Gói thầu: Gói thầu MS4c: Mua sắm và lắp đặt thiết bị nội thất Nhà thông tin chiếu phim giai đoạn III
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210923734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Đầu tư và Xây dựng 307 |
| Tên gói thầu | Gói thầu MS4c: Mua sắm và lắp đặt thiết bị nội thất Nhà thông tin chiếu phim giai đoạn III |
| Số hiệu KHLCNT | 20210775476 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 22:31:00 đến ngày 2021-09-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,837,181,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.025E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,0 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12,0 tỷ VND. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị nội thất: bàn, ghế, giường, tủ. (Ngoài hợp đồng cung cấp thiết bị nội thất thì nhà thầu phải đáp ứng thêm các hợp đồng theo yêu cầu sau:1. Hợp đồng cung cấp thang máy: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,0 tỷ VND2. Hợp đồng cung cấp điều hòa không khí: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,2 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,6 tỷ VND3. Hợp đồng cung cấp thiết bị âm thanh ánh sáng, hình ảnh (tivi, máy chiếu, loa, amply) : Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,5 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,5 tỷ VND) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng hoặc theo quy định của nhà sản xuất, lấy thời gian nào lớn hơn; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành, bảo trì (có danh sách cán bộ kèm theo). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Nội thất hoặc Kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuCó chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dânĐã làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách dự án 02 công trình thi công lắp đặt thiết bị nội thất tương tự mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 04 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học: ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: xây dựng dân dụngCó chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dânĐã tham gia 02 công trình thi công công trình dân dụng tương tự mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 0,2 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học: ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: cử nhân nội thấtCó chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dânĐã tham gia 02 công trình thi công lắp đặt thiết bị nội thất tương tự mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 04 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học: ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thang máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: điện hoặc cơ điện hoặc tự động hóaCó chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dânĐã tham gia 02 công trình thi công lắp đặt thang máy tương tự mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 02 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học: ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt thiết bị điều hòa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thông gió điều hòa hoặc Nhiệt lạnh hoặc Điện lạnh hoặc Máy lạnh và thiết bị nhiệtCó chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dânĐã tham gia 02 công trình thi công lắp đặt thiết bị điều hòa tương tự mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 0,2 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học: ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt thiết bị âm thanh ánh sáng, hình ảnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tinCó chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dânĐã tham gia 02 công trình thi công lắp đặt thiết bị thiết bị âm thanh ánh sáng, hình ảnh tương tự mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 0,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học: ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao độngCó chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dânĐã tham gia 02 công trình thi công lắp đặt thiết bị nội thất tương tự mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 04 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học: ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Đầu tư và Xây dựng 307 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu MS4c: Mua sắm và lắp đặt thiết bị nội thất Nhà thông tin chiếu phim giai đoạn III Đầu tư xây dựng Khu đầu làng thuộc Khu các làng dân tộc, Làng Văn hóa – Du lịch các dân tộc Việt Nam 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công hoặc lắp đặt thiết bị công trình dân dụng hạng III (Đối với trường hợp liên danh thì thành viện cung cấp lắp đặt thang máy phải đáp ứng điều kiện này). (Nếu nhà thầu không nộp thì vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% (chưa qua sử dụng). Thời gian sản xuất từ năm 2021 đến nay (đối với thang máy); Thời gian sản xuất từ năm 2020 đến nay (đối với các thiết bị còn lại); - Về chất lượng: Hàng hóa phải đạt các tiêu chuẩn, quy cách được quy định trong điều kiện kỹ thuật quy định cụ thể cho từng loại. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cam kết về việc: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện Cung cấp, lắp đặt, bảo hành thiết bị nhà thầu chào thầu cho dự án. + Nhà thầu có chế độ bảo hành thiết bị ≥ 12 tháng hoặc theo quy định của nhà sản xuất, lấy thời gian nào lớn hơn + Nhà thầu đưa ra được chế độ bảo hành tốt, đáng tin cậy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Đầu tư và Xây dựng 307, Nhà thông tin chiếu phim, Khu Đầu làng, Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam, Đồng Mô, Sơn Tây, Hà Nội. Điện thoại: 02432068236 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Đầu tư và Xây dựng 307, Nhà thông tin chiếu phim, Khu Đầu làng, Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam, Đồng Mô, Sơn Tây, Hà Nội. Điện thoại: 0948836086; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Đầu tư và Xây dựng 307, Nhà thông tin chiếu phim, Khu Đầu làng, Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam, Đồng Mô, Sơn Tây, Hà Nội. Điện thoại: 0948836086; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ nền khu vệ sinh | 3,8216 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 2 | Khoan lỗ khoan đặt ống thoát xí, thoát nước thải | 2 | 1 lỗ khoan | Mô tả tại Chương V | ||
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | 4,464 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 4 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | 19,15 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 1,4116 | m3 | Mô tả tại Chương V | ||
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 14,7006 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 7 | Thi công lớp màng khò SikaBit Pro P-30-0 Sand dày 3mm chống thấm WC | 0,1448 | 100m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 8 | Lát hoàn trả mặt nền sàn, sân vị trí đục lắp đặt ống thoát | 4,455 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400 chống trơn, vữa XM mác 75 | 3,375 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 250x400, vữa XM mác 75 | 20,336 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 11 | Thi công hệ trần nhôm khu WC 600X600 độ dày 0.8mm | 3,375 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Bóng Led 18W | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 20 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 14 | Lắp đặt dây đơn | 50 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 Ampe | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đơn có nắp đậy | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 18 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 5,46 | m cấu kiện | Mô tả tại Chương V | ||
| 19 | Khuôn cửa đơn băng gỗ Lim Nam Phi sơn PU hoàn thiện | 5,46 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 20 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 11,66 | m cấu kiện | Mô tả tại Chương V | ||
| 21 | Khuôn cửa kép băng gỗ Lim Nam Phi sơn PU hoàn thiện: | 11,66 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 12,2094 | m2 cấu kiện | Mô tả tại Chương V | ||
| 23 | Cửa gỗ lật pano kính gỗ lim Nam Phi ( bao gồm cả bản lề và chốt) | 5,72 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 24 | Cửa gỗ lật pano đặc gỗ lim Nam Phi ( bao gồm cả bản lề và chốt) | 1,2 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 25 | Cửa đi bẳng gỗ lim nam phi sơn PU hoàn thiện (theo TK) | 5,2894 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 26 | Lắp đặt khóa cửa tay đấm bằng Inox | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 27 | Lắp đặt chỉ nẹp kích thước 60x12 bằng gỗ Lim Nam Phi | 34,24 | md | Mô tả tại Chương V | ||
| 28 | Lắp đặt khóa cửa vân tay | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 29 | Bả bằng bột bả vào trần,tường | 14,7006 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,7006 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,5 | 100m | Mô tả tại Chương V | ||
| 33 | Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 25mm | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 7 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 3 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 37 | Lắp đặt Nắp chụp PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 110mm | 0,3 | 100m | Mô tả tại Chương V | ||
| 39 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm | 4 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | 5 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | 4 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,3 | 100m | Mô tả tại Chương V | ||
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 5 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 44 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | 4 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | 4 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 46 | Lắp đặt ga thu nước sàn (131mm x 131mm) | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 47 | Lắp đặt thanh vắt khăn kích thước 610 mm bằng đồng mạ niken crom | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 48 | Lắp đặt hộp giấy kích thước 165x140x98mm bằng thép không gỉ mạ Niken crom | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 49 | Lắp đặt vòi xịt bằng nhựa mạ kẽm Niken crom | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 50 | Lắp đặt lavabo( bao gồm cả chân dài) kích thước 515x510x860 dạng men sứ chống bám bẩn CEFIONTEC | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 chế độ nóng lạnh bằng đồng mạ Niken Crom chống ăn mòn cao( bao gồm cả bộ xả) | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 52 | Lắp đặt ống thải chữ P bằng Đồng mạ Niken Crom | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt kích thước 695x417x630 màu trắng ( tâm xả 305mm, lượng xả 4,8/3L ) men chống dính chống bám bẩn Cefiontect | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 54 | Lắp đặt máy sấy tay bằng nhựa công suất 545-585W, độ ồn 48-49db | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 55 | Lắp đặt bình nước nóng 20L ( bao gồm cả phụ kiện lắp đặt) | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 56 | Lắp đặt gương soi loại chống nấm mốc và mài cạnh (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt) | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 57 | Lắp đặt kệ kính dài 600mm bằng thủy tinh, phụ kiện đồng mạ Niken crom | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 58 | Lắp đặt quạt điện hút mùi kích thước 200x200 lưu lượng 120m3/h, công suất 20W | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 59 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen bằng Đồng mạ Niken Crom ,áp lực nước 0.05-1MPA ( bao gồm cả phụ kiện lắp đặt) | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 60 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600 36W âm trần | 4 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 61 | Ốp đá granite tự nhiên vào bàn bếp, đá đen kim sa dày 1,8mm | 3,724 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 62 | Công tác ốp kính cường lực màu xanh dày 10mm | 4,1562 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn bằng inox 304 | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 ngăn bằng inox 304 | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 66 | Lắp đặt tay co thủy lực cửa khu Vệ sinh | 6 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 67 | Lắp đặt máy bơm áp Q=2.1m3/h, H=20m (bao gồm cả giá và phụ kiện lắp đặt) | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 68 | Gia công và lát sàn mặt gỗ công nghiệp MDF chống ẩm dày 12mm | 103,53 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 69 | Gia công khung xương sắt hộp mạ kẽm làm khung vách tường | 1,3779 | tấn | Mô tả tại Chương V | ||
| 70 | Lắp dựng khung thép | 1,3779 | tấn | Mô tả tại Chương V | ||
| 71 | Gia công và lắp dựng tấm tường T3 bằng gỗ công nghiệp dày 12mm khoan lỗ đồng tâm D8/16 a50x50 - phun sơn PU mặt dán MELAMINE | 34,104 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 72 | Gia công và lắp dựng tấm tường T2 bằng gỗ công nghiệp dày 12mm khoan lỗ đồng tâm D8/16 a50x50 | 165,906 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 73 | Gia công và lắp dựng tấm tường T1 bằng gỗ công nghiệp dày 12mm khoan lỗ đồng tâm D8/16 a50x50 - phun sơn PU mặt dán VENEER | 22,08 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 74 | Bọc lớp mút dày 5mm phía trong tấm tường T2 | 165,906 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 75 | Bọc nỉ ngoài tấm tường T2 | 165,906 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 76 | Lớp bông khoáng bọc trong túi vải dày 50 trọng lượng 100kg/m3 | 222,09 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 77 | Lớp gỗ dán dày 6mm dỡ bông khoáng | 222,09 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 78 | Gia công và lắp đặt Họa tiết trang trí bằng kính mờ dày 10mm dán họa tiết bằng đồng thanh 10x10 | 8 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 79 | Gia công Sàn thép bằng thép mạ kẽm | 0,302 | tấn | Mô tả tại Chương V | ||
| 80 | Lắp dựng sàn thép | 0,302 | tấn | Mô tả tại Chương V | ||
| 81 | Gia công và lắp dựng mặt sàn bằng tấm gỗ MDF dày 12mm chống ẩm | 11,82 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 82 | GIa công và lắp dựng mặt hông bằng tấm gỗ MDF dày 12mm chống ẩm | 9,765 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,9242 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 84 | Lắp đặt dây cáp mạng internet kéo từ bộ chia tới bộ phát wifi bằng cáp Mạng Lan Cat6 | 250 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 85 | Lắp đặt tủ điện cho hệ thống âm thanh, chiếu phim | 1 | 1 tủ | Mô tả tại Chương V | ||
| 86 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi kích thước 80x40m | 8 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | 2 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 22 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 90 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 223 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 91 | Lắp đặt đèn hắt bậc ánh sáng trắng | 15 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 92 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1m2 công suất 36W | 4 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 94 | Lắp đặt ổ cắm ba | 4 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 95 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 96 | Lắp đặt dây âm thanh chuyển dụng | 200 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 97 | Nhân công lắp đặt, hiệu chỉnh hệ thống thiết bị âm thanh | 1 | trọn gói | Mô tả tại Chương V | ||
| 98 | Gia công và lắp dựng tường cong nan gỗ bằng gỗ Lim Nam Phi , sơn Pu hoàn thiện | 30,81 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 99 | Gia công và lắp dựng tường nan gỗ bằng gỗ Sồi Nga , sơn hoàn thiện | 6,6 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 100 | Gia công và thi công ốp tường bằng tấm gỗ Lim Nam Phi sơn Pu hoàn thiện | 13,7008 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 101 | Gia công và thi công ốp tường bằng tấm gỗ Sồi Nga sơn PU hoàn thiện | 36,5025 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 102 | Gắn chữ lên tường chất liệu bằng mika, chân inox màu vàng | 1 | toàn bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 103 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần ( đã bao gồm ống đồng và bảo ôn) | 4 | máy | Mô tả tại Chương V | ||
| 104 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Icu=30kA | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 50 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 106 | Lắp đặt dây đơn Cu/pvc 1x16mm2 | 50 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 107 | Lắp đặt tủ điện kích thước 400x300x150 | 1 | tủ | Mô tả tại Chương V | ||
| 108 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Icu=25kA | 4 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | 50 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 50 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 111 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm | 45 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 112 | Gia công dầm thép | 0,8664 | tấn | Mô tả tại Chương V | ||
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,72 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 114 | Lắp dựng hệ dầm thép | 0,8664 | tấn | Mô tả tại Chương V | ||
| 115 | Bulông M18 | 192 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 116 | Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 mặt, tấm thạch cao dày 12mm | 12,24 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 117 | Bả bằng bột bả vào tường | 24,48 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,48 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 119 | Gia công và thi công ốp tường bằng tấm gỗ Lim Nam Phi sơn Pu hoàn thiện | 5,7072 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 120 | Lắp dựng cửa nhựa màu giả gỗ kích thước 900X2200 | 1,98 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 121 | Cửa nhựa màu giả gô kích thước 900x2200 | 1,98 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 122 | Lắp đặt bình nước nóng 20L ( bao gồm cả phụ kiện lắp đặt) | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 123 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,1 | 100m | Mô tả tại Chương V | ||
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 4 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 126 | Lắp đặt máy bơm áp Q=2.1m3/h, H=20m (bao gồm cả giá và phụ kiện lắp đặt) | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 127 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 30 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 130 | Lắp đặt rèm lá dọc chống nắng | 67,9275 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 131 | Thang máy | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 132 | Tủ gửi đồ | 4 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 133 | Quầy bán vé | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 134 | Bàn làm việc | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 135 | Ghế làm việc | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 136 | Bàn ăn | 4 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 137 | Ghế bàn ăn | 24 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 138 | Bộ tủ bếp ( bao gồm cả tủ trên và dưới) | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 139 | Máy hút mùi | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 140 | Bếp từ hồng ngoại loại 3 vùng nấu | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 141 | Giá úp bát | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 142 | Giá để dao thớt | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 143 | Thùng đựng gạo | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 144 | Ghế khán giả bọc nỉ | 40 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 145 | Máy chiếu | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 146 | Màn chiếu | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 147 | Loa toàn dải | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 148 | Loa SUB ( Loa siêu trầm) | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 149 | Loa vệ tinh hội trường treo tường | 4 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 150 | Bộ khuếch đại công suất 4 kênh | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 151 | Bàn trộn âm thanh chuyên nghiệp ( Mixer) | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 152 | Thiết bị quản lý và xử lý tín hiệu âm thanh | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 153 | Micro không dây cầm tay chuyên nghiệp | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 154 | Tủ Rack 12u có ngăn Mixer | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 155 | Giắc đực, cái | 20 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 156 | Giắc cắm loa | 20 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 157 | Bộ bàn ghế trang điểm | 10 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 158 | Quầy Bar | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 159 | Tủ quẩy Bar | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 160 | Bàn quầy Bar | 15 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 161 | Ghế sofa da khung gỗ tự nhiên | 3 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 162 | Ghế đôn Sofa bọc da khung gỗ tự nhiên | 48 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 163 | Ghế phòng hút thuốc | 4 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 164 | Bàn làm việc | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 165 | Ghế làm việc | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 166 | Tủ tài liệu | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 167 | Bàn họp | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 168 | Ghế họp | 8 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 169 | Ghế họp chủ tọa | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 170 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 171 | Giường 1.6 x2m | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 172 | Ghế nghỉ đơn sofa | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 173 | Bàn trà kích thước 550x550 | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 174 | Tủ quần áo | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 175 | Android Tivi 4k 65 inch | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 176 | Giá treo ti vi cho Tivi 65inch | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 177 | Đầu thu truyền hình kỹ thuật số vệ tinh | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 178 | Tủ lạnh dung tích sử dụng 130L | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 179 | Khung tranh in theo yêu cầu | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 180 | Quạt cây | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 181 | Giường 1.2 x2m kèm táp đầu giường | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 182 | Tủ lạnh dung tích sử dụng 130L | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 183 | Tủ tài liệu kích thước 900x2400 | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 184 | Bàn họp | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 185 | Ghế họp | 8 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 186 | Ghế nghỉ đơn sofa | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 187 | Bàn trà kích thước 550x550 | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 188 | Android Tivi 4k 55 inch | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 189 | Giá treo ti vi cho Tivi 55 inch | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 190 | Đầu thu truyền hình kỹ thuật số vệ tinh | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 191 | Quạt cây | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 192 | Bàn quản lý | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 193 | Ghế quản lý | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 194 | Bàn quản lý | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 195 | Ghế quản lý | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 196 | Bàn quầy Bar | 15 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 197 | Ghế sofa da khung gỗ tự nhiên | 3 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 198 | Ghế băng sofa khung gỗ tự nhiên | 10 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 199 | Ghế đôn Sofa bọc da khung gỗ tự nhiên | 48 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 200 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 201 | Tủ tài liệu kích thước 1000x3300 | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 202 | Tủ tài liệu kích thước 2100x3300 | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 203 | Tủ tài liệu kích thước 1820x800 | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 204 | Android Tivi 4k 55 inch | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 205 | Giá treo ti vi cho Tivi 55 inch | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 206 | Đầu thu truyền hình kỹ thuật số vệ tinh | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 207 | Tủ lạnh dung tích sử dụng 130L | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 208 | Bàn làm việc | 16 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 209 | Ghế làm việc | 16 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 210 | Điều hòa không khí âm trần ( công suất làm lạnh 14kW) | 4 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 211 | Quạt cây | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 212 | Bộ phát Wifi | 4 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 213 | Máy in đen trắng (khổ giấy A3) | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 214 | Máy in đen trắng (khổ giấy A4) | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 215 | Máy in đen trắng ( khổ giấy A4) | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 216 | Máy hút bụi công nghiệp | 3 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 217 | Cây máy tính để bàn | 2 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 218 | Cây máy tính để bàn | 4 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 219 | Màn hình máy tính để bàn 23 inch | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 220 | Bàn phím máy tính | 6 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 221 | Chuột máy tính | 6 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 222 | Máy tính xách tay | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 223 | Cây nước nóng lạnh | 7 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 224 | Máy lọc không khí cho phòng 30-60m2 | 3 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 225 | Bình thủy điện 3 lít | 3 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 226 | Lọ hoa | 3 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 227 | Bộ ấm chén | 3 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 228 | Gạt tàn thuốc lá | 3 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 229 | Ổ cắm điện nối dài | 3 | cái | Mô tả tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.025E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,0 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12,0 tỷ VND. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị nội thất: bàn, ghế, giường, tủ. (Ngoài hợp đồng cung cấp thiết bị nội thất thì nhà thầu phải đáp ứng thêm các hợp đồng theo yêu cầu sau:1. Hợp đồng cung cấp thang máy: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,0 tỷ VND2. Hợp đồng cung cấp điều hòa không khí: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,2 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,6 tỷ VND3. Hợp đồng cung cấp thiết bị âm thanh ánh sáng, hình ảnh (tivi, máy chiếu, loa, amply) : Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,5 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,5 tỷ VND) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng hoặc theo quy định của nhà sản xuất, lấy thời gian nào lớn hơn; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành, bảo trì (có danh sách cán bộ kèm theo). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Nội thất hoặc Kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuCó chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dânĐã làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách dự án 02 công trình thi công lắp đặt thiết bị nội thất tương tự mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 04 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học: ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: xây dựng dân dụngCó chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dânĐã tham gia 02 công trình thi công công trình dân dụng tương tự mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 0,2 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học: ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt nội thất | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: cử nhân nội thấtCó chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dânĐã tham gia 02 công trình thi công lắp đặt thiết bị nội thất tương tự mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 04 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học: ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thang máy | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: điện hoặc cơ điện hoặc tự động hóaCó chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dânĐã tham gia 02 công trình thi công lắp đặt thang máy tương tự mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 02 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học: ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt thiết bị điều hòa | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thông gió điều hòa hoặc Nhiệt lạnh hoặc Điện lạnh hoặc Máy lạnh và thiết bị nhiệtCó chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dânĐã tham gia 02 công trình thi công lắp đặt thiết bị điều hòa tương tự mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 0,2 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học: ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt thiết bị âm thanh ánh sáng, hình ảnh | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tinCó chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dânĐã tham gia 02 công trình thi công lắp đặt thiết bị thiết bị âm thanh ánh sáng, hình ảnh tương tự mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 0,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học: ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao độngCó chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dânĐã tham gia 02 công trình thi công lắp đặt thiết bị nội thất tương tự mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 04 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học: ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi