Gói thầu: Gói 01: Mua sắm công cụ, dụng cụ chuẩn bị sản xuất dự án Đường dây và TBA 110kV KCN Hoàng Mai 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210925645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 01: Mua sắm công cụ, dụng cụ chuẩn bị sản xuất dự án Đường dây và TBA 110kV KCN Hoàng Mai 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210838723 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của Tổng công ty ĐIện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 09:04:00 đến ngày 2021-09-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 302,407,105 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 01: Mua sắm công cụ, dụng cụ chuẩn bị sản xuất dự án Đường dây và TBA 110kV KCN Hoàng Mai 1 Thực hiện chuẩn bị sản xuất Dự án: Đường dây và TBA 110kV KCN Hoàng Mai 1 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay TDTM và KHCB của Tổng công ty ĐIện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mêgômmét (500V-2500V) | 1 | cái | Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõ Mã hiệu: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõ Các thông số kỹ thuật sau: *Điện áp thử : 250V/500V/1000V/2500V*Giải đo điện trở : 100.0MΩ/1000MΩ/2.00GΩ/100.0GΩ*Độ chính xác : ±5%rdg |±3dgt*Dòng điện ngắn mạch : 1.5mA*Đo điện áp AC/DC : 30 ~ 600V*Độ chính xác : ±2%rdg±3dgt*Nguồn : DC12V : LR14/R14 × 8pcs*Bảo hành : 12 tháng | ||
| 2 | Đồng hồ vạn năng | 1 | cái | Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõ Mã hiệu: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõ Các thông số kỹ thuật sau: *DC V :600.0mV/6.000/60.00/600.0/1000V*AC V [RMS] : 600.0mV/6.000/60.00/600.0/1000V*DC A :600.0/6000µA/60.00/440.0mA/6.000/10.00A *AC A [RMS] :600.0/6000µA/60.00/440.0mA/6.000/10.00A*Ω :600.0Ω/6.000/60.00/600.0kΩ/6.000/60.00MΩ *C : 10.00/100.0nF/1.000/10.00/100.0/1000µF *Nguồn : R6P (1.5V)×4 *Phụ kiện : Pin, Que đo, HDSD*Bảo hành : 12 tháng | ||
| 3 | Máy thử rò khí SF6 | 1 | cái | Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõ Mã hiệu: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõ Các thông số kỹ thuật sau: *'Môi chất lạnh dò tìm: Thiết bị điện và khí SF6, chất làm lạnh HFC, CFC, HCFC, HFC (R134 và R123), khí halogen, ethylene, tetrafluoroethylene,trichloroethylene và hầu hết các hợp chất có chứa halogen.*Cảm biến: Đầu dò khí diode có thể thay thế (part no. RD200-S)*Độ chính xác: | ||
| 4 | Máy phát điện lưu động chạy xăng, công suất 5kW | 1 | cái | Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõ Mã hiệu: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõ Các thông số kỹ thuật sau:*Điện áp: 220V,50HZ*Số pha: Điện thế xoay chiều 1 pha*Công suất xoay chiều cực đại: 5.5KVA = 5.0KW*Công suất xoay chiều liên tục : 5.0 KVA = 4.5KW*Công suất lớn nhất: 13.0 mã lực / 3600 v/p*Bình nhiên liệu: có*Dung tích nhớt: Xấp xỉ 1 lít*Khởi động: giật tay/Đề điện.*Ổn áp: Ổn áp tự động AVR*Kiểu máy: 4 thì, 1 xi lanh, làm mát bằng quạt gió*Dung tích xilanh: 389 cc*Kiểu đánh lửa: Transito từ tính ( IC )*Độ ồn: 72 dB (TCVN).*Tiêu hao nhiên liệu: 2 đến 2.2 lít/giờ.*Bộ ngắt điện tự động: Có*Đồng hồ bình xăng: Có*Công tắc ngắt điện tự động: AC* Bảo hành: 12 tháng | ||
| 5 | Khoan điện cầm tay ( 220V --1500W) | 1 | cái | Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõ Mã hiệu: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõ Các thông số kỹ thuật sau:*Có đảo chiều, 2 chế độ *Công suất : 800 W-1500W*Năng lượng va đập: 0 - 3 J*Va đập: 0 - 4000 bpm*Tốc độ định mức: 0 - 900 vòng/phút*Khoan bê tông, tường gạch : 26mm, 68mm*Khoan thép : 13mm*Khoan tường gỗ : 30mmBảo hành : 12 tháng | ||
| 6 | Máy mài cầm tay (220V --1500W) | 1 | cái | Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõ Mã hiệu: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõ Các thông số kỹ thuật sau:*Công suất : 800W-1500W*Tốc độ không tải : 11,000 v/ph*Ren trục bánh mài : M14*Đường kính đĩa : 125mm*Trọng lượng (không kể dây cắm) : 1,9kg Bảo hành :12 tháng | ||
| 7 | Máy hút bụi công nghiệp (220V -2000W) | 1 | cái | Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõ Mã hiệu: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõ Các thông số kỹ thuật sau:*Công suất 2200 W*Dung tích 21 L*Chất liệu nhựa và kim loại*Bộ lọc kháng khuẩn*Đầu hút 2 chế độ, chức năng thổi*Thích hợp cho văn phòngBảo hành 12 tháng | ||
| 8 | Đèn chiếu sáng di động 500W-200V-AC | 2 | cái | Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõ Mã hiệu: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõ Các thông số kỹ thuật sau:*Loại cầm tay , vỏ nhựa công suất bóng 500W * Điện áp vào AC-220V | ||
| 9 | Giá sắt để dụng cụ | 1 | cái | Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõ Mã hiệu: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõ Các thông số kỹ thuật sau:* Giá thép đa năng đựng tài liệu* Giá chia thành 5 tầng, gồm các đợt cố định* Thanh trụ thép hộp chắc chắn* Kích Thước: 1000x450x20000mm* Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện cao cấp* Bảo hành: 12 tháng | ||
| 10 | Tủ đựng dụng cụ sửa chữa | 1 | cái | Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõ Mã hiệu: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõ Các thông số kỹ thuật sau:*'Có 1 khoang gồm 3 đợt di động, tủ có 2 cánh sắt mở* Kích thước: 915x450x1830mm* Chất liệu: Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi*Bảo hành: 12 tháng | ||
| 11 | Tủ sắt kín đựng dụng cụ | 1 | cái | 'Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõ Mã hiệu: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõ Các thông số kỹ thuật sau:* Có 1 khối gồm 4 khoang đều nhau, mỗi khoang có 1 đợt tủ di động, 1 cánh sắt mở, có khóa.*Kích thước: 1000x450x1830mm*Chất liệu: Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, Tay nắm nhựa* Bảo hành: 12 tháng | ||
| 12 | Kìm cách điện 1000V | 1 | cái | Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõ Mã hiệu: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõ Các thông số kỹ thuật sau:*Kìm bọc nhựa cách điện hạ thế 1000V | ||
| 13 | Máy hút ẩm | 4 | cái | Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõ Mã hiệu: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõ Các thông số kỹ thuật sau:*Dung tích 3.5L, Công suất lọc 12l/ngày,Tự động ngừng hoạt động ở mức 3.0l*Tự khởi động lại, Chế độ hẹn giờ (2 giờ/4 giờ), Lưới lọc bảo vệ sức khỏe*Báo hiệu đầy nước, Chế độ nhắc nhở kiểm tra bộ lọc*Bảo hành: 12 tháng | ||
| 14 | Amphe kìm | 1 | cái | Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõ Mã hiệu: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõ Các thông số kỹ thuật sau:'*ACA : 40A, 600A, ±2.5%*DCA : 40A, 600A, ±2%*ACV : 4V, 40V, 400V, 600V, ±1%*DCV : 4V, 40V, 400V, 600V, ±0.8%*Ω : 400Ω, 4kΩ, 40kΩ, 400kΩ, 4MΩ, 40MΩ, ±1%*C : 40nF, 400nF, 4uF, 40uF, 100uF, ±4%*F : 10MHz, ±4%*Diode : 4V, Continuity*Nhiệt độ :-40˚C ~ 1000˚C*Đường kính kìm : 28mm*Nguồn : PIN 9VBảo hành : 12 tháng | ||
| 15 | Bộ dụng cụ sửa chữa cầm tay | 1 | bộ | Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõ Mã hiệu: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõ Các thông số kỹ thuật sau:*20 Đầu tuýp 10-------32mm* 1 cần trượt 10 inch* 2 cái cần nối dài 5 in và 10 in* 1 khớp nối* 1 tay vặn tự nhả* 1 đầu khẩu gắn 6 cạnh 13/16 in* 1 hộp đựng*Bảo hành: 12 tháng | ||
| 16 | Bộ cờ lê khẩu | 1 | bộ | Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõ Mã hiệu: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõ Các thông số kỹ thuật sau:*1PK-052 Kiềm (165mm)*1PK-067 Kiềm cắt (160mm)* 1PK-125T Nhíp (120mm)* 1PK-709 Kiềm mỏ nhọn (160mm)* 8PK-154 Xịt bụi* 9DK-2060 Thước kéo (3M)* 9DP-S001 Chì ống 63% SN* 9MS-001 Băng keo điện* 9SD-329H Vít thử điện* AS-611 Dây điện trở 10FT* CP-412G Kìm tuốt dây* DP-366D Hút chì* FL-516 Đèn pin* HW-008N Mỏ lết 8inch* PD-2612 Búa* PD-513 Dao rút*SD-5105A Tô Vít dẹp(-3.0x 100mm)*SD-5105B Tô vít bake (PH0 x 100mm)*SD-5107A Tô vít dẹp(-6.0 x 100mm)* 9SB-3935 Hộp đựng dụng cụ*Bảo hành: 12 tháng | ||
| 17 | Máy sấy cầm tay 220Vx1000W | 1 | cái | Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõ Mã hiệu: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõ Các thông số kỹ thuật sau:*Chất liệu vỏ: Nhựa* Điện áp: 220V*Công suất: 2200W*Bảo hành: 12 tháng | ||
| 18 | Búa tay 5kg | 2 | cái | Búa thép 5kg có cán gỗ | ||
| 19 | Bút thử điện hạ thế | 2 | cái | Bút thử điện 0,4V | ||
| 20 | Bảng sơ đồ nhất thứ | 1 | bảng | Khung cánh nhôm 2x4cm. Bảng bằng Alumin, nền trắng, dày 3mm, in chữ đề can siêu nét. Kích thước 1,4x2,2m | ||
| 21 | Bảng sơ đồ hệ thống điện tự dùng (AC) | 1 | bảng | Khung cánh nhôm 2x4cm. Bảng bằng Alumin, nền trắng, dày 3mm, in chữ đề can siêu nét. Kích thước 1,2x2,2m | ||
| 22 | Bảng sơ đồ hệ thống điện 1 chiều (DC) | 1 | bảng | Khung cánh nhôm 2x4cm. Bảng bằng Alumin, nền trắng, dày 3mm, in chữ đề can siêu nét. Kích thước 1,2x2,2m | ||
| 23 | Bảng sơ đồ phương thức bảo vệ | 1 | bảng | Khung cánh nhôm 2x4cm. Bảng bằng Alumin, nền trắng, dày 3mm, in chữ đề can siêu nét. Kích thước 1,2x2,2m | ||
| 24 | Biển đánh số thiết bị | 50 | cái | Biển bằng giấy kẽm KT 2x5cm | ||
| 25 | Biển báo an toàn | 180 | Cái | Biển bằng tôn dày 1ly, gián giấy màu, KT 20x30cm | ||
| 26 | Bút thử điện 110kV cảm ứng đa năng kèm theo sào thao tác 110kV | 2 | bộ | Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõ Mã hiệu: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõ Các thông số kỹ thuật sau:*Điện áp phát hiện: 50V~1000V AC*Tần số làm việc: 50~500 Hz*Kích thước: 142(L) × 28(W) × 27(D)mm*Nguồn: 1.5V (AAA) × 2*Áp dụng cho thao tác điện áp 110kV trở xuống*Số ống lồng: 4*Chiều dài kéo ra (m):5.10*Chiều dài thu gon (m): 1.53*Chiều rộng sào (mm): 41.8*Điện áp chịu đựng 100kV/30cm trong 1 phút*Vật liệu: sợi thủy tích cách điện cao (fiberglass)*Cung cấp kèm theo túi đựng, móc thao tác HOK-HS166*Bảo hành: 12 tháng | ||
| 27 | Tiếp địa di động dây đồng mềm >=25mm2 | 2 | Bộ | Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõ Mã hiệu: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõ Các thông số kỹ thuật sau:*TĐ-10KV Điện áp sử dụng 110KV*Dây nhánh 03 Đồng đỏ 25 mm2 5,0 m*Dây chính 01 Đồng đỏ 25 mm2 15 m*Mỏ kẹp dây 03 Đồng vàng - 38 mm*Mỏ tiếp đất 01 Đồng vàng - 25 mm*Cọc tiếp đất 01 Thép f 14 1,5 m*Sào CĐ Cách điện 03 Bakelick f 32f36 1,2 m 1000g±2%/1 sào*Tay cầm Bakelick f32f36 0,8 m | ||
| 28 | Găng tay cách điện | 2 | đôi | Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõ Mã hiệu: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõ Các thông số kỹ thuật sau:*Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN *Chất liệu: cao su tổng hợp*Kiểu dáng: Công nghiệp*Công dụng: Cách điện cao áp | ||
| 29 | Ủng cách điện | 2 | đôi | Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõ Mã hiệu: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõ Các thông số kỹ thuật sau:*Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN 5588-1991*Chất liệu: cao su tổng hợp*Chất liệu đế: cao su tổng hợp*Màu sắc: đỏ*Kích cỡ: 39-43*Kiểu dáng: Công nghiệp*Công dụng: Cách điện cao áp | ||
| 30 | Thảm cách điện | 2 | cái | Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõ Mã hiệu: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõ Các thông số kỹ thuật sau:*Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN 5588-1991*Vật liệu: Cao su*Chịu được điện áp 24KV trong 1 phút*Điện áp thử nghiệm: 24KV*Thời gian kiểm tra: 1 phút | ||
| 31 | Dây lưng an toàn | 2 | cái | Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõ Mã hiệu: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõ Các thông số kỹ thuật sau:*'Dây hấp thu năng lượng làm giảm sốc xếp chữ Y.* 3 Móc thép bóp an toàn.* Móc thép chụp chữ D chắc chắn và linh hoạt. | ||
| 32 | Băng nhựa làm rào chắn an toàn (100m/cuộn) | 4 | cuộn | Băng bằng vải màu trắng sọc đỏ 100m/ cuộn | ||
| 33 | Bàn trực vận hành 3 modul | 1 | bộ | Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõ Mã hiệu: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõ Các thông số kỹ thuật sau: *Modul làm việc 4 chỗ ngồi sử dụng khung thép sơn tĩnh điện kết hợp mặt Melamine cao cấp. *Vách ngăn sử dụng thép sơn tĩnh điện và được trang trí cách điệu tạo nên sự thoải mái trong không gian văn phòng hiện đại*KT: 2650x2000x1070 mmBảo hành: 12 tháng | ||
| 34 | Bàn làm việc loại thường + ghế | 2 | bộ | Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõ Mã hiệu: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõ Các thông số kỹ thuật sau: *Bàn Kiểu dáng: hình chữ nhật*Bàn ghi chì HP120HL làm bằng gỗ công nghiệp phủ melamine*KT: 1200x600x750mm* Loại ghế xoay, chân có bánh xe* Ghế nhân viên SG550H chất liệu tay chân ghế bằng nhựa, đệm tựa bọc nỉ* Kích thước: 550x530x870 ÷ 990mmBảo hành: 12 tháng | ||
| 35 | Ghế trực vận hành | 2 | cái | Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõ Mã hiệu: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõ Các thông số kỹ thuật sau: *Loại ghế xoay, chân có bánh xe*Ghế nhân viên chất liệu tay chân ghế bằng nhựa, đệm tựa bọc nỉ* Kích thước: 550x530x870 ÷ 990mmBảo hành: 12 tháng | ||
| 36 | Bàn hội họp + 10 ghế bọc nệm | 1 | bộ | Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõ Mã hiệu: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõ Các thông số kỹ thuật sau:* Bàn họp hình chữ nhật 2400x1200x750mm * Chất liệu bằng gỗ Melamine * Kèm 10 ghế gấp khung mạ, đệm tựa và ngồi | ||
| 37 | Bàn để máy vi tính + ghế | 1 | bộ | Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõ Mã hiệu: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõ Các thông số kỹ thuật sau:*Bàn để máy tính. KT: 1200x600x750mm* Ghế xoay đệm nỉ hoặc mút | ||
| 38 | Tủ hồ sơ 2 cánh | 2 | cái | Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõ Mã hiệu: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõ Các thông số kỹ thuật sau:*Tủ đựng dụng cụ 2 cánh 1 khóa có đợt * KT: 915x450x1830mm | ||
| 39 | Tủ đựng đồ cá nhân (10 ngăn) | 1 | cái | Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõ Mã hiệu: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõ Các thông số kỹ thuật sau:*Tủ sắt để đồ cá nhân loại này 12 ô. *KT: 1000x450x1830mm | ||
| 40 | Máy vi tính để bàn | 1 | bộ | Máy tính để bàn 'Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõ Mã hiệu: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõ Các thông số kỹ thuật sau:*CPU: Intel®️ Core i3 - 10105 - 3.7 GHz - up to 4.4 GHz Max Boost Frequency* Bộ nhớ đệm: 6 MB L3 cache, 4 cores* Loại RAM: DDR4 - 4 GB* Tốc độ Bus:2666 MHz* Loại ổ đĩa cứng: SSD-256GB* Chuẩn WiFi: 802.11a/b/g/n/ac (2x2) Wi-Fi®* Bluetooth: Bluetooth® 5* Cổng USB: 1 SuperSpeed USB Type-C, 4 SuperSpeed USB Type-A*Cổng HDMI: 1 VGA; 1 HDMI 1.4b*Kết nối khác: 1 headphone/microphone combo*Hệ điều hành kèm theo máy:Windows 10 Home 64Bảo hành: 12 tháng | ||
| 41 | Máy in HP M404dn | 1 | bộ | Máy in* Bộ nhớ: 64MB, Chất lượng in: 1200 x 1200 dpi* Công suất in khuyến nghị: 1500 trang*Hệ điều hành tương thích: Windows 8.1/ 8/ 7 , Windows Vista, Windows XP Home/ Professional/ Professional x6 Edition*Khay chứa giấy đã in: 100 trang; Khay nạp giấy: 150 trang* Khổ giấy: A4; A5; A5(LEF); B5 (JIS); Oficio; Envelope (DL, C5); 76 x 127 to 216 x 356mm*Tốc độ in: 20 trang/phút; Có Wi-fi Direct*Bình mực đi kèm:Khoảng 500 trang A4 (độ phủ 5%)Bảo hành: 12 tháng | ||
| 42 | Sơ đồ phòng cháy chữa cháy (PCCC) | 1 | Cái | Khung cánh nhôm 2x4cm. Bảng bằng Alumin, nền trắng, dày 3mm, in chữ đề can siêu nét. Kích thước 1,2x2,2m | ||
| 43 | Thang tre 4m | 2 | cái | Thang bằng tre , dài 4 m | ||
| 44 | Xô tôn xách nước 10-15 lít | 5 | cái | Xô bằng tôn 10-15 lít | ||
| 45 | Xẻng | 2 | cái | Xẻng có cán tre hoặc gỗ dài 1,5m | ||
| 46 | Bì cát 0.5m3 | 5 | cái | Bao để chưa cát bằng vinilon hoặc bao gai | ||
| 47 | Cát | 3 | m3 | Cát vàng hạt to | ||
| 48 | Câu liêm | 2 | cái | Câu liêm có cán tre dài 1,5m | ||
| 49 | Kích thích căng dây 3 tấn | 1 | cái | Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõ Mã hiệu: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõ Các thông số kỹ thuật sau:* Kích ren bằng thép có dây xích * Móc thép đầu xích lực kích tối đa 3 tấn | ||
| 50 | Kẹp căng dây dẫn tiết diện 400mm2 | 1 | cái | Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõ Mã hiệu: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõ Các thông số kỹ thuật sau:* Kẹp bằng thép cỡ lòng kẹp hình tròn * Tiết diện 400mm2 | ||
| 51 | Thang nhôm thay sứ | 1 | cái | Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõ Mã hiệu: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõ Các thông số kỹ thuật sau:*Thang gấp cao 4m, * Có chốt an toàn chống duỗi | ||
| 52 | Dây lưng an toàn + An toàn phụ | 1 | cái | Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõ Mã hiệu: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõ Các thông số kỹ thuật sau:*'Dây hấp thu năng lượng làm giảm sốc Cao Cấp *Xếp chữ Y.3 Móc thép bóp an toàn.* Móc thép chụp chữ D chắc chắn và linh hoạt. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi