Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dưng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210908394-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 13:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dưng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210908323 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quỹ đất của mặt bằng quy hoạch số 3083 ngày 30/09/2019 và các nguồn khuy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 13:41:00 đến ngày 2021-09-16 13:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,156,277,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67344155E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3468831E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.809.393.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuậtthi công giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phòng cháy, chữa cháy và cứu hộ cứu nạn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 50 – 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tải có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 7 tấn; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥60Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,3 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | đáCông suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dưng công trình Hạ tầng điểm dân cư nông thôn cạnh trường mầm non Đông Anh (Đông Khê), huyện Đông Sơn 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn khai thác quỹ đất của mặt bằng quy hoạch số 3083 ngày 30/09/2019 và các nguồn khuy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước); - Chứng chỉ năng lực hoạt động Xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuậthạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước). - Báo cáo tài chính từ năm 2018,2019,2020. Kèm theo scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: + Xác nhận của cơ quan thuế về việc đơn vị đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước hết thời điểm năm 2020(từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này); - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng của cơ quan nhà nước hoặc hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; đồng thời trình đối chứng bản gốc nếu được thông báo đối chiếu kiểm tra tính xác thực tài liệu. -Hợp đồng giữa nhà thầu và bên giao thầu phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Tài liệu mô tả quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công. Trường hợp mô tả quy mô không rõ ràng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh tính chất của hợp đồng tương tự đang xét. - Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, Hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa Chủ đầu tư với nhà thầu chính, nhà thầu phụ (Trong trường hợp tham gia với tư cách nhà thầu phụ) - Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian đối với nhân sự chủ chốt. Trường hợp nhà thầu sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do đồng thời nhân sự đó phải cam kết tham gia gói thầu nếu trúng thầu. - Scan bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghềcòn hiệu lựccủa nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn; Giám đốcBan quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa; điện thoại: 02373852366; - Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vét bùn nền đường bằng nhân công, đất C1 | 294,462 | 1m3 | |
| 2 | Vét bùn nền đường bằng máy, đất C1 | 55,9478 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển điều phối đất 300m, đất C1 | 58,8924 | 100m3 | |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 58,8924 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất đắp K95 | 13.983,8856 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 1.398,3886 | 10m³/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 1.398,3886 | 10m³/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 1.398,3886 | 10m³/1km | |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, Kyc=0,95 | 5,1563 | 100m3 | |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 101,7697 | 100m3 | |
| 11 | Mua đất đắp K-0,98 | 1.457,8416 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 145,7842 | 10m³/1km | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 145,7842 | 10m³/1km | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 145,7842 | 10m³/1km | |
| 15 | Đắp đất gia cố móng đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 10,473 | 100m3 | |
| 16 | Móng cấp phối đá dăm loại II | 6,6606 | 100m3 | |
| 17 | Móng cấp phối đá dăm loại I | 5,5024 | 100m3 | |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 59,0925 | 100m2 | |
| 19 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | 3,9682 | 100tấn | |
| 20 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 3,9682 | 100tấn | |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 3,9682 | 100tấn | |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 33,4306 | 100m2 | |
| 23 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn bê tông nhựa dày 5cm | 4,265 | 100tấn | |
| 24 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 4,265 | 100tấn | |
| 25 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 4,265 | 100tấn | |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 25,6619 | 100m2 | |
| 27 | Cát đệm tạo phẳng dày 5cm | 194,62 | m3 | |
| 28 | Vữa đệm chống cỏ mọc dày 3cm M75# | 3.892,36 | m2 | |
| 29 | Lát gạch block vỉa hè (25x25x6)cm | 3.892,36 | m2 | |
| 30 | Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cm | 27,61 | m3 | |
| 31 | Đệm vữa XM M75, dày 2cm | 276,12 | m2 | |
| 32 | Ván khuôn thép bó vỉa | 4,779 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 | 48,85 | m3 | |
| 34 | Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp lên | 122,125 | tấn | |
| 35 | Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng | 12,2125 | 10 tấn/1km | |
| 36 | Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 122,125 | tấn | |
| 37 | Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩu | 1.062 | 1cấu kiện | |
| 38 | Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cm | 6,17 | m3 | |
| 39 | Đệm vữa XM M75, dày 2cm | 64,17 | m2 | |
| 40 | Ván khuôn thép bó vỉa | 1,7276 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 | 11,72 | m3 | |
| 42 | Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp lên | 29,3 | tấn | |
| 43 | Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng | 2,93 | 10 tấn/1km | |
| 44 | Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 29,3 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng bó vỉa bằng nhân công | 617 | cái | |
| 46 | Cốt thép bó vỉa cửa thu nước, lưới chắn rác ĐK | 0,2251 | tấn | |
| 47 | Cốt thép bó vỉa cửa thu nước, lưới chắn rác ĐK>10mm | 0,1225 | tấn | |
| 48 | Bê tông lót đá 1x2, M150# dày 10cm | 0,96 | m3 | |
| 49 | Đệm vữa XM M75#, dày 2cm | 9,62 | m2 | |
| 50 | Ván khuôn thép bó vỉa | 0,0259 | 100m2 | |
| 51 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250# | 1,26 | m3 | |
| 52 | Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp lên | 3,15 | tấn | |
| 53 | Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng | 0,315 | 10 tấn/1km | |
| 54 | Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 3,15 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng bó vỉa bằng nhân công | 37 | cái | |
| 56 | Đào đất thi công khóa hè | 19,9698 | 1m3 | |
| 57 | Đệm VXM M 75# dày 3cm | 181,54 | m2 | |
| 58 | Xây khóa hè gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | 19,97 | m3 | |
| 59 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 338,88 | m2 | |
| 60 | Lát gạch block trồng cỏ KT (20x40x8)cm | 67,2 | m2 | |
| 61 | Mua đất màu trồng cây | 67,2 | m3 | |
| 62 | Mua cây sao đen cao 3m, đường kính thân từ (8-:-10)cm | 84 | cây | |
| 63 | Trồng cây bằng nhân công | 84 | cây | |
| 64 | Gậy chống cây sau khi trồng ( 3cọc/1cây, dài 2,5m) | 630 | m | |
| 65 | Tưới nước cho cây 1 năm sau khi trồng bằng thủ công, 2 ngày tưới 1 lần | 151,2 | 100m2/lần | |
| 66 | Chăm sóc cây 1 năm sau khi trồng bằng nhân công | 84 | cây/năm | |
| 67 | Bê tông lót đá 1x2, M150# dày trung bình 15cm | 53,21 | m3 | |
| 68 | Đệm vữa XM M75#, dày 2cm | 405,45 | m2 | |
| 69 | Ván khuôn tấm đan | 3,0274 | 100m2 | |
| 70 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 M250# | 28,38 | m3 | |
| 71 | Bốc xếp tấm đan bằng thủ công - Bốc xếp lên | 70,95 | tấn | |
| 72 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng | 7,095 | 10 tấn/1km | |
| 73 | Bốc xếp tấm đan bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 70,95 | tấn | |
| 74 | Lắp đặt tấm đan rãnh | 2.703 | cái | |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng nhân công, đất C1 | 22,949 | 1m3 | |
| 2 | Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng máy, đất C1 | 4,3603 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển điều phối đất 300m, xe 12T tự đổ đất C1 | 4,5898 | 100m3 | |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 4,5898 | 100m3 | |
| 5 | Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng nhân công, đất C3 | 51,318 | 1m3 | |
| 6 | Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng máy, đất C3 | 9,7504 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6 dày 10cm mác 100# | 130,27 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | 3,312 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 mác 200# | 162,29 | m3 | |
| 10 | Xây thành rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 | 291,46 | m3 | |
| 11 | Trát thành rãnh VXM M75# dày 2cm | 1.545,6 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn gối rãnh | 8,832 | 100m2 | |
| 13 | Cốt thép gối rãnh D | 5,1667 | tấn | |
| 14 | Bê tông gối rãnh đá 1x2 mác 200# | 77,28 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn tấm đan rãnh | 3,7536 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép tấm đan D | 4,6368 | tấn | |
| 17 | Cốt thép tấm đan D> 10 mm | 5,9726 | tấn | |
| 18 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | 77,28 | m3 | |
| 19 | Bốc xếp tấm đan bằng thủ công - Bốc xếp lên | 193,2 | 1 cấu kiện | |
| 20 | Bốc xếp tấm đan bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 193,2 | 1 cấu kiện | |
| 21 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng | 19,32 | 10 tấn/1km | |
| 22 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | 1.104 | 1cấu kiện | |
| 23 | Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,95 | 5,3005 | 100m3 | |
| 24 | Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng nhân công, đất C3 | 11,6775 | 1m3 | |
| 25 | Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng máy, đất C3 | 2,2187 | 100m3 | |
| 26 | Bê tông lót đá 4x6 dày 10cm mác 100# | 21,41 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn bê tông rãnh | 5,7316 | 100m2 | |
| 28 | Cốt thép rãnh D | 3,6643 | tấn | |
| 29 | Cốt thép rãnh D>10mm | 1,8543 | tấn | |
| 30 | Bê tông thành rãnh đá 1x2 M200# dày 20cm | 105,25 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn tấm đan rãnh | 1,1505 | 100m2 | |
| 32 | Cốt thép tấm đan D | 1,8404 | tấn | |
| 33 | Cốt thép tấm đan D> 10 mm | 3,529 | tấn | |
| 34 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | 28,18 | m3 | |
| 35 | Bốc xếp tấm đan bằng thủ công - Bốc xếp lên | 70,45 | 1 cấu kiện | |
| 36 | Bốc xếp tấm đan bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 70,45 | 1 cấu kiện | |
| 37 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng | 7,045 | 10 tấn/1km | |
| 38 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | 163 | 1cấu kiện | |
| 39 | Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,95 | 0,7971 | 100m3 | |
| 40 | Đào đất thi công hố ga thoát nước bằng nhân công, đất C3 | 6,04 | 1m3 | |
| 41 | Đào đất thi công hố ga thoát nước bằng máy, đất C3 | 1,1476 | 100m3 | |
| 42 | Bê tông lót đá 4x6 dày 10cm mác 100# | 9,52 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn bê tông đáy ga | 0,354 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông đáy ga đá 1x2 mác 200# | 10,44 | m3 | |
| 45 | Xây thành rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 | 32,19 | m3 | |
| 46 | Trát thành ga VXM M75# dày 2cm | 129,06 | m2 | |
| 47 | Ván khuôn gối ga | 0,0823 | 100m2 | |
| 48 | Cốt thép gối ga D | 0,4802 | tấn | |
| 49 | Bê tông gối ga đá 1x2 mác 200# | 6,63 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn tấm đan ga | 0,18 | 100m2 | |
| 51 | Cốt thép tấm đan D | 0,2495 | tấn | |
| 52 | Cốt thép tấm đan D> 10 mm | 0,3555 | tấn | |
| 53 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | 4,05 | m3 | |
| 54 | Bốc xếp tấm đan bằng thủ công - Bốc xếp lên | 10,125 | 1 cấu kiện | |
| 55 | Bốc xếp tấm đan bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 10,125 | 1 cấu kiện | |
| 56 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng | 1,0125 | 10 tấn/1km | |
| 57 | Lắp đặt bằng cần cẩu | 50 | 1cấu kiện | |
| 58 | Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,95 ( Đất tận dụng) | 0,526 | 100m3 | |
| 59 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | 15 | 1cấu kiện | |
| 60 | Ván khuôn tấm đan ga | 0,8184 | 100m2 | |
| 61 | Cốt thép tấm đan D | 0,4103 | tấn | |
| 62 | Cốt thép tấm đan D> 10 mm | 4,5403 | tấn | |
| 63 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | 23,16 | m3 | |
| 64 | Lắp đặt song chắn rác gang đúc khung KT(960x530)mm | 15 | tấm | |
| 65 | Lắp đặt bằng cần cẩu | 15 | 1cấu kiện | |
| 66 | Đào đất lắp đặt ống thu nước thải | 29,4 | 1m3 | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm | 3,92 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt bịt đầu ống PVC D110 | 98 | cái | |
| 69 | Mua đất đắp K0,95 | 203,4 | m3 | |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 20,34 | 10m³/1km | |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 20,34 | 10m³/1km | |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 20,34 | 10m³/1km | |
| 73 | Đắp bãi đất đúc tấm đan, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,5 | 100m3 | |
| 74 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | 0,5 | m3 | |
| 75 | Cát đệm tạo phẳng dày 3cm | 15 | m3 | |
| 76 | Láng VXM M75# dày 3cm | 500 | m2 | |
| C | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | 3,45 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | 6,56 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | 0,3 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | 0,24 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D100mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm EE - Đường kính 150mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ gang - Đường kính 100x2'' | 5 | cái | |
| 11 | Khoét lỗ ống HDPE D110 | 5 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút ren trongnhựa HDPE, đường kính D= 63x2'' | 5 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 63x2'' | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 63x2'' | 8 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 160x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt. | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D= 63mm | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | 13 | cái | |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=63 mm | 8 | cái | |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 110mm | 1 | cái | |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, ĐK 110mm | 3,45 | 100m | |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống D= 63 mm | 6,56 | 100m | |
| 22 | Khử trùng ống nước HDPE, ĐK D110, D63 | 10,01 | 100m | |
| 23 | Thử áp lực + Nước xúc xả thau rửa ống | 148,1217 | m3 | |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 26,12 | 1m3 | |
| 25 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | 3,4428 | 100m3 | |
| 26 | Đắp cát móng đường ống, thủ công | 139,3478 | m3 | |
| 27 | Lắp đặt lưới cảnh báo | 3,003 | 100m2 | |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,3105 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | 1,3935 | 100m3 | |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | 3,8819 | 1m3 | |
| 31 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,3095 | m3 | |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,2049 | m3 | |
| 33 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,008 | m3 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0115 | tấn | |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,0751 | tấn | |
| 36 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 3,3456 | m3 | |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 4,96 | m2 | |
| 38 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 3,2 | m2 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0113 | 100m2 | |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,8601 | m3 | |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 2 | cái | |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | 3,1212 | 1m3 | |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,269 | m3 | |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,08 | m3 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0084 | tấn | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 0,5834 | m3 | |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 6,448 | m2 | |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | 4,16 | m2 | |
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0131 | 100m2 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0064 | 100m2 | |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,8528 | m3 | |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 4 | cái | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN12,5, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | 2,45 | 100 m | |
| 54 | Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE - Đường kính 25x3/4'' | 18 | cái | |
| 55 | Kép thép MK D20 | 18 | Cái | |
| 56 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 25mm | 98 | cái | |
| 57 | Khoét lỗ D25 | 98 | cái | |
| 58 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x3/4'' | 18 | cái | |
| 59 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, ĐK D63x25mm | 98 | cái | |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 18,375 | 1m3 | |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 18,375 | m3 | |
| D | XÂY LẮP PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-4,3 | 14 | cột | |
| 2 | Cột bê tông li tâm 10m NPC.I-10-190-4,3 | 11 | cột | |
| 3 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x120mm2 | 331 | m | |
| 4 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x50mm2 | 372 | m | |
| 5 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x35+1x25sqmmkV | 130 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng Cu-35 | 16 | cái | |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp Φ65/50 | 130 | m | |
| 8 | Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block loại 1 cáp - Phần lắp đặt | 69 | m | |
| 9 | Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block loại 2 cáp - Phần lắp đặt | 47 | m | |
| 10 | Tiếp địa tủ công tơ - Phần lắp đặt | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt tủ 10 công tơ | 2 | m | |
| 12 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1T | 43 | bộ | |
| 13 | Cổ dề néo treo cáp cột đôi dọc tuyến CDN-2LTD | 6 | bộ | |
| 14 | Tiếp địa lặp lại cho cột tròn RC-1T - Phần lắp đặt | 6 | bộ | |
| 15 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x50 | 28 | cái | |
| 16 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x120 | 23 | cái | |
| 17 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x120 | 23 | cái | |
| 18 | Đai thép + Khóa đai | 74 | cái | |
| 19 | Ghíp 3 bulong GN-3 | 12 | cái | |
| 20 | Bịt đầu cáp SRE-4 | 16 | cái | |
| 21 | Móng cột MT-2, đất cấp 2, thi công bằng máy | 15 | móng | |
| 22 | Móng cột MT-2C, đất cấp 2, thi công bằng máy | 5 | móng | |
| 23 | Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block loại 1 cáp- Phần xây dựng | 69 | m | |
| 24 | Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block loại 2 cáp - Phần xây dựng | 47 | m | |
| 25 | Đào lấp rãnh tiếp địa tủ công tơ | 2 | bộ | |
| 26 | Móng tủ công tơ | 2 | bệ | |
| 27 | Tiếp địa RC-1LT, Phần xây dựng | 6 | bộ | |
| E | XÂY LẮP PHẦN ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép bát giác liền cần đơn cao 7m, vươn 1,5 dày 3mm | 2 | cột | |
| 2 | Bộ đèn cao áp LED SMD công suất 100W IP66 | 16 | bộ | |
| 3 | Cần đèn chiếu sáng CĐ-1 | 13 | bộ | |
| 4 | Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block loại 1 cáp - Phần lắp đặt | 23 | m | |
| 5 | Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoàn | 95 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng Cu-10 | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp chiếu sáng Φ32 | 95 | m | |
| 8 | Giá lắp tủ điều khiển trên cột | 1 | bộ | |
| 9 | Cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x4 +1x2,5sqmm | 95 | m | |
| 10 | Dây cáp lên đèn Cu/PVC-2x2.5mm2 | 44 | m | |
| 11 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x16mm2 | 467 | m | |
| 12 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4 | 1 | bộ | |
| 13 | Công tơ điện tử 3 pha | 1 | cái | |
| 14 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x16 | 34 | cái | |
| 15 | Ghíp bọc 2 bu lông GN-2 | 32 | cái | |
| F | THÁO HẠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông li tâm LT-8,5m | 2 | cột | |
| 2 | Thu hồi dây dẫn CVX-4X50 | 110 | m | |
| G | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | tủ | |
| H | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng 75A ( loại tự động cài đặt Time) | 1 | tủ | |
| I | CÔNG VIÊN CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đắp đất san nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Đất tận dụng vét hữu cơ hong khô để đắp) | 63,9561 | 100m3 | |
| 2 | Mua, trồng cây cau vua, chiều cao 3m đường kính thân (30-:-40cm) | 18 | cây | |
| 3 | Mua, trồng cây sấu, chiều cao 4m đường kính thân (20-:-25cm) | 18 | cây | |
| 4 | Mua cây chống | 324 | m | |
| 5 | Mua, trồng cây chuỗi ngọc ( cao cây 15cm, 100 cây/m2) | 172,13 | m2 | |
| 6 | Mua, trồng thảm cỏ nhung Nhật | 2.141,04 | m2 | |
| 7 | Tưới nước cho cây 1 năm sau khi trồng bằng thủ công, 2 ngày tưới 1 lần | 4.163,706 | 100m2/lần | |
| 8 | Chăm sóc cây bóng mát 1 năm sau khi trồng bằng nhân công | 36 | cây/năm | |
| 9 | Đào đất thi công khóa hè, đất C3 | 77,68 | 1m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng M100#, đá 4x6 | 21,58 | m3 | |
| 11 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm vữa XM M50# | 22,6 | m3 | |
| 12 | Trát tường VXM M75# dày 2cm | 61,65 | m2 | |
| 13 | Đắp đất hoàn thiện bằng nhân công | 25,9933 | m3 | |
| 14 | Mua đất đắp nền đường tại mỏ đất xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh ( Hệ số lu lèn H=1,13, Hệ số nở rời 1,2 độ chặt Kyc=0,95) | 1.608,6635 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 160,8664 | 10m³/1km | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | 160,8664 | 10m³/1km | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | 160,8664 | 10m³/1km | |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc (5%KL), Kyc=0,95 | 0,5932 | 100m3 | |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy ( 95%KL), độ chặt yêu cầu K=0,95 | 11,2701 | 100m3 | |
| 20 | Cát đệm dày 10cm | 169,48 | m3 | |
| 21 | Láng nền VXM mác 75# dày 2cm | 1.694,76 | m2 | |
| 22 | Lát gạch terrazo (40x40x3)cm | 1.694,76 | m2 | |
| 23 | Mua đất đắp nền sân tại mỏ đất xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh ( Hệ số lu lèn H=1,13, Hệ số nở rời 1,2 độ chặt Kyc=0,95) | 496,8926 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 49,6893 | 10m³/1km | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | 49,6893 | 10m³/1km | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | 49,6893 | 10m³/1km | |
| 27 | Đắp đất nền sân bằng đầm cóc (5%KL), Kyc=0,95 | 0,1832 | 100m3 | |
| 28 | Đắp nền sân bằng máy ( 95%KL), độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,4812 | 100m3 | |
| 29 | Ván khuôn bê tông móng | 0,156 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | 52,35 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn sân bê tông | 0,156 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông sân bóng chuyền đá 1x2 mác 200# | 52,35 | m3 | |
| 33 | Sơn kẻ vạch sân bóng 2 lớp màu trắng | 16,57 | 1m2 | |
| 34 | Đào đất thi công móng cột bằng nhân công, đất C2 | 1,04 | 1m3 | |
| 35 | Ván khuôn bê tông lót | 0,0096 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | 0,14 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn móng cột | 0,056 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200# | 0,7 | m3 | |
| 39 | Cột thép mã kem D113,5x3,0; L=3,0m, thép râu D14 | 4 | cột | |
| 40 | Lưới bóng chuyền KT(9,5x1,0)m | 2 | cái | |
| 41 | Bộ khung lưới sân bóng chuyền | 2 | bộ | |
| 42 | Bộ xà đơn 2 cấp ( xà cao 2,3x2,2m; xà thấp 1,8x2,2m) + lắp đặt | 2 | bộ | |
| 43 | Ghế tập lưng bụng đôi + lắp đặt | 2 | bộ | |
| 44 | Máy xoay eo 3 người + lắp đặt | 2 | bộ | |
| 45 | Xà kép ngoài trời + lắp đặt | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67344155E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3468831E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.809.393.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuậtthi công giao thông | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phòng cháy, chữa cháy và cứu hộ cứu nạn | 1 | Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh lốp | ≥ 16 tấn | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | ≥ 10 tấn | 3 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi | công suất: ≤ 110 CV | 2 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm | công suất: 50 – 60 m3/h | 1 |
| 6 | Máy san tự hành | công suất ≤ 110 CV | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7T | 5 |
| 8 | Máy đầm | ≥ 9 T | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | 190CV | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | dung tích: 5,0 m3 | 2 |
| 11 | Ô tô tải có gắn cần cẩu | tải trọng ≥ 7 tấn; | 1 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1 KW | 2 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80,0 lít | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 17 | Máy đầm cóc | Tải trọng ≥60Kg | 2 |
| 18 | Máy bơm | ≥ 5 CV | 2 |
| 19 | Máy lu rung | ≥ 16 tấn | 3 |
| 20 | Máy khoan đứng | Công suất ≥ 1,3 KW | 2 |
| 21 | Máy cắt gạch đá | đáCông suất ≥ 5 KW | 2 |
| 22 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 4 KW | 2 |
| 23 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 130-140 CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi