Gói thầu: Gói thầu (SL:11-XD:1) – Thi công xây dựng cầu DATP11
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210923753-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu (SL:11-XD:1) – Thi công xây dựng cầu DATP11 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210661387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay WB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 00:15:00 đến ngày 2021-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,538,707,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 188,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.76E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (Từ năm 2016 đến nay)- Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 12,54 tỷ đồng; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 8,77 tỷ đồng. - Nhà thầu liên danh: Từng thành viên Liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 12,54 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 8,77 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. + Khi trong thỏa thuận liên danh đã phân rõ khối lượng công việc của từng thành viên liên danh thực hiện trong gói thầu này thì hợp đồng tương tự về kỹ thuật của từng thành viên trong liên danh phải đã thi công và hoàn thành công trình có quy mô (mố, trụ, móng, dầm,…) tối thiểu bằng hoặc lớn hơn quy mô của các công trình trong gói thầu mà thành viên liên danh đó được phân chia thực hiện. * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 33m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi D≥1,0m. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu dầm và kết cấu móng cọc khoan nhồi không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ ...; kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; xác nhận của Chủ đầu tư....Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 01 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp IV. Tài liệu chứng minh kèmtheo là bản chụp được chứng thực các văn bằngchứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huytrưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tưhoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minhcấp công trình; bản kê khai lý lịch.Trường hợpliên danh: chỉ huy trưởng công trường cho góithầu này thì do một người của thành viên đứngđầu liên danh đảm nhận và được quy định trongliên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 04 năm; đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bảnchụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ;tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưhoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu cấp IV trở lên. Tài liệuchứng minh kèm theo là bản chụp được chứngthực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứngminh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BanQuản lý dự án; bản kê khai lý lịch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên. ài liệuchứng minh kèm theo là bản chụp được chứngthực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứngminh đã phụ trách vật liệu có xác nhận của Chủđầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lýlịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành môi trường; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốchoặc bản chụp được chứng thực các văn bằngchứng chỉ; bản kê khai lý lịch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường (dành cho trường hợp liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xâydựng công trình giao thông (cầu, đường bộhoặc cầu đường bộ).+ Có thời gian làm côngtác thi công xây dựng công trình giao thông tốithiểu là 05 năm;+ Đã làm Chỉ huy trưởng côngtrường hoặc Phó Chỉ huy trưởng công trường ítnhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấpIII hoặc 01 công trình giao thông, trong đó cócông trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giaothông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trìnhgiao thông, trong đó có công trình cầu cấpIV.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụpđược chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tàiliệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng côngtrường hoặc Phó Chỉ huy trưởng có xác nhậncủa Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tàiliệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lýlịch.Trường hợp liên danh: Phó chỉ huy trưởngcông trường cho gói thầu này thì do một ngườicủa thành viên liên danh đảm nhận và được quyđịnh trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị thi công cọc khoan nhồi (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủyếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sànghuy động cho gói thầu; không được kê khai những thiếtbị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy độngtrùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợpkê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá làgian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầuhoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khảnăng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệuchứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhàthầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu vàChuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thươngthảo và Nộp lại 01 bản (bản chụp được chứng thực cácvăn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thươngthảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủyếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sànghuy động cho gói thầu; không được kê khai những thiếtbị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy độngtrùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợpkê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá làgian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầuhoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khảnăng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệuchứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhàthầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu vàChuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thươngthảo và Nộp lại 01 bản (bản chụp được chứng thực cácvăn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thươngthảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ôtô vận chuyển ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủyếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sànghuy động cho gói thầu; không được kê khai những thiếtbị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy độngtrùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợpkê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá làgian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầuhoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khảnăng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệuchứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhàthầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu vàChuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thươngthảo và Nộp lại 01 bản (bản chụp được chứng thực cácvăn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thươngthảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy xúc đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủyếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sànghuy động cho gói thầu; không được kê khai những thiếtbị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy độngtrùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợpkê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá làgian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầuhoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khảnăng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệuchứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhàthầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu vàChuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thươngthảo và Nộp lại 01 bản (bản chụp được chứng thực cácvăn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thươngthảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy ủi ≥ 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủyếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sànghuy động cho gói thầu; không được kê khai những thiếtbị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy độngtrùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợpkê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá làgian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầuhoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khảnăng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệuchứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhàthầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu vàChuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thươngthảo và Nộp lại 01 bản (bản chụp được chứng thực cácvăn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thươngthảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy lu các loại ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủyếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sànghuy động cho gói thầu; không được kê khai những thiếtbị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy độngtrùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợpkê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá làgian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầuhoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khảnăng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệuchứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhàthầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu vàChuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thươngthảo và Nộp lại 01 bản (bản chụp được chứng thực cácvăn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thươngthảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn(có đầy đủ các danh mục phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu, trong đó, phải có thí nghiệm kéo thép, siêu âm cọc khoan nhồi…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủyếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sànghuy động cho gói thầu; không được kê khai những thiếtbị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy độngtrùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợpkê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá làgian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầuhoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khảnăng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệuchứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhàthầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu vàChuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thươngthảo và Nộp lại 01 bản (bản chụp được chứng thực cácvăn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thươngthảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu (SL:11-XD:1) – Thi công xây dựng cầu DATP11 Dự án thành phần 11, tỉnh Sơn La (SL:11-BCKTKT:11) thuộc Hợp phần cầu - Dự án xây dựng cầu dân sinh và Quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP) 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vay WB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu theo quy định trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 188.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam: Địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 3 , địa chỉ: Tổ 23 phường Lĩnh Nam - quận Hoàng Mai -
thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam: + Địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại: 0243.8571444 - Fax: 0243.8571440 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền Bộ Giao thông Vận tải: + Số 80 Trần Hưng Đạo - Hoàn Kiếm - Hà Nội + Điện thoại: 024.3.9422805 - Fax: 024.3.9423291 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - Hà Nội + Điện thoại: 024 3538 0262 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - Hà Nội + Điện thoại: 024 3538 0262 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU BẢN BẮT ĐÔNG: KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Dầm chữ I: BTCT DƯL đúc sẵn Lnhịp=24m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 4 | dầm |
| 2 | BTXM 28Mpa (Dầm ngang) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 2,53 | m3 |
| 3 | Cốt thép các loại (Dầm ngang) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 0,3 | tấn |
| 4 | BTXM 28Mpa (Bản mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 52,12 | m3 |
| 5 | Cốt thép các loại (Bản mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 3,62 | tấn |
| 6 | Gối cao sư bản thép (Gối cầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 8 | bộ |
| 7 | Vữa không co ngót (Gối cầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 0,08 | m3 |
| 8 | Bê tông 28MPa (Lan can thép, cột lan can bằng BTCT) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 1,41 | m3 |
| 9 | Cốt thép các loại (Lan can thép, cột lan can bằng BTCT) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 0,27 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt lan can (Lan can thép, cột lan can bằng BTCT) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 1,38 | tấn |
| 11 | Sơn lan can (Lan can thép, cột lan can bằng BTCT) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 96,2 | m2 |
| 12 | Thoát nước mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 8 | bộ |
| 13 | Khe co giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 7 | m |
| B | CẦU BẢN BẮT ĐÔNG: KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi D=1,0m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 43 | m |
| 2 | BTXM 25MPa (Mố, trụ cầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 90,64 | m3 |
| 3 | BTXM 8MPa lót móng (Mố, trụ cầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 2,72 | m3 |
| 4 | Cốt thép các loại (Mố, trụ cầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 8,26 | tấn |
| 5 | Đào đất hố móng (Mố, trụ cầu) | 226,29 | m3 | |
| 6 | Đắp đất K95 (Mố, trụ cầu) | 117,04 | m3 | |
| 7 | BTXM 25MPa (Bản quá độ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 6,66 | m3 |
| 8 | BTXM 8MPa lót móng (Bản quá độ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 1,07 | m3 |
| 9 | Cốt thép các loại (Bản quá độ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 0,86 | tấn |
| 10 | Đá dăm đệm (Bản quá độ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 6,81 | m3 |
| 11 | Đào đất hố móng (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 46,35 | m3 |
| 12 | BTXM 16MPa chân khay (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 34,69 | m3 |
| 13 | BTXM 16MPa tứ nón (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 54,47 | m3 |
| 14 | Cốt thép các loại (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 1,13 | tấn |
| 15 | Bê tông 8MPa lót móng (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 29,19 | m3 |
| 16 | Ống thoát nước PVC D34 (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 50 | m |
| 17 | Đá dăm bọc ống thoát nước (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 3,57 | m3 |
| 18 | Vải địa kỹ thuật (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 61,2 | m2 |
| 19 | Đắp đất K95 (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 203,69 | m3 |
| C | CẦU BẢN BẮT ĐÔNG: ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 256,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 2.034,65 | m3 |
| 3 | Bê tông 20MPa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 49,22 | m3 |
| 4 | Bê tông 8MPa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 12,23 | m3 |
| 5 | Đá dăm tiêu chuẩn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 31,82 | m3 |
| D | CẦU BẢN BẮT ĐÔNG: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tròn D=700 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 2 | Biển báo hình chữ nhật 780x520 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 3 | Biển báo hình chữ nhật 780x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 4 | Cọc tiêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 20 | cọc |
| 5 | Lắp dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 60 | m |
| 6 | Đào đất | 1,08 | m3 | |
| 7 | BTXM 16MPa gờ chắn bánh | 2,88 | m3 | |
| 8 | Sơn Gờ chắn bánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 11 | m2 |
| E | CẦU BẢN HUỔI MONG: KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Dầm chữ I: BTCT DƯL đúc sẵn Lnhịp=33m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 2 | dầm |
| 2 | BTXM 28Mpa ( Dầm bản đổ tại chỗ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 51,9 | m3 |
| 3 | Cốt thép các loại dầm bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 19,38 | tấn |
| 4 | BTXM 28Mpa (Dầm ngang) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 3,42 | m3 |
| 5 | Cốt thép các loại (Dầm ngang) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 0,5 | tấn |
| 6 | BTXM 28Mpa (Bản mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 35,66 | m3 |
| 7 | Cốt thép các loại (Bản mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 4,44 | tấn |
| 8 | Gối cao sư bản thép (Gối cầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 4 | bộ |
| 9 | Vữa không co ngót (Gối cầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 0,09 | m3 |
| 10 | Bê tông 28MPa (Lan can thép, cột lan can bằng BTCT) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 1,5 | m3 |
| 11 | Cốt thép các loại (Lan can thép, cột lan can bằng BTCT) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 0,29 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt lan can (Lan can thép, cột lan can bằng BTCT) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 1,43 | tấn |
| 13 | Sơn lan can (Lan can thép, cột lan can bằng BTCT) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 98,4 | m2 |
| 14 | Thoát nước mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 14 | bộ |
| 15 | Khe co giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 14 | m |
| F | CẦU BẢN HUỔI MONG: KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi D=1,0m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 75 | m |
| 2 | BTXM 25MPa (Mố, trụ cầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 122,19 | m3 |
| 3 | BTXM 8MPa lót móng (Mố, trụ cầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 3,15 | m3 |
| 4 | Cốt thép các loại (Mố, trụ cầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 9,54 | tấn |
| 5 | Đào đất hố móng (Mố, trụ cầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 233,85 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 (Mố, trụ cầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 172,6 | m3 |
| 7 | BTXM 25MPa (Bản quá độ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 4,68 | m3 |
| 8 | BTXM 8MPa lót móng (Bản quá độ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 1,21 | m3 |
| 9 | Cốt thép các loại (Bản quá độ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 0,62 | tấn |
| 10 | Đá dăm đệm (Bản quá độ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 4,93 | m3 |
| 11 | Đào đất hố móng (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 14,95 | m3 |
| 12 | BTXM 15MPa chân khay (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 4,8 | m3 |
| 13 | BTXM 15MPa tứ nón (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 2,56 | m3 |
| 14 | Cốt thép các loại (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 0,04 | tấn |
| 15 | Bê tông 8MPa lót móng (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 1,52 | m3 |
| 16 | Ống thoát nước PVC D34 (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 16 | m |
| 17 | Đá dăm bọc ống thoát nước (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 1,14 | m3 |
| 18 | Vải địa kỹ thuật (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 19,58 | m2 |
| 19 | Đắp đất K95 (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 72 | m3 |
| G | CẦU BẢN HUỔI MONG: ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 133,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 165,58 | m3 |
| 3 | Bê tông 20MPa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 66,66 | m3 |
| 4 | Bê tông 8MPa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 16,09 | m3 |
| 5 | Đá dăm tiêu chuẩn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 32,14 | m3 |
| H | CẦU BẢN HUỔI MONG: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tròn D=700 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 2 | Biển báo hình chữ nhật 780x520 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 3 | Biển báo hình chữ nhật 780x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 4 | Cọc tiêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 35 | cọc |
| 5 | Gờ chắn bánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 41 | cái |
| 6 | Đào đất | 1,89 | m3 | |
| 7 | BTXM 16MPa gờ chắn bánh | 5,04 | m3 | |
| 8 | Sơn gờ chắn bánh | 19,25 | m2 | |
| I | CẦU TONG HÁN: KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Dầm chữ I: BTCT DƯL đúc sẵn Lnhịp=24m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 4 | dầm |
| 2 | BTXM 28Mpa (Dầm ngang) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 2,52 | m3 |
| 3 | Cốt thép các loại (Dầm ngang) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 0,3 | tấn |
| 4 | BTXM 28Mpa (Bản mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 52,12 | m3 |
| 5 | Cốt thép các loại (Bản mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 3,62 | tấn |
| 6 | Gối cao sư bản thép (Gối cầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 8 | bộ |
| 7 | Vữa không co ngót (Gối cầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 0,08 | m3 |
| 8 | Bê tông 28MPa (Lan can thép, cột lan can bằng BTCT) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 1,45 | m3 |
| 9 | Cốt thép các loại (Lan can thép, cột lan can bằng BTCT) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 0,28 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt lan can (Lan can thép, cột lan can bằng BTCT) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 1,38 | tấn |
| 11 | Sơn lan can (Lan can thép, cột lan can bằng BTCT) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 96,2 | m2 |
| 12 | Thoát nước mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 8 | bộ |
| 13 | Khe co giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 7 | m |
| J | CẦU TONG HÁN: KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi D=1,0m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 66 | m |
| 2 | BTXM 25MPa (Mố, trụ cầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 89,13 | m3 |
| 3 | BTXM 8MPa lót móng (Mố, trụ cầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 3,18 | m3 |
| 4 | Cốt thép các loại (Mố, trụ cầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 8,01 | tấn |
| 5 | Đào đất hố móng (Mố, trụ cầu) | 276,11 | m3 | |
| 6 | Đắp đất K95 (Mố, trụ cầu) | 146,84 | m3 | |
| 7 | BTXM 25MPa (Bản quá độ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 6,93 | m3 |
| 8 | BTXM 8MPa lót móng (Bản quá độ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 1,19 | m3 |
| 9 | Cốt thép các loại (Bản quá độ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 0,91 | tấn |
| 10 | Đá dăm đệm (Bản quá độ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 8,07 | m3 |
| 11 | Đào đất hố móng (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 46,79 | m3 |
| 12 | BTXM 16MPa chân khay (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 31,27 | m3 |
| 13 | BTXM 16MPa tứ nón (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 30,95 | m3 |
| 14 | Cốt thép các loại (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 0,6 | tấn |
| 15 | Bê tông 8MPa lót móng (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 17,23 | m3 |
| 16 | Ống thoát nước PVC D34 (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 48 | m |
| 17 | Đá dăm bọc ống thoát nước (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 3,43 | m3 |
| 18 | Vải địa kỹ thuật (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 58,75 | m2 |
| 19 | Đắp đất K95 (Tứ nón, chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 202,56 | m3 |
| K | CẦU TONG HÁN: ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 157,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 494,08 | m3 |
| 3 | Bê tông 20MPa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 38,98 | m3 |
| 4 | Bê tông 8MPa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 9,74 | m3 |
| 5 | Đá dăm tiêu chuẩn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 22,11 | m3 |
| L | CẦU TONG HÁN: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tròn D=700 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 2 | Biển báo hình chữ nhật 780x520 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 3 | Biển báo hình chữ nhật 780x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 4 | Cọc tiêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 20 | cọc |
| 5 | Đào đất | 1,08 | m3 | |
| 6 | BTXM 16MPa gờ chắn bánh | 2,88 | m3 | |
| 7 | Sơn Gờ chắn bánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 11 | m2 |
| M | DỰ PHÒNG PHÍ GÓI THẦU | |||
| 1 | Dự phòng phí của tổng tất các hạng mục trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ báo cáo KTKT | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.76E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (Từ năm 2016 đến nay)- Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 12,54 tỷ đồng; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 8,77 tỷ đồng. - Nhà thầu liên danh: Từng thành viên Liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 12,54 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 8,77 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. + Khi trong thỏa thuận liên danh đã phân rõ khối lượng công việc của từng thành viên liên danh thực hiện trong gói thầu này thì hợp đồng tương tự về kỹ thuật của từng thành viên trong liên danh phải đã thi công và hoàn thành công trình có quy mô (mố, trụ, móng, dầm,…) tối thiểu bằng hoặc lớn hơn quy mô của các công trình trong gói thầu mà thành viên liên danh đó được phân chia thực hiện. * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 33m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi D≥1,0m. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu dầm và kết cấu móng cọc khoan nhồi không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ ...; kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; xác nhận của Chủ đầu tư....Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 01 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp IV. Tài liệu chứng minh kèmtheo là bản chụp được chứng thực các văn bằngchứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huytrưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tưhoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minhcấp công trình; bản kê khai lý lịch.Trường hợpliên danh: chỉ huy trưởng công trường cho góithầu này thì do một người của thành viên đứngđầu liên danh đảm nhận và được quy định trongliên danh | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm | 1 | có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 04 năm; đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bảnchụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ;tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưhoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch | 4 | 4 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu | 3 | có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu cấp IV trở lên. Tài liệuchứng minh kèm theo là bản chụp được chứngthực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứngminh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BanQuản lý dự án; bản kê khai lý lịch | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách vật liệu | 1 | có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên. ài liệuchứng minh kèm theo là bản chụp được chứngthực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứngminh đã phụ trách vật liệu có xác nhận của Chủđầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lýlịch. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và vệ sinh môi trường | 1 | có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành môi trường; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốchoặc bản chụp được chứng thực các văn bằngchứng chỉ; bản kê khai lý lịch | 3 | 3 |
| 6 | Phó Chỉ huy trưởng công trường (dành cho trường hợp liên danh) | 1 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xâydựng công trình giao thông (cầu, đường bộhoặc cầu đường bộ).+ Có thời gian làm côngtác thi công xây dựng công trình giao thông tốithiểu là 05 năm;+ Đã làm Chỉ huy trưởng côngtrường hoặc Phó Chỉ huy trưởng công trường ítnhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấpIII hoặc 01 công trình giao thông, trong đó cócông trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giaothông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trìnhgiao thông, trong đó có công trình cầu cấpIV.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụpđược chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tàiliệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng côngtrường hoặc Phó Chỉ huy trưởng có xác nhậncủa Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tàiliệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lýlịch.Trường hợp liên danh: Phó chỉ huy trưởngcông trường cho gói thầu này thì do một ngườicủa thành viên liên danh đảm nhận và được quyđịnh trong liên danh | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị thi công cọc khoan nhồi (đồng bộ) | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủyếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sànghuy động cho gói thầu; không được kê khai những thiếtbị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy độngtrùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợpkê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá làgian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầuhoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khảnăng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệuchứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhàthầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu vàChuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thươngthảo và Nộp lại 01 bản (bản chụp được chứng thực cácvăn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thươngthảo hợp đồng. | 2 |
| 2 | Cần cẩu ≥ 16T | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủyếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sànghuy động cho gói thầu; không được kê khai những thiếtbị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy độngtrùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợpkê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá làgian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầuhoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khảnăng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệuchứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhàthầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu vàChuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thươngthảo và Nộp lại 01 bản (bản chụp được chứng thực cácvăn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thươngthảo hợp đồng. | 2 |
| 3 | Ôtô vận chuyển ≥ 7T | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủyếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sànghuy động cho gói thầu; không được kê khai những thiếtbị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy độngtrùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợpkê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá làgian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầuhoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khảnăng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệuchứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhàthầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu vàChuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thươngthảo và Nộp lại 01 bản (bản chụp được chứng thực cácvăn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thươngthảo hợp đồng. | 3 |
| 4 | Máy xúc đào ≥ 0,8m3 | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủyếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sànghuy động cho gói thầu; không được kê khai những thiếtbị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy độngtrùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợpkê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá làgian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầuhoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khảnăng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệuchứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhàthầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu vàChuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thươngthảo và Nộp lại 01 bản (bản chụp được chứng thực cácvăn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thươngthảo hợp đồng. | 3 |
| 5 | Máy ủi ≥ 75CV | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủyếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sànghuy động cho gói thầu; không được kê khai những thiếtbị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy độngtrùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợpkê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá làgian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầuhoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khảnăng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệuchứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhàthầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu vàChuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thươngthảo và Nộp lại 01 bản (bản chụp được chứng thực cácvăn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thươngthảo hợp đồng. | 3 |
| 6 | Máy lu các loại ≥ 9T | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủyếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sànghuy động cho gói thầu; không được kê khai những thiếtbị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy độngtrùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợpkê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá làgian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầuhoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khảnăng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệuchứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhàthầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu vàChuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thươngthảo và Nộp lại 01 bản (bản chụp được chứng thực cácvăn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thươngthảo hợp đồng. | 3 |
| 7 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn(có đầy đủ các danh mục phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu, trong đó, phải có thí nghiệm kéo thép, siêu âm cọc khoan nhồi…) | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủyếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sànghuy động cho gói thầu; không được kê khai những thiếtbị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy độngtrùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợpkê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá làgian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầuhoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khảnăng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệuchứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhàthầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu vàChuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thươngthảo và Nộp lại 01 bản (bản chụp được chứng thực cácvăn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thươngthảo hợp đồng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi