Gói thầu: Sửa chữa cải tạo một số hạng mục trường THPT số 2 Bảo Thắng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210922179-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Sửa chữa cải tạo một số hạng mục trường THPT số 2 Bảo Thắng
Số hiệu KHLCNT 20210921568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 17:23:00 đến ngày 2021-09-17 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 147,881,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,200,000 VNĐ ((Hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 103.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥309.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng.- Có tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu.- Có tài liệu chứng minh đã làm tư vấn giám sát trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Sửa chữa cải tạo một số hạng mục trường THPT số 2 Bảo Thắng
Sửa chữa cải tạo một số hạng mục trường THPT số 2 Bảo Thắng
15 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 4, đường 30-4, phường Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Trụ sở Khối 4, phường Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 4, đường 30-4, phường Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan bản chính hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương; + Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019 và 2020) và các tài liệu đính kèm; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; + Tài liệu kèm theo đối với nhân sự chủ chốt: Văn bằng chứng chỉ, bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. + Tài liệu chứng minh năng lực kinh Nghiệm và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 4, đường 30-4, phường Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai, Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn được thành lập khi cần giải quyết kiến nghị của nhà thầu tham dự thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BÁN TRÚ
1Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2m2
2Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,594m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,125m2
4Phá dỡ móng bê tông gạch vỡChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,262m3
5Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, XM PCB30Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,41m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,223m2
7Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, XM PCB30Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,223m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,914m2
9Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,914m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật255,881m2
11Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật263,795m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,265m2
13Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,265m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật784,567m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật808,832m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,38m2
17Cạo rỉ các kết cấu thépChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90,36m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90,36m2
19Tháo dỡ điện cũ (NC3.5/7 nhóm I)Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1công
20Lắp đặt quạt treo tườngChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
21Bảng điện 15x15 cmChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
22Bảng điện 22x30 cmChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
23Lắp đặt công tắc 2 hạtChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
24Lắp đặt công tắc 1 hạtChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
25Lắp đặt ổ cắm đôiChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 15AChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật240m
30Máng nhựa 10x28Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
31Máng nhựa 10x15Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45m
32Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
33Lắp đặt vòi nướcChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
34Lắp đặt phễu thoát sàn 100x100Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
35ống nhựa U.PVC D110 (Class 1)Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
36Chếch PVC D110Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37ống nhựa PPR D32Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
38ống nhựa PPR D20Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
39Tê PPR D32Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Côn PPR D32/20Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Cút nhựa ren trong PP-R D20Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Măng sông PPR D20Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Van chặn D20Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,51m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
47Gia công hệ khung dàn thép LChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,158tấn
48Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,158tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,4041m2
50Bu lông D12Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 103.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥309.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng.- Có tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu.- Có tài liệu chứng minh đã làm tư vấn giám sát trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->