Gói thầu: Gói số 02: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210923767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210923756 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 09:10:00 đến ngày 2021-09-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,042,630,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8063945E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.612788E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có tối thiểu các hạng mục sau: San nền, sân đường, xây dựng dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.429.841.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.859.682.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành/ ngành xây dựng công trình dân dụng,- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực,- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong 3 năm trở lại đây đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong 3 năm trở lại đây đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong 3 năm trở lại đây đã làm Cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ chuyên ngành xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong 3 năm trở lại đây đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ & VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu – TL ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi CS ≥ 80 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi P≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn P≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước P=3kW, Q≥12m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện P≥ 13KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt, uốn thép P≥ 3KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá P≥ 3KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan cắt bê tông P≥2000v/p | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy tời vật liệu P≥3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 02: Xây dựng công trình Đầu tư hoàn thiện cơ sở vật chất trường THPT Tống Duy Tân, huyện Vĩnh Lộc; Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 3 tầng, hạ tầng khuôn viên, khu giáo dục thể chất và các hạng mục phụ trợ 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ xếp hạng năng lực công trình dân dụng hạng III trở lên; - Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc (hoặc công chứng) của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT; xác nhận của Chủ đầu tư. - Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 và văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II/2021. - Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh. - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu của tài liệu về máy móc thiết bị. - Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Vĩnh Lộc. Địa chỉ: Tiểu khu III, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc. Địa chỉ: Tiểu khu III, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc; Điện thoại: 0979302649 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Vĩnh Lộc. Địa chỉ: Tiểu khu III, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt | 1.360,63 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt | 898,3904 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 392,64 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt | 118,8 | m |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo HSTK được duyệt | 4,6818 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 32,48 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 8,2677 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 13,232 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo HSTK được duyệt | 30,3288 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo HSTK được duyệt | 12,325 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 3.224,57 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 1.611,33 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 227,482 | m3 |
| 14 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK được duyệt | 2,2748 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt | 227,482 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt | 227,482 | m3 |
| C | CẢI TẠO | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Theo HSTK được duyệt | 0,2198 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 21,9802 | m3 |
| D | Mở rộng dầm sàn | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,9208 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,1124 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0175 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1098 | tấn |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,5226 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,0522 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1417 | tấn |
| 8 | Khoan cắp ram thép bằng keo Ramset Epcon G5 | Theo HSTK được duyệt | 68 | lỗ |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 56,5713 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1.139,84 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2.097,4 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 907,9328 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 221,9542 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1.400,58 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 224,8112 | m2 |
| 16 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 224,8112 | m2 |
| 17 | Đắp trang trí đầu cột | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 419,52 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 2.054,66 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 2.195,6 | m2 |
| 21 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 108,168 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 | Theo HSTK được duyệt | 1.376,61 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính trắng 6,38mm (cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 12,42 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính trắng 6,38mm (cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 17,94 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa sổ bằng 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính trắng 6,38mm (cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 71,76 | m2 |
| 26 | Vách kính cố định pano nhựa u-PVC | Theo HSTK được duyệt | 74,216 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm (sơn hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt | 273 | m2 |
| 28 | Lan can sắt hành lang | Theo HSTK được duyệt | 95,62 | m2 |
| 29 | Khu sắt hộp 50x100x3,0 sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt | 30,42 | m2 |
| 30 | Gia công lan can tay vịn cầu thang bằng Inox | Theo HSTK được duyệt | 38,68 | m2 |
| 31 | Trụ cầu thang Inox | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 13,8802 | 100m2 |
| E | CẢI TẠO MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 3,5257 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 3,5257 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 4,6829 | 100m2 |
| 4 | Ke chống bão | Theo HSTK được duyệt | 15 | hộp |
| F | MỞ RỘNG SẢNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,0918 | 100m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 16,524 | m3 |
| 3 | Láng granitô | Theo HSTK được duyệt | 56,7 | m2 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,094 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo | Theo HSTK được duyệt | 1,462 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,0035 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,094 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép | Theo HSTK được duyệt | 1,462 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt Bu lông M18x50 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 41,728 | 1m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa tấm dày 5mm | Theo HSTK được duyệt | 0,682 | 100m2 |
| 12 | Biển hiệu trang trí chất liệu Alumi chữ hộp | Theo HSTK được duyệt | 15 | m2 |
| G | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75mm | Theo HSTK được duyệt | 2,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90mm | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác Inox | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt | 96 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được duyệt | 56 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 63 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK được duyệt | 27 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 150A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Tủ điện tổng 500x250x200 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện tổng tầng 400x250x200 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Tủ điện phòng 300x250x200 | Theo HSTK được duyệt | 21 | cái |
| 11 | Hộp nối phân dây | Theo HSTK được duyệt | 36 | hộp |
| 12 | Đế ấm tường | Theo HSTK được duyệt | 132 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt | 60 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 16 | Dây nguồn 3x35+1x25 | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 35 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 240 | m |
| 19 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 485 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 850 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D27mm | Theo HSTK được duyệt | 1.335 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D32mm | Theo HSTK được duyệt | 275 | m |
| I | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt | 7 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK được duyệt | 186 | m |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 18,75 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1875 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng >20m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 50,2043 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 50,2043 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 50,2043 | 100m3/1km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 174,4682 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đá thải về đắp | Theo HSTK được duyệt | 19.191,5 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: SÂN TẬP | |||
| L | Sân tập | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 6,7672 | 100m3 |
| 2 | Mua cát mịn về đắp hố cát (cát đã sàng kỹ) | Theo HSTK được duyệt | 19,581 | m3 |
| 3 | Mua đất pha cát về đắp sân bóng mini | Theo HSTK được duyệt | 717,36 | m3 |
| 4 | Mua đất đồi ít sỏi về đắp tại mỏ đất xã Thành Long, huyện Thạch Thành cự ly 16,4Km | Theo HSTK được duyệt | 408,7436 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được duyệt | 4,0874 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được duyệt | 4,0874 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo HSTK được duyệt | 4,0874 | 10m³/1km |
| 8 | Trồng cỏ tự nhiên | Theo HSTK được duyệt | 10,5 | 100m2 |
| 9 | Mua cỏ tự nhiên về trồng | Theo HSTK được duyệt | 1.050 | m2 |
| 10 | Mua ván dậm nhảy | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Chốt Bu lông D18 găm ván gỗ | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 12 | Sơn phân tuyến đường, thủ công | Theo HSTK được duyệt | 20,74 | m2 |
| 13 | Trụ cột hố nhảy cao | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 10,2988 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 3,4329 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt | 86,7266 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 1,9319 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 87,3147 | m3 |
| N | Thân rãnh: | |||
| 1 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 152,7975 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt | 1.153,8 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 339,249 | m2 |
| O | Tấm đan: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 2,5666 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 5,4219 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 34,772 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt | 965 | cái |
| P | GIẾNG THĂM NƯỚC MƯA: | |||
| Q | Phần xây dựng: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 1,0668 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,0668 | 100m3 |
| R | Móng giếng: | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,2686 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 8,848 | m3 |
| S | Thân giếng: | |||
| 1 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 53,286 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 129,3781 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 26,79 | m2 |
| T | Mũ mố: | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,2342 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,9096 | tấn |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,9325 | m3 |
| U | Tấm đan: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,3078 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5866 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 5,313 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 48 | 1cấu kiện |
| 5 | Nắp hố ga Composite | Theo HSTK được duyệt | 39 | tấm |
| V | CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,016 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1897 | tấn |
| W | CỐNG TRÒN BÊ TÔNG LY TÂM D600 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,2273 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 1,96 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,0758 | 100m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt | 0,0619 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0424 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 0,72 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm | Theo HSTK được duyệt | 5,3333 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông | Theo HSTK được duyệt | 5,3333 | mối nối |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK được duyệt | 36,1728 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,84 | m3 |
| X | CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 1,575 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,0052 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt | 0,3213 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,0039 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,2852 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK được duyệt | 0,0357 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,5747 | m3 |
| Y | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| Z | Bồn cây | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 34,3728 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 17,1864 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 20,1124 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt | 185,184 | m2 |
| 5 | Mua đất màu đổ vào hố trồng cây | Theo HSTK được duyệt | 72,776 | m3 |
| 6 | Mua cây bóng mát có kích thước H>3m, ĐK gốc=15cm-20cm về trồng (Chăm đến khi sống) | Theo HSTK được duyệt | 49 | cây |
| AA | Sân bê tông: | |||
| 1 | Nilon tái sinh chống mất nước | Theo HSTK được duyệt | 6.894,1 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 689,41 | m3 |
| AB | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| AC | Móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 2,4678 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,8226 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 17,1346 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 110,6032 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,319 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,5007 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 15,0783 | m3 |
| AD | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt | 2,0577 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,8656 | tấn |
| 3 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 3,7782 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 57,7402 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 457,6305 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 174,24 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 257,4 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 631,8705 | m2 |
| 9 | Gia công lắp đặt tường rào hoa sắt | Theo HSTK được duyệt | 195,3695 | m2 |
| AE | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 112,9868 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 8,2068 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 30,4208 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 6,7392 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,3264 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1867 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,4112 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,3448 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0781 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,6106 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 5,808 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,6352 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,8605 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,528 | tấn |
| 15 | Nilon tái sinh chống mất nước | Theo HSTK được duyệt | 1.018,04 | m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 101,804 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt Bu lông móng M22x1000 | Theo HSTK được duyệt | 156 | cái |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt Bu lông liên kết M20x60 | Theo HSTK được duyệt | 156 | cái |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt Bu lông M18x50 | Theo HSTK được duyệt | 702 | cái |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt Bu lông M12x35 | Theo HSTK được duyệt | 1.248 | cái |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 2,2412 | tấn |
| 22 | Sản xuất mặt bích đặc, KL | Theo HSTK được duyệt | 1,7787 | tấn |
| 23 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt | 1,2537 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được duyệt | 3,199 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 3,1872 | tấn |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 2,2412 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo HSTK được duyệt | 1,2537 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt | 3,199 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 3,1872 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 465,61 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 8,3881 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp biên khổ K600mm dày 0,4 ly | Theo HSTK được duyệt | 169,2 | m |
| 33 | Tôn máng nước khổ K800mm dày 0,4 ly | Theo HSTK được duyệt | 81,6 | m |
| 34 | Ke chống bão (3 cái/m2) | Theo HSTK được duyệt | 50,3284 | hộp |
| 35 | Đinh bắn tôn (3 cái/m2) | Theo HSTK được duyệt | 2.516,42 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 0,9984 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo HSTK được duyệt | 72 | cái |
| AF | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| AG | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1.078,35 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,0034 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 144,7959 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 4,2205 | m3 |
| 5 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK được duyệt | 1,4627 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt | 146,27 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt | 146,27 | m3 |
| AH | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 174,1608 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt | 174,1608 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt | 174,1608 | m3 |
| AI | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG (SL:02 CÁI) | |||
| AJ | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,4766 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,2362 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 7,6778 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 19,016 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,2096 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,7035 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,1294 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,7046 | tấn |
| 9 | Xây tường gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,5061 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 11,16 | m2 |
| 11 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,3177 | 100m3 |
| AK | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0986 | 100m2 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,4819 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông dầm đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,0524 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông dầm đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,2422 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,4993 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,422 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông sàn đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,3784 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô | Theo HSTK được duyệt | 0,2696 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,3254 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông lanh tô đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,1362 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo HSTK được duyệt | 48,6999 | m3 |
| 12 | Ván khuôn máng tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt | 0,0164 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,8845 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,5138 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 176,7312 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 293,6168 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 87,2512 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm | Theo HSTK được duyệt | 95,216 | m2 |
| 19 | Ốp tường gạch 300x600 | Theo HSTK được duyệt | 76,6354 | m2 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 18,6592 | m2 |
| 21 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 18,6592 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 13,48 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 20,072 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 48,6996 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 327,1688 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính trắng 6,38mm (cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 24,64 | m2 |
| 27 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt | 5,76 | m2 |
| AL | Bậc tam cấp | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,3616 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo HSTK được duyệt | 1,2692 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm | Theo HSTK được duyệt | 6,4907 | m2 |
| AM | Bể phốt | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,816 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 5,464 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,4107 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,2119 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK được duyệt | 13,2264 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 15,9744 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 147,984 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 2,4 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,2586 | tấn |
| 12 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| AN | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D27mm | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| AO | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bể |
| AP | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt T thu nhựa PVC D48/34mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt T thu nhựa PVC D34/27mm | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút ren trong PVC D27mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa PVC D34mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| AQ | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo HSTK được duyệt | 1,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| AR | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75mm | Theo HSTK được duyệt | 0,28 | 100m |
| 2 | Rọ chắn rác Inox | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Cút D75 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| AS | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| AT | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,2301 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Theo HSTK được duyệt | 7,6705 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,1679 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 12,9156 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,075 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1224 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0142 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,825 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 4,3394 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,2398 | m3 |
| AU | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 8,0322 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,99 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0371 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0967 | tấn |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,3366 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,2628 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1206 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,1188 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0108 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0116 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0533 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 8,7929 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn | Theo HSTK được duyệt | 0,2053 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,40mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | m |
| 16 | Ke chống bảo | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 17 | Xây tường gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,2025 | m3 |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 1,35 | m2 |
| 19 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng . | Theo HSTK được duyệt | 23,37 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 55,896 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 33,15 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 26,28 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 55,896 | m2 |
| 24 | Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 59,41 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch Ceramic-KT 500x500mm | Theo HSTK được duyệt | 12,3984 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính trắng 6,38mm (cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 2,55 | m2 |
| 27 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt | 6,3 | m2 |
| AV | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Hộp nối phân dây | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D27mm | Theo HSTK được duyệt | 25 | m |
| 9 | Tủ điện phòng 300x250x200 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| AW | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếc nhựa PVC D75mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác Inox | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| AX | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG | |||
| AY | Móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,0251 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0084 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,144 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,441 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0121 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,045 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0012 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0137 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,1617 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0147 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0025 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0152 | tấn |
| 15 | Xây tường gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,396 | m3 |
| AZ | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,1597 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0043 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0226 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,7386 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0672 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0154 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0756 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,2259 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,1226 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0553 | tấn |
| 12 | Xây tường gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,6653 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 25,58 | m2 |
| 14 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo HSTK được duyệt | 41,2 | m2 |
| 16 | Ốp chỉ bằng đá Granit | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cửa cổng chính phụ, khung, chia đố bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm, thành dọc bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1mm, phụ kiện bản lề chôn tường, chốt ngang, chốt đứng, móc khóa | Theo HSTK được duyệt | 20,7 | m2 |
| BA | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 19,8 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 9,6 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 6,6 | m3 |
| 6 | Cột đèn cao áp H=8m dày 3mm, D60/191mm đế 375x375x10mm(cần đèn đôi) | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 7 | Đèn đường sodium 250W D10 - LVD1 | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4,0mm2 | Theo HSTK được duyệt | 550 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm xoắn bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mm | Theo HSTK được duyệt | 530 | m |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,5963 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,4638 | 100m3 |
| 15 | Lưới cảnh báo | Theo HSTK được duyệt | 159 | m2 |
| BB | HẠNG MỤC: PHẦN MỞ RỘNG ĐƯỜNG | |||
| BC | NÂNG CAO THÀNH RÃNH | |||
| 1 | Khoan cắm thép | Theo HSTK được duyệt | 560 | lỗ |
| 2 | Ván khuôn thép thành rãnh | Theo HSTK được duyệt | 5,6036 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thành rãnh, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 42,027 | m3 |
| 4 | BTCT tấm đan mái M250 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 33,6 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 1,512 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 2,0132 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 2,688 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 280 | 1cấu kiện |
| BD | MỞ RỘNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ | Theo HSTK được duyệt | 1,7404 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 1,7404 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 1,7404 | 100m3/1km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 6,3814 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đá thải | Theo HSTK được duyệt | 701,954 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo HSTK được duyệt | 1,9343 | 100m3 |
| 7 | Ni lon tái sinh | Theo HSTK được duyệt | 1.289,55 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 20 cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 257,909 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8063945E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.612788E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có tối thiểu các hạng mục sau: San nền, sân đường, xây dựng dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.429.841.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.859.682.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành/ ngành xây dựng công trình dân dụng,- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực,- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong 3 năm trở lại đây đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong 3 năm trở lại đây đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong 3 năm trở lại đây đã làm Cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ chuyên ngành xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong 3 năm trở lại đây đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ & VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu – TL ≥ 7 tấn | Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy ủi CS ≥ 80 CV | Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T | Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu | 5 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi P≥ 1,5KW | Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn P≥ 1,0KW | Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy bơm nước P=3kW, Q≥12m3/h | Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy phát điện P≥ 13KW | Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy cắt, uốn thép P≥ 3KW | Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá P≥ 3KW | Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy khoan cắt bê tông P≥2000v/p | Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu | 1 |
| 17 | Máy tời vật liệu P≥3kW | Còn sử dụng tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi