Gói thầu: Gói số 02: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210923767-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc
Tên gói thầu Gói số 02: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210923756
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 09:10:00 đến ngày 2021-09-21 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,042,630,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8063945E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.612788E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có tối thiểu các hạng mục sau: San nền, sân đường, xây dựng dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.429.841.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.859.682.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành/ ngành xây dựng công trình dân dụng,- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực,- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong 3 năm trở lại đây đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong 3 năm trở lại đây đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong 3 năm trở lại đây đã làm Cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ chuyên ngành xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong 3 năm trở lại đây đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ & VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu – TL ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi CS ≥ 80 CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi P≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn P≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước P=3kW, Q≥12m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện P≥ 13KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt, uốn thép P≥ 3KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá P≥ 3KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan cắt bê tông P≥2000v/p
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy tời vật liệu P≥3kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc
E-CDNT 1.2 Gói số 02: Xây dựng công trình
Đầu tư hoàn thiện cơ sở vật chất trường THPT Tống Duy Tân, huyện Vĩnh Lộc; Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 3 tầng, hạ tầng khuôn viên, khu giáo dục thể chất và các hạng mục phụ trợ
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc , địa chỉ: Khu III, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Vĩnh Lộc. Địa chỉ: Tiểu khu III, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Đức Sơn; + Đơn vị thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế-kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Phòng kinh tế - hạ tầng UBND huyện Vĩnh Lộc; + Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Thiên Bình, + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Vĩnh Lộc.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc , địa chỉ: Khu III, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Vĩnh Lộc. Địa chỉ: Tiểu khu III, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ xếp hạng năng lực công trình dân dụng hạng III trở lên; - Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc (hoặc công chứng) của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT; xác nhận của Chủ đầu tư. - Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 và văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II/2021. - Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh. - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu của tài liệu về máy móc thiết bị. - Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Vĩnh Lộc. Địa chỉ: Tiểu khu III, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc. Địa chỉ: Tiểu khu III, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc; Điện thoại: 0979302649
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Vĩnh Lộc. Địa chỉ: Tiểu khu III, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
B PHÁ DỠ
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt1.360,63m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt898,3904m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt392,64m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt118,8m
5Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo HSTK được duyệt4,6818100m2
6Tháo dỡ lan can cầu thangTheo HSTK được duyệt32,48m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt8,2677m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt13,232m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo HSTK được duyệt30,3288m3
10Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo HSTK được duyệt12,325m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt3.224,57m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt1.611,33m2
13Vận chuyển phế thải bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt227,482m3
14Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK được duyệt2,2748100m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt227,482m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt227,482m3
C CẢI TẠO
1Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Theo HSTK được duyệt0,2198100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt21,9802m3
D Mở rộng dầm sàn
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,9208m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,1124100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0175tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,1098tấn
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,5226m3
6Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được duyệt0,0522100m2
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,1417tấn
8Khoan cắp ram thép bằng keo Ramset Epcon G5Theo HSTK được duyệt68lỗ
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt56,5713m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt1.139,84m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt2.097,4m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt907,9328m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt221,9542m2
14Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt1.400,58m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt224,8112m2
16Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt224,8112m2
17Đắp trang trí đầu cộtTheo HSTK được duyệt32cái
18Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt419,52m
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt2.054,66m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt2.195,6m2
21Láng granitô cầu thangTheo HSTK được duyệt108,168m2
22Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600Theo HSTK được duyệt1.376,61m2
23Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính trắng 6,38mm (cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt12,42m2
24Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính trắng 6,38mm (cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt17,94m2
25Sản xuất cửa sổ bằng 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính trắng 6,38mm (cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt71,76m2
26Vách kính cố định pano nhựa u-PVCTheo HSTK được duyệt74,216m2
27Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm (sơn hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt273m2
28Lan can sắt hành langTheo HSTK được duyệt95,62m2
29Khu sắt hộp 50x100x3,0 sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt30,42m2
30Gia công lan can tay vịn cầu thang bằng InoxTheo HSTK được duyệt38,68m2
31Trụ cầu thang InoxTheo HSTK được duyệt2cái
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được duyệt13,8802100m2
E CẢI TẠO MÁI
1Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt3,5257tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt3,5257tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt4,6829100m2
4Ke chống bãoTheo HSTK được duyệt15hộp
F MỞ RỘNG SẢNH CHÍNH
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,0918100m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt16,524m3
3Láng granitôTheo HSTK được duyệt56,7m2
4Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,094tấn
5Gia công vì kèoTheo HSTK được duyệt1,462tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt0,0035tấn
7Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,094tấn
8Lắp vì kèo thépTheo HSTK được duyệt1,462tấn
9Sản xuất, lắp đặt Bu lông M18x50Theo HSTK được duyệt8cái
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt41,7281m2
11Lợp mái che tường bằng tấm nhựa tấm dày 5mmTheo HSTK được duyệt0,682100m2
12Biển hiệu trang trí chất liệu Alumi chữ hộpTheo HSTK được duyệt15m2
G THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D75mmTheo HSTK được duyệt2,25100m
2Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo HSTK được duyệt18cái
3Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90mmTheo HSTK được duyệt18cái
4Rọ chắn rác InoxTheo HSTK được duyệt18cái
H PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt96bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được duyệt56bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được duyệt63cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK được duyệt27cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo HSTK được duyệt36cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo HSTK được duyệt3cái
7Lắp đặt Aptomat 3 pha 150ATheo HSTK được duyệt1cái
8Tủ điện tổng 500x250x200Theo HSTK được duyệt1cái
9Tủ điện tổng tầng 400x250x200Theo HSTK được duyệt3cái
10Tủ điện phòng 300x250x200Theo HSTK được duyệt21cái
11Hộp nối phân dâyTheo HSTK được duyệt36hộp
12Đế ấm tườngTheo HSTK được duyệt132cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt36cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt60cái
15Lắp đặt công tắc xoay chiềuTheo HSTK được duyệt7cái
16Dây nguồn 3x35+1x25Theo HSTK được duyệt100m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2Theo HSTK được duyệt35m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2Theo HSTK được duyệt240m
19Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt485m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt850m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D27mmTheo HSTK được duyệt1.335m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D32mmTheo HSTK được duyệt275m
I PHẦN CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt7cái
2Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSTK được duyệt50m
3Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt7cọc
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK được duyệt186m
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt18,751m3
6Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,1875100m3
J HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng >20m-đất cấp ITheo HSTK được duyệt50,2043100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo HSTK được duyệt50,2043100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo HSTK được duyệt50,2043100m3/1km
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt174,4682100m3
5Mua đất đá thải về đắpTheo HSTK được duyệt19.191,5m3
K HẠNG MỤC: SÂN TẬP
L Sân tập
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt6,7672100m3
2Mua cát mịn về đắp hố cát (cát đã sàng kỹ)Theo HSTK được duyệt19,581m3
3Mua đất pha cát về đắp sân bóng miniTheo HSTK được duyệt717,36m3
4Mua đất đồi ít sỏi về đắp tại mỏ đất xã Thành Long, huyện Thạch Thành cự ly 16,4KmTheo HSTK được duyệt408,7436m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK được duyệt4,087410m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo HSTK được duyệt4,087410m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo HSTK được duyệt4,087410m³/1km
8Trồng cỏ tự nhiênTheo HSTK được duyệt10,5100m2
9Mua cỏ tự nhiên về trồngTheo HSTK được duyệt1.050m2
10Mua ván dậm nhảyTheo HSTK được duyệt1cái
11Chốt Bu lông D18 găm ván gỗTheo HSTK được duyệt8bộ
12Sơn phân tuyến đường, thủ côngTheo HSTK được duyệt20,74m2
13Trụ cột hố nhảy caoTheo HSTK được duyệt1bộ
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt10,2988100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt3,4329100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt86,7266m3
4Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt1,9319100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt87,3147m3
N Thân rãnh:
1Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt152,7975m3
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt1.153,8m2
3Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt339,249m2
O Tấm đan:
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt2,5666100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt5,4219tấn
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt34,772m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được duyệt965cái
P GIẾNG THĂM NƯỚC MƯA:
Q Phần xây dựng:
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt1,0668100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt1,0668100m3
R Móng giếng:
1Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,2686100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt8,848m3
S Thân giếng:
1Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt53,286m3
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt129,3781m2
3Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt26,79m2
T Mũ mố:
1Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,2342100m2
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,9096tấn
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,9325m3
U Tấm đan:
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,3078100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,5866tấn
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt5,313m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt481cấu kiện
5Nắp hố ga CompositeTheo HSTK được duyệt39tấm
V CỬA THU NƯỚC
1Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,016tấn
2Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt0,1897tấn
W CỐNG TRÒN BÊ TÔNG LY TÂM D600
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,2273100m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt1,96m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt0,0758100m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK được duyệt0,0619100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0424tấn
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt0,72m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt161cấu kiện
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mmTheo HSTK được duyệt5,33331 đoạn ống
9Nối ống bê tôngTheo HSTK được duyệt5,3333mối nối
10Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo HSTK được duyệt36,1728m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,84m3
X CỬA XẢ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt1,5751m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt0,0052100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK được duyệt0,3213m3
4Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,0039100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,2852m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK được duyệt0,0357100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,5747m3
Y HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
Z Bồn cây
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt34,37281m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt17,1864m3
3Xây tường gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt20,1124m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt185,184m2
5Mua đất màu đổ vào hố trồng câyTheo HSTK được duyệt72,776m3
6Mua cây bóng mát có kích thước H>3m, ĐK gốc=15cm-20cm về trồng (Chăm đến khi sống)Theo HSTK được duyệt49cây
AA Sân bê tông:
1Nilon tái sinh chống mất nướcTheo HSTK được duyệt6.894,1m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt689,41m3
AB HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
AC Móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt2,4678100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,8226100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt17,1346m3
4Xây tường gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt110,6032m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,319tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt1,5007tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt15,0783m3
AD Phần thân
1Ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt2,0577100m2
2Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,8656tấn
3Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt3,7782m3
4Xây tường gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt57,7402m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt457,6305m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt174,24m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt257,4m
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt631,8705m2
9Gia công lắp đặt tường rào hoa sắtTheo HSTK được duyệt195,3695m2
AE HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt112,98681m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt8,2068m3
3Xây tường gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt30,4208m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt6,7392m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,3264100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1867tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,4112m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,3448100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0781tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,6106tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt5,808m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,6352100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,8605tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,528tấn
15Nilon tái sinh chống mất nướcTheo HSTK được duyệt1.018,04m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt101,804m3
17Sản xuất, lắp đặt Bu lông móng M22x1000Theo HSTK được duyệt156cái
18Sản xuất, lắp đặt Bu lông liên kết M20x60Theo HSTK được duyệt156cái
19Sản xuất, lắp đặt Bu lông M18x50Theo HSTK được duyệt702cái
20Sản xuất, lắp đặt Bu lông M12x35Theo HSTK được duyệt1.248cái
21Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt2,2412tấn
22Sản xuất mặt bích đặc, KL Theo HSTK được duyệt1,7787tấn
23Gia công giằng mái thépTheo HSTK được duyệt1,2537tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK được duyệt3,199tấn
25Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt3,1872tấn
26Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt2,2412tấn
27Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo HSTK được duyệt1,2537tấn
28Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt3,199tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt3,1872tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt465,611m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt8,3881100m2
32Tôn úp biên khổ K600mm dày 0,4 lyTheo HSTK được duyệt169,2m
33Tôn máng nước khổ K800mm dày 0,4 lyTheo HSTK được duyệt81,6m
34Ke chống bão (3 cái/m2)Theo HSTK được duyệt50,3284hộp
35Đinh bắn tôn (3 cái/m2)Theo HSTK được duyệt2.516,42cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt0,9984100m
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo HSTK được duyệt72cái
AF HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
AG NHÀ XE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt1.078,35m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt1,0034tấn
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt144,7959m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt4,2205m3
5Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK được duyệt1,4627100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt146,27m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt146,27m3
AH TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt174,1608m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt174,1608m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt174,1608m3
AI HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG (SL:02 CÁI)
AJ PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,4766100m3
2Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,2362100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt7,6778m3
4Xây tường gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt19,016m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,2096100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt4,7035m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt0,1294tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt0,7046tấn
9Xây tường gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt2,5061m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt11,16m2
11Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Theo HSTK được duyệt0,3177100m3
AK PHẦN THÂN:
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,0986100m2
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,4819m3
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông dầm đường kính Theo HSTK được duyệt0,0524tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông dầm đường kính Theo HSTK được duyệt0,2422tấn
5Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được duyệt0,4993100m2
6Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt4,422m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông sàn đường kính Theo HSTK được duyệt0,3784tấn
8Ván khuôn cho bê tông lanh tôTheo HSTK được duyệt0,2696100m2
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,3254m3
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông lanh tô đường kính Theo HSTK được duyệt0,1362tấn
11Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo HSTK được duyệt48,6999m3
12Ván khuôn máng tiểu nữTheo HSTK được duyệt0,0164100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt0,8845m3
14Xây tường gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt1,5138m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt176,7312m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt293,6168m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt87,2512m2
18Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mmTheo HSTK được duyệt95,216m2
19Ốp tường gạch 300x600Theo HSTK được duyệt76,6354m2
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt18,6592m2
21Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt18,6592m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt13,48m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt20,072m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủTheo HSTK được duyệt48,6996m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt327,1688m2
26Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính trắng 6,38mm (cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt24,64m2
27Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt5,76m2
AL Bậc tam cấp
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt0,3616m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo HSTK được duyệt1,2692m3
3Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mmTheo HSTK được duyệt6,4907m2
AM Bể phốt
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt2,816m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt5,464m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,08100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt0,4107tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt0,2119tấn
6Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK được duyệt13,2264m3
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt15,9744m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt147,984m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt2,4m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,12100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,2586tấn
12Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt24cái
AN Phần điện
1Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được duyệt4bộ
2Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt4cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK được duyệt2cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt100m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D27mmTheo HSTK được duyệt100m
AO Phần nước
1Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được duyệt8bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt8bộ
3Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt8cái
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt8bộ
5Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo HSTK được duyệt8cái
6Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK được duyệt2bể
AP Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo HSTK được duyệt0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D48mmTheo HSTK được duyệt0,8100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmTheo HSTK được duyệt0,8100m
4Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmTheo HSTK được duyệt10cái
5Lắp đặt cút nhựa PVC D48mmTheo HSTK được duyệt4cái
6Lắp đặt T thu nhựa PVC D48/34mmTheo HSTK được duyệt4cái
7Lắp đặt T thu nhựa PVC D34/27mmTheo HSTK được duyệt16cái
8Lắp đặt cút ren trong PVC D27mmTheo HSTK được duyệt20cái
9Lắp đặt van khóa PVC D34mmTheo HSTK được duyệt4cái
AQ Thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo HSTK được duyệt0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo HSTK được duyệt0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo HSTK được duyệt1,3100m
4Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmTheo HSTK được duyệt4cái
5Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo HSTK được duyệt8cái
AR Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC D75mmTheo HSTK được duyệt0,28100m
2Rọ chắn rác InoxTheo HSTK được duyệt8cái
3Lắp đặt cút nhựa PVC D75mmTheo HSTK được duyệt8cái
4Cút D75Theo HSTK được duyệt8cái
AS HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
AT PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,2301100m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0, 95Theo HSTK được duyệt7,6705100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt1,1679m3
4Xây tường gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt12,9156m3
5Ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt0,075100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1224tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0142tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,825m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt4,3394m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt1,2398m3
AU PHẦN THÂN
1Xây tường gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt8,0322m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,99m3
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,06100m2
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0371tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0967tấn
6Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt2,3366m3
7Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được duyệt0,2628100m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1206tấn
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,1188m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0108100m2
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0116tấn
12Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,0533tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt8,7929tấn
14Lợp mái tônTheo HSTK được duyệt0,2053100m2
15Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,40mmTheo HSTK được duyệt8m
16Ke chống bảoTheo HSTK được duyệt2hộp
17Xây tường gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt0,2025m3
18Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt1,35m2
19Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng .Theo HSTK được duyệt23,37m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt55,896m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt33,15m2
22Trát trần, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt26,28m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủTheo HSTK được duyệt55,896m2
24Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủTheo HSTK được duyệt59,41m2
25Lát nền, sàn gạch Ceramic-KT 500x500mmTheo HSTK được duyệt12,3984m2
26Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính trắng 6,38mm (cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt2,55m2
27Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt6,3m2
AV ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt1bộ
2Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK được duyệt1cái
3Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt1cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt1cái
5Hộp nối phân dâyTheo HSTK được duyệt2hộp
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt15m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt10m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D27mmTheo HSTK được duyệt25m
9Tủ điện phòng 300x250x200Theo HSTK được duyệt1cái
AW PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D75mmTheo HSTK được duyệt0,1100m
2Lắp đặt cút nhựa PVC D75mmTheo HSTK được duyệt3cái
3Lắp đặt chếc nhựa PVC D75mmTheo HSTK được duyệt3cái
4Rọ chắn rác InoxTheo HSTK được duyệt4cái
AX HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG
AY Móng:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,0251100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,0084100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt0,144m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,441m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0096100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0121tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,045m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,006100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0012tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,0137tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,1617m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,0147100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0025tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0152tấn
15Xây tường gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt0,396m3
AZ Phần thân:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,1597m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,029100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0043tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0226tấn
5Bê tông xà dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,7386m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,0672100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0154tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0756tấn
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,2259m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được duyệt0,1226100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0553tấn
12Xây tường gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt0,6653m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt25,58m2
14Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt0,15100m2
15Ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo HSTK được duyệt41,2m2
16Ốp chỉ bằng đá GranitTheo HSTK được duyệt150m
17Sản xuất, lắp dựng cửa cổng chính phụ, khung, chia đố bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm, thành dọc bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1mm, phụ kiện bản lề chôn tường, chốt ngang, chốt đứng, móc khóaTheo HSTK được duyệt20,7m2
BA HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt19,81m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt1,5m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,06100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt9,6m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt6,6m3
6Cột đèn cao áp H=8m dày 3mm, D60/191mm đế 375x375x10mm(cần đèn đôi)Theo HSTK được duyệt15cái
7Đèn đường sodium 250W D10 - LVD1Theo HSTK được duyệt30cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK được duyệt15cái
9Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo HSTK được duyệt2cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4,0mm2Theo HSTK được duyệt550m
11Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt100m
12Lắp đặt ống nhựa chìm xoắn bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mmTheo HSTK được duyệt530m
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,5963100m3
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,4638100m3
15Lưới cảnh báoTheo HSTK được duyệt159m2
BB HẠNG MỤC: PHẦN MỞ RỘNG ĐƯỜNG
BC NÂNG CAO THÀNH RÃNH
1Khoan cắm thépTheo HSTK được duyệt560lỗ
2Ván khuôn thép thành rãnhTheo HSTK được duyệt5,6036100m2
3Bê tông thành rãnh, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt42,027m3
4BTCT tấm đan mái M250 đá 1x2Theo HSTK được duyệt33,6m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt1,512100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt2,0132tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt2,688tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt2801cấu kiện
BD MỞ RỘNG ĐƯỜNG
1Đào vét hữu cơTheo HSTK được duyệt1,7404100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo HSTK được duyệt1,7404100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo HSTK được duyệt1,7404100m3/1km
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt6,3814100m3
5Mua đất đá thảiTheo HSTK được duyệt701,954m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo HSTK được duyệt1,9343100m3
7Ni lon tái sinhTheo HSTK được duyệt1.289,55m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 20 cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt257,909m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8063945E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.612788E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có tối thiểu các hạng mục sau: San nền, sân đường, xây dựng dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.429.841.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.859.682.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành/ ngành xây dựng công trình dân dụng,- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực,- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong 3 năm trở lại đây đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong 3 năm trở lại đây đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.21
3 Cán bộ giám sát chất lượng công trình (KCS) 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong 3 năm trở lại đây đã làm Cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ chuyên ngành xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong 3 năm trở lại đây đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ & VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu – TL ≥ 7 tấn Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu2
2 Máy ủi CS ≥ 80 CV Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu1
3 Máy đào ≥ 0,4 m3 Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu2
4 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu5
5 Máy hàn điện ≥ 23KW Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu2
7 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu2
8 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu2
9 Máy đầm dùi P≥ 1,5KW Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu2
10 Máy đầm bàn P≥ 1,0KW Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu2
11 Máy bơm nước P=3kW, Q≥12m3/h Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu2
12 Máy phát điện P≥ 13KW Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu2
13 Máy cắt, uốn thép P≥ 3KW Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu2
14 Máy cắt gạch đá P≥ 3KW Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu2
15 Máy khoan cắt bê tông P≥2000v/p Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu1
16 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu1
17 Máy tời vật liệu P≥3kW Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->