Gói thầu: Xây lắp công trình: Bổ sung cơ sở vật chất trường Mầm non xã Hoàng Văn Thụ, huyện Văn Lãng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210910098-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Bổ sung cơ sở vật chất trường Mầm non xã Hoàng Văn Thụ, huyện Văn Lãng
Số hiệu KHLCNT 20210910067
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 19:21:00 đến ngày 2021-09-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,773,495,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu kèm theo các tài liệu phô tô công chứng sau:- Các Hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành tối thiểu 80% giá trị của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt, gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≤ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L– 500L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80L – 150L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 2-10KVA
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị >= 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị >=1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại >= 32X
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình: Bổ sung cơ sở vật chất trường Mầm non xã Hoàng Văn Thụ, huyện Văn Lãng
Bổ sung cơ sở vật chất trường Mầm non xã Hoàng Văn Thụ, huyện Văn Lãng
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng , địa chỉ: Khu 3 thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng; Địa chỉ: Thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3881.198
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Minh Sơn – Số 425, đường Bà Triệu, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV xây dựng Anh Minh 18 - Số nhà 56, đường Chu Văn An, phường Đông Kinh, Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Lãng - Thị trấn Na Sầm, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hùng Vương – Số 62, đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đấu thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng - Thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng , địa chỉ: Khu 3 thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng; Địa chỉ: Thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3881.198


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng; Địa chỉ: Thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3881.198
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Văn Lãng; Địa chỉ: Thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3880839.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Văn Lãng; Địa chỉ: Thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3880235.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà hành chính
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,3016100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT10,1325m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT18,684m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1452tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,615tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT0,4824tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,6598100m2
8Ván khuôn dầm giằng móngChương V của E-HSMT0,4097100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT7,072m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1152tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,9023tấn
12Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT11,4819m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT24,0026m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,88100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,3859100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT12,4235m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,8274m3
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT35,7957m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT2,6186m3
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT32,3738m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT2,4042m3
22Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn hành lang Đường kính 34mmChương V của E-HSMT0,015100m
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT28,5591m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT0,0708m3
25Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn hành lang Đường kính 34mmChương V của E-HSMT0,015100m
26Lắp dựng cốt thép thang lên mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0216tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT0,61041m2
28Lan can inox (đã bao gồm cả công lắp dựng)Chương V của E-HSMT681,2753kg
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,3593m3
30Láng granitô cầu thangChương V của E-HSMT39,7358m2
31Lan can inox (đã bao gồm cả công lắp dựng)Chương V của E-HSMT291,8263kg
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT3,4214100m2
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT11,328m3
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,3624tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,1022tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,5264tấn
37Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,5549100m2
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,228m3
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,3626tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,5404tấn
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,3892100m2
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,672m3
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0982tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1336tấn
45Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT4,4864100m2
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT45,9m3
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,3802tấn
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT1,8874100m2
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT19,6184m3
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,7415tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,7621tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,8954tấn
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT4,3296m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT4,1797m3
55Gia công xà gồ thép 100x50x2.5Chương V của E-HSMT0,9897tấn
56Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,0414tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT87,441m2
58Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,9897tấn
59Lắp cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,0414tấn
60Lợp mái bằng tôn dày 0,4Chương V của E-HSMT1,5616100m2
61Máng xối tôn rộng 400 dày 0,42Chương V của E-HSMT33,06m
62Nắp tôn ô thăm máiChương V của E-HSMT1cái
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,5848100m
64Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V của E-HSMT8cái
65Lắp đặt quả cầu chắn rácChương V của E-HSMT8cái
66Đai giữ ốngChương V của E-HSMT32cái
67Cửa đi bằng kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn (giá hoàn thiện)Chương V của E-HSMT42,2640.0
68Cửa sổ bằng kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn (giá hoàn thiện)Chương V của E-HSMT38,66040.0
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT80,9244m2
70Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12mmChương V của E-HSMT0,4392tấn
71Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT36,72m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V của E-HSMT18,65781m2
73Khóa cửa đi 2 cánhChương V của E-HSMT8bộ
74Khóa cửa tay nắm tròn cho cửa 1 cánhChương V của E-HSMT8bộ
75Láng granitô bậc tam cấpChương V của E-HSMT19,1016m2
76Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT678,7513m2
77Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT474,4616m2
78Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT367,1857m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT91,6632m2
80Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT87,7928m2
81Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (dày 2)Chương V của E-HSMT85,888m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT395,3781m2
83Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT57,28m
84Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT45,608m2
85Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT51,095m2
86Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT8,9232m2
87Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT52,8274m2
88Lát nền, sàn - Gạch lát 500x500, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT298,0444m2
89Lát nền, sàn gạch - Gạch lát 300x300, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT32,0167m2
90Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch ốp tường 400x250, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT141,03m2
91Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500Chương V của E-HSMT15,6768m2
92Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT689,8397m2
93Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT528,9928m2
94Sơn dầm, trần, cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT511,6763m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT3,6029100m2
96Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT2,903100m2
97Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V của E-HSMT33,5237m2
B Bể tự hoại, bể nước,nhà để máy bơm
1Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,602100m
2Gia công dầm ngang dàn kínChương V của E-HSMT0,5958tấn
3Lắp dựng vì thép gia cố hầm ngangChương V của E-HSMT0,5958tấn
4Tôn chắn đất dày 1mmChương V của E-HSMT1,5557100m2
5Phá dỡ nền gạch đất nungChương V của E-HSMT70,7096m2
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT2,6516100m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,108100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT7,071m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT0,54m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT2,4903100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT40,43m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,45m3
13Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,084tấn
14Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT5,3592tấn
15Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,133m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT1,1648100m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0258100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,499m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,032tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT61cấu kiện
21Trát tường trong bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT124,258m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT38,652m2
23Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT124,06m2
24Sơn chống thấm bể nướcChương V của E-HSMT144,38m2
25Quét nước xi măng 2 nước bể tự hoạiChương V của E-HSMT18,53m2
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0326tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT0,8291m2
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT8,2572m3
29Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuônChương V của E-HSMT2,2325m2
30Cánh cửa sổ kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuônChương V của E-HSMT0,72m2
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT52,2592m2
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT33,0476m2
33Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,575m2
34Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT0,2049100m2
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,87m3
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1003tấn
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,1265m3
38Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT59,876m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT15m2
40Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT13,2884m2
41Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT52,2592m2
42Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT35,6226m2
43Ngâm nước xi măng chống thấm máiChương V của E-HSMT2,6577m3
44Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT4bộ
45Lắp đặt vòi xịt rửaChương V của E-HSMT4cái
46Lắp đặt lavaboChương V của E-HSMT4bộ
47Phụ tùng phòng vệ sinh 7 thứ tầng 1( gồm: Gương, hộp xà phòng, hộp để giấy,kệ gương,vắt khăn,kệ cốc, móc treo đồ)Chương V của E-HSMT4Bộ
48Lắp đặt van 2 chiều D50Chương V của E-HSMT2cái
49Lắp đặt van 2 chiều D32Chương V của E-HSMT2cái
50Lắp đặt van 2 chiều D25Chương V của E-HSMT4cái
51Lắp đặt van 1 chiều D25Chương V của E-HSMT1cái
52Lắp đặt van phao D25 (điện)Chương V của E-HSMT1cái
53Lắp đặt vòi gạt D20Chương V của E-HSMT4bộ
54Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L ITALYChương V của E-HSMT4bộ
55Lắp đặt vòi tắm hương senChương V của E-HSMT4bộ
56Lắp đặt máy bơm nước PNS SMART 250 nguồn điện 220/50hz; cột áp 37m, lưu lượng 38 L/phútChương V của E-HSMT1chiếc
C Phần cấp nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT26,251m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,262100m3
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V của E-HSMT0,19100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V của E-HSMT0,16100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V của E-HSMT0,89100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1.9mmChương V của E-HSMT0,23100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3.4mm (ống cấp nước nóng)Chương V của E-HSMT0,26100m
8Tê PPR-D50Chương V của E-HSMT2cái
9Tê PPR-D50/25Chương V của E-HSMT3cái
10Tê PPR-D32/25Chương V của E-HSMT2cái
11Tê PPR-D25Chương V của E-HSMT4cái
12Tê PPR-D25/20Chương V của E-HSMT8cái
13Tê ren trong PPR-D25/20Chương V của E-HSMT8cái
14Tê ren trong PPR-D20/20Chương V của E-HSMT4cái
15Cút PPR-D50Chương V của E-HSMT7cái
16Cút PPR-D32Chương V của E-HSMT4cái
17Cút PPR-D25Chương V của E-HSMT9cái
18Cút PPR-D25/20Chương V của E-HSMT4cái
19Cút PPR-D20Chương V của E-HSMT8cái
20Cút ren trong PPR-D20/20Chương V của E-HSMT12cái
21Côn PPR-D50/32Chương V của E-HSMT1cái
22Rắc co ren trong PPR-D50Chương V của E-HSMT2cái
23Rắc co ren trong PPR-D25Chương V của E-HSMT4cái
24Rắc co PPR-D25Chương V của E-HSMT1cái
25Nút bịt PPR-D20Chương V của E-HSMT36cái
26Tê thép D15Chương V của E-HSMT4cái
27Kép nối thép D20Chương V của E-HSMT12cái
28Crephin-D32Chương V của E-HSMT1cái
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5Chương V của E-HSMT55m
30Lắp đặt ổ cắm đơnChương V của E-HSMT1cái
31Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16mmChương V của E-HSMT55m
D Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D110Chương V của E-HSMT0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D90Chương V của E-HSMT0,47100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D34Chương V của E-HSMT0,08100m
4Lắp đặt tê nhựa PVC 45oD110Chương V của E-HSMT5cái
5Lắp đặt tê nhựa PVC 45oD90Chương V của E-HSMT4cái
6Lắp đặt tê cong PVC 90oD90Chương V của E-HSMT12cái
7Lắp đặt tê nhựa PVC 45oD34Chương V của E-HSMT4cái
8Lắp đặt cút nhựa PVC 45oD110Chương V của E-HSMT9cái
9Lắp đặt cút nhựa PVC90oD110Chương V của E-HSMT4cái
10Lắp đặt cút nhựa PVC 45oD90Chương V của E-HSMT9cái
11Lắp đặt cút nhựa PVC 45oD34Chương V của E-HSMT6cái
12Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34Chương V của E-HSMT7cái
13Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34Chương V của E-HSMT2cái
14Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34Chương V của E-HSMT9cái
15Lắp đặt phễu thu sàn inox - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT12cái
16Lắp đặt tê kiểm tra nhựa PVC D110Chương V của E-HSMT4cái
17Lắp đặt tê kiểm tra nhựa PVC D90Chương V của E-HSMT4cái
E Điện chiếu sáng
1Lắp đặt các aptomat 3 x63AChương V của E-HSMT1cái
2Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V của E-HSMT3cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V của E-HSMT42cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V của E-HSMT9cái
5Công tắc đơn lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm)Chương V của E-HSMT7cái
6Công tắc đôi lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm)Chương V của E-HSMT10cái
7Công tắc ba lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm)Chương V của E-HSMT1cái
8Công tắc 2 chiều đơn 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm)Chương V của E-HSMT4cái
9Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 16A (ổ cắm + mặt che + đế âm)Chương V của E-HSMT32cái
10Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D220-12w-220V D175mm đặt nổiChương V của E-HSMT16bộ
11Lắp đặt đèn tuýp led đơn 0.6m 1x10w-220v - máng đơnChương V của E-HSMT4bộ
12Lắp đặt đèn tuýp led đôi T8 1.2m 2x24w-220v+máng đôiChương V của E-HSMT20bộ
13Đèn thủy ngân cao áp bóng solium 150w-220+ cần đèn sắt ống D50 dài 1.2mChương V của E-HSMT1bộ
14Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT9cái
15Tủ điện sắt dày 1mm ELECTrIC 600x400x170Chương V của E-HSMT1hộp
16Vỏ nhựa âm tường chứa 2 đến 4 MCBChương V của E-HSMT6cái
17Đế nhựa + mặt che aptomatChương V của E-HSMT4cái
18Hộp đấu dây nhựaChương V của E-HSMT10cái
19Con sơn 1 sứ sắt góc 40x40x4 L=0.4mChương V của E-HSMT1cái
20Lắp đặt dây dẫn (3x16+1x10)mm2Chương V của E-HSMT50m
21Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V của E-HSMT330m
22Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT360m
23Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT330m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmChương V của E-HSMT5m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT330m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V của E-HSMT660m
27Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT3cái
28Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT3cái
29ống sứ D200 kim thu sétChương V của E-HSMT3sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
30Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V của E-HSMT45m
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmChương V của E-HSMT18m
32Chân bật sắt tròn phi 10 hình Z 100x150x100Chương V của E-HSMT14cái
33Gia công, đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT6cọc
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT5,841m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,0584100m3
F Vận chuyển vật liệu chưa được tính trong cước vận chuyển + đất đi đổ 24km
1Vận chuyển một số vật liệu lấy từ Lạng Sơn đến công trình + thiết bị chưa tính trong cước V/C (điện + nước toàn bộ) bằng ô tô vận tải thùng 7TChương V của E-HSMT2ca
2Đào xúc đất, máy đào Chương V của E-HSMT1,631100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,631100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,631100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,631100m3/1km
G Sân bê tông
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,0405100m3
2Lớp bạtChương V của E-HSMT135m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT13,5m3
4Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V của E-HSMT0,4100m
H Nhà bếp
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT46,19751m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT4,0716m3
3Ván khuôn dầm giằng móngChương V của E-HSMT0,2932100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,26m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0513tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,4161tấn
7Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT13,2033m3
8Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT10,792m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,2216100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1159100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT7,7289m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,2062m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT10,8472m2
14Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT31,1059m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V của E-HSMT1,5087m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,1692100m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,166m3
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0603tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0619tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,01100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,22m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0039tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0278tấn
24Gia công xà gồ thép 100x50x2Chương V của E-HSMT0,4351tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT55,4241m2
26Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,4351tấn
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V của E-HSMT0,8259tấn
28Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT0,8259tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT89,88781m2
30Lợp mái bằng tôn dày 0,4Chương V của E-HSMT1,2462100m2
31Máng xối tôn rộng 400 dày 0,4Chương V của E-HSMT57,88m
32Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuônChương V của E-HSMT12,96m2
33Cánh cửa sổ kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuônChương V của E-HSMT15,12m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT28,08m2
35Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12mmChương V của E-HSMT0,2052tấn
36Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT13,7322m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V của E-HSMT8,71681m2
38Khóa cho cửa đi 2 cánhChương V của E-HSMT4bộ
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V của E-HSMT156,3773m2
40Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V của E-HSMT148,388m2
41Trát ô văng, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT11,81m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT15,3m2
43Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT16,374m2
44Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT74,4106m2
45Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 400x400, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,4961m2
46Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x250, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT13,2744m2
47Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT168,1873m2
48Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT164,762m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT2,5142100m2
50Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V của E-HSMT79,5606m2
51Lắp đặt van 2 chiều D25Chương V của E-HSMT1cái
52Lắp đặt vòi gạt D20Chương V của E-HSMT2bộ
53Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V của E-HSMT0,95100m
54Tê PPR-D25Chương V của E-HSMT1cái
55Cút PPR-D25Chương V của E-HSMT5cái
56Cút ren trong PPR-D25/20Chương V của E-HSMT2cái
57Côn PPR-D50/25Chương V của E-HSMT1cái
58Rắc co ren trong PPR-D25Chương V của E-HSMT1cái
59Nút bịt PPR-D20Chương V của E-HSMT2cái
60Tê thép D15Chương V của E-HSMT2cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D110Chương V của E-HSMT0,09100m
62Lắp đặt cút nhựa PVC 45oD110Chương V của E-HSMT2cái
63Lắp đặt phễu thu sàn inox - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT1cái
64Lắp đặt các automat 2 pha ≤32AChương V của E-HSMT1cái
65Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V của E-HSMT2cái
66Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V của E-HSMT1cái
67Công tắc đơn lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm)Chương V của E-HSMT3cái
68Công tắc đôi lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm)Chương V của E-HSMT2cái
69Công tắc ba lắp âm tường 250V/10A (hạt + mặt che+đế âm)Chương V của E-HSMT1cái
70Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 16A (ổ cắm + mặt che + đế âm)Chương V của E-HSMT8cái
71Đèn Led bóng tròn 20w -220v + đui E27Chương V của E-HSMT4bộ
72Đèn Led bóng tròn 20w -220v + đui gắn tường E27Chương V của E-HSMT2bộ
73Lắp đặt đèn tuýp led đôi T8 1.2m 2x18w-220v+máng đôiChương V của E-HSMT4bộ
74Lắp đặt quạt treo tườngChương V của E-HSMT3cái
75Lắp đặt quạt hút khói 350x350Chương V của E-HSMT2cái
76Vỏ nhựa âm tường chứa 2 đến 4 MCBChương V của E-HSMT1cái
77Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V của E-HSMT25m
78Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT75m
79Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT115m
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V của E-HSMT180m
I Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmChương V của E-HSMT0,08100m
2Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmChương V của E-HSMT0,09100m
3Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT0,2100m
4Lắp đặt van 2 chiều bằng đồng D65Chương V của E-HSMT2cái
5Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D65Chương V của E-HSMT1cái
6Lắp rỏ lọc nước bằng đồng D80Chương V của E-HSMT2cái
7Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmChương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmChương V của E-HSMT5cái
9Lắp đặt zacco thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmChương V của E-HSMT2cái
10Lắp đặt Zacco thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmChương V của E-HSMT3cái
11Lắp đặt kép nối thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmChương V của E-HSMT2cái
12Lắp đặt kép nối thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmChương V của E-HSMT2cái
13Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmChương V của E-HSMT1cái
14Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/20mmChương V của E-HSMT1cái
15Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mmChương V của E-HSMT1cái
16Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80/65mmChương V của E-HSMT2cái
17Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50mmChương V của E-HSMT2cái
18Lắp đặt bích thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT2cái
19Vòi cứu hỏa( Nilon), D65mm (dài 20m/1 cuộn-)Chương V của E-HSMT2cuộn
20Lăng phun nước 65-19Chương V của E-HSMT2cái
21Khớp nối 2 đầu D65mmChương V của E-HSMT4cái
22Zoăng cao su chịu áp lựcChương V của E-HSMT4cái
23Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhàChương V của E-HSMT1cái
24Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa ĐK 65mmChương V của E-HSMT1cái
25Bu lông bắt máy bơmChương V của E-HSMT4cái
26Biển nội quy + tiêu lệnh chữa cháyChương V của E-HSMT4bộ
27Tủ bảo quản bình chữa cháy (650x800x200)Chương V của E-HSMT8cái
28Bình chữa cháy MT3Chương V của E-HSMT16bình
29Bình chữa cháy MFZ4Chương V của E-HSMT16bình
30Băng tanChương V của E-HSMT15cuộn
31Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V của E-HSMT1cái
32Lắp đặt dây dẫn (3x16+1x10)mm2Chương V của E-HSMT15m
33Tủ điều khiển máy bơm (đồng bộ aptomat + dây báo FA + rơ le ngắt mạch + đồng hồ vôn kế +ampe kế) ; khớp chống rungChương V của E-HSMT11 tủ
34Máy bơm điện chữa cháy CM50-160A, HP 7.5KW, D80-65mm, Q=21-78m3/h; H=37-24.5mChương V của E-HSMT1cái
35Máy bơm dầu chữa cháy động cơ diesel: Lưu lượng Q=7,5-39m3/h; Cột áp H=57,8-43,9m; Công suất: 7,5kw; Vòng tua: 3000 rpmChương V của E-HSMT1máy
36Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyChương V của E-HSMT2,110 đầu
37Lắp đặt đèn báo cháyChương V của E-HSMT0,45 đèn
38Lắp đặt chuông báo cháyChương V của E-HSMT0,45 chuông
39Acquy khô 24v/1.2AHChương V của E-HSMT1cái
40Lắp đặt hộp đấu cáp 20 đôi dây (HC20)Chương V của E-HSMT2hộp
41Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.5mmChương V của E-HSMT132m
42Lắp đặt cáp tín hiệu P5x2x0.5mmChương V của E-HSMT28m
43Lắp đặt cáp tín hiệu P5x2x1mmChương V của E-HSMT36m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V của E-HSMT176m
45Đinh vít nở 4Chương V của E-HSMT42cái
46Trung tâm báo cháy 5 kênh (đặt tại phòng bảo vệ)Chương V của E-HSMT1cái
47Trở kháng cuối dây (hệ thống báo cháy)Chương V của E-HSMT2cái
J Phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT75,143m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,7084tấn
3Tháo dỡ trần, thủ côngChương V của E-HSMT49,644m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT11,8m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT27,2609m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT1,7424m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT4,4869m3
8Đào xúc đất, máy đào Chương V của E-HSMT0,3349100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V của E-HSMT0,3349100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V của E-HSMT0,3349100m3/1km
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V của E-HSMT0,3349100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu kèm theo các tài liệu phô tô công chứng sau:- Các Hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành tối thiểu 80% giá trị của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu85
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ từ cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt, gạch đá >= 1,7KW2
2 Máy hàn ≤ 23KW1
3 Máy trộn bê tông 250L– 500L1
4 Máy trộn trộn vữa 80L – 150L1
5 Máy đầm bàn >= 1,0KW2
6 Máy đầm dùi >= 1,5KW2
7 Ô tô tự đổ >= 5T1
8 Máy phát điện 2-10KVA1
9 Máy cắt, uốn thép >= 5KW1
10 Máy khoan bê tông >= 1,5KW1
11 Máy tời vật liệu >= 1,0KW2
12 Máy đào Dung tích gầu >= 0,8m31
13 Máy hàn nhiệt >=1,0KW1
14 Máy thủy bình Độ phóng đại >= 32X1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->