Gói thầu: Gói thầu 01: Mua sắm vật tư y tế thông thường, sinh phẩm, hóa chất xét nghiệm phục vụ hoạt động chuyên môn cho Trung tâm y tế thành phố Uông Bí năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210925406-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế thành phố Uông Bí |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Mua sắm vật tư y tế thông thường, sinh phẩm, hóa chất xét nghiệm phục vụ hoạt động chuyên môn cho Trung tâm y tế thành phố Uông Bí năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210708393 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ y tế và nguồn thu hợp pháp khác năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 10:22:00 đến ngày 2021-09-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,812,827,975 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.22E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp hóa chất vật tư y tế cho các cơ sở y tế Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.410.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế thành phố Uông Bí |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Mua sắm vật tư y tế thông thường, sinh phẩm, hóa chất xét nghiệm phục vụ hoạt động chuyên môn cho Trung tâm y tế thành phố Uông Bí năm 2021 Mua sắm vật tư y tế, hóa chất phục vụ hoạt động chuyên môn năm 2021 của Trung tâm Y tế thành phố Uông Bí 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ y tế và nguồn thu hợp pháp khác năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ; - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh trang thiết bị y tế; - Các bản cam theo Mẫu số 25 kèm theo E-HSMT. - Catalogue hoặc các tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT . - Bản đáp ứng kỹ thuật sản phẩm dự thầu theo Mẫu số 26 kèm theo E-HSMT. - Bảng Kê khai dữ liệu hàng hóa dự thầu Mẫu số 27 kèm theo E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu mô tả về đặc tính kỹ thuật, thông số kỹ thuật (quy cách, .…) hoặc có catalogue hoặc ảnh chụp ... thể hiện đầy đủ về hình ảnh, thông tin sản phẩm của hàng hóa tham gia dự thầu để bên mời thầu đánh giá về mặt kỹ thuật theo yêu cầu; kiểm tra và giám sát việc cung ứng sau khi trúng thầu hình ảnh của hàng hóa dự thầu. (Tất cả các bản sao tài liệu phải được công chứng/chứng của công ty. Các tài liệu phải kèm theo bản dịch tiếng Việt nếu bằng tiếng nước ngoài. Nhà thầu phải chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin, tài liệu do nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu). |
| E-CDNT 12.2 | - Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu, trong đó có thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu còn 24 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 3 năm trở lên; tối thiểu còn 12 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 3 năm; tối thiểu còn 08 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 12 tháng; đối với hạn dùng dưới 6 tháng hạn dùng tối thiểu 3 tháng. (tính từ thời điểm giao hàng). |
| E-CDNT 15.2 | - Bảng phân loại trang thiết bị y tế. - Các tài liệu chứng minh phân nhóm của hàng hóa theo Điều 4 Thông tư 14/2020/TT-BYT. Theo đúng phân Nhóm trang thiết bị y tế dự thầu. - Giấy phép nhập khẩu/ Giấy phép lưu hành/Tờ khai hải quan... theo quy định cho từng sản phẩm dự thầu. - Tài liệu chứng minh đạt tiêu chuẩn ISO, CE, TCCS, TCVN…hoặc các tiêu chuẩn khác tương đương cho từng sản phẩm dự thầu. - Bảo đảm thực hiện hợp đồng. - Báo cáo tài chính - Các hồ sơ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo mục E-CDNT 10.2(c). -Giấy phép bán hàng hoặc ủy quyền sản phẩm theo mục tại chương V Phạm vi Cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế thành phố Uông Bí
Địa chỉ: Khu 8, phường Quang Trung, Uông Bí, Quảng Ninh.
Số ĐT: 02033854452
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế thành phố Uông Bí Địa chỉ: Khu 8, phường Quang Trung, Uông Bí, Quảng Ninh. Số ĐT: 02033854452 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế thành phố Uông Bí Địa chỉ: Khu 8, phường Quang Trung, Uông Bí, Quảng Ninh. Số ĐT: 02033854452 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế thành phố Uông Bí Địa chỉ: Khu 8, phường Quang Trung, Uông Bí, Quảng Ninh. Số ĐT: 02033854452 Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông y tế thấm nước | 63 | Kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bông tiêm 2cm x 2cm | 18 | Gói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Tăm bông vô khuẩn | 1.000 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Băng chun gối | 4 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Băng cuộn y tế 10cm x 5m | 300 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Băng dính 5cm x 5m | 150 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Gạc mét | 100 | Mét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Gạc phẫu thuật 10 cm x 10 cm x 8 lớp | 586 | Gói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bơm tiêm nhựa 3ml | 100 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bơm tiêm nhựa 5 ml | 39.000 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bơm tiêm nhựa 10ml | 100 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Kim 14G | 50 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Kim 16G | 50 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Kim chích máu | 1.400 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Kim nha khoa | 350 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Kim lấy thuốc các số loại 1 | 200 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Dây truyền dịch có kim thẳng | 8 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Dây truyền dịch có kim bướm | 17 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 4/0, dài 75 cm | 144 | Sợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Chỉ khâu liền kim tiêu nhanh đa sợi Polyglycolic acid số 3/0, dài 75cm | 12 | Sợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Mask thở oxy người lớn | 9 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Mask thở oxy trẻ em | 7 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Mask thở oxy sơ sinh | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Khẩu trang than hoạt tính | 2.300 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Khẩu trang tiệt trùng | 7.950 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Khẩu trang y tế | 13.460 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Găng khám bệnh các cỡ loại 1 | 33.710 | Đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Găng tay phẫu thuật các cỡ loại 1 | 9.950 | Đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Dung dịch rửa tay thường quy | 40 | Chai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh loại 1 | 131 | Chai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh loại 3 | 200 | Chai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Cồn 70° Loại 1 | 158 | Chai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Cồn 70° Loại 2 | 60 | Lít | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Cồn 96° | 18 | Chai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Dung dịch rửa vết thương | 200 | Chai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Dung dịch sát khuẩn da dùng trong y tế loại 1 | 10 | Chai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế loại 1 | 78 | Chai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Dung dịch khử khuẩn và tiệt khuẩn dụng cụ nội soi | 215 | Lít | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao loại 2 | 85 | can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Viên nén khử khuẩn loại 1 | 6.100 | Viên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Viên nén khử khuẩn loại 2 | 800 | Viên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Chloramin B | 225 | Kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Chloramin B | 20 | Kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Acid acetic | 5 | Chai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bơm tiêm sắt ( dùng trong nha khoa) | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Nupro | 30 | Cốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Chất hàn Fuji II | 1 | Lọ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Chất hàn Fuji IX | 2 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Chất hàn ống tủy | 1 | Lọ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Chất hàn tạm | 2 | Lọ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Chổi đánh bóng răng | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Côn Gutta 15-40 | 600 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Dầu parafin | 2 | Lít | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Dầu tay khoan | 1 | chai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Eugenol | 1 | Lọ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Lentulo dài 21mmm | 8 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Mũi khoan Andozet | 5 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Mũi khoan cắt thép | 5 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Mũi khoan thép trụ dùng cho tay khoan nhanh | 5 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Nong + Rũa ống tủy 15-40 | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Ông hút nước bọt (Ống hút nha) | 500 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Thuốc diệt tủy | 1 | Lọ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bao cao su | 6.000 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Vòng tránh thai TCu 380A hoặc tương đương | 150 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Dây Garo | 136 | Dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Đè lưỡi gỗ | 6.000 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Điếu ngải | 4 | Gói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Kim châm cứu các số | 50.000 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Dung dịch KOH 10% | 1 | Chai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Dung dịch phát hiện vùng tế bào bất thường Lugol 3% | 4 | Chai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Giấy chỉ thị mầu hấp ướt | 3 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Giấy chỉ thị mầu sấy khô | 8 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Kéo cắt bột | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Mũ thủ thuật( mũ giấy tiệt trùng) | 3.480 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | KY | 5 | Tuyb | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Men vi sinh cho hệ thống xử lý chất thải lỏng | 4 | Bi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Test thử HIV | 2.500 | Test | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | HCV test nhanh | 820 | Test | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | HBsAg test nhanh | 1.020 | Test | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Test ma túy tổng hợp 4 chân | 10.000 | Test | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Test nhanh chẩn đoán chlamydia | 1.000 | Test | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Test thử nước tiểu tìm Morphine/heroin | 1.200 | Test | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Test nhanh cúm A & B | 100 | Test | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Test thử đường huyết dành cho máy One Touch Ultra | 300 | Test | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Que thử đường máu mao mạch Contour Ts | 250 | Test | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Test thử thai HCG | 1.300 | Test | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Test HP dạ dày | 1.800 | Test | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu A | 4 | Lọ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu B | 4 | Lọ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu AB | 4 | Lọ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu D | 1 | Lọ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Que thử nước tiểu 10 thông số dùng cho máy Mission | 39.000 | Test | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Bộ nhuộm gram | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Lam kính đầu mờ | 10 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Lam kính không đầu mờ | 10 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Ông chống đông EDTA K2 2ml | 19.800 | Ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Ống chống đông Heparin | 19.800 | Ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Ống Eppendorf ( loại 1.5 ml) | 2.000 | Ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Ống máu lắng chân không | 600 | Ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Ống nghiệm nhựa | 28.200 | Ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Ống nghiệm nhựa có nắp | 500 | Ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Hóa chất pha loãng mẫu | 15 | Thùng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Dung dịch ly giải hồng cầu | 20 | Lọ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Hóa chất kiểm chuẩn mức cao | 12 | Lọ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Hóa chất kiểm chuẩn mức trung bình | 12 | Lọ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp | 12 | Lọ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Dung dịch rửa máy đậm đặc | 8 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Dung dịch pha loãng hồng cầu | 1 | Thùng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Dung dịch ly giải phá vỡ hồng cầu | 1 | Chai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Dung dịch rửa đường ống | 1 | Lọ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Dung dịch rửa máy | 1 | Can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Hóa chất pha loãng | 47 | Thùng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Hoá chất ly giải hồng cầu mức thường | 23 | Lọ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Hoá chất ly giải hồng cầu mức mạnh | 8 | Lọ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Hoá chất chuẩn máy mức trung bình | 9 | Lọ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Dung dịch rửa máy mức thường | 6 | Thùng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Dung dịch rửa máy mức mạnh | 4 | Thùng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Hóa chất xét nghiệm Albumin | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Hóa chất xét nghiệm ALTL | 24 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Hóa chất định lượng Amylase | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Hóa chất xét nghiệm AST | 24 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Hoát chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Hóa chất xét nghiệm Calcium | 2 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Hóa chất xét nghiệm cholesterol | 28 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Hóa chất xét nghiệm GGT | 2 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Hóa chất xét nghiệm Glucose | 22 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Hóa chất định lượng HDL -C | 8 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Hóa chất định lượng LDL -C | 18 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Hóa chất xét nghiệm protein toàn phần | 2 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Hóa chất xét nghiệm sắt huyết thanh | 2 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Hóa chất xét nghiệm Triglycerid | 42 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Hóa chất xét nghiệm Urea | 20 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Hóa chất xét nghiệm Acid uric | 2 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Chất chuẩn các xét nghiệm sinh hóa | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Chất chuẩn cho bộ lipid | 4 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Hóa chất xét nghiệm creatinin loại lớn | 16 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Hóa chất kiêm tra chất lượng chung mức 1 | 4 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Hóa chất kiêm tra chất lượng chung mức 2 | 4 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Dung dịch rửa acid hệ thống | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Dung dịch pha loãng mẫu | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Dung dịch rửa cuối tuần | 20 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Nước rửa bazo hệ thống | 12 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Hóa chất rửa đặc biệt | 2 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Dung dịch 1 rửa kim hút mẫu của máy sinh hóa c501/c502 | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Hóa chất bổ sung buồng ủ cuvvet máy c311 | 22 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Cốc đựng mẫu | 2 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Bóng đèn halogen | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Acid uric | 3 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT/GPT | 5 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST/GOT | 5 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose | 4 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm cholesterol | 4 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm creatinin | 3 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea | 2 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerid | 8 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Hóa chất kiêm tra chất lượng chung mức 1 | 12 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Hóa chất kiêm tra chất lượng chung mức 2 | 12 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Dung dịch chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa | 12 | Lọ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Dung dịch rửa hệ thống đậm đặc | 3 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Cốc đựng bệnh phẩm | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Dung dịch làm sách máy | 2 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Bóng đèn Halogen | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Cuvette phản ứng cho máy sinh hóa | 1 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1C | 12 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm HbA1C | 10 | Lọ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm HbA1C mức 1 | 15 | Lọ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm HbA1C mức 2 | 15 | Lọ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Bộ dây bơm máy HbA1C | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.22E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp hóa chất vật tư y tế cho các cơ sở y tế Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.410.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi