Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210923089-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210915921
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung + Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 17:01:00 đến ngày 2021-09-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,967,454,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7951181E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5902362E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng: 01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên có hạng mục Phòng cháy chữa cháy, giá trị hợp đồng >=8.377.218.000 đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình).- Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện (với giá trị phần hạng mục xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 7.918.613.000 đồng; hạng mục Phòng cháy chữa cháy có giá trị ≥ 458.605.000 đồng. Hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.377.218.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người:+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình công trình dân dung cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu).- 01 người:+ Có trình độ đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng cháy, chữa cháy có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng cháy, chữa cháy có tính chất tương tự với gói thầu đang xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 02 người. Trong đó:- 01 người: Có trình độ trung cấp (hoặc) chứng chỉ nghề đào tạo chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 người: Có trình độ trung cấp (hoặc) chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp với chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách vật tư, vật liệu xây dựng và nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người.- Chuyên ngành xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô cần cầu
- Đặc điểm thiết bị 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc - lực ép
- Đặc điểm thiết bị 150T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc gầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc trọng lượng
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị (250l-500l)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1kw
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy khoan phá bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị ≤3T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị >=23kw
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Mở rộng, nâng cấp Trường Mầm non Hợp Thành, thành phố Lào Cai
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung + Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai - Đại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143564001 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng HKT. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tấm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. + Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Công Nghiệp Lào Cai. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Lào Cai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai - Đại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143564001 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình dân dụng hạng III).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai - Đại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143564001 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNG:
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V34,217m2
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V161,002m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,673tấn
4Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,122m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V68,662m3
6Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V44,756m3
7Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,127m3
8Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,477m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V80,37m3
10Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,325m3
11Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,018m3
12Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,403m3
13Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29,262m2
14Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,275tấn
15Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,106m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V291,382m3
17Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,749m3
18Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,525tấn
19Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17cây
20Phá dỡ cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,335m3
21Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,203tấn
22Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42,4m3
23Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,934m3
24Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,294tấn
25Xúc gach đá lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,902100m3
26Vận chuyển gạch đá, trong phạm vi 6000mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,902100m3
27Đào xúc đất - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,985100m3
28Vận chuyển đất, phạm vi 3000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,985100m3
29Đào san đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,185100m3
30San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V49,288100m3
31Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50,032100m3
32Vận chuyển đất, phạm vi 3000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50,032100m3
33Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V69,931m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,039100m2
35Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,969tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,058tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,302tấn
38Gia công cọc bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,672tấn
39Lắp đặt thép tấm trong cọcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,672tấn
40Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm(đã chỉnh định mức theo thiêt kế)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2721 mối nối
41Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,792100m
42Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,7100m
43Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,612100m
44Cọc Dẫn âmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2Cọc
45Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,176m3
46Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,538100m3
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V56,6491m3
48Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,709m3
49Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,07m3
50Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,25100m2
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,475tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,213tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,506tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,927tấn
55Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,038m3
56Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,384100m2
57Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,594100m3
58Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,391m3
59Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,593m3
60Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29,261m3
61Ván khuôn móng dầmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,839100m2
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,106tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,301tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,275tấn
65Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,345m3
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,155m3
67Ván khuôn móng giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,378100m2
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,32tấn
69Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,009100m3
70Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,182m3
71Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,94100m2
72Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,47100m2
73Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,273tấn
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,475tấn
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,552tấn
76Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,764m3
77Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35,301m3
78Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,176100m2
79Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,314100m2
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,796tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,007tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,92tấn
83Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V184,424m2
84Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V367,783m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V184,424m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V367,783m2
87Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V157,093m3
88Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,779100m2
89Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V414,694m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V414,694m2
91Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,139100m2
92Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V806,653m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V806,653m2
94Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,039tấn
95Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,148tấn
96Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,118m3
97Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,772m3
98Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,829100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,787tấn
100Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,333tấn
101Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V82,9m2
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V82,9m2
103Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,212m3
104Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,769100m2
105Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,257tấn
106Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2tấn
107Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V99,159m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V99,159m2
109Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V173,111m3
110Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,846m3
111Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V83,974m3
112Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,153m3
113Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.275,877m2
114Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V110,308m2
115Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V333,486m2
116Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.386,185m2
117Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V610,537m2
118Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40,766m2
119Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V136,483m2
120Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V651,303m2
121Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V283,707m2
122Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V283,707m2
123Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V140,004m2
124Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V140,004m2
125Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,09m3
126Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V278,784m2
127Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V278,784m2
128Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V124,372m2
129Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V124,372m2
130Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,34m3
131Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V33,264m2
132Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V33,264m2
133Chi tiết trang trí (Đắp chi tiết biểu tượng, mặt tiền trục 5-6, kẻ rong)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1
134Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,179m2
135Đắp phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,6m
136Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,42m3
137Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,059100m2
138Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,034tấn
139Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60cái
140Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,4m2
141Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,4m2
142Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,378m3
143Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,147100m2
144Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,093tấn
145Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V241cấu kiện
146Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38,448m2
147Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38,448m2
148Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,989m3
149Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,002m3
150Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V89,76m2
151Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V33,792m2
152Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V105,6m
153Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V230,64m2
154Quét SikaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V230,64m2
155Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,85m3
156Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,168100m2
157Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,158tấn
158Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,472tấn
159Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,472tấn
160Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V256,018m2
161Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.4, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,671100m2
162Gia công cửa thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,013tấn
163Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,5931m2
164Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,672m2
165Bản lề + chốtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
166Khóa việt tiệpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
167Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36,616m3
168Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V709,535m2
169Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V378,366m2
170Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V124,582m2
171Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42,995m2
172Trần thạch cao chống ẩm khung xương nổiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V123,438m2
173Trần thạch cao chống ẩm khung xương nổiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42,709m2
174Vách compact dày 12mm, ngăn vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V46,723m2
175Lắp dựng váchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V46,723m2
176Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,007m3
177Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,02100m2
178Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,101tấn
179Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,027m2
180Cửa đi 2 cánh nhôm hệ SH-ONE độ dày nhôm 1.1-1.3ly kính mờ 6.38Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60,72m2
181Cửa đi 2 cánh SH-ONE độ dày nhôm 1.1-1.3ly kính 6.38Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,3m2
182Cửa đi 1 cánh SH-ONE độ dày nhôm 1.1-1.3ly kính 6.38Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V64,14m2
183Vách kinh nhôm hệ SH-ONE độ dày nhôm 1.1-1.3ly kính mờ 6.38Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,02m2
184Vách kinh SH-ONE độ dày nhôm 1.1-1.3ly kính 6.38Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,6m2
185Cửa sổ mở lùa SH-ONE độ dày nhôm 1.1-1.3ly kính 6.38Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V46,92m2
186Cửa số mở đẩy SH-ONE độ dày nhôm 1.1-1.3ly kính 6.38Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32,76m2
187Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,314tấn
188Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V93,54m2
189Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V55,8041m2
190Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V68,358m2
191Xây bậc thang gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,226m3
192Gia công lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,429tấn
193Lắp dựng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,344m2
194Dán ngói trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V43,481m2
195Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,129m3
196Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,758m3
197Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V34,537m2
198Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V34,537m2
199Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,534m3
200Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32,179m2
201Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32,179m2
202Gia công lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,158tấn
203Lắp dựng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,788m2
204Gia công lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,184tấn
205Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,676m2
206Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,011m3
207Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,348m3
208Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,685m3
209Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V51,095m2
210Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,368100m2
211Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V105m
212Đầu cos đồng M25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
213Conson đón điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
214Móc treo cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
215Tủ điện âm tường 400x400x150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3hộp
216MCCB 3P 100A IC=36KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
217MCCB 3P 63A IC=18KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
218MCB 1P 80A IC=10KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
219MCB 1P 63A IC=10KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
220Cầu dao 3P 80A IC=36KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
221MCB 1P 25A IC=6KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
222MCB 1P 20A IC=6KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30cái
223Công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V54cái
224Công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28cái
225Công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
226Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17cái
227Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48cái
228Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V96bộ
229Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48bộ
230Đèn ốp trần 12WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21bộ
231Hộp phân dây 150x150x8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12hộp
232Dây dẫn 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V110m
233Dây dẫn 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V335m
234Dây dẫn 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V300m
235Dây dẫn 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.370m
236Ống gen PVC D40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V105m
237Ống gen PVC D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V275m
238Ống gen PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.075m
239Đầu cốt đồng M25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4Cái
240Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1.5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
241Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
242Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cọc
243Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V190m
244Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V39m
245Bật đỡ dây mạ kẽm D8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,496Kg
246Thép ốp bảo vệ dây dẫn xuống L50x50x5x2500 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,6Kg
247Thanh dẹt 30x3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,413Kg
248Đào móng chôn dây tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,8721m3
249Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,168100m3
250Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,002100m3
251Ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,1100m
252Măng sông D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28cái
253Chếch PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
254Cút vuông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
255Tê nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
256Đai khởi thủyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Cái
257Đào móng ống cấp nước rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,21m3
258Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,172100m3
259Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Cái
260Van D25 1 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
261Van D25 khóaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
262Bơm cấp nước 1kwTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
263Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bể
264Giá đỡ técTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
265Zacco PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
266Kép PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
267Đào móng cột, trụ, hố kiểm, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,4971m3
268Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,033m3
269Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nhung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,209m3
270Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,318m2
271Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,318m2
272Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,508m2
273Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,022m3
274Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,002tấn
275Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,001100m2
276Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
277Ống nhựa PPR D75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,38100m
278Ống nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,43100m
279Ống nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,16100m
280Ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,16100m
281Ống nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,23100m
282Cút vuông PPR D75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
283Cút vuông PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
284Cút vuông PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
285Cút vuông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V46cái
286Cút vuông PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
287Cút ren trong PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V95cái
288Nút bịt D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
289Tê nhựa PPR D75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
290Tê nhựa PPR D75/50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
291Tê nhựa PPR D50/32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
292Tê nhựa PPR D50/25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14cái
293Tê nhựa PPR D32/20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
294Tê nhựa PPR D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
295Tê nhựa PPR D25/20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V106cái
296Tê nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
297Van 2 chiều D75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
298Van 2 chiều D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
299Van 2 chiều D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
300Côn thu D75/50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
301Côn thu D50/32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
302Côn thu D50/25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
303Côn thu D32/20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
304Côn thu D25/20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19cái
305Măng sông D75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
306Măng sông D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11cái
307Măng sông D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
308Măng sông D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29cái
309Măng sông D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
310Lắp đặt chậu xí bệt loại nhỏ+vòiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60bộ
311Lắp đặt chậu xí bệt loại thường+vòiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
312Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V62cái
313Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
314Vòi chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
315Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
316Lắp đặt phễu thu D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32cái
317Xiphong D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32Cái
318Vòi đồng D15Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60bộ
319Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
320Lắp đặt bể nước Inox 5m3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bể
321Phao cơ D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2Cái
322Ống nhựa u.PVC D110 Class1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,3100m
323Ống nhựa u.PVC D90 Class 1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,7100m
324Ống nhựa u.PVC D60 Class 1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,42100m
325Ống nhựa u.PVC D42 Class 1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,04100m
326Cút nhựa 135 độ D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V68cái
327Cút nhựa 135 độ D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V120cái
328Cút nhựa 90 độ D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
329Cút nhựa 135 độ D42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
330Tê 135 độ D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cái
331Tê 135 độ D110/90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17cái
332Tê 45 độ D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V52cái
333Tê 45 độ D90/42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
334Tê 45 độ D90/60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
335Tê 90 độ D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
336Tê 90 độ D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
337Chụp thông hơi D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
338Chụp thông hơi D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
339Măng sông D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15cái
340Măng sông D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21cái
341Măng sông D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
342Tê 135 độ D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11cái
343Tê 45 độ D9011cái
344Côn thu D90/42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
345Ống nhựa u.PVC D90 Class 1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,02100m
346Cút 90 độ D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cái
347Măng sông D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
348Quả cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8Quả
349Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,67m3
350Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,317100m3
351Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,102m3
352Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,013100m2
353Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,566m3
354Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,02100m2
355Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,06tấn
356Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,306m3
357Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,015tấn
358Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,105tấn
359Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,028100m2
360Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,988m3
361Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,041100m2
362Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,116tấn
363Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
364Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V61cấu kiện
365Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,391m3
366Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30,78m2
367Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30,78m2
368Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30,78m2
369Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,549m2
370Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2mối nối
371Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,114100m3
372Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,493m3
373Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V84,93m2
374Gia công thang sắt thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,857tấn
375Gia công thang sắt thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,708tấn
376Bu lông m20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24cái
377Lắp dựng kết cấu thangTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,565tấn
378Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V199,1231m2
379Bu lông M18Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V84cái
380Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,146tấn
381Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,408tấn
382Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,5941m2
383Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V54,23m2
384Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32,178m3
385Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,869m3
386Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,103m3
387Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38,21510m2
388Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,78510m2
389Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,962m3
390Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,058m3
391Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,849m3
392Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,237tấn
393Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,064tấn
394Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,377tấn
395Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,102tấn
396Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,355tấn
397Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,924tấn
398Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,021tấn
399Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,057tấn
400Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,85110m2
401Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,963100m3
402Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,0691m3
403Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,584m3
404Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,44m3
405Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,512100m2
406Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,406tấn
407Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,56m3
408Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,256100m2
409Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,147tấn
410Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,384tấn
411Lót nilonTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,22100m2
412Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31,1m3
413Bê tông nền M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V62,2m3
414Lát nền, sàn gạch gốm 400x400, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V622m2
415Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,709m3
416Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,288m3
417Ốp tam cấp gạch gốm 400x400, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,198m2
418Gia công bản mã bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,117tấn
419Gia công cột bằng thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,963tấn
420Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V81,9641m2
421Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,08tấn
422Bu lông M24Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V96cái
423Bu lông M20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V96cái
424Gia công hệ khung dàn bằng thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,166tấn
425Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn5,166tấn
426Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V198,6581m2
427Gia công giằng mái thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,7tấn
428Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,7tấn
429Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V89,0171m2
430Gia công hệ khung thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,201tấn
431Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,201tấn
432Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,9161m2
433Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,349100m2
434Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,862tấn
435Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,862tấn
436Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V462,4231m2
437Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,181100m2
438Máng tôn thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V72,28md
439Cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8Cái
440Ống nhựa u.PVC D90 Class 1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,432100m
441Cút 90 độ D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32cái
442Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2451m3
443Đào móng bằng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,047100m3
444Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,128m3
445Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,152m3
446Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,083100m2
447Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,302m3
448Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,919m3
449Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,223tấn
450Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,223tấn
451Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,9291m2
452Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,122tấn
453Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,122tấn
454Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,6561m2
455Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,473100m2
456Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,995m3
457Láng nền dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V49,95m2
458Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2891m3
459Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,055100m3
460Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,299m3
461Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,257m3
462Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,685m3
463Bê tông xà dầm, giằng nhà bằng bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,239m3
464Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,022100m2
465Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,004tấn
466Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,03tấn
467Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,056100m3
468Bê tông xà dầm, giằng nhà bằng bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,22m3
469Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,031100m2
470Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,012tấn
471Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,042tấn
472Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,1m2
473Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,1m2
474Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,369m3
475Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,152100m2
476Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,093tấn
477Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,2m2
478Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,2m2
479Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,043m3
480Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,012100m2
481Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,008tấn
482Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,267m3
483Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V59,147m2
484Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V59,147m2
485Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,415m2
486Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,415m2
487Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,625m3
488Lát nền, sàn - Tiết diện gạch600x600, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,349m2
489Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,8m
490Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,136m3
491Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,508m2
492Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,508m2
493Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,037tấn
494Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,037tấn
495Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,241m2
496Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,11100m2
497Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,2m2
498Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,2m2
499Cửa đi 1 cánh SH-ONE độ dày nhôm 1.1-1.3ly kính trắng dán mờ 6.38Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,98m2
500Cửa sổ 2 cánh SH-ONE độ dày nhôm 1.1-1.3ly kính trắng dán mờ 6.38Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,73m2
501Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,067tấn
502Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,29m2
503Rọ chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
504Ống nhựa u. PVC D60 Class 1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,079100m
505Công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
506Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
507Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
508Dây dẫn 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30m
509Ống gen PVC D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20m
510Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,491m3
511Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,283100m3
512Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,784m3
513Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,288m3
514Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,07100m2
515Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,065tấn
516Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,195m3
517Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,178100m2
518Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,04tấn
519Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,183tấn
520Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1861m3
521Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,035100m3
522Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,211m3
523Bê tông xà dầm, giằng nhà bằng bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,436m3
524Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,053100m2
525Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,02tấn
526Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,066tấn
527Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,298100m3
528Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,784m3
529Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,881m2
530Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,085m2
531Gia công cổng sắt thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,427tấn
532Gia công cổng sắt thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,094tấn
533Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29,769m2
534Lắp dựng cổngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,05m2
535KhóaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3Cái
536Bánh xe cổngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2Cái
537Bản lề cổngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18Cái
538Chốt đứngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2Cái
539Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,161m3
540Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,03100m3
541Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,099m3
542Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,802m3
543Bê tông xà dầm, giằng nhà bằng bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,132m3
544Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,006100m2
545Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,011tấn
546Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,005tấn
547Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,6m2
548Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,655m3
549Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,728m2
550Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,728m2
551Chữ inox màu vàng inox dày 1cm cao 250cm rộng 5 dày 4 chữ ""UBND THÀNH PHỐ LÀO CAI PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐẠO TẠO TRƯỜNG MÂM NON HỢP THÀNH THÀNH PHỐ LÀO CAI"Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V72chữ
552Chữ inox màu vàng inox dày 1cm cao 130cm chữ " Địa chỉ: xã Hợp Thành-Thành Phố Lào Cai- Tỉnh Lào Cai:SĐT"Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V43chữ
553Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,4541m3
554Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,086100m3
555Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,392m3
556Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,288m3
557Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,04100m2
558Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,033tấn
559Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,419m3
560Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,068100m2
561Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,018tấn
562Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,08tấn
563Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1051m3
564Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,02100m3
565Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,132m3
566Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,273m3
567Ván khuôn móng giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,033100m2
568Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,008tấn
569Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,033tấn
570Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,091100m3
571Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,928m3
572Ốp gạch thẻ trụ cột, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,9m2
573Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,434m2
574Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,434m2
575Gia công cổng sắt thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,128tấn
576Gia công cổng sắt thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,041tấn
577Gia công cổng sắt thép vuông đặcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,081tấn
578Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,4491m2
579Lắp dựng cổng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,8m2
580KhóaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
581Bánh xe cổngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
582Bản lề cổngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
583Chốt đứngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
584Rải NilonTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,99100m2
585Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V99,902m3
586Lát gạch TerazoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V999,02m2
587Rải NilonTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,289100m2
588Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31,446m3
589Bê tông nền M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V62,891m3
590Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,810m
591Nhựa đường chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V67,2kg
592Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,8471m3
593Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,301100m3
594Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V65,76m3
595Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,494m3
596Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29,866m3
597Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V180,84m2
598Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V180,84m2
599Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V82,2m2
600Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,981m3
601Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,786tấn
602Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,717100m2
603Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4571cấu kiện
604Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,5691m3
605Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,108100m3
606Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,328m3
607Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,325m3
608Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,09m3
609Trát tường rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,82m2
610Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,82m2
611Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,408m2
612Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,224m3
613Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,014tấn
614Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,011100m2
615Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V51cấu kiện
616Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,133100m3
617Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,71m3
618Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,359m3
619Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,875m3
620Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,25100m
621Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,239100m3
622Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,261m3
623Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,445m3
624Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,9m3
625Ống nhựa u.PVC D110 Class1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,9100m
626Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,867100m3
627Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,5651m3
628Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,83100m
629Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,073100m3
630Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,3841m3
631Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,432m3
632Bê tông sản xuất bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,13m3
633Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,301100m2
634Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,496m2
635Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,496m2
636Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,92m2
637Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,704100m3
638Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,9761m3
639Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,744m3
640Bê tông nền M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,759m3
641Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,686100m2
642Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,565tấn
643Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,161tấn
644Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,63m3
645Ốp bậc tam cấp Gạch gốm 400x400, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V54,456m2
646Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,633m3
647Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38,212m2
648Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38,212m2
649Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,048100m3
650Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2481m3
651Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,313m3
652Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,666m3
653Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,175m3
654Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,855m3
655Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,052m3
656Ốp bậc tam cấp Gạch gốm 400x400, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23,94m2
657Gia công lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,238tấn
658quả cầu inoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24bộ
659Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,93m2
660Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,968100m3
661Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,361m3
662Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,994100m3
663Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,502m3
664Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V66,614m3
665Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,74100m2
666Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V53,256m3
667Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày >45cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,42100m2
668Thi công lớp đá tầng lọcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,102m3
669Ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,4100m
670Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,068100m3
671Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,3571m3
672Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,054100m3
673Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,299m3
674Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,028m3
675Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,754m3
676Bê tông xà dầm, giằng nhà bằng bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,768m3
677Ván khuôn móng giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,208100m2
678Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,059tấn
679Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,194tấn
680Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,264m3
681Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36,709m2
682Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36,709m2
683Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,606m3
684Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,719m3
685Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V160,25m2
686Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V160,25m2
687Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,231100m3
688Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,2181m3
689Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,163100m3
690Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,747m3
691Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,566m3
692Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,58m3
693Bê tông xà dầm, giằng nhà bằng bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,195m3
694Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,109100m2
695Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,022tấn
696Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,099tấn
697Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,538m3
698Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31,481m2
699Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31,481m2
700Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,346m3
701Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,313m3
702Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V34,328m2
703Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V34,328m2
704Gia công hoa sắt hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,489tấn
705Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,6611m2
706Lắp dựng hàng rào hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,396m2
707ống PVC D60 thoát nước thân kèTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31,407m
708Thi công lớp đá làm tầng lọcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,404m3
709Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,231100m3
710Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,4781m3
711Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,326100m3
712Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,563m3
713Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V81,561m3
714Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V71,299m3
715Bê tông xà dầm, giằng nhà bằng bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,606m3
716Ván khuôn móng giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,419100m2
717Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,086tấn
718Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,385tấn
719Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,732m3
720Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,753m2
721Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,753m2
722Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,032m3
723Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V57,031m2
724Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V57,031m2
725Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,428m3
726Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V90,183m2
727Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V90,183m2
728Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,048m3
729Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,123m3
730Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V89,692m2
731Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V89,692m2
732Gia công hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,762tấn
733Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V70,8761m2
734Lắp dựng hàng rào hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V97,929m2
735ống PVC D60 thoát nước thân kèTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,155m
736Thi công lớp đá làm tầng lọcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,405m3
737Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,197100m3
738Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,0351m3
739Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,04100m3
740Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,052m3
741Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,721m3
742Bê tông xà dầm, giằng nhà bằng bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,752m3
743Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,159100m2
744Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,033tấn
745Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,141tấn
746Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,057100m3
747Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,31m3
748Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,043100m3
749Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,256m3
750Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,879m3
751Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,593m3
752Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,214m3
753Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45,234m2
754Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45,234m2
755Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,387m3
756Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,511m3
757Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40,799m2
758Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40,799m2
759Gia công hoa sắt hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,808tấn
760Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32,4941m2
761Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V97,929m2
762Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,981m3
763Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,946100m3
764Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,25100m3
765Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,4m3
766Bê tông móng chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,272m3
767Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,138100m2
768Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,912m3
769Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,191100m2
770Bê tông sàn mái bằng bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,763m3
771Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,314100m2
772Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,763tấn
773Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,589tấn
774Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,783tấn
775Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,495tấn
776Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V65,52m2
777Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V65,52m2
778Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V65,52m2
779Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23,52m2
780Nắp tônTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
B PHẦN MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào đất móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,304m3
2Đào đất móng băng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,438m3
3Đắp cát móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,366m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,317100m3
5Vận chuyển đất, phạm vi 6000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,144100m3
6Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,024100m
7Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,12100m
8LĐ Cút hàn benvina D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
9LĐ Cút hàn benvina D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
10LĐ Tê hàn benvina D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
11LĐ Tê hàn benvina D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
12LĐ Côn thu benvina D100X80Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
13LĐ Côn thu benvina D80x65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
14LĐ Tê thu benvina D100X25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
15Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x 600 x200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
16Lắp đặt Cuộn vòi chưa cháy D65 ,dài 20m , áp lực 17barTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
17Lắp đặt ngàm nối nhanh D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
18Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
19Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
20Lắp đặt trụ tiếp nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
21Lắp đặt bích thép cho trụ CH & trụ TN D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cặp bích
22Bu lông M14x300 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8Bộ
23Đào móng trụ, rộng 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,483m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,043100m3
25Lót cát đáy móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,988m3
26Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,9m3
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn .Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,047100m2
28Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,15100m
29Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,15100m
30Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 15KWTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 máy
31Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy nhiên liệu DieselTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 máy
32Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1tủ
33Lắp đặt Bình nước mồi 300lTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bể
34Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
35Bulong M14X400 ( giữ máy bơm PCCC )Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
36Đầu cốt đồng M25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
37Rọ hút lọc rác D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
38Y lọc Benvina D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
39Khớp nối mềm D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
40Lắp đặt Bộ chống rung D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
41LĐ van chặn D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
42LĐ van 1 chiều D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
43Lắp đặt van chặn D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
44Lắp đặt van 1 chiều D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
45Lắp đặt mặt bích D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cặp bích
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V33,096m2
47Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,144100m
48Lắp đặt ống thép tráng kẽm , nối bằng PP hàn D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,24100m
49Lắp đặt ống thép tráng kẽm , nối bằng PP hàn D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,01100m
50Kép benvina D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
51Cút hàn benvina D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
52Tê thu benvina D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
53LĐ Côn thu benvina D100X65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
54LĐ Côn thu benvina D65x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
55bình chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21bộ
56bình chữa cháy CO2 MT3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7bộ
57Bảng nội quy + tiêu lênhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7bộ
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,055m2
59Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,25100m
60Van khóa chuyên dụng PCCC D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
61LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500X600X180Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
62Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3bộ
63Ngàm nối nhanh D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
64Lăng phun chưa cháy D50/13Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
65Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 trung tâm
66Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15m
67Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDCTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
68Aptomat 1pha 10ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
69LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V85m
70Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VNTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,310 đầu
71Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,45 đèn
72Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4hộp
73Lắp đặt chuông báo cháy FBB-105ITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,85 chuông
74Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,85 đèn
75Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,85 nút
76Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh HochikiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31 thiết bị
77Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V350m
78LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V330m
79Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngảTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60hộp
80Lắp đặt Cút nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V120cái
81Măng sông nhựa nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V120cái
82Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3hộp
83LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V80m
84Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6hộp
85Lắp đặt Cút nối ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30cái
86Măng sông nhựa nối ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30cái
87Lắp đặt Đèn thoát hiểm EXIT bóng halogen , lưu điện 3-5hTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,85đèn
88Lắp đặt Đèn sự cố bóng halogen , lưu điện 3-5hTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,45đèn
89Lắp đặt dây dẫn 2x0.75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60m
90LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V55m
91Lắp đặt Cút nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20cái
92Lắp đặt Măng sông nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20cái
93Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6hộp
94Máy bơm chữa cháy động cơ điện. Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh; Model : Windy KP65-200/15; Công suất P =15KW /380V/3 pha /50Hz/2900rpm; Lưu lượng : Q = 54-132 M3/h; Côt áp: H = 46-26 m; Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
95Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu Diezen; Bơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh; Model đầu bơm: Windy KPR65-200/15; Lưu lượng: Q = 54-132 M3/h; Côt áp: H = 46-26 m; Model động cơ : QC380Q (Quanchai- Trung Quốc). Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ , được lắp ráp trên bệ thép Việt Nam (CBBS 115-2019)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
96Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy : điều khiển 1 máy bơm điện công suất 15kw + 1 máy bơm nhiên liệu công suất 15kw/21kw , tôn sơn tĩnh điện , dày 1.2lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Tủ
97Trung tâm báo cháy4 kênh Hochiki HCV-4 . Đã kiểm định thiết bị do Cục phòng cháy cấp; có chứng chỉ CO, CQ )Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Trung tâm
98Thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3Thiết bị
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7951181E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5902362E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng: 01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên có hạng mục Phòng cháy chữa cháy, giá trị hợp đồng >=8.377.218.000 đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình).- Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện (với giá trị phần hạng mục xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 7.918.613.000 đồng; hạng mục Phòng cháy chữa cháy có giá trị ≥ 458.605.000 đồng. Hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.377.218.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 01 người:+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình công trình dân dung cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu).- 01 người:+ Có trình độ đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng cháy, chữa cháy có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng cháy, chữa cháy có tính chất tương tự với gói thầu đang xét).33
3 Đội trưởng thi công 2 Tối thiểu 02 người. Trong đó:- 01 người: Có trình độ trung cấp (hoặc) chứng chỉ nghề đào tạo chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 người: Có trình độ trung cấp (hoặc) chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp với chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.33
4 Kỹ thuật phụ trách vật tư, vật liệu xây dựng và nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 Tối thiểu 01 người.- Chuyên ngành xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô cần cầu 16 Tấn1
2 Máy ép cọc - lực ép 150T1
3 Máy xúc gầu ≥ 0,8m31
4 Máy lu bánh thép ≥ 16T1
5 Máy ủi 110CV1
6 Ô tô tải ≥7 tấn3
7 Máy đầm cóc trọng lượng >= 70kg3
8 Máy trộn BTXM (250l-500l)2
9 Máy hàn nhiệt cầm tay >=1,5kw2
10 Máy đầm bàn >=1kw3
11 Máy khoan phá bê tông cầm tay >=1,5kw3
12 Máy đầm dùi >=1,5kw3
13 Máy cắt uốn thép >=5kw2
14 Máy vận thăng lồng ≤3T1
15 Máy hàn điện >=23kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->