Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210876193-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210322046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ mục tiêu và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 17:55:00 đến ngày 2021-09-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,940,458,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,108,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0374E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.311E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông từ cấp III trở lên có kết cấu mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm và hạng mục kè nền đường bằng đá hộc xây vữa xi măng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.859.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.718.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành đường bộ/cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV có kết cấu mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 02 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành đường bộ/cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên có kết cấu mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối;≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy loeij, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên;(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật giao thông có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu rung tối thiểu 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu bánh lốp tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép 8-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hoặc thiết bị phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng Đường liên xã Ngọc Tảo đi Thượng Cốc 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố hỗ trợ mục tiêu và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/12/2020. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 37.2 E-CDNT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.108.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 181,266 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nhựa hạt trung | Chương V | 3.012,6409 | tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 181,266 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 27,2924 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 51,5949 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM cũ | Chương V | 803,47 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Chương V | 26,0953 | 100m3 |
| 8 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V | 51,1396 | 100m3 |
| 9 | Đào cấp, đất cấp I | Chương V | 22,7267 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh, nền đường, đất cấp II | Chương V | 0,5794 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V | 112,062 | 100m3 |
| 12 | Đào hoàn trả mương, đất cấp I | Chương V | 12,4385 | 100m3 |
| 13 | Đào thi công tường chắn + cống dọc đầu tuyến, đất cấp II | Chương V | 115,3197 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 390,5799 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đồi đầm K95, hệ số đầm nèn 1,13 | Chương V | 44.135,54 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 85,8429 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đồi đầm K98, hệ số đầm nèn 1,16 | Chương V | 9.957,7764 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 26,9543 | 100m3 |
| 19 | Mua đất đồi đầm K90, hệ số đầm nèn 1,1 | Chương V | 2.964,973 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 198,3668 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 141,9944 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 8,0347 | 100m3 |
| 23 | San đất bãi thải | Chương V | 348,2464 | 100m3 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 25,984 | m3 |
| 2 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,84 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu | Chương V | 0,8815 | tấn |
| 4 | Sơn cọc tiêu | Chương V | 329,784 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V | 560 | cấu kiện |
| 6 | Biển báo tam giác phản quang, cạnh 0,7m | Chương V | 6 | cái |
| 7 | Biển báo hình chữ nhật 414a, cạnh 1,2x1,6m | Chương V | 11,52 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 120x160 cm | Chương V | 6 | cái |
| 10 | Cột biển D88,3 cao 2,7m | Chương V | 12 | cái |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 126,62 | m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương V | 33 | m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| D | Thoát nước dọc - Cống tròn D=1m | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V | 8 | đoạn ống |
| 2 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 2,076 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,05 | m3 |
| 4 | Lắp đặt đế cống, đường kính | Chương V | 14 | cái |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 1,24 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 10,58 | 100m |
| 7 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Chương V | 29,62 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 1,41 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0133 | tấn |
| 10 | Đào đất móng cống, đất cấp II | Chương V | 0,4693 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0709 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,2843 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đồi để đắp đạt độ chặt K95, hệ số đầm nén 1,13 | Chương V | 32,1259 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 1,49 | m3 |
| E | Cống hộp BxH=(0,6X0,6)m; BxH=(0,8x0,8)m; BxH=(1.0x1.0)m; BxH=2(1.0x1.0)m; BxH=(1.2x1.2)m; BxH=(2.0x2.0)m | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m – loại cống BxH=(0,6x0,6)m | Chương V | 14 | đoạn cống |
| 2 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m – loại cống BxH=(0,8x0,8)m | Chương V | 15 | đoạn cống |
| 3 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - loại cống BxH=(1,0x1,0)m và BxH=2(1,0x1,0)m | Chương V | 78 | đoạn cống |
| 4 | Lắp đặt cống hộp đơn - loại cống BxH=(1,2x1,2)m | Chương V | 46 | đoạn cống |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn - loại cống BxH=(2,0x2,0)m | Chương V | 10 | đoạn cống |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 72,58 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,14 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 68,05 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 16,62 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,745 | 100m2 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 16,61 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 17,61 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 183,74 | 100m |
| 14 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Chương V | 181,47 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 13,78 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0075 | tấn |
| 17 | Đào đất móng cống, đất cấp II | Chương V | 14,8301 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Chương V | 1,2797 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 6,8646 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đồi để đắp đạt độ chặt K95, hệ số đầm nén 1,13 | Chương V | 775,6998 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 4,81 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,19 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cửa phai, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0242 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cửa phai, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5008 | tấn |
| 25 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V | 0,6298 | tấn |
| 26 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 0,6298 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cửa phai | Chương V | 0,2748 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cửa phai | Chương V | 5 | cấu kiện |
| F | Cống hộp BxH=2(1.5x1.5)m; BxH=2(2x2)m | |||
| 1 | Bê tông thân cống chiều dày | Chương V | 92,42 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính ≤ 18mm | Chương V | 12,7775 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính > 18mm | Chương V | 0,9665 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Chương V | 5,186 | 100m2 |
| 5 | Tấm ngăn nước PVC WATERSTOP W200 | Chương V | 27,3 | m |
| 6 | Tấm cao su chèn khe dày 2cm | Chương V | 0,0563 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 1 | m2 |
| 8 | Bê tông móng cống, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 24,68 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cống | Chương V | 0,1275 | 100m2 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 60,87 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 12,36 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 49,36 | 100m |
| 13 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Chương V | 67,72 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 3,95 | m3 |
| 15 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương V | 4,128 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Chương V | 0,308 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,8984 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình,đắp vòng vây, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 2,0625 | 100m3 |
| 19 | Đào cải mương, đất cấp I | Chương V | 1,5023 | 100m3 |
| 20 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 2,16 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 2,16 | tấn |
| G | Ga thu cống hộp | |||
| 1 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,57 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,54 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,9 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,25 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,34 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,45 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,9 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,0479 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0012 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0347 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ga thu cống hộp | Chương V | 1 | cấu kiện |
| H | Mương gạch xây B=50cm | |||
| 1 | Bê tông giằng đỉnh mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 25,15 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,2424 | tấn |
| 3 | Ván khuôn giằng đỉnh mương | Chương V | 2,6777 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 124,34 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 414 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 89,12 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,8598 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 59,11 | m3 |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 207 | m2 |
| 10 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,86 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh chống | Chương V | 0,2542 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thanh chống | Chương V | 0,1987 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt thanh chống | Chương V | 114 | cấu kiện |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,91 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V | 0,0394 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V | 0,0757 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 24 | cái |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 0,2178 | 100m2 |
| 20 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 3,0429 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Chương V | 0,4968 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V | 160,63 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 4,5452 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 14,8522 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 1,6693 | 100m3 |
| I | KÈ NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp bờ vây thi công, đất cấp I | Chương V | 8,036 | 100m3 |
| 2 | Phá bờ vây thi công, đất cấp II | Chương V | 8,036 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bờ vây, chiều dài cọc | Chương V | 66,1 | 100m |
| 4 | Phên nứa lót bờ vây | Chương V | 2.009 | m2 |
| 5 | Đóng cọc tre gia cố móng kè, chiều dài cọc | Chương V | 1.444,653 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 551,8 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 3.777,79 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1.588,08 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 3.371,13 | m3 |
| 10 | Bê tông mặt kè, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 107 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt kè | Chương V | 5,35 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V | 967,95 | m2 |
| 13 | Sỏi lọc | Chương V | 144,9 | m3 |
| 14 | Ống thoát nước PVC D6cm | Chương V | 10,6956 | 100m |
| 15 | Bơm nước phục vụ thi công | Chương V | 68,4 | ca |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, mái taluy, chân khay chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 874,98 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng mái taluy, chân khay, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 238,17 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0374E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.311E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông từ cấp III trở lên có kết cấu mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm và hạng mục kè nền đường bằng đá hộc xây vữa xi măng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.859.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.718.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành đường bộ/cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV có kết cấu mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | ≥ 02 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành đường bộ/cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên có kết cấu mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối;≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy loeij, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên;(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật giao thông có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu rung tối thiểu 25 tấn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông | 1 |
| 2 | Lu bánh lốp tối thiểu 16 tấn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông | 1 |
| 3 | Lu bánh thép 8-10 tấn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông | 1 |
| 4 | Máy san | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông | 1 |
| 5 | Máy ủi | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông | 1 |
| 6 | Máy rải BTN | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông | 2 |
| 7 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông | 2 |
| 11 | Máy hàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông | 2 |
| 14 | Máy nén khí | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông | 1 |
| 15 | Máy hoặc thiết bị phun nhựa đường | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông | 1 |
| 16 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông | 1 |
| 17 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông | 2 |
| 18 | Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông | 2 |
| 19 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi