Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210921564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210921525 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân huyện năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 18:13:00 đến ngày 2021-09-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,407,557,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành công nghệ thông tin hoặc điện – điện tử hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, an toàn lao động, phòng cháy chửa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành công nghệ thông tin hoặc điện – điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì. |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật nhóm ngành công nghệ thông tin hoặc điện- điện tử hoặc cơ khí hoặc xây dựng trong đó có ít nhất 2 thợ cơ khí, 01 thợ sơn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức nâng 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan đứng 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị Xây dựng hệ thống đèn trang trí trên địa bàn các xã, thị trấn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân huyện năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật, hạng III. - Báo cáo tài chính 3 năm. - Giấy phép kinh doanh. - Nguồn lực tài chính 1.300.000.000 đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương
Địa chỉ: 20 Nguyễn Du, TDP Thạnh Hòa, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương
Điện thoại: 02633.620520 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Tứ - chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: 20 Nguyễn Du, TDP Thạnh Hòa, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương Điện thoại: 02633.620520 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý dự án Địa chỉ: 20 Nguyễn Du, TDP Thạnh Hòa, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương Điện thoại: 02633.620520 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đơn Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cụm 1 - Cụm dải trang trí nghệ thuật trải ngang đường Họa tiết "Xuân hạnh phúc" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Cụm 2 - Cụm dải trang trí nghệ thuật trải ngang đường Họa tiết "Đảng vinh quang" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Cụm 3 - Cụm dải trang trí nghệ thuật trải ngang đường Họa tiết "Đảng vinh quang" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Cụm 4 - Cụm dải trang trí nghệ thuật trải ngang đường Họa tiết "Đảng vinh quang" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Đèn trang trí nghệ thuật treo cột họa tiết “Chim bồ câu” | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | Bộ |
| 6 | Họa tiết cánh sen cách điệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ viền họa tiết hoa sen cách diệu sử dụng Led đúc F5 đơn sắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Họa tiết trang trí chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 9 | Viền LED họa tiết thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Quả cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Đèn led âm mặt dựng bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 12 | Đèn chiếu sáng công suất 80W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| B | Phần xây lắp | |||
| C | XÃ ĐẠ RÒN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,56 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,604 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 100m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,11 | m3 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào mặt bệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31,063 | m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,249 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,249 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,754 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,754 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 78,131 | m2 |
| 11 | Ốp Alu chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100 m2 |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 13 | Lắp đặt MCB 63A/2P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Contactor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Timer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D=21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ điện 300x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa phi 20 L2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 19 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,5 | m |
| D | XÃ KA ĐƠN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,84 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,091 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,091 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 57,443 | m2 |
| 7 | Ốp Alu chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100 m2 |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 470 | m |
| 9 | Lắp đặt MCB 63A/2P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Contactor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Timer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện 300 x 400 x 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa phi 20 L2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 14 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ Volt kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| E | XÃ LẠC XUÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,832 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,71 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,542 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,542 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 107,341 | m2 |
| 7 | Ốp Alu chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100 m2 |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 9 | Lắp đặt MCB 63A/2P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Contactor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Timer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện 300x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa phi 20 L2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| F | XÃ TU TRA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,52 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,966 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,966 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,802 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,802 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 94,646 | m2 |
| 9 | Ốp Alu chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100 m2 |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 410 | m |
| 11 | Lắp đặt MCB 63A/2P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Contactor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Timer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện 300x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,5 | m |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa phi 20 L2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13 | cọc |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cách điện sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| G | XÃ PRÓ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,48 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,989 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 100m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,415 | m3 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào mặt bệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28,827 | m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,732 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,732 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34,931 | m2 |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 10 | Lắp đặt MCB 63A/2P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Contactor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Timer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D=21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D=34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23 | m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện 300x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa phi 20 L2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 17 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,23 | 100 m |
| 19 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,23 | 10 m2 |
| 20 | Lắp đặt cách điện sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| H | BỔ SUNG HẠ TẦNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.978 | m |
| 2 | Lắp đặt MCB 63A/2P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt Contactor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt Timer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện 300x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa phi 20 L2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 7 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,5 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành công nghệ thông tin hoặc điện – điện tử hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, an toàn lao động, phòng cháy chửa cháy. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường. | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành công nghệ thông tin hoặc điện – điện tử. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường. | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì. | 10 | Công nhân kỹ thuật nhóm ngành công nghệ thông tin hoặc điện- điện tử hoặc cơ khí hoặc xây dựng trong đó có ít nhất 2 thợ cơ khí, 01 thợ sơn. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 10T | Kiểm định cơ giới còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch 1,7 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn 5 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn 23 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan đứng 4,5 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy nén khí diezel 360m3/h | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi