Gói thầu: Phần chi phí xây dựng và thiết bị công trình (đầu tư đợt 1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210924973-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
Tên gói thầu Phần chi phí xây dựng và thiết bị công trình (đầu tư đợt 1)
Số hiệu KHLCNT 20210924631
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 18:06:00 đến ngày 2021-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,034,426,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục:+ San nền, phân lô+Thi công móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa nóng.Nền đường đất cấp phối- Hệ thống thoát nước, - Hệ thống cấp nước sinh hoạt. - Hệ thống điện hạ thếTương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=3.500.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc lớn hơn.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cầu đường.- Văn bản chứng minh đã làm chỉ huy trưởng.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.- 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Cầu đường.- 01 người chuyên ngành điện.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự hoặc lớn hơn phù hợp với chuyên môn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng lưỡi ủi ≤ 1000 mm, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Lực rung lớn nhất ≥ 250 kN, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Năng suất rãi ≥ 50 m3/h, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe Cẩu
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 6 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trắc đạt
- Đặc điểm thiết bị Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
E-CDNT 1.2 Phần chi phí xây dựng và thiết bị công trình (đầu tư đợt 1)
Hạ tầng phát triển quỹ đất khu quy hoạch trung tâm xã Phong Mỹ, huyện Phong Điền (giai đoạn 2)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền , địa chỉ: thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền.Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế giao thông Thừa Thiên Huế. - thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền - thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phong Điền - Tư vấn lập E-HSMT , đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH MTV Hữu Dũng - thẩm định E-HSMT , thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền , địa chỉ: thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền.Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền.Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Hạ tầng phát triển quỹ đất khu quy hoạch trung tâm xã Phong Mỹ, huyện Phong Điền (giai đoạn 2), địa chỉ: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- San nền :
1Đào đất KPH bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V487,6291 m3
2Đào san đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.627,7061 m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.326,3471 m3
B *\2- Mốc phân lô :
1Bê tông cọc mốc đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0881 m3
2Cốt thép cọc mốc đúc sẵn Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1551 Tấn
3Ván khuôn BT cọc mốcMô tả kỹ thuật theo Chương V43,521 m2
4Định vị, vận chuyển, chôn cọc mốcMô tả kỹ thuật theo Chương V161 mốc
5Lắp đặt mốc vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V136Cái
6Đào móng chôn cọc mốcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8961 m3
7Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3521 m3
C *\3- Nền đường :
1Đào đất KPH bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V893,2031 m3
2Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V261,0331 m3
3Đào bậc cấp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,9911 m3
4Đào khuôn vỉa hè bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4041 m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V783,6381 m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.410,2931 m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V809,6981 m3
8Mua đất cấp phối để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V2.879,2431 m3
9Lu khuôn đường, vĩa hè đạt K=0.95 sâu 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.227,4631 m2
10Lu khuôn đường đạt K=0.98 sâu 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V702,361 m2
11Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,4211 m2
D *\4- Mặt đường :
1Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.446,8611 m2
2Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa BTNC 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V240,4681 Tấn
3Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.446,8611 m2
4Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=25mm Lớp trên, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V235,9721 m3
5Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm Lớp dưới, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V288,8491 m3
6Bê tông mặt đường, Dày 20 cm Vữa bê tông đá 2x4 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V143,4081 m3
7Rải bạt sọc lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V717,041 m2
8Móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V86,0451 m3
9Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V71,7041 m2
E *\5- Nút giao :
1Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.185,361 m2
2Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa BTNC 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V197,0071 Tấn
3Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.185,361 m2
4Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=25mm Lớp trên, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V193,4521 m3
5Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm Lớp dưới, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V232,1421 m3
F +) Mặt đường BTXM :
1Bê tông mặt đường, Dày 20 cm Vữa bê tông đá 2x4 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,321 m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V366,61 m2
3Móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,9921 m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,9721 m2
G +) Nền đường :
1Đào đất KPH bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V907,0631 m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V311,4441 m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.157,1741 m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V602,6471 m3
5Mua đất cấp phối để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V1.695,2331 m3
6Lu khuôn đường đạt K=0.98 sâu 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V269,951 m2
7Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V156,1471 m2
H *\6- Hè phố :
I +) Bó vỉa loại 1 :
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,8281 m3
2Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V763,0741 m2
3Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V989,51 m
4Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,2411 m3
J +) Bó vỉa loại 2 :
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,111 m3
2Cốt thép bó vỉa đúc sẵn Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0271 Tấn
3Cốt thép bó vỉa đúc sẵn Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1091 Tấn
4Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V46,8941 m2
5Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V64,81 m
K +) Bó vỉa loại 3 :
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9361 m3
2Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V171,121 m2
3Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V188,871 m
4Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,441 m3
L +) Rãnh vỉa loại 1 :
1Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,9691 m3
2Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V275,281 m2
3Lắp đặt rãnh vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V1.043,51 m
M +) Rãnh vỉa loại 2 :
1Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,521 m3
2Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V64,41 m2
3Lắp đặt rãnh vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V188,871 m
N +) Tấm xe lăn :
1Bê tông tấm xe lăn đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,2791 m3
2Ván khuôn BT tấm xe lănMô tả kỹ thuật theo Chương V248,1771 m2
3Lắp đặt tấm xe lănMô tả kỹ thuật theo Chương V1081 CK
4Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,341 m3
5Bù bê tông đá dăm 2x4 M100 dày TB 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,431 m3
O *\7- An toàn giao thông :
1Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V90m2
2Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,15m2
P *\8- Hố thu HT thoát nước mưa :
1Đào móng công trình, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V239,7481 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,1741 m3
3CPĐD Dmax=37.5mm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4251 m3
4Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,9031 m3
5Ván khuôn BT hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V862,6131 m2
6Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,281 m3
7Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,693Tấn
8Sản xuất thép góc giằng hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1131 Tấn
9Lắp dựng thép góc giằng hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1131 Tấn
10Ván khuôn BT giằng hố tụMô tả kỹ thuật theo Chương V80,81 m2
11Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,981 m3
12Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0811 Tấn
13Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1221 Tấn
14Sản xuất thép góc giằng viền đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6111 Tấn
15Lắp dựng thép góc giằng viền đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6111 Tấn
16Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1331 CK
17Bê tông cửa thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9251 m3
18Ván khuôn BT cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V115,3791 m2
19LĐ ống nhựa uPVC D200mm dày 5.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V105,61 m
20Đắp cát = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6771 m3
21LĐ ống nhựa PVC D110mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V174,751 m
22Lắp nút bịt nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V65Cái
23Lắp đặt co nhựa 90độ PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V65Cái
24Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,061 m3
25Gia công cốt thép tấm chắn rác Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9921 Tấn
26Ván khuôn BT tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V65,0631 m2
27ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V95,04m
28Lắp đặt tấm chắn rác đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V661 CK
Q *\9- Cống dọc HT thoát nước mưa :
1Cắt mặt đường BTXM hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V0,710 m
2Đào kết cấu mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0551 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V1,081 m3
4Đào móng cống bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.089,1541 m3
5Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V689,7391 m3
6Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6321 m3
7Lắp đặt gối cống D400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2041 Cái
8Lắp đặt ống cống BTCT D400mm Loại chịu lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1561 m
9Lắp đặt ống cống BTCT D400mm Loại không chịu lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V22,51 m
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 400mm, có gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V491mối nối
11Lắp đặt gối cống D600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5911 Cái
12Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại chịu lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V28,51 m
13Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại không chịu lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V695,51 m
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 600mm, có gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V2461mối nối
15Bê tông hoàn trả mặt đường, Dày 20 cm Vữa bê tông đá 2x4 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0551 m3
16Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2761 m2
17Móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6331 m3
18Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5831 m3
19Mua đất cấp phối để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8361 m3
R *\10- Cửa thu, cửa xả :
1Đào móng công trình, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,381 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6521 m3
3CPĐD 37,5mm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7761 m3
4Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,891 m3
5Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V25,521 m2
6Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9281 m3
7Ván khuôn BT tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V27,8651 m2
S *\11- Cấp nước :
T +) Đường ống :
1LĐ ống nhựa HDPE D110mm dày 8.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5181 m
2LĐ ống nhựa HDPE D63mm dày 4.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4851 m
3Di dời và tận dụng ống nhựa HDPE D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3001 m
4LĐ ống nhựa PVC D160mm dày 4.7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V81 m
5Lắp đặt trụ cứu hỏa D100mm 2 họng ra D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
6Lắp đặt van mặt bích Đkính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
7Lắp đặt van gai Đkính van 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
8Lắp đặt van gai Đkính van 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
9LĐ tê nhựa 90 độ HDPE D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
10LĐ tê nhựa 120 độ HDPE D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
11LĐ tê giảm nhựa HDPE D110x63x110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
12LĐ tê nhựa HDPE D63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
13LĐ co nhựa 90 độ HDPE D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
14LĐ co nhựa 120 độ HDPE D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
15LĐ co nhựa 90 độ HDPE D63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
16LĐ co nhựa 120 độ HDPE D63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
18Lắp nút bịt nhựa HDPE D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
19Lắp nút bịt thép D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
20LĐ côn giảm nhựa HDPE D110/75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
21LĐ côn giảm nhựa HDPE D110/63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
22Nước súc rửa ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,891 m3
23Lắp đặt BU Đkính BU 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
24LĐ mặt bích nhựa HDPE D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13
25Lắp đặt khớp nối mềm EE D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
26Băng tín hiệu cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.0031 m
27Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4851 m
28Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3001 m
29Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5241 m
30Công tác khử trùng ống nước Đkính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.3091 m
31Đào móng công trình, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V651,51 m3
32Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V521,21 m3
33Đắp cát bằng máy đầm đất 70kg (cát xay) Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,351 m3
U +) Hộp van đấu nối KT(1.6x1.6)m :
1Bê tông hộp van Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,731 m3
2Bê tông giằng hộp van Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,151 m3
3Gia công cốt thép giằng hộp van Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014Tấn
4Sản xuất thép góc giằng hộp vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071 Tấn
5Lắp dựng thép góc giằng hộp vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071 Tấn
6Ván khuôn BT hộp vanMô tả kỹ thuật theo Chương V16,471 m2
7Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,321 m3
8Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,721 m2
9Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21 m3
10Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0341 Tấn
11Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1021 Tấn
12Sản xuất thép góc giằng viền đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11 Tấn
13Lắp dựng thép góc giằng viền đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11 Tấn
14Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V21 CK
15Đào móng công trình, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,631 m3
16Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,481 m3
V +) Hố van họng cứu hỏa KT(1.2x1.2)m :
1Bê tông hố van Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,381 m3
2Bê tông giằng hố van Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,361 m3
3Gia công cốt thép giằng hố van Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031Tấn
4Sản xuất thép góc giằng hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0951 Tấn
5Lắp dựng thép góc giằng hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0951 Tấn
6Ván khuôn BT hộp vanMô tả kỹ thuật theo Chương V29,761 m2
7Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,591 m3
8Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,681 m2
9Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,241 m3
10Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0431 Tấn
11Sản xuất thép góc giằng viền đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1371 Tấn
12Lắp dựng thép góc giằng viền đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1371 Tấn
13Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V61 CK
14Đào móng công trình, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,321 m3
15Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,51 m3
W +) Hộp van tín hiệu :
1Bê tông hộp van Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,281 m3
2Ván khuôn BT hộp vanMô tả kỹ thuật theo Chương V4,541 m2
3Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031 m3
4Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0091 Tấn
5Sản xuất thép góc giằng viền đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0341 Tấn
6Lắp dựng thép góc giằng viền đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0341 Tấn
7Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051 m2
8Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
9Đào móng hộp van, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,671 m3
10Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,151 m3
X *\12- Cấp điện, chiếu sáng :
Y + Cấp điện:
1Đào đất hố móng cột nền đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,36m3
2Lấp đất móng cột K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,1232m3
3Đổ bê tông lót móng cột M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,01m3
4Đổ bê tông móng cột M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,44m3
5Đổ bê tông móng cột M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,48m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V90,32m2
7Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
8Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
9SX và LDựng cột BTLT 10m-3.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cột
10SX và LDựng cột BTLT 10m-4.3Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cột
11Dựng lại cột BTLT 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
12Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
13Tiếp địa ngọn chiếu sáng kết hợp cột BTLTMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
14Gia công đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V16cọc
15Kéo rãi dây chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
16Cáp vặn xoắn LV-ABC-4x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
17Cáp vặn xoắn LV-ABC-4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V298,1m
18Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn LV-ABC-4x95 hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V215,2m
19Lắp đặt hộp phân phối 6MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
20Làm đầu cáp vặn xoắn xuống hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V9đầu
21Bulong móc M16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
22Khóa đỡ cáp 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
23Giá móc cáp vặn xoắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
24Kẹp ngừng cáp vặn xoắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
25Đai thép A200 và khóa đai 20x0,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
26Nối bọc cách điện 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
Z + Chiếu sáng
1Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V558,5m
2Bulong móc M12-300Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
3Khóa đỡ cáp 4x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
4Giá móc cáp vặn xoắn 4x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
5Kẹp ngừng cáp vặn xoắn 4x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
6Đai thép A200 và khóa đai 20x0,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
7Nối bọc cách điện 25-25, 25-2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
8Lắp cần đèn chữ S D60x3mm-L=3m mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V20cần
9Luồn dây lên đèn (2x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
10SXLD Đèn Led 70WMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
11Tiếp địa ngọn chiếu sáng kết hợp cột điện lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
12Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Gia công đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
14Kéo rãi dây chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m
15Tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
AA + Thí nghiệm:
1Thí nghiệm cáp lực điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2sợi
2Thí nghiệm tiếp đất cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục:+ San nền, phân lô+Thi công móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa nóng.Nền đường đất cấp phối- Hệ thống thoát nước, - Hệ thống cấp nước sinh hoạt. - Hệ thống điện hạ thếTương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=3.500.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc lớn hơn.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cầu đường.- Văn bản chứng minh đã làm chỉ huy trưởng.- Hợp đồng lao động.51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.- 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Cầu đường.- 01 người chuyên ngành điện.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự hoặc lớn hơn phù hợp với chuyên môn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động: 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Chiều cao nâng lưỡi ủi ≤ 1000 mm, kiểm định còn hiệu lực1
3 Xe lu Lực rung lớn nhất ≥ 250 kN, kiểm định còn hiệu lực1
4 Xe lu Lực rung ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
5 Xe lu Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy rải Năng suất rãi ≥ 50 m3/h, kiểm định còn hiệu lực1
7 Xe Cẩu Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 6 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực4
9 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit3
10 Máy khoan bê tông Công suất ≤ 1.5KW1
11 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP1
12 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW2
13 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW3
14 Máy cắt thép Công suất ≥ 5 KW1
15 Máy trắc đạt Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->