Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210921684-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 05:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Công trình đô thị và vệ sinh môi trường huyện Chư Sê
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210910500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 08:13:00 đến ngày 2021-09-20 05:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,339,769,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công tương tự về bản chất: Số lượng hợp đồng tối thiểu là 3, Trong đó mỗi hợp đồng có một trong các hạng mục tương tự như xây dựng nhà; thi công mặt đường láng nhựa, mương xây; san nền.- Hợp đồng thi công tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.011.000.000 VND.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh kinh nghiệm: + Bản chụp hợp đồng thi công được chứng thực;+ Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đã được chứng thực và biên bản xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) của chủ đầu tư;- Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.011.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng nhận được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.Đã trực tiếp chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự như gói thầu này, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.Đã tham gia Kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.Đã tham gia Kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc cầu đường, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn - 12 Công nhân kỹ thuật ( Kèm theo bảng kê chi tiết họ tên, chuyên môn, chứng chỉ bậc nghề, hợp đồng lao động). Trong đó:+ 02 Công nhân có chứng chỉ bê tông.+ 02 Công nhân có chứng chỉ thợ Nề.+ 04 Công nhân có chứng chỉ thợ làm đường.+ 02 Công nhân có chứng chỉ vận hành máy xây dựng.+ 02 Lái xe ô tô tối thiểu bằng C(Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Ô tô tự đổ. Nhà thầu phải kèm theo Tài liệu để chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê nhưng không quá 20% đối với máy móc thiết bị chínhTrường h
- Đặc điểm thiết bị chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Máy đào công suất 133HP. Nhà thầu phải kèm theo Tài liệu để chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê nhưng không quá 20% đối với máy móc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Máy ủi 110 CV. Nhà thầu phải kèm theo Tài liệu để chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê nhưng không quá 20% đối với máy móc thiết bị chínhTrườn
- Đặc điểm thiết bị chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy lu 10T. Nhà thầu phải kèm theo Tài liệu để chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê nhưng không quá 20% đối với máy móc thiết bị chínhTrường h
- Đặc điểm thiết bị chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy san. Nhà thầu phải kèm theo Tài liệu để chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê nhưng không quá 20% đối với máy móc thiết bị chínhTrường hợp
- Đặc điểm thiết bị chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Công trình đô thị và Vệ sinh môi trường huyện Chư Sê
E-CDNT 1.2 Xây dựng các hạng mục công trình
Nghĩa trang nhân dân huyện Chư Sê - Hạng mục: San nền, Đường nội bộ, Nhà quản trang, Cổng tường rào, Cấp điện, Nước, Cây xanh
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh phân cấp năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Công trình đô thị và Vệ sinh môi trường huyện Chư Sê , địa chỉ: Thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Công trình đô thị và Vệ sinh môi trường huyện Chư Sê; Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 114 đường 17-3, thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai. Email: [email protected]. số điện thoại 02693885727
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập khảo sát, Báo cáo KTKT xây dựng công trình: Liên danh Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Xây dựng Kiến Lê Gia Lai – Công ty TNHH Triều Nguyễn Gia Lai. Địa chỉ: Lê Thánh Tôn, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSĐX: Công ty TNHH MTV DIC 8192. Địa chỉ: Tổ dân phố 8, thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý Công trình đô thị và Vệ sinh môi trường huyện Chư Sê , địa chỉ: Thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Công trình đô thị và Vệ sinh môi trường huyện Chư Sê; Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 114 đường 17-3, thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai. Email: [email protected]. số điện thoại 02693885727


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Công trình đô thị và Vệ sinh môi trường huyện Chư Sê; Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 114 đường 17-3, thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai. Email: [email protected]. số điện thoại 02693885727
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chư Sê, Số 761 đường Hùng Vương, thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC và KH huyện Chư Sê.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ QUẢN TRANG – XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIđạt0,126100m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50đạt2,2539m3
3Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75đạt15,2173m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200đạt1,371m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngđạt0,1371100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mđạt0,1559tấn
7Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75đạt0,2865m3
8Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6 lỗ (9x14X19), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75đạt0,1882m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50đạt2,295m2
10Quét nước xi măng 2 nướcđạt2,295m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85đạt0,1936100m3
12Bê tông đá 4x6, vữa XM M50đạt4,245m3
13Bê tông đá 4x6, vữa XM M50đạt1,7847m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200đạt0,9566m3
15Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6 lỗ (9x14X19), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75đạt0,5063m3
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75đạt42,6716m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 vữa XM mác 75đạt7,9806m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75đạt11,97m2
19Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6 lỗ (9x14X19), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75đạt0,594m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75đạt9,9m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200đạt1,6157m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28mđạt0,2102100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mđạt0,0282tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mđạt0,1592tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200đạt0,5067m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28mđạt0,1137100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mđạt0,0397tấn
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả bám dính)đạt15,4474m2
29Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả bám dính) đạt 2,6037m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủđạt12,6966m2
31Láng sênô dày 2cm, vữa XM mác 75đạt 2,6037m2
32Ngâm nước xi măng chống thấmđạt 2,6037m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200đạt 1,5545m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mđạt 0,1495tấn
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28mđạt 0,2268100m2
36Trát lanh tô, ô văng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75đạt 22,68m2
37Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6 lỗ (9x14X19), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 đạt15,1441m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75đạt 52,567m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75đạt 119,7352m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,kích thước gạch 250x400, vữa XM mác 75 đạt24,592m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủđạt 74,437m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ đạt142,4152m2
43Cửa khung sắt kính dày 5lyđạt 20,54m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắtđạt 0,0803tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủđạt 9,6354m2
46Lắp dựng hoa sắt cửađạt 10,2m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm đạt20,54m2
48Khóa cửa solex đạt4cái
49Đà trần thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 đạt71,5m
50Xà gồ thép mạ kẽm C100x45x2.0 (2.65kg/m) đạt65m
51Lắp dựng đà trần+ xà gồ thép đạt0,3553tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4.0 zem đạt0,559100m2
53Đóng trần tôn sóng nhỏ dày 3.0 zem đạt0,3603100m2
54Nẹp chỉ trần bằng nhựađạt 47m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90X3đạt 0,14100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34x3 đạt 0,006100m
57Lắp đặt cút nhựa D90đạt 4cái
58Rọ chắn rác mái bằng lưới thép D150 đạt2cái
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mđạt 0,924100m2
B NHÀ QUẢN TRANG - HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt Đèn led bulb 9W/250V/đuôi gắn trầnđạt 2bộ
2Lắp đặt dây điện CVV 2x2,5mm2 đạt30m
3Lắp đặt dây điện CVV 2x1,5mm2 đạt50m
4Lắp đặt dây điện CVV 2x4mm2 đạt10m
5Lắp đặt dây điện CVV 2x6mm2đạt 20m
6Lắp đặt đèn led tube đơn bóng T5/1x1.2m/220V/18Wđạt 3bộ
7Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 2 dây kéođạt 1cái
8Lắp đặt công tắc đơn 250V/10A + Hộp, mặt nạđạt 4cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 250V/10A + Hộp, mặt nạđạt 6cái
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20đạt 21m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D16đạt 63m
12Lắp đặt hộp nối dây 50x80x80 thông tứ+ đôminôđạt 10hộp
13Lắp đặt hộp box phân dây thông tứđạt 6hộp
14Lắp đặt công tắc đôi 250V/10A + Hộp, mặt nạđạt 1cái
15Lắp đặt Hộp điện ngầm 05 model/ chứa 05 MCBđạt 1hộp
16Lắp đặt đèn led bulb 15W/250V/đuôi gắn trầnđạt 1bộ
17Lắp đặt quạt gắn trần đảo chiều 32W/220V đạt1cái
18Lắp đặt công tắc Dimmer quạt 250V/10Ađạt 1cái
19Lắp đặt dây cáp điện CVV 2x10mm2đạt 7m
20Kẹp ngưng cáp D16đạt 2bộ
21Ty néo bulon D12x250đạt 2bộ
22Kẹp cáp răng hạ áp 100A/600Vđạt 4bộ
23Lắp đặt MCB/1P/250V/50A/6KAđạt 1cái
24Lắp đặt MCB/1P/250V/25A/4.5KAđạt 1cái
25Lắp đặt MCB/1P/250V/16A/4.5KAđạt 2cái
26Lắp đặt MCB/1P/250V/10A/4.5KAđạt 3cái
27Lắp đặt hộp + mặt nạ đơnđạt 2cái
28Bình bọt chữa cháyđạt 1cái
29Bảng tiêu lệnh PCCCđạt 1cái
C NHÀ QUẢN TRANG - HỆ THỐNG NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III
đạt 2,72m3
2Đắp đất mương đặt ốngđạt 2,72m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34x3đạt 0,17100m
4Lắp đặt cút nhựa 90 độ D34đạt 4cái
5Lắp đặt cút nhựa 135 độ D34đạt 2cái
6Tấm Băng báo hiệu ống đạt 17m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34x3đạt 0,11100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát D27x3đạt 0,08100m
9Lắp đặt cút nhựa 90 độ D34đạt 5cái
10Lắp đăt cút nhựa 90 độ D27đạt 5cái
11Lắp đặt Tê nhựa D34/D27đạt 8cái
12Lắp đặt cút giảm nhựa D34/D27đạt 5cái
13Lắp đặt van nhựa 2 chiều D27đạt 1cái
14Lắp đăt cút ren ngoài D27 đạt 1cái
15Lắp đăt cút ren trong D27đạt 1cái
16Lắp đăt cút D27 ren ngoài D21 đồng (D27/D21)đạt 7cái
17Lắp đăt cút D27 ren trong D21 đồng (D27/D21)đạt 2cái
18Vòi nước đạt 1cái
19Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senđạt 1bộ
20Lắp đặt vòi rửa vệ sinhđạt 2cái
21Lắp đặt Bệ xí bệt + két nước (trọn bộ đầy đủ phụ kiện)đạt 2bộ
22Lắp đặt LAVABO (trọn bộ đầy đủ phụ kiện bao gồm cả vòi nước)đạt 2bộ
23Lắp đặt gương soiđạt 2cái
24Lắp đặt Âu tiểu nam (trọn bộ đầy đủ phụ kiện)đạt 1bộ
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát D114x3.5đạt 0,07100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90x3đạt 0,13100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát D60x3đạt 0,01100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát D49x3.5đạt 0,03100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34x3đạt 0,1100m
30Lắp đặt cút nhựa 90 độ D114đạt 2cái
31Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90đạt 3cái
32Lắp đặt cút nhựa 90 độ D34đạt 1cái
33Lắp đặt cút nhựa 135 độ D114đạt 6cái
34Lắp đặt cút nhựa 135 độ D90đạt 7cái
35Lắp đặt cút nhựa 135 độ D34đạt 3cái
36Lắp đặt Y nhựa D114đạt 3cái
37Lắp đặt Y nhựa D90đạt 7cái
38Lắp đặt Y nhựa D34đạt 2cái
39Lắp đặt Y nhựa D114/D49đạt 1cái
40Lắp đặt Y nhựa D90/D49đạt 2cái
41Lắp đặt cút nhựa giảm D90/D60đạt 3cái
42Lắp đặt cút nhựa giảm D60/D49đạt 2cái
43Lắp đặt phễu thu nước inox D60đạt 2cái
44Lắp nút bịt nhựa D114đạt 2cái
45Lắp nút bịt nhựa D90đạt 2cái
46Lắp nút bịt nhựa D60đạt 2cái
47Lắp nút bịt nhựa D49đạt 3cái
D BỂ BÁN TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III
đạt 0,0474100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIđạt 4,71m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50đạt 0,385m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150đạt 0,385m3
5Bê tông đá 4x6, vữa XM M50đạt 0,0981m3
6Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75đạt 2,5978m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200đạt 0,232m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngđạt 0,0232100m2
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75đạt 7,28m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75đạt 7,28m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 đạt1,41m2
12Quét nước xi măng 2 nướcđạt 7,28m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200đạt 0,4589m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpđạt 0,0268100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mmđạt 0,0728tấn
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kgđạt 2cái
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuđạt 6c/k
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp giếng thấmđạt 0,3925m3
19Đá 4x6 lót giếng thấm đạt0,3925m3
E CỔNG VÀO CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III
đạt 0,4104100m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50đạt 1,824m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200đạt 8,769m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtđạt 0,444100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmđạt 0,0557tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmđạt 0,4608tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmđạt 0,1468tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75đạt 2,0183m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200đạt 0,448m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mđạt 0,0131tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mđạt 0,0743tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngđạt 0,0448100m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85đạt 0,28100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200đạt 4,7962m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28mđạt 0,7039100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mđạt 0,181tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mđạt 0,414tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mđạt 0,241tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200đạt 6,614m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28mđạt 0,7312100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mđạt 0,1517tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mđạt 0,5783tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mđạt 0,2571tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200đạt 8,6001m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mđạt 0,3687tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mđạt 0,3596tấn
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m đạt0,9387100m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200đạt 0,0801m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácđạt 0,0321100m2
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kgđạt 6cái
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mmđạt 0,0246tấn
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mmđạt 0,031tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 đạt22,2686m3
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75đạt 123,48m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả bám dính)đạt 22,92m2
36Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả bám dính)đạt 49,315m2
37Trát lanh tô, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75đạt 3,2028m2
38Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt bằng inoxđạt 28,8154m2
39Công tác ốp đá granit tự nhiên màu hồng vào tường có chốt bằng inoxđạt 73,1156m2
40Quay vôi gai vào tườngđạt 13,3526m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủđạt 83,645m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75đạt 81,2m
43Đắp phào đơn, vữa XM mác 75đạt 32,3m
44Đắp phào kép, vữa XM mác 75đạt 51,6m
45Cổng sắt kéo thép hộp (hoàn thiện)đạt 25,85m2
46Lắp dựng cánh cổng sắtđạt 25,85m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chôn ray, đá 1x2, mác 150đạt 0,984m3
48Ray thép L50x5đạt 92,742kg
49Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao <= 16 mđạt 0,5596100m2
50Ngói viền (5bộ/m)đạt 35,2m
51Chữ hợp kim nhôm màu vàng cao 200 (cả dấu)đạt 27chữ
52Chữ hợp kim nhôm màu vàng cao 400đạt 4chữ
53LĐ Trang trí hoa văn các biểu tượng ngọn lửa - đầu đao - bầu 6 cạnhđạt 9cái
54LĐ Chữ Hán đá granite màu đỏ hình elip 442x1000đạt 4cái
F TƯỜNG RÀO THOÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIđạt 0,732100m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50đạt 11,0144m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75đạt 75,9854m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200đạt 7,9648m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mđạt 0,8078tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngđạt 0,9694100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75đạt 18,2398m3
8Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75đạt 14,1779m3
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75đạt 216,0804m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75đạt 342,9384m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75đạt 135,8749m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủđạt 559,0188m2
13Đắp phào đơn, vữa XM mác 75đạt 316,768m
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngđạt 24,4m3
15LĐ hoàn thiện Trang trí biểu tượng bầu 6 cạnh cao 300 đầu trụđạt 105cái
16Vật liệu Thép d16 sx chông thépđạt 346,494kg
17Thép la sx hàng ràođạt 328,8654kg
18Thép hộp dày 1,2 sx hàng ràođạt 2,9879tấn
19VLP+NC+M Gia công hàng rào thép hộpđạt 3,6554tấn
20Lắp dựng hàng ràođạt 310,716m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủđạt 380,4052m2
G HÀNG RÀO KẼM GAI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III
đạt 0,1985100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150đạt 18,081m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150đạt 10,584m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpđạt 1,4994100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuđạt 196c/k
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mmđạt 1,4922tấn
7Kẽm gai sợi đôi 3ly (5.5m/kg = 0.182kg/m)đạt 1.359,467kg
8Lắp dựng buộc hàng rào kẽm gai (0.04 công/1m2 hàng rào)đạt 1.008,36m2
9Kẽm buộc hàng rào (0.1kg/md) đạt 56,02kg
H ĐÀI NƯỚC 5M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III
đạt 0,0823100m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50đạt 0,484m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200đạt 2,0562m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtđạt 0,1104100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmđạt 0,056tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmđạt 0,1656tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200đạt 0,6312m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngđạt yêu cầu0,0632100m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngđạt yêu cầu5,6898m3
10Gia công khung đài nước bằng thép ốngđạt yêu cầu0,44tấn
11Gia công khung đài nước bằng thép hìnhđạt yêu cầu1,433tấn
12Gia công khung đài nước bằng thép bảnđạt yêu cầu0,51tấn
13Gia công khung đài nước bằng thép trònđạt yêu cầu0,086tấn
14Bulông chữ U D18, L=2500đạt yêu cầu8cái
15Bulông D10, L=50đạt yêu cầu48cái
16Lắp dựng khung đài nướcđạt yêu cầu2,469tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủđạt yêu cầu105,3534m2
18Gia công thang sắt bằng thép hìnhđạt yêu cầu0,052tấn
19Gia công thang sắt bằng thép tấmđạt yêu cầu0,004tấn
20Gia công thang sắt bằng thép trònđạt yêu cầu0,053tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủđạt yêu cầu5,5852m2
I CẤP NƯỚC ĐÀI NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát D60x3đạt yêu cầu0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát D42x3.5đạt yêu cầu0,32100m
3Lắp đặt cút nhựa 90 độ D60đạt yêu cầu2cái
4Lắp đặt cút nhựa 90 độ D42đạt yêu cầu6cái
5Lắp đặt Tê nhựa D60đạt yêu cầu3cái
6Lắp đặt Tê nhựa D60/D34đạt yêu cầu1cái
7Lắp đặt côn giảm nhựa D60/D49đạt yêu cầu1cái
8Lắp đặt van nhựa 2 chiều D60đạt yêu cầu2cái
9Lắp đặt van nhựa 2 chiều/1 chiều D42đạt yêu cầu3cái
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3đạt yêu cầu1bể
11Cùm giữ ống inox D60đạt yêu cầu12bộ
12Cùm giữ ống inox D42đạt yêu cầu32bộ
J GIẾNG NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIđạt yêu cầu30,5208m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIIđạt yêu cầu0,036m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIđạt yêu cầu0,6936m3
4Bê tông đá 4x6, vữa XM M50đạt yêu cầu0,9375m3
5Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75đạt yêu cầu2,3951m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chôn trụ, đá 1x2, mác 150đạt yêu cầu0,075m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtđạt yêu cầu0,012100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200đạt yêu cầu0,045m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtđạt yêu cầu0,0066100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200đạt yêu cầu0,201m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpđạt yêu cầu0,0068100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mmđạt yêu cầu0,0179tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mmđạt yêu cầu0,0062tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kgđạt yêu cầu1cái
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuđạt yêu cầu1c/k
16Đá 4x6 lót giếng thấmđạt yêu cầu0,3956m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75đạt yêu cầu9,5008m2
18Quét nước xi măng 2 nướcđạt yêu cầu9,5008m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75đạt yêu cầu5,8094m2
20Máy bơm chìm 2.5HPđạt yêu cầu1bộ
21Tủ điệnđạt yêu cầu1cái
22Lắp đặt ống nhựa HDPE D40x3.7mmđạt yêu cầu0,25100m
K TUYẾN CẤP ĐIỆN HẠ ÁP DZ 0.4 KV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIđạt yêu cầu0,6451100m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50đạt yêu cầu4,032m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150đạt yêu cầu17,6228m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtđạt yêu cầu1,2648100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn trụ, đá 1x2, mác 200đạt yêu cầu3,0921m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85đạt yêu cầu0,3903100m3
7Trụ điện BTLT 8.4m/ loại Bđạt yêu cầu14trụ
8Trụ điện BTLT 8.4m/ loại Ađạt yêu cầu42trụ
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuđạt yêu cầu56c/k
10Lắp đặt dây cáp vặn xoắn ABC 4x90mm2đạt yêu cầu2.030m
11Lắp đặt dây cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2đạt yêu cầu20m
12Lắp đặt dây cáp điện CVV 4x16mm2đạt yêu cầu10m
13Lắp đặt tủ điện công trình TĐ/200x150x300, chống nước ngoài trờiđạt yêu cầu1tủ
14Kẹp nối cáp IPC 95/95đạt yêu cầu20bộ
15Kẹp treo cáp ABC 90đạt yêu cầu42bộ
16kẹp ngưng cáp ABC 90/KN/ (khóa cáp)đạt yêu cầu20bộ
17Nắp bịt đầu cápđạt yêu cầu60cái
18Lắp đặt MCCB 15A/4P/450V/30KAđạt yêu cầu1cái
19Ty néo bulon móc xoắn M16x450đạt yêu cầu6bộ
20Ty néo bulon móc xoắn M16x250đạt yêu cầu45bộ
21Lắp đặt các aptomat 3 pha/MCCB/4P/380V/150Ađạt yêu cầu1cái
22Kẹp cáp răng hạ thế 600V/100Ađạt yêu cầu36bộ
23Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây điện 90/95đạt yêu cầu0,08100m
24Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây điện 60/50đạt yêu cầu0,08100m
25Bulon M16x35 mạ kẽmđạt yêu cầu30bộ
26Đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=3.0mđạt yêu cầu20cọc
27Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmđạt yêu cầu50m
28Tấm bắt bulon thép dep 40x4đạt yêu cầu2,3kg
L TRỒNG CÂY XANH BÓNG MÁT
1Trồng cây xanh bóng mát (Cây Dương Liễu KT bầu 0,4*0,4m, đường kính gốc TB >=3cm, cao TB >=2,0m)đạt yêu cầu1881 cây
2Bảo dưỡng cây xanh bóng mát sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện (90 ngày)đạt yêu cầu1881 cây
M HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY XANH
1Đào đất chôn ống nước bằng máy đào 0,4m3 đạt yêu cầu107,8561 m3
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=76, dày 2,6mm qua đườngđạt yêu cầu0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát d=60mm, dày 3mm, nối bằng phương pháp dán keođạt yêu cầu8681m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát d=34mm, dày 3mm, nối bằng phương pháp dán keođạt yêu cầu6,821m
5Lắp đặt co nhựa miệng bát d=60/34mm, nối bằng phương pháp dán keođạt yêu cầu2 1 cái
6Lắp đặt co nhựa miệng bát d=60mm, nối bằng phương pháp dán keođạt yêu cầu2 1 cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát d=60 nối bằng phương pháp dán keođạt yêu cầu11 cái
8Lắp đặt ống nối ren trong nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống d=34mmđạt yêu cầu221 cái
9Lắp đặt khớp nối nhanh ren ngoài đầu đực đường kính d=34mmđạt yêu cầu221 cái
10Lắp đặt van khóa, đường kính van d=34mmđạt yêu cầu22cái
11Lắp đặt ổ khóa khóa hố vanđạt yêu cầu221 cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát d=60/34 nối bằng phương pháp dán keođạt yêu cầu201 cái
13Lắp đặt van khóa, đường kính van d=60mmđạt yêu cầu11 cái
14Bê tông đá 4x6 VXM mác 50đạt yêu cầu0,792m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. Bê tông móng đá 1x2, mác 200đạt yêu cầu2,6275m3
16Lắp đặt nắp đậy bảo vệ hố van bằng sắt kính thước vuông 0,5x0,5mđạt yêu cầu22Cái
17Đắp cát đường ống đạt yêu cầu23,04821m3
18Đắp đất đường ống K0.9 bằng đầm cócđạt yêu cầu76,5721m3
N SAN DỌN MẶT BẰNG, ĐƯỜNG PHÂN LÔ, PHÂN KHU
1Đào san đất tạo mặt bằngđạt yêu cầu7.075,21m3
2San đầm đất lu lèn K=0.85đạt yêu cầu6.678,43m3
3Đào đất nền đường, đất cấp 3đạt yêu cầu1.189,77m3
4Đào rãnh đất bằng máy, đất cấp 3đạt yêu cầu541,63m3
5Đắp nền đường lu lèn K=0.95 (tận dụng đất đào)đạt yêu cầu1.412,89m3
6Đào khuôn đườngđạt yêu cầu130,911 m3
7Lu tăng cường khuôn cũ K95 lên K98 dày 20cmđạt yêu cầu4.470,571 m3
8Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn chiều dày đã lèn ép =15cmđạt yêu cầu1.377,881 m2
9Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2đạt yêu cầu1.377,881 m2
10Đào đất trồng đá vỉađạt yêu cầu3,731 m3
11Trồng đá vỉa KT(15x20x25)đạt yêu cầu6,621 m3
12Đệm đá dăm 4x6 móng cốngđạt yêu cầu3,421 m3
13Xây móng cống đá chẻ VXM M100đạt yêu cầu121 m3
14Xây thân cống đá chẻ VXM M100đạt yêu cầu5,811 m3
15Trát mặt khối xây VXM mác 100 dày 2cmđạt yêu cầu35,631 m2
16Bê tông gối đan đá 1x2 M200đạt yêu cầu3,641 m3
17Ván khuôn gối đanđạt yêu cầu29,231 m2
18G/công lắp đặt cốt thép gối đan đường kính <=10mmđạt yêu cầu0,188Tấn
19Bê tông tấm đan đá 1x2 M200đạt yêu cầu3,71 m3
20Ván khuôn tấm đanđạt yêu cầu14,111 m2
21G/công lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính <=18mmđạt yêu cầu0,39411 Tấn
22G/công lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính <=10mmđạt yêu cầu0,0951 Tấn
23Lắp đặt tấm đanđạt yêu cầu24c/kiện
24Bê tông tấm đan đá 1x2 M200đạt yêu cầu0,291 m3
25Ván khuôn tấm đanđạt yêu cầu2,041 m2
26G/công lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính <=18mmđạt yêu cầu0,01521 Tấn
27G/công lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính <=10mmđạt yêu cầu0,00771 Tấn
28Lắp đặt tấm đanđạt yêu cầu2c/kiện
29Đệm đá dăm 4x6 móng cốngđạt yêu cầu0,761 m3
30Xây móng cống đá chẻ VXM M100đạt yêu cầu3,21 m3
31Xây kết cấu THL bằng đá chẻ VXM M100đạt yêu cầu1,781 m3
32Trát mặt khối xây VXM mác 100 dày 2cmđạt yêu cầu10,621 m2
33Đào đất móng cống bằng máy, đất cấp 3đạt yêu cầu57,021 m3
34Đắp đất (td đất đào) bằng đầm cócđạt yêu cầu24,21 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công tương tự về bản chất: Số lượng hợp đồng tối thiểu là 3, Trong đó mỗi hợp đồng có một trong các hạng mục tương tự như xây dựng nhà; thi công mặt đường láng nhựa, mương xây; san nền.- Hợp đồng thi công tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.011.000.000 VND.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh kinh nghiệm: + Bản chụp hợp đồng thi công được chứng thực;+ Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đã được chứng thực và biên bản xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) của chủ đầu tư;- Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.011.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng nhận được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.Đã trực tiếp chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự như gói thầu này, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 1 - 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.Đã tham gia Kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật).31
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 1 - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.Đã tham gia Kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc cầu đường, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư).31
4 Công nhân kỹ thuật 12 - 12 Công nhân kỹ thuật ( Kèm theo bảng kê chi tiết họ tên, chuyên môn, chứng chỉ bậc nghề, hợp đồng lao động). Trong đó:+ 02 Công nhân có chứng chỉ bê tông.+ 02 Công nhân có chứng chỉ thợ Nề.+ 04 Công nhân có chứng chỉ thợ làm đường.+ 02 Công nhân có chứng chỉ vận hành máy xây dựng.+ 02 Lái xe ô tô tối thiểu bằng C(Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Ô tô tự đổ. Nhà thầu phải kèm theo Tài liệu để chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê nhưng không quá 20% đối với máy móc thiết bị chínhTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công. chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt2
2 - Máy đào công suất 133HP. Nhà thầu phải kèm theo Tài liệu để chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê nhưng không quá 20% đối với máy móc thiết bị chínhTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công. chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt2
3 - Máy ủi 110 CV. Nhà thầu phải kèm theo Tài liệu để chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê nhưng không quá 20% đối với máy móc thiết bị chínhTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công. chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt1
4 - Máy lu 10T. Nhà thầu phải kèm theo Tài liệu để chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê nhưng không quá 20% đối với máy móc thiết bị chínhTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công. chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt1
5 - Máy san. Nhà thầu phải kèm theo Tài liệu để chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê nhưng không quá 20% đối với máy móc thiết bị chínhTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công. chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông 250l chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt1
7 Đầm dùi 1,5 KW chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt1
8 Máy phát điện chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt1
9 Máy hàn 23 KW chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt1
10 Máy cắt uốn cắt thép 5KW chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->