Gói thầu: Gói thầu 01: Mua sắm vật tư y tế thông thường, sinh phẩm, hóa chất xét nghiệm phục vụ hoạt động chuyên môn cho Trung tâm y tế thành phố Uông Bí năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210925406-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế thành phố Uông Bí
Tên gói thầu Gói thầu 01: Mua sắm vật tư y tế thông thường, sinh phẩm, hóa chất xét nghiệm phục vụ hoạt động chuyên môn cho Trung tâm y tế thành phố Uông Bí năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210708393
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ y tế và nguồn thu hợp pháp khác năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 10:22:00 đến ngày 2021-09-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,812,827,975 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.22E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp hóa chất vật tư y tế cho các cơ sở y tế
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.410.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế thành phố Uông Bí
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Mua sắm vật tư y tế thông thường, sinh phẩm, hóa chất xét nghiệm phục vụ hoạt động chuyên môn cho Trung tâm y tế thành phố Uông Bí năm 2021
Mua sắm vật tư y tế, hóa chất phục vụ hoạt động chuyên môn năm 2021 của Trung tâm Y tế thành phố Uông Bí
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ y tế và nguồn thu hợp pháp khác năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế thành phố Uông Bí Địa chỉ: Khu 8, phường Quang Trung, Uông Bí, Quảng Ninh. Số ĐT: 02033854452 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế thành phố Uông Bí , địa chỉ: Khu 8, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thành phố Uông Bí Địa chỉ: Khu 8, phường Quang Trung, Uông Bí, Quảng Ninh. Số ĐT: 02033854452 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ; - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh trang thiết bị y tế; - Các bản cam theo Mẫu số 25 kèm theo E-HSMT. - Catalogue hoặc các tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT . - Bản đáp ứng kỹ thuật sản phẩm dự thầu theo Mẫu số 26 kèm theo E-HSMT. - Bảng Kê khai dữ liệu hàng hóa dự thầu Mẫu số 27 kèm theo E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu mô tả về đặc tính kỹ thuật, thông số kỹ thuật (quy cách, .…) hoặc có catalogue hoặc ảnh chụp ... thể hiện đầy đủ về hình ảnh, thông tin sản phẩm của hàng hóa tham gia dự thầu để bên mời thầu đánh giá về mặt kỹ thuật theo yêu cầu; kiểm tra và giám sát việc cung ứng sau khi trúng thầu hình ảnh của hàng hóa dự thầu. (Tất cả các bản sao tài liệu phải được công chứng/chứng của công ty. Các tài liệu phải kèm theo bản dịch tiếng Việt nếu bằng tiếng nước ngoài. Nhà thầu phải chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin, tài liệu do nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu).
E-CDNT 12.2
- Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu, trong đó có thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu;
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu còn 24 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 3 năm trở lên; tối thiểu còn 12 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 3 năm; tối thiểu còn 08 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 12 tháng; đối với hạn dùng dưới 6 tháng hạn dùng tối thiểu 3 tháng. (tính từ thời điểm giao hàng).
E-CDNT 15.2
- Bảng phân loại trang thiết bị y tế. - Các tài liệu chứng minh phân nhóm của hàng hóa theo Điều 4 Thông tư 14/2020/TT-BYT. Theo đúng phân Nhóm trang thiết bị y tế dự thầu. - Giấy phép nhập khẩu/ Giấy phép lưu hành/Tờ khai hải quan... theo quy định cho từng sản phẩm dự thầu. - Tài liệu chứng minh đạt tiêu chuẩn ISO, CE, TCCS, TCVN…hoặc các tiêu chuẩn khác tương đương cho từng sản phẩm dự thầu. - Bảo đảm thực hiện hợp đồng. - Báo cáo tài chính - Các hồ sơ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo mục E-CDNT 10.2(c). -Giấy phép bán hàng hoặc ủy quyền sản phẩm theo mục tại chương V Phạm vi Cung cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thành phố Uông Bí Địa chỉ: Khu 8, phường Quang Trung, Uông Bí, Quảng Ninh. Số ĐT: 02033854452 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế thành phố Uông Bí Địa chỉ: Khu 8, phường Quang Trung, Uông Bí, Quảng Ninh. Số ĐT: 02033854452 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế thành phố Uông Bí Địa chỉ: Khu 8, phường Quang Trung, Uông Bí, Quảng Ninh. Số ĐT: 02033854452 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Y tế thành phố Uông Bí Địa chỉ: Khu 8, phường Quang Trung, Uông Bí, Quảng Ninh. Số ĐT: 02033854452 Email: [email protected]
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bông y tế thấm nước63KgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Bông tiêm 2cm x 2cm18GóiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Tăm bông vô khuẩn1.000CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Băng chun gối4CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Băng cuộn y tế 10cm x 5m300CuộnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Băng dính 5cm x 5m150CuộnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Gạc mét100MétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Gạc phẫu thuật 10 cm x 10 cm x 8 lớp586GóiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Bơm tiêm nhựa 3ml100CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Bơm tiêm nhựa 5 ml39.000CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Bơm tiêm nhựa 10ml100CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Kim 14G50CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Kim 16G50CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Kim chích máu1.400CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Kim nha khoa350CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Kim lấy thuốc các số loại 1200CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Dây truyền dịch có kim thẳng8BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Dây truyền dịch có kim bướm17BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 4/0, dài 75 cm144SợiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Chỉ khâu liền kim tiêu nhanh đa sợi Polyglycolic acid số 3/0, dài 75cm12SợiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Mask thở oxy người lớn9CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Mask thở oxy trẻ em7CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Mask thở oxy sơ sinh2CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Khẩu trang than hoạt tính2.300CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Khẩu trang tiệt trùng7.950CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Khẩu trang y tế13.460CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Găng khám bệnh các cỡ loại 133.710ĐôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Găng tay phẫu thuật các cỡ loại 19.950ĐôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Dung dịch rửa tay thường quy40ChaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Dung dịch sát khuẩn tay nhanh loại 1131ChaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Dung dịch sát khuẩn tay nhanh loại 3200ChaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Cồn 70° Loại 1158ChaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Cồn 70° Loại 260LítChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Cồn 96°18ChaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Dung dịch rửa vết thương200ChaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Dung dịch sát khuẩn da dùng trong y tế loại 110ChaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế loại 178ChaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Dung dịch khử khuẩn và tiệt khuẩn dụng cụ nội soi215LítChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Dung dịch khử khuẩn mức độ cao loại 285canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Viên nén khử khuẩn loại 16.100ViênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Viên nén khử khuẩn loại 2800ViênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Chloramin B225KgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Chloramin B20KgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Acid acetic5ChaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Bơm tiêm sắt ( dùng trong nha khoa)1CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Nupro30CốcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Chất hàn Fuji II1LọChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Chất hàn Fuji IX2HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Chất hàn ống tủy1LọChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Chất hàn tạm2LọChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Chổi đánh bóng răng10CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Côn Gutta 15-40600CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Dầu parafin2LítChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Dầu tay khoan1chaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Eugenol1LọChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Lentulo dài 21mmm8CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Mũi khoan Andozet5CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Mũi khoan cắt thép5CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Mũi khoan thép trụ dùng cho tay khoan nhanh5CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Nong + Rũa ống tủy 15-405BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Ông hút nước bọt (Ống hút nha)500CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Thuốc diệt tủy1LọChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Bao cao su6.000CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Vòng tránh thai TCu 380A hoặc tương đương150CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Dây Garo136DâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Đè lưỡi gỗ6.000CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Điếu ngải4GóiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Kim châm cứu các số50.000CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Dung dịch KOH 10%1ChaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Dung dịch phát hiện vùng tế bào bất thường Lugol 3%4ChaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Giấy chỉ thị mầu hấp ướt3CuộnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Giấy chỉ thị mầu sấy khô8CuộnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Kéo cắt bột2CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Mũ thủ thuật( mũ giấy tiệt trùng)3.480CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75KY5TuybChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Men vi sinh cho hệ thống xử lý chất thải lỏng4BiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Test thử HIV2.500TestChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78HCV test nhanh820TestChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79HBsAg test nhanh1.020TestChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Test ma túy tổng hợp 4 chân10.000TestChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Test nhanh chẩn đoán chlamydia1.000TestChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Test thử nước tiểu tìm Morphine/heroin1.200TestChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Test nhanh cúm A & B100TestChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Test thử đường huyết dành cho máy One Touch Ultra300TestChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Que thử đường máu mao mạch Contour Ts250TestChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Test thử thai HCG1.300TestChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Test HP dạ dày1.800TestChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu A4LọChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu B4LọChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu AB4LọChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu D1LọChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Que thử nước tiểu 10 thông số dùng cho máy Mission39.000TestChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Bộ nhuộm gram2BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Lam kính đầu mờ10HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Lam kính không đầu mờ10HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Ông chống đông EDTA K2 2ml19.800ỐngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Ống chống đông Heparin19.800ỐngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Ống Eppendorf ( loại 1.5 ml)2.000ỐngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Ống máu lắng chân không600ỐngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100Ống nghiệm nhựa28.200ỐngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101Ống nghiệm nhựa có nắp500ỐngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Hóa chất pha loãng mẫu15ThùngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103Dung dịch ly giải hồng cầu20LọChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104Hóa chất kiểm chuẩn mức cao12LọChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105Hóa chất kiểm chuẩn mức trung bình12LọChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp12LọChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107Dung dịch rửa máy đậm đặc8HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108Dung dịch pha loãng hồng cầu1ThùngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109Dung dịch ly giải phá vỡ hồng cầu1ChaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110Dung dịch rửa đường ống1LọChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111Dung dịch rửa máy1CanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112Hóa chất pha loãng47ThùngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113Hoá chất ly giải hồng cầu mức thường23LọChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114Hoá chất ly giải hồng cầu mức mạnh8LọChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115Hoá chất chuẩn máy mức trung bình9LọChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116Dung dịch rửa máy mức thường6ThùngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117Dung dịch rửa máy mức mạnh4ThùngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118Hóa chất xét nghiệm Albumin1HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119Hóa chất xét nghiệm ALTL24HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120Hóa chất định lượng Amylase1HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121Hóa chất xét nghiệm AST24HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122Hoát chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp1HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần1HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
124Hóa chất xét nghiệm Calcium2HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125Hóa chất xét nghiệm cholesterol28HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126Hóa chất xét nghiệm GGT2HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
127Hóa chất xét nghiệm Glucose22HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
128Hóa chất định lượng HDL -C8HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
129Hóa chất định lượng LDL -C18HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
130Hóa chất xét nghiệm protein toàn phần2HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
131Hóa chất xét nghiệm sắt huyết thanh2HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
132Hóa chất xét nghiệm Triglycerid42HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
133Hóa chất xét nghiệm Urea20HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
134Hóa chất xét nghiệm Acid uric2HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
135Chất chuẩn các xét nghiệm sinh hóa1HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
136Chất chuẩn cho bộ lipid4HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
137Hóa chất xét nghiệm creatinin loại lớn16HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
138Hóa chất kiêm tra chất lượng chung mức 14HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
139Hóa chất kiêm tra chất lượng chung mức 24HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
140Dung dịch rửa acid hệ thống1HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
141Dung dịch pha loãng mẫu1HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
142Dung dịch rửa cuối tuần20HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
143Nước rửa bazo hệ thống12HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
144Hóa chất rửa đặc biệt2HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
145Dung dịch 1 rửa kim hút mẫu của máy sinh hóa c501/c5021HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
146Hóa chất bổ sung buồng ủ cuvvet máy c31122HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
147Cốc đựng mẫu2HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
148Bóng đèn halogen1CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
149Hóa chất dùng cho xét nghiệm Acid uric3HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
150Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT/GPT5HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
151Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST/GOT5HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
152Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose4HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
153Hóa chất dùng cho xét nghiệm cholesterol4HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
154Hóa chất dùng cho xét nghiệm creatinin3HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
155Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea2HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
156Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerid8HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
157Hóa chất kiêm tra chất lượng chung mức 112HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
158Hóa chất kiêm tra chất lượng chung mức 212HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
159Dung dịch chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa12LọChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
160Dung dịch rửa hệ thống đậm đặc3HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
161Cốc đựng bệnh phẩm1HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
162Dung dịch làm sách máy2HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
163Bóng đèn Halogen1HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
164Cuvette phản ứng cho máy sinh hóa1HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
165Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1C12HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
166Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm HbA1C10LọChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
167Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm HbA1C mức 115LọChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
168Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm HbA1C mức 215LọChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
169Bộ dây bơm máy HbA1C1BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.22E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp hóa chất vật tư y tế cho các cơ sở y tế
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.410.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->