Gói thầu: Gói thầu số 7: Cung cấp, vận chuyển, lắp đặt VTTB nhị thứ và TTLL-SCADA
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210883536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Cung cấp, vận chuyển, lắp đặt VTTB nhị thứ và TTLL-SCADA |
| Số hiệu KHLCNT | 20210108819 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 21:32:00 đến ngày 2021-09-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,265,381,678 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.398072517E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.279E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.980.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất.- Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Cung cấp, vận chuyển, lắp đặt VTTB nhị thứ và TTLL-SCADA Nâng công suất Trạm biến áp 220kV Ngũ Hành Sơn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu; - Bảng kê khai thông số kỹ thuật (gồm đầy đủ thông tin) của nhà thầu thực hiện theo quy định trong E-HSMT; - Các tài liệu kỹ thuật và biên bản thử nghiệm theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc thư ủy quyền của nhà sản xuất cho các thiết bị chính. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. Giấy cam kết của nhà sản xuất khẳng định hàng hoá chào thầu là mới 100%. b) Xuất xứ của hàng hóa: - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, Nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do Phòng thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan chức năng của nước sản xuất cấp, chứng chỉ chất lượng (CQ) của nhà sản xuất, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc trong nước, nhà thầu phải cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương trước khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với hàng hoá sản xuất, gia công trong nước, nhà thầu chào thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV. Giá dự thầu phải bao gồm các khoản mục chi phí như sau: + Hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá DDP đến công trường (tại TBA 220kV Ngũ Hành Sơn hiện hữu có địa chỉ tại số 370 đường Ngũ Hành Sơn, phường Bắc Mỹ An, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng), trong đó bao gồm chi phí dỡ hàng và bảo hiểm dỡ hàng tại điểm đến; đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. + Liệt kê đầy đủ các loại thuế và chi phí phải trả theo qui định của luật pháp Việt Nam trong trường hợp nhà thầu được trao thầu; + Ngoài ra, các chi phí khác phải được bao gồm trong giá dự thầu: chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu, tất cả các chi phí cho công tác nghiệm thu (bao gồm cả chi phí chứng kiến thử nghiệm tại nơi sản xuất, ...). Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu trong gói thầu này. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà sản xuất trong việc sản xuất và cung cấp hàng hóa như yêu cầu tại Chương III; - Giấy chứng nhận từ người sử dụng xác nhận hàng hóa chào trong E-HSDT đã được đưa vào vận hành an toàn phù hợp với yêu cầu tại Chương III; - Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất. - Nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) phải nộp báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây nhất theo quy định tại Chương III. - Giấy chứng nhận ISO 9000 hoặc giấy chứng nhận tương đương khác đang còn hiệu lực. - Trường hợp nhà thầu tham dự là công ty mẹ (ví dụ như Tổng Công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các Công ty con kèm theo giấy ủy quyền hoặc thỏa thuận của công ty con. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa cung cấp với thời gian theo yêu cầu chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu phải được chứng thực. Trong trường hợp Nhà thầu không kèm theo các tài liệu trên trong Hồ sơ dự thầu, Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ và cấp bổ sung trong quá trình đánh giá xét thầu. Các Hồ sơ dự thầu không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
Địa chỉ: số 18 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam;
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Truyền tải điện
Địa chỉ: tầng 10 tòa nhà VTC, số 23 Lạc Trung, quận Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội, Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc Gia Địa chỉ: số 18 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024 22226666; Fax: 024 2220 4455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ bảo vệ, điều khiển MBA 220/110kV số 1, đặt trong nhà bay housing | AT4+RCP1 | 1 | Tủ | "Tủ bảo vệ, điều khiển MBA 220/110kV số 1, đặt trong nhà bay housing, trong tủ gồm có các thiết bị chính sau:- 01 bộ rơ le bảo vệ so lệch máy biến áp 220/110/22kV (87T-1) có các chức năng chính như: 87T-50REF-50/51-50/51N-49…- 01 rơ le bảo vệ so lệch máy biến áp 220/110/22kV (87T-2) có các chức năng chính như sau: 87T-50/51-50/51N-49…- 01 bộ rơ le bảo vệ quá dòng và quá dóng có hướng có các chức năng: 67/67N-50/51-50/51N-50BF-27/59, FR…- 02 rơ le cắt và khoá F86.- 01 lô rơ le chuyển mạch.- Đồng hồ chỉ thị nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây, chỉ thị nấc MBA.- 01 lô các sơ đồ mimic, khóa điều khiển, nút nhấn bao gồm tại chỗ/từ xa, quạt làm mát ""Bằng tay/tự động"", nhóm quạt, lựa chọn ""Tăng/giảm"" nấc, ""Độc lập/song song"", ""Chính/phụ"", ngừng khẩn cấp, ....- Các giao tiếp I/O, hàng kẹp, các khóa giao tiếp mạng (ES), MCB, test block,test plug, thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diot ... kèm các phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh tủ." | |
| 2 | Tủ bảo vệ, điều khiển MBA 220/110kV số 2, đặt trong nhà bay housing | AT4+RCP2 | 1 | Tủ | "Tủ bảo vệ, điều khiển MBA 220/110kV số 2, đặt trong nhà bay housing, trong tủ gồm có các thiết bị chính sau:- 02 bộ rơle bảo vệ quá dòng (F50/51) có các chức năng 50/51, 50/51N (Mạch sa thải phụ tải phía 110kV cho MBA AT3, AT4) - 01 rơ le tự động điều chỉnh điện áp (-F90) phù hợp kết nối vận hành song song với hiện hữu.- 01 bộ bộ điều khiển mức ngăn (BCU) bao gồm cả đo đa chức năng như: A, V, F, Watt, Var...- 01 đồng hồ đo đếm điện năng tariff meter, class 0.5.- 01 lô rơ le chuyển mạch.- Các giao tiếp I/O, hàng kẹp, các khóa giao tiếp mạng (ES), MCB, test block,test plug, thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diot ... kèm các phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh tủ." | |
| 3 | Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường lộ tổng 110kV máy biến áp 220/110kV, đặt trong nhà bay housing | E03.2+CRP | 1 | Tủ | "Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường lộ tổng 110kV máy biến áp 220/110kV, đặt trong nhà bay housing, trong tủ gồm có các thiết bị chính sau:- Mimic cho điều khiển tại ngăn bao gồm các khóa điều khiển loại không tương ứng cho máy cắt, dao cách ly, dao nối đất...- 01 bộ rơ le bảo vệ quá dòng và quá dóng có hướng có các chức năng: 67/67N-50/51-50/51N-50BF-27/59, FR…- 01 bộ bộ điều khiển mức ngăn (BCU, 25) bao gồm cả đo đa chức năng như: A, V, F, Watt, Var...- Rơle cắt và khoá (F86) (trang bị đầy đủ cho ngăn này và các ngăn liên quan) - Rơle giám sát mạch cắt (F74) (cho tất cả các cuộn cắt).- 01 lô rơ le chuyển mạch.- Các giao tiếp I/O, hàng kẹp, các khóa giao tiếp mạng (ES), MCB, test block,test plug, thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diot ... kèm các phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh tủ." | |
| 4 | Tủ đấu dây ngoài trời cho ngăn lộ | MK | 1 | Tủ | Tủ đấu dây ngoài trời cho phía 110kV bao gồm hàng kẹp (có dự phòng 10%), MCB, các hàng kẹp mạch nguồn, mạch dòng, mạch áp phải phù hợp quy định NPT, hàng kẹp liên quan CT, CVT cho mua bán điện phải có vị trí niêm phong kẹp chì và phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh trong tủ. | |
| 5 | Tủ đấu dây CVT chung | CVT box | 1 | Tủ | Tủ đấu dây CVT chung cho phía 110kV (03 CVT 01 hộp) bao gồm MCB, các hàng kẹp và phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh trong tủ. Phụ kiện lắp đặt trên trụ đỡ pha B. | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt 01 đồng hồ đo đếm điện năng tariff meter, class 0.5 kèm phụ kiện đấu nối trong tủ công tơ hiện hữu (TCT). | TCT | 1 | Lô | "Cung cấp, lắp đặt 01 đồng hồ đo đếm điện năng (tariff meter) tại tủ đo đếm hiện hữu phía 110kV cho ngăn lộ tổng 110kV MBA AT4, bao gồm các khối cáp mạng RS485, thử nghiệm dòng, áp, các hàng kẹp mạch nguồn, mạch dòng, mạch áp phải phù hợp quy định NPT, hàng kẹp liên quan CT, CVT phải có vị trí niêm phong kẹp chì, kèm toàn bộ phụ kiện, cáp để lắp đặt.Hệ thống phần mềm cho cài đặt và truy xuất dữ liệu công tơ từ xa." | |
| 7 | Cáp lực hạ áp gồm các loại. | 1 | Lô | "Cáp lực hạ áp ruột đồng cách điện Fr-PVC, XLPE, vỏ chống cháy, khối lượng cáp theo bảng dưới để nhà thầu tham khảo, nhà thầu cần tính toán và cung cấp đầy đủ đảm bảo hoàn thiện toàn bộ hệ thống:Tiết diện (3x16+1x10)mm2: 70m (cấp nguồn làm mát MBA)Tiết diện (3x6+1x4)mm2: 70m (cấp nguồn OLTC)Tiết diện (2x10)mm2: 70m (cấp nguồn DC)....." | ||
| 8 | Cáp điều khiển gồm các loại | 1 | Lô | "Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy, chống nhiễu, khối lượng cáp theo bảng dưới để nhà thầu tham khảo, nhà thầu cần tính toán và cung cấp đầy đủ đảm bảo hoàn thiện toàn bộ hệ thống::Tiết diện 2x4mm2: 390mTiết diện 2x2,5mm2: 830mTiết diện 10x4mm2: 150mTiết diện 4x4mm2: 550mTiết diện 4x2,5mm2: 400mTiết diện 12x2,5mm2: 100mTiết diện 7x2,5mm2: 100mTiết diện 4x1,5mm2: 630mTiết diện 7x1,5mm2: 410mTiết diện 12x1,5mm2: 280mTiết diện 19x1,5mm2: 300m...." | ||
| 9 | Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện. | 1 | Lô | Gồm ống PVC 90 (70m), co nối ống, kẹp cố định ống, đầu cáp, siết cổ cáp bằng đồng thau, dây siết đầu cáp bằng inox, bảng tên cáp, bảng tên đánh dấu đi trong mương cáp, đầu cốt các loại, ghen số, chụp đầu cáp, dây tiếp địa cáp, băng keo,.. | ||
| 10 | Tài liệu, bản vẽ phê duyệt | 3 | Bộ | "- Tài liệu hướng dẫn thi công- Các bản vẽ sơ đồ nguyên lý bảo vệ rơ le, sơ đồ logic điều khiển, ma trận cắt từ bảo vệ, nguyên lý cấp nguồn điều khiển, đo lường, bảo vệ, cảnh báo…, bảng tín hiệu cảnh báo.- Bản vẽ chi tiết sơ đồ mạch điều khiển, đo lường & bảo vệ (bao gồm cả phần mạch cải tạo và hiện hữu có liên quan).- Bản vẽ chi tiết sơ đồ mạch điều khiển, đo lường & bảo vệ.- Bảng đấu nối nội bộ thiết bị và tủ bảng.- Bảng đấu nối & liệt kê, tổng kê cáp. Mặt bằng bố trí cáp.- Bản vẽ kích thước, hướng dẫn xây dựng và lắp đặt.- Các bảng tính toán cần thiết để chứng minh sự phù hợp của các thiết bị được cung cấp như tiết diện cáp hạ áp, áp tô mát,…đặc biệt là áp tô mát và cáp lực hạ áp phục vụ mạch cấp nguồn cho máy biến áp mới, motor máy cắt và dao cách ly; cáp hạ áp phục vụ cho mạch dòng của các rơ le bảo vệ.- Catalogue thiết bị." | ||
| 11 | Tài liệu, bản vẽ sau cùng | 8 | Bộ | "Tài liệu hướng dẫn thi công- Các bản vẽ sơ đồ nguyên lý bảo vệ rơ le, sơ đồ logic điều khiển, ma trận cắt từ bảo vệ, nguyên lý cấp nguồn điều khiển, đo lường, bảo vệ, cảnh báo…, tín hiệu cảnh báo.- Bản vẽ chi tiết sơ đồ mạch điều khiển, đo lường & bảo vệ (bao gồm cả phần mạch cải tạo).- Bảng đấu nối nội bộ thiết bị và tủ bảng.- Bảng đấu nối & liệt kê, tổng kê cáp; Mặt bằng bố trí cáp.- File mềm cho tất cả các bản vẽ được cung cấp.Tài liệu – phần mềm:- Catalog thiết bị.- Báo cáo kết quả thử nghiệm thiết bị & tủ bảng điều khiển, bảo vệ.- Sổ tay hướng dẫn vận hành và bảo dưỡng thiết bị.- Phần mềm (có bản quyền) cài đặt rơ le, thiết bị đo lường, BCU, hệ thống điều khiển tích hợp; các file ICD, SSD, SCD…- Tài liệu hướng dẫn tính toán và cài đặt rơ le.- Tài liệu mô tả, hướng dẫn chi tiết công tác cài đặt, cấu hình... hệ thống điều khiển tích hợp. - File mềm định dạng *.pdf cho tất cả các tài liệu được cung cấp." |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.398072517E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.279E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.980.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất.- Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi