Gói thầu: 02 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210917782-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Bình
Tên gói thầu 02 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210917450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Tín dụng -Thương mại trong nước và vốn KHCB năm 2021 củaTổng Công ty Điện lực miền Trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 18:06:00 đến ngày 2021-09-23 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,991,052,141 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(ii) Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất như sau: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV trở lên (có bao gồm nội dung công việc như: Đào đúc móng, lắp dựng cột, kéo rãi căng dây, lắp đặt TBA, tiếp địa) với chiều dài tuyến tối thiểu là (12) 1,88 km.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính cúa gói Thầu(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng 02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngĐối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe Ô tô (tải trọng 3,5 tấn trở lên)
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 3,5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu dựng cột (5 tấn trở lên)
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó dựng cột >= 6m
- Đặc điểm thiết bị dài hơn 6m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ti rơ pho
- Đặc điểm thiết bị Ti rơ pho
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Bình
E-CDNT 1.2 02 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình
Hoàn thiện lưới điện trung thế tỉnh Quảng Bình năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay Tín dụng -Thương mại trong nước và vốn KHCB năm 2021 củaTổng Công ty Điện lực miền Trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Bình , địa chỉ: Số 1 Đường Hữu nghị- TP.Đồng Hới- tỉnh Quảng Bình.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán - Công ty Điện Lực Quảng Bình; - Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Bình , địa chỉ: Số 1 Đường Hữu nghị- TP.Đồng Hới- tỉnh Quảng Bình.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Lãnh đạo Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng, Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2460214, Fax: 0232.3845495
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư, Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 0232.2460214, Fax: 0232.3845495
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV (ĐIỆN LỰC ĐỒNG HỚI)
1Móng trụ MT3 cột 14m máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
2Móng trụ MT4 cột 16m máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT23Móng
3Móng trụ MTĐ-1 cột 14m máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
4Móng cột sắt 12.1m máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
5Móng néo 15-5 máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT24Móng
6Móng trụ MT3 cột 12m thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Móng
7Móng cột sắt 10.7m thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
B Hạng mục 2: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 22KV (ĐIỆN LỰC ĐỒNG HỚI)
1Tiếp địa trung thế LR4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
2Cột BTLT PC.I-14-190-11,0Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Cột
3Cột BTLT PC.I-16-190-11,0Theo chương V của hồ sơ E-HSMT23Cột
4Cột sắt 12.1mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cột
5Cột BTLT PC.I-12-190-5,4 thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Cột
6Cột sắt 10.7m thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cột
7Xà đỡ thẳng XĐ-1LA-1200Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8Bộ
8Xà đỡ góc đường dây 35kV XĐ35-2L-2500Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
9Xà néo thẳng cột đôi ngang tuyến XN(ĐN)-2L-1580Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
10Xà tam giác cột đôi ngang tuyến XTG(2LT)-ĐN-1400Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
11Xà tam giác cột sắt 12.1m XTG(CS12.1)-2000Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
12Xà néo vượt cột sắt 10.7m XNV(CS10.7)-4200Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
13Xà néo vượt cột II XNII-5100Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
14Xà néo cột II XNII-2800 + xà giằng (cột cách nhau 1,2m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
15Cồ dề ghép cột đôi 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
16Dây néo TK70-21Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24Bộ
17Tiếp địa ngọn trung thếTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
18Cách điện Pinpost 24kV + tyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)39Bộ
19Cách điện chuỗi polymer 24kV + móc UTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)75Chuỗi
20Kẹp đầu sứ loại dây bọc 50mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)9Cái
21Kẹp đầu sứ loại dây bọc 70mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)29Cái
22Khóa néo dây trần - cỡ dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)6Cái
23Khóa néo ép dây bọc - cỡ dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)27Cái
24Giáp níu dây bọc - cỡ dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)36Cái
25Kẹp đấu rẽ dây bọc - cỡ dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)27Cái
26Kẹp răng trung thế - cỡ dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)6Cái
27Kẹp cáp nhôm 3 bulong - cỡ dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12Cái
28Ống nối dây trần dài 240mm - cỡ dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Ống
29Ống nối dây bọc dài 240mm - cỡ dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT21Ống
30Dây nhôm trần lõi thép AC-70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)15,15m
31Dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE70-12,7/24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)375,72m
32Nhân công kéo dây nhôm trần lõi thép AC-70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT15m
33Nhân công kéo dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE70-12,7/24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT372m
34Căng lại dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT906m
35Căng lại dây dẫn nhôm bọc lõi thép AC/XLPE-70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4.227m
C Hạng mục 3: PHẦN THU HỒI THÁO DỠ (ĐIỆN LỰC ĐỒNG HỚI)
1Cột BTLT10.5mThu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới15Cột
2Cột sắt 9.7m2Cột
3Xà đỡ thẳng XĐ-1LA1Bộ
4Xà đỡ thẳng XĐ-2LA4Bộ
5Xà néo thẳng XN-2LB7Bộ
6Xà néo cột II3Bộ
7Chụp đầu cột đơn1Bộ
8Sứ đứng Pinpost 24kV+ty32Quả
9Sứ chuổi polymer 24kV54Chuỗi
10Dây néo TK353Sợi
D Hạng mục 1: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV (ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH)
1Móng trụ MTĐ-1 cột 14m máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
2Móng cột sắt 12.1m máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
3Móng néo 15-5 máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Móng
4Móng trụ MT3 cột 14m thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6Móng
5Móng trụ MTĐ-1 cột 14m thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Móng
E Hạng mục 2: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 22KV (ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH)
1Tiếp địa trung thế LR4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
2Cột BTLT PC.I-14-190-11,0Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cột
3Cột sắt 12.1mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cột
4Cột BTLT PC.I-14-190-6,5 thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6Cột
5Cột BTLT PC.I-14-190-11,0 thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT10Cột
6Xà đỡ góc XĐ-2LA-1200Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
7Xà néo thẳng cột đôi dọc tuyến XN(ĐD)-2L-1580Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
8Xà néo thẳng cột đôi ngang tuyến XN(ĐN)-2L-1580Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
9Xà tam giác cột đôi dọc tuyến XTG(2LT)-ĐD-1600Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
10Xà tam giác cột sắt 12.1m XTG(CS12.1)-2000Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
11Cồ dề ghép cột đôi 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
12Dây néo TK70-16Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
13Dây néo TK70-21Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
14Cách điện Pinpost 24kV + tyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)51Bộ
15Cách điện chuỗi polymer 24kV + móc UTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)48Chuỗi
16Dây nhôm buộc cổ sứ dây trần (sợi 2m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT39Sợi
17Kẹp đầu sứ loại dây bọc 95mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)12Cái
18Khóa néo ép dây bọc - cỡ dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)12Cái
19Khóa néo ép dây bọc - cỡ dây 95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)15Cái
20Giáp níu dây bọc - cỡ dây 95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)24Cái
21Kẹp đấu rẽ dây bọc - cỡ dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)12Cái
22Kẹp đấu rẽ dây bọc - cỡ dây 95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)9Cái
23Kẹp đấu rẽ dây bọc - cỡ dây 240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)6Cái
24Ống nối dây bọc dài 240mm - cỡ dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Ống
25Ống nối dây bọc dài 240mm - cỡ dây 95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT9Ống
26Dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE70-12,7/24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)21,21m
27Dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE95-12,7/24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)63,63m
28Dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE240-12,7/24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)6,06m
29Nhân công kéo dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE70-12,7/24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT21m
30Nhân công kéo dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE95-12,7/24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT63m
31Nhân công kéo dây nhôm bọc lõi thép A/XLPE240-12,7/24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6m
32Căng lại dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT267m
33Căng lại dây dẫn nhôm bọc lõi thép AC/XLPE-70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT228m
34Căng lại dây dẫn nhôm bọc lõi thép AC/XLPE-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1.953m
F Hạng mục 3: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH)
1Xà đỡ thẳng X2H cột sắt 12.1m1Bộ
2Sứ hạ thế A30+tyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)8Quả
3Dây dẫn ABC 4x70-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)10,1m
4Dây dẫn AV70-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)30,3m
5Dây dẫn AV50-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)10,1m
6Nhân công kéo dây ABC 4x70-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT10m
7Căng lại dây dẫn ABC 4x70-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT65m
8Căng lại dây dẫn AV70-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT165m
9Căng lại dây dẫn AV50-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT55m
10Đai thép không rĩ 20x4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4m
11Khóa đai thép A-20Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Cái
12Giá móc đơnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Cái
13Khóa đỡ cáp ABC4x70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cái
14Khóa néo cáp ABC4x70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cái
15Khóa néo cáp ABC4x120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cái
16Ống nối dây 50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Ống
17Ống nối dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT11Ống
18Chuyển hộp 1 công tơ 1 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Hộp
19Chuyển hộp công tơ 3 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Hộp
20Chuyển cáp xuống công tơ hộp 1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT30m
21Chuyển cáp xuống công tơ hộp 3 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT24m
22Kẹp răng 1 bulong đấu nốiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT38Cái
G Hạng mục 4: PHẦN THU HỒI THÁO DỠ (ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH)
1Cột BTLT10.5mThu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới11
2Xà đỡ thẳng XĐ-1LA1
3Xà đỡ thẳng XĐ-2LA1
4Xà néo thẳng XN-2LA4
5Xà néo thẳng XN-2LB6
6Sứ đứng Pinpost 24kV+ty17
7Sứ chuổi polymer 24kV36
8Sứ chuổi thủy tinh 24kV6
9Dây néo TK351
H Hạng mục 1: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV (ĐIỆN LỰC LỆ THỦY)
1Móng trụ MT3 cột 14m máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT30Móng
2Móng trụ MTĐ cột 14m máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
3Móng trụ MTĐ-1 cột 14m máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Móng
4Móng cột sắt 12.1m máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Móng
5Móng cột sắt 14.1m máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
6Móng néo 15-5 máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT16Móng
7Móng trụ MT3 cột 12m thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6Móng
I Hạng mục 2: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 22KV (ĐIỆN LỰC LỆ THỦY)
1Tiếp địa trung thế LR4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
2Cột BTLT PC.I-14-190-6,5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT20Cột
3Cột BTLT PC.I-14-190-11,0Theo chương V của hồ sơ E-HSMT20Cột
4Cột sắt 12.1mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Cột
5Cột sắt 14.1mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cột
6Cột BTLT PC.I-12-190-5,4 thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6Cột
7Xà đỡ thẳng XĐ-1LA-1200Theo chương V của hồ sơ E-HSMT27Bộ
8Xà đỡ lệch 3 pha XĐL3F-2L-1500Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
9Xà đỡ lệch 3 pha cột đôi ngang tuyến XĐL3F(ĐN)-2L-1900Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
10Xà néo thẳng XN-2L-1580Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
11Xà néo thẳng cột đôi ngang tuyến XN(ĐN)-2L-1580Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
12Xà tam giác cột sắt 12.1m XTG(CS12.1)-2000Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
13Xà néo lệch 2 pha cột sắt 14.1m XNL2P(CS14.1)-1700Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
14Xà néo vượt cột II XNII-5100Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
15Xà néo cột II XNII-2800 + xà giằng (cột cách nhau 1,2m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
16Cồ dề ghép cột đôi 14m ghép sátTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
17Cồ dề ghép cột đôi 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
18Dây néo TK70-16Theo chương V của hồ sơ E-HSMT16Bộ
19Tiếp địa ngọn trung thếTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
20Cách điện Pinpost 24kV + tyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)124Bộ
21Cách điện chuỗi polymer 24kV + móc UTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)84Chuỗi
22Dây nhôm buộc cổ sứ dây trần (sợi 2m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8Sợi
23Kẹp đầu sứ loại dây bọc 50mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)18Cái
24Kẹp đầu sứ loại dây bọc 240mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)99Cái
25Khóa néo dây trần - cỡ dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)6Cái
26Khóa néo dây trần - cỡ dây 120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)6Cái
27Khóa néo dây trần - cỡ dây 185Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)9Cái
28Khóa néo dây trần - cỡ dây 240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)36Cái
29Khóa néo ép dây bọc - cỡ dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)3Cái
30Khóa néo ép dây bọc - cỡ dây 240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)6Cái
31Giáp níu dây bọc - cỡ dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)18Cái
32Giáp níu dây bọc - cỡ dây 240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)6Cái
33Kẹp đấu rẽ dây bọc - cỡ dây 35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)3Cái
34Kẹp đấu rẽ dây bọc - cỡ dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)3Cái
35Kẹp đấu rẽ dây bọc - cỡ dây 120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)3Cái
36Kẹp đấu rẽ dây bọc - cỡ dây 240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)3Cái
37Kẹp răng trung thế - cỡ dây 35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)3Cái
38Đầu cốt nhôm đồng 2 bulong - cỡ dây 240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT9Cái
39Đầu cốt đồng - cỡ dây 35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT11Cái
40Kẹp cáp nhôm 3 bulong - cỡ dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24Cái
41Ống nối dây trần dài 240mm - cỡ dây 120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Ống
42Ống nối dây trần dài 240mm - cỡ dây 185Theo chương V của hồ sơ E-HSMT9Ống
43Ống nối dây trần dài 240mm - cỡ dây 240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Ống
44Ống nối dây bọc dài 240mm - cỡ dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Ống
45Ống nối dây bọc lõi thép dài 420mm - cỡ dây 150Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12Ống
46Dây nhôm trần lõi thép AC-120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)15,15m
47Dây nhôm trần lõi thép AC-185Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)24,24m
48Dây nhôm trần lõi thép AC-240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)4.910,115m
49Dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE70-12,7/24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)90,9m
50Dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE240-12,7/24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)2.022,5856m
51Dây đồng bắt tiếp địa CV-0,6/1kV-1x35mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)3m
52Dây đồng CXV-12,7/24kV-35mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)12m
53Nhân công kéo dây nhôm trần lõi thép AC-120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT15m
54Nhân công kéo dây nhôm trần lõi thép AC-185Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24m
55Nhân công kéo dây nhôm trần lõi thép AC-240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4.861,5m
56Nhân công kéo dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE70-12,7/24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT90m
57Nhân công kéo dây nhôm bọc lõi thép A/XLPE240-12,7/24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2.002,56m
58Căng lại dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT906m
59Căng lại dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT744m
60Căng lại dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-185Theo chương V của hồ sơ E-HSMT450m
61Căng lại dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT465m
62Căng lại dây dẫn nhôm bọc lõi thép AC/XLPE-70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1.119m
63Tháo, lắp sử dụng lại LTĐTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6P.tử
64Tháo, lắp sử dụng lại CSVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3P.tử
65Tháo, lắp sử dụng lại cầu chì tự rơiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3P.tử
66Tháo, lắp sử dụng lại tụ bù trung thếTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
J Hạng mục 3: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (ĐIỆN LỰC LỆ THỦY)
1Cờ tiếp địa TN-1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
2Dây dẫn ABC 4x120-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)93,93m
3Nhân công kéo dây ABC 4x120-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT93m
4Đai thép không rĩ 20x4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3,2m
5Khóa đai thép A-20Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Cái
6Giá móc đơnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Cái
7Khóa đỡ cáp ABC4x120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cái
8Khóa néo cáp ABC4x120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cái
9Ống nối dây 120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Ống
10Chuyển hộp 4 công tơ 1 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Hộp
11Chuyển hộp công tơ 3 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Hộp
12Chuyển cáp xuống công tơ hộp 4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6m
13Chuyển cáp xuống công tơ hộp 3 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT12m
14Kẹp răng 1 bulong đấu nốiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT10Cái
K Hạng mục 4: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP (ĐIỆN LỰC LỆ THỦY)
1Cụm đấu rẽ dây bọc 240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)2Cụm
2Kẹp đấu rẽ dây bọc M35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)3Cái
3Cách điện đứng Pinpost 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)6Bộ
4Kẹp đầu sứ loại dây 35mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)6Cái
5Dây đồng bọc trung thế cách điện bán phần nối từ đường dây rẽ đến FCO-MBA và từ MBA-LA-35mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)27m
6Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-0,6/1kV-1x35mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)30m
7Đầu cốt đồng CG35-M10Theo chương V của hồ sơ E-HSMT25Cái
8Bách 2 lỗTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Cái
9Bulông+êcu mạ kẽm pi 16 dài 50mm (bắt bách 2 lỗ vào cột)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cái
10Bulông+êcu mạ kẽm pi 10 dài 50mm (bắt tiếp địa vào bách 2 lỗ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Cái
11Ống nhựa xoắn HDPE TFP-105/80Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6m
12Ống nhựa xoắn HDPE TFP-85/65Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24m
13Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên cột sắt 12.1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
14Xà đỡ FCO TBA treo trên cột sắt 12.1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
15Xà sứ đỡ cung dưới TBA treo trên cột sắt 12.1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
16Xà đỡ MBA + hệ thống giữ MBA treo trên cột sắt 12.1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
17Xà đỡ tủ điện hạ thế treo trên cột sắt 12.1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
18Tiếp địa trạm TĐT-12Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1HT
19Khóa đai thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT12Cái
20Đai thép không rỉTheo chương V của hồ sơ E-HSMT12m
21Chụp cách điện FCOTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)1Bộ
22Chụp cách điện sứ cao thế MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)1Bộ
23Chụp cách điện sứ hạ thế MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)1Bộ
24Chụp cách điện chống sét vanTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)1Bộ
25Móng, nền trạmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1HT
26Các phần khác (biển tên TBA, biển báo an toàn,…)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Trạm
L Hạng mục 5: PHẦN TTHÁO LẮP SỬ DỤNG LẠI (ĐIỆN LỰC LỆ THỦY)
1Tháo, lắp máy biến áp lực 3 pha 100kVA-22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Máy
2Tháo, lắp tủ điện hạ thế 3 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Tủ
3Tháo, lắp chống sét van LA-18Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
4Tháo, lắp cầu chì tự rơi 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
5Tháo, lắp cáp CXV3x70+1x50mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7Mét
M Hạng mục 6: PHẦN THU HỒI THÁO DỠ (ĐIỆN LỰC LỆ THỦY)
1Cột BTLT10.5mThu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới20Cột
2Cột BTLT12m10Cột
3Xà đỡ thẳng XĐ-1LA16Bộ
4Xà đỡ thẳng XĐ-2LA3Bộ
5Xà néo thẳng XN-2LA1Bộ
6Xà néo thẳng XN-2LB7Bộ
7Xà néo cột II3Bộ
8Xà đỡ lệch 2 pha1Bộ
9Xà néo lệch2Bộ
10Chụp đầu cột đơn2Bộ
11Sứ đứng Pinpost 24kV+ty74Quả
12Sứ đứng Polymer 24kV+ty34Quả
13Sứ chuổi polymer 24kV48Chuỗi
14Dây néo TK353Sợi
15Dây AC954.041m
16Dây AC120849m
17Dây đồng bọc trung thế cách điện bán phần nối từ đường dây rẽ đến FCO-MBA và từ MBA-LA-35mm213,5Mét
18Xà đỡ FCO TBA trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m)1Bộ
19Xà sứ đỡ dưới TBA trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m)1Bộ
20Xà đỡ MBA trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m)1Bộ
21Xà đỡ tủ hạ thế trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m)1Bộ
22Sàn thao tác trên 1 cột BTLT10.5m1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(ii) Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất như sau: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV trở lên (có bao gồm nội dung công việc như: Đào đúc móng, lắp dựng cột, kéo rãi căng dây, lắp đặt TBA, tiếp địa) với chiều dài tuyến tối thiểu là (12) 1,88 km.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính cúa gói Thầu(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng 02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)33
4 Công nhân kỹ thuật 20 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngĐối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe Ô tô (tải trọng 3,5 tấn trở lên) tải trọng 3,5 tấn trở lên1
2 Xe cẩu dựng cột (5 tấn trở lên) 5 tấn trở lên1
3 Tó dựng cột >= 6m dài hơn 6m1
4 Pa lăng xích 5 tấn 5 tấn1
5 Ti rơ pho Ti rơ pho3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->