Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng nhà ăn bếp + cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa nhà ăn bếp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210870788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Lào cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng nhà ăn bếp + cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa nhà ăn bếp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210858055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Giáo dục, Đào tạo và Dạy nghề (Đã giao tại Quyết định số 4389/QĐ-UBND ngày 08/12/2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-12 15:24:00 đến ngày 2021-09-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,837,553,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7563295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.512659E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.286.287.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dưng Dân dụng.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Lào cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng nhà ăn bếp + cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa nhà ăn bếp Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục công trình Trường Cao đẳng Lào Cai 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp Giáo dục, Đào tạo và Dạy nghề (Đã giao tại Quyết định số 4389/QĐ-UBND ngày 08/12/2020) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Nhà thầu phải nộp bản chụp có đóng dấu treo của nhà thầu các hóa đơn giá trị gia tăng doanh thu xây lắp trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020); - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (Bản gốc hoặc sao chứng thực); - Bản sao chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt; - Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Lào Cai; Địa chỉ: Tổ 19, phường Bắc Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.830099; Fax: 02143.835.170 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có Kiến nghị trong đấu thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 61,878 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 61,878 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 61,878 | m2 |
| 4 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 5 | Cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 118,178 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 118,178 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 275,749 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 393,927 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 118,172 | m2 |
| 12 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 118,172 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 275,734 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 393,906 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần (100%) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 261,588 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 261,588 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch Block | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 373,29 | m2 |
| 18 | Đào xúc bỏ lớp cát lót nền + đất nền | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 46,35 | 1m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 23,485 | m3 |
| 20 | Bạt dứa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,697 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 52,109 | m3 |
| 22 | Lát Gạch đất nung 500x500mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 257 | m2 |
| 23 | Lát Gạch đất nung 400x400mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 42 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 74,25 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 231,68 | m |
| 26 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 25,891 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 30,162 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 30,162 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,757 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 138,681 | 1m2 |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18,981 | 1m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép V30x30x3 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,941 | 1m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,045 | 1m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép tấm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,699 | 1m2 |
| 39 | Kính trắng Việt - Nhật dày 5mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 32,965 | m2 |
| 40 | Sản xuất lắp đặt gioăng cao su | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 570,276 | m |
| 41 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 43,341 | Kg |
| 42 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4.848 | Cái |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,341 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14,48 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 74,25 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 16,692 | m2 |
| 48 | Vách nhôm kính mờ dày 5mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 16,692 | m2 |
| 49 | Chốt cửa đi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 50 | Chốt cửa sổ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 22 | Bộ |
| 51 | Tay kéo cửa sổ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 22 | Cái |
| 52 | Khoá cửa đi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 53 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 460,73 | m2 |
| 54 | Lát nền: Gạch lát 500x500mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 460,73 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 295,878 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,679 | tấn |
| 57 | Gia công dầm trần thép hộp 30x60x2mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,236 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 149,029 | 1m2 |
| 59 | Trần tôn lạnh độ dày xốp 16mm vân gỗ dày 0.4mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,959 | 100m2 |
| 60 | Phá dỡ bàn bếp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 61 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100 | cấu kiện |
| 62 | Vệ sinh nền rãnh | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 30 | m2 |
| 63 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | m2 |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | m2 |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 17,778 | 1m3 |
| 68 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,507 | m3 |
| 69 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,046 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14,58 | m2 |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,149 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,247 | 100m2 |
| 75 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 76 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 173 | cái |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,657 | m3 |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,055 | 1m3 |
| 79 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,195 | m3 |
| 80 | Xây hố van, hố ga bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,984 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,331 | m2 |
| 82 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,331 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,134 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 87 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 89 | Gia công lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 92 | Bạt dứa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,615 | 100m2 |
| 93 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,15 | m3 |
| 94 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 89 | m2 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,418 | m2 |
| 97 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,535 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 40,828 | 1m2 |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,535 | tấn |
| 100 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn 11 múi dày 0.45mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,332 | 100m2 |
| 101 | Máng tôn thu nước khổ 600mm dày 0.45mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 22,8 | Md |
| 102 | Quả cầu chắn rác Inox | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | Quả |
| 103 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 104 | Cút nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 105 | Gia công Thép dẹt 40x6 đỡ máng thu | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,005 | 1m2 |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 108 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 28,749 | 1m3 |
| 109 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 110 | Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,858 | m3 |
| 111 | Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,091 | m3 |
| 112 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,985 | m3 |
| 113 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 116 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 117 | Bạt dứa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,594 | 100m2 |
| 118 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,942 | m3 |
| 119 | Lát nền, sàn - Gạch lát 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 55,418 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn gạch - Gạch lát 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,88 | m2 |
| 121 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,353 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 123 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 124 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,92 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,92 | m2 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 128 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,145 | m3 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,891 | m3 |
| 130 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 48,316 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 48,316 | m2 |
| 132 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18,819 | m2 |
| 133 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp tường 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 56,421 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18,819 | m2 |
| 135 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,91 | m2 |
| 136 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,313 | tấn |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24,307 | 1m2 |
| 138 | Kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,375 | m2 |
| 139 | Sản xuất lắp đặt gioăng cao su | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 115,968 | m |
| 140 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,814 | Kg |
| 141 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.024 | Cái |
| 142 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 143 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 145 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 146 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,393 | 1m2 |
| 147 | Chốt cửa sổ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 148 | Tay kéo cửa sổ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 149 | Cửa xếp lá gió + U ray | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 150 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,743 | 1m2 |
| 152 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 153 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,351 | tấn |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 23,364 | 1m2 |
| 155 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,351 | tấn |
| 156 | Lợp mái tôn chống nóng chống ồn 11 múi dày 0.45mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,768 | 100m2 |
| 157 | Máng tôn thu nước khổ 600mm dày 0.45mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11,8 | Md |
| 158 | Quả cầu chắn rác Inox | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Quả |
| 159 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 160 | Cút nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 161 | Thép dẹt đỡ máng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 162 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,218 | 1m2 |
| 163 | Lắp dựng thép dẹt đỡ máng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 164 | Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 165 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 166 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 167 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11 | m2 |
| 168 | Ống nhựa PVC D315 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 169 | Cút nhựa PVC D315 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 170 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,6 | 1m3 |
| 171 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 172 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 173 | Bạt dứa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 174 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 175 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,84 | m2 |
| 176 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 177 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 178 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 13,2 | 1m2 |
| 179 | Van phao D20 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 180 | Ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 181 | Ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 182 | Cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 183 | Côn nhựa PPR D32/20 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 184 | Van nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 185 | Tê nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 186 | Tê nhựa PPR D32/20 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 187 | Mang sông nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 188 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 189 | Vòi đồng D20 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 190 | Tháo dỡ dây+ thiết bị điện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Công |
| 191 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 192 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 193 | Đèn đui xoáy gắn tường 20W | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 194 | Đèn sát trần 20W | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 195 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 196 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 197 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 198 | TĐT 300x400x150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 199 | Aptomat 3 pha 100A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 200 | Aptomat 1 pha 30A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 201 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 202 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 206 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.300 | m |
| 208 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 450 | m |
| 209 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 210 | m |
| 210 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 220 | m |
| 211 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 150 | m |
| 212 | Conson đón điện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 213 | Hộp nối dây 110x110x80 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 25 | hộp |
| 214 | Máng nhựa luồn dây kích thước 18x10 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 250 | m |
| 215 | Máng nhựa luồn dây kích thước 28x10 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 550 | m |
| 216 | Bình chữa cháy bột BC 8kg (loại thường) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 217 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 218 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 219 | Kệ đựng 2 bình chữa cháy | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 220 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 221 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 222 | LĐ ống nhựa PVC D20 thoát nước điều hòa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 223 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 151,222 | m2 |
| 224 | Quét Sika chống thấm mới | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 151,222 | m2 |
| 225 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 151,222 | m2 |
| 226 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 218,408 | m2 |
| 227 | Trần tôn lạnh độ dày xốp 16mm vân gỗ dày 0.4mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,184 | 100m2 |
| 228 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 78,916 | m2 |
| 229 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 78,916 | m2 |
| 230 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 78,916 | m2 |
| 231 | Rèm sáo nhựa che nắng mưa ngoài trời loại nhựa ống dầy | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 77,04 | m2 |
| 232 | Tháo dỡ dây+ thiết bị điện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Công |
| 233 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 234 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 235 | Aptomat 1 pha 50A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 237 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 220 | m |
| 239 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100 | m |
| 240 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 60 | m |
| 241 | Hộp nối dây 110x110x80 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 242 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 150 | m |
| 243 | Bình chữa cháy bột ABC 8kg | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 244 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 245 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 246 | Gía để bình chữa cháy loại 3 bình | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 247 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 34,792 | m2 |
| 248 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 34,792 | m2 |
| 249 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 127,731 | m2 |
| 250 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 127,731 | m2 |
| 251 | Cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,825 | m2 |
| 252 | Cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 253 | Đèn đui xoáy gắn tường 20W | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 254 | Aptomat 1 pha 10A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 255 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 256 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 60 | m |
| 258 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 30 | m |
| 259 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 40 | m |
| 260 | Máng nhựa luồn dây kích thước 18x10 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 60 | m |
| 261 | Conson đón điện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 262 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,6 | 1m3 |
| 263 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 264 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 265 | Bạt dứa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 266 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 267 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,84 | m2 |
| 268 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 269 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 270 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 13,2 | 1m2 |
| 271 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 272 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 273 | Lắp đặt xí bệt + vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 274 | Lavabor + ống thải chữ P + dây cấp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 275 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 276 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 277 | Van phao D25 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 278 | Ống nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 279 | Ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 280 | Cút nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 281 | Cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 282 | Côn nhựa PPR D40/20 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 283 | Tê nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 284 | Tê nhựa PPR D40/20 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 285 | Van nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 286 | Rắc co nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 287 | Mang sông nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 288 | Cút ren trong nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 289 | Phêu thu D90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 290 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 291 | Thông hút bể phốt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Lần |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 1 chiều Inverter 18.000BTU | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7563295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.512659E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.286.287.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dưng Dân dụng.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250L | 1 |
| 2 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 4,5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 70Kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi