Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình: Cầu qua suối Ngòi Đường, xã Tả Phời, thành phố Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210922492-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình: Cầu qua suối Ngòi Đường, xã Tả Phời, thành phố Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210878737 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung (7.700 triệu đồng) + Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai (4.150 triệu đồng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 16:24:00 đến ngày 2021-09-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,416,652,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4124978E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.824E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông tương tự cấp IV(trong đó có hạng mục cầu, đường tương tự), có giá trị tối thiểu là 6.590.000.000 đồng.Hoặc 02 hợp đồng trong đó có 01 hợp đồng về cầu tương tự có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 đồng và 01 hợp đồng có hạng mục đường tương tự có giá trị tối thiểu là 590.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo (tất cả các tài liệu phải được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền chứng thực theo quy định): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.590.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông cầu đường.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông cầu đường bộ tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng III còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công (Đội trưởng đội thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình xây dụng giao thông cầu đường tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,25m3. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | (lực rung ≥ 16T). Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị khoan cọc nhồi (máy khoan) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe lao dầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy san cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy đàm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250lít. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Búa căn phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 28-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 29-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn đặt tại Lào Cai | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình: Cầu qua suối Ngòi Đường, xã Tả Phời, thành phố Lào Cai Cầu qua suối Ngòi Đường, xã Tả Phời, thành phố Lào Cai 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung (7.700 triệu đồng) + Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai (4.150 triệu đồng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Lào Cai - Đại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Điện thoại: 02143564001
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143564001 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai Điện thoại: 02143 840 034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Theo hồ sơ TK | 8,0773 | tấn |
| 2 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Theo hồ sơ TK | 50 | đầu neo |
| 3 | Lắp đặt ống gen D65/72 | Theo hồ sơ TK | 818,5 | m |
| 4 | Cốt thép dầm chủ cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo hồ sơ TK | 23,2226 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm chủ cầu đường kính cốt thép >18mm | Theo hồ sơ TK | 0,2363 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TK | 0,7065 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TK | 0,7065 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm chủ cầu bê tông 40MPa, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 121,3 | m3 |
| 9 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK | 1,2312 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 | Theo hồ sơ TK | 1,2312 | 100m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T, I | Theo hồ sơ TK | 785,02 | m2 |
| 12 | Bơm vữa xi măng không co ngót luồn ống cáp | Theo hồ sơ TK | 1,75 | m3 |
| 13 | Lắp đặt gối cầu cao su kích thước 350x550x58 | Theo hồ sơ TK | 10 | cái |
| 14 | Cốt thép dầm ngang cầu ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK | 1,877 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm ngang cầu ĐK >18mm | Theo hồ sơ TK | 0,197 | tấn |
| 16 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2, 30 MPa | Theo hồ sơ TK | 12,13 | m3 |
| 17 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK | 0,1243 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 | Theo hồ sơ TK | 0,1243 | 100m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu | Theo hồ sơ TK | 95,86 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt thép tấm bản ván khuôn | Theo hồ sơ TK | 2,0973 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm bản ván khuôn đá 1x2, 25 Mpa | Theo hồ sơ TK | 16,41 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản ván khuôn | Theo hồ sơ TK | 2,6076 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ TK | 136 | 1cấu kiện |
| 24 | Quét dung dịch radcon#7 chống thấm mặt cầu | Theo hồ sơ TK | 322 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 16,8421 | tấn |
| 26 | Bê tông bản mặt cầu 30 MPa | Theo hồ sơ TK | 70,66 | m3 |
| 27 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK | 0,7243 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 | Theo hồ sơ TK | 0,7243 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo hồ sơ TK | 0,4573 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TK | 3,22 | 100m2 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TK | 3,22 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn | Theo hồ sơ TK | 0,5352 | 100tấn |
| 33 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TK | 0,5352 | 100tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 3,1607 | tấn |
| 35 | Bê tông gờ chắn bánh 30 MPa | Theo hồ sơ TK | 20,19 | m3 |
| 36 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo hồ sơ TK | 0,2069 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 | Theo hồ sơ TK | 0,2069 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn gờ chắn bánh, chiều cao | Theo hồ sơ TK | 1,3784 | 100m2 |
| 39 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Theo hồ sơ TK | 3,029 | tấn |
| 40 | Lắp đặt kết cấu thép lan can cầu | Theo hồ sơ TK | 3,029 | tấn |
| 41 | Bu lông U-M22x650 | Theo hồ sơ TK | 104 | bộ |
| 42 | Gia công, lắp đặt khe co giãn bản răng lược | Theo hồ sơ TK | 20 | m |
| 43 | Vữa không co ngót 30 MPa | Theo hồ sơ TK | 3,24 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn cầu, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK | 0,6406 | tấn |
| 45 | Hộp thu nước bằng gang đúc | Theo hồ sơ TK | 8 | bộ |
| 46 | Lưới chắn rác đúc bằng gang | Theo hồ sơ TK | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ TK | 0,1448 | 100m |
| 48 | Gia công đai định vị bằng thép hình | Theo hồ sơ TK | 0,0546 | tấn |
| 49 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Theo hồ sơ TK | 0,0546 | tấn |
| 50 | Bu lông M12 | Theo hồ sơ TK | 32 | bộ |
| 51 | Bu lông M16 | Theo hồ sơ TK | 16 | bộ |
| 52 | Đổ bê tông bê tông chân cột đèn 30 Mpa | Theo hồ sơ TK | 0,66 | m3 |
| 53 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK | 0,0068 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 | Theo hồ sơ TK | 0,0068 | 100m3 |
| 55 | Ván khuôn chân cột đèn, chiều cao | Theo hồ sơ TK | 0,0444 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ TK | 0,0232 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 75mm | Theo hồ sơ TK | 1,52 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút đường kính 32mm | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 59 | Khung móng cột thép | Theo hồ sơ TK | 4 | bộ |
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố đường kính | Theo hồ sơ TK | 4,8416 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố đường kính > 18mm | Theo hồ sơ TK | 5,2316 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, 30Mpa | Theo hồ sơ TK | 251,2 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK | 2,5748 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 | Theo hồ sơ TK | 2,5748 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, 10 MPa | Theo hồ sơ TK | 12,87 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK | 1,36 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường thân mố đường kính | Theo hồ sơ TK | 2,7017 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường thân mố đường kính > 18mm | Theo hồ sơ TK | 1,9616 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông tường thân mố đá 2x4, 30Mpa | Theo hồ sơ TK | 115,5 | m3 |
| 11 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK | 1,1839 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 | Theo hồ sơ TK | 1,1839 | 100m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK | 1,75 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh mố đường kính | Theo hồ sơ TK | 0,0829 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh mố đường kính | Theo hồ sơ TK | 3,4649 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh mố đường kính > 18mm | Theo hồ sơ TK | 2,003 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông tường cánh mố đá 2x4, 30Mpa | Theo hồ sơ TK | 47,53 | m3 |
| 18 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK | 0,4872 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 | Theo hồ sơ TK | 0,4872 | 100m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK | 1,0362 | 100m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ TK | 95,06 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường đỉnh mố đường kính | Theo hồ sơ TK | 0,0199 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường đỉnh mố đường kính | Theo hồ sơ TK | 1,9021 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường đỉnh mố đường kính > 18mm | Theo hồ sơ TK | 0,0771 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông tường đỉnh mố đá 2x4, 30Mpa | Theo hồ sơ TK | 27,21 | m3 |
| 26 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK | 0,2789 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 | Theo hồ sơ TK | 0,2789 | 100m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK | 1,0107 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường tai đường kính | Theo hồ sơ TK | 0,1159 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông tường tai đá 2x4, 30Mpa | Theo hồ sơ TK | 0,8 | m3 |
| 31 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK | 0,0082 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 | Theo hồ sơ TK | 0,0082 | 100m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK | 0,088 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép bệ kê gối cầu trên cạn, đường kính | Theo hồ sơ TK | 0,0885 | tấn |
| 35 | Cốt thép bệ kê gối cầu trên cạn, đường kính | Theo hồ sơ TK | 0,1421 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK | 0,064 | 100m2 |
| 37 | Vữa không co ngót kê gối cầu | Theo hồ sơ TK | 0,14 | m3 |
| 38 | Mạ kẽm chốt thép D32 | Theo hồ sơ TK | 168 | kg |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép ụ neo trên mố đường kính | Theo hồ sơ TK | 0,1062 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép ụ neo trên mố đường kính | Theo hồ sơ TK | 0,1778 | tấn |
| 41 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TK | 0,168 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TK | 0,168 | tấn |
| 43 | Vữa không co ngót 30 MPa khối chống chuyển vị dầm | Theo hồ sơ TK | 0,16 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông ụ neo trên mố đá 1x2, 30 MPa | Theo hồ sơ TK | 2,47 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK | 0,0926 | 100m2 |
| 46 | Bitum | Theo hồ sơ TK | 51,2 | kg |
| 47 | Đá 4x6 tầng lọc | Theo hồ sơ TK | 2,73 | m3 |
| 48 | Đá 2x4 tầng lọc | Theo hồ sơ TK | 2,38 | m3 |
| 49 | Đá 1x2 tầng lọc | Theo hồ sơ TK | 3,06 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 90mm | Theo hồ sơ TK | 0,17 | 100m |
| 51 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ TK | 0,31 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK | 5,2421 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mm | Theo hồ sơ TK | 13,4617 | tấn |
| 54 | Bê tông cọc nhồi đường kính cọc | Theo hồ sơ TK | 160,91 | m3 |
| 55 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK | 1,77 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 | Theo hồ sơ TK | 1,77 | 100m3 |
| 57 | Bơm vữa bịt ống siêu âm | Theo hồ sơ TK | 2,41 | m3 |
| 58 | Lắp đặt ống thép đường kính đk 60/54mm | Theo hồ sơ TK | 4,179 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống thép đường kính đk 114/108 | Theo hồ sơ TK | 1,9855 | 100m |
| 60 | Lắp nút bịt đầu ống thép, đường kính nút bịt 60mm | Theo hồ sơ TK | 52 | cái |
| 61 | Lắp nút bịt đầu ống thép, đường kính nút bịt 114mm | Theo hồ sơ TK | 26 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút thép nối đường kính côn, cút 65mm | Theo hồ sơ TK | 30 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút thép nối đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ TK | 23 | cái |
| 64 | Cóc nối thép, bu lông D16 | Theo hồ sơ TK | 336 | bộ |
| 65 | Thép bản 50x100x10mm | Theo hồ sơ TK | 131,88 | kg |
| C | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ 25Mpa, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 39,69 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK | 0,4029 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 | Theo hồ sơ TK | 0,4029 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK | 5,0317 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TK | 0,355 | 100m2 |
| 6 | Bi tum | Theo hồ sơ TK | 0,4 | kg |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TK | 105,26 | m3 |
| 8 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 0,5934 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK | 0,6963 | 100m3 |
| 10 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ TK | 11,07 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TK | 23,07 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TK | 0,6857 | 100m2 |
| 13 | Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 65,46 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá 4x6 tầng lọc | Theo hồ sơ TK | 8,82 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá 2x4 tầng lọc | Theo hồ sơ TK | 3,44 | m3 |
| 16 | Thi công lớp đá 1x2 tầng lọc | Theo hồ sơ TK | 3,96 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ TK | 0,5676 | 100m |
| 18 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ TK | 0,1376 | 100m2 |
| D | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào hữu cơ đất cấp 2 | Theo hồ sơ TK | 0,3224 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 0,403 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường cũ | Theo hồ sơ TK | 0,9454 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp III | Theo hồ sơ TK | 1,2251 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK | 4,8288 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TK | 1,0065 | 100m3 |
| 7 | Xào xới K98 | Theo hồ sơ TK | 1,8055 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn K98 | Theo hồ sơ TK | 1,8055 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TK | 3,1821 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TK | 1,5911 | 100m3 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TK | 10,3648 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TK | 11,3648 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn | Theo hồ sơ TK | 1,7226 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TK | 1,7226 | 100tấn |
| 15 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo hồ sơ TK | 151,94 | m2 |
| 16 | Đệm vữa M100 dày 2cm | Theo hồ sơ TK | 3,04 | m3 |
| 17 | Đệm cát dày 5cm | Theo hồ sơ TK | 7,6 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ dàn cầu tạm | Theo hồ sơ TK | 19,9881 | tấn |
| 19 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TK | 137,44 | m3 |
| 20 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ TK | 1,3744 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ TK | 1,3744 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 23 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 0,25 | 1m3 |
| E | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Đào móng mố chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 27,156 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đất tạo mặt bằng thi công , bãi đúc dầm độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ TK | 3,2354 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK | 15,092 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 6,5431 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TK | 6,5431 | 100m3 |
| 6 | Gỗ phục vụ thi công | Theo hồ sơ TK | 5,6 | m3 |
| 7 | Gia công hệ khung dàn (Kết cấu trụ tạm, đà giáo thi công) | Theo hồ sơ TK | 11,8 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ TK | 23,6 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ TK | 23,6 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mm | Theo hồ sơ TK | 78 | m |
| 11 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn | Theo hồ sơ TK | 0,78 | 100m |
| 12 | Gia công kết cấu thép hình trụ ống vách dày 10mm (Khấu hao vật liệu 4.5%x6lần+ 1.17%x1 tháng= 28.17%) | Theo hồ sơ TK | 1,64 | tấn |
| 13 | Gia công kết cấu thép hình trụ ống vách dày 10mm (Khấu hao vật liệu 4.5%x7lần+ 1.17%x1 tháng= 32.67%) | Theo hồ sơ TK | 1,64 | tấn |
| 14 | Khoan vào đất trên cạn ĐK lỗ khoan 1000mm | Theo hồ sơ TK | 148,9 | m |
| 15 | Khoan vào đá cấp IV ĐK lỗ khoan 1000mm | Theo hồ sơ TK | 71,1 | m |
| 16 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo hồ sơ TK | 172,79 | m3 |
| 17 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo hồ sơ TK | 10,21 | m3 |
| 18 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ TK | 0,1021 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo hồ sơ TK | 4,4 | m3 |
| 20 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK | 0,048 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 | Theo hồ sơ TK | 0,048 | 100m3 |
| 22 | Bê tông không co ngót | Theo hồ sơ TK | 0,08 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK | 0,354 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TK | 0,026 | tấn |
| 25 | Lắp đặt ống thép đường kính đk 60/54mm | Theo hồ sơ TK | 0,112 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép đường kính đk 114/108 | Theo hồ sơ TK | 0,056 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép đường kính côn, cút 65mm | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút thép đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 29 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo hồ sơ TK | 4,4 | m3 |
| 30 | Gia công thép bản 370x60x8 | Theo hồ sơ TK | 0,022 | tấn |
| 31 | Lắp đặt kết cấu thép bản 370x60x8 | Theo hồ sơ TK | 0,022 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, cọc thí nghiệm PDA chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 0,176 | 100m2 |
| 33 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông | Theo hồ sơ TK | 39 | 1 mặt cắt siêu âm/1 lần thí nghiệm |
| 34 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi >80mm | Theo hồ sơ TK | 2 | cọc |
| 35 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 1.000mm | Theo hồ sơ TK | 2 | lần TN/1 cọc |
| 36 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn- Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TK | 1,596 | 10 tấn/1km |
| 37 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ TK | 14,364 | 10 tấn/1km |
| 38 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ TK | 555,576 | 10 tấn/1km |
| 39 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ TK | 28 | tấn |
| 40 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ TK | 28 | tấn |
| 41 | Đào xúc đất Cấp đất II | Theo hồ sơ TK | 27,156 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK | 27,156 | 100m3 |
| 43 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TK | 27,156 | 100m3 |
| 44 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ TK | 60,46 | tấn |
| 45 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ TK | 60,46 | tấn |
| 46 | Tà vẹt gỗ | Theo hồ sơ TK | 1,997 | m3 |
| 47 | Ray P24 | Theo hồ sơ TK | 0,288 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông bệ đúc và kê dầm chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, 20Mpa | Theo hồ sơ TK | 5,85 | m3 |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TK | 24,96 | m3 |
| 50 | Ván khuôn bệ đúc và kê dầm | Theo hồ sơ TK | 0,279 | 100m2 |
| 51 | Bu lông M14x260 | Theo hồ sơ TK | 35 | bộ |
| 52 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 | Theo hồ sơ TK | 5 | 1 dầm/10m |
| 53 | Lao lắp dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 | Theo hồ sơ TK | 5 | 1 dầm |
| 54 | Đắp sỏi suối tận dụng tại chỗ độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TK | 3,126 | 100m3 |
| 55 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo hồ sơ TK | 36 | 1 rọ |
| 56 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 7 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống đường kính | Theo hồ sơ TK | 0,74 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống D100 | Theo hồ sơ TK | 1,38 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt ống bê tông - Đường kính ≤1000mm | Theo hồ sơ TK | 20 | 1 đoạn ống |
| F | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 0,38 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK | 0,0014 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cửa thu nước M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 0,56 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo hồ sơ TK | 0,0724 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép của thu nước đường kính | Theo hồ sơ TK | 0,0621 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cửa thu nước | Theo hồ sơ TK | 4 | 1cấu kiện |
| 7 | Song chắn rác SKB 8039 | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt song chắn rác | Theo hồ sơ TK | 4 | 1cấu kiện |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bê tông mũ mố | Theo hồ sơ TK | 0,17 | m3 |
| 10 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 0,12 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà mũ | Theo hồ sơ TK | 0,0144 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 3,36 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ TK | 0,1531 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm bản | Theo hồ sơ TK | 0,2194 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm bản | Theo hồ sơ TK | 107 | 1cấu kiện |
| 16 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 0,94 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ TK | 0,0389 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm bản | Theo hồ sơ TK | 0,1629 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm bản | Theo hồ sơ TK | 6 | 1cấu kiện |
| 20 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ TK | 1,47 | m3 |
| 21 | Ván khuôn rãnh tam giác | Theo hồ sơ TK | 0,1568 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 1,47 | m3 |
| 23 | Vữa đệm M100 | Theo hồ sơ TK | 0,85 | m3 |
| 24 | Lắp đặt rãnh tam giác | Theo hồ sơ TK | 196 | 1cấu kiện |
| 25 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 0,79 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ TK | 0,0376 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép tấm bản | Theo hồ sơ TK | 0,0773 | tấn |
| 28 | Lắp đặt tấm bản | Theo hồ sơ TK | 10 | 1cấu kiện |
| 29 | Bê tông viên bó vỉa bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 3,28 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên bó vỉa | Theo hồ sơ TK | 0,5664 | 100m2 |
| 31 | Đệm vữa M100 | Theo hồ sơ TK | 0,51 | m3 |
| 32 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 1,27 | m3 |
| 33 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 98 | m |
| 34 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 0,15 | m3 |
| 35 | Đào móngrãnh 60x80 Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 175,48 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK | 0,5136 | 100m3 |
| 37 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ TK | 5,35 | m3 |
| 38 | Bê tông rãnh 60x80, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 57,78 | m3 |
| 39 | Ván khuôn rãnh 60x80 | Theo hồ sơ TK | 4,28 | 100m2 |
| 40 | Đào móng rãnh 60x80 Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 9,36 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK | 0,0294 | 100m3 |
| 42 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ TK | 0,33 | m3 |
| 43 | Bê tông rãnh dọc 60x80 chịu lực, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 2,25 | m3 |
| 44 | Ván khuôn rãnh dọc 60x80 chịu lực | Theo hồ sơ TK | 0,2353 | 100m2 |
| 45 | Đào móng hố ga - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 34,12 | 1m3 |
| 46 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK | 0,1225 | 100m3 |
| 47 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ TK | 0,7 | m3 |
| 48 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 4,82 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thân hố ga | Theo hồ sơ TK | 0,5271 | 100m2 |
| 50 | Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 0,84 | m3 |
| 51 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TK | 0,1097 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép mũ mố | Theo hồ sơ TK | 0,0667 | tấn |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ TK | 0,92 | m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ TK | 44,8 | m3 |
| 55 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ TK | 0,2 | m3 |
| 56 | Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 3,24 | m3 |
| 57 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ TK | 0,3188 | 100m2 |
| 58 | Đào móng hố ga rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 10,11 | 1m3 |
| 59 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK | 0,0286 | 100m3 |
| 60 | ống nhựa HDPE đường kính 300mm | Theo hồ sơ TK | 0,18 | 100 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4124978E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.824E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông tương tự cấp IV(trong đó có hạng mục cầu, đường tương tự), có giá trị tối thiểu là 6.590.000.000 đồng.Hoặc 02 hợp đồng trong đó có 01 hợp đồng về cầu tương tự có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 đồng và 01 hợp đồng có hạng mục đường tương tự có giá trị tối thiểu là 590.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo (tất cả các tài liệu phải được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền chứng thực theo quy định): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.590.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông cầu đường.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông cầu đường bộ tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng III còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công (Đội trưởng đội thi công) | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình xây dụng giao thông cầu đường tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >=1,25m3. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 2 | Máy lu rung | (lực rung ≥ 16T). Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | ≥ 10T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 6 | Máy ủi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 7 | Thiết bị khoan cọc nhồi (máy khoan) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 8 | Xe lao dầm | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 9 | Cần cẩu sức nâng | ≥ 25T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 10 | Trạm trộn bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 11 | Trạm trộn bê tông nhựa | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 12 | Xe bơm bê tông tự hành | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 13 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 15 | Máy phun nhựa đường | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 16 | Máy san cấp phối đá dăm | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 17 | Thiết bị nấu nhựa | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 18 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 19 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 20 | Máy đàm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 3 |
| 21 | Máy trộn bê tông | ≥ 250lít. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 22 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 23 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 24 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 25 | Máy phát điện | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 26 | Búa căn phá bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 27 | Máy hàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 3 |
| 28 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 3 |
| 29 | Máy nén khí | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 30 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn đặt tại Lào Cai | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi