Gói thầu: Khắc phục, sửa chữa khẩn cấp đập Khe Nậy, xã Quảng Tiên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210919624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH TVXD Khang Phú |
| Tên gói thầu | Khắc phục, sửa chữa khẩn cấp đập Khe Nậy, xã Quảng Tiên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210919519 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 07:49:00 đến ngày 2021-09-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,576,473,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng công trình Thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có tính chất tương tự chủ yếu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng quy mô, cùng loại, cùng cấp hoặc cấp cao hơn; + Tương tự về quy mô công việc: có các hạng mục thi công: Tuyến đập ngăn nước, hệ thống kênh tưới và đường giao thông; Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng kinh nghiệm các thành viên trong liên danh. Từng thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng Thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, cấp IV trở lên.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công và dự toán;Quyết định trúng thầu; Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; hồ sơ nghiệm thu thanh toán ở lần gần nhất tính tại thời điểm đóng thầu.Trường hợp nhà thầu thi công các gói thầu với tư cách là thầu phụ thì Nhà thầu phải cung cấp thêm Hợp đồng kèm Biên bản nghiệm thu của Nhà thầu chính và Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng, trong đó xác định cụ thể phần công việc và giá trịmà Nhà thầu đảm nhiệm trong hợp đồng đó. (Tất cả các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát hạng III còn hiệu lực. Đã tham gia thi công 01 công trình Thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ đại hoặc trở lên, chuyên nghành thủy lợi. Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công kiêm cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên, chuyên nghành thủy lợi hoặc XD Cầu đường. Đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình Thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn (nề, hàn, điện, lái máy thi công...) Có chứng chỉ sơ cấp nghề kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trong lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | một gầu, bánh xích - dung tích gầu 0.5-0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | trong lượng 9-25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 5T-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 6-25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất 15kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | động cơ diezel công suất 20CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH TVXD Khang Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Khắc phục, sửa chữa khẩn cấp đập Khe Nậy, xã Quảng Tiên Khắc phục, sửa chữa khẩn cấp đập Khe Nậy, xã Quảng Tiên 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Máy móc thiết bị - Thiết bị thi công đề xuất để thực hiện cho gói thầu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Các tài liệu chứng minh nêu trên để đối chiếu phải là bản gốc/bản chụp được chứng thực hoặc công chứng trong quá trình làm rõ HSDT, thương thảo hợp đồng. - Đối với ôtô, ôtô chuyên dùng các loại phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê: Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực). * Tài chính: Nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết 30 tháng 8 năm 2021. Để chứng minh hồ sơ dự thầu phải kèm theo xác nhận của cơ quan thếu (Bản gốc hoặc bản Sao) tại nơi nhà thầu đăng ký kê thai và nộp thuế (Tại trụ sở chính) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Tiên. Xã Quảng Tiên, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình;
Địa chỉ: UBND xã Quảng Tiên. Xã Quảng Tiên, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình;
Số điện thoại: 0915 388 807
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 123Võ Nguyên Giáp- phường Quảng Thọ - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình.
Số 123 Võ Nguyên Giáp- phường Quảng Thọ - thị xã Ba Đồn – tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0982.433.466 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Quảng Tiên. Xã Quảng Tiên –thị xã Ba Đồn – tỉnh Quảng Bình;Số điện thoại: 0915 388 807 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 123 Võ Nguyên Giáp- phường Quảng Thọ - thị xã Ba Đồn – tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0982.433.466 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cơ quan cấp trên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cống lấy nước dưới đập | |||
| 1 | Bê tông sân trước M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Rải 1 lớp bạt sọc | Theo quy định tại chương V | 4 | m2 |
| 3 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo quy định tại chương V | 40,62 | m3 |
| 4 | Đắp đất giáp thổ mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V | 17,97 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V | 5,26 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V | 11,06 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V | 15,61 | m3 |
| 8 | Bê tông bộc đường ống thép, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V | 8,33 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng, bản đáy | Theo quy định tại chương V | 0,345 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | Theo quy định tại chương V | 0,876 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V | 0,497 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V | 0,08 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V | 0,064 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V | 0,041 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo quy định tại chương V | 0,013 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại chương V | 0,013 | tấn |
| 17 | Sản xuất ống thép đen D400 | Theo quy định tại chương V | 1,171 | tấn |
| 18 | Sản xuất bích thép đen | Theo quy định tại chương V | 0,011 | tấn |
| 19 | Lắp đặt kết cấu ống thép đen D400 | Theo quy định tại chương V | 1,171 | tấn |
| 20 | Lắp đặt kết cấu bích thép đen | Theo quy định tại chương V | 0,011 | tấn |
| 21 | Lắp đặt van cổng D400 | Theo quy định tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V | 1 | m |
| 23 | Lắp đặt roăng cao su | Theo quy định tại chương V | 2 | m |
| 24 | Bu long M12 | Theo quy định tại chương V | 24 | cái |
| B | Tuyến đập | |||
| 1 | Đào đất đập , đất C2 | Theo quy định tại chương V | 23,8558 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng 1,8t/m3 | Theo quy định tại chương V | 3.667,56 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, dung trọng 1,8t/m3 | Theo quy định tại chương V | 104,13 | m3 |
| 4 | Đá dăm lót đá 2x4 | Theo quy định tại chương V | 105,09 | m3 |
| 5 | Lót vải địa kỹ thuật ART 20 | Theo quy định tại chương V | 1.756,94 | m2 |
| 6 | Trồng vầng cỏ mái hạ lưu | Theo quy định tại chương V | 405,66 | m2 |
| 7 | Tấm geo HPDE trồng cỏ | Theo quy định tại chương V | 405,66 | m2 |
| 8 | Đắp đất màu trồng cỏ | Theo quy định tại chương V | 60,85 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đập M300, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V | 78,99 | m3 |
| 10 | Bạt gai lót mặt đập | Theo quy định tại chương V | 15,4909 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo quy định tại chương V | 1,3192 | 100m2 |
| 12 | Khe lún quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V | 248,74 | m2 |
| 13 | Bê tông khung dầm, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V | 71,2 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái xiên, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V | 278,84 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm lát KT 0.4x0.4x0.15m, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V | 134,67 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V | 21,48 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm lát KT 0.4x0.4x0.15m | Theo quy định tại chương V | 18,1984 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn khung dầm | Theo quy định tại chương V | 5,201 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn mái xiên | Theo quy định tại chương V | 1,7714 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát KT 0.4x0.4x0.15m | Theo quy định tại chương V | 1,54 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V | 5.687 | 1cấu kiện |
| 22 | Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V | 0,79 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V | 3,02 | tấn |
| 24 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo quy định tại chương V | 144 | 1 rọ |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤400mm | Theo quy định tại chương V | 25 | 1 đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Theo quy định tại chương V | 24 | mối nối |
| 27 | Đắp đất đê quai bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9( đất TD) | Theo quy định tại chương V | 3,84 | 100m3 |
| 28 | Đào phá đê quai bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo quy định tại chương V | 3,84 | 100m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giản, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V | 0,2145 | tấn |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo quy định tại chương V | 296,274 | tấn |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại chương V | 296,274 | tấn |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại chương V | 29,6274 | 10 tấn/1km |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại chương V | 238,558 | 10m3/1km |
| 34 | Vận chuyển đất 9km bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo quy định tại chương V | 238,558 | 10m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất 8km bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo quy định tại chương V | 238,558 | 10m3/1km |
| C | Nạo vét lòng hồ | |||
| 1 | Nạo vét lòng hồ bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Theo quy định tại chương V | 155,4292 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại chương V | 1.554,292 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất 9km bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo quy định tại chương V | 1.554,292 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 8km bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo quy định tại chương V | 1.554,292 | 10m3/1km |
| D | Tràn xã lũ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V | 47,09 | m3 |
| 2 | BT thân tràn, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V | 86,6 | m3 |
| 3 | Bê tông M250 móng, bản đáy đá 1x2, ĐS 2-4 | Theo quy định tại chương V | 42,19 | m3 |
| 4 | Bê tông M250 tường đá 1x2, ĐS 2-4 | Theo quy định tại chương V | 37,76 | m3 |
| 5 | Bê tông M300 thân tràn đá 1x2, ĐS 2-4 | Theo quy định tại chương V | 31,8 | m3 |
| 6 | Bê tông M300 móng, bản đáy đá 1x2, ĐS 2-4 | Theo quy định tại chương V | 111,56 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V | 5,88 | tấn |
| 8 | Cốt thép fi | Theo quy định tại chương V | 2,36 | tấn |
| 9 | Cốt thép fi | Theo quy định tại chương V | 0,05 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng, bản đáy | Theo quy định tại chương V | 1,15 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường | Theo quy định tại chương V | 1,07 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thân tràn | Theo quy định tại chương V | 1 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V | 73 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại chương V | 21,72 | m3 |
| 15 | Bơm nước hố móng | Theo quy định tại chương V | 10 | ca |
| E | Hạng mục khác | |||
| 1 | Bê tông đáy kênh đá 1x2 M200 | Theo quy định tại chương V | 60,6 | m3 |
| 2 | Bê tông thành kênh đá 1x2, giằng M200 | Theo quy định tại chương V | 108,66 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm M100 dày 10cm | Theo quy định tại chương V | 51,41 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường kênh, giằng | Theo quy định tại chương V | 1.379,31 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng kênh | Theo quy định tại chương V | 132,48 | m2 |
| 6 | Thép kênh D≤10 | Theo quy định tại chương V | 5.782,71 | kg |
| 7 | Quét nhựa đường 3 lớp, 2 lớp giấy dầu | Theo quy định tại chương V | 15,82 | m2 |
| 8 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm phai | Theo quy định tại chương V | 0,22 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm phai d≤10 | Theo quy định tại chương V | 78,6 | kg |
| 10 | Khối lượng thép hình tấm phai | Theo quy định tại chương V | 178,56 | kg |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V | 1,96 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V | 9,68 | m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan D | Theo quy định tại chương V | 483,61 | kg |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V | 24 | 1cấu kiện |
| F | Nền, mặt đường + đào đắp kênh | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại chương V | 398,66 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V | 2.564,49 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V | 589,43 | m3 |
| 4 | Đào bóc đất hữu cơ đất C1 | Theo quy định tại chương V | 1.040,95 | m3 |
| 5 | Đào móng kênh đất C2 | Theo quy định tại chương V | 594 | m3 |
| 6 | Đào phá bỏ kênh Bê tông cũ | Theo quy định tại chương V | 91,8 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ gia cố | Theo quy định tại chương V | 1.505,35 | m2 |
| 8 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 18cm | Theo quy định tại chương V | 239,19 | m3 |
| 9 | Lót 01 lớp bạt | Theo quy định tại chương V | 1.328,85 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giản, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V | 0,5694 | tấn |
| 11 | Móng CPĐD loại 2 dày 15cm | Theo quy định tại chương V | 200,99 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo quy định tại chương V | 119,8 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại chương V | 172,675 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 9km bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo quy định tại chương V | 172,675 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 8km bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo quy định tại chương V | 172,675 | 10m3/1km |
| G | Cống hộp H50cm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V | 138,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V | 92,37 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V | 4,4 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V | 389,4 | kg |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Theo quy định tại chương V | 103,84 | m2 |
| 6 | Đệm dăm sạn | Theo quy định tại chương V | 2,58 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V | 9,49 | m3 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V | 2,74 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cống | Theo quy định tại chương V | 11,51 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | Theo quy định tại chương V | 43,02 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cống hộp H50cm bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 12 | Nối cống hộp đơn = xảm vữa XM,kt 500x500mm | Theo quy định tại chương V | 7 | mối nối |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo quy định tại chương V | 59,84 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại chương V | 13,856 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 9km bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo quy định tại chương V | 13,856 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 8km bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo quy định tại chương V | 13,856 | 10m3/1km |
| H | Cống hộp H75cm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V | 67,07 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V | 30,22 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V | 3,38 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V | 189,31 | kg |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V | 526,79 | kg |
| 6 | Ván khuôn ống cống | Theo quy định tại chương V | 73,92 | m2 |
| 7 | Đệm dăm sạn | Theo quy định tại chương V | 1,63 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V | 9,4 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V | 1,18 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cống | Theo quy định tại chương V | 21,54 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tường | Theo quy định tại chương V | 10,11 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cống hộp H75cm bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V | 11 | 1cấu kiện |
| 13 | Nối cống hộp đơn = xảm vữa XM,kt 750x750mm | Theo quy định tại chương V | 10 | mối nối |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo quy định tại chương V | 40,92 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại chương V | 6,707 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 9km bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo quy định tại chương V | 6,707 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất 8km bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo quy định tại chương V | 6,707 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng công trình Thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có tính chất tương tự chủ yếu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng quy mô, cùng loại, cùng cấp hoặc cấp cao hơn; + Tương tự về quy mô công việc: có các hạng mục thi công: Tuyến đập ngăn nước, hệ thống kênh tưới và đường giao thông; Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng kinh nghiệm các thành viên trong liên danh. Từng thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng Thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, cấp IV trở lên.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công và dự toán;Quyết định trúng thầu; Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; hồ sơ nghiệm thu thanh toán ở lần gần nhất tính tại thời điểm đóng thầu.Trường hợp nhà thầu thi công các gói thầu với tư cách là thầu phụ thì Nhà thầu phải cung cấp thêm Hợp đồng kèm Biên bản nghiệm thu của Nhà thầu chính và Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng, trong đó xác định cụ thể phần công việc và giá trịmà Nhà thầu đảm nhiệm trong hợp đồng đó. (Tất cả các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát hạng III còn hiệu lực. Đã tham gia thi công 01 công trình Thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ chuyên môn từ đại hoặc trở lên, chuyên nghành thủy lợi. Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công kiêm cán bộ KCS | 1 | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên, chuyên nghành thủy lợi hoặc XD Cầu đường. Đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình Thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu | 15 | Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn (nề, hàn, điện, lái máy thi công...) Có chứng chỉ sơ cấp nghề kèm theo | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất 5kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất 1kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | trong lượng 70kg | 1 |
| 5 | Máy đào | một gầu, bánh xích - dung tích gầu 0.5-0.8m3 | 2 |
| 6 | Máy lu | trong lượng 9-25T | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 1 |
| 8 | Máy ủi | công suất 110CV | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | trọng tải 5T-12T | 3 |
| 10 | Ô tô tưới nước | dung tích: 5,0 m3 | 1 |
| 11 | Máy hàn | công suất 23kW | 1 |
| 12 | Cần cẩu | sức nâng 6-25T | 1 |
| 13 | Máy nén khí diezel | năng suất 360 m3/h | 1 |
| 14 | Máy mài | công suất 2,7kW | 1 |
| 15 | Máy cắt | công xuất 15kW | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | động cơ diezel công suất 20CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi