Gói thầu: 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210917798-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Bình
Tên gói thầu 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210917648
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Tín dụng -Thương mại trong nước và vốn KHCB năm 2021 củaTổng Công ty Điện lực miền Trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 18:04:00 đến ngày 2021-09-23 10:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,330,414,996 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.996E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.599E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(ii) Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất như sau: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên (có bao gồm nội dung công việc như: Đào đúc móng, lắp dựng cột, kéo rãi căng dây, lắp đặt TBA, tiếp địa) với chiều dài tuyến tối thiểu là (12) 5,55 km.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính cúa gói Thầu(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng 02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng)(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe Ô tô (tải trọng 3,5 tấn trở lên)
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 3,5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu dựng cột (5 tấn trở lên)
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó dựng cột >= 6m
- Đặc điểm thiết bị dài hơn 6m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ti rơ pho
- Đặc điểm thiết bị Ti rơ pho
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Bình
E-CDNT 1.2 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình
Xử lý lưới điện nông thôn mất an toàn tỉnh Quảng Bình năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay Tín dụng -Thương mại trong nước và vốn KHCB năm 2021 củaTổng Công ty Điện lực miền Trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Bình , địa chỉ: Số 1 Đường Hữu nghị- TP.Đồng Hới- tỉnh Quảng Bình.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán - Công ty Điện Lực Quảng Bình; - Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Bình , địa chỉ: Số 1 Đường Hữu nghị- TP.Đồng Hới- tỉnh Quảng Bình.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Lãnh đạo Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng, Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2460214, Fax: 0232.3845495
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư, Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 0232.2460214, Fax: 0232.3845495
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần xây dựng đường dây 22 kV
1Móng cột BTLT MT3 (14m)- máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT8Móng
2Móng cột BTLT MT3 (12m)- máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
B Hạng mục 2: Phần xây dựng đường dây hạ áp
1Móng trụ M1H cột 8,5m-thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT17Móng
2Móng trụ M2H cột 8,5m-thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT8Móng
3Móng trụ MHĐ cột 8,5m-thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT34Móng
4Móng trụ M1H cột 8,5m-thủ công kết hợp cơ giớiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT162Móng
5Móng trụ M2H cột 8,5m-thủ công kết hợp cơ giớiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT17Móng
6Móng trụ MHĐ cột 8,5m-thủ công kết hợp cơ giớiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT147Móng
7Móng trụ MT3 cột 10m thủ công kết hợp cơ giớiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Móng
8Móng trụ MT3 cột 12m thủ công kết hợp cơ giớiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Móng
9Móng giếng M1H(G) cột 8,5mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT30Móng
10Móng giếng M2H(G) cột 8,5mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
11Móng giếng MHĐ(G) cột 8,5mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT25Móng
12Móng giếng MT3(G) cột 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
13Móng trụ M2H cột 8,5m không ván khuônTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Móng
C Hạng mục 3: Phần lắp đặt điện đường dây 22 kV
1Cột BTLT PC.I-12-190-9,0Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cột
2Cột BTLT PC.I-14-190-11,0Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8Cột
3Xà đỡ thẳng XĐ-1LA-1200Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8Bộ
4Xà néo thẳng XN-2LA-1200Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
5Tiếp địa ngọn trung thếTheo chương V của hồ sơ E-HSMT9Bộ
6Cách điện Pinpost 24kV+kẹp sứ đứngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)21Bộ
7Cách điện Linpost 35kV+kẹp sứ đứngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)3Bộ
8Cách điện chuỗi polymer 35kV+móc UTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)3Chuỗi
9Khóa néo dây trần - cỡ dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Cái
10Ống nối dây AC-70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)3Ống
11Dây nhôm trần lõi thép AC-70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)30,6m
12Nhân công kéo dây nhôm trần lõi thép AC-70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT30m
D Hạng mục 4: Phần thi công lắp đặt điện TBA
1Cụm đấu rẽ dây bọc 50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)3Cụm
2Cụm đấu rẽ dây bọc 95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)6Cụm
3Kẹp đấu rẽ dây bọc M35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)9Cái
4Kẹp quai đồng cho dây AC70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Cái
5Kẹp đấu chimTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)6Cái
6Cầu chì tự rơi 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)3Bộ
7Cầu chì tự rơi 35kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)1Bộ
8Dây chảy 2KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)2Sợi
9Dây chảy 6KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)6Sợi
10Dây chảy 12KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)3Sợi
11Cách điện đứng Pinpost 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)21Bộ
12Cách điện đứng Linpost 35kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)6Bộ
13Kẹp đầu sứ loại dây 35mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)27Cái
14Dây đồng bọc trung thế cách điện bán phần nối từ đường dây rẽ đến FCO-MBA và từ MBA-LA-35mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)108m
15Dây đồng bọc trung thế cách điện toàn phần nối từ đường dây rẽ đến FCO-MBA và từ MBA-LA-35mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)27m
16Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-0,6/1kV-1x35mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)150m
17Đầu cốt đồng CG35-M10Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)125Cái
18Bách 2 lỗTheo chương V của hồ sơ E-HSMT20Cái
19Bulông+êcu mạ kẽm pi 16 dài 50mm (bắt bách 2 lỗ vào cột)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10Cái
20Bulông+êcu mạ kẽm pi 10 dài 50mm (bắt tiếp địa vào bách 2 lỗ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT20Cái
21Ống nhựa xoắn HDPE TFP-105/80Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24m
22Ống nhựa xoắn HDPE TFP-85/65Theo chương V của hồ sơ E-HSMT80m
23Sứ đỡ sàn thao tác Pinpost 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)12Quả
24Sứ đỡ sàn thao tác Linpost 35kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)4Quả
25Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép II)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
26Xà đỡ FCO TBA treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép II)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
27Xà sứ đỡ cung dưới TBA treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép II)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
28Xà đỡ MBA + hệ thống giữ MBA treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép II)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
29Xà đỡ tủ điện hạ thế treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép II)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
30Sàn thao tác trên 2 cột BTLT 14m (ghép II) + thang trèoTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
31Tiếp địa trạm TĐT-10G (Giếng)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1HT
32Tiếp địa trạm TĐT-12Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4HT
33Khóa đai thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT60Cái
34Đai thép không rỉTheo chương V của hồ sơ E-HSMT60m
35Chụp cách điện FCOTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
36Chụp cách điện sứ cao thế MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
37Chụp cách điện sứ hạ thế MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
38Chụp cách điện chống sét vanTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
39Móng, nền trạmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5HT
40Các phần khác (biển tên TBA, biển báo an toàn,…)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Trạm
E Hạng mục 5: Phần lắp đặt điện đường dây 04 kV
1Tiếp địa hạ thế LR2 (loại giếng khoan)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT26Bộ
2Tiếp địa hạ thế LR3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT111Bộ
3Cột BTLT PC.I-8,5-160-3,0Theo chương V của hồ sơ E-HSMT200Cột
4Cột BTLT PC.I-8,5-160-4,3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT377Cột
5Cột BTLT PC.I-10-190-5,0Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cột
6Cột BTLT PC.I-12-190-9,0Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cột
7Cột BTLT PC.I-14-190-6,5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cột
8Cột BTLT PC.I-8,5-160-3,0 (TC)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT9Cột
9Cột BTLT PC.I-8,5-160-4,3 (TC)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT63Cột
10Cồ dề ghép cột đôi 8,5mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT205Bộ
11Thanh đỡ TĐTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
12Xà đỡ lệch XĐLTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
13Xà đỡ lệch cột đôi dọc tuyến XĐL(ĐD)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
14Xà néo cột đôi ngang tuyến X2H(ĐN)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
15Xà đỡ trung thế XĐ-1LATheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
16Cách điện Pinpost 24kV + kẹp đầu sứTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)3Quả
17Sứ hạ thế A30+tyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)8Quả
18Cờ tiếp địa TN-1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT141Bộ
19Cờ tiếp địa TN-2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7Bộ
20Dây dẫn ABC 4x50-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)399,96m
21Dây dẫn ABC 4x70-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)17.603,391m
22Dây dẫn ABC 4x120-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)506,313m
23Nhân công kéo dây ABC 4x50-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT396m
24Nhân công kéo dây ABC 4x70-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT17.429,1m
25Nhân công kéo dây ABC 4x120-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT501,3m
26Căng lại dây dẫn ABC 4x50-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT50m
27Căng lại dây dẫn ABC 4x70-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT408,4m
28Căng lại dây dẫn ABC 4x120-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT488,1m
29Bulong móc 16x250Theo chương V của hồ sơ E-HSMT237Cái
30Đai thép không rĩ 20x4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1.616,8m
31Khóa đai thép A-20Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1.307Cái
32Giá móc đơnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT548Cái
33Khóa đỡ cáp ABC4x50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Cái
34Khóa đỡ cáp ABC4x70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT276Cái
35Khóa đỡ cáp ABC4x95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10Cái
36Khóa đỡ cáp ABC4x120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT16Cái
37Khóa néo cáp ABC2x35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Cái
38Khóa néo cáp ABC4x50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT25Cái
39Khóa néo cáp ABC4x70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT422Cái
40Khóa néo cáp ABC4x95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Cái
41Khóa néo cáp ABC4x120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT21Cái
42Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)8Cái
43Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)20Cái
44Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)20Cái
45Ống nối dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)148Ống
46Ống nối dây 120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)8Ống
47Kẹp rẽ nhánh 35/50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)20Cái
48Kẹp rẽ nhánh 35/70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)371Cái
49Kẹp rẽ nhánh 35/95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)255Cái
50Kẹp rẽ nhánh 35/120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)113Cái
51Bịt đầu cápTheo chương V của hồ sơ E-HSMT980Cái
52Dây buộc rút D8x300Theo chương V của hồ sơ E-HSMT564Cái
53Chuyển hộp 1 công tơ 1 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT13Hộp
54Chuyển hộp 4 công tơ 1 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT42Hộp
55Chuyển hộp công tơ 3 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT8Hộp
56Chuyển cáp xuống công tơ hộp 1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT78m
57Chuyển cáp xuống công tơ hộp 4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT252m
58Chuyển cáp xuống công tơ hộp 3phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT48m
59Lắp mới hộp 4 công tơ 1 pha+phụ kiệnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)295Hộp
60Tháo lắp công tơ 1 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT650Công tơ
61Tháo lắp công tơ 3 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Công tơ
62Dây đấu cầu 1x6 màu đỏTheo chương V của hồ sơ E-HSMT431,65m
63Dây đấu cầu 1x6 màu đenTheo chương V của hồ sơ E-HSMT431,65m
64Lắp mới cáp xuống công tơ CXV 2x16Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)1.917,5m
65Dây buộc rút D3x100 (sử dụng trong hộp công tơ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3.540Cái
66Kẹp răng 1 bulong đấu nốiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)876Cái
F Hạng mục 6: Phần lắp đặt thiết bị (tháo lắp lại)
1Tháo, lắp máy biến áp lực 3 pha 320kVA-22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Máy
2Tháo, lắp máy biến áp lực 3 pha 250kVA-35/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Máy
3Tháo, lắp máy biến áp lực 3 pha 160kVA-22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Máy
4Tháo, lắp máy biến áp lực 3 pha 100kVA-22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Máy
5Tháo, lắp máy biến áp lực 3 pha 50kVA-22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Máy
6Tháo, lắp tủ điện hạ thế 3 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Tủ
7Tháo, lắp tủ tụ bù hạ thếTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Tủ
8Tháo, lắp xà sứ đỡ cung trên TBA trên 1 cột BTLT12mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
9Tháo, lắp xà đỡ FCO TBA trên 1 cột BTLT12mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
10Tháo, lắp xà đỡ MBA + hệ thống giữ MBA treo trên 1 cột BTLT12mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
11Tháo, lắp chống sét van LA-18Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
12Tháo, lắp cáp CXV-50mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24Mét
13Tháo, lắp cáp CXV-70mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT48Mét
14Tháo, lắp cáp CXV-120mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24Mét
15Tháo, lắp cáp CXV-240mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24Mét
G Hạng mục 7: Phần thu hồi đường dây 22kV
1Cột BTLT10.5mThu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới8Cột
2Xà đỡ lệch 3 pha XĐL3F-2L2Bộ
3Xà đỡ thẳng XĐ-1LA3Bộ
4Xà đỡ thẳng XĐ-2LA1Bộ
5Xà néo cột pi XN-II3Bộ
6Xà néo thẳng XN-2LB1Bộ
7Chụp đầu cột 3m3Bộ
8Sứ đứng 24kV+ty30Quả
9Sứ chuổi 24kV9Chuỗi
10Dây AC5012m
11Dây AC/XLPE7045m
H Hạng mục 8: Phần thu hồi TBA
1Dây đồng bọc trung thế cách điện bán phần nối từ đường dây rẽ đến FCO-MBA và từ MBA-LA-35mm2Thu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới45Mét
2Xà đỡ FCO TBA trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m)3Bộ
3Xà sứ đỡ dưới TBA trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m)2Bộ
4Xà đỡ MBA trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m)2Bộ
5Xà đỡ tủ hạ thế trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m)2Bộ
6Sàn thao tác trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m)2Bộ
7Cầu chì tự rơi 24kV3Bộ
8Cầu chì tự rơi 35kV1Bộ
I Hạng mục 9: Phần thu hồi đường dây hạ thế 0,4kV
1Cột BTLT 10,5m chặt gốcThu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới2Cột
2Cột BTLT 8,4m chặt gốc13Cột
3Cột BTLT 7,5m chặt gốc7Cột
4Cột BH 6,5 chặt gốc2Cột
5Cột BT tự đúc chặt gốc5Cột
6Cột BH 6,5 chặt gốc thủ công1Cột
7Cột BT tự đúc chặt gốc thủ công5Cột
8Xà cột II1Bộ
9Xà hạ thế X1T9Bộ
10Xà hạ thế X2T8Bộ
11Sứ hạ thế A30+ty50Quả
12Cáp LV/ABC 2x351.604,7m
13Cáp LV/ABC 4x50122,9m
14Cáp AV351.050,6m
15Cáp A1655,4m
16Dây xúp25,8m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.996E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.599E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(ii) Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất như sau: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên (có bao gồm nội dung công việc như: Đào đúc móng, lắp dựng cột, kéo rãi căng dây, lắp đặt TBA, tiếp địa) với chiều dài tuyến tối thiểu là (12) 5,55 km.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính cúa gói Thầu(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng 02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng)(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
4 Công nhân kỹ thuật 20 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe Ô tô (tải trọng 3,5 tấn trở lên) tải trọng 3,5 tấn trở lên1
2 Xe cẩu dựng cột (5 tấn trở lên) 5 tấn trở lên1
3 Tó dựng cột >= 6m dài hơn 6m1
4 Pa lăng xích 5 tấn 5 tấn1
5 Ti rơ pho Ti rơ pho3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->