Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng hệ thống đường Phan Đình Phùng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210917219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hà Phát Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng hệ thống đường Phan Đình Phùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210917180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh kế hoạch năm 2021, bố trí 8.000 triệu đồng (theo Quyết định số 2834/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 16:15:00 đến ngày 2021-09-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,267,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥57.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh môi trường) còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ do cơ quan chuyên ngành PCCC cấp -Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ , hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. - Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh môi trường. - Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật thi công của 02 công trình (gói thầu) giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ cấp thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách công tác cấp thoát nước của 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/kỹ thuật điện;-Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách công tác thi công điện của 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học mỏ địa chất hoặc chuyên ngành trắc đạc. Hoặc các trường đại học thuộc khối kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi), có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (nếu không phải là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc). - Đã hoàn thành vai trò cán bộ trắc đạc của 01 giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành môi trường- Có giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh môi trường- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ do cơ quan chuyên ngành PCCC cấp. - Đã hoàn thành vai trò cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường của 01 công trình (gói thầu) giao thông cấp III hoặc 2 công trình (gói thầu) giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách, thanh toán, quyết toán khối lượng của 01 công trình (gói thầu) cấp III hoặc 2 công trình(gói thầu) giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xe máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành máy xây dựng.- Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách xe máy của 01 công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ nghề và chứng chỉ an toàn lao động-Đã học qua lớp đào tạo sơ cấp nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 1,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥ 68kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu rung ≥14Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe tải tự đổ ≥10Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Cẩu ≥ 7Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu bánh lốp ≥ 15Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu tĩnh ≥ 8 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy xúc lật ≥ 2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 Tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy san ≥ 110kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Xe chuyển trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe nâng người chiều cao ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Xe tải tự đổ ≥ 07Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Thiết bị đo áp lực đường ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Hà Phát Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng hệ thống đường Phan Đình Phùng Cải tạo, nâng cấp đường Nguyên Tử Lực và đường Phan Đình Phùng, thành phố Đà Lạt 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh kế hoạch năm 2021, bố trí 8.000 triệu đồng (theo Quyết định số 2834/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
1. Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt (ĐT: 02633 829222; Fax: 02633 829222). 2. Bên mời thầu: Công ty TNHH Hà Phát Thịnh. Địa chỉ: B4 KQH Nguyễn Khuyến, Phường 5, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 0263.3.3755.566. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Lạt, địa chỉ: Số 2 Đường Trần Nhân Tông, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, điện thoại: 0263.3822386; Fax: 0263.3823070 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH&ĐT tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: Tầng 2 Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, 36 Trần Phú, Phường 4, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.822311 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở KH&ĐT tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: Tầng 2 Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, 36 Trần Phú, Phường 4, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.822311 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XỬ LÝ NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày bóc mặt đường BTN dày trung bình 7cm | Theo Chương V_E-HSMT | 163,4656 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ, cự ly 1km, ĐC3 | Theo Chương V_E-HSMT | 10,6318 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi tiếp, cự ly 3km, ĐC3 | Theo Chương V_E-HSMT | 10,6318 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng các loại, ĐC3 | Theo Chương V_E-HSMT | 30,1164 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ, cự ly 1km, ĐC3 | Theo Chương V_E-HSMT | 30,1164 | 10m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi tiếp, cự ly 3km, ĐC3 | Theo Chương V_E-HSMT | 30,1164 | 100m3 |
| 7 | Đào đất nền đường, móng các loại, ĐC2 | Theo Chương V_E-HSMT | 67,9152 | 100m3 |
| 8 | Xáo xới, lu lèn nền K=0,98 | Theo Chương V_E-HSMT | 9,594 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất móng các loại, K=0,95 | Theo Chương V_E-HSMT | 5,0039 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đi đổ, cự ly 1km, ĐC2 | Theo Chương V_E-HSMT | 62,2608 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đi tiếp, cự ly 3km, ĐC2 | Theo Chương V_E-HSMT | 62,2608 | 100m3 |
| B | PHẦN XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG | |||
| 1 | Cắt tạo khuôn mặt đường cũ | Theo Chương V_E-HSMT | 7,4198 | 100m |
| 2 | Đào kết cấu áo đường đã hư hỏng | Theo Chương V_E-HSMT | 5,3961 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ, cự ly 1km, ĐC3 | Theo Chương V_E-HSMT | 5,3961 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi tiếp, cự ly 3km, ĐC3 | Theo Chương V_E-HSMT | 5,3961 | 100m3 |
| 5 | Tạo phẳng, lu lèn lại nền đường sau đào | Theo Chương V_E-HSMT | 14,9891 | 100m2 |
| 6 | Làm móng cp đá dăm lớp dưới, dày 18cm | Theo Chương V_E-HSMT | 2,698 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cp đá dăm lớp trên, dày 18cm | Theo Chương V_E-HSMT | 2,698 | 100m3 |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG THẢM LẠI BTN | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo Chương V_E-HSMT | 163,4656 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm | Theo Chương V_E-HSMT | 163,4656 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất BTNC 12,5 trạm trộn 80t/h | Theo Chương V_E-HSMT | 27,7401 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km | Theo Chương V_E-HSMT | 27,7401 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa tiếp, cự ly 34km | Theo Chương V_E-HSMT | 27,7401 | 100tấn |
| D | PHẦN THẢM MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI, MỞ RỘNG | |||
| 1 | Làm móng cp đá dăm lớp dưới, dày 18cm | Theo Chương V_E-HSMT | 5,7533 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cp đá dăm lớp trên, dày 18cm | Theo Chương V_E-HSMT | 5,7533 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo Chương V_E-HSMT | 31,9629 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm | Theo Chương V_E-HSMT | 31,9629 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất BTNC 12,5 trạm trộn 80t/h | Theo Chương V_E-HSMT | 5,4241 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km | Theo Chương V_E-HSMT | 5,4241 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa tiếp, cự ly 34km | Theo Chương V_E-HSMT | 5,4241 | 100tấn |
| E | PHẦN NÚT GIAO, ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Cày bóc mặt đường BTN dày trung bình 7cm | Theo Chương V_E-HSMT | 19,324 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ, cự ly 1km, ĐC3 | Theo Chương V_E-HSMT | 1,3527 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi tiếp, cự ly 3km, ĐC3 | Theo Chương V_E-HSMT | 1,3527 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo Chương V_E-HSMT | 24,6282 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm | Theo Chương V_E-HSMT | 24,6282 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất BTNC 12,5 trạm trộn 80t/h | Theo Chương V_E-HSMT | 4,1794 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km | Theo Chương V_E-HSMT | 4,1794 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa tiếp, cự ly 34km | Theo Chương V_E-HSMT | 4,1794 | 100tấn |
| F | PHẦN BÓ VỈA, VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Lu lèn lại đất nền bó vỉa, K=0,95 | Theo Chương V_E-HSMT | 2,3877 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm 4x6 đệm móng bó vỉa | Theo Chương V_E-HSMT | 234,74 | m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M.250 | Theo Chương V_E-HSMT | 428,42 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Theo Chương V_E-HSMT | 15,57 | 100m2 |
| 5 | Lu lèn lại đất nền vỉa hè, K=0,95 | Theo Chương V_E-HSMT | 7,0255 | 100m3 |
| 6 | Cấp phố đá dăm 0x4 đệm móng vỉa hè | Theo Chương V_E-HSMT | 702,55 | m3 |
| 7 | Bê tông móng vỉa hè đá 1x2 M.200 | Theo Chương V_E-HSMT | 702,55 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terrazoo (30x30x3)cm, vữa M.100 | Theo Chương V_E-HSMT | 10.213,03 | m2 |
| 9 | Đào đất bồn trồng cây, ĐC2 | Theo Chương V_E-HSMT | 71,34 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đi đổ, cự ly 1km, ĐC2 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,7134 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đi tiếp, cự ly 3km, ĐC2 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,7134 | 100m3 |
| 12 | Bê tông thành bồn cây đá 1x2 M.200 | Theo Chương V_E-HSMT | 30,56 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông thành bồn cây | Theo Chương V_E-HSMT | 4,7 | 100m2 |
| 14 | Sơn bồn cây bằng bê tông | Theo Chương V_E-HSMT | 227,05 | m2 |
| 15 | Bốc cây xanh bằng thủ công | Theo Chương V_E-HSMT | 2,08 | 100cây |
| 16 | Bón phân vào hố trước khi trồng cây xanh | Theo Chương V_E-HSMT | 208 | hố |
| 17 | Trồng cây xanh | Theo Chương V_E-HSMT | 208 | cây |
| 18 | Bảo hành cây xanh trong 12 tháng | Theo Chương V_E-HSMT | 2,08 | 100c/th |
| G | PHẦN CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG NỐI THÊM | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng cống | Theo Chương V_E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cống | Theo Chương V_E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cống BTLT D80-H30, L=1m | Theo Chương V_E-HSMT | 3 | đoạn |
| 5 | Trám mối nối cống vữa M.100 dày 3cm | Theo Chương V_E-HSMT | 2,41 | m2 |
| H | PHẦN MƯƠNG NGANG ĐƯỜNG NỐI THÊM | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng mương | Theo Chương V_E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 2 | Bê tông mương đá 1x2 M.200 | Theo Chương V_E-HSMT | 5,22 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông mương | Theo Chương V_E-HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đan mương đá 1x2 M.250 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đan mương | Theo Chương V_E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép đan mương f | Theo Chương V_E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 7 | Cốt thép đan mương f | Theo Chương V_E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 8 | Lắp đặt đan mương | Theo Chương V_E-HSMT | 12 | cái |
| I | PHẦN HỐ GA CỐNG, MƯƠNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng hố ga | Theo Chương V_E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga đá 1x2 M.200 | Theo Chương V_E-HSMT | 25,7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông hố ga | Theo Chương V_E-HSMT | 1,79 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép hố ga f | Theo Chương V_E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 5 | Cốt thép hố ga f>18 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 6 | Thép góc hố ga 100x100x8 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 7 | Bê tông đan hố ga đá 1x2 M.250 | Theo Chương V_E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 8 | Cốt thép đan hố ga f | Theo Chương V_E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 9 | Cốt thép đan hố ga f | Theo Chương V_E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 10 | Thép góc đan hố ga 100x100x8 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,77 | tấn |
| 11 | Lắp đặt đan hố ga | Theo Chương V_E-HSMT | 18 | cái |
| J | PHẦN MƯƠNG NGANG ĐƯỜNG SỬA CHỮA | |||
| 1 | Phá hạ thành mương thoát nước | Theo Chương V_E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 2 | Bê tông đan mương đá 1x2 M.250 | Theo Chương V_E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đan mương | Theo Chương V_E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép đan mương f | Theo Chương V_E-HSMT | 0,53 | tấn |
| 5 | Lắp đặt đan mương | Theo Chương V_E-HSMT | 12 | cái |
| K | PHẦN MƯƠNG ĐAN DỌC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng mương | Theo Chương V_E-HSMT | 318,75 | m3 |
| 2 | Bê tông mương đá 1x2 M.200 | Theo Chương V_E-HSMT | 1.751,41 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông mương | Theo Chương V_E-HSMT | 131,8 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đan mương đá 1x2 M.250 | Theo Chương V_E-HSMT | 306 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đan mương | Theo Chương V_E-HSMT | 19,89 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép đan mương f | Theo Chương V_E-HSMT | 35,83 | tấn |
| 7 | Cốt thép đan mương f | Theo Chương V_E-HSMT | 21,55 | tấn |
| 8 | Lắp đặt đan mương | Theo Chương V_E-HSMT | 6.375 | cái |
| L | PHẦN HỐ GA MƯƠNG ĐAN DỌC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng hố ga | Theo Chương V_E-HSMT | 27,14 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga đá 1x2 M.200 | Theo Chương V_E-HSMT | 178,19 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông hố ga | Theo Chương V_E-HSMT | 12,54 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép hố ga f | Theo Chương V_E-HSMT | 0,78 | tấn |
| 5 | Thép góc hố ga 100x100x8 | Theo Chương V_E-HSMT | 6,21 | tấn |
| 6 | Bê tông đan hố ga đá 1x2 M.250 | Theo Chương V_E-HSMT | 18,32 | m3 |
| 7 | Cốt thép đan hố ga f | Theo Chương V_E-HSMT | 1,79 | tấn |
| 8 | Cốt thép đan hố ga f | Theo Chương V_E-HSMT | 1,7 | tấn |
| 9 | Thép góc đan hố ga 100x100x8 | Theo Chương V_E-HSMT | 9,1 | tấn |
| 10 | Lắp đặt đan hố ga | Theo Chương V_E-HSMT | 212 | cái |
| M | PHẦN CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng cửa thu | Theo Chương V_E-HSMT | 5,98 | m3 |
| 2 | Bê tông cửa thu đúc sẵn đá 1x2 M.200 | Theo Chương V_E-HSMT | 18,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông cửa thu đúc sẵn | Theo Chương V_E-HSMT | 1,94 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cửa thu f | Theo Chương V_E-HSMT | 0,49 | tấn |
| 5 | Thép hình cửa thu | Theo Chương V_E-HSMT | 1,09 | tấn |
| 6 | Thép bản lưới chắn rác | Theo Chương V_E-HSMT | 1,85 | tấn |
| 7 | Bản lề lưới chắc rác | Theo Chương V_E-HSMT | 230 | cái |
| 8 | Lắp đặt khối cửa thu đúc sẵn | Theo Chương V_E-HSMT | 115 | cái |
| N | PHẦN MỞ RỘNG CẦU BẢN BTCT | |||
| 1 | Phá bỏ bê tông lề bộ hành cũ | Theo Chương V_E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ, cự ly 1km | Theo Chương V_E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi tiếp, cự ly 3km | Theo Chương V_E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 4 | Bê tông bản mặt cầu, lề bộ hành đá 1x2 M.200 | Theo Chương V_E-HSMT | 18,43 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông bản mặt cầu, lề bộ hành | Theo Chương V_E-HSMT | 1,03 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép bản mặt cầu, lề bộ hành f | Theo Chương V_E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 7 | Cốt thép bản mặt cầu, lề bộ hành f | Theo Chương V_E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 8 | Cốt thép bản mặt cầu, lề bộ hành f>18 | Theo Chương V_E-HSMT | 1,94 | tấn |
| 9 | Đóng cọc cừ tràm móng kè | Theo Chương V_E-HSMT | 14,4 | 100m |
| 10 | Đá dăm 4x6 đệm móng kè | Theo Chương V_E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 11 | Bê tông móng kè đá 1x2 M.200 | Theo Chương V_E-HSMT | 15,36 | m3 |
| 12 | Bê tông thân, đỉnh kè đá 1x2 M.200 | Theo Chương V_E-HSMT | 17,76 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông móng kè | Theo Chương V_E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bê tông thân, đỉnh kè | Theo Chương V_E-HSMT | 0,51 | 100m2 |
| O | PHẦN KÈ CHẮN TALUY DƯƠNG | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng kè | Theo Chương V_E-HSMT | 4,46 | m3 |
| 2 | Bê tông móng kè đá 1x2 M.200 | Theo Chương V_E-HSMT | 44,55 | m3 |
| 3 | Bê tông thân kè đá 1x2 M.200 | Theo Chương V_E-HSMT | 56,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng kè | Theo Chương V_E-HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông thân kè | Theo Chương V_E-HSMT | 0,83 | 100m2 |
| 6 | Đá 4x6 làm tầng lọc | Theo Chương V_E-HSMT | 16,2 | m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc | Theo Chương V_E-HSMT | 1,0125 | 100m2 |
| 8 | Ống thoát nước PVC D100 | Theo Chương V_E-HSMT | 29,16 | m |
| P | PHẦN LAN CAN PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Thép neo trụ lan can f10 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 2 | Sản xuất trụ lan can bằng thép tấm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 3 | Bulông M16x300 lan can | Theo Chương V_E-HSMT | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt trụ lan can | Theo Chương V_E-HSMT | 8 | trụ |
| 5 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm lan can f80 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,064 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm lan can f90 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,3028 | 100m |
| Q | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Theo Chương V_E-HSMT | 1.177,05 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm | Theo Chương V_E-HSMT | 85,68 | m2 |
| R | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Đào đất mương cáp trên nền đất bằng thủ công, đất cấp 3 | Theo Chương V_E-HSMT | 834,705 | m³ |
| 2 | Đào đất mương cáp trên nền đất bằng máy đào, đất cấp 3 | Theo Chương V_E-HSMT | 8,3097 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất mương cáp bằng máy đầm cầm tay 70kg, k = 0,85 | Theo Chương V_E-HSMT | 10,4822 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | Theo Chương V_E-HSMT | 6,1746 | 100m³ |
| 5 | Rải cát đệm rãnh cáp bảo vệ cáp ngầm | Theo Chương V_E-HSMT | 431,4424 | m³ |
| 6 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Theo Chương V_E-HSMT | 5,5398 | 100m² |
| 7 | Xếp gạch thẻ báo hiệu cáp ngầm | Theo Chương V_E-HSMT | 22,159 | 1000v |
| 8 | Lắp mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo Chương V_E-HSMT | 18,4 | kg |
| 9 | Tháo đường cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo Chương V_E-HSMT | 0,782 | 100m |
| 10 | Tháo đường cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo Chương V_E-HSMT | 1,659 | 100m |
| 11 | Tháo đường cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo Chương V_E-HSMT | 2,848 | 100m |
| 12 | Tháo đường cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng cáp 350m) | Theo Chương V_E-HSMT | 13,81 | 100m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống, trọng lượng cáp | Theo Chương V_E-HSMT | 0,761 | 100m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống, trọng lượng cáp | Theo Chương V_E-HSMT | 1,648 | 100m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống, trọng lượng cáp | Theo Chương V_E-HSMT | 2,818 | 100m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống, trọng lượng cáp 350m) | Theo Chương V_E-HSMT | 13,769 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/125mm bảo vệ cáp ngầm | Theo Chương V_E-HSMT | 18,2257 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/100mm bảo vệ cáp ngầm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,7648 | 100m |
| 19 | Làm đầu cáp khô 22KV | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| S | PHẦN DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Đào hố móng trụ trên nền đất cấp 3, rộng 1m | Theo Chương V_E-HSMT | 46,767 | m³ |
| 2 | Chèn đất hố móng trụ | Theo Chương V_E-HSMT | 2,437 | m³ |
| 3 | Bêtông móng trụ điện chiều rộng | Theo Chương V_E-HSMT | 29,3662 | m³ |
| 4 | Đổ vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V_E-HSMT | 4,607 | m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | Theo Chương V_E-HSMT | 0,7079 | 100m³ |
| 6 | Đào hố nhổ trụ trên nền đất cấp 3, rộng 1m (0,54m³/trụ) | Theo Chương V_E-HSMT | 60,48 | m³ |
| 7 | Phá dỡ móng bê tông không cốt thép (0,465m3/móng) | Theo Chương V_E-HSMT | 13,02 | m³ |
| 8 | Đắp đất hố móng trụ bằng máy | Theo Chương V_E-HSMT | 0,6048 | 100m³ |
| 9 | Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp 3 | Theo Chương V_E-HSMT | 30,72 | m³ |
| 10 | Đào đất rãnh cáp trên nền đất bằng máy đào, đất cấp 3 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,3024 | 100m³ |
| 11 | Đắp đất rãnh cáp bằng máy đầm cầm tay 70kg, k = 0,85 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,0378 | 100m³ |
| 12 | Đào đất mương tiếp địa bằng máy, đất cấp 3 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,364 | 100m³ |
| 13 | Đắp đất mương tiếp địa bằng máy đầm cầm tay | Theo Chương V_E-HSMT | 0,364 | 100m³ |
| 14 | Rải cát đệm rãnh cáp bảo vệ cáp ngầm | Theo Chương V_E-HSMT | 18,3322 | m³ |
| 15 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,2835 | 100m² |
| 16 | Xếp gạch thẻ báo hiệu cáp ngầm | Theo Chương V_E-HSMT | 1,134 | 1000v |
| 17 | Lắp mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo Chương V_E-HSMT | 1,2 | kg |
| 18 | Tháo đà cản của cột bê tông ly tâm | Theo Chương V_E-HSMT | 60 | cấu kiện |
| 19 | Tháo trụ BTLT 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo Chương V_E-HSMT | 107 | trụ |
| 20 | Tháo trụ BTLT 10,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | trụ |
| 21 | Tháo trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo Chương V_E-HSMT | 3 | trụ |
| 22 | Lắp đặt trụ BTLT 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo Chương V_E-HSMT | 125 | trụ |
| 23 | Lắp đặt trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo Chương V_E-HSMT | 7 | trụ |
| 24 | Tháo cáp LV-ABC4x35,0mm² bằng thủ công | Theo Chương V_E-HSMT | 0,0935 | km/dây |
| 25 | Tháo cáp LV-ABC4x120mm² bằng thủ công | Theo Chương V_E-HSMT | 2,1982 | km/dây |
| 26 | Tháo cáp LV-ABC>4x120mm² bằng thủ công | Theo Chương V_E-HSMT | 2,2977 | km/dây |
| 27 | Lắp đặt cáp LV-ABC4x35mm² bằng thủ công | Theo Chương V_E-HSMT | 0,0935 | km/dây |
| 28 | Lắp đặt cáp LV-ABC4x120mm² bằng thủ công | Theo Chương V_E-HSMT | 2,2921 | km/dây |
| 29 | Lắp đặt cáp LV-ABC>4x120mm² bằng thủ công | Theo Chương V_E-HSMT | 2,2891 | km/dây |
| 30 | Tháo dây khách hàng 2x11mm2 bằng thủ công | Theo Chương V_E-HSMT | 9,92 | km/dây |
| 31 | Lắp dây khách hàng 2x11mm2 bằng thủ công | Theo Chương V_E-HSMT | 10,912 | km/dây |
| 32 | Tháo đường cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo Chương V_E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 33 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống, trọng lượng cáp | Theo Chương V_E-HSMT | 1,125 | 100m |
| 34 | Lắp đặt đai inox + khóa đai | Theo Chương V_E-HSMT | 219 | bộ |
| 35 | Tháo kẹp IPC | Theo Chương V_E-HSMT | 52 | cái |
| 36 | Tháo kẹp dừng cáp | Theo Chương V_E-HSMT | 83 | cái |
| 37 | Tháo kẹp đỡ cáp | Theo Chương V_E-HSMT | 114 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/125mm bảo vệ cáp ngầm | Theo Chương V_E-HSMT | 1,105 | 100m |
| 39 | Tháo bộ xà đôi 2,4m | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp bộ đà đôi L75x75x8-2.0m | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Tháo hộp | Theo Chương V_E-HSMT | 85 | hộp |
| 42 | Tháo hộp | Theo Chương V_E-HSMT | 12 | hộp |
| 43 | Lắp đặt hộp 1 điện kế | Theo Chương V_E-HSMT | 75 | hộp |
| 44 | Lắp đặt hộp 2 điện kế | Theo Chương V_E-HSMT | 10 | hộp |
| 45 | Lắp đặt hộp >3 điện kế | Theo Chương V_E-HSMT | 12 | hộp |
| 46 | Tháo lắp hộp phân phối trên cột bê tông | Theo Chương V_E-HSMT | 77 | hộp |
| 47 | Tháo cáp điện kế dọc trụ 2x10mm² | Theo Chương V_E-HSMT | 8,58 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cáp điện kế dọc trụ 2x10mm² | Theo Chương V_E-HSMT | 8,58 | 100m |
| 49 | Đóng cọc tiếp địa D16-2400 | Theo Chương V_E-HSMT | 3,9 | 10cọc |
| 50 | Lắp dựng tiếp địa cột điện | Theo Chương V_E-HSMT | 0,4659 | 100kg |
| T | PHẦN THU HỒI CHIẾU SÁNG NỔI | |||
| 1 | Tháo cáp tiết diện 6÷25,0mm² trên lưới | Theo Chương V_E-HSMT | 16,766 | 100m |
| 2 | Tháo cầu chì cá | Theo Chương V_E-HSMT | 42 | cái |
| 3 | Tháo Rack 1 sứ | Theo Chương V_E-HSMT | 66 | bộ |
| 4 | Tháo choá đèn cao áp ở độ cao | Theo Chương V_E-HSMT | 42 | 1 choá |
| 5 | Tháo cần đèn chữ S | Theo Chương V_E-HSMT | 42 | 1 cần đèn |
| 6 | Tháo dây từ cáp treo lên đèn | Theo Chương V_E-HSMT | 2,1 | 100m |
| U | PHẦN CHIẾU SÁNG NGẦM | |||
| 1 | Đào hố móng trụ đèn - tủ trên nền đất cấp 3 | Theo Chương V_E-HSMT | 37,272 | m³ |
| 2 | Bêtông móng trụ chiều rộng | Theo Chương V_E-HSMT | 42,0568 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | Theo Chương V_E-HSMT | 4,2856 | 100m³ |
| 4 | Đào đất mương cáp trên nền đất bằng thủ công 20%, đất cấp 3 | Theo Chương V_E-HSMT | 88,6448 | m³ |
| 5 | Đào đất mương cáp trên nền đất bằng máy đào 80%, đất cấp 3 | Theo Chương V_E-HSMT | 3,5458 | 100m³ |
| 6 | Đắp cát mương cáp bằng thủ công | Theo Chương V_E-HSMT | 246,2847 | m³ |
| 7 | Lát gạch mương cáp: 0,175 x chiều dài mương cáp | Theo Chương V_E-HSMT | 313,81 | m² |
| 8 | Đắp đất mương cáp bằng máy đầm cầm tay 70kg, k = 0,85 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,5193 | 100m³ |
| 9 | Ván khuôn móng tủ - trụ | Theo Chương V_E-HSMT | 0,1052 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 mm bảo vệ cáp ngầm | Theo Chương V_E-HSMT | 36,3456 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống STK D42 mm bảo vệ cáp ngầm | Theo Chương V_E-HSMT | 1,767 | 100m |
| 12 | Lắp dựng cột thép cao ≤ 8m bằng máy | Theo Chương V_E-HSMT | 92 | 1 cột |
| 13 | Vận chuyển cột thép cao ≤ 8m bằng máy | Theo Chương V_E-HSMT | 92 | 1 cột |
| 14 | Lắp cần đèn D60 dài | Theo Chương V_E-HSMT | 92 | 1 bộ |
| 15 | Lắp choá đèn Led (tương tự đèn cao áp) ở độ cao | Theo Chương V_E-HSMT | 92 | 1 bộ |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột đèn - tủ chiếu sáng | Theo Chương V_E-HSMT | 96 | 1 bộ |
| 17 | Làm đầu cáp | Theo Chương V_E-HSMT | 282 | 1 đầu cáp |
| 18 | Lắp Aptomat | Theo Chương V_E-HSMT | 92 | 1 cái |
| 19 | Rải cáp ngầm | Theo Chương V_E-HSMT | 39,4424 | 100m |
| 20 | Luồn cáp cửa cột | Theo Chương V_E-HSMT | 184 | 1 đầu cáp |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V_E-HSMT | 92 | 1 bảng |
| 22 | Lắp cửa cột | Theo Chương V_E-HSMT | 92 | 1 cửa |
| 23 | Luồn dây 2x2,5mm² từ cáp ngầm lên đèn | Theo Chương V_E-HSMT | 10,2718 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Theo Chương V_E-HSMT | 4 | 1 tủ |
| 25 | Lắp đặt Aptomat | Theo Chương V_E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt Aptomat | Theo Chương V_E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt contactor | Theo Chương V_E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt Timer 220V | Theo Chương V_E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Đánh số cột thép | Theo Chương V_E-HSMT | 9,2 | 10 cột |
| V | PHẦN DI DỜI, CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông gối đỡ vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V_E-HSMT | 7,072 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V_E-HSMT | 0,087 | 100 m2 |
| 3 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp III | Theo Chương V_E-HSMT | 31,509 | 100 m3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo Chương V_E-HSMT | 912,342 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V_E-HSMT | 20,81 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Theo Chương V_E-HSMT | 10,7 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km | Theo Chương V_E-HSMT | 106,992 | 10 m3/km |
| 8 | Đào hố ga bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng ≤ 6m, đất cấp III | Theo Chương V_E-HSMT | 1,032 | 100 mm |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V_E-HSMT | 3,113 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Theo Chương V_E-HSMT | 6,226 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V_E-HSMT | 41,328 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V_E-HSMT | 4,141 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V_E-HSMT | 2,432 | m3 |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép hình giằng thành hố ga | Theo Chương V_E-HSMT | 1,799 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thép giằng thành hố ga | Theo Chương V_E-HSMT | 1,799 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,347 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo Chương V_E-HSMT | 34 | cái |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V_E-HSMT | 123,78 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V_E-HSMT | 16,72 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn xà, dầm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,256 | 100 m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V_E-HSMT | 0,12 | 100 m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,343 | 100 m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 18,7mm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,8 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm, chiều dày 13,4mm | Theo Chương V_E-HSMT | 36,06 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, dày 7.1mm | Theo Chương V_E-HSMT | 35,95 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,25 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo Chương V_E-HSMT | 3,97 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống ≤ 20mm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 dày 2.8 ( xả cặn) | Theo Chương V_E-HSMT | 0,08 | 100 m |
| 31 | Lắp đặt đai khởi thủy thép 225/50 | Theo Chương V_E-HSMT | 34 | cái |
| 32 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D63/25 | Theo Chương V_E-HSMT | 654 | cái |
| 33 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE 225/20 | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp bút xông HDPE D63 | Theo Chương V_E-HSMT | 68 | cái |
| 35 | Lắp đặt van D50 | Theo Chương V_E-HSMT | 68 | cái |
| 36 | Lắp đặt chụp van D50 | Theo Chương V_E-HSMT | 68 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông gai trong HDPE D63 | Theo Chương V_E-HSMT | 39 | cái |
| 38 | Lắp đặt racco STK D50-60 | Theo Chương V_E-HSMT | 34 | cái |
| 39 | Lắp đặt nối ren trong HDPE D63 ( đấu vào hẻm) | Theo Chương V_E-HSMT | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê HDPE D63mm (đấu vào hẻm) | Theo Chương V_E-HSMT | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt co 90 HDPE D63mm | Theo Chương V_E-HSMT | 25 | cái |
| 42 | Lắp đặt co 90 thép tráng kẽm D50 | Theo Chương V_E-HSMT | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn chuyển 63/25mm | Theo Chương V_E-HSMT | 654 | cái |
| 44 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 150mm | Theo Chương V_E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt mang sông TJ D300 ( dự phòng) | Theo Chương V_E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt mang sông TJ D150 | Theo Chương V_E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 20m | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van gang D200 | Theo Chương V_E-HSMT | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê gang D200/100 | Theo Chương V_E-HSMT | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt BU gang, đường kính 100mm ( trụ PCCC) | Theo Chương V_E-HSMT | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê gang D200x200mm | Theo Chương V_E-HSMT | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt co gang D200 45 độ | Theo Chương V_E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt van gang, đường kính van 150mm | Theo Chương V_E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt BU, đường kính 150mm | Theo Chương V_E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông TJ D200 | Theo Chương V_E-HSMT | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt BU gang, đường kính 200mm | Theo Chương V_E-HSMT | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt STUB END D225 | Theo Chương V_E-HSMT | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt bích thép rỗng D200 | Theo Chương V_E-HSMT | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt lại van trụ chữa cháy D100 (trụ chữa cháy tận dụng tháo dỡ + lắp đặt lại) | Theo Chương V_E-HSMT | 5 | cái |
| 61 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 225mm | Theo Chương V_E-HSMT | 36,06 | 100 m |
| 62 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 225mm | Theo Chương V_E-HSMT | 36,06 | 100 m |
| 63 | Lắp đặt hamelon STK D20 | Theo Chương V_E-HSMT | 230 | cái |
| 64 | Lắp đặt co 90 STK D20 | Theo Chương V_E-HSMT | 210 | cái |
| 65 | Lắp đặt nối ren trong HDPE D25 | Theo Chương V_E-HSMT | 300 | cái |
| 66 | Lắp đặt hamelon STK D27 | Theo Chương V_E-HSMT | 325 | cái |
| 67 | Lắp đặt co STK D20 | Theo Chương V_E-HSMT | 654 | cái |
| 68 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE D25 | Theo Chương V_E-HSMT | 350 | cái |
| 69 | Lắp đặt co gai trong HDPE D25 | Theo Chương V_E-HSMT | 280 | cái |
| 70 | Lắp đặt co HDPE D25 | Theo Chương V_E-HSMT | 525 | cái |
| 71 | Tháo dỡ + Lắp đặt đồng hồ nước đấu nối hộ dân (tận dụng) | Theo Chương V_E-HSMT | 654 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥57.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh môi trường) còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ do cơ quan chuyên ngành PCCC cấp -Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ , hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. - Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 10 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh môi trường. - Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật thi công của 02 công trình (gói thầu) giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ cấp thoát nước | 2 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách công tác cấp thoát nước của 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật điện | 2 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/kỹ thuật điện;-Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách công tác thi công điện của 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV. | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học mỏ địa chất hoặc chuyên ngành trắc đạc. Hoặc các trường đại học thuộc khối kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi), có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (nếu không phải là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc). - Đã hoàn thành vai trò cán bộ trắc đạc của 01 giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành môi trường- Có giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh môi trường- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ do cơ quan chuyên ngành PCCC cấp. - Đã hoàn thành vai trò cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường của 01 công trình (gói thầu) giao thông cấp III hoặc 2 công trình (gói thầu) giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách, thanh toán, quyết toán khối lượng của 01 công trình (gói thầu) cấp III hoặc 2 công trình(gói thầu) giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 9 | Cán bộ phụ trách xe máy | 1 | - Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành máy xây dựng.- Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách xe máy của 01 công trình giao thông | 3 | 3 |
| 10 | Công nhân nghề | 20 | -Có chứng chỉ nghề và chứng chỉ an toàn lao động-Đã học qua lớp đào tạo sơ cấp nghề | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,6m3 | Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 2 |
| 2 | Máy đào 1,2m3 | Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥ 68kW | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 1 |
| 4 | Lu rung ≥14Tấn | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 2 |
| 5 | Xe tải tự đổ ≥10Tấn | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 5 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250l | Tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 4 |
| 7 | Cẩu ≥ 7Tấn | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 2 |
| 8 | Xe rải BTN | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 1 |
| 9 | Lu bánh lốp ≥ 15Tấn | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 1 |
| 10 | Lu tĩnh ≥ 8 Tấn | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 1 |
| 11 | Máy xúc lật ≥ 2 m3 | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 1 |
| 12 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 Tấn/h | Có giấy tờ chứng minh phù hợp | 1 |
| 13 | Máy san ≥ 110kW | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 2 |
| 14 | Xe chuyển trộn | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 3 |
| 15 | Máy toàn đạc | Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 2 |
| 17 | Máy sơn kẻ vạch | Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 1 |
| 18 | Xe nâng người chiều cao ≥ 12m | Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 1 |
| 19 | Xe tải tự đổ ≥ 07Tấn | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 2 |
| 20 | Thiết bị đo áp lực đường ống | Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi