Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210921684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 05:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Công trình đô thị và vệ sinh môi trường huyện Chư Sê |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210910500 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh phân cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 08:13:00 đến ngày 2021-09-20 05:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,339,769,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công tương tự về bản chất: Số lượng hợp đồng tối thiểu là 3, Trong đó mỗi hợp đồng có một trong các hạng mục tương tự như xây dựng nhà; thi công mặt đường láng nhựa, mương xây; san nền.- Hợp đồng thi công tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.011.000.000 VND.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh kinh nghiệm: + Bản chụp hợp đồng thi công được chứng thực;+ Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đã được chứng thực và biên bản xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) của chủ đầu tư;- Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.011.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng nhận được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.Đã trực tiếp chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự như gói thầu này, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.Đã tham gia Kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.Đã tham gia Kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc cầu đường, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | - 12 Công nhân kỹ thuật ( Kèm theo bảng kê chi tiết họ tên, chuyên môn, chứng chỉ bậc nghề, hợp đồng lao động). Trong đó:+ 02 Công nhân có chứng chỉ bê tông.+ 02 Công nhân có chứng chỉ thợ Nề.+ 04 Công nhân có chứng chỉ thợ làm đường.+ 02 Công nhân có chứng chỉ vận hành máy xây dựng.+ 02 Lái xe ô tô tối thiểu bằng C(Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Ô tô tự đổ. Nhà thầu phải kèm theo Tài liệu để chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê nhưng không quá 20% đối với máy móc thiết bị chínhTrường h | |
| - Đặc điểm thiết bị | chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Máy đào công suất 133HP. Nhà thầu phải kèm theo Tài liệu để chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê nhưng không quá 20% đối với máy móc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Máy ủi 110 CV. Nhà thầu phải kèm theo Tài liệu để chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê nhưng không quá 20% đối với máy móc thiết bị chínhTrườn | |
| - Đặc điểm thiết bị | chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy lu 10T. Nhà thầu phải kèm theo Tài liệu để chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê nhưng không quá 20% đối với máy móc thiết bị chínhTrường h | |
| - Đặc điểm thiết bị | chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Máy san. Nhà thầu phải kèm theo Tài liệu để chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê nhưng không quá 20% đối với máy móc thiết bị chínhTrường hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Công trình đô thị và Vệ sinh môi trường huyện Chư Sê |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng các hạng mục công trình Nghĩa trang nhân dân huyện Chư Sê - Hạng mục: San nền, Đường nội bộ, Nhà quản trang, Cổng tường rào, Cấp điện, Nước, Cây xanh 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh phân cấp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Công trình đô thị và Vệ sinh môi trường huyện Chư Sê; Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 114 đường 17-3, thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai. Email:
[email protected]. số điện thoại 02693885727 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chư Sê, Số 761 đường Hùng Vương, thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC và KH huyện Chư Sê. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ QUẢN TRANG – XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | đạt | 0,126 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | đạt | 2,2539 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75 | đạt | 15,2173 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | đạt | 1,371 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | đạt | 0,1371 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | đạt | 0,1559 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | đạt | 0,2865 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6 lỗ (9x14X19), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | đạt | 0,1882 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | đạt | 2,295 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | đạt | 2,295 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | đạt | 0,1936 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | đạt | 4,245 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | đạt | 1,7847 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | đạt | 0,9566 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6 lỗ (9x14X19), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | đạt | 0,5063 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | đạt | 42,6716 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 vữa XM mác 75 | đạt | 7,9806 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | đạt | 11,97 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6 lỗ (9x14X19), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | đạt | 0,594 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | đạt | 9,9 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | đạt | 1,6157 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | đạt | 0,2102 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | đạt | 0,0282 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | đạt | 0,1592 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | đạt | 0,5067 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | đạt | 0,1137 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | đạt | 0,0397 | tấn |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả bám dính) | đạt | 15,4474 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả bám dính) | đạt | 2,6037 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | đạt | 12,6966 | m2 |
| 31 | Láng sênô dày 2cm, vữa XM mác 75 | đạt | 2,6037 | m2 |
| 32 | Ngâm nước xi măng chống thấm | đạt | 2,6037 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | đạt | 1,5545 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | đạt | 0,1495 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | đạt | 0,2268 | 100m2 |
| 36 | Trát lanh tô, ô văng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | đạt | 22,68 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6 lỗ (9x14X19), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | đạt | 15,1441 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | đạt | 52,567 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | đạt | 119,7352 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,kích thước gạch 250x400, vữa XM mác 75 | đạt | 24,592 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | đạt | 74,437 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | đạt | 142,4152 | m2 |
| 43 | Cửa khung sắt kính dày 5ly | đạt | 20,54 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | đạt | 0,0803 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | đạt | 9,6354 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | đạt | 10,2 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | đạt | 20,54 | m2 |
| 48 | Khóa cửa solex | đạt | 4 | cái |
| 49 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | đạt | 71,5 | m |
| 50 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x45x2.0 (2.65kg/m) | đạt | 65 | m |
| 51 | Lắp dựng đà trần+ xà gồ thép | đạt | 0,3553 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4.0 zem | đạt | 0,559 | 100m2 |
| 53 | Đóng trần tôn sóng nhỏ dày 3.0 zem | đạt | 0,3603 | 100m2 |
| 54 | Nẹp chỉ trần bằng nhựa | đạt | 47 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90X3 | đạt | 0,14 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34x3 | đạt | 0,006 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa D90 | đạt | 4 | cái |
| 58 | Rọ chắn rác mái bằng lưới thép D150 | đạt | 2 | cái |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | đạt | 0,924 | 100m2 |
| B | NHÀ QUẢN TRANG - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn led bulb 9W/250V/đuôi gắn trần | đạt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây điện CVV 2x2,5mm2 | đạt | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện CVV 2x1,5mm2 | đạt | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điện CVV 2x4mm2 | đạt | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện CVV 2x6mm2 | đạt | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn led tube đơn bóng T5/1x1.2m/220V/18W | đạt | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 2 dây kéo | đạt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 250V/10A + Hộp, mặt nạ | đạt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V/10A + Hộp, mặt nạ | đạt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | đạt | 21 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D16 | đạt | 63 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây 50x80x80 thông tứ+ đôminô | đạt | 10 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp box phân dây thông tứ | đạt | 6 | hộp |
| 14 | Lắp đặt công tắc đôi 250V/10A + Hộp, mặt nạ | đạt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Hộp điện ngầm 05 model/ chứa 05 MCB | đạt | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đèn led bulb 15W/250V/đuôi gắn trần | đạt | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt gắn trần đảo chiều 32W/220V | đạt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc Dimmer quạt 250V/10A | đạt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây cáp điện CVV 2x10mm2 | đạt | 7 | m |
| 20 | Kẹp ngưng cáp D16 | đạt | 2 | bộ |
| 21 | Ty néo bulon D12x250 | đạt | 2 | bộ |
| 22 | Kẹp cáp răng hạ áp 100A/600V | đạt | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt MCB/1P/250V/50A/6KA | đạt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB/1P/250V/25A/4.5KA | đạt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB/1P/250V/16A/4.5KA | đạt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB/1P/250V/10A/4.5KA | đạt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp + mặt nạ đơn | đạt | 2 | cái |
| 28 | Bình bọt chữa cháy | đạt | 1 | cái |
| 29 | Bảng tiêu lệnh PCCC | đạt | 1 | cái |
| C | NHÀ QUẢN TRANG - HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | đạt | 2,72 | m3 |
| 2 | Đắp đất mương đặt ống | đạt | 2,72 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34x3 | đạt | 0,17 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D34 | đạt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D34 | đạt | 2 | cái |
| 6 | Tấm Băng báo hiệu ống | đạt | 17 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34x3 | đạt | 0,11 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D27x3 | đạt | 0,08 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D34 | đạt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa 90 độ D27 | đạt | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa D34/D27 | đạt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút giảm nhựa D34/D27 | đạt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều D27 | đạt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đăt cút ren ngoài D27 | đạt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đăt cút ren trong D27 | đạt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đăt cút D27 ren ngoài D21 đồng (D27/D21) | đạt | 7 | cái |
| 17 | Lắp đăt cút D27 ren trong D21 đồng (D27/D21) | đạt | 2 | cái |
| 18 | Vòi nước | đạt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | đạt | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | đạt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Bệ xí bệt + két nước (trọn bộ đầy đủ phụ kiện) | đạt | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt LAVABO (trọn bộ đầy đủ phụ kiện bao gồm cả vòi nước) | đạt | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | đạt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Âu tiểu nam (trọn bộ đầy đủ phụ kiện) | đạt | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D114x3.5 | đạt | 0,07 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90x3 | đạt | 0,13 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D60x3 | đạt | 0,01 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D49x3.5 | đạt | 0,03 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34x3 | đạt | 0,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D114 | đạt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90 | đạt | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D34 | đạt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D114 | đạt | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D90 | đạt | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D34 | đạt | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y nhựa D114 | đạt | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y nhựa D90 | đạt | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa D34 | đạt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa D114/D49 | đạt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa D90/D49 | đạt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa giảm D90/D60 | đạt | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa giảm D60/D49 | đạt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu nước inox D60 | đạt | 2 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa D114 | đạt | 2 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa D90 | đạt | 2 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa D60 | đạt | 2 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa D49 | đạt | 3 | cái |
| D | BỂ BÁN TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | đạt | 0,0474 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | đạt | 4,71 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | đạt | 0,385 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | đạt | 0,385 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | đạt | 0,0981 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | đạt | 2,5978 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | đạt | 0,232 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | đạt | 0,0232 | 100m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | đạt | 7,28 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | đạt | 7,28 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | đạt | 1,41 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | đạt | 7,28 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | đạt | 0,4589 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | đạt | 0,0268 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm | đạt | 0,0728 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | đạt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | đạt | 6 | c/k |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp giếng thấm | đạt | 0,3925 | m3 |
| 19 | Đá 4x6 lót giếng thấm | đạt | 0,3925 | m3 |
| E | CỔNG VÀO CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | đạt | 0,4104 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | đạt | 1,824 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | đạt | 8,769 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | đạt | 0,444 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | đạt | 0,0557 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | đạt | 0,4608 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | đạt | 0,1468 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | đạt | 2,0183 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | đạt | 0,448 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | đạt | 0,0131 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | đạt | 0,0743 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | đạt | 0,0448 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | đạt | 0,28 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | đạt | 4,7962 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | đạt | 0,7039 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | đạt | 0,181 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | đạt | 0,414 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | đạt | 0,241 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | đạt | 6,614 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | đạt | 0,7312 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | đạt | 0,1517 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | đạt | 0,5783 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | đạt | 0,2571 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | đạt | 8,6001 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | đạt | 0,3687 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | đạt | 0,3596 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | đạt | 0,9387 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | đạt | 0,0801 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | đạt | 0,0321 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | đạt | 6 | cái |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | đạt | 0,0246 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | đạt | 0,031 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | đạt | 22,2686 | m3 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | đạt | 123,48 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả bám dính) | đạt | 22,92 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả bám dính) | đạt | 49,315 | m2 |
| 37 | Trát lanh tô, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | đạt | 3,2028 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt bằng inox | đạt | 28,8154 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu hồng vào tường có chốt bằng inox | đạt | 73,1156 | m2 |
| 40 | Quay vôi gai vào tường | đạt | 13,3526 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | đạt | 83,645 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | đạt | 81,2 | m |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | đạt | 32,3 | m |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | đạt | 51,6 | m |
| 45 | Cổng sắt kéo thép hộp (hoàn thiện) | đạt | 25,85 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cánh cổng sắt | đạt | 25,85 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chôn ray, đá 1x2, mác 150 | đạt | 0,984 | m3 |
| 48 | Ray thép L50x5 | đạt | 92,742 | kg |
| 49 | Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao <= 16 m | đạt | 0,5596 | 100m2 |
| 50 | Ngói viền (5bộ/m) | đạt | 35,2 | m |
| 51 | Chữ hợp kim nhôm màu vàng cao 200 (cả dấu) | đạt | 27 | chữ |
| 52 | Chữ hợp kim nhôm màu vàng cao 400 | đạt | 4 | chữ |
| 53 | LĐ Trang trí hoa văn các biểu tượng ngọn lửa - đầu đao - bầu 6 cạnh | đạt | 9 | cái |
| 54 | LĐ Chữ Hán đá granite màu đỏ hình elip 442x1000 | đạt | 4 | cái |
| F | TƯỜNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | đạt | 0,732 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | đạt | 11,0144 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | đạt | 75,9854 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | đạt | 7,9648 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | đạt | 0,8078 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | đạt | 0,9694 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | đạt | 18,2398 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | đạt | 14,1779 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | đạt | 216,0804 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | đạt | 342,9384 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | đạt | 135,8749 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | đạt | 559,0188 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | đạt | 316,768 | m |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | đạt | 24,4 | m3 |
| 15 | LĐ hoàn thiện Trang trí biểu tượng bầu 6 cạnh cao 300 đầu trụ | đạt | 105 | cái |
| 16 | Vật liệu Thép d16 sx chông thép | đạt | 346,494 | kg |
| 17 | Thép la sx hàng rào | đạt | 328,8654 | kg |
| 18 | Thép hộp dày 1,2 sx hàng rào | đạt | 2,9879 | tấn |
| 19 | VLP+NC+M Gia công hàng rào thép hộp | đạt | 3,6554 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hàng rào | đạt | 310,716 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | đạt | 380,4052 | m2 |
| G | HÀNG RÀO KẼM GAI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | đạt | 0,1985 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | đạt | 18,081 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 | đạt | 10,584 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | đạt | 1,4994 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | đạt | 196 | c/k |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | đạt | 1,4922 | tấn |
| 7 | Kẽm gai sợi đôi 3ly (5.5m/kg = 0.182kg/m) | đạt | 1.359,467 | kg |
| 8 | Lắp dựng buộc hàng rào kẽm gai (0.04 công/1m2 hàng rào) | đạt | 1.008,36 | m2 |
| 9 | Kẽm buộc hàng rào (0.1kg/md) | đạt | 56,02 | kg |
| H | ĐÀI NƯỚC 5M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | đạt | 0,0823 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | đạt | 0,484 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | đạt | 2,0562 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | đạt | 0,1104 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | đạt | 0,056 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | đạt | 0,1656 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | đạt | 0,6312 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | đạt yêu cầu | 0,0632 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | đạt yêu cầu | 5,6898 | m3 |
| 10 | Gia công khung đài nước bằng thép ống | đạt yêu cầu | 0,44 | tấn |
| 11 | Gia công khung đài nước bằng thép hình | đạt yêu cầu | 1,433 | tấn |
| 12 | Gia công khung đài nước bằng thép bản | đạt yêu cầu | 0,51 | tấn |
| 13 | Gia công khung đài nước bằng thép tròn | đạt yêu cầu | 0,086 | tấn |
| 14 | Bulông chữ U D18, L=2500 | đạt yêu cầu | 8 | cái |
| 15 | Bulông D10, L=50 | đạt yêu cầu | 48 | cái |
| 16 | Lắp dựng khung đài nước | đạt yêu cầu | 2,469 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | đạt yêu cầu | 105,3534 | m2 |
| 18 | Gia công thang sắt bằng thép hình | đạt yêu cầu | 0,052 | tấn |
| 19 | Gia công thang sắt bằng thép tấm | đạt yêu cầu | 0,004 | tấn |
| 20 | Gia công thang sắt bằng thép tròn | đạt yêu cầu | 0,053 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | đạt yêu cầu | 5,5852 | m2 |
| I | CẤP NƯỚC ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D60x3 | đạt yêu cầu | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D42x3.5 | đạt yêu cầu | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D60 | đạt yêu cầu | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D42 | đạt yêu cầu | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa D60 | đạt yêu cầu | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa D60/D34 | đạt yêu cầu | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn giảm nhựa D60/D49 | đạt yêu cầu | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều D60 | đạt yêu cầu | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều/1 chiều D42 | đạt yêu cầu | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | đạt yêu cầu | 1 | bể |
| 11 | Cùm giữ ống inox D60 | đạt yêu cầu | 12 | bộ |
| 12 | Cùm giữ ống inox D42 | đạt yêu cầu | 32 | bộ |
| J | GIẾNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | đạt yêu cầu | 30,5208 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | đạt yêu cầu | 0,036 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | đạt yêu cầu | 0,6936 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | đạt yêu cầu | 0,9375 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | đạt yêu cầu | 2,3951 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chôn trụ, đá 1x2, mác 150 | đạt yêu cầu | 0,075 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | đạt yêu cầu | 0,012 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | đạt yêu cầu | 0,045 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | đạt yêu cầu | 0,0066 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | đạt yêu cầu | 0,201 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | đạt yêu cầu | 0,0068 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | đạt yêu cầu | 0,0179 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | đạt yêu cầu | 0,0062 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | đạt yêu cầu | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | đạt yêu cầu | 1 | c/k |
| 16 | Đá 4x6 lót giếng thấm | đạt yêu cầu | 0,3956 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | đạt yêu cầu | 9,5008 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | đạt yêu cầu | 9,5008 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | đạt yêu cầu | 5,8094 | m2 |
| 20 | Máy bơm chìm 2.5HP | đạt yêu cầu | 1 | bộ |
| 21 | Tủ điện | đạt yêu cầu | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40x3.7mm | đạt yêu cầu | 0,25 | 100m |
| K | TUYẾN CẤP ĐIỆN HẠ ÁP DZ 0.4 KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | đạt yêu cầu | 0,6451 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | đạt yêu cầu | 4,032 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | đạt yêu cầu | 17,6228 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | đạt yêu cầu | 1,2648 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn trụ, đá 1x2, mác 200 | đạt yêu cầu | 3,0921 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | đạt yêu cầu | 0,3903 | 100m3 |
| 7 | Trụ điện BTLT 8.4m/ loại B | đạt yêu cầu | 14 | trụ |
| 8 | Trụ điện BTLT 8.4m/ loại A | đạt yêu cầu | 42 | trụ |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | đạt yêu cầu | 56 | c/k |
| 10 | Lắp đặt dây cáp vặn xoắn ABC 4x90mm2 | đạt yêu cầu | 2.030 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2 | đạt yêu cầu | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp điện CVV 4x16mm2 | đạt yêu cầu | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện công trình TĐ/200x150x300, chống nước ngoài trời | đạt yêu cầu | 1 | tủ |
| 14 | Kẹp nối cáp IPC 95/95 | đạt yêu cầu | 20 | bộ |
| 15 | Kẹp treo cáp ABC 90 | đạt yêu cầu | 42 | bộ |
| 16 | kẹp ngưng cáp ABC 90/KN/ (khóa cáp) | đạt yêu cầu | 20 | bộ |
| 17 | Nắp bịt đầu cáp | đạt yêu cầu | 60 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCCB 15A/4P/450V/30KA | đạt yêu cầu | 1 | cái |
| 19 | Ty néo bulon móc xoắn M16x450 | đạt yêu cầu | 6 | bộ |
| 20 | Ty néo bulon móc xoắn M16x250 | đạt yêu cầu | 45 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha/MCCB/4P/380V/150A | đạt yêu cầu | 1 | cái |
| 22 | Kẹp cáp răng hạ thế 600V/100A | đạt yêu cầu | 36 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây điện 90/95 | đạt yêu cầu | 0,08 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây điện 60/50 | đạt yêu cầu | 0,08 | 100m |
| 25 | Bulon M16x35 mạ kẽm | đạt yêu cầu | 30 | bộ |
| 26 | Đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=3.0m | đạt yêu cầu | 20 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | đạt yêu cầu | 50 | m |
| 28 | Tấm bắt bulon thép dep 40x4 | đạt yêu cầu | 2,3 | kg |
| L | TRỒNG CÂY XANH BÓNG MÁT | |||
| 1 | Trồng cây xanh bóng mát (Cây Dương Liễu KT bầu 0,4*0,4m, đường kính gốc TB >=3cm, cao TB >=2,0m) | đạt yêu cầu | 188 | 1 cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh bóng mát sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện (90 ngày) | đạt yêu cầu | 188 | 1 cây |
| M | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất chôn ống nước bằng máy đào 0,4m3 | đạt yêu cầu | 107,856 | 1 m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=76, dày 2,6mm qua đường | đạt yêu cầu | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát d=60mm, dày 3mm, nối bằng phương pháp dán keo | đạt yêu cầu | 868 | 1m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát d=34mm, dày 3mm, nối bằng phương pháp dán keo | đạt yêu cầu | 6,82 | 1m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát d=60/34mm, nối bằng phương pháp dán keo | đạt yêu cầu | 2 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát d=60mm, nối bằng phương pháp dán keo | đạt yêu cầu | 2 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát d=60 nối bằng phương pháp dán keo | đạt yêu cầu | 1 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt ống nối ren trong nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống d=34mm | đạt yêu cầu | 22 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt khớp nối nhanh ren ngoài đầu đực đường kính d=34mm | đạt yêu cầu | 22 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=34mm | đạt yêu cầu | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ khóa khóa hố van | đạt yêu cầu | 22 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát d=60/34 nối bằng phương pháp dán keo | đạt yêu cầu | 20 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=60mm | đạt yêu cầu | 1 | 1 cái |
| 14 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | đạt yêu cầu | 0,792 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | đạt yêu cầu | 2,6275 | m3 |
| 16 | Lắp đặt nắp đậy bảo vệ hố van bằng sắt kính thước vuông 0,5x0,5m | đạt yêu cầu | 22 | Cái |
| 17 | Đắp cát đường ống | đạt yêu cầu | 23,0482 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất đường ống K0.9 bằng đầm cóc | đạt yêu cầu | 76,572 | 1m3 |
| N | SAN DỌN MẶT BẰNG, ĐƯỜNG PHÂN LÔ, PHÂN KHU | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng | đạt yêu cầu | 7.075,21 | m3 |
| 2 | San đầm đất lu lèn K=0.85 | đạt yêu cầu | 6.678,43 | m3 |
| 3 | Đào đất nền đường, đất cấp 3 | đạt yêu cầu | 1.189,77 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất bằng máy, đất cấp 3 | đạt yêu cầu | 541,63 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường lu lèn K=0.95 (tận dụng đất đào) | đạt yêu cầu | 1.412,89 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường | đạt yêu cầu | 130,91 | 1 m3 |
| 7 | Lu tăng cường khuôn cũ K95 lên K98 dày 20cm | đạt yêu cầu | 4.470,57 | 1 m3 |
| 8 | Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn chiều dày đã lèn ép =15cm | đạt yêu cầu | 1.377,88 | 1 m2 |
| 9 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | đạt yêu cầu | 1.377,88 | 1 m2 |
| 10 | Đào đất trồng đá vỉa | đạt yêu cầu | 3,73 | 1 m3 |
| 11 | Trồng đá vỉa KT(15x20x25) | đạt yêu cầu | 6,62 | 1 m3 |
| 12 | Đệm đá dăm 4x6 móng cống | đạt yêu cầu | 3,42 | 1 m3 |
| 13 | Xây móng cống đá chẻ VXM M100 | đạt yêu cầu | 12 | 1 m3 |
| 14 | Xây thân cống đá chẻ VXM M100 | đạt yêu cầu | 5,81 | 1 m3 |
| 15 | Trát mặt khối xây VXM mác 100 dày 2cm | đạt yêu cầu | 35,63 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | đạt yêu cầu | 3,64 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn gối đan | đạt yêu cầu | 29,23 | 1 m2 |
| 18 | G/công lắp đặt cốt thép gối đan đường kính <=10mm | đạt yêu cầu | 0,188 | Tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | đạt yêu cầu | 3,7 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | đạt yêu cầu | 14,11 | 1 m2 |
| 21 | G/công lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính <=18mm | đạt yêu cầu | 0,3941 | 1 Tấn |
| 22 | G/công lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính <=10mm | đạt yêu cầu | 0,095 | 1 Tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | đạt yêu cầu | 24 | c/kiện |
| 24 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | đạt yêu cầu | 0,29 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | đạt yêu cầu | 2,04 | 1 m2 |
| 26 | G/công lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính <=18mm | đạt yêu cầu | 0,0152 | 1 Tấn |
| 27 | G/công lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính <=10mm | đạt yêu cầu | 0,0077 | 1 Tấn |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | đạt yêu cầu | 2 | c/kiện |
| 29 | Đệm đá dăm 4x6 móng cống | đạt yêu cầu | 0,76 | 1 m3 |
| 30 | Xây móng cống đá chẻ VXM M100 | đạt yêu cầu | 3,2 | 1 m3 |
| 31 | Xây kết cấu THL bằng đá chẻ VXM M100 | đạt yêu cầu | 1,78 | 1 m3 |
| 32 | Trát mặt khối xây VXM mác 100 dày 2cm | đạt yêu cầu | 10,62 | 1 m2 |
| 33 | Đào đất móng cống bằng máy, đất cấp 3 | đạt yêu cầu | 57,02 | 1 m3 |
| 34 | Đắp đất (td đất đào) bằng đầm cóc | đạt yêu cầu | 24,2 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công tương tự về bản chất: Số lượng hợp đồng tối thiểu là 3, Trong đó mỗi hợp đồng có một trong các hạng mục tương tự như xây dựng nhà; thi công mặt đường láng nhựa, mương xây; san nền.- Hợp đồng thi công tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.011.000.000 VND.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh kinh nghiệm: + Bản chụp hợp đồng thi công được chứng thực;+ Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đã được chứng thực và biên bản xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) của chủ đầu tư;- Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.011.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng nhận được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.Đã trực tiếp chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự như gói thầu này, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 | 1 | - 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.Đã tham gia Kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật). | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 | 1 | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.Đã tham gia Kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc cầu đường, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 12 | - 12 Công nhân kỹ thuật ( Kèm theo bảng kê chi tiết họ tên, chuyên môn, chứng chỉ bậc nghề, hợp đồng lao động). Trong đó:+ 02 Công nhân có chứng chỉ bê tông.+ 02 Công nhân có chứng chỉ thợ Nề.+ 04 Công nhân có chứng chỉ thợ làm đường.+ 02 Công nhân có chứng chỉ vận hành máy xây dựng.+ 02 Lái xe ô tô tối thiểu bằng C(Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Ô tô tự đổ. Nhà thầu phải kèm theo Tài liệu để chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê nhưng không quá 20% đối với máy móc thiết bị chínhTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công. | chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | - Máy đào công suất 133HP. Nhà thầu phải kèm theo Tài liệu để chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê nhưng không quá 20% đối với máy móc thiết bị chínhTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công. | chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | - Máy ủi 110 CV. Nhà thầu phải kèm theo Tài liệu để chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê nhưng không quá 20% đối với máy móc thiết bị chínhTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công. | chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | - Máy lu 10T. Nhà thầu phải kèm theo Tài liệu để chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê nhưng không quá 20% đối với máy móc thiết bị chínhTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công. | chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | - Máy san. Nhà thầu phải kèm theo Tài liệu để chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê nhưng không quá 20% đối với máy móc thiết bị chínhTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công. | chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Đầm dùi 1,5 KW | chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy phát điện | chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn 23 KW | chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi