Gói thầu: NA.PTV.06: Trích đo địa chính phục vụ lập hồ sơ bồi thường GPMB - năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210924201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | NA.PTV.06: Trích đo địa chính phục vụ lập hồ sơ bồi thường GPMB - năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210649835 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTW và EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 11:16:00 đến ngày 2021-09-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,141,059,919 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 340.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng trích lục, đo vẽ địa chính lập hồ sơ phục vụ GPMB Ngoài ra, từng thành viên phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.580.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm công tác trích đo địa chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, địa chính, địa lý, quản lý đất đai.- Có thời gian liên tục làm công tác trích đo địa chính phục vụ công tác GPMB tối thiểu 5 năm;-Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chủ nhiệm công tác trích đo địa chính phục vụ lập hồ sơ bồi thường GPMB, thu hồi và giao đất (hoặc các chức danh tương đương khác) ít nhất 02 công trình xây dựng lưới điện có cấp điện áp từ 35kV trở lên. Công trình phải được Chủ đầu tư nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, địa chính, địa lý, quản lý đất đai hoặc các ngành nghề khác liên quan;- Có thời gian liên tục công tác trích đo địa chính phục vụ công tác GPMB tối thiểu 3 năm;-Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ quản lý kỹ thuật phục vụ lập hồ sơ bồi thường GPMB, thu hồi và giao đất (hoặc các chức danh tương đương khác) ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự. Công trình phải được Chủ đầu tư nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự tại hiện trường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Phải có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, địa chính, địa lý, quản lý đất đai.- Có thời gian liên tục làm công tác trích đo địa chính phục vụ công tác GPMB, thu hồi và giao đất tối thiểu 01 năm;-Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ phục vụ lập hồ sơ bồi thường GPMB, thu hồi và giao đất (hoặc các chức danh tương đương khác) ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.. Công trình phải được Chủ đầu tư nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy định vị vệ tinh GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Màn hình màu, giao diện có nút ấn có thể được sử dụng dễ dàng với găng tay hoặc chỉ bằng cách chạm cảm ứng và các tính năng đều được ghi chú rõ rang; có bộ nhớ để lưu trữ dữ liệu bản đồ, các điểm mốc, tuyến đường; có tính năng khí áp - cao độ kế cho phép người dùng ước lượng độ cao khi máy định vị GPS không nhận tín hiệu vệ tinh chuẩn; có la bàn điện tử; có bộ vi xử lý độ nhạy cao; Có truyền dữ liệu không dây; có radio hai chiều. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầy đủ các tính năng để phục vụ các công tác công tác đo đạc địa chính, đo đạc khảo sát địa hình, đo vẽ bản đồ địa hình và xuất sang các định dạng file số liệu khác nhau như file CAD để dễ dàng quản lý trên hệ thống máy tính điện tử. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy tính phục vụ công tác trích đo địa chính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cấu hình phù hợp để phục vụ công tác trích đo địa chính |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
NA.PTV.06: Trích đo địa chính phục vụ lập hồ sơ bồi thường GPMB - năm 2021 Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia, tỉnh Nghệ An giai đoạn 2015-2020 - Phân kỳ năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSTW và EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy đăng ký kinh doanh - Báo cáo tài chính của 03 năm: 2018, 2019, 2020 - Hợp đồng kinh nghiệm - Tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt - Tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
với Công ty Điện lực Nghệ An, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 02 đường Duy Tân – TP Vinh – tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án,Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh,tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 618 688 Fax: 02382 691.695 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Tại Văn Hoài – TB QLDA Công ty Điện lực Nghệ An Điện thoại 0963068886 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942 Email: [email protected] Đường dây nóng Báo đấu thầu 0243.7686611 Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (khu vực ngoài đô thị) bao gồm các xã Nam Sơn, Hạ Sơn Huyện Quỳ Hợp 100-300 m2 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | Thửa | 7 | Huyện Quỳ Hợp |
| 2 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (khu vực ngoài đô thị) bao gồm các xã Nam Sơn, Hạ Sơn Huyện Quỳ Hợp >300-500 m2 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | Thửa | 5 | Huyện Quỳ Hợp |
| 3 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (khu vực ngoài đô thị) bao gồm các xã Nam Sơn, Hạ Sơn Huyện Quỳ Hợp >500-1000 m2 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | Thửa | 11 | Huyện Quỳ Hợp |
| 4 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (khu vực ngoài đô thị) bao gồm các xã Nam Sơn, Hạ SơnHuyện Quỳ Hợp >1000-3000 m2 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | Thửa | 21 | Huyện Quỳ Hợp |
| 5 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (khu vực ngoài đô thị) bao gồm các xã Thanh Lâm, Thanh Mai, Thanh Tùng Huyện Thanh Chương 100-300 m2 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | Thửa | 6 | Huyện Thanh Chương |
| 6 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (khu vực ngoài đô thị) bao gồm các xã Thanh Lâm, Thanh Mai, Thanh Tùng Huyện Thanh Chương >300-500 m2 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | Thửa | 9 | Huyện Thanh Chương |
| 7 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (khu vực ngoài đô thị) bao gồm các xã Thanh Lâm, Thanh Mai, Thanh Tùng Huyện Thanh Chương >500-1000 m2 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | Thửa | 13 | Huyện Thanh Chương |
| 8 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (khu vực ngoài đô thị) bao gồm các xã Thanh Lâm, Thanh Mai, Thanh Tùng Huyện Thanh Chương >1000-3000 m2 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | Thửa | 73 | Huyện Thanh Chương |
| 9 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (khu vực ngoài đô thị) bao gồm các xã Châu Bình Huyện Quỳ Châu | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | Thửa | 1 | Huyện Quỳ Châu |
| 10 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (khu vực ngoài đô thị) bao gồm các xã Châu Bình Huyện Quỳ Châu100-300 m2 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | Thửa | 4 | Huyện Quỳ Châu |
| 11 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (khu vực ngoài đô thị) bao gồm các xã Châu Bình Huyện Quỳ Châu >300-500 m2 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | Thửa | 11 | Huyện Quỳ Châu |
| 12 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (khu vực ngoài đô thị) bao gồm các xã Châu Bình Huyện Quỳ Châu >500-1000 m2 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | Thửa | 11 | Huyện Quỳ Châu |
| 13 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (khu vực ngoài đô thị) bao gồm các xã Châu Bình Huyện Quỳ Châu >1000-3000 m2 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | Thửa | 55 | Huyện Quỳ Châu |
| 14 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (khu vực ngoài đô thị) bao gồm các xã Châu Bính, Châu Hội Huyện Quỳ Châu 100-300 m2 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | Thửa | 5 | Huyện Quỳ Châu |
| 15 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (khu vực ngoài đô thị) bao gồm các xã Châu Bính, Châu Hội Huyện Quỳ Châu >300-500 m2 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | Thửa | 7 | Huyện Quỳ Châu |
| 16 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (khu vực ngoài đô thị) bao gồm các xã Châu Bính, Châu Hội Huyện Quỳ Châu >500-1000 m2 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | Thửa | 10 | Huyện Quỳ Châu |
| 17 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (khu vực ngoài đô thị) bao gồm các xã Châu Bính, Châu Hội Huyện Quỳ Châu >1000-3000 m2 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | Thửa | 69 | Huyện Quỳ Châu |
| 18 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (khu vực ngoài đô thị) bao gồm các xã Tri Lễ, Quang Phong, Đồng Văn, Hạnh Dịch, Tiền Phong huyện Quế Phong | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | Thửa | 6 | huyện Quế Phong |
| 19 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (khu vực ngoài đô thị) bao gồm các xã Tri Lễ, Quang Phong, Đồng Văn, Hạnh Dịch, Tiền Phong huyện Quế Phong 100-300 m2 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | Thửa | 16 | huyện Quế Phong |
| 20 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (khu vực ngoài đô thị) bao gồm các xã Tri Lễ, Quang Phong, Đồng Văn, Hạnh Dịch, Tiền Phong huyện Quế Phong >300-500 m2 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | Thửa | 14 | huyện Quế Phong |
| 21 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (khu vực ngoài đô thị) bao gồm các xã Tri Lễ, Quang Phong, Đồng Văn, Hạnh Dịch, Tiền Phong huyện Quế Phong >500-1000 m2 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | Thửa | 42 | huyện Quế Phong |
| 22 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (khu vực ngoài đô thị) bao gồm các xã Tri Lễ, Quang Phong, Đồng Văn, Hạnh Dịch, Tiền Phong huyện Quế Phong >1000-3000 m2 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | Thửa | 259 | huyện Quế Phong |
| 23 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (khu vực ngoài đô thị) bao gồm các xã Châu Khê Huyện Con Cuông | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | Thửa | 1 | Huyện Con Cuông |
| 24 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (khu vực ngoài đô thị) bao gồm các xã Châu Khê Huyện Con Cuông 100-300 m2 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | Thửa | 8 | Huyện Con Cuông |
| 25 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (khu vực ngoài đô thị) bao gồm các xã Châu Khê Huyện Con Cuông >300-500 m2 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | Thửa | 8 | Huyện Con Cuông |
| 26 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (khu vực ngoài đô thị) bao gồm các xã Châu Khê Huyện Con Cuông >500-1000 m2 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | Thửa | 10 | Huyện Con Cuông |
| 27 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (khu vực ngoài đô thị) bao gồm các xã Châu Khê Huyện Con Cuông >1000-3000 m2 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | Thửa | 105 | Huyện Con Cuông |
| 28 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (khu vực ngoài đô thị) bao gồm các xã Nhôn Mai, Mai Sơn, Hữu Khuông Huyện Tương Dương 100-300 m2 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | Thửa | 20 | Huyện Tương Dương |
| 29 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (khu vực ngoài đô thị) bao gồm các xã Nhôn Mai, Mai Sơn, Hữu Khuông Huyện Tương Dương >300-500 m2 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | Thửa | 29 | Huyện Tương Dương |
| 30 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (khu vực ngoài đô thị) bao gồm các xã Nhôn Mai, Mai Sơn, Hữu Khuông Huyện Tương Dương >500-1000 m2 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | Thửa | 27 | Huyện Tương Dương |
| 31 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (khu vực ngoài đô thị) bao gồm các xã Nhôn Mai, Mai Sơn, Hữu Khuông Huyện Tương Dương >1000-3000 m2 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | Thửa | 31 | Huyện Tương Dương |
| 32 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (khu vực ngoài đô thị) bao gồm các xã Minh Lượng Huyện Tương Dương >500-1000 m2 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | Thửa | 1 | Huyện Tương Dương |
| 33 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (khu vực ngoài đô thị) bao gồm các xã Minh Lượng Huyện Tương Dương >1000-3000 m2 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | Thửa | 18 | Huyện Tương Dương |
| 34 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (khu vực ngoài đô thị) bao gồm các xã Mỹ Lý, Nậm Cắn, Hữu Lập, Chiêu Lưu, Tà Cạ, Na Loi, Huồi Tụ Huyện Kỳ Sơn | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | Thửa | 1 | Huyện Kỳ Sơn |
| 35 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (khu vực ngoài đô thị) bao gồm các xã Mỹ Lý, Nậm Cắn, Hữu Lập, Chiêu Lưu, Tà Cạ, Na Loi, Huồi Tụ Huyện Kỳ Sơn 100-300 m2 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | Thửa | 18 | Huyện Kỳ Sơn |
| 36 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (khu vực ngoài đô thị) bao gồm các xã Mỹ Lý, Nậm Cắn, Hữu Lập, Chiêu Lưu, Tà Cạ, Na Loi, Huồi Tụ Huyện Kỳ Sơn >300-500 m2 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | Thửa | 36 | Huyện Kỳ Sơn |
| 37 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (khu vực ngoài đô thị) bao gồm các xã Mỹ Lý, Nậm Cắn, Hữu Lập, Chiêu Lưu, Tà Cạ, Na Loi, Huồi Tụ Huyện Kỳ Sơn >1000-3000 m2 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | Thửa | 46 | Huyện Kỳ Sơn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 340.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 340.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng trích lục, đo vẽ địa chính lập hồ sơ phục vụ GPMB Ngoài ra, từng thành viên phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.580.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm công tác trích đo địa chính | 1 | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, địa chính, địa lý, quản lý đất đai.- Có thời gian liên tục làm công tác trích đo địa chính phục vụ công tác GPMB tối thiểu 5 năm;-Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chủ nhiệm công tác trích đo địa chính phục vụ lập hồ sơ bồi thường GPMB, thu hồi và giao đất (hoặc các chức danh tương đương khác) ít nhất 02 công trình xây dựng lưới điện có cấp điện áp từ 35kV trở lên. Công trình phải được Chủ đầu tư nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật | 5 | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, địa chính, địa lý, quản lý đất đai hoặc các ngành nghề khác liên quan;- Có thời gian liên tục công tác trích đo địa chính phục vụ công tác GPMB tối thiểu 3 năm;-Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ quản lý kỹ thuật phục vụ lập hồ sơ bồi thường GPMB, thu hồi và giao đất (hoặc các chức danh tương đương khác) ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự. Công trình phải được Chủ đầu tư nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành. | 3 | 1 |
| 3 | Nhân sự tại hiện trường | 5 | -Phải có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, địa chính, địa lý, quản lý đất đai.- Có thời gian liên tục làm công tác trích đo địa chính phục vụ công tác GPMB, thu hồi và giao đất tối thiểu 01 năm;-Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ phục vụ lập hồ sơ bồi thường GPMB, thu hồi và giao đất (hoặc các chức danh tương đương khác) ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.. Công trình phải được Chủ đầu tư nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy định vị vệ tinh GPS | Màn hình màu, giao diện có nút ấn có thể được sử dụng dễ dàng với găng tay hoặc chỉ bằng cách chạm cảm ứng và các tính năng đều được ghi chú rõ rang; có bộ nhớ để lưu trữ dữ liệu bản đồ, các điểm mốc, tuyến đường; có tính năng khí áp - cao độ kế cho phép người dùng ước lượng độ cao khi máy định vị GPS không nhận tín hiệu vệ tinh chuẩn; có la bàn điện tử; có bộ vi xử lý độ nhạy cao; Có truyền dữ liệu không dây; có radio hai chiều. | 5 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử | Đầy đủ các tính năng để phục vụ các công tác công tác đo đạc địa chính, đo đạc khảo sát địa hình, đo vẽ bản đồ địa hình và xuất sang các định dạng file số liệu khác nhau như file CAD để dễ dàng quản lý trên hệ thống máy tính điện tử. | 5 |
| 3 | Máy tính phục vụ công tác trích đo địa chính | Có cấu hình phù hợp để phục vụ công tác trích đo địa chính | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi