Gói thầu: Khắc phục, sửa chữa khẩn cấp đập Khe Nậy, xã Quảng Tiên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210919624-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH TVXD Khang Phú
Tên gói thầu Khắc phục, sửa chữa khẩn cấp đập Khe Nậy, xã Quảng Tiên
Số hiệu KHLCNT 20210919519
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 07:49:00 đến ngày 2021-09-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,576,473,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng công trình Thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có tính chất tương tự chủ yếu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng quy mô, cùng loại, cùng cấp hoặc cấp cao hơn; + Tương tự về quy mô công việc: có các hạng mục thi công: Tuyến đập ngăn nước, hệ thống kênh tưới và đường giao thông; Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng kinh nghiệm các thành viên trong liên danh. Từng thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng Thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, cấp IV trở lên.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công và dự toán;Quyết định trúng thầu; Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; hồ sơ nghiệm thu thanh toán ở lần gần nhất tính tại thời điểm đóng thầu.Trường hợp nhà thầu thi công các gói thầu với tư cách là thầu phụ thì Nhà thầu phải cung cấp thêm Hợp đồng kèm Biên bản nghiệm thu của Nhà thầu chính và Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng, trong đó xác định cụ thể phần công việc và giá trịmà Nhà thầu đảm nhiệm trong hợp đồng đó. (Tất cả các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát hạng III còn hiệu lực. Đã tham gia thi công 01 công trình Thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ đại hoặc trở lên, chuyên nghành thủy lợi. Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công kiêm cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên, chuyên nghành thủy lợi hoặc XD Cầu đường. Đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình Thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn (nề, hàn, điện, lái máy thi công...) Có chứng chỉ sơ cấp nghề kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trong lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị một gầu, bánh xích - dung tích gầu 0.5-0.8m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị trong lượng 9-25T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 5T-12T
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 6-25T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị năng suất 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị công xuất 15kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị động cơ diezel công suất 20CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH TVXD Khang Phú
E-CDNT 1.2 Khắc phục, sửa chữa khẩn cấp đập Khe Nậy, xã Quảng Tiên
Khắc phục, sửa chữa khẩn cấp đập Khe Nậy, xã Quảng Tiên
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú , địa chỉ: 119 Quang Trung - Phường Quảng Thọ - Thị xã Ba Đồn - Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Tiên. Xã Quảng Tiên, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: UBND xã Quảng Tiên. Xã Quảng Tiên, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0915 388 807 + Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 123Võ Nguyên Giáp- phường Quảng Thọ - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Số 123 Võ Nguyên Giáp- phường Quảng Thọ - thị xã Ba Đồn – tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0982.433.466
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH TVXD Hòa Bình, địa chỉ: Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; + Đơn vị tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH TVXD Khang Phú, địa chỉ:Số 123Võ Nguyên Giáp - phường Quảng Thọ - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế thị xã Ba Đồn, địa chỉ: phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn- tỉnh Quảng Bình; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty CP tư vấn ĐT&XD 2-9, địa chỉ: khu phố 6 -phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 123Võ Nguyên Giáp- phường Quảng Thọ - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú , địa chỉ: 119 Quang Trung - Phường Quảng Thọ - Thị xã Ba Đồn - Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Tiên. Xã Quảng Tiên, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: UBND xã Quảng Tiên. Xã Quảng Tiên, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0915 388 807 + Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 123Võ Nguyên Giáp- phường Quảng Thọ - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Số 123 Võ Nguyên Giáp- phường Quảng Thọ - thị xã Ba Đồn – tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0982.433.466


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Máy móc thiết bị - Thiết bị thi công đề xuất để thực hiện cho gói thầu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Các tài liệu chứng minh nêu trên để đối chiếu phải là bản gốc/bản chụp được chứng thực hoặc công chứng trong quá trình làm rõ HSDT, thương thảo hợp đồng. - Đối với ôtô, ôtô chuyên dùng các loại phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê: Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực). * Tài chính: Nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết 30 tháng 8 năm 2021. Để chứng minh hồ sơ dự thầu phải kèm theo xác nhận của cơ quan thếu (Bản gốc hoặc bản Sao) tại nơi nhà thầu đăng ký kê thai và nộp thuế (Tại trụ sở chính)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Tiên. Xã Quảng Tiên, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: UBND xã Quảng Tiên. Xã Quảng Tiên, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0915 388 807 + Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 123Võ Nguyên Giáp- phường Quảng Thọ - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Số 123 Võ Nguyên Giáp- phường Quảng Thọ - thị xã Ba Đồn – tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0982.433.466
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Quảng Tiên. Xã Quảng Tiên –thị xã Ba Đồn – tỉnh Quảng Bình;Số điện thoại: 0915 388 807
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 123 Võ Nguyên Giáp- phường Quảng Thọ - thị xã Ba Đồn – tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0982.433.466
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cơ quan cấp trên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cống lấy nước dưới đập
1Bê tông sân trước M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V0,6m3
2Rải 1 lớp bạt sọcTheo quy định tại chương V4m2
3Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo quy định tại chương V40,62m3
4Đắp đất giáp thổ mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V17,97m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4Theo quy định tại chương V5,26m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V11,06m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V15,61m3
8Bê tông bộc đường ống thép, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V8,33m3
9Ván khuôn móng, bản đáyTheo quy định tại chương V0,345100m2
10Ván khuôn tườngTheo quy định tại chương V0,876100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V0,497tấn
12Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V0,08m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V0,064tấn
14Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V0,041100m2
15Sản xuất lưới chắn rácTheo quy định tại chương V0,013tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại chương V0,013tấn
17Sản xuất ống thép đen D400Theo quy định tại chương V1,171tấn
18Sản xuất bích thép đenTheo quy định tại chương V0,011tấn
19Lắp đặt kết cấu ống thép đen D400Theo quy định tại chương V1,171tấn
20Lắp đặt kết cấu bích thép đenTheo quy định tại chương V0,011tấn
21Lắp đặt van cổng D400Theo quy định tại chương V1cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mmTheo quy định tại chương V1m
23Lắp đặt roăng cao suTheo quy định tại chương V2m
24Bu long M12Theo quy định tại chương V24cái
B Tuyến đập
1Đào đất đập , đất C2Theo quy định tại chương V23,8558100m3
2Đắp đất bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng 1,8t/m3Theo quy định tại chương V3.667,56m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, dung trọng 1,8t/m3Theo quy định tại chương V104,13m3
4Đá dăm lót đá 2x4Theo quy định tại chương V105,09m3
5Lót vải địa kỹ thuật ART 20Theo quy định tại chương V1.756,94m2
6Trồng vầng cỏ mái hạ lưuTheo quy định tại chương V405,66m2
7Tấm geo HPDE trồng cỏTheo quy định tại chương V405,66m2
8Đắp đất màu trồng cỏTheo quy định tại chương V60,85m3
9Bê tông mặt đập M300, đá 1x2Theo quy định tại chương V78,99m3
10Bạt gai lót mặt đậpTheo quy định tại chương V15,4909100m2
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo quy định tại chương V1,3192100m2
12Khe lún quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V248,74m2
13Bê tông khung dầm, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V71,2m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái xiên, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V278,84m3
15Bê tông tấm lát KT 0.4x0.4x0.15m, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V134,67m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo quy định tại chương V21,48m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm lát KT 0.4x0.4x0.15mTheo quy định tại chương V18,1984100m2
18Ván khuôn khung dầmTheo quy định tại chương V5,201100m2
19Ván khuôn mái xiênTheo quy định tại chương V1,7714100m2
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát KT 0.4x0.4x0.15mTheo quy định tại chương V1,54tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại chương V5.6871cấu kiện
22Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V0,79tấn
23Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V3,02tấn
24Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo quy định tại chương V1441 rọ
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤400mmTheo quy định tại chương V251 đoạn ống
26Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mmTheo quy định tại chương V24mối nối
27Đắp đất đê quai bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9( đất TD)Theo quy định tại chương V3,84100m3
28Đào phá đê quai bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IITheo quy định tại chương V3,84100m3
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giản, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V0,2145tấn
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V296,274tấn
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V296,274tấn
32Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại chương V29,627410 tấn/1km
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại chương V238,55810m3/1km
34Vận chuyển đất 9km bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo quy định tại chương V238,55810m3/1km
35Vận chuyển đất 8km bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo quy định tại chương V238,55810m3/1km
C Nạo vét lòng hồ
1Nạo vét lòng hồ bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Theo quy định tại chương V155,4292100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại chương V1.554,29210m3/1km
3Vận chuyển đất 9km bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo quy định tại chương V1.554,29210m3/1km
4Vận chuyển đất 8km bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo quy định tại chương V1.554,29210m3/1km
D Tràn xã lũ
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo quy định tại chương V47,09m3
2BT thân tràn, M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V86,6m3
3Bê tông M250 móng, bản đáy đá 1x2, ĐS 2-4Theo quy định tại chương V42,19m3
4Bê tông M250 tường đá 1x2, ĐS 2-4Theo quy định tại chương V37,76m3
5Bê tông M300 thân tràn đá 1x2, ĐS 2-4Theo quy định tại chương V31,8m3
6Bê tông M300 móng, bản đáy đá 1x2, ĐS 2-4Theo quy định tại chương V111,56m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V5,88tấn
8Cốt thép fi Theo quy định tại chương V2,36tấn
9Cốt thép fi Theo quy định tại chương V0,05tấn
10Ván khuôn móng, bản đáyTheo quy định tại chương V1,15100m2
11Ván khuôn tườngTheo quy định tại chương V1,07100m2
12Ván khuôn thân trànTheo quy định tại chương V1100m2
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V73m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại chương V21,72m3
15Bơm nước hố móngTheo quy định tại chương V10ca
E Hạng mục khác
1Bê tông đáy kênh đá 1x2 M200Theo quy định tại chương V60,6m3
2Bê tông thành kênh đá 1x2, giằng M200Theo quy định tại chương V108,66m3
3Bê tông đệm M100 dày 10cmTheo quy định tại chương V51,41m3
4Ván khuôn tường kênh, giằngTheo quy định tại chương V1.379,31m2
5Ván khuôn móng kênhTheo quy định tại chương V132,48m2
6Thép kênh D≤10Theo quy định tại chương V5.782,71kg
7Quét nhựa đường 3 lớp, 2 lớp giấy dầuTheo quy định tại chương V15,82m2
8Bê tông M200 đá 1x2 tấm phaiTheo quy định tại chương V0,22m3
9Cốt thép tấm phai d≤10Theo quy định tại chương V78,6kg
10Khối lượng thép hình tấm phaiTheo quy định tại chương V178,56kg
11Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V1,96m3
12Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V9,68m2
13Cốt thép tấm đan DTheo quy định tại chương V483,61kg
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại chương V241cấu kiện
F Nền, mặt đường + đào đắp kênh
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo quy định tại chương V398,66m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V2.564,49m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V589,43m3
4Đào bóc đất hữu cơ đất C1Theo quy định tại chương V1.040,95m3
5Đào móng kênh đất C2Theo quy định tại chương V594m3
6Đào phá bỏ kênh Bê tông cũTheo quy định tại chương V91,8m3
7Trồng cỏ gia cốTheo quy định tại chương V1.505,35m2
8Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 18cmTheo quy định tại chương V239,19m3
9Lót 01 lớp bạtTheo quy định tại chương V1.328,85m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giản, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V0,5694tấn
11Móng CPĐD loại 2 dày 15cmTheo quy định tại chương V200,99m3
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo quy định tại chương V119,8m2
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại chương V172,67510m3/1km
14Vận chuyển đất 9km bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo quy định tại chương V172,67510m3/1km
15Vận chuyển đất 8km bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo quy định tại chương V172,67510m3/1km
G Cống hộp H50cm
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo quy định tại chương V138,56m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V92,37m3
3Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V4,4m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V389,4kg
5Ván khuôn ống cốngTheo quy định tại chương V103,84m2
6Đệm dăm sạnTheo quy định tại chương V2,58m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo quy định tại chương V9,49m3
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Theo quy định tại chương V2,74m3
9Ván khuôn móng cốngTheo quy định tại chương V11,51m2
10Ván khuôn tườngTheo quy định tại chương V43,02m2
11Lắp đặt cống hộp H50cm bằng cần cẩuTheo quy định tại chương V81cấu kiện
12Nối cống hộp đơn = xảm vữa XM,kt 500x500mmTheo quy định tại chương V7mối nối
13Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo quy định tại chương V59,84m2
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại chương V13,85610m3/1km
15Vận chuyển đất 9km bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo quy định tại chương V13,85610m3/1km
16Vận chuyển đất 8km bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo quy định tại chương V13,85610m3/1km
H Cống hộp H75cm
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo quy định tại chương V67,07m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V30,22m3
3Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V3,38m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V189,31kg
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V526,79kg
6Ván khuôn ống cốngTheo quy định tại chương V73,92m2
7Đệm dăm sạnTheo quy định tại chương V1,63m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo quy định tại chương V9,4m3
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Theo quy định tại chương V1,18m3
10Ván khuôn móng cốngTheo quy định tại chương V21,54m2
11Ván khuôn tườngTheo quy định tại chương V10,11m2
12Lắp đặt cống hộp H75cm bằng cần cẩuTheo quy định tại chương V111cấu kiện
13Nối cống hộp đơn = xảm vữa XM,kt 750x750mmTheo quy định tại chương V10mối nối
14Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo quy định tại chương V40,92m2
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại chương V6,70710m3/1km
16Vận chuyển đất 9km bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo quy định tại chương V6,70710m3/1km
17Vận chuyển đất 8km bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo quy định tại chương V6,70710m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng công trình Thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có tính chất tương tự chủ yếu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng quy mô, cùng loại, cùng cấp hoặc cấp cao hơn; + Tương tự về quy mô công việc: có các hạng mục thi công: Tuyến đập ngăn nước, hệ thống kênh tưới và đường giao thông; Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng kinh nghiệm các thành viên trong liên danh. Từng thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng Thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, cấp IV trở lên.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công và dự toán;Quyết định trúng thầu; Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; hồ sơ nghiệm thu thanh toán ở lần gần nhất tính tại thời điểm đóng thầu.Trường hợp nhà thầu thi công các gói thầu với tư cách là thầu phụ thì Nhà thầu phải cung cấp thêm Hợp đồng kèm Biên bản nghiệm thu của Nhà thầu chính và Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng, trong đó xác định cụ thể phần công việc và giá trịmà Nhà thầu đảm nhiệm trong hợp đồng đó. (Tất cả các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát hạng III còn hiệu lực. Đã tham gia thi công 01 công trình Thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ chuyên môn từ đại hoặc trở lên, chuyên nghành thủy lợi. Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận).33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công kiêm cán bộ KCS 1 Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên, chuyên nghành thủy lợi hoặc XD Cầu đường. Đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình Thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận).33
4 Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu 15 Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn (nề, hàn, điện, lái máy thi công...) Có chứng chỉ sơ cấp nghề kèm theo22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW1
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất 1kW1
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất 1,5kW1
4 Máy đầm đất cầm tay trong lượng 70kg1
5 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu 0.5-0.8m32
6 Máy lu trong lượng 9-25T2
7 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít1
8 Máy ủi công suất 110CV1
9 Ô tô tự đổ trọng tải 5T-12T3
10 Ô tô tưới nước dung tích: 5,0 m31
11 Máy hàn công suất 23kW1
12 Cần cẩu sức nâng 6-25T1
13 Máy nén khí diezel năng suất 360 m3/h1
14 Máy mài công suất 2,7kW1
15 Máy cắt công xuất 15kW1
16 Máy bơm nước động cơ diezel công suất 20CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->