Gói thầu: Xây lắp công trình: Bổ sung cơ sở vật chất trường Mầm non xã Hoàng Văn Thụ, huyện Văn Lãng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210910098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Bổ sung cơ sở vật chất trường Mầm non xã Hoàng Văn Thụ, huyện Văn Lãng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210910067 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 19:21:00 đến ngày 2021-09-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,773,495,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu kèm theo các tài liệu phô tô công chứng sau:- Các Hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành tối thiểu 80% giá trị của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt, gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L– 500L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80L – 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2-10KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tời vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phóng đại >= 32X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình: Bổ sung cơ sở vật chất trường Mầm non xã Hoàng Văn Thụ, huyện Văn Lãng Bổ sung cơ sở vật chất trường Mầm non xã Hoàng Văn Thụ, huyện Văn Lãng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng; Địa chỉ: Thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3881.198 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Văn Lãng; Địa chỉ: Thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3880839. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Văn Lãng; Địa chỉ: Thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3880235. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà hành chính | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,3016 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,1325 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,684 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1452 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,615 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,4824 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,6598 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn dầm giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,4097 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,072 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1152 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,9023 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,4819 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 24,0026 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,88 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3859 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,4235 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,8274 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 35,7957 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,6186 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 32,3738 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,4042 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn hành lang Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 28,5591 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,0708 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn hành lang Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 26 | Lắp dựng cốt thép thang lên mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0216 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 0,6104 | 1m2 |
| 28 | Lan can inox (đã bao gồm cả công lắp dựng) | Chương V của E-HSMT | 681,2753 | kg |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,3593 | m3 |
| 30 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 39,7358 | m2 |
| 31 | Lan can inox (đã bao gồm cả công lắp dựng) | Chương V của E-HSMT | 291,8263 | kg |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 3,4214 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,328 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3624 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,1022 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,5264 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,5549 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,228 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3626 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5404 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,3892 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,672 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0982 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1336 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 4,4864 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 45,9 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,3802 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,8874 | 100m2 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 19,6184 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,7415 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,7621 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,8954 | tấn |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,3296 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,1797 | m3 |
| 55 | Gia công xà gồ thép 100x50x2.5 | Chương V của E-HSMT | 0,9897 | tấn |
| 56 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,0414 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 87,44 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,9897 | tấn |
| 59 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,0414 | tấn |
| 60 | Lợp mái bằng tôn dày 0,4 | Chương V của E-HSMT | 1,5616 | 100m2 |
| 61 | Máng xối tôn rộng 400 dày 0,42 | Chương V của E-HSMT | 33,06 | m |
| 62 | Nắp tôn ô thăm mái | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,5848 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 66 | Đai giữ ống | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 67 | Cửa đi bằng kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn (giá hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 42,264 | 0.0 |
| 68 | Cửa sổ bằng kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn (giá hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 38,6604 | 0.0 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 80,9244 | m2 |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V của E-HSMT | 0,4392 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 36,72 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 18,6578 | 1m2 |
| 73 | Khóa cửa đi 2 cánh | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 74 | Khóa cửa tay nắm tròn cho cửa 1 cánh | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 75 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 19,1016 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 678,7513 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 474,4616 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 367,1857 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 91,6632 | m2 |
| 80 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 87,7928 | m2 |
| 81 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (dày 2) | Chương V của E-HSMT | 85,888 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 395,3781 | m2 |
| 83 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 57,28 | m |
| 84 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 45,608 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 51,095 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,9232 | m2 |
| 87 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 52,8274 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn - Gạch lát 500x500, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 298,0444 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch - Gạch lát 300x300, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 32,0167 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch ốp tường 400x250, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 141,03 | m2 |
| 91 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500 | Chương V của E-HSMT | 15,6768 | m2 |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 689,8397 | m2 |
| 93 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 528,9928 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 511,6763 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 3,6029 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 2,903 | 100m2 |
| 97 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 33,5237 | m2 |
| B | Bể tự hoại, bể nước,nhà để máy bơm | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,602 | 100m |
| 2 | Gia công dầm ngang dàn kín | Chương V của E-HSMT | 0,5958 | tấn |
| 3 | Lắp dựng vì thép gia cố hầm ngang | Chương V của E-HSMT | 0,5958 | tấn |
| 4 | Tôn chắn đất dày 1mm | Chương V của E-HSMT | 1,5557 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V của E-HSMT | 70,7096 | m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,6516 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,071 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 2,4903 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 40,43 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 5,3592 | tấn |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,133 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,1648 | 100m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0258 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,499 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 21 | Trát tường trong bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 124,258 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 38,652 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 124,06 | m2 |
| 24 | Sơn chống thấm bể nước | Chương V của E-HSMT | 144,38 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước bể tự hoại | Chương V của E-HSMT | 18,53 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 0,829 | 1m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,2572 | m3 |
| 29 | Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | Chương V của E-HSMT | 2,2325 | m2 |
| 30 | Cánh cửa sổ kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 52,2592 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 33,0476 | m2 |
| 33 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,575 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,2049 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1003 | tấn |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,1265 | m3 |
| 38 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 59,876 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15 | m2 |
| 40 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,2884 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 52,2592 | m2 |
| 42 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 35,6226 | m2 |
| 43 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V của E-HSMT | 2,6577 | m3 |
| 44 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt lavabo | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Phụ tùng phòng vệ sinh 7 thứ tầng 1( gồm: Gương, hộp xà phòng, hộp để giấy,kệ gương,vắt khăn,kệ cốc, móc treo đồ) | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 48 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van phao D25 (điện) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi gạt D20 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L ITALY | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt máy bơm nước PNS SMART 250 nguồn điện 220/50hz; cột áp 37m, lưu lượng 38 L/phút | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| C | Phần cấp nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 26,25 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,262 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 0,89 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1.9mm | Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3.4mm (ống cấp nước nóng) | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 8 | Tê PPR-D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Tê PPR-D50/25 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Tê PPR-D32/25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tê PPR-D25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Tê PPR-D25/20 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Tê ren trong PPR-D25/20 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Tê ren trong PPR-D20/20 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Cút PPR-D50 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Cút PPR-D32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Cút PPR-D25 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 18 | Cút PPR-D25/20 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Cút PPR-D20 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Cút ren trong PPR-D20/20 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Côn PPR-D50/32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Rắc co ren trong PPR-D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Rắc co ren trong PPR-D25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Rắc co PPR-D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Nút bịt PPR-D20 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 26 | Tê thép D15 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Kép nối thép D20 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Crephin-D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16mm | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| D | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D110 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D90 | Chương V của E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D34 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45oD110 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45oD90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê cong PVC 90oD90 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45oD34 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45oD110 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC90oD110 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45oD90 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45oD34 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu sàn inox - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| E | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 x63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Công tắc đơn lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm) | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Công tắc đôi lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm) | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Công tắc ba lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Công tắc 2 chiều đơn 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 16A (ổ cắm + mặt che + đế âm) | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D220-12w-220V D175mm đặt nổi | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 0.6m 1x10w-220v - máng đơn | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi T8 1.2m 2x24w-220v+máng đôi | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 13 | Đèn thủy ngân cao áp bóng solium 150w-220+ cần đèn sắt ống D50 dài 1.2m | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Tủ điện sắt dày 1mm ELECTrIC 600x400x170 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Vỏ nhựa âm tường chứa 2 đến 4 MCB | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Đế nhựa + mặt che aptomat | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Hộp đấu dây nhựa | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Con sơn 1 sứ sắt góc 40x40x4 L=0.4m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn (3x16+1x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 330 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 330 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 330 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 660 | m |
| 27 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | ống sứ D200 kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 3 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 32 | Chân bật sắt tròn phi 10 hình Z 100x150x100 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 33 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 5,84 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0584 | 100m3 |
| F | Vận chuyển vật liệu chưa được tính trong cước vận chuyển + đất đi đổ 24km | |||
| 1 | Vận chuyển một số vật liệu lấy từ Lạng Sơn đến công trình + thiết bị chưa tính trong cước V/C (điện + nước toàn bộ) bằng ô tô vận tải thùng 7T | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Đào xúc đất, máy đào | Chương V của E-HSMT | 1,631 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,631 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,631 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,631 | 100m3/1km |
| G | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0405 | 100m3 |
| 2 | Lớp bạt | Chương V của E-HSMT | 135 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 4 | Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| H | Nhà bếp | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 46,1975 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,0716 | m3 |
| 3 | Ván khuôn dầm giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,2932 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,26 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0513 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,4161 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,2033 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,792 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,2216 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1159 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,7289 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,2062 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,8472 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 31,1059 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,5087 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1692 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,166 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0603 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0619 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0039 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0278 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép 100x50x2 | Chương V của E-HSMT | 0,4351 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 55,424 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,4351 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,8259 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,8259 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 89,8878 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái bằng tôn dày 0,4 | Chương V của E-HSMT | 1,2462 | 100m2 |
| 31 | Máng xối tôn rộng 400 dày 0,4 | Chương V của E-HSMT | 57,88 | m |
| 32 | Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | Chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 33 | Cánh cửa sổ kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | Chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V của E-HSMT | 0,2052 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 13,7322 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 8,7168 | 1m2 |
| 38 | Khóa cho cửa đi 2 cánh | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 156,3773 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 148,388 | m2 |
| 41 | Trát ô văng, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,81 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 43 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,374 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 74,4106 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,4961 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x250, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,2744 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 168,1873 | m2 |
| 48 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 164,762 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 2,5142 | 100m2 |
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 79,5606 | m2 |
| 51 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi gạt D20 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 54 | Tê PPR-D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Cút PPR-D25 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Cút ren trong PPR-D25/20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Côn PPR-D50/25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Rắc co ren trong PPR-D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Nút bịt PPR-D20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Tê thép D15 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D110 | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45oD110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu sàn inox - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤32A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Công tắc đơn lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Công tắc đôi lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Công tắc ba lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 16A (ổ cắm + mặt che + đế âm) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Đèn Led bóng tròn 20w -220v + đui E27 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 72 | Đèn Led bóng tròn 20w -220v + đui gắn tường E27 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi T8 1.2m 2x18w-220v+máng đôi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt hút khói 350x350 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Vỏ nhựa âm tường chứa 2 đến 4 MCB | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 115 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| I | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều bằng đồng D65 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D65 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp rỏ lọc nước bằng đồng D80 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt zacco thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Zacco thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt kép nối thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép nối thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80/65mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt bích thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Vòi cứu hỏa( Nilon), D65mm (dài 20m/1 cuộn-) | Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 20 | Lăng phun nước 65-19 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Khớp nối 2 đầu D65mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Zoăng cao su chịu áp lực | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa ĐK 65mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Bu lông bắt máy bơm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Biển nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Tủ bảo quản bình chữa cháy (650x800x200) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Bình chữa cháy MT3 | Chương V của E-HSMT | 16 | bình |
| 29 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 16 | bình |
| 30 | Băng tan | Chương V của E-HSMT | 15 | cuộn |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn (3x16+1x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 33 | Tủ điều khiển máy bơm (đồng bộ aptomat + dây báo FA + rơ le ngắt mạch + đồng hồ vôn kế +ampe kế) ; khớp chống rung | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 34 | Máy bơm điện chữa cháy CM50-160A, HP 7.5KW, D80-65mm, Q=21-78m3/h; H=37-24.5m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Máy bơm dầu chữa cháy động cơ diesel: Lưu lượng Q=7,5-39m3/h; Cột áp H=57,8-43,9m; Công suất: 7,5kw; Vòng tua: 3000 rpm | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 36 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V của E-HSMT | 2,1 | 10 đầu |
| 37 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 38 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 39 | Acquy khô 24v/1.2AH | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đấu cáp 20 đôi dây (HC20) | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 41 | Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.5mm | Chương V của E-HSMT | 132 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp tín hiệu P5x2x0.5mm | Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 43 | Lắp đặt cáp tín hiệu P5x2x1mm | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 176 | m |
| 45 | Đinh vít nở 4 | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 46 | Trung tâm báo cháy 5 kênh (đặt tại phòng bảo vệ) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Trở kháng cuối dây (hệ thống báo cháy) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| J | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 75,143 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,7084 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần, thủ công | Chương V của E-HSMT | 49,644 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 11,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 27,2609 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 1,7424 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 4,4869 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất, máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,3349 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 0,3349 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 0,3349 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 0,3349 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu kèm theo các tài liệu phô tô công chứng sau:- Các Hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành tối thiểu 80% giá trị của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ từ cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt, gạch đá | >= 1,7KW | 2 |
| 2 | Máy hàn | ≤ 23KW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250L– 500L | 1 |
| 4 | Máy trộn trộn vữa | 80L – 150L | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | >= 1,0KW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | >= 1,5KW | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | >= 5T | 1 |
| 8 | Máy phát điện | 2-10KVA | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | >= 5KW | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | >= 1,5KW | 1 |
| 11 | Máy tời vật liệu | >= 1,0KW | 2 |
| 12 | Máy đào | Dung tích gầu >= 0,8m3 | 1 |
| 13 | Máy hàn nhiệt | >=1,0KW | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Độ phóng đại >= 32X | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi