Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm dây, sứ và phụ kiện các loại đợt 8 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210911264-02
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu: Mua sắm dây, sứ và phụ kiện các loại đợt 8 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210880137
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 14:39:00 đến ngày 2021-09-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,892,903,337 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 508,390,000 VNĐ ((Năm trăm lẻ tám triệu ba trăm chín mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.083E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.016E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn và phụ kiện trung hạ áp trở lên (nếu có phụ kiện) Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 47.440.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Mua sắm dây, sứ và phụ kiện các loại đợt 8 năm 2021
Gói thầu: Mua sắm dây, sứ và phụ kiện các loại đợt 8 năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Công ty Điện lực Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Nghệ An – CN Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Nghệ An – CN Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Nghệ An – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty Điện lực Nghệ An – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Công ty Điện lực Nghệ An


E-CDNT 10.1(a)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công 2 công trình tối thiểu 02 năm; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hoá để đảm bảo giao hàng tại kho Công ty Điện lực Nghệ An như: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển, các loại phí bảo hiểm, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng hàng hoá và các chi phí khác (theo Mẫu số 18 Chương IV). Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 508.390.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Công ty Điện lực Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án,Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân TP Vinh,tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 618 688 Fax: 02382 691.695 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Tạ Văn Hoài – TB QLDA Công Ty Điện lực Nghệ An Điện thoại: 0963068886
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x240-20/35(40,5)kV (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm )1.568mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x150-20/35(40,5)kV (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm)607mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
3Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x70-12,7/22(24)kV (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm)865mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
4Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x95-12,7/22(24)kV (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm)129mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
5Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x240-12,7/22(24)kV (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm)381mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
6Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm)24mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
7Dây nhôm bọc cách điện AC120/19-XLPE2,5/HDPE (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm)132mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
8Dây nhôm bọc cách điện AC120/19-XLPE4,3/HDPE (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm)21mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
9Dây nhôm lõi thép AC70/11 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZK)1kmChương V Tiêu chuân kỹ thuật
10Đầu cáp 35kV ngoài trời - 3*240 (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm)2bộChương V Tiêu chuân kỹ thuật
11Đầu cáp 35kV ngoài trời - 3*150 (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm)2bộChương V Tiêu chuân kỹ thuật
12Đầu cáp 24kV ngoài trời - 3*240 (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm)4bộChương V Tiêu chuân kỹ thuật
13Đầu cáp 24kV ngoài trời - 3*70 (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm)3bộChương V Tiêu chuân kỹ thuật
14Đầu cáp 24Kv ngoài trời - 3*95 (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm)1bộChương V Tiêu chuân kỹ thuật
15Đầu cáp T-Plug 24kV - 3*240 (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm)1bộChương V Tiêu chuân kỹ thuật
16Đầu cáp T-Plug 24kV - 3*150 (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm)1bộChương V Tiêu chuân kỹ thuật
17Đầu cáp T-Plug 24kV - 3*70 (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm)1bộChương V Tiêu chuân kỹ thuật
18Hộp nối cáp ngầm 35kV-3*240 loại quấn băng đổ nhựa resin (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm)5hộpChương V Tiêu chuân kỹ thuật
19Hộp nối cáp ngầm 35kV-3*150 loại quấn băng đổ nhựa resin (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm)2hộpChương V Tiêu chuân kỹ thuật
20Hộp nối cáp ngầm 22kV-3*70 loại quấn băng đổ nhựa resin (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm)3hộpChương V Tiêu chuân kỹ thuật
21Hộp nối cáp ngầm 22kV-3*95 loại quấn băng đổ nhựa resin (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm)1hộpChương V Tiêu chuân kỹ thuật
22Hộp nối cáp ngầm 22kV-3*300 loại quấn băng đổ nhựa resin (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm)2hộpChương V Tiêu chuân kỹ thuật
23Hộp nối cáp ngầm 22kV-3*240 loại quấn băng đổ nhựa resin (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm)1hộpChương V Tiêu chuân kỹ thuật
24Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm)18quảChương V Tiêu chuân kỹ thuật
25Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm)9quảChương V Tiêu chuân kỹ thuật
26Cách điện đứng VHĐ-24 kV + ty mạ (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm)8quảChương V Tiêu chuân kỹ thuật
27Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm)8quảChương V Tiêu chuân kỹ thuật
28Chuỗi néo đơn polymer 24kV (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm)3chuỗiChương V Tiêu chuân kỹ thuật
29Chuỗi néo đơn polymer 35kV (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm)9chuỗiChương V Tiêu chuân kỹ thuật
30Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZK)33quảChương V Tiêu chuân kỹ thuật
31Chuỗi néo đơn polymer 35kV (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZK)30chuỗiChương V Tiêu chuân kỹ thuật
32phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn + 02 móc treo chữ U) (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm)3bộChương V Tiêu chuân kỹ thuật
33phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn + 02 móc treo chữ U) (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm)9bộChương V Tiêu chuân kỹ thuật
34phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn + 02 móc treo chữ U) (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZK)30bộChương V Tiêu chuân kỹ thuật
35Kẹp cáp IIA70 loại 3 bulong (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp đường dây 377E15.7 huyện Hưng Nguyên; Trục chính ĐZ 371E15.14 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An - Phần ĐZK)18cáiChương V Tiêu chuân kỹ thuật
36Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x185-35kV (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV sau TBA 110kV Quỳ Hợp (E15.3) và TBA 110kV Cửa Lò (E15.8) theo phương án đa chia – đa nối - Phần cáp ngầm) (bao gồm cả thí nghiệm)543mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
37Dây nhôm AC 150/24/XLPE4,3/HDPE 35KV (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV sau TBA 110kV Quỳ Hợp (E15.3) và TBA 110kV Cửa Lò (E15.8) theo phương án đa chia – đa nối - Phần cáp ngầm) (bao gồm cả thí nghiệm)30mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
38Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV sau TBA 110kV Quỳ Hợp (E15.3) và TBA 110kV Cửa Lò (E15.8) theo phương án đa chia – đa nối - Phần cáp ngầm) (bao gồm cả thí nghiệm)18mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
39Dây nhôm lõi thép AC95/16 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV sau TBA 110kV Quỳ Hợp (E15.3) và TBA 110kV Cửa Lò (E15.8) theo phương án đa chia – đa nối - Phần DZK) (bao gồm cả thí nghiệm)22,695kmChương V Tiêu chuân kỹ thuật
40Dây nhôm AC 120/19XLPE4,3/HDPE 35KV (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV sau TBA 110kV Quỳ Hợp (E15.3) và TBA 110kV Cửa Lò (E15.8) theo phương án đa chia – đa nối - Phần DZK) (bao gồm cả thí nghiệm)1.045mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
41Dây nhôm AC 50/8XLPE4,3/HDPE 35KV (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV sau TBA 110kV Quỳ Hợp (E15.3) và TBA 110kV Cửa Lò (E15.8) theo phương án đa chia – đa nối - Phần DZK) (bao gồm cả thí nghiệm)45mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
42Dây nhôm AC 120/19XLPE2,5/HDPE 22KV (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV sau TBA 110kV Quỳ Hợp (E15.3) và TBA 110kV Cửa Lò (E15.8) theo phương án đa chia – đa nối - Phần DZK) (bao gồm cả thí nghiệm)120mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
43Dây nhôm AC 50/8XLPE2,5/HDPE 22KV (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV sau TBA 110kV Quỳ Hợp (E15.3) và TBA 110kV Cửa Lò (E15.8) theo phương án đa chia – đa nối - Phần DZK) (bao gồm cả thí nghiệm)54mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
44Dây cấp nguồn xạc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-2x2,5mm2 (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV sau TBA 110kV Quỳ Hợp (E15.3) và TBA 110kV Cửa Lò (E15.8) theo phương án đa chia – đa nối - Phần DZK)150mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
45Dây nối đất chống sét van Cu/PVC 1*50 (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV sau TBA 110kV Quỳ Hợp (E15.3) và TBA 110kV Cửa Lò (E15.8) theo phương án đa chia – đa nối - Phần DZK) (bao gồm cả thí nghiệm)60mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
46Đầu cáp ngoai trời 35Kv - 3*185 (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV sau TBA 110kV Quỳ Hợp (E15.3) và TBA 110kV Cửa Lò (E15.8) theo phương án đa chia – đa nối - Phần cáp ngầm)2bộChương V Tiêu chuân kỹ thuật
47Hộp nối cáp 35kv-3*185 có quấn băng đổ nhựa resin (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV sau TBA 110kV Quỳ Hợp (E15.3) và TBA 110kV Cửa Lò (E15.8) theo phương án đa chia – đa nối - Phần cáp ngầm)1bộChương V Tiêu chuân kỹ thuật
48Cách điện PPI 35kV + ty + kẹp (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV sau TBA 110kV Quỳ Hợp (E15.3) và TBA 110kV Cửa Lò (E15.8) theo phương án đa chia – đa nối - Phần cáp ngầm) (bao gồm cả thí nghiệm)9quảChương V Tiêu chuân kỹ thuật
49Sứ VHĐ 35kV + ty (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV sau TBA 110kV Quỳ Hợp (E15.3) và TBA 110kV Cửa Lò (E15.8) theo phương án đa chia – đa nối - Phần cáp ngầm) (bao gồm cả thí nghiệm)4quảChương V Tiêu chuân kỹ thuật
50Cách điện PPI 35kV + ty + kẹp (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV sau TBA 110kV Quỳ Hợp (E15.3) và TBA 110kV Cửa Lò (E15.8) theo phương án đa chia – đa nối - Phần DZK) (bao gồm cả thí nghiệm)270quảChương V Tiêu chuân kỹ thuật
51Cách điện PPI 22kV + ty + kẹp (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV sau TBA 110kV Quỳ Hợp (E15.3) và TBA 110kV Cửa Lò (E15.8) theo phương án đa chia – đa nối - Phần DZK) (bao gồm cả thí nghiệm)21quảChương V Tiêu chuân kỹ thuật
52Sứ VHĐ 35kV + ty (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV sau TBA 110kV Quỳ Hợp (E15.3) và TBA 110kV Cửa Lò (E15.8) theo phương án đa chia – đa nối - Phần DZK) (bao gồm cả thí nghiệm)12quảChương V Tiêu chuân kỹ thuật
53Sứ VHĐ 24kV + ty (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV sau TBA 110kV Quỳ Hợp (E15.3) và TBA 110kV Cửa Lò (E15.8) theo phương án đa chia – đa nối - Phần DZK) (bao gồm cả thí nghiệm)4quảChương V Tiêu chuân kỹ thuật
54Chuỗi néo đơn polymer 35kV (day bọc) (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV sau TBA 110kV Quỳ Hợp (E15.3) và TBA 110kV Cửa Lò (E15.8) theo phương án đa chia – đa nối - Phần DZK) (bao gồm cả thí nghiệm)18chuỗiChương V Tiêu chuân kỹ thuật
55Chuỗi néo đơn polymer 35kV (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV sau TBA 110kV Quỳ Hợp (E15.3) và TBA 110kV Cửa Lò (E15.8) theo phương án đa chia – đa nối - Phần DZK) (bao gồm cả thí nghiệm)237chuỗiChương V Tiêu chuân kỹ thuật
56phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV sau TBA 110kV Quỳ Hợp (E15.3) và TBA 110kV Cửa Lò (E15.8) theo phương án đa chia – đa nối - Phần DZK)237bộChương V Tiêu chuân kỹ thuật
57phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv cho dây bọc ( 02 móc treo + 01 khuyên tròn + 01 mắt nối trung gian + 01 mắt néo dây + giáp níu ) (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV sau TBA 110kV Quỳ Hợp (E15.3) và TBA 110kV Cửa Lò (E15.8) theo phương án đa chia – đa nối - Phần DZK)18bộChương V Tiêu chuân kỹ thuật
58Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC 120/19 (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần ĐZK) (bao gồm cả thí nghiệm)13,976kmChương V Tiêu chuân kỹ thuật
59Dây nhôm bọc cách điện AC120/19-XLPE4.3/HDPE (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần ĐZK) (bao gồm cả thí nghiệm)209mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
60Dây nhôm bọc cách điện AC95/16-XLPE2,5/HDPE (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần trạm cắt) (bao gồm cả thí nghiệm)36mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
61Dây nhôm bọc cách điện AC120/19-XLPE2,5/HDPE (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần trạm cắt) (bao gồm cả thí nghiệm)30mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
62Dây nhôm bọc cách điện AC120/19-XLPE4.3/HDPE (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần trạm cắt) (bao gồm cả thí nghiệm)156mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
63Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần trạm cắt) (bao gồm cả thí nghiệm)124mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
64Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần trạm cắt) (bao gồm cả thí nghiệm)248mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
65Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần trạm cắt) (bao gồm cả thí nghiệm)144mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
66Dây cấp nguồn xạc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV2x2,5mm2 (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần trạm cắt)288mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
67Sứ chuỗi néo polyme đơn 35kv + pk (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần ĐZK) (bao gồm cả thí nghiệm)39chuỗiChương V Tiêu chuân kỹ thuật
68Sứ chuỗi néo polyme đơn 22kv + pk (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần ĐZK) (bao gồm cả thí nghiệm)78chuỗiChương V Tiêu chuân kỹ thuật
69Sứ chuỗi néo polyme kép 35kv + pk dây trần (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần ĐZK) (bao gồm cả thí nghiệm)3chuỗiChương V Tiêu chuân kỹ thuật
70Sứ chuỗi néo polyme kép 35kv + pk dây bọc (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần ĐZK) (bao gồm cả thí nghiệm)6chuỗiChương V Tiêu chuân kỹ thuật
71Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần ĐZK) (bao gồm cả thí nghiệm)67quảChương V Tiêu chuân kỹ thuật
72Sứ đứng polyme 22kV + ty + kẹp (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần ĐZK) (bao gồm cả thí nghiệm)155quảChương V Tiêu chuân kỹ thuật
73Sứ chuỗi néo polyme đơn 35kv + pk (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần trạm cắt) (bao gồm cả thí nghiệm)21chuỗiChương V Tiêu chuân kỹ thuật
74Sứ chuỗi néo polyme đơn 22kv + pk (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần trạm cắt) (bao gồm cả thí nghiệm)12chuỗiChương V Tiêu chuân kỹ thuật
75Sứ chuỗi néo polyme kép 35kv + pk dây trần (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần trạm cắt) (bao gồm cả thí nghiệm)3chuỗiChương V Tiêu chuân kỹ thuật
76Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần trạm cắt) (bao gồm cả thí nghiệm)52quảChương V Tiêu chuân kỹ thuật
77Sứ đứng polyme 22kV + ty + kẹp (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần trạm cắt) (bao gồm cả thí nghiệm)64quảChương V Tiêu chuân kỹ thuật
78Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần trạm cắt) (bao gồm cả thí nghiệm)36quảChương V Tiêu chuân kỹ thuật
79Cách điện đứng VHĐ-22 kV + ty mạ (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần trạm cắt) (bao gồm cả thí nghiệm)66quảChương V Tiêu chuân kỹ thuật
80Kẹp cáp IIA-120 loại 3 bulong (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần ĐZK)444cáiChương V Tiêu chuân kỹ thuật
81Ghíp nối IPC trung thế 35-70/95 (nối bọc cách điện trung thế) (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần trạm cắt)144cáiChương V Tiêu chuân kỹ thuật
82Ghíp nối IPC trung thế 35-120 (nối bọc cách điện trung thế) (Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 10kV sau TBA 110kV Diễn Châu, TBA 110kV Nghĩa Đàn và TBA 110kV Quỳnh Lưu theo phương án đa chia – đa nối (MDMC) - Phần trạm cắt)36cáiChương V Tiêu chuân kỹ thuật
83Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC 120/19 (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) - Phần ĐZK) (bao gồm cả thí nghiệm)34,798kmChương V Tiêu chuân kỹ thuật
84Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC 120/19 (cung lèo) (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) - Phần ĐZK) (bao gồm cả thí nghiệm)0,285kmChương V Tiêu chuân kỹ thuật
85Dây nhôm bọc cách điện AC150/24-XLPE4.3/HDPE (cung lèo) (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) - Phần ĐZK) (bao gồm cả thí nghiệm)48mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
86Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) - Phần ĐZK) (bao gồm cả thí nghiệm)12mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
87Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC 120/19 (cung lèo) (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) - Phần trạm cắt) (bao gồm cả thí nghiệm)0,024kmChương V Tiêu chuân kỹ thuật
88Dây nhôm bọc cách điện AC150/24-XLPE4.3/HDPE (cung lèo) (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) - Phần trạm cắt) (bao gồm cả thí nghiệm)18mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
89Dây nhôm bọc cách điện AC120/19-XLPE4.3/HDPE (cung lèo) (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) - Phần trạm cắt) (bao gồm cả thí nghiệm)36mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
90Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE (cung lèo) (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) - Phần trạm cắt) (bao gồm cả thí nghiệm)24mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
91Dây nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPE (cung lèo) (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) - Phần trạm cắt) (bao gồm cả thí nghiệm)40mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
92Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) - Phần trạm cắt) (bao gồm cả thí nghiệm)40mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
93Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*70 (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) - Phần trạm cắt) (bao gồm cả thí nghiệm)24mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
94Dây cấp nguồn xạc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV2x2,5mm2 (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) - Phần trạm cắt)32mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
95Dây đồng Cu/PVC 1*1 mm2 (300/500V) (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) - Phần trạm cắt)40mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
96Sứ chuỗi néo polyme đơn 35kv + pk (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) - Phần ĐZK) (bao gồm cả thí nghiệm)300chuỗiChương V Tiêu chuân kỹ thuật
97Phụ kiện chuỗi néo (cho các vt tận dụng sứ chuỗi) (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) - Phần ĐZK)123bộChương V Tiêu chuân kỹ thuật
98Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) - Phần ĐZK) (bao gồm cả thí nghiệm)320quảChương V Tiêu chuân kỹ thuật
99Sứ chuỗi néo polyme đơn 35kv + pk (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) - Phần trạm cắt) (bao gồm cả thí nghiệm)12chuỗiChương V Tiêu chuân kỹ thuật
100Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) - Phần trạm cắt) (bao gồm cả thí nghiệm)69quảChương V Tiêu chuân kỹ thuật
101Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) - Phần trạm cắt) (bao gồm cả thí nghiệm)24quảChương V Tiêu chuân kỹ thuật
102Kẹp cáp IIA-50 loại 3 bulong (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) - Phần ĐZK)30cáiChương V Tiêu chuân kỹ thuật
103Kẹp cáp IIA-120 loại 3 bulong (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) - Phần ĐZK)300cáiChương V Tiêu chuân kỹ thuật
104Kẹp cáp IIA-70 loại 3 bulong (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) - Phần trạm cắt)24cáiChương V Tiêu chuân kỹ thuật
105Kẹp cáp IIA-95 loại 3 bulong (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) - Phần trạm cắt)8cáiChương V Tiêu chuân kỹ thuật
106Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x240-12,7/22(24)kV (Xuất tuyến trung thế sau TBA 110kV KCN WHA, tỉnh Nghệ An) (bao gồm cả thí nghiệm)2.151mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
107Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/W-FR-3x240-12,7/22(24)kV (lớp vỏ cáp chống cháy) (Xuất tuyến trung thế sau TBA 110kV KCN WHA, tỉnh Nghệ An) (bao gồm cả thí nghiệm)530mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
108Dây nhôm lõi thép AC120/19 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng (Xuất tuyến trung thế sau TBA 110kV KCN WHA, tỉnh Nghệ An) (bao gồm cả thí nghiệm)0,103kmChương V Tiêu chuân kỹ thuật
109Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 2*4 (Xuất tuyến trung thế sau TBA 110kV KCN WHA, tỉnh Nghệ An) (bao gồm cả thí nghiệm)17mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
110Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 (Xuất tuyến trung thế sau TBA 110kV KCN WHA, tỉnh Nghệ An) (bao gồm cả thí nghiệm)20mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
111Hộp nối cáp ngầm 22kv-3*240 loại quấn băng đổ nhựa resin (Xuất tuyến trung thế sau TBA 110kV KCN WHA, tỉnh Nghệ An)10hộpChương V Tiêu chuân kỹ thuật
112Đầu cáp Tplug 24Kv - 3*240 (Xuất tuyến trung thế sau TBA 110kV KCN WHA, tỉnh Nghệ An)9bộChương V Tiêu chuân kỹ thuật
113Cách điện PPI 24kV + ty + kẹp (Xuất tuyến trung thế sau TBA 110kV KCN WHA, tỉnh Nghệ An) (bao gồm cả thí nghiệm)45quảChương V Tiêu chuân kỹ thuật
114Sứ VHĐ 24kV + ty (Xuất tuyến trung thế sau TBA 110kV KCN WHA, tỉnh Nghệ An) (bao gồm cả thí nghiệm)16quảChương V Tiêu chuân kỹ thuật
115Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC 120/19 (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần ĐZK) (bao gồm cả thí nghiệm)58,086kmChương V Tiêu chuân kỹ thuật
116Dây nhôm bọc cách điện AC120/19-XLPE4,3/HDPE (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần ĐZK) (bao gồm cả thí nghiệm)82mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
117Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần ĐZK) (bao gồm cả thí nghiệm)12mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
118Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x240-35kV (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần cáp ngầm) (bao gồm cả thí nghiệm)457mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
119Dây nhôm bọc cách điện AC120/19-XLPE4,3/HDPE (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần cáp ngầm) (bao gồm cả thí nghiệm)88mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
120Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần cáp ngầm) (bao gồm cả thí nghiệm)48mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
121Dây nhôm bọc cách điện AC120/19-XLPE4.3/HDPE (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần Recloser) (bao gồm cả thí nghiệm)96mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
122Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần Recloser) (bao gồm cả thí nghiệm)16mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
123Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần Recloser) (bao gồm cả thí nghiệm)24mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
124Dây cấp nguồn xạc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV2x2,5mm2 (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần Recloser)48mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
125Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần ĐZK) (bao gồm cả thí nghiệm)233quảChương V Tiêu chuân kỹ thuật
126Sứ chuỗi néo polyme đơn 35kv + phụ kiện (2 móc treo chữ U + 1 vòng treo đầu tròn + 1 móc nối đơn + 1 khóa néo 3 bulong dây trần 120) (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần ĐZK) (bao gồm cả thí nghiệm)238chuỗiChương V Tiêu chuân kỹ thuật
127Sứ chuỗi néo polyme kép 35kv + phụ kiện (11 móc treo chữ U + 2 khánh đơn + 1 mắt nối trung gian + 1 khóa néo 3 bulong dây trần 120) (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần ĐZK) (bao gồm cả thí nghiệm)12chuỗiChương V Tiêu chuân kỹ thuật
128Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần ĐZK) (bao gồm cả thí nghiệm)4quảChương V Tiêu chuân kỹ thuật
129Sứ đứng polyme 22kV + ty + kẹp (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần ĐZK) (bao gồm cả thí nghiệm)2quảChương V Tiêu chuân kỹ thuật
130Sứ chuỗi néo polyme đơn 22kv + phụ kiện (2 móc treo chữ U + 1 vòng treo đầu tròn + 1 móc nối đơn + 1 khóa 3 bulong dây trần 120) (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần ĐZK) (bao gồm cả thí nghiệm)6chuỗiChương V Tiêu chuân kỹ thuật
131Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần cáp ngầm) (bao gồm cả thí nghiệm)30quảChương V Tiêu chuân kỹ thuật
132Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần cáp ngầm) (bao gồm cả thí nghiệm)16quảChương V Tiêu chuân kỹ thuật
133Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần Recloser) (bao gồm cả thí nghiệm)24quảChương V Tiêu chuân kỹ thuật
134Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần Recloser) (bao gồm cả thí nghiệm)16quảChương V Tiêu chuân kỹ thuật
135Sứ chuỗi néo polyme đơn 35kv + phụ kiện (2 móc treo chữ U + 1 vòng treo đầu tròn + 1 móc nối đơn + 1 khóa néo 3 bulong dây trần 120) (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần Recloser) (bao gồm cả thí nghiệm)12chuỗiChương V Tiêu chuân kỹ thuật
136Kẹp cáp IIA-70 loại 3 bulong (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần ĐZK)24cáiChương V Tiêu chuân kỹ thuật
137Kẹp cáp IIA-120 loại 3 bulong (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần ĐZK)927cáiChương V Tiêu chuân kỹ thuật
138Kẹp cáp IIA-120 loại 3 bulong (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần cáp ngầm)48cáiChương V Tiêu chuân kỹ thuật
139Ghíp nối IPC trung thế 35-70/95 (nối bọc cách điện trung thế) (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần Recloser)24cáiChương V Tiêu chuân kỹ thuật
140Ghíp nối IPC trung thế 35-120 (nối bọc cách điện trung thế) (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần Recloser)24cáiChương V Tiêu chuân kỹ thuật
141Đầu cáp trung thế ngoài trời 35kV 3*240 (Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm : Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai - Phần cáp ngầm)4bộChương V Tiêu chuân kỹ thuật
142Dây cấp nguồn sạc Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2,5 (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần Recloser)5mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
143Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần Recloser)10mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
144Dây nhôm bọc cách điện AC95/16-XLPE4,3/HDPE (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần Recloser)30mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
145Dây nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE4,3/HDPE (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần Recloser)14mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
146Cáp nhôm ngầm 3 pha Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WT-3x185mm2-20/35(40.5)kV : (432+439) (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần cáp ngầm)880mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
147Cáp nhôm ngầm 3 pha Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WT-3x150mm2-12.7/22(24)kV : 692 (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần cáp ngầm)699mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
148Cáp đồng ngầm 3 pha Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WT-3x185mm2-12.7/22(24)kV : , (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần cáp ngầm)1.199mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
149Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần cáp ngầm)33mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
150Dây nhôm lõi thép boc cách điện AC-120/XLPE4.3/HDPE : 36 (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần cáp ngầm)36mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
151Dây nhôm lõi thép boc cách điện AC-120/XLPE2,5/HDPE : 36 (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần cáp ngầm)36mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
152Dây nhôm lõi thép boc cách điện AC-70/XLPE2.5/HDPE : 12 (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần cáp ngầm)12mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
153Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC 95/16:(384+9,3) (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần DZK 35kV)4,556kmChương V Tiêu chuân kỹ thuật
154Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC 70/11:(274+6,6) (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần DZK 35kV)2,497kmChương V Tiêu chuân kỹ thuật
155Dây nhôm bọc cách điện AC95/16-XLPE4,3/HDPE (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần DZK 35kV)630mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
156Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC 95/16:(384+9,3) (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần DZK 22kV)4,633kmChương V Tiêu chuân kỹ thuật
157Dây nhôm bọc cách điện AC95/16-XLPE2,5/HDPE (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần DZK 22kV)1.967mChương V Tiêu chuân kỹ thuật
158Đầu cáp trung thế 24kV 3 pha ngoài trời ĐCNT-3x150 : 4 (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần cáp ngầm)4bộChương V Tiêu chuân kỹ thuật
159Đầu cáp trung thế 35kV 3 pha ngoài trời ĐCNT-3x185 : 4+2 (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần cáp ngầm)6bộChương V Tiêu chuân kỹ thuật
160Hộp nối cáp 3 pha 24kV-3x150mm2 : 1 ( loại có quấn băng đổ nhựa) (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần cáp ngầm)1hộpChương V Tiêu chuân kỹ thuật
161Hộp nối cáp 3 pha 35kV-3x185mm2 : 2 +4= 6( loại có quấn băng đổ nhựa) (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần cáp ngầm)6hộpChương V Tiêu chuân kỹ thuật
162Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần Recloser)3quảChương V Tiêu chuân kỹ thuật
163Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần Recloser)4quảChương V Tiêu chuân kỹ thuật
164Chuỗi néo đơn polymer 35kV (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần Recloser)6chuỗiChương V Tiêu chuân kỹ thuật
165Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần cáp ngầm)15quảChương V Tiêu chuân kỹ thuật
166Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần cáp ngầm)12quảChương V Tiêu chuân kỹ thuật
167Cách điện đứng VHĐ-24 kV + ty mạ (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần cáp ngầm)12quảChương V Tiêu chuân kỹ thuật
168Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần cáp ngầm)8quảChương V Tiêu chuân kỹ thuật
169Chuỗi néo đơn polymer 35kV (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần cáp ngầm)12chuỗiChương V Tiêu chuân kỹ thuật
170Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần DZK 35kV)38quảChương V Tiêu chuân kỹ thuật
171Chuỗi néo đơn polymer 35kV (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần DZK 35kV)195chuỗiChương V Tiêu chuân kỹ thuật
172Chuỗi néo đơn polymer 35kV( dây bọc) (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần DZK 35kV)18chuỗiChương V Tiêu chuân kỹ thuật
173Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần DZK 22kV)63quảChương V Tiêu chuân kỹ thuật
174Chuỗi néo đơn polymer 24kV (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần DZK 22kV)108quảChương V Tiêu chuân kỹ thuật
175Chuỗi néo đơn polymer 24kV( ây bọc) (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần DZK 22kV)48quảChương V Tiêu chuân kỹ thuật
176phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối trung gian + 02 móc treo chữ U) (dây bọc) (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần Recloser)6bộChương V Tiêu chuân kỹ thuật
177kẹp cáp nhôm 3 bu long IIA70 (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần Recloser)9cáiChương V Tiêu chuân kỹ thuật
178phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối trung gian + 02 móc treo chữ U) (dây bọc) (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần cáp ngầm)12bộChương V Tiêu chuân kỹ thuật
179kẹp cáp nhôm 3 bu long IIA70 (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần cáp ngầm)18cáiChương V Tiêu chuân kỹ thuật
180kẹp cáp nhôm 3 bu long IIA120 (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần cáp ngầm)24cáiChương V Tiêu chuân kỹ thuật
181phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối trung gian + 02 móc treo chữ U) (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần DZK 35kV)195bộChương V Tiêu chuân kỹ thuật
182phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối trung gian + 02 móc treo chữ U) (dây bọc) (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần DZK 35kV)18bộChương V Tiêu chuân kỹ thuật
183Kẹp cáp IIA70 loại 3 bulong (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần DZK 35kV)24cáiChương V Tiêu chuân kỹ thuật
184Kẹp cáp IIA95 loại 3 bulong (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần DZK 35kV)12cáiChương V Tiêu chuân kỹ thuật
185phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 22kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối trung gian + 02 móc treo chữ U) (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần DZK 22kV)108bộChương V Tiêu chuân kỹ thuật
186phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 22kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối trung gian + 02 móc treo chữ U) (dây bọc) (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần DZK 22kV)48bộChương V Tiêu chuân kỹ thuật
187Kẹp cáp IIA70 loại 3 bulong (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần DZK 22kV)18cáiChương V Tiêu chuân kỹ thuật
188Kẹp cáp IIA95 loại 3 bulong (Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại: huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Phần DZK 22kV)78cáiChương V Tiêu chuân kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.083E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.016E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn và phụ kiện trung hạ áp trở lên (nếu có phụ kiện) Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 47.440.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->