Gói thầu: Gói thầu 01TC.SCL2022: Cung cấp VTTB và thi công các công trình sửa chữa kháng điện 500kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210923101-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu 01TC.SCL2022: Cung cấp VTTB và thi công các công trình sửa chữa kháng điện 500kV
Số hiệu KHLCNT 20210800447
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SCL 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 16:44:00 đến ngày 2021-09-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,377,566,302 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.377.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 413.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng chế tạo/ sản xuất hoặc sửa chữa MBA (hoặc kháng điện dầu) có cấp điện áp từ 220kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 965.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.930.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01TC.SCL2022: Cung cấp VTTB và thi công các công trình sửa chữa kháng điện 500kV
Thi công đợt 1 các công trình Sửa chữa lớn năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 SCL 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 1, địa chỉ: TP Hà Nội; điện thoại: 024.22429945; Fax: 024.38293173
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không có. Chủ đầu tư tự thực hiện


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 , địa chỉ: Số 15 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 1, địa chỉ: TP Hà Nội; điện thoại: 024.22429945; Fax: 024.38293173


E-CDNT 10.7
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, tài liệu hàng hóa và nhà sản xuất theo yêu cầu kỹ thuật, các cam kết của nhà thầu theo yêu cầu.
E-CDNT 15.2
theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 1, địa chỉ: TP Hà Nội; điện thoại: 024.22429945; Fax: 024.38293173
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 1, địa chỉ: TP Hà Nội; điện thoại: 024.22429945; Fax: 024.38293173
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Gioăng kháng điện 500kV chi tiết yêu cầu tại Chương V Bộ 1 VTTB kháng 500kV Sơn La
2 Gioăng cao su chịu dầu dày 5mm chi tiết yêu cầu tại Chương V m2 4 VTTB kháng 500kV Sơn La
3 Gioăng cao su chịu dầu dày 8 mm chi tiết yêu cầu tại Chương V m2 4 VTTB kháng 500kV Sơn La
4 Dầu biến thế đủ tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết yêu cầu tại Chương V kg 1.882,5 VTTB kháng 500kV Sơn La
5 Dầu máy hút chân không, máy lọc dầu chi tiết yêu cầu tại Chương V lít 120 VTTB kháng 500kV Sơn La
6 Mỡ bảo dưỡng chi tiết yêu cầu tại Chương V kg 5 VTTB kháng 500kV Sơn La
7 Hạt silicazen chi tiết yêu cầu tại Chương V kg 50 VTTB kháng 500kV Sơn La
8 Sơn màu chịu dầu chịu nhiệt chi tiết yêu cầu tại Chương V kg 20 VTTB kháng 500kV Sơn La
9 Sơn chống rỉ chi tiết yêu cầu tại Chương V kg 7 VTTB kháng 500kV Sơn La
10 Bulông + ê cu mạ kẽm 6.8 M10x60 chi tiết yêu cầu tại Chương V bộ 30 VTTB kháng 500kV Sơn La
11 Bulông + ê cu mạ kẽm 6.8 M12x80 chi tiết yêu cầu tại Chương V bộ 50 VTTB kháng 500kV Sơn La
12 Khí Nitơ chi tiết yêu cầu tại Chương V chai 30 VTTB kháng 500kV Sơn La
13 Các mặt bích công nghệ làm kín máy kháng chi tiết yêu cầu tại Chương V kg 300 VTTB kháng 500kV Sơn La
14 Hộp che inox các rơ le nội bộ kháng chi tiết yêu cầu tại Chương V bộ 1 VTTB kháng 500kV Sơn La
15 Vật tư chống tràn dầu chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 VTTB kháng 500kV Sơn La
16 Gia nhiệt cho kháng dầu chi tiết yêu cầu tại Chương V Máy 1 thi công sửa chữa kháng 500kV Sơn La
17 Rút, nạp dầu kháng dầu chi tiết yêu cầu tại Chương V Máy 1 thi công sửa chữa kháng 500kV Sơn La
18 Tháo, lắp, vệ sinh các thiết bị phụ kiện của kháng dầu chi tiết yêu cầu tại Chương V Máy 1 thi công sửa chữa kháng 500kV Sơn La
19 Kiểm tra, sửa chữa ruột kháng dầu chi tiết yêu cầu tại Chương V Máy 1 thi công sửa chữa kháng 500kV Sơn La
20 Kiểm tra, sửa chữa hệ thống làm mát của kháng dầu. chi tiết yêu cầu tại Chương V Máy 1 thi công sửa chữa kháng 500kV Sơn La
21 Sửa chữa thay thế các phụ kiện chi tiết của kháng dầu chi tiết yêu cầu tại Chương V Máy 1 thi công sửa chữa kháng 500kV Sơn La
22 Sấy kháng dầu chi tiết yêu cầu tại Chương V Máy 1 thi công sửa chữa kháng 500kV Sơn La
23 Kiểm tra, sửa chữa hệ thống đo lường, chỉ thị bảo vệ của kháng dầu chi tiết yêu cầu tại Chương V Máy 1 thi công sửa chữa kháng 500kV Sơn La
24 Hoàn thiện công tác sửa chữa kháng dầu chi tiết yêu cầu tại Chương V Máy 1 thi công sửa chữa kháng 500kV Sơn La
25 Thí nghiệm độ ổn định oxy hóa dầu (Hòa trộn dầu bổ sung và dầu trong kháng ở 2 tỷ lệ 5% và 10%) chi tiết yêu cầu tại Chương V Mẫu 2 thi công sửa chữa kháng 500kV Sơn La
26 Thí nghiệm đáp ứng tần số quét (phân tích quét phản hồi tần số FRA) trước khi sửa chữa chi tiết yêu cầu tại Chương V Máy 1 thi công sửa chữa kháng 500kV Sơn La
27 Thí nghiệm đáp ứng tần số quét (phân tích quét phản hồi tần số FRA) sau khi sửa chữa chi tiết yêu cầu tại Chương V Máy 1 thi công sửa chữa kháng 500kV Sơn La
28 Dầu máy hút chân không, máy lọc dầu chi tiết yêu cầu tại Chương V kg 100 VTTB kháng 500kV Nho Quan
29 Khí Nitơ chi tiết yêu cầu tại Chương V Chai 30 VTTB kháng 500kV Nho Quan
30 Dầu bổ sung cho máy chi tiết yêu cầu tại Chương V Lít 600 VTTB kháng 500kV Nho Quan
31 Hạt silicazen chi tiết yêu cầu tại Chương V kg 40 VTTB kháng 500kV Nho Quan
32 Tấm cao su chịu dầu dày 5mm chi tiết yêu cầu tại Chương V m2 2 VTTB kháng 500kV Nho Quan
33 Tấm cao su chịu dầu dày 8 mm chi tiết yêu cầu tại Chương V m2 2 VTTB kháng 500kV Nho Quan
34 Vật tư sử dụng chống tràn dầu chi tiết yêu cầu tại Chương V lô  1 VTTB kháng 500kV Nho Quan
35 Rút nạp dầu máy kháng 500kV chi tiết yêu cầu tại Chương V Máy 1 thi công sửa chữa kháng 500kV Nho Quan
36 Tháo, lắp, vệ sinh (gồm tháo dây dẫn nhất, nhị thứ, sửa chữa) chi tiết yêu cầu tại Chương V Máy 1 thi công sửa chữa kháng 500kV Nho Quan
37 Kiểm tra ruột máy chi tiết yêu cầu tại Chương V Máy 1 thi công sửa chữa kháng 500kV Nho Quan
38 Kiểm tra hệ thống làm mát chi tiết yêu cầu tại Chương V Máy 1 thi công sửa chữa kháng 500kV Nho Quan
39 Sửa chữa các phụ kiện chi tiết chi tiết yêu cầu tại Chương V Máy 1 thi công sửa chữa kháng 500kV Nho Quan
40 Gia nhiệt máy kháng dầu 500kV - 98MVAr chi tiết yêu cầu tại Chương V Máy 1 thi công sửa chữa kháng 500kV Nho Quan
41 Sấy máy kháng dầu 500kV - 98MVAr chi tiết yêu cầu tại Chương V Máy 1 thi công sửa chữa kháng 500kV Nho Quan
42 Lọc dầu kháng dầu 500kV - 98MVAr chi tiết yêu cầu tại Chương V Máy 1 thi công sửa chữa kháng 500kV Nho Quan
43 Kiểm tra hệ thống đo lường chỉ thị bảo vệ chi tiết yêu cầu tại Chương V Máy 1 thi công sửa chữa kháng 500kV Nho Quan
44 Cũng cố cấu trúc võ máy chi tiết yêu cầu tại Chương V Máy 1 thi công sửa chữa kháng 500kV Nho Quan
45 Hoàn thiện chi tiết yêu cầu tại Chương V Máy 1 thi công sửa chữa kháng 500kV Nho Quan
46 Thí nghiệm độ ổn định oxy hóa dầu (Hòa trộn dầu bổ sung và dầu trong kháng ở tỷ lệ 5%) chi tiết yêu cầu tại Chương V Mẫu 1 thi công sửa chữa kháng 500kV Nho Quan
47 Thí nghiệm đáp ứng tần số quét (phân tích quét phản hồi tần số FRA) trước khi sửa chữa chi tiết yêu cầu tại Chương V Máy 1 thi công sửa chữa kháng 500kV Nho Quan
48 Thí nghiệm đáp ứng tần số quét (phân tích quét phản hồi tần số FRA) sau khi sửa chữa chi tiết yêu cầu tại Chương V Máy 1 thi công sửa chữa kháng 500kV Nho Quan
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.377E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 413.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.377.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 413.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng chế tạo/ sản xuất hoặc sửa chữa MBA (hoặc kháng điện dầu) có cấp điện áp từ 220kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 965.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.930.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->