Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210921356-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210871522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tạp chung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 20:40:00 đến ngày 2021-09-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,538,305,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7307458E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.461491E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng; + Loại và cấp: Công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.076.814.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên về ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dạng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trụ sở
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng+ Kinh nghiệm: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Cao đẳng xây dựng cấp thoát nước hoặc kỹ sư thủy lợi+ Kinh nghiệm: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có hạng mục cấp nước hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp nước cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công cấp điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Cao đẳng ngành điện trở lên+ Kinh nghiệm: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có hạng mục cấp điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp điện cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe nâng ( xe thang)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình
Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Phìn Ngan huyện Bát Xát và cấp điện, cấp nước sinh hoạt cho người dân trong khu vực
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tạp chung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Số 099 đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, địa chỉ số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai Tư vấn lập HSMT đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Thương mại Xây dựng Đức Giang Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Bát Xát


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Số 099 đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, địa chỉ số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Dân Dụng cấp IV trở lên còn hiệu lực được cấp thẩm quyền cấp theo quy định
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, địa chỉ số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bát Xát, đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Huyện Bát Xát - Tỉnh Lào Cai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, địa chỉ số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt272,896m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,872m3
3SXLD cốt thép cột, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2258tấn
4SXLD cốt thép cột, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4606tấn
5SXLD cốt thép cột, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1132tấn
6SXLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2489tấn
7Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,902100m2
8Ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5638100m2
9Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt57,2908m3
10Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,5836m3
11Đào giằng móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt76,6325m3
12Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2503100m2
13Bê tông lót giằng móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,0799m3
14SXLD cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7336tấn
15SXLD cốt thép, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2388tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,223tấn
17Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,883100m2
18Bê tông giằng móng M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,0026m3
19Xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,769m3
20SXLD cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2661tấn
21Ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3183100m2
22Bê tông giằng M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,5015m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,8849100m3
24Đào san đất, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3897100m3
25Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3897100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3897100m3/1km
27SXLD cốt thép cột, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9612tấn
28SXLD cốt thép cột, ĐKTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,0137tấn
29SXLD cốt thép cột, ĐK > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,4745tấn
30Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,3555100m2
31Bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,6288m3
32Bê tông cột, TD >0,1m2, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,672m3
33SXLD cốt thép dầm, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5498tấn
34SXLD cốt thép dầm, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,6295tấn
35SXLD cốt thép dầm, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,0458tấn
36Ván khuôn dầm tầng 1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,29100m2
37Ván khuôn dầm tầng 2, tầng máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,8326100m2
38Bê tông dầm M250, đá 1x2 tầng 1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,2447m3
39Bê tông dầm M250, đá 1x2 tầng 2, tầng máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,8611m3
40Ván khuôn sàn mái tầng 1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2481100m2
41Ván khuôn gỗ sàn mái tầng 2, sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,5535100m2
42SXLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,057tấn
43SXLD cốt thép sàn mái, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2843tấn
44Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 tầng 1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt42,5775m3
45Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 tầng 2, sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt89,8973m3
46Ván khuôn lanh tô tầng 1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3481100m2
47Ván khuôn lanh tô tầng 2, máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5295100m2
48Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 tầng 1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2842m3
49Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 tầng 2, máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,9108m3
50SXLD cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3884tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0906tấn
52Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1352m3
53Ván khuôn cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5574100m2
54SXLD cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6595tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2409tấn
56Bê tông cầu thang M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,6018m3
57Xây tường, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 tầng 1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt84,2587m3
58Xây tường, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 tầng 2, 3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt162,0602m3
59Xây tường, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 tầng 1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,9082m3
60Xây tường, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 tầng 2,3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,9485m3
61Xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM M50 tầng 1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,5232m3
62Xây cột, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 tầng 1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,9525m3
63Xây cột, trụ, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 tầng 2,3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,3628m3
64Xây tường, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,2198m3
65Xây tường, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,8206m3
66Xây tường, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3676m3
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,847m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,1m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,1m2
70SLLD cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1186tấn
71Ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1527100m2
72Bê tông giằng M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8401m3
73Gia công xà gồ thép C100x50x20x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4488tấn
74Gia công xà gồ thép U100x46x4.5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4649tấn
75Thép chờ sẵn liên kết xà gồTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,7964kg
76Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt222,15991m2
77Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9137tấn
78Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,4733100m2
79Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt145,79m2
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt45,1006m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt163,826m2
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt113,3894m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt113,3894m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt158,2m
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,71m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,5912m2
87Trát tường trong T1 dày 1,5cm, VXM50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt661,746m2
88Trát má cửa T1, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt37,7652m2
89Trát tường trong T2 dày 1,5cm, VXM50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt611,617m2
90Trát má cửa T2, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt52,9276m2
91Trát tường trong dày 1,5cm,VXM50 (T3)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt580,791m2
92Trát má cửa T3, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt46,0284m2
93Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36,954m2
94Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt146,7965m2
95Trát dầm, vữa XM mác 75 tầng 1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt186,6565m2
96Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 2,3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt289,1088m2
97Trát trần, vữa XM M75 tầng 1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt304,6595m2
98Trát trần, vữa XM M75 tầng 2,3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt570,162m2
99Sơn dầm, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.227,7812m2
100Sơn dầm, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2,3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.663,7127m2
101Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt119,1626m2
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM50 tầng 2,3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt284,8464m2
103Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt119,1626m2
104Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2,3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt284,8464m2
105Xây tường, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,1097m3
106Công tác ốp gạch màu sáng vào tường cột, trụ, vữa XM mác 75 tầng 1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt88,511m2
107Công tác ốp gạch inax màu sáng vào tường cột, trụ, vữa XM mác 75 tầng 2,3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt191,676m2
108Công tác ốp gạch màu tối vào tường cột, trụ, vữa XM mác 75 tầng 1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,2664m2
109Công tác ốp gạch inax màu tối vào tường cột, trụ, vữa XM mác 75 tầng 2,3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48,972m2
110Công tác ốp đá vào tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,236m2
111Công tác ốp đá vân mây màu ghi đậmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt57,96m2
112Miết mạch tường gạch loại lõmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt76,1142m2
113Rải nilonTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,1651100m2
114Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,9539m3
115Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 mm, vữa XM M75 tầng 1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt307,0177m2
116Lát nền, sàn, kích thước gạch LD 600x600mm, vữa XM mác 75 tầng 2,3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt541,8638m2
117Xây bậc cầu thang, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7262m3
118Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50,8324m2
119Gia công lan can bằng thép ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0673tấn
120Gia công lan can bằng thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0865tấn
121Gia công lan can bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0052tấn
122Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt67,2559kg
123Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,6274m2
124Quả cầu inox D100x1.5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2quả
125Lát nền nhà vệ sinh, tiết diện gạch 300x300 mm, vữa XM M75 tầng 1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,5094m2
126Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 mm, vữa XM M75 tầng 2,3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,1903m2
127Quét dung dịch chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,5103m2
128Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 tầng 1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,705m2
129Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75, tầng 2,3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt103,41m2
130Vách ngăn WC chịu nước HPL khu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7m2
131SX trần thạch cao chịu nước khung xương theo thiết kếTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36,4985m2
132Nhân công lắp đặt trần thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36,4985m2
133SXLD chớp BTCT D6a200:Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23Cấu kiện
134Trát chớp BTCT, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,668m2
135Sơn chớp BTCT, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,668m2
136Chư Inox màu đồng cao 100 " ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÌN NGAN " theo thiết kếTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22chữ
137Quốc huy bằng đồng (Quốc huy bằng đồng kích thước 1,2x1,2m)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
138Đào móng bậc tam cấp, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7751m3
139Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6938m3
140Xây bậc tam cấp, chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,3494m3
141Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,2226m2
142Công tác ốp đá vân mây màu ghi đậm vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,274m2
143Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8m2
144Sơn tường ngoài không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8m2
145Gia công bậc thang sắt tròn D18Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0147tấn
146Bê tông chôn thang sắt M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1584m3
147Gia công cửa sắt, hoa sắt, thép tấmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0106tấn
148Gia công cửa sắt, hoa sắt, thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0038tấn
149Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,67121m2
150Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0144tấn
151Bản lề cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
152Đào móng bồn hoa, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,1724m3
153Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6568m3
154Xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,0009m3
155Xây tường, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,0623m3
156Xây tường, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2176m3
157Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,0466m3
158Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8464m3
159Lát đá sầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,4644m2
160Lát đá bồn hoa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,6512m2
161Ốp đá vân mây màu ghi đậmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,7666m2
162SXLD lan BT trang trí mặt đứngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt112Cái
163Tấm đan trên mái (quốc huy)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Cái
164Trát lan BT, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,12m2
165Sơn lan BT không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,12m2
166Nhôm vân gỗTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,4384kg
167Kính cường lực 12 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,9984m2
168Gioăng cao su đệm kínhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,9m
169Bản lề sàn VVPTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
170Tay nắm inox thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
171Kẹp kính trên dưới VVPTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
172Kép góc VVPTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
173Khóa sànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
174SX,LD vách kính cố định, vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 8.38 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,8976m2
175SX,LD vách kính cố định, vách kính khung nhôm hệ (chiều dày nhôm 1,3-1,5 mm , kính trắng an toàn dày 6.38 mm, giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,672m2
176SX,LD cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay (chiều dày nhôm 1,3-1,5 mm, kính trắng an toàn dày 6.38 mm, giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt76,05m2
177SX,LD cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay (chiều dày nhôm 1,3-1,5 mm, kính trắng an toàn dày 6.38 mm, giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,945m2
178SX,LD cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay (chiều dày nhôm 1,3-1,5 mm, kính trắng an toàn dày 6.38 mm, giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt59,67m2
179SX,LD cửa nhôm hệ, cửa sổ 3 cánh mở trượt (chiều dày nhôm 1,3-1,5 mm, kính trắng an toàn dày 6.38 mm, giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt45,024m2
180SX,LD vách kính cố định, vách kính khung nhôm (chiều dày nhôm 1,3-1,5 mm, kính trắng an toàn dày 6.38 mm, giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt49,813m2
181SX,LD cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở lật, (chiều dày nhôm 1,3-1,5 mm, kính trắng an toàn dày 6.38 mm, giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8m2
182Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,5369100m2
183Gia công hoa sắt cửa sổ, hoa sắt vuông đặc 12x12Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8029tấn
184Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.802,9428kg
185Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt143,784m2
186Bình cứu hỏa MFZ4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bình
187Bình cứu hỏa MT3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bình
188Tiêu lệnh + Biển báo PCCCTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
189Giá để 3 bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
190Tủ điện KT 600x400x200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tủ
191Aptomat MCCB 3P-100ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
192Aptomat MCCB 2P-100ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
193Aptomat MCB 2P-80ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
194Aptomat MCB 2P-20ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
195Tủ điện KT 600x400x200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2tủ
196Aptomat MCCB 2P-100ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
197Aptomat MCB 2P-80ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
198Aptomat MCB 2P-20ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
199Lắp đặt dây Cu/Xlpe/Pvc 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt80m
200Con sơn đón điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
201Lắp đặt đèn Huỳnh Quang đôi HQ FS-40/36x2-M8Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24bộ
202Lắp đặt đèn Huỳnh Quang đơn HQ FS-40/36x1-M8Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt64bộ
203Đèn ốp trần 0.4L/7WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt46bộ
204Lắp đặt quạt trần sải cánh nhôm1400mm + hộp điều tốcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt46cái
205Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt54cái
206Lắp đặt các aptomat MCB 25A 1P-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23cái
207Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 2-4 modulTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23tủ
208Lắp đặt các aptomat MCB 20A 1P-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26cái
209Lắp đặt bảng điện B1 (công tắc 2 hạt + mặt che + đế âm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
210Lắp đặt bảng điện B2 (công tắc 2 hạt + mặt che + đế âm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cái
211Lắp đặt bảng điện B3 (công tắc 1 hạt + mặt che + đế âm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23cái
212Lắp đặt bảng điện B4 (công tắc 1 hạt đảo chiều + mặt che + đế âm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
213Lắp đặt bảng điện B5 (công tắc 2 hạt + mặt che + đế âm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
214Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20m
215Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt340m
216Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt85m
217Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.095m
218Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.250m
219Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt360m
220Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.650m
221Lắp đặt hộp đấu dây 150x150 âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50hộp
222Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt46cái
223Lắp đặt ống nhựa thoát nước điều hòa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,62100m
224Lắp đặt ống nhựa thoát nước điều hòa PVC D21Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1100m
225Lắp đặt côn thu PVC D60-21Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27cái
226Lắp đặt cút PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt55cái
227Lắp đặt cút PVC D21Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt90cái
228Lắp đặt măng sông PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
229Lắp đặt măng sông PVC D21Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28cái
230Lắp đặt tê PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19cái
231Lắp đặt tê PVC D21Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27cái
232Lắp nút bịt nhựa PVC D21Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27cái
233Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
234Lắp đặt kim thu sét D16 cao 1.5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
235Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25m
236Dây thép tiếp địa và dây dẫn xuống D14Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40m
237Cọc tiếp địa L63x63x6x2500Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cọc
238Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,4m3
239Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,084100m3
240Lắp đặt máy điều hoà 12000BTU (chỉ tính công lắp )Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26máy
241Ống đồng + bảo ôn điều hòa 12000 BTUTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,9100m
242Giá dỡ dàn nóng máy 12000BTUTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26bộ
243Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt310m
244Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt310m
245Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
246Lắp đặt vòi lavaboTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
247Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
248Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
249Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9bộ
250Lắp đặt xịt xíTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
251Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
252Lắp đặt giá để xà bông inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
253Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
254Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bể
255Lắp đặt phễu thu nước Inox D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cái
256Ống nhựa PP-R D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,22100m
257Ống nhựa PP-R D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,86100m
258Ống nhựa PP-R D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,08100m
259Măng sông PP-R D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
260Măng sông PP-R D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22cái
261Van PP-R D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
262Van PP-R D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
263Van 1 chiều PP-R D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
264Zắc co PP-R D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
265Zắc co PP-R D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
266Lắp đặt van gạt đồng D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
267Van phao PP-R D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
268Cút 90 PP-R D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
269Cút 45 PP-R D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
270Cút 90 PP-R D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22cái
271Cút ren trong PP-R D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27cái
272Tê đều PP- R D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
273Tê thu PP-R D50x25x50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
274Tê thu PP-R D25x20x25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25cái
275Tê ren ngoài PP- R D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
276Đầu thu PP-R D50x25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
277Đầu thu PP-R D25x20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
278Đầu nối ren trong bằng đồng PP-R D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
279Đầu nối ren ngoài bằng đồng PP-R D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
280Kép nối PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27cái
281Ống nhựa U.PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,78100m
282Ống nhựa U.PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4100m
283Ống nhựa U.PVC D48Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,25100m
284Măng sông uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
285Măng sông uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
286Măng sông uPVC D48Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
287Côn thu PVC D110x48Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
288Côn thu PVC D90x48Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
289Tê chéo 1 nhánh D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
290Tê chéo 1 nhánh D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
291Cút 90 D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
292Cút 90 D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
293Cút 90 D48Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cái
294Cút 45 D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11cái
295Cút 45 D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
296Cút 45 D48Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
297Đào móng chôn ống D110, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15m3
298Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,15100m3
299Ống nhựa U.PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,95100m
300Tê chéo 1 nhánh PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
301Cút 45 PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
302Cút 90 PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
303Măng sông PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
304Lắp đặt rọ chắn rác inox D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
305Đào bể tự hoại, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,8932m3
306Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5328m3
307Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1112100m3
308Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8697m3
309Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0217100m2
310SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0627tấn
311SXLD tấm đan ĐTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Cái
312SXLD tấm đan Đ2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Cái
313SXLD tấm đan cửa bểTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Cái
314SXLD tấm đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Cái
315Xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,0151m3
316Trát thành bể dày 2,0cm, VXM75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,2198m2
317Láng nền bể tự hoại có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,5173m2
318Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,2198m2
319Bê tông lót móng , M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5m3
320Rải nilonTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5100m2
321Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,626m3
322Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,34m3
323Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,3196m3
324Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,626m3
325Trát tường ngoài dày 2,0cm, VXM75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt74,76m2
326Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt42m2
327Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt116,76m2
328SXLD nắp đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt116Tấm
329Đào hố ga, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,8659m3
330Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2599m3
331Xây hố ga, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,6698m3
332Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,728m2
333Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,44m2
334Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,168m2
335Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,9285m3
336SXLD tấm nắp hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Tấm
337Sản xuất song chắn rác, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0039tấn
338Sản xuất song chắn rác, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0051tấn
339Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,40071m2
340Lắp dựng song chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,64m2
341Vận chuyển vật liệu lên caoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Gói
342Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7875100m3
343Bạt dứa chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,75100m2
344Bê tông sân bê tông, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt236,25m3
345Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1100m3
346Bạt dứa chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2100m2
347Bê tông dốc lên, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m3
348Cát kheTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt200m2
349Đào móng hàng rào, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt79,971m3
350Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,795m3
351Xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,2574m3
352Xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,3756m3
353Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5792100m3
354Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2205100m3
355Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2205100m3/1km
356SXLD cốt thép hàng rào, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4172tấn
357Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,552100m2
358Bê tông hàng rào M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,312m3
359Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,5051m3
360Gia công lõi thép D12 đặt trong trụ gạchTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,09tấn
361Lắp đặt lõi thép D12 vào trong trụ gạchTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,09tấn
362SXLD mũ trụ hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt52Cái
363Vữa gắn đầu trụ bê tông với trụTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,68m2
364Xây hàng rào, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,9634m3
365Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt148,104m2
366Trát trụ, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,4336m2
367Trát trụ, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,4336m2
368Trát trụ, dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,72m2
369Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,36m2
370Miết mạch tường gạch loại lõmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt55,536m2
371Sơn tường không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt230,5192m2
372Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,0999tấn
373Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép trònTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,1662tấn
374Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt175,84041m2
375Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt58,8m2
376Đào móng hàng rào, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,9008m3
377Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6088m3
378Xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,6855m3
379Xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,7568m3
380Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2185100m3
381Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1205100m3
382Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1205100m3/1km
383Gia công lõi thép D12 đặt trong trụ gạchTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0398tấn
384Lắp đặt lõi thép D12 vào trong trụ gạchTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0398tấn
385Xây trụ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1215m3
386Xây tường hàng rào, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,3821m3
387Xây tường hàng rào, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,3382m3
388SXLD cốt thép hàng rào, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1768tấn
389Ván khuôn hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,234100m2
390Bê tông hàng rào M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,404m3
391Trát trụ dày 4cm, vữa XM M75 (lớp 1)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,9976m2
392Trát trụ dày 2,5cm, vữa XM M75 (lớp 2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,9976m2
393Trát trụ dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,28m2
394Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,14m2
395Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt204,6798m2
396Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát lớp 2 phần tường dày 30)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt134,393m2
397Sơn tường không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt233,9574m2
398Bê tông đầu trụ M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3866m3
399Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,07m2
400Lắp đặt CKBT đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23cái
401Sơn đầu trụ không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,4234m2
402Đào móng trụ, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,46021m3
403Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0913m3
404Xây móng trụ, chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7619m3
405Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0813tấn
406Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0813tấn
407Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0085100m3
408Xây cột, trụ, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4329m3
409Trát trụ vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,39m2
410Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,7675m2
411Miết mạch tường gạch loại lõmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,318m2
412Gia công cổng sắt bằng thép ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2251tấn
413Gia công cổng sắt bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0247tấn
414Gia công cổng sắt bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0489tấn
415Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,48441m2
416Lắp dựng cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,636m2
417Khoá + phụ kiện cổng đẩyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
418Bản lề goongTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
419Gắn biển đá xẻ KT 250x400, chất liệu đá thanh hóa màu sắc đổ tự nhiên có khắc tên công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
420Chốt cổngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
421Đào móng cột, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,49251m3
422Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2025m3
423Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,128100m2
424Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5072m3
425Râu thép D6 L440Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
426Gia công cột bằng thép ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,157tấn
427Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,157tấn
428Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2907tấn
429Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2907tấn
430Gia công vì kèo thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1926tấn
431Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,69031m2
432Lợp mái tôn dày 0.45 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8056100m2
433Diềm mái tôn R400, dày 0.45lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,2m
434Đào móng bó vỉa, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,17761m3
435Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,368m3
436Xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4888m3
437Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,9492m2
438Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,03100m3
439Rải bạt dứaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5997100m2
440Bê tông nền M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,9973m3
441Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt59,9728m2
442Đào rãnh, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt95,625m3
443Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,59m3
444Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,652100m2
445Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,4m3
446Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt81,6m2
447Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt122,4m2
448SXLD tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt170Tấm
449Đào móng bể, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,6708m3
450Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,512m3
451Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0243100m2
452SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0928tấn
453Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5483m3
454Xây bể chứa, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,6777m3
455Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,3892m2
456Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,3892m2
457Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,5991m2
458Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,9883m2
459SXLD nắp hố vanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Tấm
460SXLD nắp Cửa bểTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Tấm
461Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0691100m3
462Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1176100m3
463Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1176100m3/1km
464Đào hố trồng cây, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35,28m3
465Đào xúc đất, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3352100m3
466Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7641m3
467Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3528100m3
468Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3528100m3/1km
469Đắp đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3528100m3
470Cây Bàng Đài Loan, đường kính gốc ĐG13-15cm, H>=4mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18Cây
471Cây Ngọc Bút, đường kính gốc ĐG5-7cm, H>=1.2mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27Cây
472Trồng cỏ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt945m2
473Đất màu trồng cỏTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt189m3
474Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt45cây
475Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt451cây/90 ngày
476Đào móng bó vỉa, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,8561m3
477Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,952m3
478Xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,0072m3
479Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2068100m3
480Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 240x60 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt193,44m2
481Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt193,44m2
482Đào móng cột cờTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,0142m3
483Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2958m3
484Bê tông móng M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6768m3
485Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0273100m2
486SXLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0272tấn
487Bê tông cột M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8468m3
488Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0642100m2
489Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2218m3
490Xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5961m3
491Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,0106m2
492Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0612100m3
493Lá cờ Tổ Quốc KT: 1.2mx1.8mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
494Ròng rọc kéo cờTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
495Dây cáp lụa 4 ly bọc nhựa dài 22mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44m
496Tăng đơ INOXTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
497Khoá cáp INOXTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
498Gia công cột bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1078tấn
499Gia công cột bằng inox tấmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0945tấn
500Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2024tấn
501Bu lông D20 dài 450Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
502Đào móng cột, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,2133m3
503Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,56m3
504Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,18m3
505Bê tông chèn móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,16m3
506Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1443100m2
507Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,151100m3
508SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0345tấn
509Đào móng cột, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,1095m3
510Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,792m3
511Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,78m3
512Bê tông chèn móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,16m3
513Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2065100m2
514Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2496100m3
515SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0417tấn
516Đào móng , đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,0548m3
517Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,396m3
518Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,39m3
519Bê tông chèn móng M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,08m3
520Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1033100m2
521Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1248100m3
522SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0208tấn
523Đào móng cột, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,2667m3
524Bê tông móng néo, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,915m3
525Ván khuôn móng néoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,032100m2
526SXLD Cốt thép móng néoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1394tấn
527Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
528Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3827100m3
529Thép nối móng néo với tăng đơ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt137,46kg
530Đào đất rãnh Tiếp địa, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,2m3
531Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,432100m3
532Đào đất rãnh Tiếp địa, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24m3
533Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,24100m3
534Cột bê tông li tâm PC.I-20-190-11Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cột
535Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cột
536Nối cột bê tông bằng mặt bíchTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31 mối nối
537Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,81tấn
538Cột bê tông li tâm PC.I-14-190-9,2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cột
539Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cột
540Nối cột bê tông bằng mặt bíchTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21 mối nối
541Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,74tấn
542Thép làm tiếp địa mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt498,224kg
543Bulong M16x40 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
544Lắp tiếp địa cột, thép dẹt 40x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5572100kg
545Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 3 L=1,5m (NCx0,8)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt410 cọc
546Thép làm tiếp địa mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt256,046kg
547Bulong M16x40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
548Lắp tiếp địa cột, thép dẹt 40x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8369100kg
549Kéo rải dây chống sét dọc cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0115km/dây
550Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 3 L=1,5m (NCx0,8)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt210 cọc
551Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt42,8kg
552Lắp xà (NCx1,5)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
553Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt102,67kg
554Lắp đặt chụp đầu cột (NCx1,5)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
555Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt86,4kg
556Lắp xà (NCx1,5)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
557Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,6kg
558Lắp xà (NCx1,5)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
559Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt390,56kg
560Lắp xà (NCx1,5)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
561Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,2kg
562Lắp cổ dề, cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
563Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt53,36kg
564Lắp cổ dề, cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
565Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt89,56kg
566Lắp xà (NCx1,5)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
567Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt57,82kg
568Lắp xà (NCx1,5)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
569Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt53,28kg
570Lắp xà (NCx1,5)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
571Thép làm dây néo mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt69,48kg
572Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21 bộ
573Thép làm dây néo mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt71,78kg
574Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21 bộ
575Thép làm dây néo mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt229,14kg
576Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt61 bộ
577Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt77,3kg
578Lắp thang (NCx1,5)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
579Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt112,66kg
580Lắp ghế thao tác + giá đỡ (NCx1,5)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
581Cách điện đứng trung thế 35 kV (Sứ gốm nung) 35kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12quả
582Lắp cách điện đứng 35kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bộ
583Chuỗi cách điện trung thế 35 kV (Polymer):120kNTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36Chuỗi
584Lắp chuỗi cách điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt361 chuỗi sứ
585Khóa néo + phụ kiện chuỗi néo kép dây trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
586Dây dẫn AC70/11Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt443,7266kg
587Kéo rải dây dẫn AC70/11Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6194km/dây
588Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện: ASX-70/11-36kV(m)-5,5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24m
589Kéo rải dây dẫn AsX 70/11Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,024km/dây
590Cáp đồng M70 (lắp chống sét)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5m
591Kéo rải dây chống sét dọc cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,005km/dây
592Khóa néo ép bulongTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30cái
593Đầu cốt lương kim 70Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
594Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt210 đầu cốt
595Ghíp phập: Ghíp trung thếTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
596Ghíp nhôm nối dây A70Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60Bộ
597Chống sét van 45kV PolymerTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6quả
598Kéo dây vị trí bẻ gócTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41 vị trí vượt
599Kéo dây vượt đường ô tôTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 vị trí vượt
600Biển báo an toàn (Biển cấm trèo)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5Cái
601Lắp biển báo các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5Cái
602Biển báo tênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Cái
603Lắp biển báo các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Cái
604Vận chuyển cột bê tông li tâmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,05tấn
605Vận chuyển dây cáp + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2tấn
606Đào móng cột, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,7333m3
607Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,56m3
608Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,18m3
609Bê tông chèn móng M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,16m3
610Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1443100m2
611Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1162100m3
612SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0345tấn
613Đào đất rãnh Tiếp địa, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36m3
614Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,36100m3
615Cột bê tông li tâm TC.PCI-12-190-7,2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cột
616Dựng cột, cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cột
617Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,6tấn
618Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt147,82kg
619Lắp xà (NC,M x0,8)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1478tấn
620Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60,8kg
621Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép (NC,M x0,8)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0608tấn
622Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt54,82kg
623Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép (NC,M x0,8)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0548tấn
624Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt202,06kg
625Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2021tấn
626Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,24kg
627Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0202tấn
628Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt297,9kg
629Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2979tấn
630Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt42,017kg
631Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,042tấn
632Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,97kg
633Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,003tấn
634Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7kg
635Lắp đặt giá đỡ tủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,007tấn
636Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt394,2kg
637Rải dây thép địaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,3210 m
638Đóng cọc tiếp địa cột, thép L=1,5m đất C3 (HS=0,8)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt310cọc
639Cáp đồng Cu/PVC - 1x50-35KVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12m
640Lắp cápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,12100m
641Cách điện đứng trung thế 35 kV (Sứ gốm nung) 35kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23quả
642Lắp cách điện đứng 35kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23bộ
643Dây AsV50/8Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15m
644Lắp đặt dây AsV50/8Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,015km
645Cáp đổng Cu/PVC 1x240mm2 - 0.6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8m
646Lắp cáp 1x240mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,08100m
647Cáp đổng Cu/PVC 1x300mm2 - 0.6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24m
648Lắp cáp 1x300mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,24100m
649Đầu cốt đồng M70Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10đầu
650Ép đầu cốt loại 70Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt110 đầu cốt
651Đầu cốt đồng M240Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2đầu
652Ép đầu cốt M240Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,210 đầu cốt
653Đầu cốt đồng M300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6đầu
654Ép đầu cốt M300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,610 đầu cốt
655Ghíp nối dây A50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
656Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC - M1x70mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8m
657Lắp đặt dây đồng M1x70Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt81 m
658Phụ kiện đấu nối hotlineTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
659Ghíp kép trung thế vỏ cáp dày 7,5mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
660Nắp chụp cách điện đầu cực cao áp MBATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3pha
661Nắp chụp cách điện đầu cực hạ áp MBATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4pha
662Nắp chụp cách điện đầu cực SITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6pha
663Nắp chụp cách điện đầu cực CSVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3pha
664Biển báo an toàn TBATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
665Lắp biển báoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21 bộ
666Biển báo tên trạmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
667Lắp biển báoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 bộ
668Vận chuyển cột bê tông li tâmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,6tấn
669Vận chuyển dây cáp + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4tấn
670Đào móng cột điện, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,548m3
671Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,036100m2
672Bạt dứa lót móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1m2
673Bê tông móng, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,84m3
674Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0167100m3
675Đào móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,564m3
676Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2484100m2
677Bạt dứa lót móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,8m2
678Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,36m3
679Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1175100m3
680Đào móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,2668m3
681Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,308m3
682Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8m3
683Bê tông chèn móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,09m3
684Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0766100m2
685Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1047100m3
686SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0172tấn
687Đào móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,9396m3
688Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,352m3
689Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,11m3
690Bê tông chèn móng M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,07m3
691Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0822100m2
692Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1174100m3
693SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0172tấn
694Đào móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,32m3
695Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1632100m3
696Cột bê tông li tâm PC.I-18-190-9,2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cột
697Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cột
698Nối cột bê tông bằng mặt bíchTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 mối nối
699Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,65tấn
700Cột bê tông li tâm PC.I-16-190-9,2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cột
701Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cột
702Nối cột bê tông bằng mặt bíchTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 mối nối
703Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,15tấn
704Cột bê tông li tâm PC.I -10-190-4,3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13cột
705Dựng cột, cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13cột
706Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13tấn
707Thép làm tiếp địa mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt241,716kg
708Bulong M16x40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
709Lắp dây tiếp địa cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8752100kg
710Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 3 (NCx0,8)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,810 cọc
711Móc ốp Ф16S mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16bộ
712Kẹp hãm cáp : KN 4x(50-120) mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
713Đai thép cột đơn (20*0,4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,6m
714Đai thép cột kép (20*0,4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,8m
715Khoá đai cột đơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
716Khoá đai cột képTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bộ
717Ghíp rẽ cáp bọc 70(95)/70(95)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
718Dây cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt350,6m
719Lắp cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 (NCx0,7)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3506km/dây
720Bịt đầu cáp NB95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
721Đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4đầu
722Ép đầu cốt M95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,410 đầu cốt
723Ốp cột bổ trợ vòng đơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
724Kẹp cáp bổ trợ đơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
725Hộp composite công tơ H4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3hộp
726Lắp đặt hộp điện kế (NCx1,1)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3hộp
727Công tơ 1 pha PLC loại 5(80)ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
728Lắp đặt điện kế 1 phaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
729Cáp Muyle M2x16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21m
730Lắp cáp Muyle M2x16 (NCx0,6)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21m
731Ghíp cáp nguồn hòm công tơTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
732Aptomat MCB1P-40A-6KA (tép cài)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
733Dây đơn 1 lõi CXV1x6 (loại 7 sợi)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,4m
734Kéo rải dây M1x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,4m
735Hộp công tơ composite loại 1 công tơ 3 pha đựng DCUTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
736Lắp đặt hộp điện kế (NCx1,1)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
737Hộp phân phaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
738Lắp đặt hộp phân phaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31 hộp nối cáp
739Cáp hộp phân pha Cu/XLPE/PVC 3x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34m
740Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2 (NCx0,6)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34m
741Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 cấp điện cho DCUTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6m
742Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 (NCx0,6)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6m
743Ống gen co nhiệt dùng loại ống F 10Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5m
744Ống gen co nhiệt dùng loại ống F 25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5m
745Cầu dao 3 pha 60A đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
746Lắp đặt cầu daoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
747Vận chuyển cột bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,8tấn
748Vận chuyển dây cáp + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tấn
749Lắp Máy biến áp 400kVA - 35/0,4 kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 máy
750Lắp đặt cầu chì tự rơi SI 35kV (polymer)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31 bộ
751Lắp đặt chống sét van ZnO 45kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13 pha
752Lắp đặt chống sét van DZ500Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13 pha
753Lắp đặt bộ chống sét đa tiaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 bộ
754Lắp công tơ 3 phaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
755Lắp tủ điện hạ thế 600ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 tủ
756Cầu dao tự động LBS 36kV-630A(2 ngăn có điều khiển từ xa)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 bộ
757Cầu dao căng dây 38,5kVA-800A bộ 3 quảTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 bộ
758Lắp bộ thu thập số liệu DCUTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
759Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 35kvTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35cái
760Thí nghiệm chuỗi cách điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36chuỗi
761Thí nghiệm dao cách ly 3 pha 35kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
762Thí nghiệm chống sét van 35kv, 1 phaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9bộ
763Thí nghiệm MBA 35/0,4 kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1máy
764Thí nghiệm chống sét van 0,4 kV 3 phaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
765Thí nghiệm tiếp địa TBATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
766Thí nghiệm tiếp địa cột trung thếTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51 vị trí
767Thí nghiệm tiếp địa cột hạ thếTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31 vị trí
768Thí nghiệm Aptomat 630ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
769Thí nghiệm Aptomat 200ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
770Thí nghiệm Aptomat 40ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
771Thí nghiệm Ampemet 0,4kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
772Thí nghiệm Vonmet 0,4kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
773Thí nghiệm cáp 35kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3sợi
774Thí nghiệm cáp hạ thế 1 phaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1sợi
775Kiểm định TI 0,4 kV tại đơn vị kiểm địnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31 máy
776Kiểm định công tơ 1 pha tại đơn vị kiểm địnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt81 cái
777Kiểm định công tơ 3 pha tại đơn vị kiểm địnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 cái
778Đào đá chiều dày ≤0,5m, đá cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3411m3
779Đào móng, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,636m3
780Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0184100m3
781Bê tông móng M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,987m3
782Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,208100m3
783Phá đê quâyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,641m3
784Bơm nước hố móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20Ca
785Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,242m3
786Bê tông lõi đập, M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,938m3
787Bê tông bọc đập, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,762m3
788Bê tông cửa lấy nước M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,22m3
789SXLD cốt thép bọc đập, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2555tấn
790Thép song chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,025tấn
791Lắp đặt SCRTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,025tấn
792Khoan lỗ f42mm đế cắm, cấp đá IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,096100m
793SXLD cốt thép móng, ĐK> 18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0237tấn
794Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,242m3
795Bê tông nền, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,484m3
796Bê tông tường, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1115m3
797SXLD tấm đan bể thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Tấm
798Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,02m2
799Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0066100m2
800Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1122100m2
801Pin lọc D150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
802Đào móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,967m3
803Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1012100m3
804Thi công tầng lọc bằng cátTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,003100m3
805Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,006100m3
806Bê tông lót đáy, M100, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,535m3
807Bê tông bể chứa M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,008m3
808Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,605m3
809SXLD tấm đan TĐ1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Tấm
810SXLD tấm đan TĐ2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Tấm
811SXLD tấm đan TĐ3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Tấm
812SXLD tấm đan TĐ4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Tấm
813SXLD tấm đan TĐ5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Tấm
814SXLD tấm đan đục lỗTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5Tấm
815Bê tông dầm M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,153m3
816Bê tông hố van, hố ga M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,364m3
817Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35,85m2
818Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0294100m2
819Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4762100m2
820SXLD tấm đan T1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9Tấm
821SXLD tấm đan T2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9Tấm
822SXLD tấm đan T3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16Tấm
823SXLD tấm đan T4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16Tấm
824SXLD tấm đan T5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Tấm
825SXLD tấm đan T6 đục lỗTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20Tấm
826SXLD cốt thép bậc lên xuống, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,02tấn
827SXLD cốt thép dầm, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,009tấn
828Cốt thép dầm, ĐKTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0118tấn
829Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
830Lắp đặt Rắco thép tráng kẽm, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
831Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
832Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
833Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, ĐK côn, cút 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
834Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm ĐKcôn, cút 15mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
835Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm ĐK ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m
836Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm ĐK ống D15mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,02100m
837Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - ĐK50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
838Đào đá chiều dày ≤0,5m, đá cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,361m3
839Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,24m3
840Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,26m3
841Bê tông móng trụ M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,252m3
842Bê tông cột M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3m3
843Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1764100m2
844Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,208100m2
845SXLD cốt thép móng, ĐKTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1793tấn
846SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0325tấn
847SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1529tấn
848Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,471m2
849Đào đá chiều dày ≤0,5m, đá cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,41m3
850Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,2m3
851Bê tông móng M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,56m3
852Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7632100m2
853SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4248tấn
854Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,648m2
855Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,432m2
856Đào đường ống, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt967,05m3
857Đào đá chiều dày ≤0,5m, đá cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt244,351m3
858Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,114100m3
859Phá dỡ bê tông đường và sânTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,98m3
860Bê tông mặt đường M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,98m3
861Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK63mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt54,48100m
862Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,375100m
863Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,56100m
864Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,46100m
865Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK40mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,25100m
866Đầu nối thẳng HDPE D63Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt54cái
867Đầu nối thẳng HDPE D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
868Khâu nối HDPE D63Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
869Téc nước dung tích 1000LTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Cái
870Đào móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,65m3
871Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,51m3
872Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,59m3
873SXLD tấm đan hố vanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Tấm
874Ván khuôn hố vanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0613100m2
875Đào móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,9m3
876Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,06m3
877Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,54m3
878SXLD tấm đan hố vanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6Tấm
879Ván khuôn hố vanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3678100m2
880Đào móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,52m3
881Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8m3
882Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,44m3
883SXLD tấm đan hố vanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Tấm
884Ván khuôn hố vanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1036100m2
885Đào móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,3m3
886Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,02m3
887Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,18m3
888SXLD tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Tấm
889Ván khuôn hố vanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1226100m2
890Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
891Đào móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9m3
892Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1m3
893Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,55m3
894SXLD tấm đan hố vanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5Tấm
895Ván khuôn hố vanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1295100m2
896Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK15mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04100m
897Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,02100m
898Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,07100m
899Lắp đặt van ren, ĐK15mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
900Lắp đặt van ren, ĐK25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
901Lắp đặt van ren, ĐK50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
902Lắp đặt rắcco thép tráng kẽm, ĐK15mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
903Lắp đặt rắcco thép tráng kẽm, ĐK25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
904Lắp đặt rắcco thép tráng kẽm, ĐK50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
905Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK15mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17cái
906Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
907Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
908Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
909Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11cái
910Khâu nối HDPE, ĐK20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
911Khâu nối HDPE, ĐK 63mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
912Khâu nối HDPE, ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
913Van xả khí ĐN15 UnikTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Cái
914Van giảm áp ĐN50 MALGORANI ( Kèm phụ kiện: măng sông, khâu nối HDPE...)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5Cái
915Van giảm áp ĐN25 MALGORANI( Kèm phụ kiện: Măng sông, khâu nối HDPE...)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Cái
916Lắp đặt van xả khí DN 15Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
917Lắp đặt van giảm ápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
918Kìm vặn ống L=0,8mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Cái
919Kìm vặn ống L=0,6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Cái
920Kìm vặn ống L=0,4mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Cái
921Mỏ lết L=0.2mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Cái
B PHẦN THIẾT BỊ
1Cầu dao tự động LBS 36kV-630A(2 ngăn có điều khiển từ xa)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
2Máy biến áp một pha 100VA -35/0.4kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
3Cầu dao căng dây 38,5kVA-800A bộ 3 quảTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
4Bộ tập trung DCUTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
5Máy biến áp 400kVA - 35/0,4 kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1máy
6Tủ hạ thế trọn bộ 600A-415V 3 lộ ra trọn bộ (tủ ngoài trời)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Tủ
7Chống sét van trung thế ZnO-45Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
8Cầu chì tự rơi SI 35kV-100A PolymerTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3pha
9Bộ chống sét đa tiaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
10Điều hòa treo tường 1 chiều Inverter 12000 BTU (Daikin hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7307458E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.461491E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng; + Loại và cấp: Công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.076.814.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên về ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dạng hạng III trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trụ sở 1 Cao đẳng xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng+ Kinh nghiệm: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên32
3 Cán bộ thi công cấp nước 1 + Trình độ: Cao đẳng xây dựng cấp thoát nước hoặc kỹ sư thủy lợi+ Kinh nghiệm: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có hạng mục cấp nước hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp nước cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ thi công cấp điện: 1 + Trình độ: Cao đẳng ngành điện trở lên+ Kinh nghiệm: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có hạng mục cấp điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp điện cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Còn tốt1
2 Ô tô tải Tải trọng ≥7 tấn4
3 Máy ủi Còn tốt1
4 Máy khoan bê tông Còn tốt1
5 Máy đầm cóc Còn tốt2
6 Máy trộn BTXM Còn tốt2
7 Máy trộn vữa Còn tốt2
8 Máy đầm bàn Còn tốt2
9 Máy đầm dùi Còn tốt2
10 Máy cắt uốn thép Còn tốt1
11 Máy hàn Còn tốt2
12 Máy cắt gạch Còn tốt2
13 Máy cần cẩu Còn tốt1
14 Máy bơm nước Còn tốt1
15 Máy vận thăng Còn tốt1
16 Máy phát điện Còn tốt1
17 Xe nâng ( xe thang) Công suất ≥ 2 tấn1
18 Phòng thí nghiệm Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->