Gói thầu: Gói thầu 02TC.SCL2022: Cung cấp VTTB và thi công công trình Sửa chữa máy biến áp 110kV 40MVA - Trạm biến áp 220kV Sóc Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210923363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 17:17:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02TC.SCL2022: Cung cấp VTTB và thi công công trình Sửa chữa máy biến áp 110kV 40MVA - Trạm biến áp 220kV Sóc Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210800447 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 17:14:00 đến ngày 2021-09-20 17:17:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,334,155,186 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.334.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 400.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng chế tạo/ sản xuất hoặc sửa chữa MBA (hoặc kháng điện dầu) có cấp điện áp từ 110kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.880.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02TC.SCL2022: Cung cấp VTTB và thi công công trình Sửa chữa máy biến áp 110kV 40MVA - Trạm biến áp 220kV Sóc Sơn Thi công đợt 1 các công trình Sửa chữa lớn năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, tài liệu hàng hóa và nhà sản xuất theo yêu cầu kỹ thuật, các cam kết của nhà thầu theo yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 1, địa chỉ: TP Hà Nội; điện thoại: 024.22429945; Fax: 024.38293173 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 1, địa chỉ: TP Hà Nội; điện thoại: 024.22429945; Fax: 024.38293173 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gioăng máy biến áp | chi tiết yêu cầu tại Chương V | Bộ | 1 | cung cấp vật tư vật liệu |
| 2 | Tấm cao su chịu dầu dày 5 mm | chi tiết yêu cầu tại Chương V | m2 | 3 | cung cấp vật tư vật liệu |
| 3 | Tấm cao su chịu dầu dày 8 mm | chi tiết yêu cầu tại Chương V | m2 | 3 | cung cấp vật tư vật liệu |
| 4 | Rơ le gas | chi tiết yêu cầu tại Chương V | Cái | 1 | cung cấp vật tư vật liệu |
| 5 | Van phòng nổ | chi tiết yêu cầu tại Chương V | Cái | 1 | cung cấp vật tư vật liệu |
| 6 | Bộ thở | chi tiết yêu cầu tại Chương V | Bộ | 2 | cung cấp vật tư vật liệu |
| 7 | Quạt làm mát | chi tiết yêu cầu tại Chương V | Cái | 8 | cung cấp vật tư vật liệu |
| 8 | Dầu Transol (hoặc tương đương) bổ sung dầu và tráng rửa máy biến áp 1lit = 0,89kg | chi tiết yêu cầu tại Chương V | Lít | 2.090 | cung cấp vật tư vật liệu |
| 9 | Dầu máy hút chân không | chi tiết yêu cầu tại Chương V | Lít | 100 | cung cấp vật tư vật liệu |
| 10 | Hạt silicazen | chi tiết yêu cầu tại Chương V | kg | 30 | cung cấp vật tư vật liệu |
| 11 | Sơn mầu chịu dầu, chịu nhiệt | chi tiết yêu cầu tại Chương V | kg | 140 | cung cấp vật tư vật liệu |
| 12 | Sơn chống rỉ | chi tiết yêu cầu tại Chương V | kg | 20 | cung cấp vật tư vật liệu |
| 13 | Khí Nitơ | chi tiết yêu cầu tại Chương V | Chai | 20 | cung cấp vật tư vật liệu |
| 14 | Dây điện 2x2,5mm2 | chi tiết yêu cầu tại Chương V | m | 135 | cung cấp vật tư vật liệu |
| 15 | Bu lông + ê cu M12x60 | chi tiết yêu cầu tại Chương V | Bộ | 120 | cung cấp vật tư vật liệu |
| 16 | Bu lông + ê cu M16x60 | chi tiết yêu cầu tại Chương V | Bộ | 80 | cung cấp vật tư vật liệu |
| 17 | Bu lông + ê cu M18x60 | chi tiết yêu cầu tại Chương V | Bộ | 30 | cung cấp vật tư vật liệu |
| 18 | Bu lông + ê cu M20x100 | chi tiết yêu cầu tại Chương V | Bộ | 300 | cung cấp vật tư vật liệu |
| 19 | Sơn cách điện nhanh khô | chi tiết yêu cầu tại Chương V | kg | 1,08 | cung cấp vật tư vật liệu |
| 20 | Tủ điều khiển máy biến áp (loại LCC KT: 1150x1700x450mm) bao gồm 01 đồng hồ nhiệt độ dầu và 03 đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây và các phụ kiện. | chi tiết yêu cầu tại Chương V | Cái | 1 | cung cấp vật tư vật liệu |
| 21 | Cáp nhị thứ 4x2,5mm2 | chi tiết yêu cầu tại Chương V | m | 210 | cung cấp vật tư vật liệu |
| 22 | Cáp nhị thứ 6x4mm2 | chi tiết yêu cầu tại Chương V | m | 84 | cung cấp vật tư vật liệu |
| 23 | Cáp nhị thứ 2x2,5 | chi tiết yêu cầu tại Chương V | m | 40 | cung cấp vật tư vật liệu |
| 24 | Vật tư phục vụ xử lý tràn dầu ra môi trường | chi tiết yêu cầu tại Chương V | Lô | 1 | cung cấp vật tư vật liệu |
| 25 | Gia nhiệt máy | chi tiết yêu cầu tại Chương V | Máy | 1 | thi công sửa chữa |
| 26 | Rút, nạp dầu | chi tiết yêu cầu tại Chương V | Máy | 1 | thi công sửa chữa |
| 27 | Tháo, lắp, vệ sinh (gồm tháo dây nhất, nhị thứ, sửa chữa thay thế gioăng) | chi tiết yêu cầu tại Chương V | Máy | 1 | thi công sửa chữa |
| 28 | Kiểm tra sửa chữa ruột máy | chi tiết yêu cầu tại Chương V | Máy | 1 | thi công sửa chữa |
| 29 | Kiểm tra, sửa chữa hệ thống làm mát | chi tiết yêu cầu tại Chương V | Máy | 1 | thi công sửa chữa |
| 30 | Kiểm tra, sửa chữa bộ điều áp dưới tải | chi tiết yêu cầu tại Chương V | Máy | 1 | thi công sửa chữa |
| 31 | Kiểm tra, sửa chữa bộ điều áp không điện phía 22kV | chi tiết yêu cầu tại Chương V | Máy | 1 | thi công sửa chữa |
| 32 | Sửa chữa, thay thế phụ kiện chi tiết | chi tiết yêu cầu tại Chương V | Máy | 1 | thi công sửa chữa |
| 33 | Sấy máy biến áp | chi tiết yêu cầu tại Chương V | Máy | 1 | thi công sửa chữa |
| 34 | Kiểm tra sửa chữa hệ thống đo lường, chỉ thị bảo vệ | chi tiết yêu cầu tại Chương V | Máy | 1 | thi công sửa chữa |
| 35 | Sơn máy biến áp | chi tiết yêu cầu tại Chương V | Máy | 1 | thi công sửa chữa |
| 36 | Hoàn thiện | chi tiết yêu cầu tại Chương V | Máy | 1 | thi công sửa chữa |
| 37 | Lọc dầu máy biến áp từ điện áp 55kV đến ≥ 60kV | chi tiết yêu cầu tại Chương V | Tấn | 24 | thi công sửa chữa |
| 38 | Thí nghiệm độ ổn định oxy hóa dầu cách điện (Hòa trộn dầu bổ sung và dầu trong máy biến áp ở 02 tỷ lệ 5% và 10%) | chi tiết yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 2 | thi công sửa chữa |
| 39 | Thí nghiệm đáp ứng tần số quét (phân tích quét phản hồi tần số) trước khi sửa chữa | chi tiết yêu cầu tại Chương V | Máy | 1 | thi công sửa chữa |
| 40 | Thí nghiệm đáp ứng tần số quét (phân tích quét phản hồi tần số) sau khi sửa chữa | chi tiết yêu cầu tại Chương V | Máy | 1 | thi công sửa chữa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.334E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.334.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng chế tạo/ sản xuất hoặc sửa chữa MBA (hoặc kháng điện dầu) có cấp điện áp từ 110kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.880.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi