Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210921356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210871522 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tạp chung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 20:40:00 đến ngày 2021-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,538,305,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7307458E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.461491E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng; + Loại và cấp: Công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.076.814.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên về ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dạng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trụ sở |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng+ Kinh nghiệm: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Cao đẳng xây dựng cấp thoát nước hoặc kỹ sư thủy lợi+ Kinh nghiệm: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có hạng mục cấp nước hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp nước cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công cấp điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Cao đẳng ngành điện trở lên+ Kinh nghiệm: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có hạng mục cấp điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp điện cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe nâng ( xe thang) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Phìn Ngan huyện Bát Xát và cấp điện, cấp nước sinh hoạt cho người dân trong khu vực 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tạp chung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Dân Dụng cấp IV trở lên còn hiệu lực được cấp thẩm quyền cấp theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, địa chỉ số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bát Xát, đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Huyện Bát Xát - Tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, địa chỉ số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 272,896 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,872 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2258 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4606 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép cột, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1132 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2489 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,902 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5638 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,2908 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,5836 | m3 |
| 11 | Đào giằng móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 76,6325 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2503 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót giằng móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,0799 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7336 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2388 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,223 | tấn |
| 17 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,883 | 100m2 |
| 18 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,0026 | m3 |
| 19 | Xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,769 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2661 | tấn |
| 21 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3183 | 100m2 |
| 22 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5015 | m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8849 | 100m3 |
| 24 | Đào san đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3897 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3897 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3897 | 100m3/1km |
| 27 | SXLD cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9612 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép cột, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0137 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép cột, ĐK > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,4745 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3555 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,6288 | m3 |
| 32 | Bê tông cột, TD >0,1m2, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,672 | m3 |
| 33 | SXLD cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5498 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,6295 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép dầm, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,0458 | tấn |
| 36 | Ván khuôn dầm tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,29 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn dầm tầng 2, tầng mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,8326 | 100m2 |
| 38 | Bê tông dầm M250, đá 1x2 tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,2447 | m3 |
| 39 | Bê tông dầm M250, đá 1x2 tầng 2, tầng mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,8611 | m3 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2481 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái tầng 2, sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,5535 | 100m2 |
| 42 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,057 | tấn |
| 43 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2843 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,5775 | m3 |
| 45 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 tầng 2, sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 89,8973 | m3 |
| 46 | Ván khuôn lanh tô tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3481 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn lanh tô tầng 2, mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5295 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2842 | m3 |
| 49 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 tầng 2, mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9108 | m3 |
| 50 | SXLD cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3884 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0906 | tấn |
| 52 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1352 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5574 | 100m2 |
| 54 | SXLD cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6595 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2409 | tấn |
| 56 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,6018 | m3 |
| 57 | Xây tường, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 84,2587 | m3 |
| 58 | Xây tường, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 tầng 2, 3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 162,0602 | m3 |
| 59 | Xây tường, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,9082 | m3 |
| 60 | Xây tường, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 tầng 2,3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,9485 | m3 |
| 61 | Xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM M50 tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5232 | m3 |
| 62 | Xây cột, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,9525 | m3 |
| 63 | Xây cột, trụ, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 tầng 2,3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,3628 | m3 |
| 64 | Xây tường, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,2198 | m3 |
| 65 | Xây tường, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,8206 | m3 |
| 66 | Xây tường, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3676 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,847 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,1 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,1 | m2 |
| 70 | SLLD cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1186 | tấn |
| 71 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1527 | 100m2 |
| 72 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8401 | m3 |
| 73 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4488 | tấn |
| 74 | Gia công xà gồ thép U100x46x4.5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4649 | tấn |
| 75 | Thép chờ sẵn liên kết xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,7964 | kg |
| 76 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 222,1599 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9137 | tấn |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,4733 | 100m2 |
| 79 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 145,79 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,1006 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 163,826 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 113,3894 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 113,3894 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 158,2 | m |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,71 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,5912 | m2 |
| 87 | Trát tường trong T1 dày 1,5cm, VXM50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 661,746 | m2 |
| 88 | Trát má cửa T1, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,7652 | m2 |
| 89 | Trát tường trong T2 dày 1,5cm, VXM50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 611,617 | m2 |
| 90 | Trát má cửa T2, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,9276 | m2 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm,VXM50 (T3) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 580,791 | m2 |
| 92 | Trát má cửa T3, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,0284 | m2 |
| 93 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,954 | m2 |
| 94 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 146,7965 | m2 |
| 95 | Trát dầm, vữa XM mác 75 tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 186,6565 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 2,3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 289,1088 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM M75 tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 304,6595 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM M75 tầng 2,3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 570,162 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.227,7812 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2,3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.663,7127 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 119,1626 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM50 tầng 2,3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 284,8464 | m2 |
| 103 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 119,1626 | m2 |
| 104 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2,3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 284,8464 | m2 |
| 105 | Xây tường, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1097 | m3 |
| 106 | Công tác ốp gạch màu sáng vào tường cột, trụ, vữa XM mác 75 tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 88,511 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch inax màu sáng vào tường cột, trụ, vữa XM mác 75 tầng 2,3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 191,676 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch màu tối vào tường cột, trụ, vữa XM mác 75 tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,2664 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch inax màu tối vào tường cột, trụ, vữa XM mác 75 tầng 2,3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,972 | m2 |
| 110 | Công tác ốp đá vào tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,236 | m2 |
| 111 | Công tác ốp đá vân mây màu ghi đậm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,96 | m2 |
| 112 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 76,1142 | m2 |
| 113 | Rải nilon | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1651 | 100m2 |
| 114 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,9539 | m3 |
| 115 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 mm, vữa XM M75 tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 307,0177 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn, kích thước gạch LD 600x600mm, vữa XM mác 75 tầng 2,3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 541,8638 | m2 |
| 117 | Xây bậc cầu thang, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7262 | m3 |
| 118 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,8324 | m2 |
| 119 | Gia công lan can bằng thép ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0673 | tấn |
| 120 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0865 | tấn |
| 121 | Gia công lan can bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0052 | tấn |
| 122 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67,2559 | kg |
| 123 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,6274 | m2 |
| 124 | Quả cầu inox D100x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | quả |
| 125 | Lát nền nhà vệ sinh, tiết diện gạch 300x300 mm, vữa XM M75 tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,5094 | m2 |
| 126 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 mm, vữa XM M75 tầng 2,3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,1903 | m2 |
| 127 | Quét dung dịch chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,5103 | m2 |
| 128 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,705 | m2 |
| 129 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75, tầng 2,3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 103,41 | m2 |
| 130 | Vách ngăn WC chịu nước HPL khu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7 | m2 |
| 131 | SX trần thạch cao chịu nước khung xương theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,4985 | m2 |
| 132 | Nhân công lắp đặt trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,4985 | m2 |
| 133 | SXLD chớp BTCT D6a200: | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23 | Cấu kiện |
| 134 | Trát chớp BTCT, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,668 | m2 |
| 135 | Sơn chớp BTCT, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,668 | m2 |
| 136 | Chư Inox màu đồng cao 100 " ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÌN NGAN " theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | chữ |
| 137 | Quốc huy bằng đồng (Quốc huy bằng đồng kích thước 1,2x1,2m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 138 | Đào móng bậc tam cấp, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,775 | 1m3 |
| 139 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6938 | m3 |
| 140 | Xây bậc tam cấp, chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,3494 | m3 |
| 141 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,2226 | m2 |
| 142 | Công tác ốp đá vân mây màu ghi đậm vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,274 | m2 |
| 143 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8 | m2 |
| 144 | Sơn tường ngoài không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8 | m2 |
| 145 | Gia công bậc thang sắt tròn D18 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0147 | tấn |
| 146 | Bê tông chôn thang sắt M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1584 | m3 |
| 147 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0106 | tấn |
| 148 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0038 | tấn |
| 149 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6712 | 1m2 |
| 150 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0144 | tấn |
| 151 | Bản lề cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 152 | Đào móng bồn hoa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,1724 | m3 |
| 153 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6568 | m3 |
| 154 | Xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0009 | m3 |
| 155 | Xây tường, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0623 | m3 |
| 156 | Xây tường, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2176 | m3 |
| 157 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0466 | m3 |
| 158 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8464 | m3 |
| 159 | Lát đá sần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,4644 | m2 |
| 160 | Lát đá bồn hoa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,6512 | m2 |
| 161 | Ốp đá vân mây màu ghi đậm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,7666 | m2 |
| 162 | SXLD lan BT trang trí mặt đứng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 112 | Cái |
| 163 | Tấm đan trên mái (quốc huy) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 164 | Trát lan BT, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,12 | m2 |
| 165 | Sơn lan BT không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,12 | m2 |
| 166 | Nhôm vân gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,4384 | kg |
| 167 | Kính cường lực 12 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,9984 | m2 |
| 168 | Gioăng cao su đệm kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,9 | m |
| 169 | Bản lề sàn VVP | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 170 | Tay nắm inox thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 171 | Kẹp kính trên dưới VVP | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 172 | Kép góc VVP | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 173 | Khóa sàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 174 | SX,LD vách kính cố định, vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 8.38 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,8976 | m2 |
| 175 | SX,LD vách kính cố định, vách kính khung nhôm hệ (chiều dày nhôm 1,3-1,5 mm , kính trắng an toàn dày 6.38 mm, giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,672 | m2 |
| 176 | SX,LD cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay (chiều dày nhôm 1,3-1,5 mm, kính trắng an toàn dày 6.38 mm, giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 76,05 | m2 |
| 177 | SX,LD cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay (chiều dày nhôm 1,3-1,5 mm, kính trắng an toàn dày 6.38 mm, giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,945 | m2 |
| 178 | SX,LD cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay (chiều dày nhôm 1,3-1,5 mm, kính trắng an toàn dày 6.38 mm, giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,67 | m2 |
| 179 | SX,LD cửa nhôm hệ, cửa sổ 3 cánh mở trượt (chiều dày nhôm 1,3-1,5 mm, kính trắng an toàn dày 6.38 mm, giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,024 | m2 |
| 180 | SX,LD vách kính cố định, vách kính khung nhôm (chiều dày nhôm 1,3-1,5 mm, kính trắng an toàn dày 6.38 mm, giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 49,813 | m2 |
| 181 | SX,LD cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở lật, (chiều dày nhôm 1,3-1,5 mm, kính trắng an toàn dày 6.38 mm, giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8 | m2 |
| 182 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,5369 | 100m2 |
| 183 | Gia công hoa sắt cửa sổ, hoa sắt vuông đặc 12x12 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8029 | tấn |
| 184 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.802,9428 | kg |
| 185 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 143,784 | m2 |
| 186 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bình |
| 187 | Bình cứu hỏa MT3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bình |
| 188 | Tiêu lệnh + Biển báo PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 189 | Giá để 3 bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 190 | Tủ điện KT 600x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 191 | Aptomat MCCB 3P-100A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 192 | Aptomat MCCB 2P-100A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 193 | Aptomat MCB 2P-80A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 194 | Aptomat MCB 2P-20A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 195 | Tủ điện KT 600x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | tủ |
| 196 | Aptomat MCCB 2P-100A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 197 | Aptomat MCB 2P-80A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 198 | Aptomat MCB 2P-20A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt dây Cu/Xlpe/Pvc 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 200 | Con sơn đón điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt đèn Huỳnh Quang đôi HQ FS-40/36x2-M8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 202 | Lắp đặt đèn Huỳnh Quang đơn HQ FS-40/36x1-M8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64 | bộ |
| 203 | Đèn ốp trần 0.4L/7W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46 | bộ |
| 204 | Lắp đặt quạt trần sải cánh nhôm1400mm + hộp điều tốc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46 | cái |
| 205 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54 | cái |
| 206 | Lắp đặt các aptomat MCB 25A 1P-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23 | cái |
| 207 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 2-4 modul | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23 | tủ |
| 208 | Lắp đặt các aptomat MCB 20A 1P-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 209 | Lắp đặt bảng điện B1 (công tắc 2 hạt + mặt che + đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 210 | Lắp đặt bảng điện B2 (công tắc 2 hạt + mặt che + đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 211 | Lắp đặt bảng điện B3 (công tắc 1 hạt + mặt che + đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23 | cái |
| 212 | Lắp đặt bảng điện B4 (công tắc 1 hạt đảo chiều + mặt che + đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt bảng điện B5 (công tắc 2 hạt + mặt che + đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 340 | m |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 85 | m |
| 217 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.095 | m |
| 218 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.250 | m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 360 | m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.650 | m |
| 221 | Lắp đặt hộp đấu dây 150x150 âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | hộp |
| 222 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46 | cái |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước điều hòa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,62 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước điều hòa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1 | 100m |
| 225 | Lắp đặt côn thu PVC D60-21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90 | cái |
| 228 | Lắp đặt măng sông PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 229 | Lắp đặt măng sông PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | cái |
| 232 | Lắp nút bịt nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | cái |
| 233 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 234 | Lắp đặt kim thu sét D16 cao 1.5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 235 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 236 | Dây thép tiếp địa và dây dẫn xuống D14 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 237 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cọc |
| 238 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,4 | m3 |
| 239 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,084 | 100m3 |
| 240 | Lắp đặt máy điều hoà 12000BTU (chỉ tính công lắp ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | máy |
| 241 | Ống đồng + bảo ôn điều hòa 12000 BTU | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,9 | 100m |
| 242 | Giá dỡ dàn nóng máy 12000BTU | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | bộ |
| 243 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 310 | m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 310 | m |
| 245 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 246 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 247 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 248 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 249 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 250 | Lắp đặt xịt xí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 251 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 252 | Lắp đặt giá để xà bông inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 253 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 254 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bể |
| 255 | Lắp đặt phễu thu nước Inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 256 | Ống nhựa PP-R D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 257 | Ống nhựa PP-R D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,86 | 100m |
| 258 | Ống nhựa PP-R D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 259 | Măng sông PP-R D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 260 | Măng sông PP-R D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 261 | Van PP-R D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 262 | Van PP-R D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 263 | Van 1 chiều PP-R D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 264 | Zắc co PP-R D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 265 | Zắc co PP-R D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 266 | Lắp đặt van gạt đồng D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 267 | Van phao PP-R D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 268 | Cút 90 PP-R D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 269 | Cút 45 PP-R D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 270 | Cút 90 PP-R D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 271 | Cút ren trong PP-R D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | cái |
| 272 | Tê đều PP- R D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 273 | Tê thu PP-R D50x25x50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 274 | Tê thu PP-R D25x20x25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 275 | Tê ren ngoài PP- R D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 276 | Đầu thu PP-R D50x25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 277 | Đầu thu PP-R D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 278 | Đầu nối ren trong bằng đồng PP-R D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 279 | Đầu nối ren ngoài bằng đồng PP-R D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 280 | Kép nối PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | cái |
| 281 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,78 | 100m |
| 282 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 283 | Ống nhựa U.PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 284 | Măng sông uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 285 | Măng sông uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 286 | Măng sông uPVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 287 | Côn thu PVC D110x48 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 288 | Côn thu PVC D90x48 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 289 | Tê chéo 1 nhánh D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 290 | Tê chéo 1 nhánh D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 291 | Cút 90 D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 292 | Cút 90 D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 293 | Cút 90 D48 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 294 | Cút 45 D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 295 | Cút 45 D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 296 | Cút 45 D48 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 297 | Đào móng chôn ống D110, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m3 |
| 298 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m3 |
| 299 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,95 | 100m |
| 300 | Tê chéo 1 nhánh PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 301 | Cút 45 PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 302 | Cút 90 PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 303 | Măng sông PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 304 | Lắp đặt rọ chắn rác inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 305 | Đào bể tự hoại, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,8932 | m3 |
| 306 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5328 | m3 |
| 307 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1112 | 100m3 |
| 308 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8697 | m3 |
| 309 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0217 | 100m2 |
| 310 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0627 | tấn |
| 311 | SXLD tấm đan Đ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 312 | SXLD tấm đan Đ2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 313 | SXLD tấm đan cửa bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 314 | SXLD tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 315 | Xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,0151 | m3 |
| 316 | Trát thành bể dày 2,0cm, VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,2198 | m2 |
| 317 | Láng nền bể tự hoại có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,5173 | m2 |
| 318 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,2198 | m2 |
| 319 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | m3 |
| 320 | Rải nilon | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m2 |
| 321 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,626 | m3 |
| 322 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,34 | m3 |
| 323 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,3196 | m3 |
| 324 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,626 | m3 |
| 325 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 74,76 | m2 |
| 326 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42 | m2 |
| 327 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 116,76 | m2 |
| 328 | SXLD nắp đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 116 | Tấm |
| 329 | Đào hố ga, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,8659 | m3 |
| 330 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2599 | m3 |
| 331 | Xây hố ga, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6698 | m3 |
| 332 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,728 | m2 |
| 333 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 334 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,168 | m2 |
| 335 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,9285 | m3 |
| 336 | SXLD tấm nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Tấm |
| 337 | Sản xuất song chắn rác, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0039 | tấn |
| 338 | Sản xuất song chắn rác, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0051 | tấn |
| 339 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4007 | 1m2 |
| 340 | Lắp dựng song chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,64 | m2 |
| 341 | Vận chuyển vật liệu lên cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Gói |
| 342 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7875 | 100m3 |
| 343 | Bạt dứa chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,75 | 100m2 |
| 344 | Bê tông sân bê tông, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 236,25 | m3 |
| 345 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 346 | Bạt dứa chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 100m2 |
| 347 | Bê tông dốc lên, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m3 |
| 348 | Cát khe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 200 | m2 |
| 349 | Đào móng hàng rào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 79,971 | m3 |
| 350 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,795 | m3 |
| 351 | Xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,2574 | m3 |
| 352 | Xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,3756 | m3 |
| 353 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5792 | 100m3 |
| 354 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2205 | 100m3 |
| 355 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2205 | 100m3/1km |
| 356 | SXLD cốt thép hàng rào, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4172 | tấn |
| 357 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,552 | 100m2 |
| 358 | Bê tông hàng rào M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,312 | m3 |
| 359 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5051 | m3 |
| 360 | Gia công lõi thép D12 đặt trong trụ gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,09 | tấn |
| 361 | Lắp đặt lõi thép D12 vào trong trụ gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,09 | tấn |
| 362 | SXLD mũ trụ hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52 | Cái |
| 363 | Vữa gắn đầu trụ bê tông với trụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,68 | m2 |
| 364 | Xây hàng rào, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,9634 | m3 |
| 365 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 148,104 | m2 |
| 366 | Trát trụ, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,4336 | m2 |
| 367 | Trát trụ, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,4336 | m2 |
| 368 | Trát trụ, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,72 | m2 |
| 369 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,36 | m2 |
| 370 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,536 | m2 |
| 371 | Sơn tường không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 230,5192 | m2 |
| 372 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,0999 | tấn |
| 373 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tròn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1662 | tấn |
| 374 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 175,8404 | 1m2 |
| 375 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,8 | m2 |
| 376 | Đào móng hàng rào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,9008 | m3 |
| 377 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6088 | m3 |
| 378 | Xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,6855 | m3 |
| 379 | Xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,7568 | m3 |
| 380 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2185 | 100m3 |
| 381 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1205 | 100m3 |
| 382 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1205 | 100m3/1km |
| 383 | Gia công lõi thép D12 đặt trong trụ gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0398 | tấn |
| 384 | Lắp đặt lõi thép D12 vào trong trụ gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0398 | tấn |
| 385 | Xây trụ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1215 | m3 |
| 386 | Xây tường hàng rào, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,3821 | m3 |
| 387 | Xây tường hàng rào, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,3382 | m3 |
| 388 | SXLD cốt thép hàng rào, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1768 | tấn |
| 389 | Ván khuôn hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,234 | 100m2 |
| 390 | Bê tông hàng rào M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,404 | m3 |
| 391 | Trát trụ dày 4cm, vữa XM M75 (lớp 1) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,9976 | m2 |
| 392 | Trát trụ dày 2,5cm, vữa XM M75 (lớp 2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,9976 | m2 |
| 393 | Trát trụ dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,28 | m2 |
| 394 | Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,14 | m2 |
| 395 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 204,6798 | m2 |
| 396 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát lớp 2 phần tường dày 30) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 134,393 | m2 |
| 397 | Sơn tường không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 233,9574 | m2 |
| 398 | Bê tông đầu trụ M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3866 | m3 |
| 399 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,07 | m2 |
| 400 | Lắp đặt CKBT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23 | cái |
| 401 | Sơn đầu trụ không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,4234 | m2 |
| 402 | Đào móng trụ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4602 | 1m3 |
| 403 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0913 | m3 |
| 404 | Xây móng trụ, chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7619 | m3 |
| 405 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0813 | tấn |
| 406 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0813 | tấn |
| 407 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0085 | 100m3 |
| 408 | Xây cột, trụ, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4329 | m3 |
| 409 | Trát trụ vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,39 | m2 |
| 410 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,7675 | m2 |
| 411 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,318 | m2 |
| 412 | Gia công cổng sắt bằng thép ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2251 | tấn |
| 413 | Gia công cổng sắt bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0247 | tấn |
| 414 | Gia công cổng sắt bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0489 | tấn |
| 415 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,4844 | 1m2 |
| 416 | Lắp dựng cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,636 | m2 |
| 417 | Khoá + phụ kiện cổng đẩy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 418 | Bản lề goong | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 419 | Gắn biển đá xẻ KT 250x400, chất liệu đá thanh hóa màu sắc đổ tự nhiên có khắc tên công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 420 | Chốt cổng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 421 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,4925 | 1m3 |
| 422 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2025 | m3 |
| 423 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 424 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5072 | m3 |
| 425 | Râu thép D6 L440 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 426 | Gia công cột bằng thép ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,157 | tấn |
| 427 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,157 | tấn |
| 428 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2907 | tấn |
| 429 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2907 | tấn |
| 430 | Gia công vì kèo thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1926 | tấn |
| 431 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,6903 | 1m2 |
| 432 | Lợp mái tôn dày 0.45 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8056 | 100m2 |
| 433 | Diềm mái tôn R400, dày 0.45ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,2 | m |
| 434 | Đào móng bó vỉa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1776 | 1m3 |
| 435 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,368 | m3 |
| 436 | Xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4888 | m3 |
| 437 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,9492 | m2 |
| 438 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 439 | Rải bạt dứa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5997 | 100m2 |
| 440 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,9973 | m3 |
| 441 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,9728 | m2 |
| 442 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 95,625 | m3 |
| 443 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,59 | m3 |
| 444 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,652 | 100m2 |
| 445 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,4 | m3 |
| 446 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 81,6 | m2 |
| 447 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 122,4 | m2 |
| 448 | SXLD tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 170 | Tấm |
| 449 | Đào móng bể, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,6708 | m3 |
| 450 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,512 | m3 |
| 451 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0243 | 100m2 |
| 452 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0928 | tấn |
| 453 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5483 | m3 |
| 454 | Xây bể chứa, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,6777 | m3 |
| 455 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,3892 | m2 |
| 456 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,3892 | m2 |
| 457 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,5991 | m2 |
| 458 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,9883 | m2 |
| 459 | SXLD nắp hố van | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Tấm |
| 460 | SXLD nắp Cửa bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Tấm |
| 461 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0691 | 100m3 |
| 462 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1176 | 100m3 |
| 463 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1176 | 100m3/1km |
| 464 | Đào hố trồng cây, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,28 | m3 |
| 465 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3352 | 100m3 |
| 466 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,764 | 1m3 |
| 467 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3528 | 100m3 |
| 468 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3528 | 100m3/1km |
| 469 | Đắp đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3528 | 100m3 |
| 470 | Cây Bàng Đài Loan, đường kính gốc ĐG13-15cm, H>=4m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | Cây |
| 471 | Cây Ngọc Bút, đường kính gốc ĐG5-7cm, H>=1.2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | Cây |
| 472 | Trồng cỏ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 945 | m2 |
| 473 | Đất màu trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 189 | m3 |
| 474 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | cây |
| 475 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | 1cây/90 ngày |
| 476 | Đào móng bó vỉa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,856 | 1m3 |
| 477 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,952 | m3 |
| 478 | Xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,0072 | m3 |
| 479 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2068 | 100m3 |
| 480 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 240x60 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 193,44 | m2 |
| 481 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 193,44 | m2 |
| 482 | Đào móng cột cờ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,0142 | m3 |
| 483 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2958 | m3 |
| 484 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6768 | m3 |
| 485 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0273 | 100m2 |
| 486 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0272 | tấn |
| 487 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8468 | m3 |
| 488 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0642 | 100m2 |
| 489 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2218 | m3 |
| 490 | Xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5961 | m3 |
| 491 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,0106 | m2 |
| 492 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0612 | 100m3 |
| 493 | Lá cờ Tổ Quốc KT: 1.2mx1.8m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 494 | Ròng rọc kéo cờ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 495 | Dây cáp lụa 4 ly bọc nhựa dài 22m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44 | m |
| 496 | Tăng đơ INOX | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 497 | Khoá cáp INOX | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 498 | Gia công cột bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1078 | tấn |
| 499 | Gia công cột bằng inox tấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0945 | tấn |
| 500 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2024 | tấn |
| 501 | Bu lông D20 dài 450 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 502 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,2133 | m3 |
| 503 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,56 | m3 |
| 504 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,18 | m3 |
| 505 | Bê tông chèn móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,16 | m3 |
| 506 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1443 | 100m2 |
| 507 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,151 | 100m3 |
| 508 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0345 | tấn |
| 509 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,1095 | m3 |
| 510 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,792 | m3 |
| 511 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,78 | m3 |
| 512 | Bê tông chèn móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,16 | m3 |
| 513 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2065 | 100m2 |
| 514 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2496 | 100m3 |
| 515 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0417 | tấn |
| 516 | Đào móng , đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,0548 | m3 |
| 517 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,396 | m3 |
| 518 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,39 | m3 |
| 519 | Bê tông chèn móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | m3 |
| 520 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1033 | 100m2 |
| 521 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1248 | 100m3 |
| 522 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0208 | tấn |
| 523 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,2667 | m3 |
| 524 | Bê tông móng néo, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,915 | m3 |
| 525 | Ván khuôn móng néo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 526 | SXLD Cốt thép móng néo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1394 | tấn |
| 527 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 528 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3827 | 100m3 |
| 529 | Thép nối móng néo với tăng đơ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 137,46 | kg |
| 530 | Đào đất rãnh Tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,2 | m3 |
| 531 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,432 | 100m3 |
| 532 | Đào đất rãnh Tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | m3 |
| 533 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 534 | Cột bê tông li tâm PC.I-20-190-11 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cột |
| 535 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cột |
| 536 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 1 mối nối |
| 537 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,81 | tấn |
| 538 | Cột bê tông li tâm PC.I-14-190-9,2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cột |
| 539 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cột |
| 540 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 mối nối |
| 541 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,74 | tấn |
| 542 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 498,224 | kg |
| 543 | Bulong M16x40 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 544 | Lắp tiếp địa cột, thép dẹt 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5572 | 100kg |
| 545 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 3 L=1,5m (NCx0,8) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 10 cọc |
| 546 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 256,046 | kg |
| 547 | Bulong M16x40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 548 | Lắp tiếp địa cột, thép dẹt 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8369 | 100kg |
| 549 | Kéo rải dây chống sét dọc cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0115 | km/dây |
| 550 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 3 L=1,5m (NCx0,8) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 10 cọc |
| 551 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,8 | kg |
| 552 | Lắp xà (NCx1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 553 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 102,67 | kg |
| 554 | Lắp đặt chụp đầu cột (NCx1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 555 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86,4 | kg |
| 556 | Lắp xà (NCx1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 557 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,6 | kg |
| 558 | Lắp xà (NCx1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 559 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 390,56 | kg |
| 560 | Lắp xà (NCx1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 561 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,2 | kg |
| 562 | Lắp cổ dề, cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 563 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53,36 | kg |
| 564 | Lắp cổ dề, cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 565 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 89,56 | kg |
| 566 | Lắp xà (NCx1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 567 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,82 | kg |
| 568 | Lắp xà (NCx1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 569 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53,28 | kg |
| 570 | Lắp xà (NCx1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 571 | Thép làm dây néo mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69,48 | kg |
| 572 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 573 | Thép làm dây néo mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71,78 | kg |
| 574 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 575 | Thép làm dây néo mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 229,14 | kg |
| 576 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | 1 bộ |
| 577 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 77,3 | kg |
| 578 | Lắp thang (NCx1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 579 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 112,66 | kg |
| 580 | Lắp ghế thao tác + giá đỡ (NCx1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 581 | Cách điện đứng trung thế 35 kV (Sứ gốm nung) 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | quả |
| 582 | Lắp cách điện đứng 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 583 | Chuỗi cách điện trung thế 35 kV (Polymer):120kN | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | Chuỗi |
| 584 | Lắp chuỗi cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | 1 chuỗi sứ |
| 585 | Khóa néo + phụ kiện chuỗi néo kép dây trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 586 | Dây dẫn AC70/11 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 443,7266 | kg |
| 587 | Kéo rải dây dẫn AC70/11 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6194 | km/dây |
| 588 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện: ASX-70/11-36kV(m)-5,5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | m |
| 589 | Kéo rải dây dẫn AsX 70/11 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,024 | km/dây |
| 590 | Cáp đồng M70 (lắp chống sét) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | m |
| 591 | Kéo rải dây chống sét dọc cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,005 | km/dây |
| 592 | Khóa néo ép bulong | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 593 | Đầu cốt lương kim 70 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 594 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 10 đầu cốt |
| 595 | Ghíp phập: Ghíp trung thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 596 | Ghíp nhôm nối dây A70 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | Bộ |
| 597 | Chống sét van 45kV Polymer | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | quả |
| 598 | Kéo dây vị trí bẻ góc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1 vị trí vượt |
| 599 | Kéo dây vượt đường ô tô | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 vị trí vượt |
| 600 | Biển báo an toàn (Biển cấm trèo) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | Cái |
| 601 | Lắp biển báo các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | Cái |
| 602 | Biển báo tên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 603 | Lắp biển báo các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 604 | Vận chuyển cột bê tông li tâm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,05 | tấn |
| 605 | Vận chuyển dây cáp + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | tấn |
| 606 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,7333 | m3 |
| 607 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,56 | m3 |
| 608 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,18 | m3 |
| 609 | Bê tông chèn móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,16 | m3 |
| 610 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1443 | 100m2 |
| 611 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1162 | 100m3 |
| 612 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0345 | tấn |
| 613 | Đào đất rãnh Tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | m3 |
| 614 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,36 | 100m3 |
| 615 | Cột bê tông li tâm TC.PCI-12-190-7,2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cột |
| 616 | Dựng cột, cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cột |
| 617 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6 | tấn |
| 618 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 147,82 | kg |
| 619 | Lắp xà (NC,M x0,8) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1478 | tấn |
| 620 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,8 | kg |
| 621 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép (NC,M x0,8) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0608 | tấn |
| 622 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54,82 | kg |
| 623 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép (NC,M x0,8) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0548 | tấn |
| 624 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 202,06 | kg |
| 625 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2021 | tấn |
| 626 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,24 | kg |
| 627 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0202 | tấn |
| 628 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 297,9 | kg |
| 629 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2979 | tấn |
| 630 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,017 | kg |
| 631 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 632 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,97 | kg |
| 633 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 634 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | kg |
| 635 | Lắp đặt giá đỡ tủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 636 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 394,2 | kg |
| 637 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,32 | 10 m |
| 638 | Đóng cọc tiếp địa cột, thép L=1,5m đất C3 (HS=0,8) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 10cọc |
| 639 | Cáp đồng Cu/PVC - 1x50-35KV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 640 | Lắp cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 641 | Cách điện đứng trung thế 35 kV (Sứ gốm nung) 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23 | quả |
| 642 | Lắp cách điện đứng 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23 | bộ |
| 643 | Dây AsV50/8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 644 | Lắp đặt dây AsV50/8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,015 | km |
| 645 | Cáp đổng Cu/PVC 1x240mm2 - 0.6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | m |
| 646 | Lắp cáp 1x240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 647 | Cáp đổng Cu/PVC 1x300mm2 - 0.6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | m |
| 648 | Lắp cáp 1x300mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 649 | Đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | đầu |
| 650 | Ép đầu cốt loại 70 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 10 đầu cốt |
| 651 | Đầu cốt đồng M240 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | đầu |
| 652 | Ép đầu cốt M240 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 653 | Đầu cốt đồng M300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | đầu |
| 654 | Ép đầu cốt M300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 655 | Ghíp nối dây A50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 656 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC - M1x70mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | m |
| 657 | Lắp đặt dây đồng M1x70 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | 1 m |
| 658 | Phụ kiện đấu nối hotline | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 659 | Ghíp kép trung thế vỏ cáp dày 7,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 660 | Nắp chụp cách điện đầu cực cao áp MBA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | pha |
| 661 | Nắp chụp cách điện đầu cực hạ áp MBA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | pha |
| 662 | Nắp chụp cách điện đầu cực SI | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | pha |
| 663 | Nắp chụp cách điện đầu cực CSV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | pha |
| 664 | Biển báo an toàn TBA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 665 | Lắp biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 666 | Biển báo tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 667 | Lắp biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 668 | Vận chuyển cột bê tông li tâm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6 | tấn |
| 669 | Vận chuyển dây cáp + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | tấn |
| 670 | Đào móng cột điện, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,548 | m3 |
| 671 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 672 | Bạt dứa lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | m2 |
| 673 | Bê tông móng, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,84 | m3 |
| 674 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0167 | 100m3 |
| 675 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,564 | m3 |
| 676 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2484 | 100m2 |
| 677 | Bạt dứa lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,8 | m2 |
| 678 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,36 | m3 |
| 679 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1175 | 100m3 |
| 680 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,2668 | m3 |
| 681 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,308 | m3 |
| 682 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 683 | Bê tông chèn móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,09 | m3 |
| 684 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0766 | 100m2 |
| 685 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1047 | 100m3 |
| 686 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0172 | tấn |
| 687 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,9396 | m3 |
| 688 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,352 | m3 |
| 689 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,11 | m3 |
| 690 | Bê tông chèn móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,07 | m3 |
| 691 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0822 | 100m2 |
| 692 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1174 | 100m3 |
| 693 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0172 | tấn |
| 694 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,32 | m3 |
| 695 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1632 | 100m3 |
| 696 | Cột bê tông li tâm PC.I-18-190-9,2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 697 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 698 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 mối nối |
| 699 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,65 | tấn |
| 700 | Cột bê tông li tâm PC.I-16-190-9,2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 701 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 702 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 mối nối |
| 703 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,15 | tấn |
| 704 | Cột bê tông li tâm PC.I -10-190-4,3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cột |
| 705 | Dựng cột, cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cột |
| 706 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | tấn |
| 707 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 241,716 | kg |
| 708 | Bulong M16x40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 709 | Lắp dây tiếp địa cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8752 | 100kg |
| 710 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 3 (NCx0,8) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8 | 10 cọc |
| 711 | Móc ốp Ф16S mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 712 | Kẹp hãm cáp : KN 4x(50-120) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 713 | Đai thép cột đơn (20*0,4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,6 | m |
| 714 | Đai thép cột kép (20*0,4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,8 | m |
| 715 | Khoá đai cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 716 | Khoá đai cột kép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 717 | Ghíp rẽ cáp bọc 70(95)/70(95) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 718 | Dây cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 350,6 | m |
| 719 | Lắp cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 (NCx0,7) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3506 | km/dây |
| 720 | Bịt đầu cáp NB95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 721 | Đầu cốt đồng M95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | đầu |
| 722 | Ép đầu cốt M95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 723 | Ốp cột bổ trợ vòng đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 724 | Kẹp cáp bổ trợ đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 725 | Hộp composite công tơ H4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| 726 | Lắp đặt hộp điện kế (NCx1,1) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| 727 | Công tơ 1 pha PLC loại 5(80)A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 728 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 729 | Cáp Muyle M2x16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | m |
| 730 | Lắp cáp Muyle M2x16 (NCx0,6) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | m |
| 731 | Ghíp cáp nguồn hòm công tơ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 732 | Aptomat MCB1P-40A-6KA (tép cài) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 733 | Dây đơn 1 lõi CXV1x6 (loại 7 sợi) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,4 | m |
| 734 | Kéo rải dây M1x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,4 | m |
| 735 | Hộp công tơ composite loại 1 công tơ 3 pha đựng DCU | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 736 | Lắp đặt hộp điện kế (NCx1,1) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 737 | Hộp phân pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 738 | Lắp đặt hộp phân pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 1 hộp nối cáp |
| 739 | Cáp hộp phân pha Cu/XLPE/PVC 3x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34 | m |
| 740 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2 (NCx0,6) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34 | m |
| 741 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 cấp điện cho DCU | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 742 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 (NCx0,6) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 743 | Ống gen co nhiệt dùng loại ống F 10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | m |
| 744 | Ống gen co nhiệt dùng loại ống F 25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | m |
| 745 | Cầu dao 3 pha 60A đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 746 | Lắp đặt cầu dao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 747 | Vận chuyển cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,8 | tấn |
| 748 | Vận chuyển dây cáp + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tấn |
| 749 | Lắp Máy biến áp 400kVA - 35/0,4 kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 750 | Lắp đặt cầu chì tự rơi SI 35kV (polymer) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 1 bộ |
| 751 | Lắp đặt chống sét van ZnO 45kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 3 pha |
| 752 | Lắp đặt chống sét van DZ500 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 3 pha |
| 753 | Lắp đặt bộ chống sét đa tia | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 754 | Lắp công tơ 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 755 | Lắp tủ điện hạ thế 600A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 756 | Cầu dao tự động LBS 36kV-630A(2 ngăn có điều khiển từ xa) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 757 | Cầu dao căng dây 38,5kVA-800A bộ 3 quả | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 758 | Lắp bộ thu thập số liệu DCU | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 759 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 35kv | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | cái |
| 760 | Thí nghiệm chuỗi cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | chuỗi |
| 761 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 762 | Thí nghiệm chống sét van 35kv, 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 763 | Thí nghiệm MBA 35/0,4 kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | máy |
| 764 | Thí nghiệm chống sét van 0,4 kV 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 765 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 766 | Thí nghiệm tiếp địa cột trung thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | 1 vị trí |
| 767 | Thí nghiệm tiếp địa cột hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 1 vị trí |
| 768 | Thí nghiệm Aptomat 630A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 769 | Thí nghiệm Aptomat 200A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 770 | Thí nghiệm Aptomat 40A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 771 | Thí nghiệm Ampemet 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 772 | Thí nghiệm Vonmet 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 773 | Thí nghiệm cáp 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | sợi |
| 774 | Thí nghiệm cáp hạ thế 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | sợi |
| 775 | Kiểm định TI 0,4 kV tại đơn vị kiểm định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 1 máy |
| 776 | Kiểm định công tơ 1 pha tại đơn vị kiểm định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | 1 cái |
| 777 | Kiểm định công tơ 3 pha tại đơn vị kiểm định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cái |
| 778 | Đào đá chiều dày ≤0,5m, đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,341 | 1m3 |
| 779 | Đào móng, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,636 | m3 |
| 780 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0184 | 100m3 |
| 781 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,987 | m3 |
| 782 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,208 | 100m3 |
| 783 | Phá đê quây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,64 | 1m3 |
| 784 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | Ca |
| 785 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,242 | m3 |
| 786 | Bê tông lõi đập, M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,938 | m3 |
| 787 | Bê tông bọc đập, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,762 | m3 |
| 788 | Bê tông cửa lấy nước M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,22 | m3 |
| 789 | SXLD cốt thép bọc đập, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2555 | tấn |
| 790 | Thép song chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,025 | tấn |
| 791 | Lắp đặt SCR | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,025 | tấn |
| 792 | Khoan lỗ f42mm đế cắm, cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,096 | 100m |
| 793 | SXLD cốt thép móng, ĐK> 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0237 | tấn |
| 794 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,242 | m3 |
| 795 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,484 | m3 |
| 796 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1115 | m3 |
| 797 | SXLD tấm đan bể thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Tấm |
| 798 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,02 | m2 |
| 799 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0066 | 100m2 |
| 800 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1122 | 100m2 |
| 801 | Pin lọc D150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 802 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,967 | m3 |
| 803 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1012 | 100m3 |
| 804 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 805 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 806 | Bê tông lót đáy, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,535 | m3 |
| 807 | Bê tông bể chứa M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,008 | m3 |
| 808 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,605 | m3 |
| 809 | SXLD tấm đan TĐ1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Tấm |
| 810 | SXLD tấm đan TĐ2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Tấm |
| 811 | SXLD tấm đan TĐ3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Tấm |
| 812 | SXLD tấm đan TĐ4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Tấm |
| 813 | SXLD tấm đan TĐ5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Tấm |
| 814 | SXLD tấm đan đục lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | Tấm |
| 815 | Bê tông dầm M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,153 | m3 |
| 816 | Bê tông hố van, hố ga M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,364 | m3 |
| 817 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,85 | m2 |
| 818 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0294 | 100m2 |
| 819 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4762 | 100m2 |
| 820 | SXLD tấm đan T1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | Tấm |
| 821 | SXLD tấm đan T2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | Tấm |
| 822 | SXLD tấm đan T3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | Tấm |
| 823 | SXLD tấm đan T4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | Tấm |
| 824 | SXLD tấm đan T5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Tấm |
| 825 | SXLD tấm đan T6 đục lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | Tấm |
| 826 | SXLD cốt thép bậc lên xuống, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 827 | SXLD cốt thép dầm, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 828 | Cốt thép dầm, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0118 | tấn |
| 829 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 830 | Lắp đặt Rắco thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 831 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 832 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 833 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, ĐK côn, cút 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 834 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm ĐKcôn, cút 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 835 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm ĐK ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 836 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm ĐK ống D15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 837 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - ĐK50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 838 | Đào đá chiều dày ≤0,5m, đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,36 | 1m3 |
| 839 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,24 | m3 |
| 840 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,26 | m3 |
| 841 | Bê tông móng trụ M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,252 | m3 |
| 842 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3 | m3 |
| 843 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1764 | 100m2 |
| 844 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,208 | 100m2 |
| 845 | SXLD cốt thép móng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1793 | tấn |
| 846 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0325 | tấn |
| 847 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1529 | tấn |
| 848 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,471 | m2 |
| 849 | Đào đá chiều dày ≤0,5m, đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,4 | 1m3 |
| 850 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,2 | m3 |
| 851 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,56 | m3 |
| 852 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7632 | 100m2 |
| 853 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4248 | tấn |
| 854 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,648 | m2 |
| 855 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,432 | m2 |
| 856 | Đào đường ống, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 967,05 | m3 |
| 857 | Đào đá chiều dày ≤0,5m, đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 244,35 | 1m3 |
| 858 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,114 | 100m3 |
| 859 | Phá dỡ bê tông đường và sân | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,98 | m3 |
| 860 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,98 | m3 |
| 861 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK63mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54,48 | 100m |
| 862 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,375 | 100m |
| 863 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,56 | 100m |
| 864 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,46 | 100m |
| 865 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 866 | Đầu nối thẳng HDPE D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54 | cái |
| 867 | Đầu nối thẳng HDPE D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 868 | Khâu nối HDPE D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 869 | Téc nước dung tích 1000L | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 870 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,65 | m3 |
| 871 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,51 | m3 |
| 872 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,59 | m3 |
| 873 | SXLD tấm đan hố van | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Tấm |
| 874 | Ván khuôn hố van | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0613 | 100m2 |
| 875 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,9 | m3 |
| 876 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,06 | m3 |
| 877 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,54 | m3 |
| 878 | SXLD tấm đan hố van | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Tấm |
| 879 | Ván khuôn hố van | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3678 | 100m2 |
| 880 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,52 | m3 |
| 881 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 882 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,44 | m3 |
| 883 | SXLD tấm đan hố van | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Tấm |
| 884 | Ván khuôn hố van | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1036 | 100m2 |
| 885 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3 | m3 |
| 886 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,02 | m3 |
| 887 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,18 | m3 |
| 888 | SXLD tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Tấm |
| 889 | Ván khuôn hố van | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1226 | 100m2 |
| 890 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 891 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9 | m3 |
| 892 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | m3 |
| 893 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,55 | m3 |
| 894 | SXLD tấm đan hố van | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | Tấm |
| 895 | Ván khuôn hố van | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1295 | 100m2 |
| 896 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 897 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 898 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 899 | Lắp đặt van ren, ĐK15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 900 | Lắp đặt van ren, ĐK25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 901 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 902 | Lắp đặt rắcco thép tráng kẽm, ĐK15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 903 | Lắp đặt rắcco thép tráng kẽm, ĐK25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 904 | Lắp đặt rắcco thép tráng kẽm, ĐK50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 905 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 906 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 907 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 908 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 909 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 910 | Khâu nối HDPE, ĐK20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 911 | Khâu nối HDPE, ĐK 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 912 | Khâu nối HDPE, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 913 | Van xả khí ĐN15 Unik | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 914 | Van giảm áp ĐN50 MALGORANI ( Kèm phụ kiện: măng sông, khâu nối HDPE...) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | Cái |
| 915 | Van giảm áp ĐN25 MALGORANI( Kèm phụ kiện: Măng sông, khâu nối HDPE...) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 916 | Lắp đặt van xả khí DN 15 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 917 | Lắp đặt van giảm áp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 918 | Kìm vặn ống L=0,8m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 919 | Kìm vặn ống L=0,6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 920 | Kìm vặn ống L=0,4m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 921 | Mỏ lết L=0.2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao tự động LBS 36kV-630A(2 ngăn có điều khiển từ xa) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Máy biến áp một pha 100VA -35/0.4kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cầu dao căng dây 38,5kVA-800A bộ 3 quả | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Bộ tập trung DCU | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Máy biến áp 400kVA - 35/0,4 kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | máy |
| 6 | Tủ hạ thế trọn bộ 600A-415V 3 lộ ra trọn bộ (tủ ngoài trời) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 7 | Chống sét van trung thế ZnO-45 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Cầu chì tự rơi SI 35kV-100A Polymer | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | pha |
| 9 | Bộ chống sét đa tia | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Điều hòa treo tường 1 chiều Inverter 12000 BTU (Daikin hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7307458E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.461491E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng; + Loại và cấp: Công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.076.814.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên về ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dạng hạng III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trụ sở | 1 | Cao đẳng xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng+ Kinh nghiệm: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công cấp nước | 1 | + Trình độ: Cao đẳng xây dựng cấp thoát nước hoặc kỹ sư thủy lợi+ Kinh nghiệm: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có hạng mục cấp nước hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp nước cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thi công cấp điện: | 1 | + Trình độ: Cao đẳng ngành điện trở lên+ Kinh nghiệm: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có hạng mục cấp điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp điện cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Còn tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Tải trọng ≥7 tấn | 4 |
| 3 | Máy ủi | Còn tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Còn tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn BTXM | Còn tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Còn tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Còn tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Còn tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn | Còn tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch | Còn tốt | 2 |
| 13 | Máy cần cẩu | Còn tốt | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Còn tốt | 1 |
| 15 | Máy vận thăng | Còn tốt | 1 |
| 16 | Máy phát điện | Còn tốt | 1 |
| 17 | Xe nâng ( xe thang) | Công suất ≥ 2 tấn | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm | Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi