Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng nhà ăn bếp + cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa nhà ăn bếp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210870788-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Lào cai
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng nhà ăn bếp + cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa nhà ăn bếp
Số hiệu KHLCNT 20210858055
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp Giáo dục, Đào tạo và Dạy nghề (Đã giao tại Quyết định số 4389/QĐ-UBND ngày 08/12/2020)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-12 15:24:00 đến ngày 2021-09-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,837,553,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7563295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.512659E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.286.287.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dưng Dân dụng.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Lào cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng nhà ăn bếp + cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa nhà ăn bếp
Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục công trình Trường Cao đẳng Lào Cai
100 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp Giáo dục, Đào tạo và Dạy nghề (Đã giao tại Quyết định số 4389/QĐ-UBND ngày 08/12/2020)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Lào Cai; Địa chỉ: Tổ 19, phường Bắc Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.830099; Fax: 02143.835.170
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Lào cai , địa chỉ: Tổ 5 - phường Bình Minh - TP. Lào Cai - Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Lào Cai; Địa chỉ: Tổ 19, phường Bắc Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.830099; Fax: 02143.835.170


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Nhà thầu phải nộp bản chụp có đóng dấu treo của nhà thầu các hóa đơn giá trị gia tăng doanh thu xây lắp trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020); - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (Bản gốc hoặc sao chứng thực); - Bản sao chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt; - Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Lào Cai; Địa chỉ: Tổ 19, phường Bắc Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.830099; Fax: 02143.835.170
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có Kiến nghị trong đấu thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẾP
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu chương V E-HSMT61,878m2
2Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT61,878m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yêu cầu chương V E-HSMT61,878m2
4Ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,06100m
5Cút nhựa PVC D90Theo yêu cầu chương V E-HSMT6cái
6Cầu chắn rácTheo yêu cầu chương V E-HSMT6cái
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chương V E-HSMT118,178m2
8Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT118,178m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT275,749m2
10Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT393,927m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chương V E-HSMT118,172m2
12Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT118,172m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT275,734m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT393,906m2
15Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần (100%)Theo yêu cầu chương V E-HSMT261,588m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT261,588m2
17Phá dỡ nền gạch BlockTheo yêu cầu chương V E-HSMT373,29m2
18Đào xúc bỏ lớp cát lót nền + đất nềnTheo yêu cầu chương V E-HSMT46,351m3
19Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V E-HSMT23,485m3
20Bạt dứaTheo yêu cầu chương V E-HSMT4,697100m2
21Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT52,109m3
22Lát Gạch đất nung 500x500mm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT257m2
23Lát Gạch đất nung 400x400mm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT42m2
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V E-HSMT74,25m2
25Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu chương V E-HSMT231,68m
26Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo yêu cầu chương V E-HSMT25,891m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT30,162m2
28Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT30,162m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,757tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT138,6811m2
31Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,149tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT18,9811m2
33Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép V30x30x3Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,022tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,9411m2
35Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặcTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,099tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT5,0451m2
37Gia công cửa sắt, hoa sắt thép tấmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,01tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,6991m2
39Kính trắng Việt - Nhật dày 5mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT32,965m2
40Sản xuất lắp đặt gioăng cao suTheo yêu cầu chương V E-HSMT570,276m
41Nẹp nhôm U15x10x0.8Theo yêu cầu chương V E-HSMT43,341Kg
42Vít bắt nẹp nhômTheo yêu cầu chương V E-HSMT4.848Cái
43Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,341tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT14,481m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V E-HSMT74,25m2
46Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu chương V E-HSMT28,08m2
47Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V E-HSMT16,692m2
48Vách nhôm kính mờ dày 5mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT16,692m2
49Chốt cửa điTheo yêu cầu chương V E-HSMT10Bộ
50Chốt cửa sổTheo yêu cầu chương V E-HSMT22Bộ
51Tay kéo cửa sổTheo yêu cầu chương V E-HSMT22Cái
52Khoá cửa điTheo yêu cầu chương V E-HSMT10Bộ
53Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu chương V E-HSMT460,73m2
54Lát nền: Gạch lát 500x500mm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT460,73m2
55Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu chương V E-HSMT295,878m2
56Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,679tấn
57Gia công dầm trần thép hộp 30x60x2mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,236tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT149,0291m2
59Trần tôn lạnh độ dày xốp 16mm vân gỗ dày 0.4mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,959100m2
60Phá dỡ bàn bếpTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,81m3
61Tháo dỡ tấm đan rãnhTheo yêu cầu chương V E-HSMT100cấu kiện
62Vệ sinh nền rãnhTheo yêu cầu chương V E-HSMT30m2
63Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,65m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT15m2
65Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V E-HSMT15m2
66Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT60cái
67Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT17,7781m3
68Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,507m3
69Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT6,046m3
70Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT38,88m2
71Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V E-HSMT38,88m2
72Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT14,58m2
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,149m3
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,247100m2
75Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,215tấn
76Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT173cái
77Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V E-HSMT5,657m3
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT4,0551m3
79Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,195m3
80Xây hố van, hố ga bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,984m3
81Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT6,331m2
82Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V E-HSMT6,331m2
83Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,08m2
84Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,648m3
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,134m3
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,007100m2
87Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,007tấn
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V E-HSMT31cấu kiện
89Gia công lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,016tấn
90Lắp dựng lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V E-HSMT5cái
91Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V E-HSMT9,6m3
92Bạt dứaTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,615100m2
93Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT6,15m3
94Tháo dỡ mái Fibroxi măngTheo yêu cầu chương V E-HSMT89m2
95Xây tường thẳng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,38m3
96Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT8,418m2
97Gia công xà gồ thép hộpTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,535tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT40,8281m2
99Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,535tấn
100Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn 11 múi dày 0.45mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,332100m2
101Máng tôn thu nước khổ 600mm dày 0.45mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT22,8Md
102Quả cầu chắn rác InoxTheo yêu cầu chương V E-HSMT6Quả
103Ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,3100m
104Cút nhựa PVC D110Theo yêu cầu chương V E-HSMT12cái
105Gia công Thép dẹt 40x6 đỡ máng thuTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,284tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,0051m2
107Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,284tấn
108Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT28,7491m3
109Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,75m3
110Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,858m3
111Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT4,091m3
112Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,985m3
113Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,09100m2
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,023tấn
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,111tấn
116Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,21100m3
117Bạt dứaTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,594100m2
118Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT5,942m3
119Lát nền, sàn - Gạch lát 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT55,418m2
120Lát nền, sàn gạch - Gạch lát 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT4,88m2
121Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,353m3
122Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,189100m2
123Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT5,52m2
124Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT6,92m2
125Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT6,92m2
126Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,103tấn
127Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,023tấn
128Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT5,145m3
129Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,891m3
130Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT48,316m2
131Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT48,316m2
132Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT18,819m2
133Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp tường 300x450mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT56,421m2
134Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT18,819m2
135Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT8,91m2
136Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,313tấn
137Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT24,3071m2
138Kính trắng dày 5mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT5,375m2
139Sản xuất lắp đặt gioăng cao suTheo yêu cầu chương V E-HSMT115,968m
140Nẹp nhôm U15x10x0.8Theo yêu cầu chương V E-HSMT8,814Kg
141Vít bắt nẹp nhômTheo yêu cầu chương V E-HSMT1.024Cái
142Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,017tấn
143Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,007tấn
144Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V E-HSMT12,96m2
145Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,127tấn
146Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT5,3931m2
147Chốt cửa sổTheo yêu cầu chương V E-HSMT12Bộ
148Tay kéo cửa sổTheo yêu cầu chương V E-HSMT12Cái
149Cửa xếp lá gió + U rayTheo yêu cầu chương V E-HSMT10,8m2
150Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,166tấn
151Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT8,7431m2
152Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,166tấn
153Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,351tấn
154Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT23,3641m2
155Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,351tấn
156Lợp mái tôn chống nóng chống ồn 11 múi dày 0.45mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,768100m2
157Máng tôn thu nước khổ 600mm dày 0.45mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT11,8Md
158Quả cầu chắn rác InoxTheo yêu cầu chương V E-HSMT3Quả
159Ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,12100m
160Cút nhựa PVC D110Theo yêu cầu chương V E-HSMT9cái
161Thép dẹt đỡ mángTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,005tấn
162Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,2181m2
163Lắp dựng thép dẹt đỡ mángTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,005tấn
164Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,99m3
165Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,12100m2
166Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,052tấn
167Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT11m2
168Ống nhựa PVC D315Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,05100m
169Cút nhựa PVC D315Theo yêu cầu chương V E-HSMT3cái
170Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,61m3
171Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,1m3
172Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,5m3
173Bạt dứaTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,048100m2
174Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,384m3
175Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT4,84m2
176Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,202tấn
177Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,202tấn
178Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT13,21m2
179Van phao D20Theo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
180Ống nhựa PPR D32Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,1100m
181Ống nhựa PPR D20Theo yêu cầu chương V E-HSMT1100m
182Cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
183Côn nhựa PPR D32/20Theo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
184Van nhựa PPR D32Theo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
185Tê nhựa PPR D20Theo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
186Tê nhựa PPR D32/20Theo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
187Mang sông nhựa PPR D20Theo yêu cầu chương V E-HSMT10cái
188Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo yêu cầu chương V E-HSMT1bể
189Vòi đồng D20Theo yêu cầu chương V E-HSMT4cái
190Tháo dỡ dây+ thiết bị điệnTheo yêu cầu chương V E-HSMT2Công
191Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu chương V E-HSMT44bộ
192Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu chương V E-HSMT14bộ
193Đèn đui xoáy gắn tường 20WTheo yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
194Đèn sát trần 20WTheo yêu cầu chương V E-HSMT4bộ
195Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu chương V E-HSMT42cái
196Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT19cái
197Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
198TĐT 300x400x150Theo yêu cầu chương V E-HSMT1hộp
199Aptomat 3 pha 100ATheo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
200Aptomat 1 pha 30ATheo yêu cầu chương V E-HSMT18cái
201Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu chương V E-HSMT24cái
202Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu chương V E-HSMT4cái
203Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
204Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
205Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu chương V E-HSMT11cái
206Lắp đặt công tắc 6 hạtTheo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
207Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT1.300m
208Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT450m
209Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT210m
210Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT220m
211Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT150m
212Conson đón điệnTheo yêu cầu chương V E-HSMT1chiếc
213Hộp nối dây 110x110x80Theo yêu cầu chương V E-HSMT25hộp
214Máng nhựa luồn dây kích thước 18x10Theo yêu cầu chương V E-HSMT250m
215Máng nhựa luồn dây kích thước 28x10Theo yêu cầu chương V E-HSMT550m
216Bình chữa cháy bột BC 8kg (loại thường)Theo yêu cầu chương V E-HSMT24Cái
217Bình chữa cháy khí CO2 3kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT24Cái
218Nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu chương V E-HSMT12Bộ
219Kệ đựng 2 bình chữa cháyTheo yêu cầu chương V E-HSMT12Cái
220Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT2máy
221Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,15100m
222LĐ ống nhựa PVC D20 thoát nước điều hòaTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,15100m
223Phá dỡ nền gạch đất nungTheo yêu cầu chương V E-HSMT151,222m2
224Quét Sika chống thấm mớiTheo yêu cầu chương V E-HSMT151,222m2
225Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT151,222m2
226Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu chương V E-HSMT218,408m2
227Trần tôn lạnh độ dày xốp 16mm vân gỗ dày 0.4mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,184100m2
228Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT78,916m2
229Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT78,916m2
230Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT78,916m2
231Rèm sáo nhựa che nắng mưa ngoài trời loại nhựa ống dầyTheo yêu cầu chương V E-HSMT77,04m2
232Tháo dỡ dây+ thiết bị điệnTheo yêu cầu chương V E-HSMT2Công
233Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu chương V E-HSMT10bộ
234Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu chương V E-HSMT10cái
235Aptomat 1 pha 50ATheo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
236Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu chương V E-HSMT20cái
237Lắp đặt công tắc 5 hạtTheo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
238Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT220m
239Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT100m
240Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT60m
241Hộp nối dây 110x110x80Theo yêu cầu chương V E-HSMT6hộp
242Ống nhựa luồn dây D20Theo yêu cầu chương V E-HSMT150m
243Bình chữa cháy bột ABC 8kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT8Cái
244Bình chữa cháy khí CO2 3kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT8Cái
245Nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu chương V E-HSMT4Bộ
246Gía để bình chữa cháy loại 3 bìnhTheo yêu cầu chương V E-HSMT4Cái
247Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT34,792m2
248Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT34,792m2
249Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT127,731m2
250Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT127,731m2
251Cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT6,825m2
252Cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,8m2
253Đèn đui xoáy gắn tường 20WTheo yêu cầu chương V E-HSMT9bộ
254Aptomat 1 pha 10ATheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
255Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu chương V E-HSMT5cái
256Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
257Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT60m
258Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT30m
259Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT40m
260Máng nhựa luồn dây kích thước 18x10Theo yêu cầu chương V E-HSMT60m
261Conson đón điệnTheo yêu cầu chương V E-HSMT1chiếc
262Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,61m3
263Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,1m3
264Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,5m3
265Bạt dứaTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,048100m2
266Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,384m3
267Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT4,84m2
268Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,202tấn
269Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,202tấn
270Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT13,21m2
271Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu chương V E-HSMT5bộ
272Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
273Lắp đặt xí bệt + vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu chương V E-HSMT5bộ
274Lavabor + ống thải chữ P + dây cấpTheo yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
275Lắp đặt giá treo giấy vệ sinhTheo yêu cầu chương V E-HSMT5cái
276Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
277Van phao D25Theo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
278Ống nhựa PPR D40Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,45100m
279Ống nhựa PPR D20Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,4100m
280Cút nhựa PPR D40Theo yêu cầu chương V E-HSMT8cái
281Cút nhựa PPR D20Theo yêu cầu chương V E-HSMT12cái
282Côn nhựa PPR D40/20Theo yêu cầu chương V E-HSMT7cái
283Tê nhựa PPR D40Theo yêu cầu chương V E-HSMT8cái
284Tê nhựa PPR D40/20Theo yêu cầu chương V E-HSMT7cái
285Van nhựa PPR D40Theo yêu cầu chương V E-HSMT3cái
286Rắc co nhựa PPR D40Theo yêu cầu chương V E-HSMT4cái
287Mang sông nhựa PPR D20Theo yêu cầu chương V E-HSMT15cái
288Cút ren trong nhựa PPR D20Theo yêu cầu chương V E-HSMT7cái
289Phêu thu D90Theo yêu cầu chương V E-HSMT7cái
290Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo yêu cầu chương V E-HSMT1bể
291Thông hút bể phốtTheo yêu cầu chương V E-HSMT1Lần
B PHẦN THIẾT BỊ
1Điều hòa treo tường 1 chiều Inverter 18.000BTUTheo yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7563295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.512659E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.286.287.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm).33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dưng Dân dụng.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250L1
2 Máy hàn Công suất ≥ 23kW1
3 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW1
4 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 4,5kW1
5 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW2
6 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
7 Máy đầm cóc Công suất ≥ 70Kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->