Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210923089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210915921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung + Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 17:01:00 đến ngày 2021-09-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,967,454,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7951181E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5902362E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng: 01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên có hạng mục Phòng cháy chữa cháy, giá trị hợp đồng >=8.377.218.000 đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình).- Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện (với giá trị phần hạng mục xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 7.918.613.000 đồng; hạng mục Phòng cháy chữa cháy có giá trị ≥ 458.605.000 đồng. Hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.377.218.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người:+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình công trình dân dung cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu).- 01 người:+ Có trình độ đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng cháy, chữa cháy có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng cháy, chữa cháy có tính chất tương tự với gói thầu đang xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 02 người. Trong đó:- 01 người: Có trình độ trung cấp (hoặc) chứng chỉ nghề đào tạo chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 người: Có trình độ trung cấp (hoặc) chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp với chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách vật tư, vật liệu xây dựng và nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người.- Chuyên ngành xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô cần cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc - lực ép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc trọng lượng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | (250l-500l) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy khoan phá bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị Mở rộng, nâng cấp Trường Mầm non Hợp Thành, thành phố Lào Cai 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung + Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình dân dụng hạng III). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Lào Cai - Đại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Điện thoại: 02143564001
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai Điện thoại: 02143 840 034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,217 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 161,002 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,673 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,122 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 68,662 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 44,756 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,127 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,477 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80,37 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,325 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,018 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,403 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,262 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,275 | tấn |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,106 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 291,382 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,749 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,525 | tấn |
| 19 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17 | cây |
| 20 | Phá dỡ cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,335 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,203 | tấn |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42,4 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,934 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,294 | tấn |
| 25 | Xúc gach đá lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,902 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển gạch đá, trong phạm vi 6000m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,902 | 100m3 |
| 27 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,985 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, phạm vi 3000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,985 | 100m3 |
| 29 | Đào san đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,185 | 100m3 |
| 30 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,288 | 100m3 |
| 31 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50,032 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, phạm vi 3000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50,032 | 100m3 |
| 33 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 69,931 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,039 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,969 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,058 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,302 | tấn |
| 38 | Gia công cọc bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,672 | tấn |
| 39 | Lắp đặt thép tấm trong cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,672 | tấn |
| 40 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm(đã chỉnh định mức theo thiêt kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 272 | 1 mối nối |
| 41 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,792 | 100m |
| 42 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,7 | 100m |
| 43 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,612 | 100m |
| 44 | Cọc Dẫn âm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | Cọc |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,176 | m3 |
| 46 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,538 | 100m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 56,649 | 1m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,709 | m3 |
| 49 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,07 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,25 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,475 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,213 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,506 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,927 | tấn |
| 55 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,038 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,384 | 100m2 |
| 57 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,594 | 100m3 |
| 58 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,39 | 1m3 |
| 59 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,593 | m3 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,261 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,839 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,106 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,301 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,275 | tấn |
| 65 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,345 | m3 |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,155 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,378 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,32 | tấn |
| 69 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,009 | 100m3 |
| 70 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,182 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,94 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,47 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,273 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,475 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,552 | tấn |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,764 | m3 |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,301 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,176 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,314 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,796 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,007 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,92 | tấn |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 184,424 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 367,783 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 184,424 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 367,783 | m2 |
| 87 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 157,093 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,779 | 100m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 414,694 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 414,694 | m2 |
| 91 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,139 | 100m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 806,653 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 806,653 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,039 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,148 | tấn |
| 96 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,118 | m3 |
| 97 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,772 | m3 |
| 98 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,829 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,787 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,333 | tấn |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 82,9 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 82,9 | m2 |
| 103 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,212 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,769 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,257 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | tấn |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 99,159 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 99,159 | m2 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 173,111 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,846 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 83,974 | m3 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,153 | m3 |
| 113 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.275,877 | m2 |
| 114 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 110,308 | m2 |
| 115 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 333,486 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.386,185 | m2 |
| 117 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 610,537 | m2 |
| 118 | Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40,766 | m2 |
| 119 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 136,483 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 651,303 | m2 |
| 121 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 283,707 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 283,707 | m2 |
| 123 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 140,004 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 140,004 | m2 |
| 125 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,09 | m3 |
| 126 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 278,784 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 278,784 | m2 |
| 128 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 124,372 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 124,372 | m2 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,34 | m3 |
| 131 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,264 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,264 | m2 |
| 133 | Chi tiết trang trí (Đắp chi tiết biểu tượng, mặt tiền trục 5-6, kẻ rong) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | |
| 134 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,179 | m2 |
| 135 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,6 | m |
| 136 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,42 | m3 |
| 137 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 138 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,034 | tấn |
| 139 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | cái |
| 140 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,4 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,4 | m2 |
| 142 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,378 | m3 |
| 143 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,147 | 100m2 |
| 144 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,093 | tấn |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 146 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,448 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,448 | m2 |
| 148 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,989 | m3 |
| 149 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,002 | m3 |
| 150 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 89,76 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,792 | m2 |
| 152 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 105,6 | m |
| 153 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 230,64 | m2 |
| 154 | Quét Sika | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 230,64 | m2 |
| 155 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,85 | m3 |
| 156 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 157 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,158 | tấn |
| 158 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,472 | tấn |
| 159 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,472 | tấn |
| 160 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 256,018 | m2 |
| 161 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.4, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,671 | 100m2 |
| 162 | Gia công cửa thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 163 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,593 | 1m2 |
| 164 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,672 | m2 |
| 165 | Bản lề + chốt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 166 | Khóa việt tiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 167 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36,616 | m3 |
| 168 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 709,535 | m2 |
| 169 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 378,366 | m2 |
| 170 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 124,582 | m2 |
| 171 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42,995 | m2 |
| 172 | Trần thạch cao chống ẩm khung xương nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 123,438 | m2 |
| 173 | Trần thạch cao chống ẩm khung xương nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42,709 | m2 |
| 174 | Vách compact dày 12mm, ngăn vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 46,723 | m2 |
| 175 | Lắp dựng vách | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 46,723 | m2 |
| 176 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,007 | m3 |
| 177 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 178 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,101 | tấn |
| 179 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,027 | m2 |
| 180 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ SH-ONE độ dày nhôm 1.1-1.3ly kính mờ 6.38 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60,72 | m2 |
| 181 | Cửa đi 2 cánh SH-ONE độ dày nhôm 1.1-1.3ly kính 6.38 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,3 | m2 |
| 182 | Cửa đi 1 cánh SH-ONE độ dày nhôm 1.1-1.3ly kính 6.38 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64,14 | m2 |
| 183 | Vách kinh nhôm hệ SH-ONE độ dày nhôm 1.1-1.3ly kính mờ 6.38 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,02 | m2 |
| 184 | Vách kinh SH-ONE độ dày nhôm 1.1-1.3ly kính 6.38 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,6 | m2 |
| 185 | Cửa sổ mở lùa SH-ONE độ dày nhôm 1.1-1.3ly kính 6.38 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 46,92 | m2 |
| 186 | Cửa số mở đẩy SH-ONE độ dày nhôm 1.1-1.3ly kính 6.38 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,76 | m2 |
| 187 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,314 | tấn |
| 188 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 93,54 | m2 |
| 189 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 55,804 | 1m2 |
| 190 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 68,358 | m2 |
| 191 | Xây bậc thang gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,226 | m3 |
| 192 | Gia công lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,429 | tấn |
| 193 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,344 | m2 |
| 194 | Dán ngói trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43,481 | m2 |
| 195 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,129 | m3 |
| 196 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,758 | m3 |
| 197 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,537 | m2 |
| 198 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,537 | m2 |
| 199 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,534 | m3 |
| 200 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,179 | m2 |
| 201 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,179 | m2 |
| 202 | Gia công lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,158 | tấn |
| 203 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,788 | m2 |
| 204 | Gia công lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,184 | tấn |
| 205 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,676 | m2 |
| 206 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,01 | 1m3 |
| 207 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,348 | m3 |
| 208 | Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,685 | m3 |
| 209 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 51,095 | m2 |
| 210 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,368 | 100m2 |
| 211 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 105 | m |
| 212 | Đầu cos đồng M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 213 | Conson đón điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 214 | Móc treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 215 | Tủ điện âm tường 400x400x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | hộp |
| 216 | MCCB 3P 100A IC=36KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 217 | MCCB 3P 63A IC=18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 218 | MCB 1P 80A IC=10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 219 | MCB 1P 63A IC=10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 220 | Cầu dao 3P 80A IC=36KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 221 | MCB 1P 25A IC=6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 222 | MCB 1P 20A IC=6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | cái |
| 223 | Công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54 | cái |
| 224 | Công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28 | cái |
| 225 | Công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 226 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17 | cái |
| 227 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48 | cái |
| 228 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 96 | bộ |
| 229 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48 | bộ |
| 230 | Đèn ốp trần 12W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21 | bộ |
| 231 | Hộp phân dây 150x150x8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | hộp |
| 232 | Dây dẫn 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 110 | m |
| 233 | Dây dẫn 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 335 | m |
| 234 | Dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 300 | m |
| 235 | Dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.370 | m |
| 236 | Ống gen PVC D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 105 | m |
| 237 | Ống gen PVC D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 275 | m |
| 238 | Ống gen PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.075 | m |
| 239 | Đầu cốt đồng M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | Cái |
| 240 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 241 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 242 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cọc |
| 243 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 190 | m |
| 244 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39 | m |
| 245 | Bật đỡ dây mạ kẽm D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,496 | Kg |
| 246 | Thép ốp bảo vệ dây dẫn xuống L50x50x5x2500 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,6 | Kg |
| 247 | Thanh dẹt 30x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,413 | Kg |
| 248 | Đào móng chôn dây tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,872 | 1m3 |
| 249 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 250 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 251 | Ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,1 | 100m |
| 252 | Măng sông D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28 | cái |
| 253 | Chếch PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 254 | Cút vuông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 255 | Tê nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 256 | Đai khởi thủy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Cái |
| 257 | Đào móng ống cấp nước rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,2 | 1m3 |
| 258 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,172 | 100m3 |
| 259 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Cái |
| 260 | Van D25 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 261 | Van D25 khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 262 | Bơm cấp nước 1kw | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bể |
| 264 | Giá đỡ téc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 265 | Zacco PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 266 | Kép PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 267 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,497 | 1m3 |
| 268 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,033 | m3 |
| 269 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nhung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,209 | m3 |
| 270 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,318 | m2 |
| 271 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,318 | m2 |
| 272 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,508 | m2 |
| 273 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,022 | m3 |
| 274 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 275 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,001 | 100m2 |
| 276 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 277 | Ống nhựa PPR D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,38 | 100m |
| 278 | Ống nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,43 | 100m |
| 279 | Ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 280 | Ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,16 | 100m |
| 281 | Ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,23 | 100m |
| 282 | Cút vuông PPR D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 283 | Cút vuông PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 284 | Cút vuông PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 285 | Cút vuông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 46 | cái |
| 286 | Cút vuông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 287 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 95 | cái |
| 288 | Nút bịt D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 289 | Tê nhựa PPR D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 290 | Tê nhựa PPR D75/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 291 | Tê nhựa PPR D50/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 292 | Tê nhựa PPR D50/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | cái |
| 293 | Tê nhựa PPR D32/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 294 | Tê nhựa PPR D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 295 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 106 | cái |
| 296 | Tê nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 297 | Van 2 chiều D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 298 | Van 2 chiều D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 299 | Van 2 chiều D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 300 | Côn thu D75/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 301 | Côn thu D50/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 302 | Côn thu D50/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 303 | Côn thu D32/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 304 | Côn thu D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19 | cái |
| 305 | Măng sông D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 306 | Măng sông D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cái |
| 307 | Măng sông D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 308 | Măng sông D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29 | cái |
| 309 | Măng sông D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 310 | Lắp đặt chậu xí bệt loại nhỏ+vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | bộ |
| 311 | Lắp đặt chậu xí bệt loại thường+vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 312 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 62 | cái |
| 313 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 314 | Vòi chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 315 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 316 | Lắp đặt phễu thu D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | cái |
| 317 | Xiphong D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | Cái |
| 318 | Vòi đồng D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | bộ |
| 319 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 320 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bể |
| 321 | Phao cơ D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | Cái |
| 322 | Ống nhựa u.PVC D110 Class1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,3 | 100m |
| 323 | Ống nhựa u.PVC D90 Class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,7 | 100m |
| 324 | Ống nhựa u.PVC D60 Class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,42 | 100m |
| 325 | Ống nhựa u.PVC D42 Class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 326 | Cút nhựa 135 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 68 | cái |
| 327 | Cút nhựa 135 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120 | cái |
| 328 | Cút nhựa 90 độ D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 329 | Cút nhựa 135 độ D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 330 | Tê 135 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 331 | Tê 135 độ D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17 | cái |
| 332 | Tê 45 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 52 | cái |
| 333 | Tê 45 độ D90/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 334 | Tê 45 độ D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 335 | Tê 90 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 336 | Tê 90 độ D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 337 | Chụp thông hơi D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 338 | Chụp thông hơi D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 339 | Măng sông D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 340 | Măng sông D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21 | cái |
| 341 | Măng sông D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 342 | Tê 135 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cái |
| 343 | Tê 45 độ D90 | 11 | cái | |
| 344 | Côn thu D90/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 345 | Ống nhựa u.PVC D90 Class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,02 | 100m |
| 346 | Cút 90 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 347 | Măng sông D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 348 | Quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | Quả |
| 349 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,67 | m3 |
| 350 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,317 | 100m3 |
| 351 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,102 | m3 |
| 352 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 353 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,566 | m3 |
| 354 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 355 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,06 | tấn |
| 356 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,306 | m3 |
| 357 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 358 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,105 | tấn |
| 359 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 360 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,988 | m3 |
| 361 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 362 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,116 | tấn |
| 363 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 364 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 365 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,391 | m3 |
| 366 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,78 | m2 |
| 367 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,78 | m2 |
| 368 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,78 | m2 |
| 369 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,549 | m2 |
| 370 | Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | mối nối |
| 371 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,114 | 100m3 |
| 372 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,493 | m3 |
| 373 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 84,93 | m2 |
| 374 | Gia công thang sắt thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,857 | tấn |
| 375 | Gia công thang sắt thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,708 | tấn |
| 376 | Bu lông m20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | cái |
| 377 | Lắp dựng kết cấu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,565 | tấn |
| 378 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 199,123 | 1m2 |
| 379 | Bu lông M18 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 84 | cái |
| 380 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,146 | tấn |
| 381 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,408 | tấn |
| 382 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,594 | 1m2 |
| 383 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54,23 | m2 |
| 384 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,178 | m3 |
| 385 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,869 | m3 |
| 386 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,103 | m3 |
| 387 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,215 | 10m2 |
| 388 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,785 | 10m2 |
| 389 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,962 | m3 |
| 390 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,058 | m3 |
| 391 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,849 | m3 |
| 392 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,237 | tấn |
| 393 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,064 | tấn |
| 394 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,377 | tấn |
| 395 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,102 | tấn |
| 396 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,355 | tấn |
| 397 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,924 | tấn |
| 398 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,021 | tấn |
| 399 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,057 | tấn |
| 400 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,851 | 10m2 |
| 401 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,963 | 100m3 |
| 402 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,069 | 1m3 |
| 403 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,584 | m3 |
| 404 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,44 | m3 |
| 405 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,512 | 100m2 |
| 406 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,406 | tấn |
| 407 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,56 | m3 |
| 408 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 409 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,147 | tấn |
| 410 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,384 | tấn |
| 411 | Lót nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,22 | 100m2 |
| 412 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,1 | m3 |
| 413 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 62,2 | m3 |
| 414 | Lát nền, sàn gạch gốm 400x400, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 622 | m2 |
| 415 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,709 | m3 |
| 416 | Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,288 | m3 |
| 417 | Ốp tam cấp gạch gốm 400x400, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,198 | m2 |
| 418 | Gia công bản mã bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,117 | tấn |
| 419 | Gia công cột bằng thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,963 | tấn |
| 420 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 81,964 | 1m2 |
| 421 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,08 | tấn |
| 422 | Bu lông M24 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 96 | cái |
| 423 | Bu lông M20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 96 | cái |
| 424 | Gia công hệ khung dàn bằng thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,166 | tấn |
| 425 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 5,166 | tấn | |
| 426 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 198,658 | 1m2 |
| 427 | Gia công giằng mái thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,7 | tấn |
| 428 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,7 | tấn |
| 429 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 89,017 | 1m2 |
| 430 | Gia công hệ khung thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,201 | tấn |
| 431 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,201 | tấn |
| 432 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,916 | 1m2 |
| 433 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,349 | 100m2 |
| 434 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,862 | tấn |
| 435 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,862 | tấn |
| 436 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 462,423 | 1m2 |
| 437 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,181 | 100m2 |
| 438 | Máng tôn thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 72,28 | md |
| 439 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | Cái |
| 440 | Ống nhựa u.PVC D90 Class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,432 | 100m |
| 441 | Cút 90 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | cái |
| 442 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,245 | 1m3 |
| 443 | Đào móng bằng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 444 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,128 | m3 |
| 445 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,152 | m3 |
| 446 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 447 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,302 | m3 |
| 448 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,919 | m3 |
| 449 | Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,223 | tấn |
| 450 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,223 | tấn |
| 451 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,929 | 1m2 |
| 452 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,122 | tấn |
| 453 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,122 | tấn |
| 454 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,656 | 1m2 |
| 455 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,473 | 100m2 |
| 456 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,995 | m3 |
| 457 | Láng nền dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,95 | m2 |
| 458 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,289 | 1m3 |
| 459 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 460 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,299 | m3 |
| 461 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,257 | m3 |
| 462 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,685 | m3 |
| 463 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bằng bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,239 | m3 |
| 464 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 465 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 466 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,03 | tấn |
| 467 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 468 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bằng bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,22 | m3 |
| 469 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 470 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,012 | tấn |
| 471 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,042 | tấn |
| 472 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,1 | m2 |
| 473 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,1 | m2 |
| 474 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,369 | m3 |
| 475 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 476 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,093 | tấn |
| 477 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,2 | m2 |
| 478 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,2 | m2 |
| 479 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,043 | m3 |
| 480 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 481 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 482 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,267 | m3 |
| 483 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 59,147 | m2 |
| 484 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 59,147 | m2 |
| 485 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,415 | m2 |
| 486 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,415 | m2 |
| 487 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,625 | m3 |
| 488 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,349 | m2 |
| 489 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,8 | m |
| 490 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,136 | m3 |
| 491 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,508 | m2 |
| 492 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,508 | m2 |
| 493 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,037 | tấn |
| 494 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,037 | tấn |
| 495 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,24 | 1m2 |
| 496 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 497 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,2 | m2 |
| 498 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,2 | m2 |
| 499 | Cửa đi 1 cánh SH-ONE độ dày nhôm 1.1-1.3ly kính trắng dán mờ 6.38 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,98 | m2 |
| 500 | Cửa sổ 2 cánh SH-ONE độ dày nhôm 1.1-1.3ly kính trắng dán mờ 6.38 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,73 | m2 |
| 501 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,067 | tấn |
| 502 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,29 | m2 |
| 503 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 504 | Ống nhựa u. PVC D60 Class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,079 | 100m |
| 505 | Công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 506 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 507 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 508 | Dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | m |
| 509 | Ống gen PVC D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m |
| 510 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,49 | 1m3 |
| 511 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,283 | 100m3 |
| 512 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,784 | m3 |
| 513 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,288 | m3 |
| 514 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 515 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,065 | tấn |
| 516 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,195 | m3 |
| 517 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,178 | 100m2 |
| 518 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,04 | tấn |
| 519 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,183 | tấn |
| 520 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,186 | 1m3 |
| 521 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 522 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,211 | m3 |
| 523 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bằng bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,436 | m3 |
| 524 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 525 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 526 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,066 | tấn |
| 527 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,298 | 100m3 |
| 528 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,784 | m3 |
| 529 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,881 | m2 |
| 530 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,085 | m2 |
| 531 | Gia công cổng sắt thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,427 | tấn |
| 532 | Gia công cổng sắt thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,094 | tấn |
| 533 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,769 | m2 |
| 534 | Lắp dựng cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,05 | m2 |
| 535 | Khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | Cái |
| 536 | Bánh xe cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | Cái |
| 537 | Bản lề cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | Cái |
| 538 | Chốt đứng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | Cái |
| 539 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,16 | 1m3 |
| 540 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 541 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,099 | m3 |
| 542 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,802 | m3 |
| 543 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bằng bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,132 | m3 |
| 544 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 545 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,011 | tấn |
| 546 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 547 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,6 | m2 |
| 548 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,655 | m3 |
| 549 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,728 | m2 |
| 550 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,728 | m2 |
| 551 | Chữ inox màu vàng inox dày 1cm cao 250cm rộng 5 dày 4 chữ ""UBND THÀNH PHỐ LÀO CAI PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐẠO TẠO TRƯỜNG MÂM NON HỢP THÀNH THÀNH PHỐ LÀO CAI" | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 72 | chữ |
| 552 | Chữ inox màu vàng inox dày 1cm cao 130cm chữ " Địa chỉ: xã Hợp Thành-Thành Phố Lào Cai- Tỉnh Lào Cai:SĐT" | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43 | chữ |
| 553 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,454 | 1m3 |
| 554 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,086 | 100m3 |
| 555 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,392 | m3 |
| 556 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,288 | m3 |
| 557 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 558 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,033 | tấn |
| 559 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,419 | m3 |
| 560 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 561 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 562 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,08 | tấn |
| 563 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,105 | 1m3 |
| 564 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 565 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,132 | m3 |
| 566 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,273 | m3 |
| 567 | Ván khuôn móng giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 568 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 569 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,033 | tấn |
| 570 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 571 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,928 | m3 |
| 572 | Ốp gạch thẻ trụ cột, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,9 | m2 |
| 573 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,434 | m2 |
| 574 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,434 | m2 |
| 575 | Gia công cổng sắt thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,128 | tấn |
| 576 | Gia công cổng sắt thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,041 | tấn |
| 577 | Gia công cổng sắt thép vuông đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,081 | tấn |
| 578 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,449 | 1m2 |
| 579 | Lắp dựng cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,8 | m2 |
| 580 | Khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 581 | Bánh xe cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 582 | Bản lề cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 583 | Chốt đứng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 584 | Rải Nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,99 | 100m2 |
| 585 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 99,902 | m3 |
| 586 | Lát gạch Terazo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 999,02 | m2 |
| 587 | Rải Nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,289 | 100m2 |
| 588 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,446 | m3 |
| 589 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 62,891 | m3 |
| 590 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,8 | 10m |
| 591 | Nhựa đường chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 67,2 | kg |
| 592 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,847 | 1m3 |
| 593 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,301 | 100m3 |
| 594 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65,76 | m3 |
| 595 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,494 | m3 |
| 596 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,866 | m3 |
| 597 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 180,84 | m2 |
| 598 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 180,84 | m2 |
| 599 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 82,2 | m2 |
| 600 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,981 | m3 |
| 601 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,786 | tấn |
| 602 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,717 | 100m2 |
| 603 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 457 | 1cấu kiện |
| 604 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,569 | 1m3 |
| 605 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 606 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,328 | m3 |
| 607 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,325 | m3 |
| 608 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,09 | m3 |
| 609 | Trát tường rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,82 | m2 |
| 610 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,82 | m2 |
| 611 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,408 | m2 |
| 612 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,224 | m3 |
| 613 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 614 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 615 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 616 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,133 | 100m3 |
| 617 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,7 | 1m3 |
| 618 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,359 | m3 |
| 619 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,875 | m3 |
| 620 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 621 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,239 | 100m3 |
| 622 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,26 | 1m3 |
| 623 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,445 | m3 |
| 624 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,9 | m3 |
| 625 | Ống nhựa u.PVC D110 Class1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,9 | 100m |
| 626 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,867 | 100m3 |
| 627 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,565 | 1m3 |
| 628 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,83 | 100m |
| 629 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,073 | 100m3 |
| 630 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,384 | 1m3 |
| 631 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,432 | m3 |
| 632 | Bê tông sản xuất bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,13 | m3 |
| 633 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,301 | 100m2 |
| 634 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,496 | m2 |
| 635 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,496 | m2 |
| 636 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,92 | m2 |
| 637 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,704 | 100m3 |
| 638 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,976 | 1m3 |
| 639 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,744 | m3 |
| 640 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,759 | m3 |
| 641 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,686 | 100m2 |
| 642 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,565 | tấn |
| 643 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,161 | tấn |
| 644 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,63 | m3 |
| 645 | Ốp bậc tam cấp Gạch gốm 400x400, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54,456 | m2 |
| 646 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,633 | m3 |
| 647 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,212 | m2 |
| 648 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,212 | m2 |
| 649 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 650 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,248 | 1m3 |
| 651 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,313 | m3 |
| 652 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,666 | m3 |
| 653 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,175 | m3 |
| 654 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,855 | m3 |
| 655 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,052 | m3 |
| 656 | Ốp bậc tam cấp Gạch gốm 400x400, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,94 | m2 |
| 657 | Gia công lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,238 | tấn |
| 658 | quả cầu inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | bộ |
| 659 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,93 | m2 |
| 660 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,968 | 100m3 |
| 661 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,36 | 1m3 |
| 662 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,994 | 100m3 |
| 663 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,502 | m3 |
| 664 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 66,614 | m3 |
| 665 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,74 | 100m2 |
| 666 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 53,256 | m3 |
| 667 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày >45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,42 | 100m2 |
| 668 | Thi công lớp đá tầng lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,102 | m3 |
| 669 | Ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 670 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 671 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,357 | 1m3 |
| 672 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 673 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,299 | m3 |
| 674 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,028 | m3 |
| 675 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,754 | m3 |
| 676 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bằng bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,768 | m3 |
| 677 | Ván khuôn móng giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 678 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,059 | tấn |
| 679 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,194 | tấn |
| 680 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,264 | m3 |
| 681 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36,709 | m2 |
| 682 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36,709 | m2 |
| 683 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,606 | m3 |
| 684 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,719 | m3 |
| 685 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 160,25 | m2 |
| 686 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 160,25 | m2 |
| 687 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,231 | 100m3 |
| 688 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,218 | 1m3 |
| 689 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,163 | 100m3 |
| 690 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,747 | m3 |
| 691 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,566 | m3 |
| 692 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,58 | m3 |
| 693 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bằng bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,195 | m3 |
| 694 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 695 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,022 | tấn |
| 696 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,099 | tấn |
| 697 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,538 | m3 |
| 698 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,481 | m2 |
| 699 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,481 | m2 |
| 700 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,346 | m3 |
| 701 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,313 | m3 |
| 702 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,328 | m2 |
| 703 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,328 | m2 |
| 704 | Gia công hoa sắt hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,489 | tấn |
| 705 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,661 | 1m2 |
| 706 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,396 | m2 |
| 707 | ống PVC D60 thoát nước thân kè | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,407 | m |
| 708 | Thi công lớp đá làm tầng lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,404 | m3 |
| 709 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,231 | 100m3 |
| 710 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,478 | 1m3 |
| 711 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,326 | 100m3 |
| 712 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,563 | m3 |
| 713 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 81,561 | m3 |
| 714 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 71,299 | m3 |
| 715 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bằng bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,606 | m3 |
| 716 | Ván khuôn móng giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,419 | 100m2 |
| 717 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,086 | tấn |
| 718 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,385 | tấn |
| 719 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,732 | m3 |
| 720 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,753 | m2 |
| 721 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,753 | m2 |
| 722 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,032 | m3 |
| 723 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 57,031 | m2 |
| 724 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 57,031 | m2 |
| 725 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,428 | m3 |
| 726 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 90,183 | m2 |
| 727 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 90,183 | m2 |
| 728 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,048 | m3 |
| 729 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,123 | m3 |
| 730 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 89,692 | m2 |
| 731 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 89,692 | m2 |
| 732 | Gia công hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,762 | tấn |
| 733 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 70,876 | 1m2 |
| 734 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 97,929 | m2 |
| 735 | ống PVC D60 thoát nước thân kè | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,155 | m |
| 736 | Thi công lớp đá làm tầng lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,405 | m3 |
| 737 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,197 | 100m3 |
| 738 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,035 | 1m3 |
| 739 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 740 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,052 | m3 |
| 741 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,721 | m3 |
| 742 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bằng bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,752 | m3 |
| 743 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,159 | 100m2 |
| 744 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,033 | tấn |
| 745 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,141 | tấn |
| 746 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 747 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,3 | 1m3 |
| 748 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 749 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,256 | m3 |
| 750 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,879 | m3 |
| 751 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,593 | m3 |
| 752 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,214 | m3 |
| 753 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45,234 | m2 |
| 754 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45,234 | m2 |
| 755 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,387 | m3 |
| 756 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,511 | m3 |
| 757 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40,799 | m2 |
| 758 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40,799 | m2 |
| 759 | Gia công hoa sắt hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,808 | tấn |
| 760 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,494 | 1m2 |
| 761 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 97,929 | m2 |
| 762 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,98 | 1m3 |
| 763 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,946 | 100m3 |
| 764 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,25 | 100m3 |
| 765 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,4 | m3 |
| 766 | Bê tông móng chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,272 | m3 |
| 767 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 768 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,912 | m3 |
| 769 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,191 | 100m2 |
| 770 | Bê tông sàn mái bằng bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,763 | m3 |
| 771 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,314 | 100m2 |
| 772 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,763 | tấn |
| 773 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,589 | tấn |
| 774 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,783 | tấn |
| 775 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,495 | tấn |
| 776 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65,52 | m2 |
| 777 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65,52 | m2 |
| 778 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65,52 | m2 |
| 779 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,52 | m2 |
| 780 | Nắp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| B | PHẦN MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,304 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,438 | m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,366 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,317 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi 6000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,024 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 8 | LĐ Cút hàn benvina D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 9 | LĐ Cút hàn benvina D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | LĐ Tê hàn benvina D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 11 | LĐ Tê hàn benvina D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | LĐ Côn thu benvina D100X80 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | LĐ Côn thu benvina D80x65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | LĐ Tê thu benvina D100X25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x 600 x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cuộn vòi chưa cháy D65 ,dài 20m , áp lực 17bar | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ngàm nối nhanh D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt trụ tiếp nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bích thép cho trụ CH & trụ TN D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cặp bích |
| 22 | Bu lông M14x300 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | Bộ |
| 23 | Đào móng trụ, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,483 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 25 | Lót cát đáy móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,988 | m3 |
| 26 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,9 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn . | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 28 | Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 30 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 15KW | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 31 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy nhiên liệu Diesel | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 32 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | tủ |
| 33 | Lắp đặt Bình nước mồi 300l | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bể |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 35 | Bulong M14X400 ( giữ máy bơm PCCC ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 37 | Rọ hút lọc rác D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 38 | Y lọc Benvina D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 39 | Khớp nối mềm D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Bộ chống rung D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 41 | LĐ van chặn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 42 | LĐ van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van chặn D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt mặt bích D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cặp bích |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,096 | m2 |
| 47 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,144 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , nối bằng PP hàn D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , nối bằng PP hàn D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 50 | Kép benvina D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 51 | Cút hàn benvina D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 52 | Tê thu benvina D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 53 | LĐ Côn thu benvina D100X65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 54 | LĐ Côn thu benvina D65x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 55 | bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21 | bộ |
| 56 | bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | bộ |
| 57 | Bảng nội quy + tiêu lênh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | bộ |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,055 | m2 |
| 59 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 60 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 61 | LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500X600X180 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 62 | Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 63 | Ngàm nối nhanh D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 64 | Lăng phun chưa cháy D50/13 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 66 | Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | m |
| 67 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Aptomat 1pha 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 69 | LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 85 | m |
| 70 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VN | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,3 | 10 đầu |
| 71 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 72 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | hộp |
| 73 | Lắp đặt chuông báo cháy FBB-105I | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 74 | Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 75 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 76 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh Hochiki | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 77 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 350 | m |
| 78 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 330 | m |
| 79 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | hộp |
| 80 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120 | cái |
| 81 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | hộp |
| 83 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80 | m |
| 84 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | hộp |
| 85 | Lắp đặt Cút nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | cái |
| 86 | Măng sông nhựa nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | cái |
| 87 | Lắp đặt Đèn thoát hiểm EXIT bóng halogen , lưu điện 3-5h | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,8 | 5đèn |
| 88 | Lắp đặt Đèn sự cố bóng halogen , lưu điện 3-5h | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | 5đèn |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | m |
| 90 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 55 | m |
| 91 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt Măng sông nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | hộp |
| 94 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện. Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh; Model : Windy KP65-200/15; Công suất P =15KW /380V/3 pha /50Hz/2900rpm; Lưu lượng : Q = 54-132 M3/h; Côt áp: H = 46-26 m; Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 95 | Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu Diezen; Bơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh; Model đầu bơm: Windy KPR65-200/15; Lưu lượng: Q = 54-132 M3/h; Côt áp: H = 46-26 m; Model động cơ : QC380Q (Quanchai- Trung Quốc). Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ , được lắp ráp trên bệ thép Việt Nam (CBBS 115-2019) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 96 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy : điều khiển 1 máy bơm điện công suất 15kw + 1 máy bơm nhiên liệu công suất 15kw/21kw , tôn sơn tĩnh điện , dày 1.2ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Tủ |
| 97 | Trung tâm báo cháy4 kênh Hochiki HCV-4 . Đã kiểm định thiết bị do Cục phòng cháy cấp; có chứng chỉ CO, CQ ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Trung tâm |
| 98 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | Thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7951181E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5902362E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng: 01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên có hạng mục Phòng cháy chữa cháy, giá trị hợp đồng >=8.377.218.000 đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình).- Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện (với giá trị phần hạng mục xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 7.918.613.000 đồng; hạng mục Phòng cháy chữa cháy có giá trị ≥ 458.605.000 đồng. Hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.377.218.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 người:+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình công trình dân dung cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu).- 01 người:+ Có trình độ đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng cháy, chữa cháy có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng cháy, chữa cháy có tính chất tương tự với gói thầu đang xét). | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | Tối thiểu 02 người. Trong đó:- 01 người: Có trình độ trung cấp (hoặc) chứng chỉ nghề đào tạo chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 người: Có trình độ trung cấp (hoặc) chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp với chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách vật tư, vật liệu xây dựng và nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | Tối thiểu 01 người.- Chuyên ngành xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô cần cầu | 16 Tấn | 1 |
| 2 | Máy ép cọc - lực ép | 150T | 1 |
| 3 | Máy xúc gầu | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | ≥ 16T | 1 |
| 5 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 6 | Ô tô tải | ≥7 tấn | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc trọng lượng | >= 70kg | 3 |
| 8 | Máy trộn BTXM | (250l-500l) | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt cầm tay | >=1,5kw | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | >=1kw | 3 |
| 11 | Máy khoan phá bê tông cầm tay | >=1,5kw | 3 |
| 12 | Máy đầm dùi | >=1,5kw | 3 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | >=5kw | 2 |
| 14 | Máy vận thăng lồng | ≤3T | 1 |
| 15 | Máy hàn điện | >=23kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi