Gói thầu: 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210917769-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Bình
Tên gói thầu 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210917450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Tín dụng -Thương mại trong nước và vốn KHCB năm 2021 củaTổng Công ty Điện lực miền Trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 18:06:00 đến ngày 2021-09-23 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,968,256,922 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(ii) Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất như sau: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV trở lên (có bao gồm nội dung công việc như: Đào đúc móng, lắp dựng cột, kéo rãi căng dây, lắp đặt TBA, tiếp địa) với chiều dài tuyến tối thiểu là (12) 2,44 km.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính cúa gói Thầu(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng)(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 3,5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu dựng cột
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó dựng cột
- Đặc điểm thiết bị dài hơn 6m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ti rơ pho
- Đặc điểm thiết bị Ti rơ pho
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Bình
E-CDNT 1.2 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình
Hoàn thiện lưới điện trung thế tỉnh Quảng Bình năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay Tín dụng -Thương mại trong nước và vốn KHCB năm 2021 củaTổng Công ty Điện lực miền Trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Bình , địa chỉ: Số 1 Đường Hữu nghị- TP.Đồng Hới- tỉnh Quảng Bình.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán - Công ty Điện Lực Quảng Bình; - Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Bình , địa chỉ: Số 1 Đường Hữu nghị- TP.Đồng Hới- tỉnh Quảng Bình.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Lãnh đạo Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng, Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2460214, Fax: 0232.3845495
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư, Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 0232.2460214, Fax: 0232.3845495
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV (ĐIỆN LỰC MINH HÓA)
1Móng trụ MT3 cột 14m máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Móng
2Móng trụ MT4 cột 16m máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Móng
3Móng cột sắt 12.1m máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
4Móng cột sắt 14.1m máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
5Móng trụ MT3 cột 14m thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Móng
6Móng cột sắt 12.1m thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Móng
B Hạng mục 2: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 22KV (ĐIỆN LỰC MINH HÓA)
1Tiếp địa trung thế LR4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
2Cột BTLT PC.I-14-190-11,0Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Cột
3Cột BTLT PC.I-16-190-11,0Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cột
4Cột sắt 12.1mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cột
5Cột sắt 14.1mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cột
6Cột BTLT PC.I-14-190-11,0 thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Cột
7Cột sắt 12.1m thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cột
8Xà đỡ thẳng XĐ-1LA-1200Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
9Xà đỡ góc XĐ-2LA-1200Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7Bộ
10Xà tam giác cột sắt 12.1m XTG(CS12.1)-2000Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
11Xà néo cột sắt 12.1m XN(CS12.1)-1900Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
12Xà néo vượt cột sắt 14.1m XNV(CS14.1)-4200Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
13Xà néo vượt cột II XNII-5100Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
14Tiếp địa ngọn trung thếTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
15Cách điện Pinpost 24kV + tyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)55Bộ
16Cách điện chuỗi polymer 24kV + móc UTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)45Chuỗi
17Dây nhôm buộc cổ sứ dây trần (sợi 2m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT35Sợi
18Kẹp đầu sứ loại dây bọc 70mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)52Cái
19Khóa néo dây trần - cỡ dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)18Cái
20Khóa néo ép dây bọc - cỡ dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)6Cái
21Giáp níu dây bọc - cỡ dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)18Cái
22Cụm đấu rẽ dây bọc - cỡ dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)3Cụm
23Kẹp đấu rẽ dây bọc - cỡ dây 35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)3Cái
24Kẹp đấu rẽ dây bọc - cỡ dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)3Cái
25Ống nối dây trần dài 240mm - cỡ dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12Ống
26Ống nối dây bọc lõi thép dài 420mm - cỡ dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Ống
27Dây nhôm trần lõi thép AC-70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)90,9m
28Dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE70-12,7/24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)2.913,345m
29Nhân công kéo dây nhôm trần lõi thép AC-70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT90m
30Nhân công kéo dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE70-12,7/24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2.884,5m
31Căng lại dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3.484,8m
C Hạng mục 3: PHẦN THU HỒI THÁO DỠ (ĐIỆN LỰC MINH HÓA)
1Cột BTLT10.5mThu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới5Cột
2Cột BTLT10.5m thủ công8Cột
3Cột BTLT14m thủ công2Cột
4Cột ống thép tráng kẽm thủ công4Cột
5Xà đỡ thẳng XĐ-1LA6Bộ
6Xà đỡ thẳng XĐ-2LA1Bộ
7Xà néo thẳng XN-2LA2Bộ
8Xà néo cột II3Bộ
9Chụp đầu cột đơn1Bộ
10Sứ đứng Pinpost 24kV+ty27Quả
11Sứ chuổi polymer 24kV10Chuỗi
12Sứ chuổi thủy tinh 24kV35Chuỗi
13Dây néo TK356Sợi
14Dây AC/XLPE702.292,6m
D Hạng mục 1: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV (ĐIỆN LỰC TUYÊN HÓA)
1Móng trụ MT3 cột 14m máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Móng
2Móng trụ MTĐ-1 cột 14m máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Móng
3Móng cột sắt 12.1m máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Móng
4Móng cột sắt 7.9m thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)1Móng
E Hạng mục 2: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 22KV (ĐIỆN LỰC TUYÊN HÓA)
1Tiếp địa trung thế kiểu giếng LR3(O)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
2Tiếp địa trung thế LR4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
3Cột BTLT PC.I-14-190-6,5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cột
4Cột BTLT PC.I-14-190-11,0Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Cột
5Cột sắt 12.1mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Cột
6Cột BTLT PC.I-12-190-5,4 thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cột
7Cột sắt 7.9m thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)1Cột
8Xà đỡ thẳng XĐ-1LA-1200Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
9Xà đỡ góc XĐ-2LA-1200Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
10Xà néo thẳng cột đôi ngang tuyến XN(ĐN)-2L-1580Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
11Xà tam giác cột đôi dọc tuyến XTG(2LT)-ĐD-1600Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
12Xà tam giác cột đôi ngang tuyến XTG(2LT)-ĐN-1400Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
13Xà tam giác cột sắt 12.1m XTG(CS12.1)-2000Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
14Xà néo cột sắt 7.9m XN(CS7.9)-3100Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)1Bộ
15Chụp đầu cột sắt 7.9m CĐC(CS7.9)-5000Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)1Bộ
16Cồ dề ghép cột đôi 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
17Tiếp địa ngọn trung thếTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
18Cách điện Pinpost 24kV + tyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)28Bộ
19Cách điện chuỗi polymer 24kV + móc UTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)39Chuỗi
20Dây nhôm buộc cổ sứ dây trần (sợi 2m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT34Sợi
21Kẹp đầu sứ loại dây bọc 70mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)22Cái
22Khóa néo dây trần - cỡ dây 50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)6Cái
23Khóa néo dây trần - cỡ dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)6Cái
24Khóa néo dây trần - cỡ dây 120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)12Cái
25Khóa néo ép dây bọc - cỡ dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)3Cái
26Giáp níu dây bọc - cỡ dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)12Cái
27Kẹp đấu rẽ dây bọc - cỡ dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)3Cái
28Ống nối dây trần dài 240mm - cỡ dây 50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Ống
29Ống nối dây trần dài 240mm - cỡ dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Ống
30Ống nối dây trần dài 240mm - cỡ dây 120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Ống
31Ống nối dây bọc lõi thép dài 420mm - cỡ dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Ống
32Dây nhôm trần lõi thép AC-120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)63,327m
33Dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE70-12,7/24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)371,478m
34Nhân công kéo dây nhôm trần lõi thép AC-120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT62,7m
35Nhân công kéo dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE70-12,7/24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT367,8m
36Căng lại dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT560,1m
37Căng lại dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT802,5m
38Căng lại dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT391,2m
39Căng lại dây dẫn nhôm bọc lõi thép AC/XLPE-70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT408,9m
40Tháo, lắp sử dụng lại LTĐTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3P.tử
41Kéo dây vượt đường giao thông Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3V.trí
42Kéo dây vị trí bẻ gócTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1V.trí
F Hạng mục 3: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (ĐIỆN LỰC TUYÊN HÓA)
1Xà néo cột đôi ngang tuyến X2H(ĐN)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
2Sứ hạ thế A30+tyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)8Quả
3Cờ tiếp địa TN-2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
4Dây dẫn ABC 4x95-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)322,493m
5Nhân công kéo dây ABC 4x95-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT319,3m
6Đai thép không rĩ 20x4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT26,4m
7Khóa đai thép A-20Theo chương V của hồ sơ E-HSMT27Cái
8Giá móc đơnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT10Cái
9Khóa đỡ cáp ABC4x95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Cái
10Khóa néo cáp ABC4x95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT9Cái
11Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Cái
12Kẹp rẽ nhánh 35/95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT15Cái
13Bịt đầu cápTheo chương V của hồ sơ E-HSMT20Cái
14Dây buộc rút D8x300Theo chương V của hồ sơ E-HSMT19Cái
15Chuyển hộp 1 công tơ 1 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Hộp
16Chuyển hộp 4 công tơ 1 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Hộp
17Chuyển cáp xuống công tơ hộp 1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12m
18Chuyển cáp xuống công tơ hộp 4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT30m
19Tháo lắp công tơ 1 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT10Công tơ
20Kẹp răng 1 bulong đấu nốiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT26Cái
G Hạng mục 4: PHẦN THU HỒI THÁO DỠ (ĐIỆN LỰC TUYÊN HÓA)
1Cột BTLT10.5mThu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới4Cột
2Cột BTLT10.5m thủ công3Cột
3Xà đỡ vượt XĐV-1LA2Bộ
4Xà néo thẳng XN-2LB6Bộ
5Sứ đứng Pinpost 24kV+ty18Quả
6Sứ chuổi polymer 24kV24Chuỗi
7Dây néo TK354Sợi
8Dây AC70367,8m
9Xà hạ thế X1H3Bộ
10Xà hạ thế X2H7Bộ
11Sứ hạ thế A30+ty68Quả
12Cáp AV70957,9m
13Cáp AV50319,3m
H Hạng mục 1: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV (ĐIỆN LỰC QUẢNG TRẠCH)
1Móng trụ MT3 cột 12m máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
2Móng trụ MT3 cột 14m máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT10Móng
3Móng trụ MTĐ-1 cột 12m máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
4Móng trụ MTĐ-1 cột 14m máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Móng
5Móng cột sắt 16.1m máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
6Móng trụ MT3 cột 12m thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
7Móng trụ MT3 cột 14m thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT15Móng
8Móng trụ MTĐ-1 cột 14m thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Móng
9Móng cột sắt 16.1m thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
I Hạng mục 2: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (ĐIỆN LỰC QUẢNG TRẠCH)
1Móng trụ M1H cột 8,5m thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
2Móng trụ M2H cột 8,5m thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
3Móng trụ MHĐ cột 8,5m thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Móng
4Móng trụ M1H cột 8,5m thủ công kết hợp cơ giớiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Móng
5Móng trụ MHĐ cột 8,5m thủ công kết hợp cơ giớiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
6Móng trụ MT3 cột 12m thủ công kết hợp cơ giớiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Móng
7Móng cột sắt 7.9m thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
8Móng cột sắt 7.9m thủ công kết hợp cơ giớiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
J Hạng mục 3: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 22KV (ĐIỆN LỰC QUẢNG TRẠCH)
1Tiếp địa trung thế kiểu giếng LR3(O)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
2Tiếp địa trung thế LR4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8Bộ
3Cột BTLT PC.I-12-190-5,4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cột
4Cột BTLT PC.I-12-190-9,0Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cột
5Cột BTLT PC.I-14-190-6,5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8Cột
6Cột BTLT PC.I-14-190-11,0Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10Cột
7Cột sắt 16.1mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cột
8Cột BTLT PC.I-12-190-5,4 thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cột
9Cột BTLT PC.I-14-190-6,5 thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT15Cột
10Cột BTLT PC.I-14-190-11,0 thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT12Cột
11Cột sắt 16.1m thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cột
12Xà đỡ thẳng XĐ-1LA-1200Theo chương V của hồ sơ E-HSMT16Bộ
13Xà đỡ góc đường dây 35kV XĐ35-2L-2500Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10Bộ
14Xà đỡ lệch 2 pha XĐL2F-1L-1530Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
15Xà đỡ góc lệch 2 pha XĐL2F-2L-1530Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
16Xà đỡ chữ A cột đôi dọc tuyến XĐ-2LA(ĐD)-1380Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
17Xà đỡ chữ A cột đôi dọc ngang tuyến XĐ-2LA(ĐN)-1600Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
18Xà đỡ thẳng lắp trên chụp đầu cột XĐ-1LA-1200(C)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
19Xà néo lệch 2 pha cột đôi dọc tuyến XNL2F(ĐD)-1530Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
20Xà néo lệch 2 pha cột đôi ngang tuyến XNL2F(ĐN)-1700Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
21Xà néo lệch 3 pha cột đôi dọc tuyến XNL3F(ĐD)-2L-1500Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
22Xà néo thẳng cột đôi dọc tuyến XN(ĐD)-2L-1580Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
23Xà néo thẳng cột đôi ngang tuyến XN(ĐN)-2L-1580Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
24Xà tam giác cột đôi dọc tuyến XTG(2LT)-ĐD-1600Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
25Xà néo vượt cột sắt 16.1m XNV(CS16.1)-4200Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
26Xà sứ đỡ cung + CSV trên cột đôi dọc tuyến XSĐC+CSV(ĐD)-....Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
27Xà đỡ dao cắt có tải LD sử dụng lạiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
28Chụp đầu cột 2.5m CĐC-2.5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
29Cồ dề ghép cột đôi 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT9Bộ
30Tiếp địa ngọn trung thếTheo chương V của hồ sơ E-HSMT16Bộ
31Cách điện Pinpost 24kV + tyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)150Bộ
32Cách điện Linpost 35kV + tyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)24Bộ
33Cách điện chuỗi polymer 24kV + móc UTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)75Chuỗi
34Cách điện chuỗi thủy tinh 24kV + móc UTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)12Chuỗi
35Dây nhôm buộc cổ sứ dây trần (sợi 2m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT149Sợi
36Kẹp đầu sứ loại dây bọc 50mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)22Cái
37Kẹp đầu sứ loại dây bọc 70mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)9Cái
38Kẹp đầu sứ loại dây bọc 95mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)6Cái
39Kẹp đầu sứ loại dây bọc 120mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)6Cái
40Kẹp đầu sứ loại dây bọc 240mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)10Cái
41Khóa néo dây trần - cỡ dây 50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)21Cái
42Khóa néo dây trần - cỡ dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)9Cái
43Khóa néo dây trần - cỡ dây 240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)3Cái
44Giáp níu dây bọc - cỡ dây 50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)18Cái
45Giáp níu dây bọc - cỡ dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)3Cái
46Giáp níu dây bọc - cỡ dây 240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)24Cái
47Khóa néo ép dây trần - cỡ dây 50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)6Cái
48Cụm đấu rẽ dây bọc - cỡ dây 240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)6Cụm
49Kẹp đấu rẽ dây bọc - cỡ dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)3Cái
50Kẹp răng trung thế - cỡ dây 50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)6Cái
51Tạ chống rung - cỡ dây 50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)6Cái
52Đầu cốt nhôm đồng 2 bulong - cỡ dây 50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12Cái
53Đầu cốt đồng - cỡ dây 35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT15Cái
54Kẹp cáp nhôm 3 bulong - cỡ dây 50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Cái
55Kẹp cáp nhôm 3 bulong - cỡ dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12Cái
56Kẹp cáp nhôm 3 bulong - cỡ dây 150Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Cái
57Ống nối dây trần dài 240mm - cỡ dây 50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT9Ống
58Ống nối dây trần dài 240mm - cỡ dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Ống
59Ống nối dây trần dài 240mm - cỡ dây 240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Ống
60Ống nối dây bọc lõi thép dài 420mm - cỡ dây 150Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Ống
61Dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE50-12,7/24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)27,27m
62Dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE240-12,7/24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)1.079,589m
63Dây đồng bắt tiếp địa CV-0,6/1kV-1x35mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)36m
64Dây đồng CXV-12,7/24kV-35mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)6m
65Nhân công kéo dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE50-12,7/24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT27m
66Nhân công kéo dây nhôm bọc lõi thép A/XLPE240-12,7/24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1.068,9m
67Căng lại dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1.492,2m
68Căng lại dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3.619,2m
69Căng lại dây dẫn nhôm bọc lõi thép AC/XLPE-50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT848,7m
70Căng lại dây dẫn nhôm bọc lõi thép AC/XLPE-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT733,2m
71Tháo, lắp sử dụng lại CSVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT7P.tử
72Tháo, lắp sử dụng lại dao cắt có tải LDTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
K Hạng mục 4: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (ĐIỆN LỰC QUẢNG TRẠCH)
1Tiếp địa hạ thế LR3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
2Cột BTLT PC.I-8,5-160-3,0Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cột
3Cột BTLT PC.I-8,5-160-4,3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cột
4Cột BTLT PC.I-12-190-5,4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cột
5Cột BTLT PC.I-8,5-160-3,0 dựng thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cột
6Cột BTLT PC.I-8,5-160-4,3 dựng thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Cột
7Cột sắt 7.9mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)1Cột
8Cột sắt 7.9m dựng thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)1Cột
9Cồ dề ghép cột đôi 8,5mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
10Xà néo cột đôi dọc tuyến X2H(ĐD)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
11Xà đỡ thẳng X1HTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
12Tăng đơ mạ kẽm phi 24Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
13Kẹp cáp thép 3 bulongTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
14Dây néo TK-35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT189,577m
15Sứ hạ thế A30+tyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)16Quả
16Cờ tiếp địa TN-1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
17Cờ tiếp địa TN-2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
18Dây dẫn ABC 4x35-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)349,965m
19Dây dẫn ABC 4x70-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)20,2m
20Dây dẫn ABC 4x95-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)421,675m
21Nhân công kéo dây ABC 4x35-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT346,5m
22Nhân công kéo dây ABC 4x70-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT20m
23Nhân công kéo dây ABC 4x95-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT417,5m
24Căng lại dây dẫn ABC 4x35-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT256m
25Bulong móc 16x250Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Cái
26Đai thép không rĩ 20x4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT104,8m
27Khóa đai thép A-20Theo chương V của hồ sơ E-HSMT91Cái
28Giá móc đơnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT43Cái
29Khóa đỡ cáp ABC2x35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cái
30Khóa đỡ cáp ABC4x35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Cái
31Khóa đỡ cáp ABC4x50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cái
32Khóa đỡ cáp ABC4x70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Cái
33Khóa đỡ cáp ABC4x95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8Cái
34Khóa néo cáp ABC2x35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Cái
35Khóa néo cáp ABC4x35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Cái
36Khóa néo cáp ABC4x70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT9Cái
37Khóa néo cáp ABC4x95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Cái
38Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8Cái
39Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Cái
40Ống nối dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT16Ống
41Kẹp rẽ nhánh 35/35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT13Cái
42Dây buộc rút D8x300Theo chương V của hồ sơ E-HSMT25Cái
43Chuyển hộp 1 công tơ 1 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Hộp
44Chuyển hộp 2 công tơ 1 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Hộp
45Chuyển hộp 4 công tơ 1 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT12Hộp
46Chuyển hộp công tơ 3 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Hộp
47Chuyển cáp xuống công tơ hộp 1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6m
48Chuyển cáp xuống công tơ hộp 2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6m
49Chuyển cáp xuống công tơ hộp 4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT72m
50Chuyển cáp xuống công tơ hộp 3 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6m
51Kẹp răng 1 bulong đấu nốiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT58Cái
L Hạng mục 5: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP (ĐIỆN LỰC QUẢNG TRẠCH)
1Cụm đấu rẽ dây bọc 120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)3Cụm
2Kẹp đấu rẽ dây bọc M35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)3Cái
3Cách điện đứng Pinpost 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)6Bộ
4Kẹp đầu sứ loại dây 35mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)6Cái
5Dây đồng bọc trung thế cách điện bán phần nối từ đường dây rẽ đến FCO-MBA và từ MBA-LA-35mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)27m
6Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-0,6/1kV-1x35mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)30m
7Đầu cốt đồng CG35-M10Theo chương V của hồ sơ E-HSMT25Cái
8Bách 2 lỗTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Cái
9Bulông+êcu mạ kẽm pi 16 dài 50mm (bắt bách 2 lỗ vào cột)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cái
10Bulông+êcu mạ kẽm pi 10 dài 50mm (bắt tiếp địa vào bách 2 lỗ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Cái
11Ống nhựa xoắn HDPE TFP-105/80Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6m
12Ống nhựa xoắn HDPE TFP-85/65Theo chương V của hồ sơ E-HSMT16m
13Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép chữ A)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
14Xà đỡ FCO TBA treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép chữ A)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
15Xà sứ đỡ cung dưới TBA treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép chữ A)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
16Xà đỡ MBA + hệ thống giữ MBA treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép chữ A)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
17Xà đỡ tủ điện hạ thế treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép chữ A)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
18Thang trèoTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
19Khóa đai thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT12Cái
20Đai thép không rỉTheo chương V của hồ sơ E-HSMT12m
21Chụp cách điện FCOTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)1Bộ
22Chụp cách điện sứ cao thế MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)1Bộ
23Chụp cách điện sứ hạ thế MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)1Bộ
24Chụp cách điện chống sét vanTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)1Bộ
25Móng, nền trạmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1HT
26Các phần khác (biển tên TBA, biển báo an toàn,…)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Trạm
M Hạng mục 6: PHẦN TTHÁO LẮP SỬ DỤNG (ĐIỆN LỰC QUẢNG TRẠCH)
1Tháo, lắp máy biến áp lực 3 pha 100kVA-22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Máy
2Tháo, lắp tủ điện hạ thế 3 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Tủ
3Tháo, lắp chống sét van LA-18Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
4Tháo, lắp cầu chì tự rơi 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
5Tháo, lắp cáp CXV-70mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24Mét
N Hạng mục 7: PHẦN THU HỒI THÁO DỠ (ĐIỆN LỰC QUẢNG TRẠCH)
1Cột BTLT8.4mThu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới3Cột
2Cột BTLT10.5m6Cột
3Cột BTLT12m1Cột
4Cột BTLT14m1Cột
5Cột BTLT16m1Cột
6Cột BTLT8.4m thủ công1Cột
7Cột BTLT10.5m thủ công7Cột
8Cột BTLT14m thủ công1Cột
9Xà đỡ thẳng XĐ-1LA11Bộ
10Xà néo thẳng XN-2LB15Bộ
11Xà néo cột II2Bộ
12Xà Z3Bộ
13Xà đỡ chống sét van1Bộ
14Chụp đầu cột đơn6Bộ
15Sứ đứng Pinpost 24kV+ty35Quả
16Sứ đứng Polymer 24kV+ty12Quả
17Sứ chuổi polymer 24kV72Chuỗi
18Dây néo TK354Sợi
19Dây AC150660,6m
20Cột BTLT 7,5m chặt gốc8Cột
21Cột BTLT 8,4m chặt gốc thủ công1Cột
22Cột BT tự đúc chặt gốc thủ công3Cột
23Xà hạ thế X1H5Bộ
24Xà hạ thế X2H8Bộ
25Sứ hạ thế A30+ty84Quả
26Cáp LV/ABC 2x35346,5m
27Cáp AV701.252,5m
28Cáp AV50417,5m
29Dây đồng bọc trung thế cách điện bán phần nối từ đường dây rẽ đến FCO-MBA và từ MBA-LA-35mm24,5Mét
30Xà đỡ FCO TBA trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m)1Bộ
31Xà sứ đỡ dưới TBA trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m)1Bộ
32Xà đỡ MBA trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m)1Bộ
33Xà đỡ tủ hạ thế trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m)1Bộ
34Sàn thao tác trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m)1Bộ
O Hạng mục 1: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV (ĐIỆN LỰC BỐ TRẠCH)
1Móng trụ MT3 cột 12m máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
2Móng trụ MT3 cột 14m máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT14Móng
3Móng trụ MT4 cột 16m máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Móng
4Móng trụ MTĐ-1 cột 14m máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Móng
5Móng cột sắt 12.1m máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
6Móng cột sắt 14.1m máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
7Móng cột sắt 16.1m máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
8Móng néo 15-5 máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Móng
9Móng trụ MT3 cột 14m thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT7Móng
10Móng trụ MTĐ-1 cột 14m thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Móng
11Móng cột sắt 12.1m thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
P Hạng mục 3: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 22KV (ĐIỆN LỰC BỐ TRẠCH)
1Tiếp địa trung thế kiểu giếng LR3(O)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
2Tiếp địa trung thế LR4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
3Cột BTLT PC.I-12-190-5,4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cột
4Cột BTLT PC.I-14-190-6,5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12Cột
5Cột BTLT PC.I-14-190-11,0Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10Cột
6Cột BTLT PC.I-16-190-11,0Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Cột
7Cột sắt 12.1mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cột
8Cột sắt 14.1mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cột
9Cột sắt 16.1mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cột
10Cột BTLT PC.I-14-190-6,5 thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT7Cột
11Cột BTLT PC.I-14-190-11,0 thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT8Cột
12Cột sắt 12.1m thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cột
13Xà đỡ thẳng XĐ-1LA-1200Theo chương V của hồ sơ E-HSMT18Bộ
14Xà đỡ góc XĐ-2LA-1200Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
15Xà đỡ góc đường dây 35kV XĐ35-2L-2500Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
16Xà néo lệch 3 pha cột đôi dọc tuyến XNL3F(ĐD)-2L-1500Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
17Xà néo thẳng XN-2L-1580Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
18Xà néo thẳng cột đôi dọc tuyến XN(ĐD)-2L-1580Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
19Xà néo thẳng cột đôi ngang tuyến XN(ĐN)-2L-1580Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
20Xà tam giác cột đôi dọc tuyến XTG(2LT)-ĐD-1600Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
21Xà tam giác cột đôi ngang tuyến XTG(2LT)-ĐN-1400Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
22Xà tam giác cột sắt 12.1m XTG(CS12.1)-2000Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
23Xà néo vượt cột sắt 14.1m XNV(CS14.1)-4200Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
24Xà néo vượt cột sắt 16.1m XNV(CS16.1)-4200Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
25Xà néo lệch 2 pha cột sắt 16.1m XNL2F(CS16.1)-1900Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
26Xà néo vượt cột II XNII-5100Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
27Cồ dề ghép cột đôi 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT8Bộ
28Dây néo TK70-21Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
29Tiếp địa ngọn trung thếTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
30Cách điện Pinpost 24kV + tyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)111Bộ
31Cách điện Linpost 35kV + tyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)18Bộ
32Cách điện chuỗi polymer 24kV + móc UTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)111Chuỗi
33Dây nhôm buộc cổ sứ dây trần (sợi 2m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT41Sợi
34Kẹp đầu sứ loại dây bọc 70mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)12Cái
35Kẹp đầu sứ loại dây bọc 120mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)3Cái
36Kẹp đầu sứ loại dây bọc 240mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)66Cái
37Khóa néo dây trần - cỡ dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)9Cái
38Khóa néo dây trần - cỡ dây 120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)15Cái
39Khóa néo ép dây bọc - cỡ dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)6Cái
40Khóa néo ép dây bọc - cỡ dây 120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)6Cái
41Khóa néo ép dây bọc - cỡ dây 240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)9Cái
42Giáp níu dây bọc - cỡ dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)18Cái
43Giáp níu dây bọc - cỡ dây 240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)48Cái
44Cụm đấu rẽ dây bọc - cỡ dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)3Cụm
45Cụm đấu rẽ dây bọc - cỡ dây 240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)3Cụm
46Kẹp đấu rẽ dây bọc - cỡ dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)9Cái
47Kẹp đấu rẽ dây bọc - cỡ dây 120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)6Cái
48Kẹp đấu rẽ dây bọc - cỡ dây 150Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)3Cái
49Kẹp đấu rẽ dây bọc - cỡ dây 240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)15Cái
50Đầu cốt nhôm đồng 2 bulong - cỡ dây 240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Cái
51Đầu cốt đồng - cỡ dây 35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT25Cái
52Kẹp cáp nhôm 3 bulong - cỡ dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12Cái
53Kẹp cáp nhôm 3 bulong - cỡ dây 120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Cái
54Kẹp cáp nhôm 3 bulong - cỡ dây 150Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Cái
55Ống nối dây trần dài 240mm - cỡ dây 120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Ống
56Ống nối dây trần dài 240mm - cỡ dây 240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Ống
57Ống nối dây bọc dài 240mm - cỡ dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12Ống
58Ống nối dây bọc dài 240mm - cỡ dây 120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Ống
59Ống nối dây bọc lõi thép dài 420mm - cỡ dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Ống
60Ống nối dây bọc lõi thép dài 420mm - cỡ dây 120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Ống
61Ống nối dây bọc lõi thép dài 420mm - cỡ dây 150Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Ống
62Dây nhôm trần lõi thép AC-120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)121,2m
63Dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE70-12,7/24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)171,498m
64Dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE120-12,7/24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)24,24m
65Dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE240-12,7/24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)3.669,633m
66Dây đồng bắt tiếp địa CV-0,6/1kV-1x35mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)10m
67Dây đồng CXV-12,7/24kV-35mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)6m
68Nhân công kéo dây nhôm trần lõi thép AC-120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT120m
69Nhân công kéo dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE70-12,7/24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT169,8m
70Nhân công kéo dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE120-12,7/24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT24m
71Nhân công kéo dây nhôm bọc lõi thép A/XLPE240-12,7/24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3.633,3m
72Căng lại dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT579,9m
73Căng lại dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT786m
74Căng lại dây dẫn nhôm bọc lõi thép AC/XLPE-70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT718,8m
75Căng lại dây dẫn nhôm bọc lõi thép AC/XLPE-120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT810m
76Căng lại dây dẫn nhôm bọc lõi thép AC/XLPE-240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT951m
77Tháo, lắp sử dụng lại LTĐTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3P.tử
78Tháo, lắp sử dụng lại LBSTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
79Tháo, lắp sử dụng lại CSVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3P.tử
Q Hạng mục 4: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (ĐIỆN LỰC BỐ TRẠCH)
1Dây dẫn ABC 4x70-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)25,25m
2Nhân công kéo dây ABC 4x70-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT25m
3Căng lại dây dẫn ABC 4x70-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT454m
4Đai thép không rĩ 20x4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT20,8m
5Khóa đai thép A-20Theo chương V của hồ sơ E-HSMT26Cái
6Giá móc đơnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT19Cái
7Khóa đỡ cáp ABC4x70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Cái
8Khóa néo cáp ABC4x70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12Cái
9Khóa néo cáp ABC4x95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Cái
10Ống nối dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12Ống
11Chuyển hộp 1 công tơ 1 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Hộp
12Chuyển hộp 2 công tơ 1 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Hộp
13Chuyển hộp 4 công tơ 1 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Hộp
14Chuyển hộp công tơ 3 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Hộp
15Chuyển cáp xuống công tơ hộp 1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12m
16Chuyển cáp xuống công tơ hộp 2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6m
17Chuyển cáp xuống công tơ hộp 4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24m
18Chuyển cáp xuống công tơ hộp 3 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6m
19Kẹp răng 1 bulong đấu nốiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT10Cái
R Hạng mục 5: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP (ĐIỆN LỰC BỐ TRẠCH)
1Cụm đấu rẽ dây bọc 240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)3Cụm
2Kẹp đấu rẽ dây bọc M35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)3Cái
3Kẹp quai đồng cho dây AC70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)3Cái
4Kẹp đấu chimTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)3Cái
5Cách điện đứng Pinpost 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)12Bộ
6Kẹp đầu sứ loại dây 35mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)12Cái
7Dây đồng bọc trung thế cách điện bán phần nối từ đường dây rẽ đến FCO-MBA và từ MBA-LA-35mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)54m
8Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-0,6/1kV-1x35mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)60m
9Đầu cốt đồng CG35-M10Theo chương V của hồ sơ E-HSMT50Cái
10Bách 2 lỗTheo chương V của hồ sơ E-HSMT8Cái
11Bulông+êcu mạ kẽm pi 16 dài 50mm (bắt bách 2 lỗ vào cột)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Cái
12Bulông+êcu mạ kẽm pi 10 dài 50mm (bắt tiếp địa vào bách 2 lỗ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8Cái
13Ống nhựa xoắn HDPE TFP-105/80Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12m
14Ống nhựa xoắn HDPE TFP-85/65Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24m
15Sứ đỡ sàn thao tác Pinpost 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)4Quả
16Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép II)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
17Xà đỡ FCO TBA treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép II)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
18Xà sứ đỡ cung dưới TBA treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép II)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
19Xà đỡ MBA + hệ thống giữ MBA treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép II)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
20Xà đỡ tủ điện hạ thế treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép II)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
21San thao tác cột II + thang trèoTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
22Tiếp địa trạm TĐT-12Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2HT
23Khóa đai thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT24Cái
24Đai thép không rỉTheo chương V của hồ sơ E-HSMT24m
25Chụp cách điện FCOTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)2Bộ
26Chụp cách điện sứ cao thế MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)2Bộ
27Chụp cách điện sứ hạ thế MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)2Bộ
28Chụp cách điện chống sét vanTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)2Bộ
29Móng, nền trạmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2HT
30Các phần khác (biển tên TBA, biển báo an toàn,…)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Trạm
S Hạng mục 6: PHẦN TTHÁO LẮP SỬ DỤNG LẠI (ĐIỆN LỰC BỐ TRẠCH)
1Tháo, lắp máy biến áp lực 3 pha 100kVA-22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Máy
2Tháo, lắp tủ điện hạ thế 3 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Tủ
3Tháo, lắp xà sứ đỡ cung trên TBA trên 1 cột BTLT12mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
4Tháo, lắp xà đỡ FCO TBA trên 1 cột BTLT12mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
5Tháo, lắp xà đỡ MBA + hệ thống giữ MBA treo trên 1 cột BTLT12mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
6Tháo, lắp chống sét van LA-18Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
7Tháo, lắp cầu chì tự rơi 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
8Tháo, lắp cáp CXV3x50+1x35mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7Mét
9Tháo, lắp cáp CXV3x70+1x50mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7Mét
T Hạng mục 7: PHẦN THU HỒI THÁO DỠ (ĐIỆN LỰC BỐ TRẠCH)
1Cột BTLT10.5mThu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới11Cột
2Cột BTLT16m6Cột
3Cột BTLT10.5m thủ công12Cột
4Xà đỡ thẳng XĐ-1LA20Bộ
5Xà đỡ thẳng XĐ-2LA5Bộ
6Xà néo thẳng XN-2LA4Bộ
7Xà néo thẳng XN-2LB11Bộ
8Xà néo cột II2Bộ
9Chụp đầu cột đơn8Bộ
10Sứ đứng Pinpost 24kV+ty85Quả
11Sứ đứng Polymer 24kV+ty27Quả
12Sứ chuổi polymer 24kV72Chuỗi
13Dây néo TK354Sợi
14Dây AC501.341m
15Dây AC70559,32m
16Dây đồng bọc trung thế cách điện bán phần nối từ đường dây rẽ đến FCO-MBA và từ MBA-LA-35mm215Mét
17Xà sứ đỡ trên TBA trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m)1Bộ
18Xà đỡ FCO TBA trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m)1Bộ
19Xà sứ đỡ dưới TBA trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m)1Bộ
20Xà đỡ MBA trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m)1Bộ
21Xà đỡ tủ hạ thế trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m)1Bộ
22Sàn thao tác trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m)2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(ii) Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất như sau: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV trở lên (có bao gồm nội dung công việc như: Đào đúc móng, lắp dựng cột, kéo rãi căng dây, lắp đặt TBA, tiếp địa) với chiều dài tuyến tối thiểu là (12) 2,44 km.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính cúa gói Thầu(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng)(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
4 Công nhân kỹ thuật 20 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe Ô tô tải tải trọng 3,5 tấn trở lên1
2 Xe cẩu dựng cột 5 tấn trở lên1
3 Tó dựng cột dài hơn 6m1
4 Pa lăng xích 5 tấn1
5 Ti rơ pho Ti rơ pho3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->