Gói thầu: Số 06: Thi công xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210924357-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Số 06: Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210574583
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Phúc Thọ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 13:22:00 đến ngày 2021-09-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,521,084,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.781E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.356E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.165 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.330 triệu đồng. Trong đó 6.330 triệu đồng = 2 x 3.165 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.330.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Số 06: Thi công xây dựng và thiết bị
Nhà văn hóa thôn Lục Xuân xã Võng Xuyên
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Phúc Thọ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng AVITYCO (Địa chỉ: Số 10, khu 1, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL (Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/12/2020. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT. * Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá thuộc phần mua sắm thiết bị của gói thầu: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. - Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất, đất cấp IChương V4,798100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V4,798100m3
3Mua đất san nềnChương V782,64m3
4San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V9,465100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,043100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,027100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,016100m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,01100m2
9Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,288m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,037100m2
11Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,713m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,02tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,024tấn
14Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V0,722m3
15Bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,348m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,063100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,008tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,045tấn
19Xây gạch gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V3,316m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V23,292m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V23,292m2
22Gia công cổng inoxChương V0,212tấn
23Lắp dựng cổng inoxChương V9,66m2
24Bản lề cối xoay bằng thépChương V4cái
25Khóa cổngChương V1bộ
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,591100m3
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,158100m3
28Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,433100m3
29Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V9,073m3
30Xây gạch gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V24,828m3
31Xây gạch gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V44,008m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,548100m2
33Bê tông móng, chiều rộng Chương V4,536m3
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,369tấn
35Xây gạch gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V14,09m3
36Xây gạch gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,315m3
37Xây gạch gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V9,33m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V360,372m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V110,679m2
40Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V80,06m
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V471,051m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,649tấn
43Lắp dựng tường rào sắtChương V30,921m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V23,614m2
45Mũi mácChương V81,5420.0
46Qủa cầuChương V163,0830.0
47Mua và lắp dựng lưới thép B40Chương V67,67m2
48Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V0,345tấn
49Lắp dựng cột thép hình mạ kẽmChương V0,345tấn
50Chụp đầu cộtChương V15cái
51Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,231100m3
52Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,101100m3
53Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,13100m3
54Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,409m3
55Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,066100m2
56Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,013100m2
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,079100m2
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,411m3
59Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,158tấn
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V36cấu kiện
61Xây gạch gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V2,396m3
62Xây gạch gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V1,092m3
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V25,211m2
64Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V10,841m2
65Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,669100m3
66Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V112,63m3
67Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V40,72410m
68Trải bạt nilon chống mất nướcChương V1.018,1m2
69Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V11đoạn ống
70Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmChương V33cái
B CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Aptomat MCB 2C-16A-6KAChương V1cái
2Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V2cái
3Lắp bộ đèn cao áp 70w ở độ cao Chương V4bộ
4Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột đèn cao áp bát giác mạ nhúng nóng liền cần đơn 8mChương V2cột
5Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiệnChương V2cần đèn
6Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V3m
7Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V110m
8Dây CU/PVC 2x1,5mm2Chương V30m
9Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V30m
10Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V0,8100m
11Contactor 1C-10AChương V1bộ
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V6,88m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,056100m3
14Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,28m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,064100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,003tấn
17Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽmChương V2cọc
18Tai tiếp địa mạ kẽmChương V2cái
19Bảng phíp dày 10mmChương V2cái
20Cầu đấu dây 60AChương V2cái
21Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V2cái
22Bu lông + ê cu M6Chương V8bộ
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,026tấn
24Ống PVC D50Chương V0,03100m
25Long đen + ê cu M6Chương V8bộ
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,166100m3
27Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,059100m3
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,107100m3
29Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,059100m3
30Aptomat MCB 2C-20A-6KAChương V1cái
31Aptomat MCB 2C-16A-6KAChương V1cái
32Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150Chương V1hộp
33Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V25m
34Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V3m
35Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V3m
36Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V25m
37Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V135m
38Móc treo dâyChương V3cái
39Băng cảnh báo cáp ngầmChương V52m
40Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32Chương V1,35100m
41Sứ báo cápChương V2cái
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,072100m3
43Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,019100m3
44Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,053100m3
45Gạch không nung chènChương V284viên
46Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,019100m3
47Cút nhựa PPR D32Chương V5cái
48Nối thẳng D32Chương V2cái
49Van khóa nhựa PPR D32Chương V1cái
50Ống PPR D32Chương V0,55100m
51Nút bịt nhựa PPR D32Chương V1cái
52Van phao cơ D32Chương V1cái
53Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D32Chương V1cái
54Kép nối ren ngoài D32Chương V1cái
55Ống PVC D100Chương V0,02100m
56Ống PVC D80Chương V0,3100m
57Ống PVC D40Chương V0,45100m
58Tê nhựa UPVC D40Chương V2cái
59Cút nhựa UPVC D40Chương V5cái
60Van xả khí D15Chương V1cái
61Van khoá D40Chương V2cái
62Van khoá 1 chiều D40Chương V1cái
63Mối nối mềm D40Chương V2cái
64Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q=8m3/h, H=40m, P=1,5kW, chạy bằng điệnChương V1cái
65Đào đất móng băng, rộng Chương V0,32m3
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V0,038m3
67Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V0,119m3
68Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,085m3
69Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V0,038m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,007100m2
71Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,475m3
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,19m2
73Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lềChương V1bộ
74Bu lông M20x400Chương V8cái
75Lắp bích thép D500x150x30, D400x120x24Chương V2cặp bích
76Khoan giếng, độ sâu khoan Chương V40m
C NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,126100m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V0,801m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V1,809100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V1,325100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V21,673m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,304100m2
7Bê tông móng, bê tông đá 1x2 mác 250Chương V95,431m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V6,94m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,646100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,471100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,106tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,365tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,947tấn
14Xây gạch gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V57,182m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,374100m3
16Bê tông nền, mác 150 đá 2x4Chương V38,726m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,043100m2
18Bê tông cột, tiết diện cột Chương V13,232m3
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,608tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,95tấn
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,038tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,038tấn
23Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V853,81 lỗ khoan
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V2,749100m2
25Bê tông xà dầm, bê tông đá 1x2 mác 250Chương V29,516m3
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,081tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,981tấn
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V3,379100m2
29Bê tông sàn, bê tông đá 1x2 mác 250Chương V28,461m3
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V5,21tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,795100m2
32Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V7,083m3
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,31tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,698tấn
35Gia công giằng mái thépChương V0,423tấn
36Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V0,423tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V11,704m2
38Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Chương V0,44tấn
39Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Chương V0,44tấn
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V1,836tấn
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V1,836tấn
42Gia công xà gồ thépChương V1,633tấn
43Lắp dựng xà gồ thépChương V1,633tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V365,392m2
45Bu lông M18Chương V32cái
46Bu lông M12Chương V112cái
47Tăng đơ 2 đầu ren D18Chương V68cái
48Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU 3 lớp dày 0.45mmChương V3,333100m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,113100m2
50Tôn úp nócChương V77,06m
51Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Chương V0,019tấn
52Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Chương V0,019tấn
53Gia công hệ khung bảng treo khẩu hiệuChương V0,124tấn
54Lắp dựng kết cấu thép hệ khung bảng treo khẩu hiệuChương V0,124tấn
55Tấm aluminium dày 3mmChương V14,515m2
56Bu lông M18Chương V12cái
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V8,616m2
58Gia công xà gồ thép treo trầnChương V0,794tấn
59Lắp dựng xà gồ thép treo trầnChương V0,794tấn
60Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,319m3
61Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,123100m2
62Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V2,411m3
63Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,163100m3
64Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,104m3
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V16,405m2
66Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V16,405m2
67Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V2,431m3
68Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,221100m2
69Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,039tấn
70Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,287tấn
71Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V6,907m3
72Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,66tấn
73Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V4,412m3
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V119,92m2
75Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V105,383m3
76Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,239m3
77Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V15,89m3
78Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngChương V213,35m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V396,704m2
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V685,538m2
81Trát vẩy tường, vữa XM mác 75Chương V130,159m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V226,399m2
83Trát trần, vữa XM mác 75Chương V337,9m2
84Thi công trần bằng tấm trần nhôm tiêu âm dày 0,6mm + khung xương dày 0,4mmChương V251,856m2
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V98,704m2
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V162,958m2
87Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V58,8m2
88Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V67,53m2
89Quét dung dịch chống thấm sika 3 lớpChương V67,53m2
90Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75Chương V214,92m
91Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V159,94m
92Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V411,5m
93Đắp chữ " NHÀ VĂN HÓA THÔN LỤC XUÂN, XÃ VÕNG XUYÊN"Chương V10công
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.407,341m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V559,662m2
96Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V25,869m2
97Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V404,826m2
98Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,705m3
99Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V15,752m2
100Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,104m3
101Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,01tấn
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,005100m2
103Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,556m3
104Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V0,803m3
105Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,574m3
106Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V8,69m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V8,69m2
108Đào đất móng băng, rộng Chương V2,79m3
109Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,009100m3
110Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,734m3
111Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,015tấn
112Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V1,691m3
113Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,146m3
114Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,977m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,977m2
116Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,039100m3
117Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,056m3
118Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa 400x400, vữa XM mác 75Chương V12,419m2
119Gia công lan can inoxChương V0,183tấn
120Lắp dựng lan can inoxChương V16,659m2
121Nắp che inoxChương V30cái
122Râu thép D10Chương V60cái
123SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V17,28m2
124SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V13,44m2
125SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V8,64m2
126SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V15,36m2
127SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V3,84m2
128SX cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V34,72m2
129Lắp dựng cửa nhôm hệChương V93,28m2
130Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,62tấn
131Lắp dựng hoa sắt cửaChương V26,4m2
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V26,4m2
133Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V5,628100m2
134Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V2,519100m2
135Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V5,038100m2
D NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V3,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V3,6m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V6m
4Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5mChương V4cọc
5Dây tiếp địa bằng thép D16Chương V9m
6Que hàn thépChương V1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậyChương V1hộp
8Tủ điện tầng bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V1hộp
9Aptomat MCB 2C-63A-10KAChương V1cái
10Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V1cái
11Aptomat MCB 2C-20A-6KAChương V1cái
12Aptomat MCB 2C-16A-6KAChương V1cái
13Aptomat MCB 1C-20A-6KAChương V2cái
14Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V4cái
15Aptomat MCB 1C-10A -6KAChương V2cái
16Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12WChương V13bộ
17Bộ đèn LED BD - M16 120/36WChương V34bộ
18Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V12cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháyChương V14cái
20Quạt trần + hộp sốChương V21cái
21Móc treo quạt trầnChương V21cái
22Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V6cái
23Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V1cái
24Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V1cái
25Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V3m
26Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V3m
27Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V3m
28Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Chương V10m
29Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2Chương V5m
30Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V5m
31Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V700m
32Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Chương V350m
33Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V350m
34Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V150m
35Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2Chương V1.800m
36Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V900m
37Thép treo quạt trần D16Chương V18m
38Gia công thép hộp treo quạt trầnChương V0,153tấn
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V24m3
40Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,24100m3
41Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V3cái
42Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V3cái
43Quả cầu sứChương V3cái
44Dây dẫn trên mái D10Chương V120m
45Ống nhựa PVC D25Chương V4m
46Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V60m
47Cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V4cọc
48Kẹp kiểm tra điện trởChương V2cái
49Rọ chắn rác inox D120Chương V12cái
50Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V12cái
51Cút chếch D90Chương V36cái
52Ống PVC D90Chương V1100m
53Măng sông D90Chương V17cái
54Cô lê sắtChương V40cái
55Bình khí CO2 (MT3)Chương V4bình
56Bình bột chữa cháy (MFZ4)Chương V4bình
57Nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V2bộ
58Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180Chương V2hộp
E NHÀ VỆ SINH (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,202100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,106100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,096100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,411m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,085100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,732m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,122100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,03tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,189tấn
10Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V10,185m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,124100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,054100m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,07100m3
14Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,715m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,011100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,054tấn
17Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,727m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,164m3
19Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,278m3
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,014tấn
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,022100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,016100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,604m3
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,087tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,023100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V4cấu kiện
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V14,701m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,701m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,766m2
30Ngâm nước xi măng bể phốtChương V1công
31Móc sắt tấm đanChương V8cái
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V18,467m2
33Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,055100m3
34Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,484m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,074100m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,818m3
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,028tấn
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,129tấn
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,27100m2
40Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,491m3
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,288tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,029100m2
43Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,153m3
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,015tấn
45Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,267m3
46Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,745m3
47Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V3,629m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,27m2
49Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,29m3
50Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,985m3
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V76,211m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,549m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V7,4m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Chương V27m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,826m2
56Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V22,68m2
57Chống thấm sika mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V22,68m2
58Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V20,68m
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V20,68m
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V46,775m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V76,211m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V70,896m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V18,099m2
64Vách ngăn compact HPL + phụ kiện inoxChương V5,4m2
65Lắp dựng vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inoxChương V5,4m2
66Khung đỡ bàn đá inoxChương V8bộ
67Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V2,599m2
68SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V7,05m2
69SX cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V0,72m2
70Lắp dựng cửa nhôm hệChương V7,77m2
71Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,012tấn
72Lắp dựng hoa sắt cửaChương V0,72m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,72m2
F NHÀ VỆ SINH (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đèn LED ốp trần vệ sinh 9WChương V7bộ
2Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V3cái
3Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V1cái
4Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300Chương V2cái
5Dây CU/PVC/PVC 1x1,5mm2Chương V100m
6Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Chương V35m
7Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V20m
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
9Hệ thống lọc nước Bách KhoaChương V1bộ
10Lắp đặt chậu xí bệtChương V2bộ
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V2cái
12Dây cấp nước xí bệtChương V2bộ
13Móc giấyChương V2cái
14Chậu tiểu namChương V3bộ
15Bộ xả tiểu namChương V3bộ
16Xi phông thoát tiểuChương V3bộ
17Chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V2bộ
18Lắp đặt gương soiChương V2cái
19Xi phông lavaboChương V2bộ
20Vòi rửa 1 vòiChương V2bộ
21Dây cấp nước lavaboChương V2bộ
22Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V4cái
23Lắp đặt chậu tiểu nữChương V3bộ
24Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Chương V1cái
25Ống nhựa PPR xả cặn D32Chương V0,02100m
26Cút nhựa xả cặn PPR D32Chương V2cái
27Van phao điệnChương V1cái
28Ống PPR D20Chương V0,2100m
29Cút nhựa PPR D20Chương V4cái
30Van khóa nhựa PPR D20Chương V4cái
31Tê nhựa PPR D20Chương V3cái
32Măng sông PPR D20Chương V5cái
33Ống PPR D25Chương V0,5100m
34Ống PPR D20Chương V0,6100m
35Tê nhựa PPR D25Chương V3cái
36Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V8cái
37Cút nhựa PPR D25Chương V15cái
38Cút nhựa PPR D20Chương V5cái
39Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V3cái
40Van khóa nhựa PPR D25Chương V3cái
41Nút bịt nhựa PPR D25Chương V1cái
42Nút bịt nhựa PPR D20Chương V10cái
43Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20Chương V10cái
44Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V10cái
45Măng sông PPR D25Chương V10cái
46Măng sông PPR D20Chương V10cái
47Ống PVC D110Chương V0,3100m
48Ống PVC D75Chương V0,4100m
49Ống PVC D60Chương V0,1100m
50Ống PVC D42Chương V0,2100m
51Y nhựa D110Chương V6cái
52Y nhựa D75Chương V4cái
53Y nhựa D42Chương V1cái
54Y thu nhựa D110/42Chương V3cái
55Y thu nhựa UPVC D75/42Chương V5cái
56Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V4cái
57Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V9cái
58Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V6cái
59Cút nhựa 90 độ D60Chương V5cái
60Cút nhựa 90 độ D42Chương V15cái
61Nối nhựa ren trong D42Chương V5cái
62Nối nhựa ren trong D110Chương V5cái
63Nối nhựa ren trong D75Chương V4cái
64Măng sông D110Chương V5cái
65Măng sông D75Chương V8cái
66Măng sông D60Chương V2cái
67Măng sông D42Chương V4cái
68Thông tắc D110Chương V2cái
69Thông tắc D75Chương V1cái
70Xi phông nhựa D75Chương V4cái
71Rọ chắn rác inox D120Chương V2cái
72Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V2cái
73Cút nhựa PVC D90Chương V2cái
74Cút chếch D90Chương V6cái
75Ống PVC D90Chương V0,15100m
76Măng sông D90Chương V3cái
77Cô lê sắtChương V4cái
G BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,296100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,095100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,201100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,07m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,014100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,124m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,015100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,133tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,098100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,081m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,07tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,19tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,11100m2
14Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V0,932m3
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,132tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,025m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,002100m2
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,003tấn
19Xây gạch gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,224m3
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75Chương V22,018m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V0,712m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Chương V16,02m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V6,728m2
24Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V28,336m2
H PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ
1Phông rèm sân khấu: chất liệu vải nhung dày bao gồm cả suốt treo và vải căngChương V68,0884m2
2Búa liềm. Chất liệu mika vàng đồng đường kính 450mm.Chương V1chiếc
3Sao vàng. Chất liệu mika vàng đồng đường kính 450mm.Chương V1chiếc
4Khẩu hiệu: KT: 700x500; Khẩu hiệu ''NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QUANG VING'' nền mica sẵn cóChương V1cái
5Cờ ĐảngChương V1
6Cờ Tổ QuốcChương V2
7Bục tượng Bác: KT: 800x600x1200 mmChương V1chiếc
8Tượng Bác: Chất liệu bằng thạch cao màu trắng, Kích thước 60cm x 52cm x 30cm.Chương V1chiếc
9Bục phát biểu: KT:800x500x1200 mm, chất liệu gỗ MDF sơn PUChương V1chiếc
10Bàn 1,2m: KT:1200x600x750mm; Chất liệu gỗ công nghiệp nhập khẩu MDF, sơn phủ PUChương V8chiếc
11Ghế hội trường: KT:445x505x850; Chân mạ, mặt tựa đẹm bọc giả daChương V64chiếc
12Ghế đôn chất liệu Inox toàn bộ hình chuông;Chương V186chiếc
13Băng và nội quy hoạt động: KT:600x800mm; Mặt mica,khung nhômChương V1chiếc
14Tủ sắt tài liệu: KT:1000x450x1830; Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 4 khoang đều nhau; Mỗi khoang có 1 đợt di động, 1 cánh sắt mở, 1 tay nắm nhựa liền khóa.Chương V2chiếc
15Loa kích thước (H x W x D): 711 mm x 439 mm x 406 mmChương V1cặp
16Loa Sub kích thước ( H x W x D ): 558 mm x 568 mm x 718 mmChương V1chiếc
17Mixer, kiểu trình bày của 8 + 2 kênhChương V1chiếc
18Vang số, kích thước: 483 x 218,5 x 47,5mmChương V1chiếc
19Thiết bị xử lý tín hiệu, kích thước: 482 x 86 x 188mmChương V1chiếc
20Micro không dâyChương V1cặp
21Cục đẩy công suất, kích thước 483 x 88 x 355 mmChương V1chiếc
22Tủ rack đựng âm thanh 12U có ngăn Mixer: Kích thước: 680x520x570 mmChương V1chiếc
23Thiết bị quản lý nguồn điện, tổng cộng 10 ổ nguồnChương V1chiếc
24Dây loa 2x1.5Chương V100m
25Micro bàn gọi, Micro cổ ngỗng tụ điệnChương V1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.781E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.356E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.165 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.330 triệu đồng. Trong đó 6.330 triệu đồng = 2 x 3.165 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.330.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m31
2 Đầm cóc Đầm cóc2
3 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L2
4 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L2
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
7 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
8 Máy hàn Máy hàn2
9 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
10 Máy khoan Máy khoan2
11 Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn1
12 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->