Gói thầu: 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210917769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Bình |
| Tên gói thầu | 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210917450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Tín dụng -Thương mại trong nước và vốn KHCB năm 2021 củaTổng Công ty Điện lực miền Trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 18:06:00 đến ngày 2021-09-23 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,968,256,922 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (ii) Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất như sau: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV trở lên (có bao gồm nội dung công việc như: Đào đúc móng, lắp dựng cột, kéo rãi căng dây, lắp đặt TBA, tiếp địa) với chiều dài tuyến tối thiểu là (12) 2,44 km. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính cúa gói Thầu(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng)(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 3,5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tó dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | dài hơn 6m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ti rơ pho | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ti rơ pho |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình Hoàn thiện lưới điện trung thế tỉnh Quảng Bình năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay Tín dụng -Thương mại trong nước và vốn KHCB năm 2021 củaTổng Công ty Điện lực miền Trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Lãnh đạo Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng, Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2460214, Fax: 0232.3845495 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư, Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 0232.2460214, Fax: 0232.3845495 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV (ĐIỆN LỰC MINH HÓA) | |||
| 1 | Móng trụ MT3 cột 14m máy | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Móng |
| 2 | Móng trụ MT4 cột 16m máy | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột sắt 12.1m máy | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột sắt 14.1m máy | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ MT3 cột 14m thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Móng |
| 6 | Móng cột sắt 12.1m thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Móng |
| B | Hạng mục 2: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 22KV (ĐIỆN LỰC MINH HÓA) | |||
| 1 | Tiếp địa trung thế LR4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 2 | Cột BTLT PC.I-14-190-11,0 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Cột |
| 3 | Cột BTLT PC.I-16-190-11,0 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Cột sắt 12.1m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Cột sắt 14.1m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Cột BTLT PC.I-14-190-11,0 thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Cột |
| 7 | Cột sắt 12.1m thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Cột |
| 8 | Xà đỡ thẳng XĐ-1LA-1200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ góc XĐ-2LA-1200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | Bộ |
| 10 | Xà tam giác cột sắt 12.1m XTG(CS12.1)-2000 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Xà néo cột sắt 12.1m XN(CS12.1)-1900 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Xà néo vượt cột sắt 14.1m XNV(CS14.1)-4200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Xà néo vượt cột II XNII-5100 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa ngọn trung thế | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Cách điện Pinpost 24kV + ty | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 55 | Bộ |
| 16 | Cách điện chuỗi polymer 24kV + móc U | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 45 | Chuỗi |
| 17 | Dây nhôm buộc cổ sứ dây trần (sợi 2m) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 35 | Sợi |
| 18 | Kẹp đầu sứ loại dây bọc 70mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 52 | Cái |
| 19 | Khóa néo dây trần - cỡ dây 70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 18 | Cái |
| 20 | Khóa néo ép dây bọc - cỡ dây 70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 6 | Cái |
| 21 | Giáp níu dây bọc - cỡ dây 70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 18 | Cái |
| 22 | Cụm đấu rẽ dây bọc - cỡ dây 70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Cụm |
| 23 | Kẹp đấu rẽ dây bọc - cỡ dây 35 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Cái |
| 24 | Kẹp đấu rẽ dây bọc - cỡ dây 70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Cái |
| 25 | Ống nối dây trần dài 240mm - cỡ dây 70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Ống |
| 26 | Ống nối dây bọc lõi thép dài 420mm - cỡ dây 70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Ống |
| 27 | Dây nhôm trần lõi thép AC-70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 90,9 | m |
| 28 | Dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE70-12,7/24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 2.913,345 | m |
| 29 | Nhân công kéo dây nhôm trần lõi thép AC-70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 90 | m |
| 30 | Nhân công kéo dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE70-12,7/24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2.884,5 | m |
| 31 | Căng lại dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3.484,8 | m |
| C | Hạng mục 3: PHẦN THU HỒI THÁO DỠ (ĐIỆN LỰC MINH HÓA) | |||
| 1 | Cột BTLT10.5m | Thu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới | 5 | Cột |
| 2 | Cột BTLT10.5m thủ công | 8 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT14m thủ công | 2 | Cột | |
| 4 | Cột ống thép tráng kẽm thủ công | 4 | Cột | |
| 5 | Xà đỡ thẳng XĐ-1LA | 6 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ thẳng XĐ-2LA | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà néo thẳng XN-2LA | 2 | Bộ | |
| 8 | Xà néo cột II | 3 | Bộ | |
| 9 | Chụp đầu cột đơn | 1 | Bộ | |
| 10 | Sứ đứng Pinpost 24kV+ty | 27 | Quả | |
| 11 | Sứ chuổi polymer 24kV | 10 | Chuỗi | |
| 12 | Sứ chuổi thủy tinh 24kV | 35 | Chuỗi | |
| 13 | Dây néo TK35 | 6 | Sợi | |
| 14 | Dây AC/XLPE70 | 2.292,6 | m | |
| D | Hạng mục 1: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV (ĐIỆN LỰC TUYÊN HÓA) | |||
| 1 | Móng trụ MT3 cột 14m máy | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Móng |
| 2 | Móng trụ MTĐ-1 cột 14m máy | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Móng |
| 3 | Móng cột sắt 12.1m máy | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Móng |
| 4 | Móng cột sắt 7.9m thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1 | Móng |
| E | Hạng mục 2: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 22KV (ĐIỆN LỰC TUYÊN HÓA) | |||
| 1 | Tiếp địa trung thế kiểu giếng LR3(O) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa trung thế LR4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Cột BTLT PC.I-14-190-6,5 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Cột BTLT PC.I-14-190-11,0 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Cột |
| 5 | Cột sắt 12.1m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Cột |
| 6 | Cột BTLT PC.I-12-190-5,4 thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Cột sắt 7.9m thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1 | Cột |
| 8 | Xà đỡ thẳng XĐ-1LA-1200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ góc XĐ-2LA-1200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Xà néo thẳng cột đôi ngang tuyến XN(ĐN)-2L-1580 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Xà tam giác cột đôi dọc tuyến XTG(2LT)-ĐD-1600 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Xà tam giác cột đôi ngang tuyến XTG(2LT)-ĐN-1400 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Xà tam giác cột sắt 12.1m XTG(CS12.1)-2000 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Xà néo cột sắt 7.9m XN(CS7.9)-3100 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1 | Bộ |
| 15 | Chụp đầu cột sắt 7.9m CĐC(CS7.9)-5000 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1 | Bộ |
| 16 | Cồ dề ghép cột đôi 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa ngọn trung thế | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Cách điện Pinpost 24kV + ty | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 28 | Bộ |
| 19 | Cách điện chuỗi polymer 24kV + móc U | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 39 | Chuỗi |
| 20 | Dây nhôm buộc cổ sứ dây trần (sợi 2m) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 34 | Sợi |
| 21 | Kẹp đầu sứ loại dây bọc 70mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 22 | Cái |
| 22 | Khóa néo dây trần - cỡ dây 50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 6 | Cái |
| 23 | Khóa néo dây trần - cỡ dây 70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 6 | Cái |
| 24 | Khóa néo dây trần - cỡ dây 120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 12 | Cái |
| 25 | Khóa néo ép dây bọc - cỡ dây 70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Cái |
| 26 | Giáp níu dây bọc - cỡ dây 70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 12 | Cái |
| 27 | Kẹp đấu rẽ dây bọc - cỡ dây 70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Cái |
| 28 | Ống nối dây trần dài 240mm - cỡ dây 50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Ống |
| 29 | Ống nối dây trần dài 240mm - cỡ dây 70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Ống |
| 30 | Ống nối dây trần dài 240mm - cỡ dây 120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Ống |
| 31 | Ống nối dây bọc lõi thép dài 420mm - cỡ dây 70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Ống |
| 32 | Dây nhôm trần lõi thép AC-120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 63,327 | m |
| 33 | Dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE70-12,7/24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 371,478 | m |
| 34 | Nhân công kéo dây nhôm trần lõi thép AC-120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 62,7 | m |
| 35 | Nhân công kéo dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE70-12,7/24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 367,8 | m |
| 36 | Căng lại dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 560,1 | m |
| 37 | Căng lại dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 802,5 | m |
| 38 | Căng lại dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 391,2 | m |
| 39 | Căng lại dây dẫn nhôm bọc lõi thép AC/XLPE-70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 408,9 | m |
| 40 | Tháo, lắp sử dụng lại LTĐ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | P.tử |
| 41 | Kéo dây vượt đường giao thông | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | V.trí |
| 42 | Kéo dây vị trí bẻ góc | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | V.trí |
| F | Hạng mục 3: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (ĐIỆN LỰC TUYÊN HÓA) | |||
| 1 | Xà néo cột đôi ngang tuyến X2H(ĐN) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Sứ hạ thế A30+ty | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 8 | Quả |
| 3 | Cờ tiếp địa TN-2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Dây dẫn ABC 4x95-0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 322,493 | m |
| 5 | Nhân công kéo dây ABC 4x95-0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 319,3 | m |
| 6 | Đai thép không rĩ 20x4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 26,4 | m |
| 7 | Khóa đai thép A-20 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 27 | Cái |
| 8 | Giá móc đơn | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | Cái |
| 9 | Khóa đỡ cáp ABC4x95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Khóa néo cáp ABC4x95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Kẹp rẽ nhánh 35/95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | Cái |
| 13 | Bịt đầu cáp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20 | Cái |
| 14 | Dây buộc rút D8x300 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 19 | Cái |
| 15 | Chuyển hộp 1 công tơ 1 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Hộp |
| 16 | Chuyển hộp 4 công tơ 1 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Hộp |
| 17 | Chuyển cáp xuống công tơ hộp 1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | m |
| 18 | Chuyển cáp xuống công tơ hộp 4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 30 | m |
| 19 | Tháo lắp công tơ 1 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | Công tơ |
| 20 | Kẹp răng 1 bulong đấu nối | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 26 | Cái |
| G | Hạng mục 4: PHẦN THU HỒI THÁO DỠ (ĐIỆN LỰC TUYÊN HÓA) | |||
| 1 | Cột BTLT10.5m | Thu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới | 4 | Cột |
| 2 | Cột BTLT10.5m thủ công | 3 | Cột | |
| 3 | Xà đỡ vượt XĐV-1LA | 2 | Bộ | |
| 4 | Xà néo thẳng XN-2LB | 6 | Bộ | |
| 5 | Sứ đứng Pinpost 24kV+ty | 18 | Quả | |
| 6 | Sứ chuổi polymer 24kV | 24 | Chuỗi | |
| 7 | Dây néo TK35 | 4 | Sợi | |
| 8 | Dây AC70 | 367,8 | m | |
| 9 | Xà hạ thế X1H | 3 | Bộ | |
| 10 | Xà hạ thế X2H | 7 | Bộ | |
| 11 | Sứ hạ thế A30+ty | 68 | Quả | |
| 12 | Cáp AV70 | 957,9 | m | |
| 13 | Cáp AV50 | 319,3 | m | |
| H | Hạng mục 1: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV (ĐIỆN LỰC QUẢNG TRẠCH) | |||
| 1 | Móng trụ MT3 cột 12m máy | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ MT3 cột 14m máy | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | Móng |
| 3 | Móng trụ MTĐ-1 cột 12m máy | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ MTĐ-1 cột 14m máy | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Móng |
| 5 | Móng cột sắt 16.1m máy | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng trụ MT3 cột 12m thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng trụ MT3 cột 14m thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | Móng |
| 8 | Móng trụ MTĐ-1 cột 14m thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Móng |
| 9 | Móng cột sắt 16.1m thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| I | Hạng mục 2: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (ĐIỆN LỰC QUẢNG TRẠCH) | |||
| 1 | Móng trụ M1H cột 8,5m thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ M2H cột 8,5m thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ MHĐ cột 8,5m thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Móng |
| 4 | Móng trụ M1H cột 8,5m thủ công kết hợp cơ giới | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Móng |
| 5 | Móng trụ MHĐ cột 8,5m thủ công kết hợp cơ giới | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng trụ MT3 cột 12m thủ công kết hợp cơ giới | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Móng |
| 7 | Móng cột sắt 7.9m thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng cột sắt 7.9m thủ công kết hợp cơ giới | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| J | Hạng mục 3: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 22KV (ĐIỆN LỰC QUẢNG TRẠCH) | |||
| 1 | Tiếp địa trung thế kiểu giếng LR3(O) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa trung thế LR4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Bộ |
| 3 | Cột BTLT PC.I-12-190-5,4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Cột BTLT PC.I-12-190-9,0 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Cột BTLT PC.I-14-190-6,5 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Cột |
| 6 | Cột BTLT PC.I-14-190-11,0 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | Cột |
| 7 | Cột sắt 16.1m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Cột BTLT PC.I-12-190-5,4 thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cột |
| 9 | Cột BTLT PC.I-14-190-6,5 thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | Cột |
| 10 | Cột BTLT PC.I-14-190-11,0 thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Cột |
| 11 | Cột sắt 16.1m thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cột |
| 12 | Xà đỡ thẳng XĐ-1LA-1200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 16 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ góc đường dây 35kV XĐ35-2L-2500 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ lệch 2 pha XĐL2F-1L-1530 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ góc lệch 2 pha XĐL2F-2L-1530 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ chữ A cột đôi dọc tuyến XĐ-2LA(ĐD)-1380 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ chữ A cột đôi dọc ngang tuyến XĐ-2LA(ĐN)-1600 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ thẳng lắp trên chụp đầu cột XĐ-1LA-1200(C) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 19 | Xà néo lệch 2 pha cột đôi dọc tuyến XNL2F(ĐD)-1530 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 20 | Xà néo lệch 2 pha cột đôi ngang tuyến XNL2F(ĐN)-1700 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Xà néo lệch 3 pha cột đôi dọc tuyến XNL3F(ĐD)-2L-1500 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Xà néo thẳng cột đôi dọc tuyến XN(ĐD)-2L-1580 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 23 | Xà néo thẳng cột đôi ngang tuyến XN(ĐN)-2L-1580 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 24 | Xà tam giác cột đôi dọc tuyến XTG(2LT)-ĐD-1600 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 25 | Xà néo vượt cột sắt 16.1m XNV(CS16.1)-4200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Xà sứ đỡ cung + CSV trên cột đôi dọc tuyến XSĐC+CSV(ĐD)-.... | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ dao cắt có tải LD sử dụng lại | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Chụp đầu cột 2.5m CĐC-2.5 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 29 | Cồ dề ghép cột đôi 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | Bộ |
| 30 | Tiếp địa ngọn trung thế | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 16 | Bộ |
| 31 | Cách điện Pinpost 24kV + ty | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 150 | Bộ |
| 32 | Cách điện Linpost 35kV + ty | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 24 | Bộ |
| 33 | Cách điện chuỗi polymer 24kV + móc U | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 75 | Chuỗi |
| 34 | Cách điện chuỗi thủy tinh 24kV + móc U | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 12 | Chuỗi |
| 35 | Dây nhôm buộc cổ sứ dây trần (sợi 2m) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 149 | Sợi |
| 36 | Kẹp đầu sứ loại dây bọc 50mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 22 | Cái |
| 37 | Kẹp đầu sứ loại dây bọc 70mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 9 | Cái |
| 38 | Kẹp đầu sứ loại dây bọc 95mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 6 | Cái |
| 39 | Kẹp đầu sứ loại dây bọc 120mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 6 | Cái |
| 40 | Kẹp đầu sứ loại dây bọc 240mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 10 | Cái |
| 41 | Khóa néo dây trần - cỡ dây 50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 21 | Cái |
| 42 | Khóa néo dây trần - cỡ dây 70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 9 | Cái |
| 43 | Khóa néo dây trần - cỡ dây 240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Cái |
| 44 | Giáp níu dây bọc - cỡ dây 50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 18 | Cái |
| 45 | Giáp níu dây bọc - cỡ dây 70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Cái |
| 46 | Giáp níu dây bọc - cỡ dây 240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 24 | Cái |
| 47 | Khóa néo ép dây trần - cỡ dây 50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 6 | Cái |
| 48 | Cụm đấu rẽ dây bọc - cỡ dây 240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 6 | Cụm |
| 49 | Kẹp đấu rẽ dây bọc - cỡ dây 70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Cái |
| 50 | Kẹp răng trung thế - cỡ dây 50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 6 | Cái |
| 51 | Tạ chống rung - cỡ dây 50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 6 | Cái |
| 52 | Đầu cốt nhôm đồng 2 bulong - cỡ dây 50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Cái |
| 53 | Đầu cốt đồng - cỡ dây 35 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | Cái |
| 54 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong - cỡ dây 50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Cái |
| 55 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong - cỡ dây 70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Cái |
| 56 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong - cỡ dây 150 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Cái |
| 57 | Ống nối dây trần dài 240mm - cỡ dây 50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | Ống |
| 58 | Ống nối dây trần dài 240mm - cỡ dây 70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Ống |
| 59 | Ống nối dây trần dài 240mm - cỡ dây 240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Ống |
| 60 | Ống nối dây bọc lõi thép dài 420mm - cỡ dây 150 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Ống |
| 61 | Dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE50-12,7/24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 27,27 | m |
| 62 | Dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE240-12,7/24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1.079,589 | m |
| 63 | Dây đồng bắt tiếp địa CV-0,6/1kV-1x35mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 36 | m |
| 64 | Dây đồng CXV-12,7/24kV-35mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 6 | m |
| 65 | Nhân công kéo dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE50-12,7/24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 27 | m |
| 66 | Nhân công kéo dây nhôm bọc lõi thép A/XLPE240-12,7/24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1.068,9 | m |
| 67 | Căng lại dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1.492,2 | m |
| 68 | Căng lại dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3.619,2 | m |
| 69 | Căng lại dây dẫn nhôm bọc lõi thép AC/XLPE-50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 848,7 | m |
| 70 | Căng lại dây dẫn nhôm bọc lõi thép AC/XLPE-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 733,2 | m |
| 71 | Tháo, lắp sử dụng lại CSV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | P.tử |
| 72 | Tháo, lắp sử dụng lại dao cắt có tải LD | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| K | Hạng mục 4: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (ĐIỆN LỰC QUẢNG TRẠCH) | |||
| 1 | Tiếp địa hạ thế LR3 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Cột BTLT PC.I-8,5-160-3,0 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Cột BTLT PC.I-8,5-160-4,3 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Cột BTLT PC.I-12-190-5,4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Cột BTLT PC.I-8,5-160-3,0 dựng thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Cột BTLT PC.I-8,5-160-4,3 dựng thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Cột |
| 7 | Cột sắt 7.9m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1 | Cột |
| 8 | Cột sắt 7.9m dựng thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1 | Cột |
| 9 | Cồ dề ghép cột đôi 8,5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Xà néo cột đôi dọc tuyến X2H(ĐD) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ thẳng X1H | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Tăng đơ mạ kẽm phi 24 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Kẹp cáp thép 3 bulong | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Bộ |
| 14 | Dây néo TK-35 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 189,577 | m |
| 15 | Sứ hạ thế A30+ty | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 16 | Quả |
| 16 | Cờ tiếp địa TN-1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 17 | Cờ tiếp địa TN-2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 18 | Dây dẫn ABC 4x35-0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 349,965 | m |
| 19 | Dây dẫn ABC 4x70-0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 20,2 | m |
| 20 | Dây dẫn ABC 4x95-0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 421,675 | m |
| 21 | Nhân công kéo dây ABC 4x35-0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 346,5 | m |
| 22 | Nhân công kéo dây ABC 4x70-0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20 | m |
| 23 | Nhân công kéo dây ABC 4x95-0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 417,5 | m |
| 24 | Căng lại dây dẫn ABC 4x35-0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 256 | m |
| 25 | Bulong móc 16x250 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Cái |
| 26 | Đai thép không rĩ 20x4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 104,8 | m |
| 27 | Khóa đai thép A-20 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 91 | Cái |
| 28 | Giá móc đơn | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 43 | Cái |
| 29 | Khóa đỡ cáp ABC2x35 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Khóa đỡ cáp ABC4x35 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Cái |
| 31 | Khóa đỡ cáp ABC4x50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Khóa đỡ cáp ABC4x70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Cái |
| 33 | Khóa đỡ cáp ABC4x95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Cái |
| 34 | Khóa néo cáp ABC2x35 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Cái |
| 35 | Khóa néo cáp ABC4x35 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Cái |
| 36 | Khóa néo cáp ABC4x70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | Cái |
| 37 | Khóa néo cáp ABC4x95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Cái |
| 38 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Cái |
| 39 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Cái |
| 40 | Ống nối dây 70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 16 | Ống |
| 41 | Kẹp rẽ nhánh 35/35 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 13 | Cái |
| 42 | Dây buộc rút D8x300 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 25 | Cái |
| 43 | Chuyển hộp 1 công tơ 1 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Hộp |
| 44 | Chuyển hộp 2 công tơ 1 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Hộp |
| 45 | Chuyển hộp 4 công tơ 1 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Hộp |
| 46 | Chuyển hộp công tơ 3 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Hộp |
| 47 | Chuyển cáp xuống công tơ hộp 1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | m |
| 48 | Chuyển cáp xuống công tơ hộp 2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | m |
| 49 | Chuyển cáp xuống công tơ hộp 4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 72 | m |
| 50 | Chuyển cáp xuống công tơ hộp 3 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | m |
| 51 | Kẹp răng 1 bulong đấu nối | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 58 | Cái |
| L | Hạng mục 5: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP (ĐIỆN LỰC QUẢNG TRẠCH) | |||
| 1 | Cụm đấu rẽ dây bọc 120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Cụm |
| 2 | Kẹp đấu rẽ dây bọc M35 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Cái |
| 3 | Cách điện đứng Pinpost 24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 6 | Bộ |
| 4 | Kẹp đầu sứ loại dây 35mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 6 | Cái |
| 5 | Dây đồng bọc trung thế cách điện bán phần nối từ đường dây rẽ đến FCO-MBA và từ MBA-LA-35mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 27 | m |
| 6 | Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-0,6/1kV-1x35mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 30 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng CG35-M10 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 25 | Cái |
| 8 | Bách 2 lỗ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Bulông+êcu mạ kẽm pi 16 dài 50mm (bắt bách 2 lỗ vào cột) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Bulông+êcu mạ kẽm pi 10 dài 50mm (bắt tiếp địa vào bách 2 lỗ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-105/80 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-85/65 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 16 | m |
| 13 | Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép chữ A) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ FCO TBA treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép chữ A) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Xà sứ đỡ cung dưới TBA treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép chữ A) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ MBA + hệ thống giữ MBA treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép chữ A) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ tủ điện hạ thế treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép chữ A) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Thang trèo | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Khóa đai thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Cái |
| 20 | Đai thép không rỉ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | m |
| 21 | Chụp cách điện FCO | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1 | Bộ |
| 22 | Chụp cách điện sứ cao thế MBA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1 | Bộ |
| 23 | Chụp cách điện sứ hạ thế MBA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1 | Bộ |
| 24 | Chụp cách điện chống sét van | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1 | Bộ |
| 25 | Móng, nền trạm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | HT |
| 26 | Các phần khác (biển tên TBA, biển báo an toàn,…) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Trạm |
| M | Hạng mục 6: PHẦN TTHÁO LẮP SỬ DỤNG (ĐIỆN LỰC QUẢNG TRẠCH) | |||
| 1 | Tháo, lắp máy biến áp lực 3 pha 100kVA-22/0,4kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tháo, lắp tủ điện hạ thế 3 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Tháo, lắp chống sét van LA-18 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo, lắp cầu chì tự rơi 24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo, lắp cáp CXV-70mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24 | Mét |
| N | Hạng mục 7: PHẦN THU HỒI THÁO DỠ (ĐIỆN LỰC QUẢNG TRẠCH) | |||
| 1 | Cột BTLT8.4m | Thu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới | 3 | Cột |
| 2 | Cột BTLT10.5m | 6 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT12m | 1 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT14m | 1 | Cột | |
| 5 | Cột BTLT16m | 1 | Cột | |
| 6 | Cột BTLT8.4m thủ công | 1 | Cột | |
| 7 | Cột BTLT10.5m thủ công | 7 | Cột | |
| 8 | Cột BTLT14m thủ công | 1 | Cột | |
| 9 | Xà đỡ thẳng XĐ-1LA | 11 | Bộ | |
| 10 | Xà néo thẳng XN-2LB | 15 | Bộ | |
| 11 | Xà néo cột II | 2 | Bộ | |
| 12 | Xà Z | 3 | Bộ | |
| 13 | Xà đỡ chống sét van | 1 | Bộ | |
| 14 | Chụp đầu cột đơn | 6 | Bộ | |
| 15 | Sứ đứng Pinpost 24kV+ty | 35 | Quả | |
| 16 | Sứ đứng Polymer 24kV+ty | 12 | Quả | |
| 17 | Sứ chuổi polymer 24kV | 72 | Chuỗi | |
| 18 | Dây néo TK35 | 4 | Sợi | |
| 19 | Dây AC150 | 660,6 | m | |
| 20 | Cột BTLT 7,5m chặt gốc | 8 | Cột | |
| 21 | Cột BTLT 8,4m chặt gốc thủ công | 1 | Cột | |
| 22 | Cột BT tự đúc chặt gốc thủ công | 3 | Cột | |
| 23 | Xà hạ thế X1H | 5 | Bộ | |
| 24 | Xà hạ thế X2H | 8 | Bộ | |
| 25 | Sứ hạ thế A30+ty | 84 | Quả | |
| 26 | Cáp LV/ABC 2x35 | 346,5 | m | |
| 27 | Cáp AV70 | 1.252,5 | m | |
| 28 | Cáp AV50 | 417,5 | m | |
| 29 | Dây đồng bọc trung thế cách điện bán phần nối từ đường dây rẽ đến FCO-MBA và từ MBA-LA-35mm2 | 4,5 | Mét | |
| 30 | Xà đỡ FCO TBA trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m) | 1 | Bộ | |
| 31 | Xà sứ đỡ dưới TBA trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m) | 1 | Bộ | |
| 32 | Xà đỡ MBA trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m) | 1 | Bộ | |
| 33 | Xà đỡ tủ hạ thế trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m) | 1 | Bộ | |
| 34 | Sàn thao tác trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m) | 1 | Bộ | |
| O | Hạng mục 1: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV (ĐIỆN LỰC BỐ TRẠCH) | |||
| 1 | Móng trụ MT3 cột 12m máy | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ MT3 cột 14m máy | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14 | Móng |
| 3 | Móng trụ MT4 cột 16m máy | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Móng |
| 4 | Móng trụ MTĐ-1 cột 14m máy | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Móng |
| 5 | Móng cột sắt 12.1m máy | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng cột sắt 14.1m máy | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng cột sắt 16.1m máy | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng néo 15-5 máy | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Móng |
| 9 | Móng trụ MT3 cột 14m thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | Móng |
| 10 | Móng trụ MTĐ-1 cột 14m thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Móng |
| 11 | Móng cột sắt 12.1m thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| P | Hạng mục 3: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 22KV (ĐIỆN LỰC BỐ TRẠCH) | |||
| 1 | Tiếp địa trung thế kiểu giếng LR3(O) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa trung thế LR4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Cột BTLT PC.I-12-190-5,4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Cột BTLT PC.I-14-190-6,5 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Cột |
| 5 | Cột BTLT PC.I-14-190-11,0 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | Cột |
| 6 | Cột BTLT PC.I-16-190-11,0 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Cột |
| 7 | Cột sắt 12.1m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Cột sắt 14.1m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cột |
| 9 | Cột sắt 16.1m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cột |
| 10 | Cột BTLT PC.I-14-190-6,5 thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | Cột |
| 11 | Cột BTLT PC.I-14-190-11,0 thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Cột |
| 12 | Cột sắt 12.1m thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cột |
| 13 | Xà đỡ thẳng XĐ-1LA-1200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 18 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ góc XĐ-2LA-1200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ góc đường dây 35kV XĐ35-2L-2500 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Bộ |
| 16 | Xà néo lệch 3 pha cột đôi dọc tuyến XNL3F(ĐD)-2L-1500 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Xà néo thẳng XN-2L-1580 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 18 | Xà néo thẳng cột đôi dọc tuyến XN(ĐD)-2L-1580 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 19 | Xà néo thẳng cột đôi ngang tuyến XN(ĐN)-2L-1580 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Xà tam giác cột đôi dọc tuyến XTG(2LT)-ĐD-1600 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Xà tam giác cột đôi ngang tuyến XTG(2LT)-ĐN-1400 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Xà tam giác cột sắt 12.1m XTG(CS12.1)-2000 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Xà néo vượt cột sắt 14.1m XNV(CS14.1)-4200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Xà néo vượt cột sắt 16.1m XNV(CS16.1)-4200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Xà néo lệch 2 pha cột sắt 16.1m XNL2F(CS16.1)-1900 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Xà néo vượt cột II XNII-5100 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Cồ dề ghép cột đôi 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Bộ |
| 28 | Dây néo TK70-21 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 29 | Tiếp địa ngọn trung thế | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 30 | Cách điện Pinpost 24kV + ty | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 111 | Bộ |
| 31 | Cách điện Linpost 35kV + ty | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 18 | Bộ |
| 32 | Cách điện chuỗi polymer 24kV + móc U | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 111 | Chuỗi |
| 33 | Dây nhôm buộc cổ sứ dây trần (sợi 2m) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 41 | Sợi |
| 34 | Kẹp đầu sứ loại dây bọc 70mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 12 | Cái |
| 35 | Kẹp đầu sứ loại dây bọc 120mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Cái |
| 36 | Kẹp đầu sứ loại dây bọc 240mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 66 | Cái |
| 37 | Khóa néo dây trần - cỡ dây 70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 9 | Cái |
| 38 | Khóa néo dây trần - cỡ dây 120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 15 | Cái |
| 39 | Khóa néo ép dây bọc - cỡ dây 70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 6 | Cái |
| 40 | Khóa néo ép dây bọc - cỡ dây 120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 6 | Cái |
| 41 | Khóa néo ép dây bọc - cỡ dây 240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 9 | Cái |
| 42 | Giáp níu dây bọc - cỡ dây 70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 18 | Cái |
| 43 | Giáp níu dây bọc - cỡ dây 240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 48 | Cái |
| 44 | Cụm đấu rẽ dây bọc - cỡ dây 70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Cụm |
| 45 | Cụm đấu rẽ dây bọc - cỡ dây 240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Cụm |
| 46 | Kẹp đấu rẽ dây bọc - cỡ dây 70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 9 | Cái |
| 47 | Kẹp đấu rẽ dây bọc - cỡ dây 120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 6 | Cái |
| 48 | Kẹp đấu rẽ dây bọc - cỡ dây 150 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Cái |
| 49 | Kẹp đấu rẽ dây bọc - cỡ dây 240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 15 | Cái |
| 50 | Đầu cốt nhôm đồng 2 bulong - cỡ dây 240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Cái |
| 51 | Đầu cốt đồng - cỡ dây 35 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 25 | Cái |
| 52 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong - cỡ dây 70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Cái |
| 53 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong - cỡ dây 120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Cái |
| 54 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong - cỡ dây 150 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Cái |
| 55 | Ống nối dây trần dài 240mm - cỡ dây 120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Ống |
| 56 | Ống nối dây trần dài 240mm - cỡ dây 240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Ống |
| 57 | Ống nối dây bọc dài 240mm - cỡ dây 70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Ống |
| 58 | Ống nối dây bọc dài 240mm - cỡ dây 120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Ống |
| 59 | Ống nối dây bọc lõi thép dài 420mm - cỡ dây 70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Ống |
| 60 | Ống nối dây bọc lõi thép dài 420mm - cỡ dây 120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Ống |
| 61 | Ống nối dây bọc lõi thép dài 420mm - cỡ dây 150 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Ống |
| 62 | Dây nhôm trần lõi thép AC-120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 121,2 | m |
| 63 | Dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE70-12,7/24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 171,498 | m |
| 64 | Dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE120-12,7/24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 24,24 | m |
| 65 | Dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE240-12,7/24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3.669,633 | m |
| 66 | Dây đồng bắt tiếp địa CV-0,6/1kV-1x35mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 10 | m |
| 67 | Dây đồng CXV-12,7/24kV-35mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 6 | m |
| 68 | Nhân công kéo dây nhôm trần lõi thép AC-120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 120 | m |
| 69 | Nhân công kéo dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE70-12,7/24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 169,8 | m |
| 70 | Nhân công kéo dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE120-12,7/24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24 | m |
| 71 | Nhân công kéo dây nhôm bọc lõi thép A/XLPE240-12,7/24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3.633,3 | m |
| 72 | Căng lại dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 579,9 | m |
| 73 | Căng lại dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 786 | m |
| 74 | Căng lại dây dẫn nhôm bọc lõi thép AC/XLPE-70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 718,8 | m |
| 75 | Căng lại dây dẫn nhôm bọc lõi thép AC/XLPE-120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 810 | m |
| 76 | Căng lại dây dẫn nhôm bọc lõi thép AC/XLPE-240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 951 | m |
| 77 | Tháo, lắp sử dụng lại LTĐ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | P.tử |
| 78 | Tháo, lắp sử dụng lại LBS | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 79 | Tháo, lắp sử dụng lại CSV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | P.tử |
| Q | Hạng mục 4: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (ĐIỆN LỰC BỐ TRẠCH) | |||
| 1 | Dây dẫn ABC 4x70-0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 25,25 | m |
| 2 | Nhân công kéo dây ABC 4x70-0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 25 | m |
| 3 | Căng lại dây dẫn ABC 4x70-0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 454 | m |
| 4 | Đai thép không rĩ 20x4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20,8 | m |
| 5 | Khóa đai thép A-20 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 26 | Cái |
| 6 | Giá móc đơn | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 19 | Cái |
| 7 | Khóa đỡ cáp ABC4x70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Khóa néo cáp ABC4x70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Cái |
| 9 | Khóa néo cáp ABC4x95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Ống nối dây 70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Ống |
| 11 | Chuyển hộp 1 công tơ 1 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Hộp |
| 12 | Chuyển hộp 2 công tơ 1 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Hộp |
| 13 | Chuyển hộp 4 công tơ 1 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Hộp |
| 14 | Chuyển hộp công tơ 3 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Hộp |
| 15 | Chuyển cáp xuống công tơ hộp 1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | m |
| 16 | Chuyển cáp xuống công tơ hộp 2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | m |
| 17 | Chuyển cáp xuống công tơ hộp 4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24 | m |
| 18 | Chuyển cáp xuống công tơ hộp 3 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | m |
| 19 | Kẹp răng 1 bulong đấu nối | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | Cái |
| R | Hạng mục 5: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP (ĐIỆN LỰC BỐ TRẠCH) | |||
| 1 | Cụm đấu rẽ dây bọc 240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Cụm |
| 2 | Kẹp đấu rẽ dây bọc M35 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Cái |
| 3 | Kẹp quai đồng cho dây AC70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Cái |
| 4 | Kẹp đấu chim | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Cái |
| 5 | Cách điện đứng Pinpost 24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 12 | Bộ |
| 6 | Kẹp đầu sứ loại dây 35mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 12 | Cái |
| 7 | Dây đồng bọc trung thế cách điện bán phần nối từ đường dây rẽ đến FCO-MBA và từ MBA-LA-35mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 54 | m |
| 8 | Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-0,6/1kV-1x35mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 60 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng CG35-M10 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 50 | Cái |
| 10 | Bách 2 lỗ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Cái |
| 11 | Bulông+êcu mạ kẽm pi 16 dài 50mm (bắt bách 2 lỗ vào cột) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Bulông+êcu mạ kẽm pi 10 dài 50mm (bắt tiếp địa vào bách 2 lỗ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Cái |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-105/80 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-85/65 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24 | m |
| 15 | Sứ đỡ sàn thao tác Pinpost 24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 4 | Quả |
| 16 | Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép II) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ FCO TBA treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép II) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Xà sứ đỡ cung dưới TBA treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép II) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ MBA + hệ thống giữ MBA treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép II) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ tủ điện hạ thế treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép II) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | San thao tác cột II + thang trèo | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Tiếp địa trạm TĐT-12 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | HT |
| 23 | Khóa đai thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24 | Cái |
| 24 | Đai thép không rỉ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24 | m |
| 25 | Chụp cách điện FCO | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 2 | Bộ |
| 26 | Chụp cách điện sứ cao thế MBA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 2 | Bộ |
| 27 | Chụp cách điện sứ hạ thế MBA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 2 | Bộ |
| 28 | Chụp cách điện chống sét van | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 2 | Bộ |
| 29 | Móng, nền trạm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | HT |
| 30 | Các phần khác (biển tên TBA, biển báo an toàn,…) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Trạm |
| S | Hạng mục 6: PHẦN TTHÁO LẮP SỬ DỤNG LẠI (ĐIỆN LỰC BỐ TRẠCH) | |||
| 1 | Tháo, lắp máy biến áp lực 3 pha 100kVA-22/0,4kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Máy |
| 2 | Tháo, lắp tủ điện hạ thế 3 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Tủ |
| 3 | Tháo, lắp xà sứ đỡ cung trên TBA trên 1 cột BTLT12m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo, lắp xà đỡ FCO TBA trên 1 cột BTLT12m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo, lắp xà đỡ MBA + hệ thống giữ MBA treo trên 1 cột BTLT12m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo, lắp chống sét van LA-18 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Tháo, lắp cầu chì tự rơi 24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Tháo, lắp cáp CXV3x50+1x35mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | Mét |
| 9 | Tháo, lắp cáp CXV3x70+1x50mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | Mét |
| T | Hạng mục 7: PHẦN THU HỒI THÁO DỠ (ĐIỆN LỰC BỐ TRẠCH) | |||
| 1 | Cột BTLT10.5m | Thu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới | 11 | Cột |
| 2 | Cột BTLT16m | 6 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT10.5m thủ công | 12 | Cột | |
| 4 | Xà đỡ thẳng XĐ-1LA | 20 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ thẳng XĐ-2LA | 5 | Bộ | |
| 6 | Xà néo thẳng XN-2LA | 4 | Bộ | |
| 7 | Xà néo thẳng XN-2LB | 11 | Bộ | |
| 8 | Xà néo cột II | 2 | Bộ | |
| 9 | Chụp đầu cột đơn | 8 | Bộ | |
| 10 | Sứ đứng Pinpost 24kV+ty | 85 | Quả | |
| 11 | Sứ đứng Polymer 24kV+ty | 27 | Quả | |
| 12 | Sứ chuổi polymer 24kV | 72 | Chuỗi | |
| 13 | Dây néo TK35 | 4 | Sợi | |
| 14 | Dây AC50 | 1.341 | m | |
| 15 | Dây AC70 | 559,32 | m | |
| 16 | Dây đồng bọc trung thế cách điện bán phần nối từ đường dây rẽ đến FCO-MBA và từ MBA-LA-35mm2 | 15 | Mét | |
| 17 | Xà sứ đỡ trên TBA trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m) | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà đỡ FCO TBA trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m) | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà sứ đỡ dưới TBA trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m) | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà đỡ MBA trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m) | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà đỡ tủ hạ thế trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m) | 1 | Bộ | |
| 22 | Sàn thao tác trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m) | 2 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (ii) Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất như sau: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV trở lên (có bao gồm nội dung công việc như: Đào đúc móng, lắp dựng cột, kéo rãi căng dây, lắp đặt TBA, tiếp địa) với chiều dài tuyến tối thiểu là (12) 2,44 km. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính cúa gói Thầu(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) | 2 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng)(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 20 | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe Ô tô tải | tải trọng 3,5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Xe cẩu dựng cột | 5 tấn trở lên | 1 |
| 3 | Tó dựng cột | dài hơn 6m | 1 |
| 4 | Pa lăng xích | 5 tấn | 1 |
| 5 | Ti rơ pho | Ti rơ pho | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi