Gói thầu: Phần chi phí xây dựng và thiết bị công trình (đầu tư đợt 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210924973-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Phần chi phí xây dựng và thiết bị công trình (đầu tư đợt 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210924631 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 18:06:00 đến ngày 2021-09-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,034,426,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục:+ San nền, phân lô+Thi công móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa nóng.Nền đường đất cấp phối- Hệ thống thoát nước, - Hệ thống cấp nước sinh hoạt. - Hệ thống điện hạ thếTương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=3.500.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc lớn hơn.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cầu đường.- Văn bản chứng minh đã làm chỉ huy trưởng.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.- 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Cầu đường.- 01 người chuyên ngành điện.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự hoặc lớn hơn phù hợp với chuyên môn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng lưỡi ủi ≤ 1000 mm, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung lớn nhất ≥ 250 kN, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất rãi ≥ 50 m3/h, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 6 Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4.0 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trắc đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền |
| E-CDNT 1.2 |
Phần chi phí xây dựng và thiết bị công trình (đầu tư đợt 1) Hạ tầng phát triển quỹ đất khu quy hoạch trung tâm xã Phong Mỹ, huyện Phong Điền (giai đoạn 2) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền.Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Hạ tầng phát triển quỹ đất khu quy hoạch trung tâm xã Phong Mỹ, huyện Phong Điền (giai đoạn 2), địa chỉ: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- San nền : | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 487,629 | 1 m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.627,706 | 1 m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.326,347 | 1 m3 |
| B | *\2- Mốc phân lô : | |||
| 1 | Bê tông cọc mốc đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,088 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép cọc mốc đúc sẵn Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | 1 Tấn |
| 3 | Ván khuôn BT cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,52 | 1 m2 |
| 4 | Định vị, vận chuyển, chôn cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 mốc |
| 5 | Lắp đặt mốc vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | Cái |
| 6 | Đào móng chôn cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,896 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,352 | 1 m3 |
| C | *\3- Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 893,203 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,033 | 1 m3 |
| 3 | Đào bậc cấp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,991 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn vỉa hè bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,404 | 1 m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 783,638 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.410,293 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 809,698 | 1 m3 |
| 8 | Mua đất cấp phối để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.879,243 | 1 m3 |
| 9 | Lu khuôn đường, vĩa hè đạt K=0.95 sâu 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.227,463 | 1 m2 |
| 10 | Lu khuôn đường đạt K=0.98 sâu 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 702,36 | 1 m2 |
| 11 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,421 | 1 m2 |
| D | *\4- Mặt đường : | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.446,861 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa BTNC 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,468 | 1 Tấn |
| 3 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.446,861 | 1 m2 |
| 4 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=25mm Lớp trên, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,972 | 1 m3 |
| 5 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm Lớp dưới, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,849 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường, Dày 20 cm Vữa bê tông đá 2x4 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,408 | 1 m3 |
| 7 | Rải bạt sọc lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 717,04 | 1 m2 |
| 8 | Móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,045 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,704 | 1 m2 |
| E | *\5- Nút giao : | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.185,36 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa BTNC 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,007 | 1 Tấn |
| 3 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.185,36 | 1 m2 |
| 4 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=25mm Lớp trên, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,452 | 1 m3 |
| 5 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm Lớp dưới, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,142 | 1 m3 |
| F | +) Mặt đường BTXM : | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày 20 cm Vữa bê tông đá 2x4 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,32 | 1 m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,6 | 1 m2 |
| 3 | Móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,992 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,972 | 1 m2 |
| G | +) Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 907,063 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,444 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.157,174 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 602,647 | 1 m3 |
| 5 | Mua đất cấp phối để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.695,233 | 1 m3 |
| 6 | Lu khuôn đường đạt K=0.98 sâu 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,95 | 1 m2 |
| 7 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,147 | 1 m2 |
| H | *\6- Hè phố : | |||
| I | +) Bó vỉa loại 1 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,828 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 763,074 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 989,5 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,241 | 1 m3 |
| J | +) Bó vỉa loại 2 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,11 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 1 Tấn |
| 3 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | 1 Tấn |
| 4 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,894 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,8 | 1 m |
| K | +) Bó vỉa loại 3 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,936 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,12 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,87 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,44 | 1 m3 |
| L | +) Rãnh vỉa loại 1 : | |||
| 1 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,969 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,28 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.043,5 | 1 m |
| M | +) Rãnh vỉa loại 2 : | |||
| 1 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,4 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,87 | 1 m |
| N | +) Tấm xe lăn : | |||
| 1 | Bê tông tấm xe lăn đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,279 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT tấm xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,177 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | 1 CK |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,34 | 1 m3 |
| 5 | Bù bê tông đá dăm 2x4 M100 dày TB 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | 1 m3 |
| O | *\7- An toàn giao thông : | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,15 | m2 |
| P | *\8- Hố thu HT thoát nước mưa : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,748 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,174 | 1 m3 |
| 3 | CPĐD Dmax=37.5mm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,425 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,903 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn BT hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 862,613 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,693 | Tấn |
| 8 | Sản xuất thép góc giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,113 | 1 Tấn |
| 9 | Lắp dựng thép góc giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,113 | 1 Tấn |
| 10 | Ván khuôn BT giằng hố tụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,8 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,98 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,081 | 1 Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | 1 Tấn |
| 14 | Sản xuất thép góc giằng viền đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,611 | 1 Tấn |
| 15 | Lắp dựng thép góc giằng viền đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,611 | 1 Tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | 1 CK |
| 17 | Bê tông cửa thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,925 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn BT cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,379 | 1 m2 |
| 19 | LĐ ống nhựa uPVC D200mm dày 5.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,6 | 1 m |
| 20 | Đắp cát = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,677 | 1 m3 |
| 21 | LĐ ống nhựa PVC D110mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,75 | 1 m |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | Cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa 90độ PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | Cái |
| 24 | Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | 1 m3 |
| 25 | Gia công cốt thép tấm chắn rác Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,992 | 1 Tấn |
| 26 | Ván khuôn BT tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,063 | 1 m2 |
| 27 | ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,04 | m |
| 28 | Lắp đặt tấm chắn rác đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | 1 CK |
| Q | *\9- Cống dọc HT thoát nước mưa : | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 10 m |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,055 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 1 m3 |
| 4 | Đào móng cống bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.089,154 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 689,739 | 1 m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,632 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt gối cống D400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | 1 Cái |
| 8 | Lắp đặt ống cống BTCT D400mm Loại chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt ống cống BTCT D400mm Loại không chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | 1 m |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 400mm, có gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | 1mối nối |
| 11 | Lắp đặt gối cống D600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 591 | 1 Cái |
| 12 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại không chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 695,5 | 1 m |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 600mm, có gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246 | 1mối nối |
| 15 | Bê tông hoàn trả mặt đường, Dày 20 cm Vữa bê tông đá 2x4 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,055 | 1 m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,276 | 1 m2 |
| 17 | Móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,633 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,583 | 1 m3 |
| 19 | Mua đất cấp phối để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,836 | 1 m3 |
| R | *\10- Cửa thu, cửa xả : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,38 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,652 | 1 m3 |
| 3 | CPĐD 37,5mm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,776 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,89 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,52 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,928 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,865 | 1 m2 |
| S | *\11- Cấp nước : | |||
| T | +) Đường ống : | |||
| 1 | LĐ ống nhựa HDPE D110mm dày 8.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 518 | 1 m |
| 2 | LĐ ống nhựa HDPE D63mm dày 4.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 485 | 1 m |
| 3 | Di dời và tận dụng ống nhựa HDPE D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | 1 m |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC D160mm dày 4.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt trụ cứu hỏa D100mm 2 họng ra D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích Đkính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van gai Đkính van 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van gai Đkính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 9 | LĐ tê nhựa 90 độ HDPE D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 10 | LĐ tê nhựa 120 độ HDPE D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 11 | LĐ tê giảm nhựa HDPE D110x63x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 12 | LĐ tê nhựa HDPE D63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 13 | LĐ co nhựa 90 độ HDPE D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 14 | LĐ co nhựa 120 độ HDPE D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 15 | LĐ co nhựa 90 độ HDPE D63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 16 | LĐ co nhựa 120 độ HDPE D63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 19 | Lắp nút bịt thép D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 20 | LĐ côn giảm nhựa HDPE D110/75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 21 | LĐ côn giảm nhựa HDPE D110/63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 22 | Nước súc rửa ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,89 | 1 m3 |
| 23 | Lắp đặt BU Đkính BU 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 24 | LĐ mặt bích nhựa HDPE D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bé |
| 25 | Lắp đặt khớp nối mềm EE D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 26 | Băng tín hiệu cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.003 | 1 m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 485 | 1 m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | 1 m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 524 | 1 m |
| 30 | Công tác khử trùng ống nước Đkính ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.309 | 1 m |
| 31 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 651,5 | 1 m3 |
| 32 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 521,2 | 1 m3 |
| 33 | Đắp cát bằng máy đầm đất 70kg (cát xay) Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,35 | 1 m3 |
| U | +) Hộp van đấu nối KT(1.6x1.6)m : | |||
| 1 | Bê tông hộp van Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông giằng hộp van Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép giằng hộp van Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | Tấn |
| 4 | Sản xuất thép góc giằng hộp van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 1 Tấn |
| 5 | Lắp dựng thép góc giằng hộp van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 1 Tấn |
| 6 | Ván khuôn BT hộp van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,47 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 1 Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 1 Tấn |
| 12 | Sản xuất thép góc giằng viền đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 1 Tấn |
| 13 | Lắp dựng thép góc giằng viền đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 1 Tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 CK |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,63 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | 1 m3 |
| V | +) Hố van họng cứu hỏa KT(1.2x1.2)m : | |||
| 1 | Bê tông hố van Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,38 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông giằng hố van Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép giằng hố van Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | Tấn |
| 4 | Sản xuất thép góc giằng hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 1 Tấn |
| 5 | Lắp dựng thép góc giằng hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 1 Tấn |
| 6 | Ván khuôn BT hộp van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,76 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 1 Tấn |
| 11 | Sản xuất thép góc giằng viền đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | 1 Tấn |
| 12 | Lắp dựng thép góc giằng viền đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | 1 Tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 CK |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,32 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | 1 m3 |
| W | +) Hộp van tín hiệu : | |||
| 1 | Bê tông hộp van Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT hộp van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,54 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 1 Tấn |
| 5 | Sản xuất thép góc giằng viền đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 1 Tấn |
| 6 | Lắp dựng thép góc giằng viền đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 1 Tấn |
| 7 | Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 1 m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 9 | Đào móng hộp van, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,67 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,15 | 1 m3 |
| X | *\12- Cấp điện, chiếu sáng : | |||
| Y | + Cấp điện: | |||
| 1 | Đào đất hố móng cột nền đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,36 | m3 |
| 2 | Lấp đất móng cột K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,1232 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng cột M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,01 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,44 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng cột M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,32 | m2 |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 9 | SX và LDựng cột BTLT 10m-3.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cột |
| 10 | SX và LDựng cột BTLT 10m-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cột |
| 11 | Dựng lại cột BTLT 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Tiếp địa ngọn chiếu sáng kết hợp cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Gia công đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cọc |
| 15 | Kéo rãi dây chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 16 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 17 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,1 | m |
| 18 | Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn LV-ABC-4x95 hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,2 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp phân phối 6MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 20 | Làm đầu cáp vặn xoắn xuống hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | đầu |
| 21 | Bulong móc M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 22 | Khóa đỡ cáp 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 23 | Giá móc cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 24 | Kẹp ngừng cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 25 | Đai thép A200 và khóa đai 20x0,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 26 | Nối bọc cách điện 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| Z | + Chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 558,5 | m |
| 2 | Bulong móc M12-300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 3 | Khóa đỡ cáp 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Giá móc cáp vặn xoắn 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 5 | Kẹp ngừng cáp vặn xoắn 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 6 | Đai thép A200 và khóa đai 20x0,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 7 | Nối bọc cách điện 25-25, 25-2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 8 | Lắp cần đèn chữ S D60x3mm-L=3m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cần |
| 9 | Luồn dây lên đèn (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 10 | SXLD Đèn Led 70W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 11 | Tiếp địa ngọn chiếu sáng kết hợp cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Gia công đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 14 | Kéo rãi dây chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m |
| 15 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| AA | + Thí nghiệm: | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục:+ San nền, phân lô+Thi công móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa nóng.Nền đường đất cấp phối- Hệ thống thoát nước, - Hệ thống cấp nước sinh hoạt. - Hệ thống điện hạ thếTương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=3.500.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc lớn hơn.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cầu đường.- Văn bản chứng minh đã làm chỉ huy trưởng.- Hợp đồng lao động. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.- 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Cầu đường.- 01 người chuyên ngành điện.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự hoặc lớn hơn phù hợp với chuyên môn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động: | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy ủi | Chiều cao nâng lưỡi ủi ≤ 1000 mm, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Xe lu | Lực rung lớn nhất ≥ 250 kN, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Xe lu | Lực rung ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Xe lu | Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy rải | Năng suất rãi ≥ 50 m3/h, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe Cẩu | Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 6 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực | 4 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit | 3 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Công suất ≤ 1.5KW | 1 |
| 11 | Đầm cóc | Công suất ≥ 4.0 HP | 1 |
| 12 | Đầm bàn | Công suất ≥1.0 KW | 2 |
| 13 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1.5 KW | 3 |
| 14 | Máy cắt thép | Công suất ≥ 5 KW | 1 |
| 15 | Máy trắc đạt | Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi