Gói thầu: Gói thầu số 26: Thi công xây lắp hạng mục: Cải tạo cổng, hàng rào, nhà bảo vệ, Khối 12 phòng học lý thuyết và 18 phòng học lý thuyết
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210915330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 26: Thi công xây lắp hạng mục: Cải tạo cổng, hàng rào, nhà bảo vệ, Khối 12 phòng học lý thuyết và 18 phòng học lý thuyết |
| Số hiệu KHLCNT | 20190663299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 16:31:00 đến ngày 2021-09-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,037,005,640 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.211E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,825 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,825 tỷ đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2,825 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.825.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 350 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 400 bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 6-Máy bào tường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 26: Thi công xây lắp hạng mục: Cải tạo cổng, hàng rào, nhà bảo vệ, Khối 12 phòng học lý thuyết và 18 phòng học lý thuyết Trường Cao đẳng nghề An Giang (giai đoạn 2). 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng nghề An Giang, số 841 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
- Địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang, số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Số 01, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo cổng - hàng rào - nhà bảo vệ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,983 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,32 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,399 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,1772 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,65 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7713 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | m3 |
| 8 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Bơm phụ gia liên kết vào lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Lỗ |
| 10 | Tháo dỡ bảng LED điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6769 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0962 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,738 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3261 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,635 | m2 |
| 21 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,32 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,32 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 250x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6224 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5235 | m2 |
| 25 | Gia công lắp đặt bộ chữ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,0922 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,285 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,285 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,0922 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn lăn gai 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,72 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7713 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt (Cửa tháo dỡ lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt (Cửa tháo dỡ lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m2 |
| 34 | Lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | M2 |
| 35 | Lắp dựng bảng LED điện tử (Bảng hiện trạng lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Công cắt cửa Đ2,Đ3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 37 | Lắp đặt đèn pha LED 1x30W ánh sáng vàng, chống thấm nước IP65, điện áp 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 40 | Lắp đặt MCB-2P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện vỏ nhựa chứa MCB 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 42 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m2 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 44 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m2 |
| 45 | Rải thảm mặt đường bê tông (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m2 |
| B | Cải tạo Khối 12 phòng học lý thuyết | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,92 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,78 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 957,96 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,28 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,515 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.513,672 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,24 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770,988 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,28 | m2 |
| 13 | Vệ sinh sê nô mái (tạm tính 0,05 công bậc 3,5/7 cho 1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,596 | m2 |
| 14 | Mài lại đá mài hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,9112 | m |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 18 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,88 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - 300x450, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,96 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 941,4 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám - 300x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 909,228 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,515 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.533,672 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,515 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.442,9 | m2 |
| 27 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,008 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,008 | m2 |
| 29 | Thi công trần bằng tấm nhựa B250mm + khung trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,78 | m2 |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,46 | m |
| 31 | Lắp dựng cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện + lamri hộp + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm sơn tĩnh điện + kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,36 | m2 |
| 33 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sơn tĩnh điện (giá VT bao gồm công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,36 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,28 | 1m2 |
| 35 | Lắp đặt Lavabo + vòi + gương + phụ kiện Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| 38 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 39 | LĐ đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn LED ốp trần bóng 1x9W, chụp tròn fi 210 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần Þ110, bóng Led tub 5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt trần + hộp số 1x80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt treo tường 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16a + hộp và mặt có màng che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat MCB-2P-80A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat MCB-2P- 40A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat MCB-1P- 16A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.730 | m |
| 54 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2, 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 55 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 4,0mm2, 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 56 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 10.0mm2, 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 57 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp d24mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 855 | m |
| 58 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 59 | Làm tiếp địa Þ16 dài 2.4m + kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 60 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 61 | Tủ điện vỏ kim loại 600x450x180, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 62 | Tủ điện vỏ kim loại 200x265x58, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 63 | Tủ điện vỏ kim loại 200x125x58, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| C | Cải tạo Khối 18 phòng học lý thuyết | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,76 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,81 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,58 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.611,54 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,6 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 955,267 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.802,9508 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,28 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.501,38 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,48 | m2 |
| 15 | Vệ sinh sê nô mái (tạm tính 0,05 công bậc 3,5/7 cho 1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,556 | m2 |
| 16 | Mài lại đá mài hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,239 | m |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,62 | m2 |
| 21 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,76 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - 300x450, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,4 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.529,94 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám - 300x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.734,66 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 955,267 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.825,5708 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 955,267 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.560,2308 | m2 |
| 30 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,378 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,778 | m2 |
| 32 | Thi công trần bằng tấm nhựa B250mm + khung trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,98 | m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,66 | m |
| 34 | Lắp dựng cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện + kính trắng dày 5mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện + lamri hộp + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm sơn tĩnh điện + kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,2 | m2 |
| 37 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sơn tĩnh điện (giá vật tư bao gồm công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,2 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,48 | 1m2 |
| 39 | Lắp đặt xí xổm (hiện trạng sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Lavabo + vòi + gương + phụ kiện Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 42 | Lắp đặt phễu thu Inox 120x120 (loại ngăn mùi hôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 43 | Lắp đặt van khoá uPVC 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khoá uPVC 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt van khoá uPVC 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 21mm, dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 27mm, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm, dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42mm, dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mm, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 90mm, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 114mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ren trong fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 55 | Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 57 | Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa 135uPVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa 135uPVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa 135uPVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 62 | Lắp đăt co 90 uPVC, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 63 | Lắp đăt co 90 uPVC, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 64 | Lắp đăt co 90 uPVC, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đăt co 90 uPVC, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 66 | Lắp đăt tê 90 uPVC, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 67 | Lắp đăt tê 90 uPVC, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đăt rút 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 69 | Lắp đăt rút 27/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đăt rút 60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 71 | Lắp đặt găng bít đầu fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt găng bít đầu fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 73 | Lắp đặt găng bít đầu fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 74 | Lắp đặt máy bơm nước 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 75 | Hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| 76 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn LED ốp trần bóng 1x9W, chụp tròn fi 210 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần Þ110, bóng Led tub 5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt trần + hộp số 1x80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt treo tường 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt hút ốp tường 250x250, 1x22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt máy điều hoà 2 dàn - Loại máy Treo tường 1.5Hp (công nghệ Inverter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 84 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga Þ6.35/Þ12.7 + lớp cách nhiệt (2.0Hp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21 thoát nước ngưng dàn lạnh + lớp cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 10a, loại hộp 4 công tắc + hộp và mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16a + hộp và mặt có màng che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat MCB-3P-80A, dòng cắt Icu = 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat MCB-3P-40A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat MCB-3P-20A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat MCB-1P- 16A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 98 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.060 | m |
| 99 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2, 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.150 | m |
| 100 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 4,0mm2, 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 101 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 10.0mm2, 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 975 | m |
| 102 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp d24mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080 | m |
| 103 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 104 | Làm tiếp địa Þ16 dài 2.4m + kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 105 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 106 | Tủ điện vỏ kim loại 600x450x180, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 107 | Tủ điện vỏ kim loại 200x265x58, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 108 | Tủ điện vỏ kim loại 200x125x58, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 109 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì ống 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 đèn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.211E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,825 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,825 tỷ đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2,825 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.825.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông | 350 lít | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Loại cầm tay | 2 |
| 3 | Máy vận thăng | 0,8 tấn | 2 |
| 4 | Ô tô vận tải | 7 tấn | 1 |
| 5 | Giàn giáo thép | 400 bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo) | 400 |
| 6 | Máy bào tường | Loại cầm tay | 5 |
| 7 | Máy đào đất | 0,8m3 | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc | Điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi