Gói thầu: Gói thầu số 26: Thi công xây lắp hạng mục: Cải tạo cổng, hàng rào, nhà bảo vệ, Khối 12 phòng học lý thuyết và 18 phòng học lý thuyết

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210915330-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 26: Thi công xây lắp hạng mục: Cải tạo cổng, hàng rào, nhà bảo vệ, Khối 12 phòng học lý thuyết và 18 phòng học lý thuyết
Số hiệu KHLCNT 20190663299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 16:31:00 đến ngày 2021-09-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,037,005,640 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.211E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,825 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,825 tỷ đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2,825 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.825.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị 350 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Loại cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô vận tải
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị 400 bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo)
- Số lượng tối thiểu 400
6-Máy bào tường
- Đặc điểm thiết bị Loại cầm tay
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 26: Thi công xây lắp hạng mục: Cải tạo cổng, hàng rào, nhà bảo vệ, Khối 12 phòng học lý thuyết và 18 phòng học lý thuyết
Trường Cao đẳng nghề An Giang (giai đoạn 2).
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng nghề An Giang, số 841 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang, số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng An Giang, Số 06, Đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng TBT. Địa chỉ: Số 203, tổ 9, ấp Trung, xã Mỹ Hiệp, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng nghề An Giang, số 841 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang, số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng nghề An Giang, số 841 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang, số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Số 01, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo cổng - hàng rào - nhà bảo vệ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,983m3
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V35,32m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V37,399m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V98,1772m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V49,65m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V52,7713m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,0715m3
8Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V241 lỗ khoan
9Bơm phụ gia liên kết vào lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V24Lỗ
10Tháo dỡ bảng LED điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6769m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0454tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0172tấn
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0962100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,738m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3261m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,635m2
21Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,32m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V35,32m2
23Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 250x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6224m2
24Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V12,5235m2
25Gia công lắp đặt bộ chữ InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V106,0922m2
27Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V100,285m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V100,285m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V106,0922m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn lăn gai 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,72m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,77131m2
32Lắp dựng cửa khung sắt (Cửa tháo dỡ lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3m2
33Lắp dựng cửa khung sắt (Cửa tháo dỡ lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,49m2
34Lắp đặt lưới mắt cáo chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V2,76M2
35Lắp dựng bảng LED điện tử (Bảng hiện trạng lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
36Công cắt cửa Đ2,Đ3Mô tả kỹ thuật theo chương V5Công
37Lắp đặt đèn pha LED 1x30W ánh sáng vàng, chống thấm nước IP65, điện áp 220VMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
38Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V30m
39Lắp đặt ống luồn dây điện PVC fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
40Lắp đặt MCB-2P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt tủ điện vỏ nhựa chứa MCB 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
42Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V250m2
43Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m3
44Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m2
45Rải thảm mặt đường bê tông (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m2
B Cải tạo Khối 12 phòng học lý thuyết
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V44,88m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V194,92m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V498,78m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V957,96m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V56,28m2
6Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V493,515m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.513,672m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V138,24m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V770,988m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V107,28m2
13Vệ sinh sê nô mái (tạm tính 0,05 công bậc 3,5/7 cho 1m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V210,596m2
14Mài lại đá mài hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V76,9112m
15Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
18Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,88m2
19Ốp tường trụ, cột - 300x450, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,96m2
20Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V941,4m2
21Lát nền, sàn gạch ceramic nhám - 300x300, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V909,228m2
23Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V493,515m2
24Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.533,672m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V493,515m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.442,9m2
27Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V133,008m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V133,008m2
29Thi công trần bằng tấm nhựa B250mm + khung trần thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V498,78m2
30Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V176,46m
31Lắp dựng cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện + lamri hộp + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
32Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm sơn tĩnh điện + kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V199,36m2
33Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sơn tĩnh điện (giá VT bao gồm công)Mô tả kỹ thuật theo chương V199,36m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V107,281m2
35Lắp đặt Lavabo + vòi + gương + phụ kiện InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
37Hút hầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Chuyến
38Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
39LĐ đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
40Lắp đặt đèn LED ốp trần bóng 1x9W, chụp tròn fi 210Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
41Lắp đặt đèn Downlight âm trần Þ110, bóng Led tub 5WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
42Lắp đặt quạt trần + hộp số 1x80WMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
43Lắp đặt quạt treo tường 1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
44Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
46Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16a + hộp và mặt có màng cheMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
48Lắp đặt các automat MCB-2P-80A, dòng cắt Icu = 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt các automat MCB-2P- 40A, dòng cắt Icu = 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Lắp đặt các automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
51Lắp đặt các automat MCB-1P- 16A, dòng cắt Icu = 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
52Lắp đặt các automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
53Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V1.730m
54Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2, 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V1.250m
55Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 4,0mm2, 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V290m
56Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 10.0mm2, 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V390m
57Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp d24mmMô tả kỹ thuật theo chương V855m
58Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V145m
59Làm tiếp địa Þ16 dài 2.4m + kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
60Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
61Tủ điện vỏ kim loại 600x450x180, sơn tĩnh điện, dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
62Tủ điện vỏ kim loại 200x265x58, sơn tĩnh điện, dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
63Tủ điện vỏ kim loại 200x125x58, sơn tĩnh điện, dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
C Cải tạo Khối 18 phòng học lý thuyết
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,532m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V89,76m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V256,81m2
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V563,58m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.611,54m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V183,6m2
7Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
8Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V955,267m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.802,9508m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V233,28m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.501,38m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V114,48m2
15Vệ sinh sê nô mái (tạm tính 0,05 công bậc 3,5/7 cho 1m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V344,556m2
16Mài lại đá mài hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V126,239m
17Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,532m3
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,62m2
21Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,76m2
22Ốp tường trụ, cột - 300x450, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V275,4m2
23Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.529,94m2
24Lát nền, sàn gạch ceramic nhám - 300x300, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,6m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.734,66m2
26Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V955,267m2
27Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V2.825,5708m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V955,267m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.560,2308m2
30Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V171,378m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V225,778m2
32Thi công trần bằng tấm nhựa B250mm + khung trần thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V613,98m2
33Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V194,66m
34Lắp dựng cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện + kính trắng dày 5mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7,02m2
35Lắp dựng cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện + lamri hộp + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
36Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm sơn tĩnh điện + kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V181,2m2
37Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sơn tĩnh điện (giá vật tư bao gồm công)Mô tả kỹ thuật theo chương V181,2m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V114,481m2
39Lắp đặt xí xổm (hiện trạng sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
40Lắp đặt Lavabo + vòi + gương + phụ kiện InoxMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
41Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
42Lắp đặt phễu thu Inox 120x120 (loại ngăn mùi hôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
43Lắp đặt van khoá uPVC 21Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
44Lắp đặt van khoá uPVC 27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Lắp đặt van khoá uPVC 34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 21mm, dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
48Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 27mm, dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m
49Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm, dày 2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
50Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42mm, dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
51Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mm, dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
52Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 90mm, dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m
53Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 114mm, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
54Lắp đặt ren trong fi 21Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
55Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
56Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
57Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
58Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
59Lắp đặt tê nhựa 135uPVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
60Lắp đặt tê nhựa 135uPVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
61Lắp đặt tê nhựa 135uPVC, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
62Lắp đăt co 90 uPVC, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
63Lắp đăt co 90 uPVC, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
64Lắp đăt co 90 uPVC, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Lắp đăt co 90 uPVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
66Lắp đăt tê 90 uPVC, đường kính d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
67Lắp đăt tê 90 uPVC, đường kính d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
68Lắp đăt rút 27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
69Lắp đăt rút 27/34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70Lắp đăt rút 60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
71Lắp đặt găng bít đầu fi 60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
72Lắp đặt găng bít đầu fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
73Lắp đặt găng bít đầu fi 114Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
74Lắp đặt máy bơm nước 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
75Hút hầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Chuyến
76Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
77Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
78Lắp đặt đèn LED ốp trần bóng 1x9W, chụp tròn fi 210Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
79Lắp đặt đèn Downlight âm trần Þ110, bóng Led tub 5WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
80Lắp đặt quạt trần + hộp số 1x80WMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
81Lắp đặt quạt treo tường 1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
82Lắp đặt quạt hút ốp tường 250x250, 1x22WMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
83Lắp đặt máy điều hoà 2 dàn - Loại máy Treo tường 1.5Hp (công nghệ Inverter)Mô tả kỹ thuật theo chương V3máy
84Lắp đặt ống đồng dẫn ga Þ6.35/Þ12.7 + lớp cách nhiệt (2.0Hp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21 thoát nước ngưng dàn lạnh + lớp cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
86Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặtMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
87Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
88Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
89Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 10a, loại hộp 4 công tắc + hộp và mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
91Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16a + hộp và mặt có màng cheMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
92Lắp đặt các automat MCB-3P-80A, dòng cắt Icu = 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt các automat MCB-3P-40A, dòng cắt Icu = 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
94Lắp đặt các automat MCB-3P-20A, dòng cắt Icu = 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
95Lắp đặt các automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
96Lắp đặt các automat MCB-1P- 16A, dòng cắt Icu = 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
97Lắp đặt các automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
98Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V3.060m
99Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2, 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V2.150m
100Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 4,0mm2, 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V300m
101Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 10.0mm2, 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V975m
102Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp d24mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.080m
103Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V210m
104Làm tiếp địa Þ16 dài 2.4m + kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
105Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
106Tủ điện vỏ kim loại 600x450x180, sơn tĩnh điện, dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
107Tủ điện vỏ kim loại 200x265x58, sơn tĩnh điện, dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
108Tủ điện vỏ kim loại 200x125x58, sơn tĩnh điện, dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V17hộp
109Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì ống 3x2AMô tả kỹ thuật theo chương V35 đèn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.211E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,825 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,825 tỷ đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2,825 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.825.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông 350 lít2
2 Máy đầm dùi Loại cầm tay2
3 Máy vận thăng 0,8 tấn2
4 Ô tô vận tải 7 tấn1
5 Giàn giáo thép 400 bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo)400
6 Máy bào tường Loại cầm tay5
7 Máy đào đất 0,8m31
8 Máy toàn đạc Điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->