Gói thầu: Sửa chữa cải tạo một số hạng mục trường THPT số 2 Sa Pa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210922449-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Sửa chữa cải tạo một số hạng mục trường THPT số 2 Sa Pa
Số hiệu KHLCNT 20210921589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục NST năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 17:20:00 đến ngày 2021-09-17 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 451,333,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,700,000 VNĐ ((Sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.76E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥945.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng.- Có tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu.- Có tài liệu chứng minh đã làm tư vấn giám sát trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Sửa chữa cải tạo một số hạng mục trường THPT số 2 Sa Pa
Sửa chữa cải tạo một số hạng mục trường THPT số 2 Sa Pa
15 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục NST năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 4, đường 30-4, phường Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Trụ sở Khối 4, phường Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 4, đường 30-4, phường Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan bản chính hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương; + Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019 và 2020) và các tài liệu đính kèm; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; + Tài liệu kèm theo đối với nhân sự chủ chốt: Văn bằng chứng chỉ, bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. + Tài liệu chứng minh năng lực kinh Nghiệm và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 4, đường 30-4, phường Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai, Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn được thành lập khi cần giải quyết kiến nghị của nhà thầu tham dự thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BÁN TRÚ SỐ HS 8 GIAN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,108m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,108m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật153,976m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật171,084m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,38m2
6Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,38m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật417,42m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật463,8m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,799m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,799m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,406m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,406m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật278,744m2
14Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,272m3
15Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, XM PCB30Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật278,744m2
16Tháo dỡ trầnChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật276,632m2
17Trân tôn dày 0,3mmChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật276,632m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,56m2
19Cạo rỉ hoa sắt cửaChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,97m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,97m2
21Gia công cửa sắt hộpChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,271tấn
22Gia công cửa sắt hìnhChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,148tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,1361m2
24Gia công cửa sắt thép tấmChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,075tấn
25SX + lắp ô kính trắng 5 ly vào cánh cửa(cả vít cửa):Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,352m2
26Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính:Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật131,84m
27Nẹp nhôm U15x10x0.8 nẹp quanh phần ốp kình:Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,1182kg
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,12m2
29Gia công cửa sắt hộpChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,165tấn
30Gia công cửa sắt hìnhChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,091tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,5341m2
32SX + lắp ô kính trắng 5 ly vào cánh cửa(cả vít cửa):Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,568m2
33Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính:Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật133,76m
34Nẹp nhôm U15x10x0.8 nẹp quanh phần ốp kình:Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,6005kg
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,44m2
36Khoá cửaChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
37Bản lề gongChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96cái
38Chốt cửa điChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
39Chốt cửa sổChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
40Móc gió cửa sổChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
41Tháo dỡ điện cũChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1công
42Lắp đặt Đèn compact + CLF T3-3U 40W +đuiChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
43Lắp đặt ddèn ốp trần DLN04L/7WChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
44Lắp đặt quạt trầnChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
45Tủ điện vỏ kim loại EMC9PL (210x270x62)Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Bảng điện 22x30 cmChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 50AChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Lắp đặt các automat 1 pha 15AChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
49Lắp đặt công tắc 2 hạtChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
50Lắp đặt ổ cắm đôiChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200m
55ống nhựa luồn dây 20x30Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật185m
56Hộp dây dẫnChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
57Móc treo quạt trầnChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
58Thép hộp hàn vào xà gồ móc quạtChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
59Lắp dựng thépChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,61m2
61Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,061m3
62Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,061m3
63Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,061m3
B NHÀ BÁN TRÚ SỐ HS 6 GIAN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,25m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,25m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật122,899m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật132,149m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,447m2
6Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,447m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật404,505m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật434,952m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,177m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,177m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,305m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,305m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật151,024m2
14Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật151,024m2
15Tháo dỡ trầnChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật149,44m2
16Trân tôn dày 0,3mmChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật149,44m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,92m2
18Cạo rỉ hoa sắt cửaChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,227m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,227m2
20Gia công cửa thép hộpChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,204tấn
21Gia công cửa thép hìnhChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,111tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,3521m2
23Gia công cửa thép tấmChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,056tấn
24SX + lắp ô kính trắng 5 ly vào cánh cửa(cả vít cửa):Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,264m2
25Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính:Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật98,88m
26Nẹp nhôm U15x10x0.8 nẹp quanh phần ốp kình:Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,8387kg
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,84m2
28Gia công cửa thép hộpChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,124tấn
29Gia công cửa thép hìnhChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,069tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,9011m2
31SX + lắp ô kính trắng 5 ly vào cánh cửa(cả vít cửa):Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,426m2
32Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính:Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100,32m
33Nẹp nhôm U15x10x0.8 nẹp quanh phần ốp kình:Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,2004kg
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,08m2
35Khoá cửaChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
36Bản lề gongChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96cái
37Chốt cửa điChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
38Chốt cửa sổChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
39Móc gió cửa sổChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
40Tháo dỡ điện cũ (NC 3.5/7 nhóm I)Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1công
41Lắp đặt Đèn compact + CLF T3-3U 40W +đuiChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10mối nối
42Lắp đặt Đèn ốp trần DLN04L/7WChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
43Lắp đặt quạt trầnChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
44Bảng điện 22x30 cmChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
45Lắp đặt các automat 1 pha 50AChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 15AChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
47Lắp đặt công tắc 2 hạtChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
53Máng nhựa luồn dây 20x30Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật140m
54Hộp dây dẫnChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
55Móc treo quạt trầnChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
56Thép hộp hàn vào xà gồ móc quạtChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
57Lắp dựng thépChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,21m2
59Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,049m3
60Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,049m3
61Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,049m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.76E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥945.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng.- Có tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu.- Có tài liệu chứng minh đã làm tư vấn giám sát trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->