Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210924717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210821354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-12 08:55:00 đến ngày 2021-09-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,840,272,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.026E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.052E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 03 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 5.130.000.000VND (Hạng mục công việc tương tự là: (Phá rỡ, cải tạo, Móng, thân, kiến trúc, mái; Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.390.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp,(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư trắc đạc- 01 Kỹ sư cơ khí(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng, hồ sơ quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ Sư kinh tế xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học. Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 đội trưởng đội thi công đã được đào tạo nghề có chứng chỉ nghề được đào tạo phù hợp với chuyên ngành như Nề, điện ,,... (Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ nghề được đào tạo nghề; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào 0,4-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp Trường THCS Tam Dương 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm các tài liệu (Báo cáo tài chính; hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; giải pháp kỹ thuật). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.833.184 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - Tỉnh Vĩnh Phúc Địa chỉ e-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Dương Điện thoại: 0211 3833184 Mail công vụ:[email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC A | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường cột trụ | 615,7614 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà dầm trần | 249,9167 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong | 5,962 | 100m2 | |
| 4 | Bốc xếp Cát các loại than xỉ gạch vỡ | 12,2684 | m3 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi sơn cũ trên bề mặt - tường trụ cột | 1.839,6707 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ lan can gỗ | 9,8 | m | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng gạch gốm các loại | 598,836 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | 1,6205 | cấu kiện | |
| 9 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 4,2842 | 100m2 | |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | 1 | HT | |
| 11 | Bốc xếp và Vận chuyển phế thải các loại | 19,2508 | m3 | |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | 7,344 | 100m2 | |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô ô văng | 51,8518 | m2 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm vữa XM M125 | 51,8518 | m2 | |
| 4 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 090 | 0,153 | 100m3 | |
| 5 | Lát nền sàn gạch ceramic 60x60cm | 598,836 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong vữa XM M75 | 442,3506 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài vữa XM M75 | 152,78 | m2 | |
| 8 | Trát trần vữa XM M75 | 198,0649 | m2 | |
| 9 | Trát trụ cột lam đứng cầu thang vữa XM M75 | 148,0148 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm trần tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.134,7182 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm trần tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 493,3828 | m2 | |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 73,584 | m2 | |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang | 25,396 | m2 | |
| 14 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox | 9,8 | m | |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | 8,82 | m2 | |
| 16 | Gia công xà gồ thép | 2,4779 | tấn | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 126,2562 | 1m2 | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,4779 | tấn | |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | 4,2842 | 100m2 | |
| 20 | Tôn úp nóc | 67 | m | |
| 21 | Bốc xếp Cát các loại than xỉ gạch vỡ | 36,7915 | m3 | |
| 22 | Bốc xếp gạch ốp lát các loại | 6,168 | 100m2 | |
| 23 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 5,9737 | tấn | |
| 24 | Vận chuyển - Cát các loại than xỉ gạch vỡ | 61,2692 | m3 | |
| D | CẢI TẠO CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng- Cấp đất III | 18 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng | 18 | m3 | |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường cột và mái nhà D=10mm | 20 | m | |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 45 | m | |
| 5 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 6 | Hồ lô chân kim thu sét | 5 | quả | |
| 7 | Bật đỡ dây dẫn sét D8 | 16 | cái | |
| 8 | Thép bản 40x4 | 45 | m | |
| 9 | Ống thép bảo vệ D50 | 6 | m | |
| 10 | Cọc tiếp địa L(63x63x6) | 12 | cái | |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | 34 | cái | |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 12m hộp đèn 2 bóng | 48 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 12m hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 20 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tủ phòng (Tủ nhựa chứa 5Module) | 10 | tủ | |
| 7 | Lắp đặt tủ điện tôn 450x350x180 | 2 | tủ | |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A | 12 | cái | |
| 9 | Đế âm | 125 | cái | |
| 10 | Mặt ổ cắm cống tắc... | 72 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A | 10 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A | 18 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 40A | 8 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 63A | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 125A | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x15mm2 | 1.010 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2x15mm2 | 890 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | 28 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | 202 | m | |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 8 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 54 | cái | |
| 25 | Công tắc đơn 2 chiều | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | 9 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 100 | m | |
| 28 | Đèn comfac có chụp cầu thang 1x20W | 2 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 1.704 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 9 | m | |
| 31 | Đầu cốt đồng M6 | 20 | cái | |
| 32 | Băng dính điện | 90 | cuộn | |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC B | |||
| G | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC B | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường cột trụ | 673,9095 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà dầm trần | 205,0939 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong | 6,2922 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | 8,179 | 100m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi sơn cũ trên bề mặt - tường trụ cột | 2.177,1908 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi sơn cũ trên bề mặt - xà dầm trần | 495,3278 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ lan can gỗ | 9,8 | m | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng gạch gốm các loại | 632,5856 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | 1,6205 | cấu kiện | |
| 10 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 4,2842 | 100m2 | |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | 1 | HT | |
| 12 | Bốc xếp và Vận chuyển phế thải các loại | 20,2633 | m3 | |
| H | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | 7,344 | 100m2 | |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô ô văng | 51,8518 | m2 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm vữa XM M125 | 51,8518 | m2 | |
| 4 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 090 | 0,1695 | 100m3 | |
| 5 | Lát nền sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60cm | 632,5856 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong vữa XM M75 | 448,0634 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài vữa XM M75 | 205,0939 | m2 | |
| 8 | Trát trần vữa XM M75 | 148,5983 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm trần tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.988,8724 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm trần tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 683,6462 | m2 | |
| 11 | Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ kính trắng dày 638mm (bao gồm cả phụ kiện) | 59,28 | m2 | |
| 12 | Sản xuất cửa sổ cửa nhôm hệ kính trắng dày 638mm (bao gồm cả phụ kiện) | 100,8 | m2 | |
| 13 | Sản xuất vách kính nhôm hệ kính trắng dày 638mm (bao gồm cả phụ kiện) | 19,06 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 73,584 | 1m2 | |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang | 25,396 | m2 | |
| 16 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox | 9,8 | m | |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | 8,82 | m2 | |
| 18 | Gia công xà gồ thép | 2,4779 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 126,2562 | 1m2 | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,4779 | tấn | |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | 4,2842 | 100m2 | |
| 22 | Tôn úp nóc | 67 | m | |
| 23 | Bốc xếp Cát các loại than xỉ gạch vỡ | 39,7326 | m3 | |
| 24 | Bốc xếp gạch ốp lát các loại | 6,5156 | 100m2 | |
| 25 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 6,2047 | tấn | |
| 26 | Vận chuyển- Cát các loại than xỉ gạch vỡ | 65,4841 | m3 | |
| I | CẢI TẠO CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng- Cấp đất III | 18 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng | 6 | m3 | |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường cột và mái nhà D=10mm | 20 | m | |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 45 | m | |
| 5 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 6 | Hồ lô chân kim thu sét | 5 | quả | |
| 7 | Bật đỡ dây dẫn sét | 16 | cái | |
| 8 | Ống thép bảo vệ D50 | 50 | m | |
| 9 | Thép bản 40x4 | 45 | m | |
| 10 | Cọc tiếp địa L(63x63x6) | 12 | cái | |
| J | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | 50 | cái | |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 12m hộp đèn 2 bóng | 24 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 12m hộp đèn 1 bóng | 52 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 20 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | 8 | cái | |
| 6 | Đèn comfac có chụp cầu thang 1x20W | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt tủ phòng (Tủ nhựa chứa 5Module) | 10 | tủ | |
| 8 | Lắp đặt tủ điện tôn 450x350x180 | 2 | tủ | |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A | 12 | cái | |
| 10 | Đế âm | 125 | cái | |
| 11 | Mặt ổ cắm cống tắc... | 72 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A | 10 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A | 18 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 40A | 8 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 63A | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 125A | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2x15mm2 | 1.214 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2 | 890 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | 28 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | 202 | m | |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 8 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 54 | cái | |
| 26 | Công tắc đơn 2 chiều | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | 28 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 100 | m | |
| 29 | Đèn comfac có chụp cầu thang 1x20W | 2 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 1.867 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 9 | m | |
| 32 | Đầu cốt đồng M6 | 20 | cái | |
| 33 | Băng dính điện | 95 | cuộn | |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC C | |||
| L | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường cột trụ | 600,3337 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà dầm trần | 332,1245 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong | 3,2381 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | 8,3698 | 100m2 | |
| 5 | Tháo dỡ lan can gỗ | 9,2 | m | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng gạch gốm các loại | 668,468 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ cửa | 154,512 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 18,48 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ xà dầm giẳng bê tông cốt thép | 1,3728 | m3 | |
| 10 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | 1,9883 | cấu kiện | |
| 11 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 4,4406 | 100m2 | |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | 1 | HT | |
| 13 | Bốc xếp và Vận chuyển phế thải các loại | 42,5161 | m3 | |
| M | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường ngoài vữa XM M75 | 221,5649 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong vữa XM M75 | 356,7776 | m2 | |
| 3 | Trát trần vữa XM M75 | 250,3498 | m2 | |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô ô văng | 51,8812 | m2 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm vữa XM M125 | 51,8812 | m2 | |
| 6 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 090 | 0,162 | 100m3 | |
| 7 | Lát nền sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60cm | 668,468 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm trần tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 738,5498 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm trần tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.023,7578 | m2 | |
| 10 | Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ kính trắng dày 638mm (bao gồm cả phụ kiện) | 59,28 | m2 | |
| 11 | Sản xuất cửa sổ cửa nhôm hệ kính trắng dày 638mm (bao gồm cả phụ kiện) | 100,8 | m2 | |
| 12 | Sản xuất vách kính nhôm hệ kính trắng dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện) | 19,06 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt khung nhôm | 179,14 | m2 | |
| 14 | Gia công cửa sắt hoa sắt | 0,7571 | tấn | |
| 15 | Sơn tĩnh điện màu trắng sữa | 757,12 | kg | |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 100,8 | m2 | |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang | 29,8935 | m2 | |
| 18 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox | 9,2 | m | |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | 8,28 | m2 | |
| 20 | Gia công xà gồ thép | 2,4855 | tấn | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 126,6426 | 1m2 | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,4855 | tấn | |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | 4,4406 | 100m2 | |
| 24 | Tôn úp nóc | 55,1 | m | |
| 25 | Bốc xếp Cát các loại than xỉ gạch vỡ | 91,5131 | m3 | |
| 26 | Bốc xếp gạch ốp lát các loại | 6,8852 | 100m2 | |
| 27 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 24,5819 | tấn | |
| 28 | Vận chuyển - Cát các loại than xỉ gạch vỡ | 136,7506 | m3 | |
| N | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng- Cấp đất III | 16,8 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng | 16,8 | m3 | |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | 20 | m | |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 20 | m | |
| 5 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 6 | Hồ lô chân kim thu sét | 5 | quả | |
| 7 | Bật đỡ dây dẫn sét D8 | 16 | cái | |
| 8 | Ống thép bảo vệ D50 | 5 | m | |
| 9 | Cọc tiếp địa L(63x63x6) | 12 | cái | |
| 10 | Thép bản 40x4 | 42 | m | |
| O | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | 28 | cái | |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 12m hộp đèn 2 bóng | 56 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 12m hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 13 | bộ | |
| 5 | Đèn comfac có chụp cầu thang 1x20W | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt tủ phòng (Tủ nhựa chứa 5Module) | 6 | tủ | |
| 7 | Lắp đặt tủ điện tôn 450x350x180 | 2 | tủ | |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A | 8 | cái | |
| 9 | Đế âm | 89 | cái | |
| 10 | Mặt ổ cắm cống tắc... | 72 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A | 14 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 40A | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 50A | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 40A | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 80A | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x15mm2 | 910 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2 | 680 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | 150 | m | |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 40 | cái | |
| 23 | Công tắc đơn 2 chiều | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 3x10mm2 | 9 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | 100 | m | |
| 26 | Đèn comfac có chụp cầu thang 1x20W | 2 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 1.390 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 9 | m | |
| 29 | Đầu cốt đồng M6 | 12 | cái | |
| 30 | Băng dính điện | 38 | cuộn | |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| Q | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường cột trụ | 396,2379 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà dầm trần | 138,5476 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong | 1,7165 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | 4,9358 | 100m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi sơn cũ trên bề mặt - tường trụ cột | 951,601 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi sơn cũ trên bề mặt - xà dầm trần | 245,2943 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ lan can gỗ | 13,3 | m | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng gạch gốm các loại | 328,6281 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | 0,8587 | cấu kiện | |
| 10 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 2,0993 | 100m2 | |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | 1 | HT | |
| 12 | Bốc xếp và Vận chuyển phế thải các loại | 11,0067 | m3 | |
| R | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô ô văng | 31,9676 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm vữa XM M125 | 31,9676 | m2 | |
| 3 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 090 | 0,0858 | 100m3 | |
| 4 | Lát nền sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60cm | 328,6281 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài vữa XM M75 | 88,1382 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong vữa XM M75 | 319,6908 | m2 | |
| 7 | Trát trần vữa XM M75 | 105,1261 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm trần tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.416,0564 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm trần tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 293,794 | m2 | |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang | 33,4215 | m2 | |
| 11 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox | 13,3 | m | |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | 11,97 | m2 | |
| 13 | Gia công xà gồ thép | 1,3131 | tấn | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 66,907 | 1m2 | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3131 | tấn | |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | 2,0993 | 100m2 | |
| 17 | Tôn úp nóc | 34,49 | m | |
| 18 | Bốc xếp Cát các loại than xỉ gạch vỡ | 21,6322 | m3 | |
| 19 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | 3,3849 | 100m2 | |
| 20 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 3,6968 | tấn | |
| 21 | Vận chuyển - Cát các loại than xỉ gạch vỡ | 35,4837 | m3 | |
| S | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng- Cấp đất III | 10 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng | 3,3333 | m3 | |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 25 | m | |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường cột và mái nhà D=10mm | 18 | m | |
| 5 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 6 | Hồ lô chân kim thu sét | 3 | quả | |
| 7 | Bật đỡ dây dẫn sét | 12 | cái | |
| 8 | Cọc tiếp địa L(63x63x6) | 7 | cái | |
| 9 | Thép bản 40x4 | 25 | m | |
| 10 | Ống thép bảo vệ D50 | 5 | m | |
| T | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | 12 | cái | |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 12m hộp đèn 2 bóng | 48 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 14 | bộ | |
| 4 | Đèn comfac có chụp cầu thang 1x20W | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt tủ phòng (Tủ nhựa chứa 5Module) | 12 | tủ | |
| 6 | Lắp đặt tủ điện tôn 450x350x180 | 1 | tủ | |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A | 11 | cái | |
| 8 | Đế âm | 139 | cái | |
| 9 | Mặt ổ cắm cống tắc... | 100 | cái | |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 16A | 12 | cái | |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 20A | 12 | cái | |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 40A | 12 | cái | |
| 13 | Lắp đặt automat 3 pha 3 cực 125A | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x15mm2 | 366 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2 | 520 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | 165 | m | |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 14 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 72 | cái | |
| 20 | Công tắc đơn 2 chiều | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 100 | m | |
| 22 | Đèn comfac có chụp cầu thang 1x20W | 2 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 840 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 9 | m | |
| 25 | Đầu cốt đồng M4 | 24 | cái | |
| 26 | Băng dính điện | 42 | cuộn | |
| U | HANG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| V | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | 37,6999 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng | 23,6353 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng M150 đá 4x6 | 4,1015 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 65x105x22cm - vữa XM M50 | 17,3662 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm giằng ĐK ≤10mm | 0,0922 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm giằng ĐK ≤18mm | 0,5445 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm giằng | 0,4137 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông xà dầm giằng nhà bê tông M250 đá 1x2 | 4,5507 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 65x105x22cm - vữa XM M50 | 19,2404 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 65x105x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M50 | 3,8006 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 65x105x22cm - vữa XM M50 | 0,4149 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước ĐK ≤10mm | 0,0272 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước ĐK >10mm | 0,0156 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô lanh tô liền mái hắt máng nước tấm đan | 0,1074 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông lanh tô lanh tô liền mái hắt máng nước tấm đan ô văng bê tông M250 đá 1x2 | 0,4785 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm giằng ĐK ≤10mm | 0,0451 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm giằng ĐK ≤18mm | 0,2208 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm giằng | 0,1283 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông xà dầm giằng nhà bê tông M250 đá 1x2 | 2,1173 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,6429 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái ĐK ≤10mm chiều cao ≤28m | 0,4834 | tấn | |
| 22 | Bê tông sàn mái bê tông M250 đá 1x2 | 6,4286 | m3 | |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm vữa XM M75 | 159,699 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm vữa XM M75 | 70,74 | m2 | |
| 25 | Trát trần vữa XM M100 | 95,6754 | m2 | |
| 26 | Láng sê nô mái hắt máng nước dày 1cm vữa XM M100 | 17,12 | m2 | |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô ô văng | 17,12 | m2 | |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | 46,9464 | m2 | |
| 29 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 30x30cm | 46,9464 | m2 | |
| 30 | Lát nền sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm | 38,769 | m2 | |
| 31 | Ốp tường trụ cột - Tiết diện gạch 30x45cm vữa XM M100 | 112,323 | m2 | |
| 32 | Đắp phào đơn vữa XM M100 | 89,04 | m | |
| 33 | Sơn dầm trần tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 143,0514 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm trần tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 70,74 | m2 | |
| 35 | Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ kính mờ dày 638mm (bao gồm cả phụ kiện) | 12 | m2 | |
| 36 | Sản xuất cửa sổ cửa nhôm hệ kính mờ dày 638mm (bao gồm cả phụ kiện) | 5,76 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt khung nhôm | 17,76 | m2 | |
| W | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thường có chụp | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 6A | 6 | cái | |
| 3 | Hộp đấu nối 100x100x50 | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2 | 70 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x15mm2 | 160 | m | |
| 6 | Ống gen luồn D15 | 70 | m | |
| 7 | Băng dính | 15 | quận | |
| 8 | Mua máy bơm nước Ebara JESXM | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 1 | bể | |
| 10 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 11 | Hộp giấy INOX | 6 | bộ | |
| 12 | Xịt xí | 6 | bộ | |
| 13 | Xiphong nhựa | 6 | bộ | |
| 14 | Gương + Giá theo bộ | 6 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai dài 5m - Đường kính 350mm | 1 | 100 m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát dài 6m - Đường kính 100mm | 6 | 100m | |
| 18 | Vòi đồng | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m - Đường kính 20mm | 6 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6 m đường kính ống d=32mm | 0,32 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6 m đường kính ống d=25mm | 0,16 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6 m đường kính ống d=20mm | 0,14 | 100m | |
| 23 | Cút D32 | 10 | cái | |
| 24 | Cút D20 | 20 | cái | |
| 25 | Van khoá D32 | 2 | cái | |
| 26 | Tê D32/25 | 4 | cái | |
| 27 | Tê D25/20 | 8 | cái | |
| 28 | Tê D20/20 | 6 | cái | |
| 29 | Côn 25/20 | 6 | cái | |
| 30 | Cút ren D20 | 12 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6 m đường kính ống d=110mm | 0,1 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6 m đường kính ống d=76mm | 0,14 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6 m đường kính ống d=42mm | 0,1 | 100m | |
| 34 | Cút PVC 110 | 10 | cái | |
| 35 | Cút PVC 76 | 8 | cái | |
| 36 | Cút PVC 42 | 8 | cái | |
| 37 | Tê 135 D110 | 10 | cái | |
| 38 | Tê 76/76 | 8 | cái | |
| 39 | Phễu thu sàn INOX D76 | 8 | cái | |
| 40 | Xiphong D76 | 6 | cái | |
| 41 | Xiphong D42 | 4 | cái | |
| 42 | Quả cầu chắn rác D90 | 6 | cái | |
| 43 | Ống PVC D90 | 14 | m | |
| 44 | Cút D90 | 10 | cái | |
| 45 | Băng dính | 15 | cuộn | |
| 46 | keo dán | 10 | lọ | |
| X | BỂ TƯ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 7,072 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng | 2,3573 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng M150 đá 4x6 | 0,442 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK ≤10mm | 0,0252 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | 0,442 | m3 | |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 65x105x22cm vữa XM M50 | 1,4507 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm vữa XM M100 | 15,15 | m2 | |
| 8 | Láng bể nước giếng nước giếng cáp dày 2cm vữa XM M100 | 15,15 | m2 | |
| 9 | Gia công lắp đặt cốt thép pa nen ĐK >10mm | 0,0267 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô lanh tô liền mái hắt máng nước tấm đan | 0,0168 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông lanh tô lanh tô liền mái hắt máng nước tấm đan ô văng bê tông M250 đá 1x2 | 0,32 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 4 | 1cấu kiện | |
| Y | HANG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| Z | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | 16,0425 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng | 8,2717 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng M150 đá 4x6 | 1,7772 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 65x105x22cm - vữa XM M50 | 7,3899 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm giằng ĐK ≤10mm | 0,0254 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm giằng ĐK ≤18mm | 0,1742 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm giằng | 0,1355 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông xà dầm giằng nhà bê tông M250 đá 1x2 | 1,4905 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 65x105x22cm - vữa XM M50 | 8,9232 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 65x105x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M50 | 3,1398 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước ĐK ≤10mm | 0,0147 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô lanh tô liền mái hắt máng nước tấm đan | 0,0229 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông lanh tô lanh tô liền mái hắt máng nước tấm đan ô văng bê tông M250 đá 1x2 | 0,1766 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm giằng ĐK ≤10mm | 0,0309 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm giằng ĐK ≤18mm | 0,1067 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm giằng | 0,043 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,2983 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái ĐK ≤10mm chiều cao ≤28m | 0,2102 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm giằng sàn mái SX qua dây chuyền trạm trộn đổ bằng cẩu M250 đá 1x2 | 3,2268 | m3 | |
| 20 | Trát tường trong vữa XM M75 | 101,5975 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài vữa XM M75 | 74,0928 | m2 | |
| 22 | Trát trần vữa XM M100 | 20,9358 | m2 | |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm vữa XM M125 | 8,176 | m2 | |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô ô văng | 17,12 | m2 | |
| 25 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | 8,176 | m2 | |
| 26 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | 1,0639 | m3 | |
| 27 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 30x30cm | 21,2784 | m2 | |
| 28 | Lát nền sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm vữa XM M100 | 11,2273 | m2 | |
| 29 | Ốp tường trụ cột-tiết diện gạch 30x45 | 77,086 | m2 | |
| 30 | Trát gờ chỉ vữa XM M100 | 75,02 | m | |
| 31 | Đắp phào đơn vữa XM M100 | 22,88 | m | |
| 32 | Sơn dầm trần tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 45,4473 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm trần tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 74,0928 | m2 | |
| 34 | Sản xuất cửa nhôm hệ cửa đi kính trắng dày 638mm (bao gồm cả phụ kiện) | 7,5 | m2 | |
| 35 | Sản xuất cửa nhôm hệ cửa sổ kính trắng dày 638mm (bao gồm cả phụ kiện) | 1,44 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt khung nhôm | 8,94 | m2 | |
| AA | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 5 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 6A | 4 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | 1 | m | |
| 4 | Hộp đấu nối ngầm KT: 100x100x50 | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2 | 50 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2x15mm2 | 65 | m | |
| 7 | Ống gen luồn D15 | 50 | m | |
| 8 | Băng dính | 15 | quận | |
| AB | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 3 | Xiphong nhựa | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | 3 | bộ | |
| 5 | Hộp giấy INOX | 3 | bộ | |
| 6 | Xịt xí | 2 | bộ | |
| 7 | Gương + Giá theo bộ | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai dài 5m - Đường kính 250mm | 0,1 | 100 m | |
| 10 | Van phao cầu D20 | 1 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát dài 6m - Đường kính 100mm | 3 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m - Đường kính 20mm | 3 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m - Đường kính 20mm | 2 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m - Đường kính 20mm | 2 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống PPR D20 | 0,4 | 100 m | |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa đường kính d=20mm | 12 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa đường kính d=20mm | 11 | cái | |
| 21 | Van khóa 2 chiều D20 | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống d=110mm C2 | 0,2 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống d=90mm C2 | 0,15 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống d=60mm C2 | 0,3 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính d=90mm | 5 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính d=60mm | 10 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính d=90mm | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính d=60mm | 8 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính d=110mm | 8 | cái | |
| 30 | Phễu thu sàn INOX D60 | 5 | cái | |
| 31 | Quả cầu chắn rác D90 | 4 | cái | |
| 32 | Băng tan | 10 | cuộn | |
| 33 | Keo dán | 10 | lọ | |
| AC | BỂ TƯ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 7,072 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng | 2,3573 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng M150 đá 4x6 | 0,442 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK ≤10mm | 0,0252 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | 0,442 | m3 | |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 65x105x22cm vữa XM M50 | 1,4507 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm vữa XM M100 | 15,15 | m2 | |
| 8 | Láng bể nước giếng nước giếng cáp dày 2cm vữa XM M100 | 15,15 | m2 | |
| 9 | Gia công lắp đặt cốt thép pa nen ĐK >10mm | 0,0267 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô lanh tô liền mái hắt máng nước tấm đan | 0,0168 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông lanh tô lanh tô liền mái hắt máng nước tấm đan ô văng bê tông M250 đá 1x2 | 0,32 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 4 | 1cấu kiện | |
| AD | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| AE | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,1955 | 100m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | 0,8987 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 10,7336 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch | 1,5795 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | 3,594 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ xà dầm giẳng bê tông cốt thép | 1,1154 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ cửa | 6,48 | m2 | |
| AF | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 13,4882 | 1m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng móng bè bệ máy | 0,0408 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng M150 đá 4x6 | 1,3782 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 65x105x22cm - Chiều dày >33cm vữa XM M50 | 7,3073 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 65x105x22cm - vữa XM M100 | 0,2193 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 65x105x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M100 | 0,5773 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm giằng ĐK ≤10mm | 0,0169 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm giằng ĐK ≤18mm | 0,0965 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm giằng | 0,074 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông xà dầm giằng nhà bê tông M250 đá 1x2 | 0,814 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền chân móng | 4,4961 | m3 | |
| 12 | Đắp nền nhà | 2,4041 | m3 | |
| 13 | Bê tông nền M200 đá 1x2 | 1,2956 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng băng móng bè bệ máy | 0,0022 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột trụ ĐK ≤10mm | 0,0741 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột trụ ĐK ≤18mm | 0,0884 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông chữ nhật | 0,1056 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông cột TD ≤01m2 M250 đá 1x2 | 0,5808 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 65x105x22cm - chiều cao ≤28m vữa XM M100 | 5,6135 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô lanh tô liền mái hắt máng nước tấm đan | 0,0361 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước ĐK ≤10mm | 0,0081 | tấn | |
| 22 | Bê tông lanh tô lanh tô liền mái hắt máng nước tấm đan ô văng bê tông M250 đá 1x2 | 0,3058 | m3 | |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | 1 | cái | |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm giằng | 0,06 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm giằng ĐK ≤10mm | 0,0213 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm giằng ĐK ≤18mm | 0,1006 | tấn | |
| 27 | Bê tông xà dầm giằng nhà bê tông M250 đá 1x2 | 0,99 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1969 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái ĐK ≤10mm chiều cao ≤28m | 0,1917 | tấn | |
| 30 | Bê tông sàn mái bê tông M250 đá 1x2 | 2,1677 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 65x105x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M50 | 0,7885 | m3 | |
| 32 | Gia công xà gồ thép | 0,1002 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1002 | tấn | |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ khẩu độ ≤9m | 0,0714 | tấn | |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0714 | tấn | |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước sơn tổng hợp | 30,864 | m2 | |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | 0,22 | 100m2 | |
| 38 | Tôn úp nóc | 11,4 | m | |
| 39 | Trát xà dầm vữa XM M100 | 6 | m2 | |
| 40 | Trát trần vữa XM M100 | 19,69 | m2 | |
| 41 | Trát tường ngoài vữa XM M75 | 38,5968 | m2 | |
| 42 | Láng sê nô mái hắt máng nước dày 1cm vữa XM M125 | 19,2276 | m2 | |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô ô văng | 19,2276 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong vữa XM M75 | 31,1988 | m2 | |
| 45 | Trát gờ chỉ vữa XM M100 | 45,02 | m | |
| 46 | Đắp phào kép vữa XM M100 | 19,88 | m | |
| 47 | Lát nền sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 40x40cm | 12,2184 | m2 | |
| 48 | Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng dày 6.38mm (PKKK) | 1,89 | m2 | |
| 49 | Sản xuất cửa nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng dày 6.38mm (PKKK) | 9,24 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt khung nhôm | 11,13 | m2 | |
| 51 | Gia công cửa sắt hoa sắt | 0,0458 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 9,24 | m2 | |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,24 | 1m2 | |
| 54 | Sơn dầm trần tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 56,8888 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm trần tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 38,5968 | m2 | |
| 56 | Ốp chân tường viền tường viền trụ cột - Tiết diện gạch ≤ 0048m2 | 13,104 | m2 | |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp | 0,936 | m2 | |
| 58 | Ống D90 thoát nước mái | 6 | m | |
| 59 | Quả cầu chắn rác | 2 | quả | |
| AG | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2x15mm2 | 6 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2 | 40 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 40 | m | |
| 4 | Lắp đặt đế âm tường | 3 | cái | |
| 5 | Mặt công tắc ổ cắm | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 25A | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 12m hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt hộp tủ điện tổng | 1 | hộp | |
| 10 | Băng dính điện | 10 | cuộn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.026E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.052E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 03 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 5.130.000.000VND (Hạng mục công việc tương tự là: (Phá rỡ, cải tạo, Móng, thân, kiến trúc, mái; Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.390.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp,(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư trắc đạc- 01 Kỹ sư cơ khí(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng, hồ sơ quyết toán công trình | 1 | Kỹ Sư kinh tế xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học. Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 1 |
| 5 | Đội trưởng đội thi công | 5 | 05 đội trưởng đội thi công đã được đào tạo nghề có chứng chỉ nghề được đào tạo phù hợp với chuyên ngành như Nề, điện ,,... (Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ nghề được đào tạo nghề; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Chiếc | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Chiếc | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Chiếc | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Chiếc | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Chiếc | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Chiếc | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Chiếc | 1 |
| 8 | Máy đào 0,4-1,25m3 | Chiếc | 1 |
| 9 | Máy hàn | Chiếc | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Chiếc | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | Chiếc | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa 150l | Chiếc | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Chiếc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi