Gói thầu: Gói thầu số 10: Cung ứng, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210920826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Cung ứng, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210705415 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 16:37:00 đến ngày 2021-09-17 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,353,216,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đại lý hoặc đại diện có khả năng bảo trì, bảo hành trong vòng 02 ngày kể từ thời điểm yêu cầu bảo hành, bảo trì, có khả năng huy động ≥ 02 người (≥ 01 người có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành tin học, công nghệ thông tin; ≥ 01 người có trình độ từ trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành điện/hoặc điện tử; điện lạnh); Lưu ý: Nhân sự phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động, có bằng chứng chỉ kèm theo. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện/Điện tử/Cơ khí/Tự động hóa/Điện cơ khí hóa xí nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình và có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự . Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng (bản gốc hoặc công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật (Kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia phụ trách kỹ thuậ công trình có quy mô tương tự) (Bản gốc hoặc bản phô tô được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật (Kỹ sư điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Điện, Nhiệt-Lạnh.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư) (Bản gốc hoặc bản phô tô được công chứng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư) (Bản gốc hoặc bản phô tô được công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên (chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế, kế toán). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ đào tạo hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ nghề phù hợp với công việc đảm nhận- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Cung ứng, lắp đặt thiết bị Trường Trung học phổ thông Vân Hồ (giai đoạn 1) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 10.2(c) | Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại điểm a Mục này, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong các cột “Danh mục hàng hoá" theo Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV. Trường hợp tại cột “đơn giá dự thầu” nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là “0” thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của hàng hoá, dịch vụ này vào các hàng hoá, dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp hàng hoá, dịch vụ theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT. Trong mỗi Bảng giá, nhà thầu phải chào theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 14.3 | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ danh mục, giá cả phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dụng... cần thiết để bảo đảm sự vận hành đúng quy cách và liên tục của hàng hóa trong thời hạn quy định tại E-BDL sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La, Địa chỉ: Trung tâm Hành chính huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La, ĐT: 02123666226 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La, Địa chỉ: Trung tâm Hành chính huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La, ĐT: 02123666226 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La, Địa chỉ: Trung tâm Hành chính huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La, ĐT: 02123666226 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La, Địa chỉ: Trung tâm Hành chính huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La, ĐT: 02123666226 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ Bàn ghế giáo viên | 10 | Bộ | 1. Bàn giáo viên- KT: 1200x600x750- Khung bàn bằng thép hộp 30x30x1,2mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng.- Mặt bàn bằng gỗ MDF sơn phủ PU Đài Loan màu vàng vân gỗ dày 18mm.- Yếm bàn, hồi bàn, ngăn bàn bằng gỗ MDF sơn phủ PU Đài Loan màu vàng vân gỗ dày 15mm.2. Ghế giáo viên- KT: 400 x 420 x 460- Khung bằng thép hộp 25x25x1.2mm; 20x40x1.2mm; 20x20x1.2mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng.- Mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ MDF sơn phủ PU Đài Loan màu vàng vân gỗ dày 18mm. | ||
| 2 | Bộ bàn ghế học sinh cỡ số VI - THPT(gồm 1 bàn và 2 ghế) | 144 | Bộ | 1. Bàn học sinh 2 chỗ- KT: 1200 x 500 x 690- Khung bàn bằng thép hộp 20x20x1,2mm; 25x25x1,2mm; 25x50x1,2mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng.- Mặt bàn bằng gỗ công nghiệp phủ melamin màu vân gỗ, chống ẩm, dày 18mm.- Ngăn bàn bằng gỗ công nghiệp phủ melamin màu vân gỗ dày 12mm.2. Ghế học sinh- KT: 360 x 400 x 410- Khung ghế bằng thép hộp 20x20x1,2mm; 20x40x1,2mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng.- Mặt và tựa ghế bằng gỗ công nghiệp phủ melamin màu vân gỗ, chống ẩm, dày 18mm. | ||
| 3 | Bảng viết phấn chống lóa mặt nhập Hàn Quốc | 10 | Chiếc | Bảng viết phấn chống lóa. KT 1,225 x 3,6 mMặt nhập của Hàn Quốc, có dòng kẻ mờ, có lớp màng mỏng polyme tránh xước khi vận chuyển, khung làm bằng nhôm chuyên dụng đảm bảo độ cứng vững, bốn góc được bịt nhựa, tấm lót sau bảng bảng bằng panel | ||
| 4 | Bàn vi tính giáo viên: | 2 | Bộ | Bàn làm bẵng gỗ công nghiệp chất lượng cao. Độ dày 18mmKích thước cơ bản: W1200xD600xH750mm | ||
| 5 | Ghế xoay cần hơi: | 2 | Cái | Kích thước: W600xD610xH(870-990)mm, Mặt tựa và lưng được bọc vải nỉ. Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được chiều cao mặt ngồi. Chân đế hình sao được làm từ vật liệu nhựa. | ||
| 6 | Bàn máy tính học sinh: | 42 | Cái | Bàn máy tính: Chân chữ C, gồm bàn phím, giá để CPU, có bánh xe di động, sử dụng gỗ phủ PVC mầu ghi sáng. Độ dày 18mm KT: D838x R480x C765mm. | ||
| 7 | Ghế học sinh | 42 | Cái | Ghế gấp khung ống thép Ø22,Thép dày 1mm, lưng 6 nan trang trí, đệm mút bọc PVC. KT: D430x R500x C990mm. | ||
| 8 | Bộ máy tính để bàn | 42 | Bộ | Bộ máy tính đồng bộ để bàn Đông Nam Á: Dự kiến cấu hình: - Matin Pegatron H81 - CPU G3250. - DDR3 4GB/1600. - HDD 250GB. - Case Gipco. - Nguồn Ximatek. - Màn hình LED Vieww Sonic VA 1903A 18.5 inch Wide. - Bộ phím, Chuột Ensoho | ||
| 9 | Máy chiếu đa năng + màn chiếu | 2 | Bộ | - Máy chiếu Infocus In112xv - 3500 Anis 1920x1080 (UXGA) - Màn chiếu treo tường 70'x70' - Kích thước màn chiếu (1,78m x 1,78 m) - P70WS. | ||
| 10 | Máy tính xách tay (theo bộ máy chiếu) | 2 | Cái | - Máy tính xách tay Laptop HP14s - CF0135 TU13 8130U/4GB/SSD 256GB, màn hình 14" chính hãng | ||
| 11 | Thi công mạng | 1 | Phòng | Thi công lắp đặt hệ thống mạng lan 45 cổng toàn bộ phòng học. Bao gồm dây mạng, ống gen, swichs, đầu giắc cổng mạng | ||
| 12 | Bàn giáo viên | 1 | Bộ | Kích thước: D1.800xR600xC750 (mm).Khung thép sơn tĩnh điện chất lượng cao. Mặt Compozite dày 18mm, cách điện, chịu hoá chất, chịu nhiệt, chịu ẩm, độ bền cơ học cao. Quây bằng gỗ Công nghiệp phủ Menamin chống xước Bàn có ngăn tủ có khóa. Bàn được thiết kế hợp lý, thuận tiện khi sử dụng. | ||
| 13 | Ghế xoay | 1 | Cái | Kích thước: W600xD610xH(870-990)mm, Mặt tựa và lưng được bọc vải nỉ. Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được chiều cao mặt ngồi. Chân đế hình sao được làm từ vật liệu nhựa. | ||
| 14 | Bàn thí nghiệm Vật lý học sinh | 22 | chiếc | khung ống thép sơn tĩnh điện, mặt bàn composite dày 18mm, ngăn bằng gỗ công nghiệp phủ melamine dày 15mm. KT 1200x 600x 750mm. | ||
| 15 | Ghế thí nghiệm | 44 | Chiếc | Kích thước: 300x500x375mm. Chân bằng thép, được hàn chắc vào trụ đế, bịt nhựa chất lượng cao. Mặt ghế bằng nhựa ABS. Chân ghế có thể tăng chỉnh được chiều cao bằng hệ thống ren chịu lực | ||
| 16 | Tủ đựng dụng cụ | 4 | Cái | Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 4 khoang đều nhau, Mỗi khoang có 1 đợt di động, 1 cánh sắt mở, 1 tay nắm nhựa liền khóa. Kt: 1000x 457x 1830mm. | ||
| 17 | Giá để thiết bị trưng bày | 2 | Cái | Giá sách hai khoang bốn ngăn. Khung ống thép sơn tĩnh điện, đợt gỗ melamine vàng dày 18mm.KT 2000x 400x 1900mm. | ||
| 18 | Tủ đựng thiết bị | 2 | Cái | Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khoang gồm 3 đợt di động, tủ có 2 cánh sắt mở, tay nắm nhựa liền khóa. KT 915x 457x 1830mm. | ||
| 19 | Ti vi LG 32'' | 2 | Cái | Ti vi TV LED LG 32L575BPTC 32 inch. Smart kết nối Intenet - Kích thước màn hình 32". Độ phân giải: HD - Độ sáng/Góc nhìn: 178/178 - Tần số quét Dynamic MCI 100Hz - Công nghệ hình ảnh: Triple XD Engine - Giảm nhiễu, tăng cường chaast lượng hình ảnh - Ngõ vào: HDMI, USB - Xuất xứ Liên doanh- Bảo hành 24 tháng. | ||
| 20 | Xe đẩy thiết bị | 1 | Cái | Xe đẩy 2 tầng bằng inox 301 dày 1li. KT: 700x400x800mm | ||
| 21 | Bàn phòng nghỉ giáo viên | 2 | Cái | Bàn phòng nghỉ giáo viên KT L 600 x 1200 x 750 bằng gỗ công nghiệp phủ melamin màu ghi sáng dày 18mm | ||
| 22 | Ghế gấp | 8 | cái | Ghế gấp khung ống thép Ø22 dày 1li, lưng 6 nan trang trí, đệm mút bọc PVC. KT: D430x R500x C990mm. | ||
| 23 | Giá để đồ học sinh | 4 | cái | Giá để đồ học sinh KT : 1000 x 400 x 2000 bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi dày 1li | ||
| 24 | Bộ Bàn ghế giáo viên | 9 | Bộ | 1. Bàn giáo viên- KT: 1200x600x750- Khung bàn bằng thép hộp 30x30x1,2mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng.- Mặt bàn bằng gỗ MDF sơn phủ PU Đài Loan màu vàng vân gỗ dày 18mm.- Yếm bàn, hồi bàn, ngăn bàn bằng gỗ MDF sơn phủ PU Đài Loan màu vàng vân gỗ dày 15mm.2. Ghế giáo viên- KT: 400 x 420 x 460- Khung bằng thép hộp 25x25x1.2mm; 20x40x1.2mm; 20x20x1.2mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng.- Mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ MDF sơn phủ PU Đài Loan màu vàng vân gỗ dày 18mm. | ||
| 25 | Bộ bàn ghế học sinh cỡ số VI - THPT(gồm 1 bàn và 2 ghế) | 108 | Bộ | 1. Bàn học sinh 2 chỗ- KT: 1200 x 500 x 690- Khung bàn bằng thép hộp 20x20x1,2mm; 25x25x1,2mm; 25x50x1,2mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng.- Mặt bàn bằng gỗ công nghiệpphủ melamin màu vân gỗ, chống ẩm, dày 18mm.- Ngăn bàn bằng gỗ công nghiệp phủ melamin màu vân gỗ dày 12mm.2. Ghế học sinh- KT: 360 x 400 x 410- Khung ghế bằng thép hộp 20x20x1,2mm; 20x40x1,2mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng.- Mặt và tựa ghế bằng gỗ công nghiệpphủ melamin màu vân gỗ chống ẩm, dày 18mm. | ||
| 26 | Bảng viết phấn chống lóa mặt nhập Hàn Quốc | 9 | Chiếc | Bảng viết phấn chống lóa. KT 1,225 x 3,6 mMặt nhập của Hàn Quốc, có dòng kẻ mờ, có lớp màng mỏng polyme tránh xước khi vận chuyển, khung làm bằng nhôm chuyên dụng đảm bảo độ cứng vững, bốn góc được bịt nhựa, tấm lót sau bảng bảng bằng panel | ||
| 27 | Bàn vi tính giáo viên: | 3 | Bộ | Bàn làm bẵng gỗ công nghiệp chất lượng cao.Kích thước cơ bản: W1200xD600xH750mm | ||
| 28 | Ghế xoay cần hơi: | 3 | Cái | Kích thước: W600xD610xH(870-990)mm, Mặt tựa và lưng được bọc vải nỉ. Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được chiều cao mặt ngồi. Chân đế hình sao được làm từ vật liệu nhựa. | ||
| 29 | Bàn máy tính học sinh: | 21 | Cái | Bàn máy tính: Chân chữ C, gồm bàn phím, giá để CPU, có bánh xe di động, sử dụng gỗ phủ PVC mầu ghi sáng. KT: D838x R480x C765mm. | ||
| 30 | Ghế học sinh | 42 | Cái | Ghế gấp khung ống thép Ø22, lưng 6 nan trang trí, đệm mút bọc PVC. KT: D430x R500x C990mm. | ||
| 31 | Bộ máy tính để bàn | 42 | Bộ | Bộ máy tính đồng bộ để bàn Đông Nam Á: Dự kiến cấu hình: - Matin Pegatron H81 - CPU G3250. - DDR3 4GB/1600.- HDD 250GB.- Case Gipco.- Nguồn Ximatek.- Màn hình LED Vieww Sonic VA 1903A 18.5 inch Wide.- Bộ phím, Chuột Ensoho | ||
| 32 | Máy chiếu đa năng + màn chiếu | 3 | Bộ | - Máy chiếu Infocus In112xv - 3500 Anis 1920x1080 (UXGA) - Màn chiếu treo tường 70'x70' - Kích thước màn chiếu (1,78m x 1,78 m) - P70WS. | ||
| 33 | Máy tính xách tay (theo bộ máy chiếu) | 3 | Cái | - Máy tính xách tay Laptop HP14s - CF0135 TU13 8130U/4GB/SSD 256GB, màn hình 14" chính hãng | ||
| 34 | Thi công mạng | 3 | Phòng | Thi công lắp đặt hệ thống mạng lan 45 cổng toàn bộ phòng học. Bao gồm dây mạng, ống gen, swichs, đầu giắc cổng mạng | ||
| 35 | Bàn giáo viên | 2 | Bộ | Kích thước: D1.800xR600xC750 (mm).Khung thép sơn tĩnh điện chất lượng cao. Mặt Compozite dày 18mm, cách điện, chịu hoá chất, chịu nhiệt, chịu ẩm, độ bền cơ học cao. Quây bằng gỗ Công nghiệp phủ Menamin chống xước Bàn có ngăn tủ có khóa. Bàn được thiết kế hợp lý, thuận tiện khi sử dụng. | ||
| 36 | Ghế xoay | 21 | Cái | Kích thước: W600xD610xH(870-990)mm, Mặt tựa và lưng được bọc vải nỉ. Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được chiều cao mặt ngồi. Chân đế hình sao được làm từ vật liệu nhựa. | ||
| 37 | Bàn thí nghiệm hoá học học sinh | 22 | chiếc | Khung ống thép sơn tĩnh điện, mặt bàn composite dày 18mm, ngăn bằng gỗ công nghiệp phủ melamine dày 15mm. KT 1200x 600x 750mm. | ||
| 38 | Bàn thí nghiệm sinh học học sinh | 22 | chiếc | Khung ống thép sơn tĩnh điện, mặt bàn composite dày 18mm, ngăn bằng gỗ công nghiệp phủ melamine dày 15mm. KT 1200x 600x 750mm. | ||
| 39 | Ghế thí nghiệm | 88 | Chiếc | Kích thước: 300x500x375mm. Chân bằng thép, được hàn chắc vào trụ đế, bịt nhựa chất lượng cao. Mặt ghế bằng nhựa ABS. Chân ghế có thể tăng chỉnh được chiều cao bằng hệ thống ren chịu lực | ||
| 40 | Máy tính xách tay (theo bộ máy chiếu) | 3 | Cái | - Máy tính xách tay Laptop HP14s - CF0135 TU13 8130U/4GB/SSD 256GB, màn hình 14" chính hãng | ||
| 41 | Tủ đựng dụng cụ | 6 | Cái | Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 4 khoang đều nhau, Mỗi khoang có 1 đợt di động, 1 cánh sắt mở, 1 tay nắm nhựa liền khóa. Kt: 1000x 457x 1830mm. | ||
| 42 | Giá để thiết bị trưng bày | 4 | Cái | Giá sách hai khoang bốn ngăn. Khung ống thép sơn tĩnh điện, đợt gỗ melamine vàng dày 18mm.KT 2000x 400x 1900mm. | ||
| 43 | Tủ đựng thiết bị | 4 | Cái | Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khoang gồm 3 đợt di động, tủ có 2 cánh sắt mở, tay nắm nhựa liền khóa. KT 915x 457x 1830mm. | ||
| 44 | Ti vi LG 32'' | 2 | Cái | Ti vi TV LED LG 32L575BPTC 32 inch. Smart kết nối Intenet - Kích thước màn hình 32". Độ phân giải: HD- Độ sáng/Góc nhìn: 178/178 - Tần số quét Dynamic MCI 100Hz- Công nghệ hình ảnh: Triple XD Engine- Giảm nhiễu, tăng cường chaast lượng hình ảnh - Ngõ vào: HDMI, USB- Xuất xứ Liên doanh- Bảo hành 24 tháng. | ||
| 45 | Xe đẩy thiết bị | 2 | Cái | Xe đẩy 2 tầng bằng inox. KT: 700x400x800mm | ||
| 46 | Bàn phòng nghỉ giáo viên | 2 | Cái | Bàn phòng nghỉ giáo viên KT L 600 x 1200 x 750 bằng gỗ công nghiệp phủ melamin màu ghi sáng | ||
| 47 | Ghế gấp | 8 | cái | Ghế gấp khung ống thép Ø22, lưng 6 nan trang trí, đệm mút bọc PVC. KT: D430x R500x C990mm. | ||
| 48 | Giá để đồ học sinh | 6 | cái | Giá để đồ học sinh KT : 1000 x 400 x 2000 bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi | ||
| 49 | Ghế xoay | 37 | Cái | Kích thước: W600xD610xH(870-990)mm, Mặt tựa và lưng được bọc vải nỉ. Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được chiều cao mặt ngồi. Chân đế hình sao được làm từ vật liệu nhựa. | ||
| 50 | Ghế phòng họp | 50 | Cái | Ghế gấp khung ống thép Ø22, lưng 6 nan trang trí, đệm mút bọc PVC. KT: D430x R500x C990mm. | ||
| 51 | Bàn làm việc hiệu trưởng | 1 | Bộ | DT 1980H2 KT : 1900 x 700 x 750 bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU Đài Loan màu nâu gỗ dày 18mm | ||
| 52 | Bàn làm việc hiệu phó | 2 | Bộ | ET 1400A KT : 1400 x 600 x 750 bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU Đài Loan màu nâu gỗ dày 18mm | ||
| 53 | Bộ Bàn ghế nhân viên | 21 | Bộ | 1. Bàn giáo viên- KT: 1200x600x750- Khung bàn bằng thép hộp 30x30x1,2mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng.- Mặt bàn bằng gỗ MDF sơn phủ PU Đài Loan màu vàng vân gỗ dày 18mm.- Yếm bàn, hồi bàn, ngăn bàn bằng gỗ MDF sơn phủ PU Đài Loan màu vàng vân gỗ dày 15mm.2. Ghế giáo viên- KT: 400 x 420 x 460- Khung bằng thép hộp 25x25x1.2mm; 20x40x1.2mm; 20x20x1.2mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng.- Mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ MDF sơn phủ PU Đài Loan màu vàng vân gỗ dày 18mm. | ||
| 54 | Bàn phòng họp | 25 | Bộ | 1. Bàn- KT: 1200 x 500 x 690- Khung bàn bằng thép hộp 20x20x1,2mm; 25x25x1,2mm; 25x50x1,2mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng.- Mặt bàn bằng gỗ công nghiệp Phi Long phủ verneer sồi, chống ẩm, dày 18mm.- Ngăn bàn bằng gỗ công nghiệp Phi Long phủ PU dày 12mm. | ||
| 55 | Bàn ghế tiếp khách lãnh đạo | 1 | Bộ | Bộ Bàn ghế sofa SF80 thích hợp sử dụng để làm bàn tiếp khách, uống nước trong văn phòng. Bộ bàn ghế có thiết kế hiện đại mang lại không gian sang trọng cho phòng khách. Bộ Bàn ghế sofa văn phòng bao gồm các thành phần: Ghế sofa SF80-1: 2 chiếcGhế sofa SF80-3: 1 chiếcBàn sofa BSF80: 1 chiếc | ||
| 56 | Tủ đựng tài liệu | 3 | Cái | CAT 09K3L KT : 1000 x 400 x 1830 bằng sắt sơn tĩnh điện dày 0,7mm | ||
| 57 | Tủ đựng tài liệu | 9 | Cái | CAT 09K2 KT : 1000 x 400 x 1830 bằng sắt sơn tĩnh điện dày 0,7mm | ||
| 58 | Giá lưu trữ hồ sơ | 3 | bộ | Giá sách GTV101 là loại giá để sách 2 khoang 4 ngăn. Giá sách GTV101 có khung ống thép sơn tĩnh điện, đợt gỗ melamine vàng dày 18mm. Giá thư viện GTV101 còn có thể dùng thay thế cho các kệ sắt trong các siêu thị để làm kệ để hàng được và rất hợp lý.KT : 2000 x 400 x 2000 | ||
| 59 | Máy tính để bàn | 6 | Bộ | Model • PC Dell Inspiron 3881 MT (42IN38D004)/ Intel Core i5-10400F (2.90GHz, 12MB)/ Ram 8GB(1x8GB) DDR4/ SSD 256GB + HDD 1TB/ NVIDIA GeForce GTX 1650 SUPER 4GB GDDR6/ Wifi + BT/ No DVD/ Key + Mouse/ WIN 10SL/ 1Yr | ||
| 60 | Giường | 104 | Bộ | Giường 2 tầngKT : 850 x 1950 x 1650 làm bằng Sắt hộp vuông 30 x 30 x 1,2 liSắt hộp vuông 25 x 50 x 1,2 liDát giường bằng gỗ công nghiệp dày 1 phânSơn tĩnh điện dày 0,8 màu ghi sángCó cọc mànCó bàn học liền giường | ||
| 61 | Tủ cá nhân | 104 | Bộ | Tủ sắt 2 ngăn KT: 1000 x 400 x 1830 bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng dày 0,7mm (gồm 2 ngăn, suốt treo quần áo có khóa) | ||
| 62 | Bàn làm việc | 1 | Bộ | Chất liệu bằng gỗ công nghiệp dày 18mm KT 1200 x 600 x 750 | ||
| 63 | Ghế | 4 | Cái | Ghế gấp khung ống thép F22 dày 1li, lưng 6 nan trang trÝ, đệm bọc PVC. KT: D430x R500x C990mm. | ||
| 64 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng dày 0,7mmKT: 1000 x 400 x 1830 | ||
| 65 | Tủ điện 3 pha 400V - 500A | 1 | Bộ | Tủ điện 3 pha 400V - 500A: - Thiết bị sản xuất theo tiêu chuẩn: IEC-76 và tiêu chuẩn TCVN 6306-1,2,3:2006 - Tiêu chuẩn theo quyết định: 1011/QĐ-EVN NPC của Tổng công ty điện lực Miền Bắc. - Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001-2015; ISO 14001:2015. - Mới 100%, sản xuất trong nước. - Thời gian bảo hành: 12 tháng | ||
| 66 | Máy biến áp 250kVA - 22/0,4kV | 1 | Máy | Máy biến áp 250kVA - 22/0,4kV: - Máy biến áp sản xuất theo tiêu chuẩn: IEC-76 và tiêu chuẩn TCVN 6306-1,2,3:2006 - Máy biến áp tiết kiệm điện năng theo TCVN 8525:2015 ( hiệu suất năng lượng) - Tiêu chuẩn theo quyết định: 1011/QĐ-EVN NPC của Tổng công ty điện lực Miền Bắc. - Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001-2015; ISO 14001:2015. - Máy mới 100%, sản xuất trong nước. - Thời gian bảo hành: 12 tháng | ||
| 67 | Cầu chì tự rơi 24kV | 1 | Bộ | Cầu chì tự rơi 24kV:- Thiết bị sản xuất theo tiêu chuẩn: IEC-76 và tiêu chuẩn TCVN 6306-1,2,3:2006 - Tiêu chuẩn theo quyết định: 1011/QĐ-EVN NPC của Tổng công ty điện lực Miền Bắc. - Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001-2015; ISO 14001:2015. - Mới 100%, sản xuất trong nước. - Thời gian bảo hành: 12 tháng - Cấp điện áp: 22 - 24kV | ||
| 68 | Chống sét van 24kV | 3 | Bộ | Chống sét van 24kV: - Thiết bị sản xuất theo tiêu chuẩn: IEC-76 và tiêu chuẩn TCVN 6306-1,2,3:2006 - Tiêu chuẩn theo quyết định: 1011/QĐ-EVN NPC của Tổng công ty điện lực Miền Bắc. - Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001-2015; ISO 14001:2015. - Mới 100%, xuất xứ: Pháp - Thời gian bảo hành: 12 tháng - Cấp điện áp: 22 - 24kV | ||
| 69 | Cầu dao nhánh rẽ | 1 | Bộ | Cầu dao nhánh rẽ:- Thiết bị sản xuất theo tiêu chuẩn: IEC-76 và tiêu chuẩn TCVN 6306-1,2,3:2006 - Tiêu chuẩn theo quyết định: 1011/QĐ-EVN NPC của Tổng công ty điện lực Miền Bắc. - Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001-2015; ISO 14001:2015. - Mới 100%, xuất xứ: Pháp - Thời gian bảo hành: 12 tháng - Cấp điện áp: 22 - 24kV | ||
| 70 | Bàn làm việc nhà trực | 1 | Bộ | Chất liệu gỗ công nghiệp dày 18mm màu ghi sáng KT 600x1200x750 | ||
| 71 | Ghế | 4 | Cái | Ghế gấp khung ống thép F 22, lưng 6 nan trang trí, đệm bọc PVC. KT: D430x R500x C990mm. | ||
| 72 | Giường ngủ phòng trực | 1 | Bộ | Giường đơn bằng sắt sơn tĩnh điện, sắt hộp 30 x 30 x 1,2 li , sắt hộp 25 x 50 x 1,2 liKT: 850 x 2000 x 600 | ||
| 73 | Dụng cụ nhà bếp | 1 | Bộ | Nồi (3 cái) + Chảo (2 cái), Tủ lạnh 360 lít, bếp ga công nghiệp bộ dụng cụ nhà bếp gồm : Dao, thớt, giá để dụng cụ | ||
| 74 | Bàn chia soạn | 3 | Cái | Bàn sắp thức ăn bằng inoxBàn chữ nhật dùng chế biến và sắp thức ăn, mặt bằng inox, chân ϕ50, khung Inox hộp, có đợt để đồ. Kích thước: 2000 x 1000 x750 mm. | ||
| 75 | Bàn gia công | 2 | Cái | Bàn chữ nhật dùng sơ chế và để thực phẩm, mặt bằng inox, chân ϕ50, khung Inox hộp, có đợt để đồ. Kích thước: 2000 x 1000 x750 mm. | ||
| 76 | Bàn ăn | 26 | Cái | Bàn ăn INOX 301 dày 0,7mm KT : 600 x 1200 x 750 | ||
| 77 | Ghế phòng ăn | 52 | Cái | Ghế gấp khung ống thép Ø22, lưng 6 nan trang trí, đệmbọc PVC. KT: D430x R500x C990mm. | ||
| 78 | Điều hòa không khí | 11 | Bộ | điều hòa nhãn hiệu Media loại : Treo tường có 2 khối riêng biệt. Công suất 12000BTU sử dụng Gas R22. Tính năng làm mát, thổi gió dễ chịu. Hẹn giờ bật tắt máy. Chức năng làm sạch, làm lạnh nhanh tức thì. Sử dụng điều khiển từ xa với tất cả các chức năng. Sử dụng tốt nhất cho phòng 20-25m2 | ||
| 79 | Máy phát điện | 1 | Chiếc | Máy phát điện FADI Model FDB150VS3Động cơ: Baudouin6M11G165/5. - Thương hiệu: PhápĐầu phát: Vega VGU270ES. - Nhập khẩu: SingaporeBảng điều khiển: Deepsea DSE 6020. - Nhập khẩu: Anh QuốcTổ máy mới 100% được hoàn thiện lắp ráp tại nhà máy Nguyễn Huy.Công suất Prime (kVA/kW) - 150/120Công suất Stanby (kVA/kW) - 165/132Điện áp (V) - 230/400Số pha - 3Tần số - 50Độ ồn dB(A)/7m - 73±3Vỏ chống ồn sử dụng tôn dày 2 lytrở lên mạ kẽm chống gỉ, cách âm bằng sợi và bông Roockwool, thiếtkế để được ngoài trời phù hợp với khí hậu nhiệt đới. Lắp ráp hoàn thiện tại Việt Nam. Tủ chuyển nguồn tự động sử dụng máy cắt Motorise Osung của Hàn Quốc lắp ráp Hoàn thiện Nguyễn Huy - Việt NamNH-400-M4. Lắp ráp hoàn thiện tại Việt Nam. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đại lý hoặc đại diện có khả năng bảo trì, bảo hành trong vòng 02 ngày kể từ thời điểm yêu cầu bảo hành, bảo trì, có khả năng huy động ≥ 02 người (≥ 01 người có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành tin học, công nghệ thông tin; ≥ 01 người có trình độ từ trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành điện/hoặc điện tử; điện lạnh); Lưu ý: Nhân sự phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động, có bằng chứng chỉ kèm theo. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện/Điện tử/Cơ khí/Tự động hóa/Điện cơ khí hóa xí nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình và có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự . Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng (bản gốc hoặc công chứng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật (Kỹ sư xây dựng) | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia phụ trách kỹ thuậ công trình có quy mô tương tự) (Bản gốc hoặc bản phô tô được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật (Kỹ sư điện) | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Điện, Nhiệt-Lạnh.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư) (Bản gốc hoặc bản phô tô được công chứng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư) (Bản gốc hoặc bản phô tô được công chứng). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên (chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế, kế toán). | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân | 10 | - Chứng chỉ đào tạo hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ nghề phù hợp với công việc đảm nhận- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi