V_E-HSMT163,4656100m2
2Vận chuyển phế thải đi đổ, cự ly 1km, ĐC3Theo Chương V_E-HSMT10,6318100m3
3Vận chuyển phế thải đi tiếp, cự ly 3km, ĐC3Theo Chương V_E-HSMT10,6318100m3
4Đào đất móng các loại, ĐC3Theo Chương V_E-HSMT30,1164100m3
5Vận chuyển đất đi đổ, cự ly 1km, ĐC3Theo Chương V_E-HSMT30,116410m3
6Vận chuyển đất đi tiếp, cự ly 3km, ĐC3Theo Chương V_E-HSMT30,1164100m3
7Đào đất nền đường, móng các loại, ĐC2Theo Chương V_E-HSMT67,9152100m3
8Xáo xới, lu lèn nền K=0,98Theo Chương V_E-HSMT9,594100m3
9Đắp đất móng các loại, K=0,95Theo Chương V_E-HSMT5,0039100m3
10Vận chuyển đất đi đổ, cự ly 1km, ĐC2Theo Chương V_E-HSMT62,2608100m3
11Vận chuyển đất đi tiếp, cự ly 3km, ĐC2Theo Chương V_E-HSMT62,2608100m3
B PHẦN XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG
1Cắt tạo khuôn mặt đường cũTheo Chương V_E-HSMT7,4198100m
2Đào kết cấu áo đường đã hư hỏngTheo Chương V_E-HSMT5,3961100m3
3Vận chuyển phế thải đi đổ, cự ly 1km, ĐC3Theo Chương V_E-HSMT5,3961100m3
4Vận chuyển phế thải đi tiếp, cự ly 3km, ĐC3Theo Chương V_E-HSMT5,3961100m3
5Tạo phẳng, lu lèn lại nền đường sau đàoTheo Chương V_E-HSMT14,9891100m2
6Làm móng cp đá dăm lớp dưới, dày 18cmTheo Chương V_E-HSMT2,698100m3
7Làm móng cp đá dăm lớp trên, dày 18cmTheo Chương V_E-HSMT2,698100m3
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG THẢM LẠI BTN
1Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo Chương V_E-HSMT163,4656100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 7cmTheo Chương V_E-HSMT163,4656100m2
3Sản xuất BTNC 12,5 trạm trộn 80t/hTheo Chương V_E-HSMT27,7401100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4kmTheo Chương V_E-HSMT27,7401100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa tiếp, cự ly 34kmTheo Chương V_E-HSMT27,7401100tấn
D PHẦN THẢM MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI, MỞ RỘNG
1Làm móng cp đá dăm lớp dưới, dày 18cmTheo Chương V_E-HSMT5,7533100m3
2Làm móng cp đá dăm lớp trên, dày 18cmTheo Chương V_E-HSMT5,7533100m3
3Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo Chương V_E-HSMT31,9629100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 7cmTheo Chương V_E-HSMT31,9629100m2
5Sản xuất BTNC 12,5 trạm trộn 80t/hTheo Chương V_E-HSMT5,4241100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4kmTheo Chương V_E-HSMT5,4241100tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa tiếp, cự ly 34kmTheo Chương V_E-HSMT5,4241100tấn
E PHẦN NÚT GIAO, ĐƯỜNG DÂN SINH
1Cày bóc mặt đường BTN dày trung bình 7cmTheo Chương V_E-HSMT19,324100m2
2Vận chuyển phế thải đi đổ, cự ly 1km, ĐC3Theo Chương V_E-HSMT1,3527100m3
3Vận chuyển phế thải đi tiếp, cự ly 3km, ĐC3Theo Chương V_E-HSMT1,3527100m3
4Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo Chương V_E-HSMT24,6282100m2
5Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 7cmTheo Chương V_E-HSMT24,6282100m2
6Sản xuất BTNC 12,5 trạm trộn 80t/hTheo Chương V_E-HSMT4,1794100tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4kmTheo Chương V_E-HSMT4,1794100tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa tiếp, cự ly 34kmTheo Chương V_E-HSMT4,1794100tấn
F PHẦN BÓ VỈA, VỈA HÈ, CÂY XANH
1Lu lèn lại đất nền bó vỉa, K=0,95Theo Chương V_E-HSMT2,3877100m3
2Đá dăm 4x6 đệm móng bó vỉaTheo Chương V_E-HSMT234,74m3
3Bê tông bó vỉa đá 1x2 M.250Theo Chương V_E-HSMT428,42m3
4Ván khuôn bê tông bó vỉaTheo Chương V_E-HSMT15,57100m2
5Lu lèn lại đất nền vỉa hè, K=0,95Theo Chương V_E-HSMT7,0255100m3
6Cấp phố đá dăm 0x4 đệm móng vỉa hèTheo Chương V_E-HSMT702,55m3
7Bê tông móng vỉa hè đá 1x2 M.200Theo Chương V_E-HSMT702,55m3
8Lát gạch Terrazoo (30x30x3)cm, vữa M.100Theo Chương V_E-HSMT10.213,03m2
9Đào đất bồn trồng cây, ĐC2Theo Chương V_E-HSMT71,34m3
10Vận chuyển đất đi đổ, cự ly 1km, ĐC2Theo Chương V_E-HSMT0,7134100m3
11Vận chuyển đất đi tiếp, cự ly 3km, ĐC2Theo Chương V_E-HSMT0,7134100m3
12Bê tông thành bồn cây đá 1x2 M.200Theo Chương V_E-HSMT30,56m3
13Ván khuôn bê tông thành bồn câyTheo Chương V_E-HSMT4,7100m2
14Sơn bồn cây bằng bê tôngTheo Chương V_E-HSMT227,05m2
15Bốc cây xanh bằng thủ côngTheo Chương V_E-HSMT2,08100cây
16Bón phân vào hố trước khi trồng cây xanhTheo Chương V_E-HSMT208hố
17Trồng cây xanhTheo Chương V_E-HSMT208cây
18Bảo hành cây xanh trong 12 thángTheo Chương V_E-HSMT2,08100c/th
G PHẦN CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG NỐI THÊM
1Đá dăm 4x6 đệm móng cốngTheo Chương V_E-HSMT0,25m3
2Bê tông móng cống đá 1x2 M.200Theo Chương V_E-HSMT0,65m3
3Ván khuôn bê tông móng cốngTheo Chương V_E-HSMT0,02100m2
4Lắp đặt cống BTLT D80-H30, L=1mTheo Chương V_E-HSMT3đoạn
5Trám mối nối cống vữa M.100 dày 3cmTheo Chương V_E-HSMT2,41m2
H PHẦN MƯƠNG NGANG ĐƯỜNG NỐI THÊM
1Đá dăm 4x6 đệm móng mươngTheo Chương V_E-HSMT0,78m3
2Bê tông mương đá 1x2 M.200Theo Chương V_E-HSMT5,22m3
3Ván khuôn bê tông mươngTheo Chương V_E-HSMT0,31100m2
4Bê tông đan mương đá 1x2 M.250Theo Chương V_E-HSMT0,9m3
5Ván khuôn bê tông đan mươngTheo Chương V_E-HSMT0,05100m2
6Cốt thép đan mương fTheo Chương V_E-HSMT0,08tấn
7Cốt thép đan mương fTheo Chương V_E-HSMT0,05tấn
8Lắp đặt đan mươngTheo Chương V_E-HSMT12cái
I PHẦN HỐ GA CỐNG, MƯƠNG NGANG ĐƯỜNG
1Đá dăm 4x6 đệm móng hố gaTheo Chương V_E-HSMT2,3m3
2Bê tông hố ga đá 1x2 M.200Theo Chương V_E-HSMT25,7m3
3Ván khuôn bê tông hố gaTheo Chương V_E-HSMT1,79100m2
4Cốt thép hố ga fTheo Chương V_E-HSMT0,1tấn
5Cốt thép hố ga f>18Theo Chương V_E-HSMT0,04tấn
6Thép góc hố ga 100x100x8Theo Chương V_E-HSMT0,54tấn
7Bê tông đan hố ga đá 1x2 M.250Theo Chương V_E-HSMT1,56m3
8Cốt thép đan hố ga fTheo Chương V_E-HSMT0,15tấn
9Cốt thép đan hố ga fTheo Chương V_E-HSMT0,14tấn
10Thép góc đan hố ga 100x100x8Theo Chương V_E-HSMT0,77tấn
11Lắp đặt đan hố gaTheo Chương V_E-HSMT18cái
J PHẦN MƯƠNG NGANG ĐƯỜNG SỬA CHỮA
1Phá hạ thành mương thoát nướcTheo Chương V_E-HSMT0,4m3
2Bê tông đan mương đá 1x2 M.250Theo Chương V_E-HSMT2,64m3
3Ván khuôn bê tông đan mươngTheo Chương V_E-HSMT0,13100m2
4Cốt thép đan mương fTheo Chương V_E-HSMT0,53tấn
5Lắp đặt đan mươngTheo Chương V_E-HSMT12cái
K PHẦN MƯƠNG ĐAN DỌC ĐƯỜNG
1Đá dăm 4x6 đệm móng mươngTheo Chương V_E-HSMT318,75m3
2Bê tông mương đá 1x2 M.200Theo Chương V_E-HSMT1.751,41m3
3Ván khuôn bê tông mươngTheo Chương V_E-HSMT131,8100m2
4Bê tông đan mương đá 1x2 M.250Theo Chương V_E-HSMT306m3
5Ván khuôn bê tông đan mươngTheo Chương V_E-HSMT19,89100m2
6Cốt thép đan mương fTheo Chương V_E-HSMT35,83tấn
7Cốt thép đan mương fTheo Chương V_E-HSMT21,55tấn
8Lắp đặt đan mươngTheo Chương V_E-HSMT6.375cái
L PHẦN HỐ GA MƯƠNG ĐAN DỌC ĐƯỜNG
1Đá dăm 4x6 đệm móng hố gaTheo Chương V_E-HSMT27,14m3
2Bê tông hố ga đá 1x2 M.200Theo Chương V_E-HSMT178,19m3
3Ván khuôn bê tông hố gaTheo Chương V_E-HSMT12,54100m2
4Cốt thép hố ga fTheo Chương V_E-HSMT0,78tấn
5Thép góc hố ga 100x100x8Theo Chương V_E-HSMT6,21tấn
6Bê tông đan hố ga đá 1x2 M.250Theo Chương V_E-HSMT18,32m3
7Cốt thép đan hố ga fTheo Chương V_E-HSMT1,79tấn
8Cốt thép đan hố ga fTheo Chương V_E-HSMT1,7tấn
9Thép góc đan hố ga 100x100x8Theo Chương V_E-HSMT9,1tấn
10Lắp đặt đan hố gaTheo Chương V_E-HSMT212cái
M PHẦN CỬA THU NƯỚC
1Đá dăm 4x6 đệm móng cửa thuTheo Chương V_E-HSMT5,98m3
2Bê tông cửa thu đúc sẵn đá 1x2 M.200Theo Chương V_E-HSMT18,4m3
3Ván khuôn bê tông cửa thu đúc sẵnTheo Chương V_E-HSMT1,94100m2
4Cốt thép cửa thu fTheo Chương V_E-HSMT0,49tấn
5Thép hình cửa thuTheo Chương V_E-HSMT1,09tấn
6Thép bản lưới chắn rácTheo Chương V_E-HSMT1,85tấn
7Bản lề lưới chắc rácTheo Chương V_E-HSMT230cái
8Lắp đặt khối cửa thu đúc sẵnTheo Chương V_E-HSMT115cái
N PHẦN MỞ RỘNG CẦU BẢN BTCT
1Phá bỏ bê tông lề bộ hành cũTheo Chương V_E-HSMT8,4m3
2Vận chuyển phế thải đi đổ, cự ly 1kmTheo Chương V_E-HSMT0,084100m3
3Vận chuyển phế thải đi tiếp, cự ly 3kmTheo Chương V_E-HSMT0,084100m3
4Bê tông bản mặt cầu, lề bộ hành đá 1x2 M.200Theo Chương V_E-HSMT18,43m3
5Ván khuôn bê tông bản mặt cầu, lề bộ hànhTheo Chương V_E-HSMT1,03100m2
6Cốt thép bản mặt cầu, lề bộ hành fTheo Chương V_E-HSMT0,37tấn
7Cốt thép bản mặt cầu, lề bộ hành fTheo Chương V_E-HSMT0,48tấn
8Cốt thép bản mặt cầu, lề bộ hành f>18Theo Chương V_E-HSMT1,94tấn
9Đóng cọc cừ tràm móng kèTheo Chương V_E-HSMT14,4100m
10Đá dăm 4x6 đệm móng kèTheo Chương V_E-HSMT1,92m3
11Bê tông móng kè đá 1x2 M.200Theo Chương V_E-HSMT15,36m3
12Bê tông thân, đỉnh kè đá 1x2 M.200Theo Chương V_E-HSMT17,76m3
13Ván khuôn bê tông móng kèTheo Chương V_E-HSMT0,19100m2
14Ván khuôn bê tông thân, đỉnh kèTheo Chương V_E-HSMT0,51100m2
O PHẦN KÈ CHẮN TALUY DƯƠNG
1Đá dăm 4x6 đệm móng kèTheo Chương V_E-HSMT4,46m3
2Bê tông móng kè đá 1x2 M.200Theo Chương V_E-HSMT44,55m3
3Bê tông thân kè đá 1x2 M.200Theo Chương V_E-HSMT56,7m3
4Ván khuôn bê tông móng kèTheo Chương V_E-HSMT0,41100m2
5Ván khuôn bê tông thân kèTheo Chương V_E-HSMT0,83100m2
6Đá 4x6 làm tầng lọcTheo Chương V_E-HSMT16,2m3
7Vải địa kỹ thuật tầng lọcTheo Chương V_E-HSMT1,0125100m2
8Ống thoát nước PVC D100Theo Chương V_E-HSMT29,16m
P PHẦN LAN CAN PHÒNG HỘ
1Thép neo trụ lan can f10Theo Chương V_E-HSMT0,01tấn
2Sản xuất trụ lan can bằng thép tấmTheo Chương V_E-HSMT0,26tấn
3Bulông M16x300 lan canTheo Chương V_E-HSMT32cái
4Lắp đặt trụ lan canTheo Chương V_E-HSMT8trụ
5Lắp đặt ống thép mạ kẽm lan can f80Theo Chương V_E-HSMT0,064100m
6Lắp đặt ống thép mạ kẽm lan can f90Theo Chương V_E-HSMT0,3028100m
Q PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mmTheo Chương V_E-HSMT1.177,05m2
2Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mmTheo Chương V_E-HSMT85,68m2
R PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV
1Đào đất mương cáp trên nền đất bằng thủ công, đất cấp 3Theo Chương V_E-HSMT834,705
2Đào đất mương cáp trên nền đất bằng máy đào, đất cấp 3Theo Chương V_E-HSMT8,3097100m³
3Đắp đất mương cáp bằng máy đầm cầm tay 70kg, k = 0,85Theo Chương V_E-HSMT10,4822100m³
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi Theo Chương V_E-HSMT6,1746100m³
5Rải cát đệm rãnh cáp bảo vệ cáp ngầmTheo Chương V_E-HSMT431,4424
6Rải băng báo hiệu cáp ngầmTheo Chương V_E-HSMT5,5398100m²
7Xếp gạch thẻ báo hiệu cáp ngầmTheo Chương V_E-HSMT22,1591000v
8Lắp mốc báo hiệu cáp ngầmTheo Chương V_E-HSMT18,4kg
9Tháo đường cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo Chương V_E-HSMT0,782100m
10Tháo đường cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo Chương V_E-HSMT1,659100m
11Tháo đường cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo Chương V_E-HSMT2,848100m
12Tháo đường cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng cáp 350m)Theo Chương V_E-HSMT13,81100m
13Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống, trọng lượng cáp Theo Chương V_E-HSMT0,761100m
14Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống, trọng lượng cáp Theo Chương V_E-HSMT1,648100m
15Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống, trọng lượng cáp Theo Chương V_E-HSMT2,818100m
16Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống, trọng lượng cáp 350m)Theo Chương V_E-HSMT13,769100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/125mm bảo vệ cáp ngầmTheo Chương V_E-HSMT18,2257100m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/100mm bảo vệ cáp ngầmTheo Chương V_E-HSMT0,7648100m
19Làm đầu cáp khô 22KVTheo Chương V_E-HSMT2đầu cáp
S PHẦN DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Đào hố móng trụ trên nền đất cấp 3, rộng 1mTheo Chương V_E-HSMT46,767
2Chèn đất hố móng trụTheo Chương V_E-HSMT2,437
3Bêtông móng trụ điện chiều rộng Theo Chương V_E-HSMT29,3662
4Đổ vữa xi măng mác 75Theo Chương V_E-HSMT4,607
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi Theo Chương V_E-HSMT0,7079100m³
6Đào hố nhổ trụ trên nền đất cấp 3, rộng 1m (0,54m³/trụ)Theo Chương V_E-HSMT60,48
7Phá dỡ móng bê tông không cốt thép (0,465m3/móng)Theo Chương V_E-HSMT13,02
8Đắp đất hố móng trụ bằng máyTheo Chương V_E-HSMT0,6048100m³
9Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp 3Theo Chương V_E-HSMT30,72
10Đào đất rãnh cáp trên nền đất bằng máy đào, đất cấp 3Theo Chương V_E-HSMT0,3024100m³
11Đắp đất rãnh cáp bằng máy đầm cầm tay 70kg, k = 0,85Theo Chương V_E-HSMT0,0378100m³
12Đào đất mương tiếp địa bằng máy, đất cấp 3Theo Chương V_E-HSMT0,364100m³
13Đắp đất mương tiếp địa bằng máy đầm cầm tayTheo Chương V_E-HSMT0,364100m³
14Rải cát đệm rãnh cáp bảo vệ cáp ngầmTheo Chương V_E-HSMT18,3322
15Rải băng báo hiệu cáp ngầmTheo Chương V_E-HSMT0,2835100m²
16Xếp gạch thẻ báo hiệu cáp ngầmTheo Chương V_E-HSMT1,1341000v
17Lắp mốc báo hiệu cáp ngầmTheo Chương V_E-HSMT1,2kg
18Tháo đà cản của cột bê tông ly tâmTheo Chương V_E-HSMT60cấu kiện
19Tháo trụ BTLT 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo Chương V_E-HSMT107trụ
20Tháo trụ BTLT 10,5m bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo Chương V_E-HSMT2trụ
21Tháo trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo Chương V_E-HSMT3trụ
22Lắp đặt trụ BTLT 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo Chương V_E-HSMT125trụ
23Lắp đặt trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo Chương V_E-HSMT7trụ
24Tháo cáp LV-ABC4x35,0mm² bằng thủ côngTheo Chương V_E-HSMT0,0935km/dây
25Tháo cáp LV-ABC4x120mm² bằng thủ côngTheo Chương V_E-HSMT2,1982km/dây
26Tháo cáp LV-ABC>4x120mm² bằng thủ côngTheo Chương V_E-HSMT2,2977km/dây
27Lắp đặt cáp LV-ABC4x35mm² bằng thủ côngTheo Chương V_E-HSMT0,0935km/dây
28Lắp đặt cáp LV-ABC4x120mm² bằng thủ côngTheo Chương V_E-HSMT2,2921km/dây
29Lắp đặt cáp LV-ABC>4x120mm² bằng thủ côngTheo Chương V_E-HSMT2,2891km/dây
30Tháo dây khách hàng 2x11mm2 bằng thủ côngTheo Chương V_E-HSMT9,92km/dây
31Lắp dây khách hàng 2x11mm2 bằng thủ côngTheo Chương V_E-HSMT10,912km/dây
32Tháo đường cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo Chương V_E-HSMT1,14100m
33Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống, trọng lượng cáp Theo Chương V_E-HSMT1,125100m
34Lắp đặt đai inox + khóa đaiTheo Chương V_E-HSMT219bộ
35Tháo kẹp IPCTheo Chương V_E-HSMT52cái
36Tháo kẹp dừng cápTheo Chương V_E-HSMT83cái
37Tháo kẹp đỡ cápTheo Chương V_E-HSMT114cái
38Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/125mm bảo vệ cáp ngầmTheo Chương V_E-HSMT1,105100m
39Tháo bộ xà đôi 2,4mTheo Chương V_E-HSMT2bộ
40Lắp bộ đà đôi L75x75x8-2.0mTheo Chương V_E-HSMT2bộ
41Tháo hộp Theo Chương V_E-HSMT85hộp
42Tháo hộp Theo Chương V_E-HSMT12hộp
43Lắp đặt hộp 1 điện kếTheo Chương V_E-HSMT75hộp
44Lắp đặt hộp 2 điện kếTheo Chương V_E-HSMT10hộp
45Lắp đặt hộp >3 điện kếTheo Chương V_E-HSMT12hộp
46Tháo lắp hộp phân phối trên cột bê tôngTheo Chương V_E-HSMT77hộp
47Tháo cáp điện kế dọc trụ 2x10mm²Theo Chương V_E-HSMT8,58100m
48Lắp đặt cáp điện kế dọc trụ 2x10mm²Theo Chương V_E-HSMT8,58100m
49Đóng cọc tiếp địa D16-2400Theo Chương V_E-HSMT3,910cọc
50Lắp dựng tiếp địa cột điệnTheo Chương V_E-HSMT0,4659100kg
T PHẦN THU HỒI CHIẾU SÁNG NỔI
1Tháo cáp tiết diện 6÷25,0mm² trên lướiTheo Chương V_E-HSMT16,766100m
2Tháo cầu chì cá Theo Chương V_E-HSMT42cái
3Tháo Rack 1 sứTheo Chương V_E-HSMT66bộ
4Tháo choá đèn cao áp ở độ cao Theo Chương V_E-HSMT421 choá
5Tháo cần đèn chữ STheo Chương V_E-HSMT421 cần đèn
6Tháo dây từ cáp treo lên đènTheo Chương V_E-HSMT2,1100m
U PHẦN CHIẾU SÁNG NGẦM
1Đào hố móng trụ đèn - tủ trên nền đất cấp 3Theo Chương V_E-HSMT37,272
2Bêtông móng trụ chiều rộng Theo Chương V_E-HSMT42,0568
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi Theo Chương V_E-HSMT4,2856100m³
4Đào đất mương cáp trên nền đất bằng thủ công 20%, đất cấp 3Theo Chương V_E-HSMT88,6448
5Đào đất mương cáp trên nền đất bằng máy đào 80%, đất cấp 3Theo Chương V_E-HSMT3,5458100m³
6Đắp cát mương cáp bằng thủ côngTheo Chương V_E-HSMT246,2847
7Lát gạch mương cáp: 0,175 x chiều dài mương cápTheo Chương V_E-HSMT313,81
8Đắp đất mương cáp bằng máy đầm cầm tay 70kg, k = 0,85Theo Chương V_E-HSMT0,5193100m³
9Ván khuôn móng tủ - trụTheo Chương V_E-HSMT0,1052100m2
10Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 mm bảo vệ cáp ngầmTheo Chương V_E-HSMT36,3456100m
11Lắp đặt ống STK D42 mm bảo vệ cáp ngầmTheo Chương V_E-HSMT1,767100m
12Lắp dựng cột thép cao ≤ 8m bằng máyTheo Chương V_E-HSMT921 cột
13Vận chuyển cột thép cao ≤ 8m bằng máyTheo Chương V_E-HSMT921 cột
14Lắp cần đèn D60 dài Theo Chương V_E-HSMT921 bộ
15Lắp choá đèn Led (tương tự đèn cao áp) ở độ cao Theo Chương V_E-HSMT921 bộ
16Làm tiếp địa cho cột đèn - tủ chiếu sángTheo Chương V_E-HSMT961 bộ
17Làm đầu cápTheo Chương V_E-HSMT2821 đầu cáp
18Lắp Aptomat Theo Chương V_E-HSMT921 cái
19Rải cáp ngầmTheo Chương V_E-HSMT39,4424100m
20Luồn cáp cửa cộtTheo Chương V_E-HSMT1841 đầu cáp
21Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V_E-HSMT921 bảng
22Lắp cửa cộtTheo Chương V_E-HSMT921 cửa
23Luồn dây 2x2,5mm² từ cáp ngầm lên đènTheo Chương V_E-HSMT10,2718100m
24Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángTheo Chương V_E-HSMT41 tủ
25Lắp đặt Aptomat Theo Chương V_E-HSMT8cái
26Lắp đặt Aptomat Theo Chương V_E-HSMT4cái
27Lắp đặt contactor Theo Chương V_E-HSMT8cái
28Lắp đặt Timer 220VTheo Chương V_E-HSMT12cái
29Đánh số cột thépTheo Chương V_E-HSMT9,210 cột
V PHẦN DI DỜI, CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Bê tông gối đỡ vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V_E-HSMT7,072m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V_E-HSMT0,087100 m2
3Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IIITheo Chương V_E-HSMT31,509100 m3
4Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo Chương V_E-HSMT912,342m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V_E-HSMT20,81100 m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIITheo Chương V_E-HSMT10,7100 m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10kmTheo Chương V_E-HSMT106,99210 m3/km
8Đào hố ga bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng ≤ 6m, đất cấp IIITheo Chương V_E-HSMT1,032100 mm
9Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V_E-HSMT3,113m3
10Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Theo Chương V_E-HSMT6,226m3
11Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V_E-HSMT41,328m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V_E-HSMT4,141m3
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V_E-HSMT2,432m3
14Gia công cấu kiện sắt thép hình giằng thành hố gaTheo Chương V_E-HSMT1,799tấn
15Lắp dựng cấu kiện thép giằng thành hố gaTheo Chương V_E-HSMT1,799tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V_E-HSMT0,347tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo Chương V_E-HSMT0,041tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo Chương V_E-HSMT34cái
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V_E-HSMT123,78m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V_E-HSMT16,72m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn xà, dầmTheo Chương V_E-HSMT0,256100 m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V_E-HSMT0,12100 m2
23Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V_E-HSMT0,343100 m3
24Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 18,7mmTheo Chương V_E-HSMT0,8100 m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm, chiều dày 13,4mmTheo Chương V_E-HSMT36,06100 m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, dày 7.1mmTheo Chương V_E-HSMT35,95100 m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo Chương V_E-HSMT0,25100 m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo Chương V_E-HSMT3,97100 m
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống ≤ 20mmTheo Chương V_E-HSMT0,5100 m
30Lắp đặt ống nhựa PVC D100 dày 2.8 ( xả cặn)Theo Chương V_E-HSMT0,08100 m
31Lắp đặt đai khởi thủy thép 225/50Theo Chương V_E-HSMT34cái
32Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D63/25Theo Chương V_E-HSMT654cái
33Lắp đặt đai khởi thủy HDPE 225/20Theo Chương V_E-HSMT1cái
34Lắp bút xông HDPE D63Theo Chương V_E-HSMT68cái
35Lắp đặt van D50Theo Chương V_E-HSMT68cái
36Lắp đặt chụp van D50Theo Chương V_E-HSMT68cái
37Lắp đặt măng sông gai trong HDPE D63Theo Chương V_E-HSMT39cái
38Lắp đặt racco STK D50-60Theo Chương V_E-HSMT34cái
39Lắp đặt nối ren trong HDPE D63 ( đấu vào hẻm)Theo Chương V_E-HSMT16cái
40Lắp đặt tê HDPE D63mm (đấu vào hẻm)Theo Chương V_E-HSMT16cái
41Lắp đặt co 90 HDPE D63mmTheo Chương V_E-HSMT25cái
42Lắp đặt co 90 thép tráng kẽm D50Theo Chương V_E-HSMT16cái
43Lắp đặt côn chuyển 63/25mmTheo Chương V_E-HSMT654cái
44Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 150mmTheo Chương V_E-HSMT6cái
45Lắp đặt mang sông TJ D300 ( dự phòng)Theo Chương V_E-HSMT8cái
46Lắp đặt mang sông TJ D150Theo Chương V_E-HSMT6cái
47Lắp đặt van xả khí, đường kính van 20mTheo Chương V_E-HSMT2cái
48Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmTheo Chương V_E-HSMT2cái
49Lắp đặt van gang D200Theo Chương V_E-HSMT9cái
50Lắp đặt tê gang D200/100Theo Chương V_E-HSMT7cái
51Lắp đặt BU gang, đường kính 100mm ( trụ PCCC)Theo Chương V_E-HSMT5cái
52Lắp đặt tê gang D200x200mmTheo Chương V_E-HSMT16cái
53Lắp đặt co gang D200 45 độTheo Chương V_E-HSMT4cái
54Lắp đặt van gang, đường kính van 150mmTheo Chương V_E-HSMT3cái
55Lắp đặt BU, đường kính 150mmTheo Chương V_E-HSMT3cái
56Lắp đặt măng sông TJ D200Theo Chương V_E-HSMT16cái
57Lắp đặt BU gang, đường kính 200mmTheo Chương V_E-HSMT16cái
58Lắp đặt STUB END D225Theo Chương V_E-HSMT16cái
59Lắp đặt bích thép rỗng D200Theo Chương V_E-HSMT16cái
60Lắp đặt lại van trụ chữa cháy D100 (trụ chữa cháy tận dụng tháo dỡ + lắp đặt lại)Theo Chương V_E-HSMT5cái
61Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 225mmTheo Chương V_E-HSMT36,06100 m
62Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 225mmTheo Chương V_E-HSMT36,06100 m
63Lắp đặt hamelon STK D20Theo Chương V_E-HSMT230cái
64Lắp đặt co 90 STK D20Theo Chương V_E-HSMT210cái
65Lắp đặt nối ren trong HDPE D25Theo Chương V_E-HSMT300cái
66Lắp đặt hamelon STK D27Theo Chương V_E-HSMT325cái
67Lắp đặt co STK D20Theo Chương V_E-HSMT654cái
68Lắp đặt nối ren ngoài HDPE D25Theo Chương V_E-HSMT350cái
69Lắp đặt co gai trong HDPE D25Theo Chương V_E-HSMT280cái
70Lắp đặt co HDPE D25Theo Chương V_E-HSMT525cái
71Tháo dỡ + Lắp đặt đồng hồ nước đấu nối hộ dân (tận dụng)Theo Chương V_E-HSMT654cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2%
2Chi phí dự phòng trượt giá3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥57.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh môi trường) còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ do cơ quan chuyên ngành PCCC cấp -Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư)105
2 Cán bộ giám sát thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ , hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. - Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư).105
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh môi trường. - Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật thi công của 02 công trình (gói thầu) giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư)33
4 Cán bộ cấp thoát nước 2 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách công tác cấp thoát nước của 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV.55
5 Cán bộ kỹ thuật điện 2 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/kỹ thuật điện;-Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách công tác thi công điện của 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV.55
6 Cán bộ trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học mỏ địa chất hoặc chuyên ngành trắc đạc. Hoặc các trường đại học thuộc khối kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi), có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (nếu không phải là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc). - Đã hoàn thành vai trò cán bộ trắc đạc của 01 giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư)55
7 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành môi trường- Có giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh môi trường- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ do cơ quan chuyên ngành PCCC cấp. - Đã hoàn thành vai trò cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường của 01 công trình (gói thầu) giao thông cấp III hoặc 2 công trình (gói thầu) giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư)55
8 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách, thanh toán, quyết toán khối lượng của 01 công trình (gói thầu) cấp III hoặc 2 công trình(gói thầu) giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư)55
9 Cán bộ phụ trách xe máy 1 - Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành máy xây dựng.- Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách xe máy của 01 công trình giao thông33
10 Công nhân nghề 20 -Có chứng chỉ nghề và chứng chỉ an toàn lao động-Đã học qua lớp đào tạo sơ cấp nghề33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,6m3 Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.2
2 Máy đào 1,2m3 Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.2
3 Máy ủi ≥ 68kW Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.1
4 Lu rung ≥14Tấn Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.2
5 Xe tải tự đổ ≥10Tấn Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.5
6 Máy trộn bê tông ≥250l Tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.4
7 Cẩu ≥ 7Tấn Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.2
8 Xe rải BTN Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.1
9 Lu bánh lốp ≥ 15Tấn Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.1
10 Lu tĩnh ≥ 8 Tấn Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.1
11 Máy xúc lật ≥ 2 m3 Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.1
12 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 Tấn/h Có giấy tờ chứng minh phù hợp1
13 Máy san ≥ 110kW Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.2
14 Xe chuyển trộn Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.3
15 Máy toàn đạc Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.1
16 Máy thủy bình Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.2
17 Máy sơn kẻ vạch Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.1
18 Xe nâng người chiều cao ≥ 12m Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.1
19 Xe tải tự đổ ≥ 07Tấn Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.2
20 Thiết bị đo áp lực đường ống Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->